* C¸ch tiÕn hµnh.. -Tãm t¾t néi dung bµi. - LuyÖn ®äc thuéc lßng.. B/ Bµi míi. * C¸c nhãm chuÈn bÞ néi dung. Bµi 2: Híng dÉn lµm nhãm.. Nấu ăn như thế nào để tiết kiệm năng lượng.. Có th[r]
Trang 1Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2012
Chào cờ.
Tập trung dới cờ
**************************
Tập đọc
Kì diệu rừng xanh I/ Mục tiêu.
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết , ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngỡng
mộ trớc vẽ đẹp của rừng xanh
- Hiểu nội dung bức th : Cảm nhận đợc vẻ đẹp kì thú của rừng ; tình cảm yêu mến , ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,4)
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở thực hành Tv,
- Học sinh: sách gk, vở thực hành Tv
III/ Các hoạt động dạy-học.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài.
2) Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc.
- HD chia đoạn và gọi học sinh đọc.
+ Đoạn 1:
+ Đoạn 2:
+ Đoạn 3:
- Đọc diễn cảm toàn bài.
b) Tìm hiểu bài.
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 1, GV nêu câu hỏi 1.
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 2, GV nêu câu hỏi 2.
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 3, GV nêu câu hỏi 3, 4.
* Gợi ý rút ra nội dung, ý nghĩa bài đọc.
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm.
- Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Theo dõi, uốn nắn sửa sai
3) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài.
- Đọc bài cũ.
-Quan sát ảnh (sgk)
- Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài.
- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc một đoạn ) kết hợp tìm hiểu chú giải.
- Đọc từ khó (sgk)
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài.
* Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1:
- Nấm rừng nh một thành phố nấm; mỗi chiếc nấm
nh một lâu đài
* Đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2.
- Những con vợn bạc má ôm con gọn ghẽ chuyền nhanh nh chớp,những con chồn sóc vút qua không kịp đa mắt nhìn
* Đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 3:
- Vàng vợi là màu vàng sáng, rực rỡ, đều khắp, rất
đẹt mắt.
- HS trả lời theo nhận thức riêng của từng em.
* Nội dung, ý nghĩa: Mục I.
- Đọc nối tiếp.
- 2-3 em thi đọc diễn cảm trớc lớp.
+ Nhận xét.
*****************************************
Toán
Số thập phân bằng nhau I/ Mục tiêu.
Biết: - Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi
-Bài 1,Bài 2.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv,bảng các loại,
- Học sinh: sách gk, vở bt, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Ví dụ 1:
- Nêu VD trong sgk
- HD cách đổi rồi so sánh
+ HD học sinh rút ra nhận xét một
* Ví dụ 2:
- HD học sinh cách thực hiện rồi rút ra nhận xét hai
* Luyện tập thực hành
Bài 1: Hớng dẫn làm vở nháp
- Gọi nhận xét, bổ sung
Bài 2: Hớng dẫn làm nhóm
- Gọi các nhóm chữa bảng
Gv đọc,hs viết một số thập phân theo yêu cầu
- HS thực hiện, nêu kết quả
- 2, 3 em nhắc lại
- HS thực hiện, nêu nhận xét hai
- HS tự làm bài, nêu kết quả
a/ 7,8 ; 64,9 ; 3,04 b/ 2001,3 ; 80,01 ; 100,01
- Các nhóm làm bài, nêu kết quả
a/ 5, 612 ; 17,200 ; 480,590
Tuần 8
Trang 2Bài 3: Hớng dẫn tự làm
c)Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
b/ 24,500 ; 80,010
- HS tự làm
**************************************
Tin: Gv Tin học dạy
***************************************
Khoa học
Phòng bệnh viêm gan A I/ Mục tiêu.
- Biết cách phòng tránh bệnh viêm gan A
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, vở bài tập.
- Học sinh: sách, vở bt,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Hoạt động 1: Làm việc với SGK
* Mục tiêu: HS nêu đợc tác nhân, đờng lây truyền bệnh viêm gan A
* Cách tiến hành
- HD thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi
1 Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh viêm gan A?
2 Tác nhân gây bệnh viêm gan A là gì ?
3 Bệnh viêm gan A lây truyền nh thế nào?
- GV chốt lại câu trả lời đúng
b) Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Giúp HS nêu đợc cách phòng bệnh viêm gan A Có ý thức
phòng tránh bệnh viêm gan A
* Cách tiến hành
+ GV yêu cầu HS quan sát các hình 2, 3, 4, 5 và trả lời các câu hỏi:
- Nêu nội dung của từng hình?
- Giải thích tác dụng của từng việc làm ?
- Nêu các cách phòng bệnh viêm gan A?
+ Rút ra kết luận
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Cả lớp hát 1 bài hát
- Quan sát tranh, ảnh trong sgk
- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
+ Đại diện các nhóm báo cáo
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS quan sát các hình, thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi
- 3, 4 em trình bày trớc lớp
- HS nhắc lại
học.*******************************************************************************
Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012
Lịch sử
Xô viết Nghê Tĩnh I/ Mục tiêu.
- Kể lại đợc cuộc biểu tình ngày 12-9-1930 ở Nghệ An:
Ngày 12-9-1930, hàng vạn nông dân các huyện Hng Nguyên, Nam Đàn với cờ đỏ bua liềm và các khẩu hiệu cách mạng kéo về thành phố Vinh Thc dân Pháp cho binh lính đàn áp, chúng chop máy bay ném bom vào đoàn biểu tình Phong trào đáu tranh tiếp tục lan rộng ở Nhệ - Tĩnh.
- Biết một số biểu hiện về xây dựng cuộc sống mới ở thôn xã:
+ Trong những năm 1930-1931, ở nhiều vùng nông thôn Nghệ-Tĩnh nhân dân giành đợc quyền làm chủ, xây dựng cuộc sống mới.
+ Ruộng đát của địa chủ bị tịch thu để chia cho nông dân; các thứ thuế vô lí bị xóa bỏ.
+ Các phong tục lạc hậu bị xóa bỏ.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv,vở bt.
- Học sinh: sách gk, vở bt
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)
* Giới thiệu bài , kết hợp bản đồ
+ Nêu nhiệm vụ học tập cho học sinh(sgk)
- Nêu tinh thần cách mạng của nhân dân Nghệ-Tĩnh trong
những năm 1930-1931
- Những chuyển biến mới ở những nơi nhân dân giành đợc
chính quyền
- ý nghĩa của phong trào
b) Hoạt động 2: (làm việc cả lớp)
- GV nêu những sự kiện tiếp theo diễn ra trong năm 1930
c) Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm)
- GV nêu câu hỏi thảo luận
- Gọi các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Nêu nội dung bài giờ trớc
- Nhận xét
* Lớp theo dõi
* HS đọc sgk, tờng thuật lại cuộc biểu tình ngày 12-9-1930
Trang 3d/ Hoạt động 4: ( làm việc cả lớp )
- HD học sinh tìm hiểu ý nghĩa của phong trào
- GV kết luận
- HD rút ra bài học
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Thảo luận bài tập theo nhóm đôi
+ Các nhóm thảo luận và ghi kết quả ra nháp
- Không hề xảy ra trộm cớp
- Bỏ những tập tục lạc hậu, mê tín dị đoan
* HS làm việc cá nhân, nêu kết quả
- Đọc to nội dung chính trong sgk
- 2, 3 em nêu
******************************************************
Toán
So sánh hai số thập phân I/ Mục tiêu.
Hs Biết:
- So sánh hai số thập phân.
- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại.
Bài1, Bài 2
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở bt,bảng nhóm.
- Học sinh: sách, vở bt, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Ví dụ 1 : So sánh 8,1 m và 7,9 m
- HD học sinh đổi ra dm rồi so sánh
- HD rút ra nhận xét 1
* Ví dụ 2: So sánh 35,7 m và 35,698 m
- HD học sinh so sánh phần thập phân
- HD rút ra nhận xét 2 và kết luận chung
* Luyện tập
Bài 1: HD làm bảng con
Bài 2: Hớng dẫn làm nhóm
- Gọi các nhóm chữa bảng
- Nhận xét
3) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chữa bài tập ở nhà
* HS thực hiện, nêu kết quả
- 2, 3 em đọc to
* HS thực hiện, nêu kết quả
- Nêu nhận xét 2 và kết luận
* Đọc yêu cầu của bài
- HS tự làm nêu kết quả:
a/ 48,97 < 51,02 ; 96,4 > 96,38 0,7 > 0,65
+ Chữa, nhận xét
* Đọc yêu cầu bài tập
- Các nhóm làm bài, nêu kết quả
a/ 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
- Các nhóm báo cáo kết quả
+ Nhận xét, bổ sung
***************************************************
Chính tả
Nghe viết : Kì diệu rừng xanh I/ Mục tiêu.
- Nghe – viết đúng bài CT ; không mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình báy đúng hình thức văn xuôi.
- Tìm đợc tiếng chứa yê , ya trong đoạn văn (BT2) ; tìm đợc tiếng có vần uyên thích hợp để điền vào ô trống (BT3)
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài sgk,sgv, bảng phụ,bảng nhóm
- Học sinh: sách gk, vở bt.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Hớng dẫn HS nghe - viết
- Đọc bài chính tả 1 lợt
- Lu ý HS cách trình bày của bài chính tả
- Đọc cho học sinh viết từ khó
* Đọc chính tả
-Đọc cho HS soát lỗi
- Chấm chữa chính tả ( 7-10 bài)
+ Nêu nhận xét chung
3) Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả
* Bài tập 2
- HD học sinh làm bài tập vào vở
+ Chữa, nhận xét
* Bài tập 3
- HD học sinh làm bài tập vào vở
+ Chữa, nhận xét
3) Củng cố - dặn dò
- Hs nhắc tên bài chính tả tuần 7
- Theo dõi trong sách giáo khoa
- Đọc thầm lại bài chính tả
+Viết bảng từ khó:(HS tự chọn)
- Viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi theo cặp hoặc tự đối chiếu trong sách giáo khoa để sửa sai
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Làm vở, chữa bảng
+ Cả lớp chữa theo lời giải đúng
- Làm vở, chữa bài
- Đọc lại câu thơ, khổ thơ có chứa vần uyên
Trang 4- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
******************************************************
Khoa học Phòng tránh HIV/AIDS I/ Mục tiêu.
- Biết nguyên nhân và cách phòng tránh HIV/AIDS.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv,vở bài tập.
- Học sinh: sách gk, vở bt,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Hoạt động 1: Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng”
* Mục tiêu: HS giải thích một cách đơn giản HIV / AIDS là gì
Các đờng lây truyền HIV
* Cách tiến hành
+ Bớc 1: Tổ chức và hueớng dẫn
- GV phát phiếu học tập cho HS
+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm
+ Bớc 3: Làm việc cả lớp
- GV chốt lại câu trả lời đúng
b) Hoạt động 2: Su tầm thông tin hoặc tranh ảnh và triển lãm
* Mục tiêu: Giúp HS nêu đợc cách phòng tránh HIV / AIDS Có
ý thức tuyên truyền, vận động mọi ngời cùng phòng tránh HIV /
AIDS
* Cách tiến hành
+ Bớc 1: Tổ chức và HD
- HD học sinh tập trình bày trong nhóm
+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm
+ Bớc 3: Trình bày triển lãm
3/ Hoạt động nối tiếp
- Nhận xét giờ học
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
* Các nhóm nhận phiếu, đọc thônh tin
- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
+ Đại diện các nhóm báo cáo
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
* Các nhóm tập trình bày
- Các nhóm trình bày triển lãm theo khu vực Cử đại diện thuyết minh
- Các nhóm nhận xét, bình chọn
**************************************************
Luyện từ và câu
MRVT : Thiên nhiên I/ Mục tiêu.
- Hiểu nghĩa từ Thiên nhiên (BT1) ; nắm đợc một số từ ngữ chỉ sự vật hiện tợng thiên nhiên trong một số thành ngữ , tục ngữ (BT2) ; tìm đợc từ ngữ tả không gian , tả sông nớc và đặt câu với 1 từ ngữ tìm đợc ở mỗi ý a,b,c của BT3 , BT4
HS khá , giỏi hiểu ý nghĩa của các thành ngữ , tục ngữ ở BT2 ; có vốn từ phong phú và biết đặt câu với từ tìm đợc ở ý d của BT3
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở bt,
- Học sinh: sách gk, vở bt
III/ Các hoạt động dạy-học.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới :
1) Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu bài học
2) Hớng dẫn học sinh làm bài tập
* Bài 1
- Gọi 1 em đọc yêu cầu, HD nêu miệng
- Gọi nhận xét, sửa sai
* Bài 2
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài, cho lớp làm việc cá nhân
- Gọi nhận xét, bổ sung, kết luận câu trả lời đúng
* Bài 3: HD làm nhóm
- Yêu cầu nhóm khác nhận , bổ sung
* Bài 4: HD làm vở
- Chấm bài
c/ Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
-Học sinh chữa bài giờ trớc bằng cách đọc bài mình đã làm
* Đọc yêu cầu
- Nêu miệng ( ý b/ - Tất cả những gì không do con ngời tạo ra )
* HS tự làm bài, nêu kết quả
- Các từ : thác, ghềnh, gió, bão, nớc, đá, khoai, mạ
-Lớp theo dõi, nhận xét
* Các nhóm thảo luận, hoàn thiện bài tập
- Cử đại diện nêu kết quả
* HS làm bài vào vở, chữa bài
a/ ì ầm, lao xao, ào ào
b/ lăn tăn, dập dềnh, lững lờ
***************************************************************************************
Thứ t, ngày 10 tháng 10 năm 2012
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe , đã đọc.
I/ Mục tiêu.
- Kể lại đợc câu chuyên đã nghe , đã đọc nói về quan hệ giữa con ngời với thiên nhiên
- Biết trao đổi về trách nhiệm của con ngời đối với thiên nhiên ; biết nghe và biết nhận xét lời kể của bạn
Trang 5HS khá , giỏi kể đợc câu chuyện ngoài SGK ; nêu đợc trách nhiệm giữ gìn thiên nhiên tơi đẹp
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở, báo chí
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài.
2) HD học sinh kể chuyện.
a) HD học sinh hiểu yêu cầu của đề bài.
Gọi HS đọc đề và HD xác định đề.
Giải nghĩa từ: Thiên nhiên.
- HD học sinh tìm chuyện ngoài sgk.
- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà cho tiết học này.
b) HD thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện.
- Dán bảng tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện.
- Ghi lần lợt tên HS tham gia thi kể và tên câu chuyện
các em kể.
- Nhận xét bổ sung.
3) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
+ 1-2 em kể chuyện giờ trớc.
- Nhận xét.
- Đọc đề và tìm hiểu trọng tâm của đề.
- Xác định rõ những việc cần làm theo yêu cầu.
- Đọc nối tiếp các gợi ý trong sgk.
+ Tìm hiểu và thực hiện theo gợi ý.
- Một số em nối tiếp nhau nói trớc lớp tên câu chuyện các em sẽ kể, nói rõ đó là truyện nói về quan hệ giữa con ngời với thiên nhiên.
* Thực hành kể chuyện.
- Kể chuyện trong nhóm.
- Thi kể trớc lớp.
- Nêu ý nghĩa câu chuyện.
- Trao đổi với bạn hoặc thầy cô về các nhân vật, ý nghĩa câu chuyện
-Cả lớp nhận xét, tính điểm theo các tiêu chuẩn:
- Nội dung.
- Cách kể.
- Khả năng hiểu câu chuyện của ngời kể -Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất; bạn
kể tự nhiên, hấp dẫn nhất; bạn đặt câu hỏi hay nhất.
- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe.
*****************************************************
Tập đọc - Học thuộc lòng Trớc cổng trời I/ Mục tiêu.
- Biết đọc diễn cảm bài thơ thể hiện cảm xúc tự hào trớc vẻ đẹp của thiên nhiên vùng cao nớc ta
-Hiểu nội dung : Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên vùng núi cao và cuộc sống thanh bình trong lao động của đồng bào các dân tộc (Trả lời đợc các câu hỏi 1,3,4 ; thuộc lòng những câu thơ em thích).
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv,vở luyện thực hành Tv,
- Học sinh: sách gk, vở bt…
III/ Các hoạt động dạy-học.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài( trực tiếp).
2) Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc.
- HD chia đoạn và gọi học sinh đọc(3 đoạn)
- Đọc diễn cảm toàn bài.
b) Tìm hiểu bài.
* Cho học sinh đọc thầm toàn bài, GV nêu
câu hỏi 1:
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 2, GV nêu
câu hỏi 2, 3.
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 3, GV nêu
câu hỏi 4.
- HD rút ra nội dung chính.
c) HD đọc diễn cảm và học thuộc lòng.
- Theo dõi, uốn nắn sửa sai.
3) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài.
- 1-2 em đọc bài giờ trớc.
- Nhận xét.
* Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài.
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- Đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 kết hợp tìm hiểu chú giải và giải nghĩa từ khó.
- Đọc từ khó (sgk)
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài.
* Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1:
- Vì đó là một đeo cao giữa hai vách đá từ đỉnh đèo có thể nhìn thấy mọi cảnh vật
* Đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2:
- HS phát biểu theo ý thích.
* Đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 3:
- Cảnh rừng sơng giá ấm nên bởi có hình ảnh con ngời, ai nấy tất bật, rộn ràng
+ Nêu và đọc to nội dung bài.
- Đọc nối tiếp toàn bài.
- Đọc diễn cảm theo cặp.
- Luyện đọc thuộc lòng.
- 2-3 em thi đọc trớc lớp.
+ Nhận xét đánh giá.
**********************************************************
Trang 6Địa lý Dân số nớc ta I/ Mục tiêu.
- Biết sơ lợc về dân số, sự gia tăng dân số của Việt Nam:
+ Việt Nam thuộc hàng các nớc đông dân trên thế giới.
+ Dân số nớc ta tăng nhanh.
- Biết tác động của dân số đông và tăng nhanh: gây nhiều khó khăn đối với việc đảm bảo các nhu cầu.
- Hs khá, giỏi: Nêu một số ví dụ cụ thể về hậu quả của sự gia tăng dân số ở địa phơng.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài sgk,sgv, vở bt.
- Học sinh: sách gk, vở bt.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Khởi động.
B/ Bài mới.
1/ Dân số.
a)Hoạt động 1: (làm việc cá nhân )
* Bớc 1: Yêu cầu HS quan sát bảng số liệu và trả lời
câu hỏi của mục 1 trong sgk.
* Bớc 2:
- Rút ra KL(Sgk).
2/ Gia tăng dân số.
b) Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)
* Bớc 1:
- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ dân số qua các năm,
trả lời câu hỏi mục 2 trong sgk.
* Bớc 2: HD trình bày kết quả làm việc.
- Kết luận: sgk.
c) Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm)
* Bớc 1: HD học sinh dựa vào tranh ảnh và vốn hiểu
biết, nêu hậu quả do dân số tăng nhanh.
* Bớc 2: Cho HS nêu.
C/ Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
- Cả lớp hát bài hát yêu thích.
* HS làm việc cá nhân.
- 3, 4 em trình bày trớc lớp.
+ Nhận xét, bổ sung.
- Đọc to nội dung chính trong mục 1.
- Quan sát hình 2 và bảng số liệu rồi thảo luận nhóm đôi
- Cử đại diện báo cáo.
- Nhận xét, hoàn chỉnh nội dung.
* Các nhóm chuẩn bị nội dung.
- Cử đại diện trình bày kết quả.
********************************************************
Toán
Luyện tập I/ Mục tiêu.
Biết:
- So sánh hai số thập phân.
- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn.
-Bài 1; Bài 2 Bài 3, Bài 4(a).
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv,vở bt,bảng nhóm.
- Học sinh: sách gk, vở bt, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới.
a)Giới thiệu bài.
b)Bài mới.
* Luyện tập thực hành.
Bài 1: Hớng dẫn làm vở nháp.
- Gọi nhận xét, bổ sung.
Bài 2: Hớng dẫn làm nhóm.
- Gọi các nhóm chữa bảng.
Bài 3: Hớng dẫn làm bảng con.
- Nhận xét, sửa sai.
Bài 4 a): Hớng dẫn làm vở.
c) Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
- Chữa bài tập ở nhà.
* Lớp tự làm, nêu kết quả.
a/ 84,2 > 84,19 ; 6,843 < 6,85 b/ 47,5 = 47,500 ; 90,6 > 89,6.
* Các nhóm thảo luận, làm bài.
- Các nhóm báo cáo kết quả.
+ Nhận xét bổ xung.
* Lớp làm bảng, nêu kết quả:
a/ 9,708 < 9,718.
* Làm vở, chữa bảng.
+ Nhận xét.
a/ x = 1, vì o,9 < 1 < 1,2.
********************************************************
Kĩ thu ật
nấu cơm (tt)
I/ Mục tiêu.
-Biết cách nấu cơm.
Trang 7- Trình bày các bớc nấu cơm ở nhà (Không yêu cầu HS thực hành nấu cơm ở lớp)
*** Liên hệ về tiết kiệm năng l ợng
- Chọn loại bếp nấu ăn tiết kiệm năng lượng.
Nấu ăn như thế nào để tiết kiệm năng lượng
Cú thể dựng năng lượng mặt trời, khớ bioga để nấu ăn tiết kiệm năng lượng.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vật liệu cần thiết
- Học sinh: Sgk, chuẩn bị theo yêu cầu của gv.
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ ổn định tổ chức :
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b)Bài mới :
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu các cách nấu cơm trong gia đình
- GV đặt các câu hỏi để HS nêu các cách nấu cơm trong gia
đình
* Hoạt đọng 2 : Tìm hiẻu cách nấu cơm bằng soong nồi trên
bếp
- Yêu câu HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- GV nhận xét chốt lại ý kiến
* hoạt động 3 : GV hướng dẫn HS thực hành ở nhà
4/ Củng cố - Dặn dò
- Nhắc lại các bớc nấu cơm
- Kiêm tra sự chuẩn bị của HS
HS thảo luận theo nhóm đôi
- HS nối tiếp nhau tham gia ý kiến
- HS nhận xét bổ sung
- HS thảo luận theo nhóm 5 em một nhóm
- Đại diện các nhóm báo cáo,bổ sung đóng góp ý kiến
- HS trao đổi các bớc thực hành để nấu cơm theo nhóm
- HS phát biểu ý kiến HS nhận xét bổ sung
********************************************************************************************
Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
Toán.
Luyện tập chung I/ Mục tiêu.
Biết:
- Đọc, viết, sắp thứ tự các số thập phân
- Tính bằng cách thuận tiện nhất
Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4(a)
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở bt
- Học sinh: sách gk, vở bt, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
Bài 1: HD làm miệng
- Lu ý cách đọc số thập phân
Bài 2: Hớng dẫn làm bảng con
- Gọi chữa bảng
- Nhận xét
Bài 3: Hớng dẫn làm bài cá nhân
- Gọi nhận xét, bổ sung
Bài 4 a): Hớng dẫn làm vở
- Chấm chữa bài
c) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Chữa bài tập ở nhà
* Đọc yêu cầu của bài
- Nêu miệng
- Nhận xét
* Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bảng con, nêu kết quả
a/ 5,7 ; 32,85
b/ 0,01 ; O,304
* Đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm, chữa bài
a/ 41,539 < 41,836 < 42,358 < 42,538
* Đọc yêu cầu bài tập
- Làm vở, chữa bảng
+ Nhận xét
*************************************************
Tập làm văn.
Luyện tập tả cảnh
I/ Mục tiêu
- Lập đợc dàn ý một bài văn tả một cạnh đẹp ở địa phơng đủ 3 phần : mở bài , thân bài , kết bài
- Dựa vào dàn ý (thân bài) viết đợc một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phơng
Trang 8II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quansgk,sgv,vở bt, bảng phụ
- Học sinh: sách gk, vở btờct giấy đôi Hs để vẽ sơ đồ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2) Hớng dẫn học sinh luyện tập
Bài tập 1
- HD lập dàn ý chi tiết
Bài tập 2
- HD học sinh làm vở
- Các em nên chọn đoạn trong phần mở hoặc kết bài
để chuyển thành đoạn văn
+ Chấm chữa, nhận xét(đánh giá cao những đoạn
viết tự nhiên, chân thực, có ý riêng)
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- HS đọc đoạn văn tả cảnh sông nớc
- Nhận xét
* Đọc yêu cầu của bài
- Trình bày kết quả quan sát của mình
- Lập dàn ý chi tiết cho bài văn với đủ ba phần (2-3 em làm bảng nhóm)
+ 1 em làm bài tốt lên dán bảng
+ Cả lớp nhận xét bổ sung
+ Nêu và đọc to yêu cầu bài tập
- Làm việc cá nhân,viết một đoạn văn ở phần mở hoặc kết bài + Sửa chữa, bổ sung dàn ý của mình
*****************************************************
Luyện từ và câu.
Luyện tập về từ nhiều nghĩa I/ Mục tiêu.
- Phân biệt đợc những từ đồng âm , từ nhiều nghĩa trong số các từ nêu ở BT1
- Hiểu đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa (BT2) ; biết đặt câu phân biệt các nghĩa của 1 từ nhiều nghĩa (BT3)
-HS khá , giỏi biết đặt câu phân biệt các nghĩa của mỗi tính từ nêu ở BT3
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở bt,bảng giấy
- Học sinh: sách gk, vở bt,
III/ Các hoạt động dạy-học.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2) Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 1.Tìm từ đồng âm và từ nhiều nghĩa
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2 Trong mỗi câu thơ, câu văn sau của Bác, từ xuân đợc
dùng với nghĩa nh thế nào ?
- Chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3.Đặt câu
- HD đặt câu, nêu miệng
- HD viết vở
- Chấm chữa, nhận xét
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Chữa bài tập giờ trớc
- Nhận xét
* Đọc yêu cầu của bài
+ Làm việc cá nhân, 2-3 em làm bảng nhóm + Suy nghĩ, phát biểu ý kiến, nhận xét
* Đọc yêu cầu của bài
+ Trao đổi nhóm đôi
+ Báo cáo kết quả làm việc
a/ Từ xuân chỉ mùa đầu tiên trong bốn mùa Từ xuân thứ hai có nghĩa là tơi đẹp
b/ Từ xuân có nghĩa là tuổi
* Đọc yêu cầu của bài
+ Làm bài cá nhân, nêu miệng
+ Viết bài vào vở
*****************************************************************************************
Thứ sáu ngày 12 tháng 10 năm 2012
Tập làm văn Luyện tập tả cảnh (Dựng đoạn mở bài và kết bài)
I/ Mục tiêu.
- Nhận biết và nêu đợc cách viết hia kiểu mở bài : mở bài trực tiếp và mở bài gián tiếp(BT1)
- Phân biệt đợc hai cách viết kết bài : kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng (BT2) ; viết đợc đoạn mở bài kiểu gián tiếp , đoạn kết bài kiểu mở rộng cho bài văn tả cảnh thiên nhiên ở địa phơng (BT3)
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở bt,
- Học sinh: sách gk , vở bt…
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Trang 9B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2) Hớng dẫn học sinh luyện tập
Bài tập 1
- HD lập dàn ý chi tiết
Bài tập 2
- HD học sinh làm vở
- Các em nên chọn đoạn trong phần mở hoặc kết bài để
chuyển thành đoạn văn
+ Chấm chữa, nhận xét(đánh giá cao những đoạn viết tự
nhiên, chân thực, có ý riêng)
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Nhận xét
* Đọc yêu cầu của bài
- Trình bày kết quả quan sát của mình
- Lập dàn ý chi tiết cho bài văn với đủ ba phần (2-3 em làm bảng nhóm)
+ 1 em làm bài tốt lên dán bảng
+ Cả lớp nhận xét bổ sung
+ Nêu và đọc to yêu cầu bài tập
- Làm việc cá nhân,viết một đoạn văn ở phần mở hoặc kết bài
+ Sửa chữa, bổ sung dàn ý của mình
************************************************
Toán.
Viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân I/ Mục tiêu.
Biết:
Biết viết số đo độ dài dới dạng số thập phân (trờng hợp đơn giản)
-Bài 1, Bài 2;Bài 3.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, vở bt
- Học sinh: sách gk, vở bt, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Ôn lại hệ thống đơn vị đo độ dài
- Yêu cầu HS nêu lại các đơn vị đo độ dài đã học lần lợt
từ lớn đến bé
- HD học sinh nêu quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề, từ
đó viết dới dạng số thập phân nh ví dụ 1, 2
* Luyện tập
Bài 1: HD làm bảng con
- Gọi chữa, nhận xét
Bài 2: Hớng dẫn làm nhóm
- Gọi các nhóm chữa bảng
- Nhận xét
Bài 3: Hớng dẫn làm vở
- Chữa bài
-c) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chữa bài tập ở nhà
* Nêu các đơn vị đo độ dài theo yêu cầu
- Thực hiện ví dụ 1, 2 theo HD
* Đọc yêu cầu của bài
- Làm bảng con + chữa bảng
a/ 8,6 m ; 2,2 dm
b/ 3,07 m ; 23,13 m
* Đọc yêu cầu, tóm tắt bài toán
- Giải vở nháp
- Các nhóm báo cáo kết quả
a/ 3,4 m ; 2,05 m
b/ 8,7 dm ; 4,32 dm
+ Nhận xét, bổ sung
* Lớp làm vở, chữa bài
a/ 5,302 km ; 5,075 km ; 0,302 km
**********************************************
ATGT: Bài 5: Em làm gì để thực hiện An toàn giao thông I)Mục tiêu:
HS hiểu đợc nội dung ý nghĩa của các con số thống kê đơn giản về tai nạn giao thông HS hiểu biết để phân tích nguyên nhân của tai nạn giao thông theo luật GTĐB
HS hiểu và giải thích các điều luật đơn giản cho bạn bè và những ngời khác Đề ra phơng án phòng tránh tai nạn giao thông ở cổng trờng hay ở các điểm xảy ra tai nạn.
Tham gia các hoạt động của lớp, đội TN TP HCM về công tác đảm bảo ATGT Hiểu đợc phòng ngừa TNGT là trách nhiệm của mọi ngời Nhắc nhở những bạn hoặc những ngời thực hiện cha đúng luật GTĐB.
II)Chuẩn bị: Tranh ảnh sgk,sgv
III)Các Hđ chính:
a) Giới thiệu:
Ghi tựa lên bảng.
b) Khai thác nội dung bài:
Hoạt động I : Tuyên truyền
-Cho HS trng bày sản phẩm
-GV nhận xét bổ sung
-GV nêu một số tin tức về TNGT rồi gọi HS nêu cảm tởng
Hoạt động nhóm
HS lần lợt trình bày sản phẩm mà nhóm chuẩn bị
Các nhóm quan sát, nhận xét rồi chọn sản phẩm có ý nghĩa giáo dục tốt.
Trang 10-Cho HS giới thiệu sản phẩm GV theo dõi đánh giá
-GV nêu ra một số tình huống nguy hiểm rồi cho HS sắm
vai diễn lại tình huống đó và cho HS đa ra giải pháp hợp lý
có ý thuyết phục
VD: Bạn A đi sinh nhật nhà bạn về quá muộn Trời tối, bạn
A đi bằng xe đạp mà không có đèn chiếu, con đờng về nhà
lại không có đèn sáng Trớc tình hình đó bạn A xử lý nh thế
nào để đảm bảo đợc an toàn.
Để phòng tránh đợc tai nạn giao thông công tác tuyên
truyền là rất quan trọng để mọi ngời cùng thực hiện tốt luật
giao thông Khi đi xe đạp hay xe máy cần có đèn chiếu và
đội mũ bảo hiểu để đợc an toàn.
Hoạt động II: Lập phơng án thực hiện ATGT
Chia thành 3 nhóm:
-Điều tra khảo sát
-Biện pháp
-Duy trì tổ chức thực hiện
Cho các tổ trình bày phơng án trớc lớp
Nhóm 1 báo cáo theo 3 nội dung đã nêu, GV theo dõi HD,
HS cả lớp cùng nhận xét.
Cho HS lần lợt nêu cách khắc phục những tồn tại trên.
Hoạt động VI: Biện pháp phòng tránh TNGT
Để tránh TNGT, khi thực hiện giao thông cần nhớ điều gì?
Ghi nhớ: Em đi học hay đi chơi cần chọn con đờng an toàn.
Em cần giải thích và vận động các bạn cùng đi trên con
đ-ờng an toàn.
* Nhận xét giờ học
Tính chất nghiêm trọng của sự việc và những
sự việc đã nêu gây cho em cảm giác “ghê sợ”về TNGT
1 2 em tự giới thiệu sản phẩm của mình (mẫu tin su tầm hoặc tranh ảnh, bài viết) phân tích nội dung, ý nghĩa của sản phẩm.
HS khác nhận xét sản phẩm của bạn Cho 2 HS sắm vai
Cách xử lý:
Cách thứ nhất: Gọi điện thoại về xin phép cha
mẹ để ở lại nhà bạn ngày mai về.
Cách thứ hai: nếu không có điện thoại có thể mợn xe đạp khác có đèn chiếu sáng, đèn phản quang để đi về, ngày mai đem xe đổi lại.
HS nhắc lại nhiều lần Nhắc lại hoạt động để GV ghi bảng Nhóm 1: Đi xe đạp an toàn
Nhóm 2: Ngồi trên xe máy an toàn Nhóm 3: Con đờng đi đến trờng an toàn
Đại diện nhóm báo cáo:
-Có 2 bạn đi xe đạp đến trờng -Hơn 10 xe có chất lợng, còn lại có chất lợng cha đảm bảo an toàn vì:Xe còn thiếu phanh.Xe lốp quá mòn.Xe không có đèn chuông
-Còn một số bạn đi xe cha vững
Đại diện lên nêu cách khắc phục Lên kế hoạch thực hiện việc khắc phục Chấp hành luật GTĐB Khi đi đờng luôn chú ý
để đảm bảo an toàn Khi đùa nghịch khi đi đ-ờng Nơi có cầu vợt dành cho ngời đi bộ phải đi trên cầu vợt.
************************************
Đạo đức Nhớ ơn tổ tiên (t2)
I/ Mục tiêu.
- Biết đợc: Con ngời ai cũng có tổ tiên và mỗi ngời đều phải nhớ ơn tổ tiên.
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên.
- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên.
Biết tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan sgk,sgv, truyện về tấm gơng HS lớp 5.
- Học sinh: sách gk, vở bt,…
III/ Các hoạt động dạy-học.
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới : Giới thiệu
Bài giảng
a/ Hoạt động 1 : Tìm hiểu về Ngày Giỗ Tổ Hùng
V-ơng ( bài tập 4, SGK ).
-Mục tiêu : Giáo dục HS ý thức hớng về cội nguồn.
* Cách tiến hàng.
- Cho các nhóm nên giới thiệu tranh ảnh, thông tin
về Nhày Giổ Tổ Hùng Vơng.
- Gọi trình bày,GV kết luận về ý nghĩa của Ngày
Giỗ Tổ Hùng Vơng.
b/ Hoạt động 2 : Giới thiệu truyền thống tốt đẹp của
gia đình, dòng họ.( bài tập 2, SGK )
-Mục tiêu : Học sinh biết tự hào về truyền thống tốt
đẹp của gia đình, dòng họ mình và có ý thức giữ
gìn, phát huy các truyền thống đó.
* Cách tiến hành.
- GV mời một số HS nên giới thiệu về truyền thống
tốt đẹp của gia đình, dòng họ mình.
-GV nêu kết luận.
-2 em đọc truyện -Thảo luận nhóm 4 trả lời 3 câu hỏi sách giáo khoa.
- Các nhóm cử đại diện giớ thiệu.
- Lớp theo dõi, thảo lụân : Em nghĩ gì khi xem, đọc, nghe các thônh tin trên? Việc nhân dân ta tổ chức giỗ Tổ hàng năm thể hiện
điều gì?
-3, 4 em nên trình bày