1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN TU CHON TOAN 9

58 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2. Kó naêng: Hoïc sinh nhaän daïng ñöôïc töù giaùc noäi tieáp, vaän duïng ñöôïc tính chaát caùc loaïi goùc, töù giaùc noäi tieáp, caùc coâng thöùc ñaõ hoïc vaøo giaûi baøi taäp vaø chöù[r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/8/2009 Ngày dạy: 20/8/2009

Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI

2/ Kĩ năng: Có kỹ năng so sánh các căn bậc hai, tính căn bậc hai của một số, một biểu thức;

Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa

3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán.

II/ LÝ THUYẾT:

1 Căn bậc hai

 Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a Khi đó ta kí hiệu: x = √a

 Số a < 0 không có căn bậc hai

Số a = 0 có căn bậc hai duy nhất là 0

Nếu 0 a b thì a   b, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b

Đảo lại, nếu a  b thì 0 a b 

2 Hằng đẳng thức A2=|A| .

Dưới một dấu căn có thể chứa số, hoặc có thể chứa cả những dấu căn khác, cùng với các phép

toán số học, ta nói đó là một căn thức Ví dụ

Trang 2

BÀI TẬP BÀI GIẢI

Với x 12 , ta có -2x + 1 = 3, suy ra x = -1 Với x > 12 , ta có 2x – 1 = 3, suy ra x = 2

b/ <=> |3x| = 2x + 1 <=> 3x = 2x + 1 hoặc -3x = 2x – 1

<=> x1 = 1; x2 = -0,2c/ Giải phương trình ta chỉ chọn 1 nghiệm: x = 25/ Rút gọn:

b/ √3− 22 −√6+4√2

c/ A = √2+√3+√2 −√3

a/ 3 2 2  ( 2)2  2 2 1  ( 2 1) 2  2 1b/ √3− 22 −√6+4√2 = 2 – 1 – (2 + 2) =

= 2 – 1 – 2 – 2 = –3c/ A2 = ( √2+√3+√2 −√3 )2 =

= ( 2 3 )2 + 2 2 3 2 3 + ( 2 3)2

Giáo án Tự chọn Toán 9 – Bám sát (2009 – 2010) 2

Trang 3

= 2 + 3 + 2 (2 3)(2 3)+ 2 – 3 =

= 2 + 3 + 2 4 3 + 2 – 3 = 2 + 3 + 2 + 2 – 3 = 6

=> A = 6

IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI

VỚI PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững 2 định lý liên hệ phép nhân và phép khai phương và các

quy tắc khai phương một tích một thương, nhân chia hai căn thức

2/ Kĩ năng: Có kỹ năng đưa một số ra ngoài dấu căn, đưa một số vào trong dấu căn và thực

hiện rút gọn căn thức

3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán, tính chính xác.

II/ LÝ THUYẾT:

1/ Với các số a, b không âm ta có: ab= a b và

2/ Muốn khai phương một tích (thương) ta khai phương từng thừa số rối nhân (chia) kết quả3/ Muốn nhân (chia) hai căn bậc hai ta nhân (chia) các số dưới dấu căn rồi khai phương

III/ BÀI TẬP:

1/ Rút gọn biểu thức:

Trang 4

b/ Tương tự 3 + 2 < 2 6

c/ 15 17= 16 1 16 1  = 1621 và 16 = 162

2

16 > 1621 => 16 > 15 17d/ Sử dụng câu a và câu b để giải câu d

82 = 64 = 2.32( 15 17)2 = 32+2 15 17= 2.16 + 2 15 17 = 2(16 + 15 17)

Vậy 2 2( 3 2) (1 2 2)   2 2 6 = 94/ Tính a/

Trang 5

KÕt hỵp ®iỊu kiƯn c©u a)  VËy víi 0 x 1 th× A < 1

IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững hằng đẳng thức và 2 định lý liên hệ phép nhân và phép

khai phương và các quy tắc khai phương một tích một thương, nhân chia hai căn thức

2/ Kĩ năng: Có kỹ năng đưa một số ra ngoài dấu căn, đưa một số vào trong dấu căn và thực

hiện rút gọn căn thức

3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán, tính chính xác.

II/ LÝ THUYẾT:

1/ Với các số a, b không âm ta có: ab= a b và

III/ BÀI TẬP:

1/ Thu gọn, tính giá trị các biểu thức

Trang 7

IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững hằng đẳng thức và 2 định lý liên hệ phép nhân và phép

khai phương và các quy tắc khai phương một tích một thương, nhân chia hai căn thức

2/ Kĩ năng: Có kỹ năng đưa một số ra ngoài dấu căn, đưa một số vào trong dấu căn và thực

hiện rút gọn căn thức

3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán, tính chính xác.

II/ LÝ THUYẾT:

1/ Với các số a, b không âm ta có: ab= a b và

III/ BÀI TẬP:

=( 2 1) (5 2 2  3) ( 3 1)( 6 1) 

=[5 2- 2.2 - 6+5 - 2 2 - 3][3 2+ 3+ 6+1]

=[3 2 + 1 - 3- 6][3 2 + 1 + 3 + 6]

Trang 8

<=> x – 1 = 4 và x – 1 = -4 <=> x = 5 và x = -3c/ 25x 25 = 10 <=> 25(x 1) = 10 <=> 5 x 1 = 10

<=> x 1 = 2 <=> x – 1 = 4 <=> x = 5d/ x  3 <=> x  9

Mà x xác định khi x0; nên ta có: 0  x  94/Chứng minh:

Trang 9

IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững các công thức đã học về căn bậc hai và biết phân biệt từng

loại công thức

2/ Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các công thức đó vào giải một số dạng toán có liên quan

đến giá trị và rút gọn biểu thức

3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán, tính chính xác.

II/ LÝ THUYẾT:

Tính chất1: Nếu a 0 và b 0 thì √a b=a b

Trang 10

III/ BÀI TẬP:

Trang 11

c) Tìm giá trị bé nhất của P.

a) Rút gọn ta được :

3P

Kết hợp với điều kiện thì: 0 x 36   và x 9

c) Do P < 0 nên P nhỏ nhất khi

IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững các công thức đã học về căn bậc hai và biết phân biệt từng

loại công thức

2/ Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các công thức đó vào giải một số dạng toán có liên quan

đến giá trị và rút gọn biểu thức

3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán, tính chính xác.

II/ LÝ THUYẾT:

+ Nếu A 0 và B 0 thì A B= A.B

Trang 12

+

; A 0, B > 0

+ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: A B2 A B ( B 0)

+ Đưa thừa số vào trong dấu căn:

A 2

B= A B (A 0, B 0 )

A 2

B A B ( A < 0, B 0)+ Trục căn thức ở mẫu:

III/ BÀI TẬP:

32

Trang 13

Nhưng kết quả là A = -10 Vì 57 – 40 √2<57+40√2

IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững các công thức đã học về căn bậc hai và biết phân biệt từng

loại công thức

Trang 14

2/ Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các công thức đó vào giải một số dạng toán có liên quan

đến giá trị và rút gọn biểu thức

3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán, tính chính xác.

+ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: A B2 A B ( B 0)

+ Đưa thừa số vào trong dấu căn:

III/ BÀI TẬP:

1 Biểu thức 2

1 4xx

IV/ ĐỀ KIỂM TRA:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng.

Giáo án Tự chọn Toán 9 – Bám sát (2009 – 2010) 1

Trang 15

Câu1: Căn bậc hai số học của 81 là:

Câu 4: Biểu thức 2 3x xác định với các giá trị

A

2x3

B

2x3



C

2x3

D

2x3

Phần II: Tự luận

Câu 1: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức

c/ Tính giá trị của N khi a 4 2 3, b  4 2 3

IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Ngày soạn: 17/10/2009

Trang 16

Tiết 15, 16: HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

I/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Nắm chắc các hệ thức lượng trong tam giác vuông về cạnh và đường cao trong

tam giác vuông

2.Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính độ dài các đoạn

thẳng, cạnh trong tam giác

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.

III/ BÀI TẬP:

1/ ChoABC có Â = 900, đường cao

AH chia BC thành 2 đoạn BH = 3cm,

Vµ (AC + AB) – BC = 4 TÝnh: AB; AC ; BC

Tõ (AC + AB) – BC = 4 Suy ra AB – ( BC – AC ) = 4

Trang 17

Đờng cao AH Cho biết H nằm giữa B và

M AB =15 cm ; AH =12 cm; HC =16 cm

a; Tính độ dài các đoạn thẳng BH ; AC

b; Chứng tỏ tam giác ABC laứ tam giaực

vuoõng; Tính độ dài AM bằng cách tính sử

dụng DL Pi Ta Go rồi dùng định lí trung

tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác

vuông rồi so sánh kết quả

AÙp dụng định lí Pitago cho tam giác vuông AHB ta có:

BH2 = AB2 - AH2 = 152 - 122 = 92

Vậy BH = 9 (cm)Xét trong tam giác vuông AHC ta có :

AC2 = AH2 + HC2 = 122 +162 = 202

AC = 20 (cm)b; BC = BH + HC = 9 +16 = 25 Vạy BC2 = 252 = 625

AC2 + AB2 = 202 + 152 = 225 Vậy BC2 = AC2+ AB2 Vậy tam giác ABC vuông ở A

Ta có MC = BM = 12,5 (cm) ;Nên HM = HC - CM = 16 - 12,5 = 3,5 (cm)

AM2 = AH2 +HM2 = 122 + 3,52 =12,52

Vậy AM= 12,5 (cm) Thoã mãn định lí AM = BC : 2 =12,5 (cm)

III/ RUÙT KINH NGHIEÄM BOÅ SUNG:

Ngaứy soaùn: 26/10/2009

Tieỏt 17, 18: Tặ SOÁ LệễẽNG GIAÙC CUÛA GOÙC NHOẽN

I/ MUẽC TIEÂU:

A

C MN

Trang 18

1 Kieỏn thửực: Naộm chaộc caực heọ thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng, caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực

nhoùn, tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau

2 Kú naờng: Vaọn duùng ủửụùc tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn ủeồ tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng, caùnh

trong tam giaực, bieỏt tỡm ra goực nhoùn khi bieỏt tổ soỏ lửụùng giaực baống maựy tớnh boỷ tuựi

3 Thaựi ủoọ: Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực.

II/ LÍ THUYEÁT:

1/ Caực tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn:

sin α = , cos α = , tg α = , cotg α =

2/ Tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa 2 goực phuù nhau:

sinB = cosC; cosC = sinC; tgB = cotgC; tgC = cotgB

3/ Moọt soỏ tớnh chaỏt:

a/ 0 <  < 1800;  taờng thỡ sin vaứ tg taờng, cos vaứ cotg giaỷm

 ; cotg =

cossin

+ tg cotg = 1

4/ Caựch tỡm goực baống maựy tớnh:

SHIFT cos-1 (giaự trũ cuỷa tổ soỏ) = 0’’’

III / BAỉI TAÄP:

1/ ChoABC vuoõng taùi A, bieỏt sinB

= 0,6 Tỡm tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực

C

Sin B = 0,6  cos C = 0,6 Sin2C + cos2C =1  sinC = 0,8tgC =

sincos

a

a =

0,60,8=0 , 75

b/ tg =

1

3 nên

sincos

a

a = 13 Suy ra sin = 13 cos

Mặt khác : : sin2 + cos2 = 1Suy ra ( 1

3 cos)2 + cos2 =1 Ta sẽ tính đợc cos = 0,9437

Từ đó suy ra sin  = 0,3162 4/ Cho  ABC có BC = 12 cm ; àB=

1

Trang 19

a; V× µB= 600 ; µC= 400, nªn µA = 800

 vu«ng BHC cã:

CH = BC.sinB = 12.sin 600 = 10,39 cm

 vu«ng AHC cã : sin A = CH/AC => AC = CH/SinA = 10,39/Sin800 = 10,55 cm b; Trong  AHC cã :

AH = CH.cotgA = 10,39 cotg800 = 1,83 cm Trong  BHC cã : BH = BC.cosB = 12.cos600 = 6 cm VËy AB = AH + HB = 1,83 + 6 = 7,83 cm

S  ABC =

1CH.AB

cm; AC = 8cm Tính tỉ số lượng giác

của góc B, góc C

Ta có: BC2 = AB2 + AC2

BC2 = 62 + 82 = 100 => BC =10 cmsinB =

BC 10 5 => cosC = sinB =

4

5 cosB =

BC 10 5 => sinC = cosB =

35

Tiết 19, 20: HỆ THỨC LIÊN HỆ CẠNH VÀ GÓC

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm chắc các hệ thức lượng trong tam giác vuông về cạnh và góc, các tỉ số

lượng giác của góc nhọn, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Trang 20

2 Kú naờng: Vaọn duùng ủửụùc tổ soỏ lửụùng giaực ủeồ tỡm moỏi kieõn heọ caùnh vaứ goực, vaọn duùng heọ thửực

caùnh vaứ goực nhoùn ủeồ tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng, caùnh trong tam giaực, bieỏt tỡm ra goực nhoùn khi bieỏt tổsoỏ lửụùng giaực baống maựy tớnh boỷ tuựi

3 Thaựi ủoọ: Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực.

A

II/ LÍ THUYEÁT:

1/ Caực tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn:

sinB = b

a = cosC; cosB = sinC ; tgB = cotgC; cotgB = tgC

2- Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

a; b = a sinB = a cosC

c = a sin C = a cosB

b; b = c tgB = c cotg C

c = b tgC = b cotg B

III / BAỉI TAÄP:

1/ ChoABC vuoõng taùi A, bieỏt sinB

= 0,6 Tỡm tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực

C

Sin B = 0,6  cos C = 0,6 Sin2C + cos2C =1  sinC = 0,8tgC =

sincos

a

a =

0,60,8=0 , 75

b/ tg =

1

3 nên

sincos

a

a = 13 Suy ra sin = 13 cos

Mặt khác : : sin2 + cos2 = 1Suy ra ( 1

3 cos)2 + cos2 =1 Ta sẽ tính đợc cos = 0,9437

Từ đó suy ra sin  = 0,3162 3/ Cho  ABC có BC = 12 cm ; àB=

Giaựo aựn Tửù choùn Toaựn 9 – Baựm saựt (2009 – 2010)

Trang 21

AH = CH.cotgA = 10,39 cotg800 = 1,83 cm Trong  BHC cã : BH = BC.cosB = 12.cos600 = 6 cm VËy AB = AH + HB = 1,83 + 6 = 7,83 cm

S  ABC =

1CH.AB

3cm ; AC = 4 cm ; BC =5 cm

V× AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25; BC2 = 52 = 25 Suy ra AB2 + AC2 = BC2 VËy ABC vu«ng t¹i A Suy ra A = 900

sinB =

BC5 = 0,8 Suy ra B= 530

=> C= 900 - 530 = 370 6/ Cho tam giác ABC có

3sin A

2

.Tính các góc của tam giác ABC ?

Biết đường cao BH 5 3cm và AC =

Tiết 21, 22: LUYỆN TẬP

Trang 22

1 Kieỏn thửực: Naộm chaộc caực heọ thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng veà caùnh vaứ ủửụứng cao, caùnh

vaứ goực, caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn, tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau

2 Kú naờng: Vaọn duùng ủửụùc tổ soỏ lửụùng giaực ủeồ tỡm moỏi kieõn heọ caùnh vaứ goực, vaọn duùng heọ thửực

caùnh vaứ goực nhoùn ủeồ tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng, caùnh trong tam giaực, bieỏt tỡm ra goực nhoùn khi bieỏt tổsoỏ lửụùng giaực baống maựy tớnh boỷ tuựi

3 Thaựi ủoọ: Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực.

A

II/ LÍ THUYEÁT:

1/ Caực heọ thửực veà caùnh vaứ ủửụứng cao

2/ Caực tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn:

3/ Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

III/ BAỉI TAÄP:

Cho tam giác vuông ABC tại A; AH

từ A đến BC cũng bằng M đến BC Suy ra M cách BC một khoảng

=AH = 3,6 cm Vậy M thuộc hai đờng thẳng sông song với BC và cách BC một khoảng bằng 3,6 cm

Cho  ABC vuông ởA ; AB = 6 cm ;

Trang 23

XÐt tam gi¸c BED cã :

c/ Tính diện tích tam giác BCK

a/ Dựa vào ADC vuông:

AM0,772, MH1,748, AH 2,52

HK = AK –AH = 5,5 – 2,52 = 2,98 cmc/SBKC =

=

2536

§Ỉt BH = 25x ; CH = 36x

Ta cã : BC = BH + CH = 25x + 36x = 122 VËy x = 122 : 61 = 2

Nªn BH = 25.2 = 50 (cm) ; CH = 2 36 = 72 (cm) C¸ch 2: §Ỉt AB = 5x ; AC = 6x

Trang 24

Nhắc lại kiến thức của chuyên đề 2: Về hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc

nhọn; mối liên hệ giữa cạnh và góc trong tam gíac vuông Giải tam giác vuông

II/ BÀI TẬP :

Câu1: Cho tam giác ABC, đường cao

AH Điền vào chỗ chấm

để được đáp án đúng:

Câu 2: Cho tam giác ABC có AB =

12cm; ABC 40 ; ACB 30  0   0; đường

cao AH Tính độ dài đoạn AH ; AC ?

Câu 2:

AH = AB.sin B = 12.sin400 = 7,7 cm

a/ Chứng minh tam giác ABC vuông

b/ Tính B,C  và đường cao AH

c/Lấy K bất kì trên cạnh BC.Kẽ KN

MN nhỏ nhất khi AK nhỏ nhất, AK  AH(Đường vuông góc nhỏ hơn đường xiên)AK nhỏ nhất khi:

K  HCâu 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC

vuông có các cạnh AB = 21 cm; AC =

28 cm; BC = 35cm

a/Tính sin B ; cos B ?

b/.Tính diện tích tam giác ABC

c/Đường phân giác của góc A cắt cạnh

III/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Về nhà tự ôn tập ,nắm các kiến thức của chuyên đề 2

Tiết sau học chuyên đề 3: Hàm số bậc nhất

KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ 2

Thời gian : 1 tiết

Giáo án Tự chọn Toán 9 – Bám sát (2009 – 2010)

H

BA

CD

2

Trang 25

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A Các câu sau câu nào đúng ,câu nào sai?

Sin B = cos C

Sin ( 900 – B ) = cos C

tg B cotg B = 1

2 sin 2 B + cos2 B = sin 2 B +1

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 5 cm, AC = 7 cm Hãy giải tam giác vuông trên Câu 3 : Cho tam giác MNP vuông tại N Biết sin P = 0,6 Hãy tính tỉ số lượng giác của góc M ?

Bài 4: Cho tam gác ABC vuông tại A Biết cạnh BC bằng 10 cm Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông là Hãy tính đường cao AH và góc B, góc C ?

Ngày soạn: 21/11/2009

Tiết 25, 26: NHẮC LẠI KHÁI NIỆM HÀM SỐ

Trang 26

VAỉ HAỉM SOÁ BAÄC NHAÁT

I/ MUẽC TIEÂU:

1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh oõn laùi caực khaựi nieọm haứm soỏ, haứm soỏ baọc nhaỏt, maởt phaỳng toaù ủoọ, sửù

bieỏn thieõn cuỷa haứm soỏ, haứm soỏ baọc nhaỏt vaứ taọp xaực ủũnh cuỷa noự, ủoà thũ haứm soỏ, …

2 Kú naờng: Tớnh ủửụùc caực giaự trũ cuỷa haứm soỏ tửụng ửựng vụựi giaự trũ cuỷa x, bieồu dieón treõn maởt

phaỳng toaù ủoọ, tỡm ủieàu kieọn ủeồ haứm soỏ laứ baọc nhaỏt hay ủoàng bieỏn, nghũch bieỏn

3 Thaựi ủoọ: Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực.

II/ LÍ THUYEÁT:

1- Khái niệm hàm số : Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn

xác định một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x ; còn x đợc gọi là biến số Ta viết : y = f(x)

2- Đồ thị hàm số : Cho hàm số y = f(x)

Mỗi cặp (x; f(x)) đợc biểu diễn bởi một điểm trên mặt phẳng toạ độ

Tập tất cả các điểm (x;f(x) ) gọi là đồ thị hàm số y = f(x)

Tửứ tớnh chaỏt treõn, thửụứng xuaỏt hieọn daùng toaựn sau: Cho haứm soỏ baọc nhaỏt y = ax + b maứ a phuù

thuoọc vaứo tham soỏ m( hay chửừ soỏ naứo ủoự) Vaỏn ủeà laứ xaực ủũnh m ủeồ haứm soỏ ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn Vụựi daùng naứy ta chổ caàn nhụự raống: a > 0 thỡ haứm soỏ ủoàng bieỏn; a < 0 thỡ haứm soỏ nghũch bieỏn

III/ BAỉI TAÄP:

f (-a) = -4a - 1

Ta có : f(a) = f(-a) suy ra 4a - 1 =-4a-1 <=> 8a = 0  a = 0 f(a) f(-a) suy ra 4a - 1 -4ê – 1 <=> a 0 Vây ta nói f(a) = f(-a) là sai

a; f(x) = 3

x −1 có nghĩa khi x - 1 0 => x 1 => TXĐ: x

1 b; f(x) = x2 + x - 5 có nghĩa với mọi giá trị của x => TXĐ: R

Trang 27

Trong các hàm số sau hàm số nào là

hàm bậc nhất ? Nếu phải thì hàm đó

đồng biến hay nghịch biến ?

; b = -14

Do a = -5 < 0 nên hàm số đã cho là hàm nghịch biến

c; y =

2x 83x 5

a; Xác định giá trị của m để y là hàm số bậc nhất

b; Xác định m để y là hàm số :

- Đồng biến - Nghịch biến

a; y là hàm số bậc nhất khi 2m + 1 0 => m 1/2

-b; Hàm số y đồng biến khi 2m + 1 >0 => m > -1/2 Hàm số y đồng biến khi 2m + 1 <0 => m < -1/2 Cho haứm soỏ y = (m – 2)x + 1 Vụựi giaự trũ naứo

cuỷa m thỡ haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn R? Nghũch

bieỏn treõn R?

+ Haứm soỏ ủoàng bieỏn khi a > 0  m – 2 > 0

m > 2 Haứm soỏ nghũch bieỏn khi a < 0 m – 2 < 0

m < 2a; Hãy biểu diễn các điểm

= 3,2 + 1,4 + 4 = 8,6 Diện tích  ABC = 1.4 /2 = 2

IV/ RUÙT KINH NGHIEÄM BOÅ SUNG

Ngaứy soaùn: 29/11/2009

Tieỏt 27, 28: ẹOÀ THề HAỉM SOÁ BAÄC NHAÁT

I/ MUẽC TIEÂU:

1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh oõn laùi caực khaựi nieọm haứm soỏ baọc nhaỏt, maởt phaỳng toaù ủoọ, sửù bieỏn thieõn

cuỷa haứm soỏ baọc nhaỏt vaứ taọp xaực ủũnh cuỷa noự, ủoà thũ haứm soỏ, …

2 Kú naờng: Tớnh ủửụùc caực giaự trũ cuỷa haứm soỏ tửụng ửựng vụựi giaự trũ cuỷa x, bieồu dieón treõn maởt

phaỳng toaù ủoọ, tỡm ủửụùc hai ủieồm ủaởc bieọt ủeồ veừ ủửụứng thaỳng y = ax + b; tỡm ủửụùc giao ủieồm cuỷa haiủửụứng thaỳng

3 Thaựi ủoọ: Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực.

A(1;

2)B(-2;

21-2

21

Trang 28

II/ LÍ THUYEÁT:

1- Haứm soỏ baọc nhaỏt laứ haứm soỏ ủửụùc nho bụừi coõng thửực y = ax + b, trong ủoự a, b laứ caực heọ soỏ, a 0

Trong trửụứng hụùp b = 0 ta ủửụùc haứm soỏ y = ax ủaừ hoùc ụỷ lụựp 7 Roừ raứng laứ haứm soỏ baọc nhaỏt xaực ủũnh vụựi moùi giaự trũ thửùc cuỷa x

2- ẹoà thũ haứm soỏ laứ ủửụứng thaỳng ủi qua 2 ủieồm (0; b) vaứ (

ba

; 0)3- Caựch veừ ủoà thũ haứm soỏ: cho x = 0 => y = b; y = 0 => x =

ba

Bieồu dieón 2 ủieồm (0; b) vaứ (

ba

; 0) leõn maởt phaỳng toaù ủoọ vaứ veừ ủửụứng thaỳng qua ủieồm ủoự4/ Trong trửụứng hụùp hai ủửụứng thaỳng caột nhau, goùi M( x0; y0) laứ giao ủieồm Khi ủoự, M naốm treõn ủửụứngthaỳng y = ax + b neõn ta phaỷi coự y0 = ax0 + b Maởt khaực, M cuừng naốm treõn ủửụứng thaỳng y = cx + d neõn

ta cuừng coự y0 = ax0 + d Nhử vaọy: ax0 + b = cx0 + d

Noựi caựch khaực, x0 chớnh laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh baọc nhaỏt

Vỡ vaọy, ta thửụứng noựi raống (1) laứ phửụng trỡnh hoaứnh ủoọ giao ủieồm cuỷa hai ủửụứng thaỳng ủaừ cho.

Thay giaự trũ x vửứa tỡm ủửụùc vaứo 1 trong 2 phửụng trỡnh tỡm y

III/ BAỉI TAÄP:

Veừ ủoà thũ haứm soỏ y = 3x – 3

Xeựt xem ủieồm A(-1; 2) coự thuoọc ủoà

thũ haứm soỏ khoõng?

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

Vụựi x = 0 thỡ y = -3

y = 0 => x = 1Vaọy ủoà thũ haứm soỏ laứủửụứng thaỳng ủi qua 2 ủieồm (0, -3) vaứ (1; 0)Vụựi x = -2 thớ ta coự:

y = 3.(-1) – 3 = -6Vaọy ủieồm A khoõng thuoọc ủoà thũ haứm soỏ ủaừ cho

Cho hàm số : y = -2x + b

a; Xác định hàm số biết đồ thị hàm

số trên đi qua điểm A(-3; 2)

b; Gọi M; N là giao điểm của đồ thị

trên với trục tung và trục hoành; Tính

độ dài MN ?

ẹoà thị của haứm soỏ đi qua A (-3 ; 2) nên ta thay x = -3 ;y = 2 vào phơng trình ta có : 2 = -2 (-3) +b => b = -4

Vậy hàm số cần xác định là : y = -2x - 4 b; Ta có M(0;2) ;N (-1;0)

MN = √22+12

=√5

Giaựo aựn Tửù choùn Toaựn 9 – Baựm saựt (2009 – 2010) 2

Trang 29

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

73

; 0)ẹửụứng thaỳng y =

x + 3 ủi qua ủieồm(0; 1) vaứ (-3; 0)b/ Ta có phơng trình hoành độ :

3x +7 = x +3

<=> 2x = -4

<=> x = -2 Thay x =-2

=>y = -2 +3 =1 Vậy điểm I (-2;1) Cho haứm soỏ y = (m + 2) x + m

a/ Veừ ủoà thũ haứm soỏ khi m = -1

b/ Tỡm m ủeồ ủoà thũ haứm soỏ caột truùc

tung taùi ủũeồm coự tung ủoọ baống 3

c/ Tỡm m ủeồ ủoà thũ haứm soỏ caột truùc

hoaứnh taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ baống

-2

d/ Tỡm m ủeồ ủoà thũ haứm soỏ ủi qua

goỏc toaù ủoọ

f(x)=x-1

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

a/ Khi m = -1 thỡhaứm

soỏ trụỷ thaứnh:

y = x – 1 b/ ẹoà thũ haứm soỏ caộttruùc tung taùi ủieồm coựtung ủoọ baống 3

<=> m = 3

Ngày đăng: 03/06/2021, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w