1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tu chon toan 9

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 440,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Kyõ naêng : HS coù kyõ naêng vaän duïng hai qui taéc bieán ñoåi baát phöông trình baäc nhaát ñeå giaûi moät soá baøi taäp..  Thaùi ñoä : - Caån thaän, chính xaùc, tö duy loâ gíc.[r]

Trang 1

Tuần 1

Tiết 1:

Chủ đề 1: OÂN TAÄP VEÀ BAÁT PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN

VAỉ BAỉI TAÄP AÙP DUẽNG

Ngày soạn : 20/8/2010

Ngày dạy :

I MUẽC TIEÂU :

Kieỏn thửực : Cuỷng coỏ ủũnh nghúa, tớnh chaỏt veà baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt

vaứ caựch giaỷi

Kyừ naờng : HS coự kyừ naờng vaọn duùng hai qui taộc bieỏn ủoồi baỏt phửụng

trỡnh baọc nhaỏt ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi taọp

Thaựi ủoọ : - Caồn thaọn, chớnh xaực, tử duy loõ gớc

II CHUAÅN Bề :

- GV: Moọt soỏ baứi taọp veà baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn

- HS: Oõn taọp ủũnh nghúa, tớnh chaỏt veà baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt

IIII HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hẹ 1: Kieồm tra

+ Neõu ủũnh nghúa veà

baỏt phửụng trỡnh baọc

nhaỏt moọt aồn ? Cho vớ

duù ?

+ Neõu caực qui taộc bieỏn

ủoồi baỏt phửụng trỡnh

baọc nhaỏt moọt aồn ?

+ Neõu nhaọn xeựt

+ Traỷ lụứi mieọng

+ Traỷ lụứi mieọng

+ Caỷ lụựp chuự yự theo doừi sau ủoự nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

1/ Định nghĩa:

+ Baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn coự daùng ax +

b < 0 ( hoaởc ax + b > 0, ax + b  0, ax + b  0 ) VD: 2x + 5 > 0, 3x + 7 < 0 , 6x + 1  0 , …

a/ Quy taộc chuyeồn veỏ b/ Quy taộc nhaõn vụựi moọt soỏ khaực 0

Hẹ 2 : Luyeọn taọp

Baứi 1 : Aựp duùng quy

taộc chuyeồn veỏ giaỷi caực

baỏt phửụng trỡnh sau :

a/ 3x < 2x + 5

b/ 2x + 1 < x +4

c/ -2x > -3x + 3

d/ -4x – 2 > -5x + 6

Baứi 2 : Aựp duùng quy

+ Caỷ lụựp cuứng laứm

ớt phuựt

+ ẹaùi dieọn lụựp leõn trỡnh baứy lụứi giaỷi

+ Dửụựi lụựp nhaọn xeựt

2/ Luyeọn taọp : + Lụứi giaỷi baứi 1 : a/ 3x < 2x + 5  3x – 2x < 5 x < 5 Vaọy taọp nghieọm :

S = x/ x 5

b/ x/ x 3 c/ x/ x 3

d/ x/ x 8

+ Lụứi giaỷi baứi 2 :

Trang 2

tắc nhân giải các bất

phương trình sau :

a/ x

2

1

> 3 , b/ x

3

1

< - 2

c/ x

5

3

  6

+ Nhận xét

Bài 3 : Giải các bpt

sau và biểu diễn tập

nghiệm của chúng trên

trục số :

a/ 2x – 4 < 0

b/ -3x + 12 > 0

Bài 4 : Giải các bpt

sau

4

1

3

x

5

4

6

x

c/ ( x – 1)2 < x(x + 3)

d/ 2x + 3  6 – ( 3 –

4x)

Bài 5 : Hai quy tắc

+ Cả lớp cùng làm

ít phút

+ Đại diện lớp lên trình bày lời giải

+ Dưới lớp nhận xét

+ Làm tương tự bài

1

+ Thực hiện theo hướng dẫn của GV

+ Trả lời miệng

a/ x

2

1

> 3 2

2

1

x

 > 3 2  x > 6 Vậy tập nghiệm :

S =x/ x 6

b/ x/ x 6 c/ x/x  10

+ Lời giải bài 3 : a/ 2x – 4 < 0

 2x < 4

 x < 2 2 Vậy tập nghiệm :S =

x/ x 2 , ta biểu diễn được tập nghiệm như ( H.1) b/ x/ x 4 ,ta biểu diễn được tập nghiệm như ( H.2)

4 + Lời giải bài 4 :

4

1 3

x

 3x – 1 > 8  3x > 8 + 1  3x > 9  x > 3 VËy S = x/ x 3

5

4 6

x

 6 -4x < 5

 - 4x < 5 - 6

 - 4 x < - 1

 x > 14

S = 

 4

1

/ x x

c/ x > 0,2 d/ x  0

+ Lời giải bài 5 : Có thể nói quy tắc chuyển vế của

pt được chuyển tương tự quy tắc chuyển vế của bpt,

Trang 3

bieỏn ủoồi tửụng ủửụng

cuỷa bpt cuừng gioỏng nhử

hai quy taộc bieỏn ủoồi

tửụng ủửụng cuỷa pt

ẹieàu ủoự coự ủuựng

khoõng ? Taùi sao ?

nhửng quy taộc nhaõn hai veỏ cuỷa pt vaứ bpt thỡ khoõng gioỏng nhau Vỡ vụựi bpt, khi nhaõn hai veỏ ta phaỷi phaõn bieọt soỏ aõm vaứ soỏ dửụng

Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc các quy tắc biến đổi bất phơng trình bậc nhất

- Làm các bài tập

Bài 1: Giải các bất pt sau rồi biểu diễn nghiệm lên trục số :

2

3

x

x

x

5 /

6 / 0 3 0.

x

Bài 2: Giải các bất pt sau rồi biểu diễn nghiệm lên trục số :

3)

x

2

4)

x

Bài 3:

Tìm các giá trị nguyên của x thoả mãn đồng thời hai bất pt sau:

5

2

x  x và 8 3

3

x

x

 

IV L u ý khi sử dụng giáo án :

HS giải thành thạo các bất phơng trình

Tuần 2

Tiết 2:

Chủ đề 2 : OÂN TAÄP VEÀ CAÙC HAẩNG ẹAÚNG THệÙC

Ngày soạn : 27/8/2010

Ngày dạy :

I MUẽC TIEÂU :

Trang 4

Kiến thức : -Củng cố và khắc sâu về các hằng đẳng thức.

Kỹ năng : - HS có kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức để giải một số bài tập

Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc

II CHUẨN BỊ :

- GV: Một số bài tập về các hằng đẳng thức

- HS: ôn tập về các hằng đẳng thức ( Toán 8 tập 1)

III PHƯƠNG PHÁP :

- Đàm thoại – Vấn đáp, chia nhóm nhỏ

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

Ghi bảng

HĐ 1: Kiểm tra

+ Thế nào là bình

1tổng,1hiệu ? Viết

hệ thức tương ứng ?

+ Thế nào là lập

1tổng,1hiệu ? Viết

hệ thức tương ứng ?

+ Thế nào là hiệu

hai bình phương ?

Viết hệ thức tương

ứng ?

+ Thế nào là tổng

hai lập phương

,hiệu hai lập

phương ? Viết hệ

thức tương ứng ?

+ GV nªu mét sè

c«ng thøc më réng

+ Ba em lên bảng đồng thời viết các hằng đẳng thức, sau đó phát biểu thành lời

+ Dưới lớp nêu nhận xét

+ Ghi nhớ

+ Đáp án : Các hằng đẳng thức :

2AB B A

B

2/AB3 A3  3A2B 3AB2 B3

3/4/A2 B2 ABAB

5/A3 B3 ABA2  ABB2

6/A3  B3 ABA2 ABB2

* Mở rộng :

Am – Bm = ( A – B)(Am -1 + Am -2B + Am -3B+………+ ABm -2 + Bm -1

(A + B  C)2 = A2 + B2 + C2

+2AB 2AC  2BC

HĐ 2 : Luyện tập

Bài 1 : Viết các

biểu thức sau dưới + Vận dụng các

* Luyện tập : + Lời giải bài 1 : a/ = ( 3x + 2)2 +2( 3x+2)3 + 32

Trang 5

dạng các hằng đẳng

thức

a/ (9x 2 +12x + 4) + 6(3x

+ 2) +9

b/ (x2 – 2x +1) –

2( x – 1)( 2y -1) +

( 4y2 – 4y +1)

c/ (x2 + 3)(x2 – 3)

d/x3 +3 2x2y +

6x2+ 2 2 y3

e/ 3 3x3 – 18x2 +

12 3x - 8

Bài 2: Tính nhanh

và tính nhẩm

a/ 1012

b/992

c/1632 – 163.126 +

632

d/ 29.31

e/ 93

Bài 3 : Hãy khôi

phục lại các hằng

đẳng thức sau

a/ 9x2 +………+41 y2

= ( ….+ … )2

b/2x2 - …… +14 y2

= ( … - …)2

Bài 4 : Tính giá trị

của biểu thức sau

Q = ( x3 + 6x2 + 12x

+ 8) +3( x2 + 4x +

hằng đẳng thức đưa về dạng tổng quát

+ Đại diện một số HS lên bảng trình bày

+ Dưới lớp nhận xét

+ Vận dụng tính chất hằng đẳng thức tính nhẩm và tính nhanh

+ Điền vào chỗ còn khuyết để được hằng đẳng thức

+ Đại diện HS lên bảng trình bày

= ( 3x+2+3)2 =( 3x+5)2

b/ = (x-1)2 -2(x-1)(2y-1)+(2y-1)2

=    2

1 2

2 y

x 

c/ = x2 – 9 d/ =  3

2 y

x 

e/ =  3

2

3 x

+ Lời giải bài 2 : a/ = ( 100 + 1 )2 = 1002 + 2.100.1 + 12 = 10000 + 200 + 1

= 10201 b/ = ( 100 - 1 )2 = 1002 - 2.100.1 + 12 = 10000 - 200 + 1

= 9801 c/ = ( 163 – 63)2 = 1002 = 10000

d/ = ( 30 + 1 )( 30 – 1) =302 -12

= 900 – 1 = 899 e/= ( 100 – 1)3 = 970299 + Lời giải bài 3 :

a/ 9x2 +3xy+ 41 y2 = ( 3x+ 21 y)2

b/2x2 - 2xy +14 y2 = ( 2 x -21 y)2

+ Lời giải bài 4:

Q=(x+2)3+3(x+2)2y+3(x+2)y2+y3

=  3

2 y

x 

Thay x + y = 8, ta được :

Trang 6

4)y+3( x +2)y2 + y3

Vụựi x + y = 8

Baứi 5 : Chửựng minh

raống

( a+b)(a2 –ab +b2)+

(a-b) (a2 +ab +b2) =

2a3

+ Gụùi yự, hửụựng daón

HS

+ Vaọn duùng haống ủaỳng thửực toồng hai laọp phửụng vaứ hieọu hai laọp phửụng, bieỏn ủoồi

VT = VP

+ Dửụựi lụựp nhaọn xeựt

Q = ( 8+2)3 = 103 = 1000

+ Lụứi giaỷi baứi 5 :

Ta coự :

VT = ( a3+b3)+ ( a3-b3) = 2a3 = VP ( ủpcm)

Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại các bài tập trên

- Làm các bài tập sau:

1) Rút gọn các biểu thức sau:

a) (a+b)2 - (a-b)2

b) (x+y+z)2 -2.(x+y+z).(x+y) +(x+y)2

2) Tính nhanh

a, 342 + 662 + 68.66

b, 742 + 242 - 48.74

3) a, chứng tỏ rằng x2 - 6x + 10 > 0 với mọi x

b, Chứng tỏ rằng 4x - x2 -5 < 0 với mọi x

4) Tìm GTNN của các đa thức

a, P= x2 - 2x + 5

b, Q = 2x2 - 6x

Tuần 3

Chủ đề 3: Ôn tập về căn bậc hai

Tiết 1: LUYEÄN TAÄP VEÀ PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP KHAI PHệễNG

Ngày soạn : 4/9/2010

Ngày dạy :

I MUẽC TIEÂU :

Kieỏn thửực : - Cuỷng coỏ quy taộc khai phửụng 1tớch vaứ quy taộc nhaõn caờn

thửực baọc hai

Trang 7

Kỹ năng : - HS có kỹ năng vận dụng các quy tắc để giải một

số bài tập

Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc

II CHUẨN BỊ :

- GV : C©u hái và bài tập

- HS: ¤n tập quy tắc khai phương 1tích và quy tắc nhân căn thức bậc hai

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của

thầy

Hoạt động của

trò

Ghi bảng

HĐ 1: Kiểm tra

+ Phát biểu quy

tắc khai phương

1tích và quy tắc

nhân căn bậc

hai ? Viết tổng

quát ?

+ Bài tập 24c/d/

Tr6 _ SBT

+ Nhận xét – cho

điểm

+ Hai em lên bảng trình bày

+ Cả lớp cùng làm bài tập

+Dưới lớp nhận xét bài làm của bạn

+ Đáp án : Quy tắc : SGK + Lời giải bài 24 : c/ 90 64  9 10 6 , 4  9 64

= 3.8 = 24

10

12 5 10

144 10

25

6 10

12 5

HĐ 2 : Luyện tập

Bài 25T7 - SBT

+ Gọi 2 HS lên

bảng trình bày

+ Nhận xét – sửa

chữa đúng sai

Bài 26T7 - SBT

+ Hướng dẫn HS

chứng minh

+ Cả lớp cùng làm

+ Hai em lên bảng

+ Hoàn thành bài vào vở

+ Chứng minh

* Luyện tập : + Lời giải bài 25 : c/=

 117 , 5  26 , 5  117 , 5  26 , 5   144 10

= 144 91  144 10  144  91  10  = 12 2 9 2 12 9 108

+ Lời giải bài 25 : d/=

146 , 5  109 , 5146 , 5  109 , 5 27 256 = 256 37  256 27  256 64

= 16.8 = 128 + Lời giải bài 26 :

a/ BĐVT, ta có :

VT = 9  179  17

= 9 2  172 81 17

= 64  8 = VP ( đpcm)

Trang 8

Baứi 32 T7 - SBT

Ruựt goùn

a/ 4 a 3  2 vụựi a

3

b/ b2

Baứi 34T8 – SBT

Tỡm x

+ Hửụựng daón HS

+ Nhaọn xeựt

theo hửụựng daón cuỷa GV

+ Caỷ lụựp cuứng laứm

+ Caỷ lụựp cuứng laứm

+ Hai em leõn baỷng trỡnh baứy

+ Neõu nhaọn xeựt

+ Lụứi giaỷi baứi 32:

a/ = 4  3  2 2 3

a

= 2( a – 3) vụựi a 3 b/ = 2  1  2 1

b b

= (-b). b 1 = b2 – b = b(b-1)

vụựi b < 0

+ Lụứi giaỷi baứi 34 : a/ x 5  3  x 5  9

x 5  9  x 14

b/ 4  5x  12  4  5x 144

  5x 140  x  28

Hẹ3 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ

BT 37 - 42 Tr8,9 SBT OÂõn taọp veà qui taộc khai phửụng 1thửụng

Tuần 4

Chủ đề 3 : Ôn tập về căn bậc hai

Tiết 2 : LUYEÄN TAÄP VEÀ PHEÙP CHIA VAỉ PHEÙP KHAI PHệễNG

Ngày soạn : 11/9/2010

Ngày dạy :

II MUẽC TIEÂU :

Kieỏn thửực :

Trang 9

-Củng cố định nghĩa, tính chất về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Kỹ năng : -HS có kỹ năng vận dụng các các qui tắc khai phương 1thương và qui chia căn bậc hai

Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc

II CHUẨN BỊ :

- GV: Câu hỏi và bài tập

- HS: Ôân tập qui tắc khai phương 1thương và qui chia căn bậc hai III PHƯƠNG PHÁP :

- Đàm thoại – Vấn đáp, chia nhóm nhỏ

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

Ghi bảng

HĐ 1: Kiểm tra

+ Phát biểu quy tắc

1thương và quy tắc

chia căn bậc hai ?

Viết tổng quát ?

+ Bài tập 36a/d/

Tr8 - SBT

+ Bài tập 37a/b/

Tr8 - SBT

+ Nhận xét – cho

điểm

+ Hai em lên bảng trình bày

+ Cả lớp cùng làm bài tập

+Dưới lớp nhận xét bài làm của bạn

+ Đáp án : Quy tắc : SGK + Lời giải bài 36 : a/ 1699  1699 133

d/ 2817  16981  16981 139

+ Lời giải bài 37 : a/

10 100

1 23

100 23 23

2300 23

2300

b/

5 25

5

125 5

, 0 5 , 12 5

, 0

5 , 12

HĐ 2 : Luyện tập

Bài 37T8 - SBT

+ Gọi 2 HS lên

bảng trình bày

+ Nhận xét – sửa

+ Cả lớp cùng làm

+ Hai em lên bảng

* Luyện tập : + Lời giải bài 37:

c/

4 16

1 12

16 12 12

192 12

192

d/ 1506  66.25.1  512 51

Trang 10

chửừa ủuựng sai.

Baứi 38T8 - SBT

+ Hửụựng daón, gụùi yự

HS

Baứi 40T9 - SBT Ruựt

goùn

Baứi 41T9 – SBT

Ruựt goùn

a/ 22 11

x

x

x

0

x

+ Hoaứn thaứnh baứi vaứo vụỷ

+ Thửùc hieọn theo hửụựng daón cuỷa GV

+ Caỷ lụựp cuứng laứm

+ Caỷ lụựp cuứng laứm

+ Ba em leõn baỷng trỡnh baứy

+ Lụứi giaỷi baứi 38 : a/ Bieồu thửực A coự nghúa khi :

3

5, 0

3

0 3 2 0 3

3

2

x

x x

x x

x

+Bieồu thửực A coự nghúa khi :

3

2 x vaứ x 3 coự nghúa vaứ

3

x 0 Nghúa laứ B coự

nghúa khi :







3

5,1 03

03

2

x

x x

x

 x > 3 B/ ẹeồ A Vaứ B ủoàng thụứi coự nghúa thỡ x > 3 Khi ủoự ts coự : A  B( T/c khai phửụng 1thửụng)

+ Lụứi giaỷi baứi 40 : b/ = 4x vụựi x >0 c/ 3n2 d/ 2a 12 + Lụứi giaỷi baứi 41 :

a/ Vỡ neõn coự x =  2

x , tửứ ủoự coự : x - 2 x+ 1 =  2

1

x

vaứ x + 2 x+ 1 =  2

1

x

2

1

1 1

2

1 2

x

x x

x

x x

= 11

x

x

Hẹ3 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ

BT 21 - 35 Tr93,94 SBT

- OÂõn taọp caực coõng thửực giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Trang 11

Tuần 5

Chủ đề 4 : Ôn tập về hệ thức lợng trong tam giác vuông Tiết 1 : BAỉI TAÄP VAÄN DUẽNG HEÄ THệÙC VEÀ CAẽNH

VAỉ ẹệễỉNG CAO TRONG TAM GIAÙC VUOÂNG

Ngày soạn : 18/9/2010

Ngày dạy :

I MUẽC TIEÂU :

Trang 12

Kiến thức :

-Củng cố định nghĩa, tính chất hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông : b2 = a.b’; c2 = a.c’ ; h2 = b.c ; ah = bc ; 2 2 2

1 1 1

c b

h  

Kỹ năng : - HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải một số

bài tập

Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc, biết liên hệ thực

tế

II CHUẨN BỊ :

- GV: Soạn giảng, SGK Thước kẻ, thước đo góc, com pa,phấn màu - HS: Thước kẻ , thước đo góc, com pa

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ 1: Kiểm tra

+ Viết các hệ thức

về cạnh và đường

cao trong tam giác

vuông ? Vẽ hình

minh hoạ ?

+ Nêu nhận xét

+ Lên bảng vẽ hình, viết các hệ thức

+ Cả lớp cùng làm bài tập

Sau đó nhận xét bài làm của bạn

+ Đáp án

a

b

c'

A

b'

B

b2 = a.b’; c2 = a.c’ ; h2 = b.c ; ah = bc ; 2 2 2

1 1 1

c b

h  

HĐ 2 : Luyện tập

Bài 5T90 - SBT

+ Yêu cầu HS đọc,

lên bảng vẽ hình

+ Có thể tổ chức

cho HS hoạt động

nhóm

+ Gợi ý, hướng dẫn

HS

Câu a/ Tính AB ( đ/I

Pitago)

Tính BC ( đ/lí1)

 HC = BC - HB

Tính AC ( đ/l 1)

Câu b/ Tính BC,AC

+ Đọc – vẽ hình

+ Nêu cách giải

½ lớp làm câu a/

½ lớp làm câu b/

+Đại diện nhóm lên trình bày

* Luyện tập : + Lời giải bài 5 :

A

B

a/ Theo đ/l Pitago cho tgvABH

Ta có : AB = BH 2 AH2

=

68 , 29

881 

Theo đ/l 1 : AB2 = BH.BC

24 , 35 25

881

2

BH

AB BC

HC = BC – HB = 10,24

Trang 13

(đ/lí 1)

Tính AH ( đ/lí 2)

+ Nhận xét

Bài 8T90 - SBT

+ Yêu cầu HS đọc,

lên bảng vẽ hình

Giả sử tgv có các

cạnh góc vuông là b

và c, cạnh huyền là

a G/s a lớn hơn b là

1đv Theo giả thiết,

ta có các hệ thức

nào ?

+ Từ các hệ thức y/c

Hs cả lớp cùng tính

độ dài các cạnh của

tgv

+ Củng cố lại

Bài 11T91 - SBT

+ Yêu cầu HS đọc,

lên bảng vẽ hình

+ Gợi ý :

c/ m ABH ~ 

CAH

 CH

+ Dưới lớp nhận xét + Đọc – vẽ hình

+ Các hệ thức :

a – 1 = b (1)

b + c – a = 4 (2)

b2 + c2 = a2 (3) + Cả lớp cùng làm

ít phút

+ Đại diện HS lên bảng trình bày

+ Nhận xét và hoàn thành bài vào vở

+ Đọc – vẽ hình

+ Nêu hướng giải

AC2 = HC.BC = 10,24.35,24

AC = 18,99 b/ ĐS : BC = 24;

CH = 18

AH = 10,39 ;

AC = 20,78 + Lời giải bài 8:

b c

a A

C B

Giả sử tgv có các cạnh góc vuông là b và c, cạnh huyền là a G/s a lớn hơn b là 1đv Theo giả thiết, ta có : a – 1 =

b (1)

b + c – a = 4 (2);b 2 + c 2 = a 2

(3)

Từ (1) & (2), suy ra :

a -1 + c – a = 4 hay c = 5

Thay b = a – 1và c = 5 vào (3)

Ta được : (a-1)2 + 52 =a2

Suy ra :-2a + 1 + 25 = 0

Do đó : a = 13; b = 12 ;

c = 5 + Lời giải bài 11 :

30 A

B

Có ABH ~ CAH

36

30 6 5

CH

CH CH

AH AC AB

Mặt Khác : BH.CH =

Trang 14

Tớnh BH ( ủ/lớ 2) AH2

25 36

30 2 2

CH

AH BH

Hẹ3 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ

BT 24,25,26,32,33,34 Tr7,8 SBT

Tuần 6

Chủ đề 4 : Ôn tập về hệ thức lợng trong tam giác vuông Tiết 2 : BAỉI TAÄP AÙP DUẽNG CAÙC COÂNG THệÙC ẹềNH NGHểA

Tặ SOÁ LệễẽNG GIAÙC CUÛA GOÙC NHOẽN

Ngày soạn : 21/9/2010

Ngày dạy :

I MUẽC TIEÂU :

Kieỏn thửực :

- Bieỏt sửỷ duùng coõng thửực ẹ/n caực tổ soỏ lửụùng giaực ủeồ C/m moọt soỏ coõng thửực lửụùng giaực

- Bieỏt vaọn duùng caực kieỏn thửực ủeồ giaỷi baứi taọp coự lieõn quan

Kyừ naờng : Reứn cho HS kyừ naờng bieỏt dửùng caực goực khi cho bieỏt moọt

trong caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa noự

Thaựi ủoọ : Caồn thaọn, chớnh xaực , tử duy loõ gớc.

II.CHUAÅN Bề :

Ngày đăng: 29/04/2021, 18:02

w