Kyõ naêng : HS coù kyõ naêng vaän duïng hai qui taéc bieán ñoåi baát phöông trình baäc nhaát ñeå giaûi moät soá baøi taäp.. Thaùi ñoä : - Caån thaän, chính xaùc, tö duy loâ gíc.[r]
Trang 1Tuần 1
Tiết 1:
Chủ đề 1: OÂN TAÄP VEÀ BAÁT PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN
VAỉ BAỉI TAÄP AÙP DUẽNG
Ngày soạn : 20/8/2010
Ngày dạy :
I MUẽC TIEÂU :
Kieỏn thửực : Cuỷng coỏ ủũnh nghúa, tớnh chaỏt veà baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt
vaứ caựch giaỷi
Kyừ naờng : HS coự kyừ naờng vaọn duùng hai qui taộc bieỏn ủoồi baỏt phửụng
trỡnh baọc nhaỏt ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi taọp
Thaựi ủoọ : - Caồn thaọn, chớnh xaực, tử duy loõ gớc
II CHUAÅN Bề :
- GV: Moọt soỏ baứi taọp veà baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
- HS: Oõn taọp ủũnh nghúa, tớnh chaỏt veà baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt
IIII HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hẹ 1: Kieồm tra
+ Neõu ủũnh nghúa veà
baỏt phửụng trỡnh baọc
nhaỏt moọt aồn ? Cho vớ
duù ?
+ Neõu caực qui taộc bieỏn
ủoồi baỏt phửụng trỡnh
baọc nhaỏt moọt aồn ?
+ Neõu nhaọn xeựt
+ Traỷ lụứi mieọng
+ Traỷ lụứi mieọng
+ Caỷ lụựp chuự yự theo doừi sau ủoự nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
1/ Định nghĩa:
+ Baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn coự daùng ax +
b < 0 ( hoaởc ax + b > 0, ax + b 0, ax + b 0 ) VD: 2x + 5 > 0, 3x + 7 < 0 , 6x + 1 0 , …
a/ Quy taộc chuyeồn veỏ b/ Quy taộc nhaõn vụựi moọt soỏ khaực 0
Hẹ 2 : Luyeọn taọp
Baứi 1 : Aựp duùng quy
taộc chuyeồn veỏ giaỷi caực
baỏt phửụng trỡnh sau :
a/ 3x < 2x + 5
b/ 2x + 1 < x +4
c/ -2x > -3x + 3
d/ -4x – 2 > -5x + 6
Baứi 2 : Aựp duùng quy
+ Caỷ lụựp cuứng laứm
ớt phuựt
+ ẹaùi dieọn lụựp leõn trỡnh baứy lụứi giaỷi
+ Dửụựi lụựp nhaọn xeựt
2/ Luyeọn taọp : + Lụứi giaỷi baứi 1 : a/ 3x < 2x + 5 3x – 2x < 5 x < 5 Vaọy taọp nghieọm :
S = x/ x 5
b/ x/ x 3 c/ x/ x 3
d/ x/ x 8
+ Lụứi giaỷi baứi 2 :
Trang 2tắc nhân giải các bất
phương trình sau :
a/ x
2
1
> 3 , b/ x
3
1
< - 2
c/ x
5
3
6
+ Nhận xét
Bài 3 : Giải các bpt
sau và biểu diễn tập
nghiệm của chúng trên
trục số :
a/ 2x – 4 < 0
b/ -3x + 12 > 0
Bài 4 : Giải các bpt
sau
4
1
3
x
5
4
6
x
c/ ( x – 1)2 < x(x + 3)
d/ 2x + 3 6 – ( 3 –
4x)
Bài 5 : Hai quy tắc
+ Cả lớp cùng làm
ít phút
+ Đại diện lớp lên trình bày lời giải
+ Dưới lớp nhận xét
+ Làm tương tự bài
1
+ Thực hiện theo hướng dẫn của GV
+ Trả lời miệng
a/ x
2
1
> 3 2
2
1
x
> 3 2 x > 6 Vậy tập nghiệm :
S =x/ x 6
b/ x/ x 6 c/ x/x 10
+ Lời giải bài 3 : a/ 2x – 4 < 0
2x < 4
x < 2 2 Vậy tập nghiệm :S =
x/ x 2 , ta biểu diễn được tập nghiệm như ( H.1) b/ x/ x 4 ,ta biểu diễn được tập nghiệm như ( H.2)
4 + Lời giải bài 4 :
4
1 3
x
3x – 1 > 8 3x > 8 + 1 3x > 9 x > 3 VËy S = x/ x 3
5
4 6
x
6 -4x < 5
- 4x < 5 - 6
- 4 x < - 1
x > 14
S =
4
1
/ x x
c/ x > 0,2 d/ x 0
+ Lời giải bài 5 : Có thể nói quy tắc chuyển vế của
pt được chuyển tương tự quy tắc chuyển vế của bpt,
Trang 3bieỏn ủoồi tửụng ủửụng
cuỷa bpt cuừng gioỏng nhử
hai quy taộc bieỏn ủoồi
tửụng ủửụng cuỷa pt
ẹieàu ủoự coự ủuựng
khoõng ? Taùi sao ?
nhửng quy taộc nhaõn hai veỏ cuỷa pt vaứ bpt thỡ khoõng gioỏng nhau Vỡ vụựi bpt, khi nhaõn hai veỏ ta phaỷi phaõn bieọt soỏ aõm vaứ soỏ dửụng
Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc các quy tắc biến đổi bất phơng trình bậc nhất
- Làm các bài tập
Bài 1: Giải các bất pt sau rồi biểu diễn nghiệm lên trục số :
2
3
x
x
x
5 /
6 / 0 3 0.
x
Bài 2: Giải các bất pt sau rồi biểu diễn nghiệm lên trục số :
3)
x
2
4)
x
Bài 3:
Tìm các giá trị nguyên của x thoả mãn đồng thời hai bất pt sau:
5
2
x x và 8 3
3
x
x
IV L u ý khi sử dụng giáo án :
HS giải thành thạo các bất phơng trình
Tuần 2
Tiết 2:
Chủ đề 2 : OÂN TAÄP VEÀ CAÙC HAẩNG ẹAÚNG THệÙC
Ngày soạn : 27/8/2010
Ngày dạy :
I MUẽC TIEÂU :
Trang 4Kiến thức : -Củng cố và khắc sâu về các hằng đẳng thức.
Kỹ năng : - HS có kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức để giải một số bài tập
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV: Một số bài tập về các hằng đẳng thức
- HS: ôn tập về các hằng đẳng thức ( Toán 8 tập 1)
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp, chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra
+ Thế nào là bình
1tổng,1hiệu ? Viết
hệ thức tương ứng ?
+ Thế nào là lập
1tổng,1hiệu ? Viết
hệ thức tương ứng ?
+ Thế nào là hiệu
hai bình phương ?
Viết hệ thức tương
ứng ?
+ Thế nào là tổng
hai lập phương
,hiệu hai lập
phương ? Viết hệ
thức tương ứng ?
+ GV nªu mét sè
c«ng thøc më réng
+ Ba em lên bảng đồng thời viết các hằng đẳng thức, sau đó phát biểu thành lời
+ Dưới lớp nêu nhận xét
+ Ghi nhớ
+ Đáp án : Các hằng đẳng thức :
2AB B A
B
2/AB3 A3 3A2B 3AB2 B3
3/4/A2 B2 ABA B
5/A3 B3 ABA2 ABB2
6/A3 B3 A BA2 ABB2
* Mở rộng :
Am – Bm = ( A – B)(Am -1 + Am -2B + Am -3B+………+ ABm -2 + Bm -1
(A + B C)2 = A2 + B2 + C2
+2AB 2AC 2BC
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 1 : Viết các
biểu thức sau dưới + Vận dụng các
* Luyện tập : + Lời giải bài 1 : a/ = ( 3x + 2)2 +2( 3x+2)3 + 32
Trang 5dạng các hằng đẳng
thức
a/ (9x 2 +12x + 4) + 6(3x
+ 2) +9
b/ (x2 – 2x +1) –
2( x – 1)( 2y -1) +
( 4y2 – 4y +1)
c/ (x2 + 3)(x2 – 3)
d/x3 +3 2x2y +
6x2+ 2 2 y3
e/ 3 3x3 – 18x2 +
12 3x - 8
Bài 2: Tính nhanh
và tính nhẩm
a/ 1012
b/992
c/1632 – 163.126 +
632
d/ 29.31
e/ 93
Bài 3 : Hãy khôi
phục lại các hằng
đẳng thức sau
a/ 9x2 +………+41 y2
= ( ….+ … )2
b/2x2 - …… +14 y2
= ( … - …)2
Bài 4 : Tính giá trị
của biểu thức sau
Q = ( x3 + 6x2 + 12x
+ 8) +3( x2 + 4x +
hằng đẳng thức đưa về dạng tổng quát
+ Đại diện một số HS lên bảng trình bày
+ Dưới lớp nhận xét
+ Vận dụng tính chất hằng đẳng thức tính nhẩm và tính nhanh
+ Điền vào chỗ còn khuyết để được hằng đẳng thức
+ Đại diện HS lên bảng trình bày
= ( 3x+2+3)2 =( 3x+5)2
b/ = (x-1)2 -2(x-1)(2y-1)+(2y-1)2
= 2
1 2
2 y
x
c/ = x2 – 9 d/ = 3
2 y
x
e/ = 3
2
3 x
+ Lời giải bài 2 : a/ = ( 100 + 1 )2 = 1002 + 2.100.1 + 12 = 10000 + 200 + 1
= 10201 b/ = ( 100 - 1 )2 = 1002 - 2.100.1 + 12 = 10000 - 200 + 1
= 9801 c/ = ( 163 – 63)2 = 1002 = 10000
d/ = ( 30 + 1 )( 30 – 1) =302 -12
= 900 – 1 = 899 e/= ( 100 – 1)3 = 970299 + Lời giải bài 3 :
a/ 9x2 +3xy+ 41 y2 = ( 3x+ 21 y)2
b/2x2 - 2xy +14 y2 = ( 2 x -21 y)2
+ Lời giải bài 4:
Q=(x+2)3+3(x+2)2y+3(x+2)y2+y3
= 3
2 y
x
Thay x + y = 8, ta được :
Trang 64)y+3( x +2)y2 + y3
Vụựi x + y = 8
Baứi 5 : Chửựng minh
raống
( a+b)(a2 –ab +b2)+
(a-b) (a2 +ab +b2) =
2a3
+ Gụùi yự, hửụựng daón
HS
+ Vaọn duùng haống ủaỳng thửực toồng hai laọp phửụng vaứ hieọu hai laọp phửụng, bieỏn ủoồi
VT = VP
+ Dửụựi lụựp nhaọn xeựt
Q = ( 8+2)3 = 103 = 1000
+ Lụứi giaỷi baứi 5 :
Ta coự :
VT = ( a3+b3)+ ( a3-b3) = 2a3 = VP ( ủpcm)
Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập trên
- Làm các bài tập sau:
1) Rút gọn các biểu thức sau:
a) (a+b)2 - (a-b)2
b) (x+y+z)2 -2.(x+y+z).(x+y) +(x+y)2
2) Tính nhanh
a, 342 + 662 + 68.66
b, 742 + 242 - 48.74
3) a, chứng tỏ rằng x2 - 6x + 10 > 0 với mọi x
b, Chứng tỏ rằng 4x - x2 -5 < 0 với mọi x
4) Tìm GTNN của các đa thức
a, P= x2 - 2x + 5
b, Q = 2x2 - 6x
Tuần 3
Chủ đề 3: Ôn tập về căn bậc hai
Tiết 1: LUYEÄN TAÄP VEÀ PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP KHAI PHệễNG
Ngày soạn : 4/9/2010
Ngày dạy :
I MUẽC TIEÂU :
Kieỏn thửực : - Cuỷng coỏ quy taộc khai phửụng 1tớch vaứ quy taộc nhaõn caờn
thửực baọc hai
Trang 7Kỹ năng : - HS có kỹ năng vận dụng các quy tắc để giải một
số bài tập
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV : C©u hái và bài tập
- HS: ¤n tập quy tắc khai phương 1tích và quy tắc nhân căn thức bậc hai
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của
thầy
Hoạt động của
trò
Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra
+ Phát biểu quy
tắc khai phương
1tích và quy tắc
nhân căn bậc
hai ? Viết tổng
quát ?
+ Bài tập 24c/d/
Tr6 _ SBT
+ Nhận xét – cho
điểm
+ Hai em lên bảng trình bày
+ Cả lớp cùng làm bài tập
+Dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
+ Đáp án : Quy tắc : SGK + Lời giải bài 24 : c/ 90 64 9 10 6 , 4 9 64
= 3.8 = 24
10
12 5 10
144 10
25
6 10
12 5
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 25T7 - SBT
+ Gọi 2 HS lên
bảng trình bày
+ Nhận xét – sửa
chữa đúng sai
Bài 26T7 - SBT
+ Hướng dẫn HS
chứng minh
+ Cả lớp cùng làm
+ Hai em lên bảng
+ Hoàn thành bài vào vở
+ Chứng minh
* Luyện tập : + Lời giải bài 25 : c/=
117 , 5 26 , 5 117 , 5 26 , 5 144 10
= 144 91 144 10 144 91 10 = 12 2 9 2 12 9 108
+ Lời giải bài 25 : d/=
146 , 5 109 , 5146 , 5 109 , 5 27 256 = 256 37 256 27 256 64
= 16.8 = 128 + Lời giải bài 26 :
a/ BĐVT, ta có :
VT = 9 179 17
= 9 2 172 81 17
= 64 8 = VP ( đpcm)
Trang 8Baứi 32 T7 - SBT
Ruựt goùn
a/ 4 a 3 2 vụựi a
3
b/ b2
Baứi 34T8 – SBT
Tỡm x
+ Hửụựng daón HS
+ Nhaọn xeựt
theo hửụựng daón cuỷa GV
+ Caỷ lụựp cuứng laứm
+ Caỷ lụựp cuứng laứm
+ Hai em leõn baỷng trỡnh baứy
+ Neõu nhaọn xeựt
+ Lụứi giaỷi baứi 32:
a/ = 4 3 2 2 3
a
= 2( a – 3) vụựi a 3 b/ = 2 1 2 1
b b
= (-b). b 1 = b2 – b = b(b-1)
vụựi b < 0
+ Lụứi giaỷi baứi 34 : a/ x 5 3 x 5 9
x 5 9 x 14
b/ 4 5x 12 4 5x 144
5x 140 x 28
Hẹ3 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
BT 37 - 42 Tr8,9 SBT OÂõn taọp veà qui taộc khai phửụng 1thửụng
Tuần 4
Chủ đề 3 : Ôn tập về căn bậc hai
Tiết 2 : LUYEÄN TAÄP VEÀ PHEÙP CHIA VAỉ PHEÙP KHAI PHệễNG
Ngày soạn : 11/9/2010
Ngày dạy :
II MUẽC TIEÂU :
Kieỏn thửực :
Trang 9-Củng cố định nghĩa, tính chất về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Kỹ năng : -HS có kỹ năng vận dụng các các qui tắc khai phương 1thương và qui chia căn bậc hai
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV: Câu hỏi và bài tập
- HS: Ôân tập qui tắc khai phương 1thương và qui chia căn bậc hai III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp, chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra
+ Phát biểu quy tắc
1thương và quy tắc
chia căn bậc hai ?
Viết tổng quát ?
+ Bài tập 36a/d/
Tr8 - SBT
+ Bài tập 37a/b/
Tr8 - SBT
+ Nhận xét – cho
điểm
+ Hai em lên bảng trình bày
+ Cả lớp cùng làm bài tập
+Dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
+ Đáp án : Quy tắc : SGK + Lời giải bài 36 : a/ 1699 1699 133
d/ 2817 16981 16981 139
+ Lời giải bài 37 : a/
10 100
1 23
100 23 23
2300 23
2300
b/
5 25
5
125 5
, 0 5 , 12 5
, 0
5 , 12
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 37T8 - SBT
+ Gọi 2 HS lên
bảng trình bày
+ Nhận xét – sửa
+ Cả lớp cùng làm
+ Hai em lên bảng
* Luyện tập : + Lời giải bài 37:
c/
4 16
1 12
16 12 12
192 12
192
d/ 1506 66.25.1 512 51
Trang 10chửừa ủuựng sai.
Baứi 38T8 - SBT
+ Hửụựng daón, gụùi yự
HS
Baứi 40T9 - SBT Ruựt
goùn
Baứi 41T9 – SBT
Ruựt goùn
a/ 22 11
x
x
x
0
x
+ Hoaứn thaứnh baứi vaứo vụỷ
+ Thửùc hieọn theo hửụựng daón cuỷa GV
+ Caỷ lụựp cuứng laứm
+ Caỷ lụựp cuứng laứm
+ Ba em leõn baỷng trỡnh baứy
+ Lụứi giaỷi baứi 38 : a/ Bieồu thửực A coự nghúa khi :
3
5, 0
3
0 3 2 0 3
3
2
x
x x
x x
x
+Bieồu thửực A coự nghúa khi :
3
2 x vaứ x 3 coự nghúa vaứ
3
x 0 Nghúa laứ B coự
nghúa khi :
3
5,1 03
03
2
x
x x
x
x > 3 B/ ẹeồ A Vaứ B ủoàng thụứi coự nghúa thỡ x > 3 Khi ủoự ts coự : A B( T/c khai phửụng 1thửụng)
+ Lụứi giaỷi baứi 40 : b/ = 4x vụựi x >0 c/ 3n2 d/ 2a 12 + Lụứi giaỷi baứi 41 :
a/ Vỡ neõn coự x = 2
x , tửứ ủoự coự : x - 2 x+ 1 = 2
1
x
vaứ x + 2 x+ 1 = 2
1
x
2
1
1 1
2
1 2
x
x x
x
x x
= 11
x
x
Hẹ3 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
BT 21 - 35 Tr93,94 SBT
- OÂõn taọp caực coõng thửực giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Trang 11Tuần 5
Chủ đề 4 : Ôn tập về hệ thức lợng trong tam giác vuông Tiết 1 : BAỉI TAÄP VAÄN DUẽNG HEÄ THệÙC VEÀ CAẽNH
VAỉ ẹệễỉNG CAO TRONG TAM GIAÙC VUOÂNG
Ngày soạn : 18/9/2010
Ngày dạy :
I MUẽC TIEÂU :
Trang 12Kiến thức :
-Củng cố định nghĩa, tính chất hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông : b2 = a.b’; c2 = a.c’ ; h2 = b.c ; ah = bc ; 2 2 2
1 1 1
c b
h
Kỹ năng : - HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải một số
bài tập
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc, biết liên hệ thực
tế
II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng, SGK Thước kẻ, thước đo góc, com pa,phấn màu - HS: Thước kẻ , thước đo góc, com pa
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra
+ Viết các hệ thức
về cạnh và đường
cao trong tam giác
vuông ? Vẽ hình
minh hoạ ?
+ Nêu nhận xét
+ Lên bảng vẽ hình, viết các hệ thức
+ Cả lớp cùng làm bài tập
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
+ Đáp án
a
b
c'
A
b'
B
b2 = a.b’; c2 = a.c’ ; h2 = b.c ; ah = bc ; 2 2 2
1 1 1
c b
h
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 5T90 - SBT
+ Yêu cầu HS đọc,
lên bảng vẽ hình
+ Có thể tổ chức
cho HS hoạt động
nhóm
+ Gợi ý, hướng dẫn
HS
Câu a/ Tính AB ( đ/I
Pitago)
Tính BC ( đ/lí1)
HC = BC - HB
Tính AC ( đ/l 1)
Câu b/ Tính BC,AC
+ Đọc – vẽ hình
+ Nêu cách giải
½ lớp làm câu a/
½ lớp làm câu b/
+Đại diện nhóm lên trình bày
* Luyện tập : + Lời giải bài 5 :
A
B
a/ Theo đ/l Pitago cho tgvABH
Ta có : AB = BH 2 AH2
=
68 , 29
881
Theo đ/l 1 : AB2 = BH.BC
24 , 35 25
881
2
BH
AB BC
HC = BC – HB = 10,24
Trang 13(đ/lí 1)
Tính AH ( đ/lí 2)
+ Nhận xét
Bài 8T90 - SBT
+ Yêu cầu HS đọc,
lên bảng vẽ hình
Giả sử tgv có các
cạnh góc vuông là b
và c, cạnh huyền là
a G/s a lớn hơn b là
1đv Theo giả thiết,
ta có các hệ thức
nào ?
+ Từ các hệ thức y/c
Hs cả lớp cùng tính
độ dài các cạnh của
tgv
+ Củng cố lại
Bài 11T91 - SBT
+ Yêu cầu HS đọc,
lên bảng vẽ hình
+ Gợi ý :
c/ m ABH ~
CAH
CH
+ Dưới lớp nhận xét + Đọc – vẽ hình
+ Các hệ thức :
a – 1 = b (1)
b + c – a = 4 (2)
b2 + c2 = a2 (3) + Cả lớp cùng làm
ít phút
+ Đại diện HS lên bảng trình bày
+ Nhận xét và hoàn thành bài vào vở
+ Đọc – vẽ hình
+ Nêu hướng giải
AC2 = HC.BC = 10,24.35,24
AC = 18,99 b/ ĐS : BC = 24;
CH = 18
AH = 10,39 ;
AC = 20,78 + Lời giải bài 8:
b c
a A
C B
Giả sử tgv có các cạnh góc vuông là b và c, cạnh huyền là a G/s a lớn hơn b là 1đv Theo giả thiết, ta có : a – 1 =
b (1)
b + c – a = 4 (2);b 2 + c 2 = a 2
(3)
Từ (1) & (2), suy ra :
a -1 + c – a = 4 hay c = 5
Thay b = a – 1và c = 5 vào (3)
Ta được : (a-1)2 + 52 =a2
Suy ra :-2a + 1 + 25 = 0
Do đó : a = 13; b = 12 ;
c = 5 + Lời giải bài 11 :
30 A
B
Có ABH ~ CAH
36
30 6 5
CH
CH CH
AH AC AB
Mặt Khác : BH.CH =
Trang 14Tớnh BH ( ủ/lớ 2) AH2
25 36
30 2 2
CH
AH BH
Hẹ3 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
BT 24,25,26,32,33,34 Tr7,8 SBT
Tuần 6
Chủ đề 4 : Ôn tập về hệ thức lợng trong tam giác vuông Tiết 2 : BAỉI TAÄP AÙP DUẽNG CAÙC COÂNG THệÙC ẹềNH NGHểA
Tặ SOÁ LệễẽNG GIAÙC CUÛA GOÙC NHOẽN
Ngày soạn : 21/9/2010
Ngày dạy :
I MUẽC TIEÂU :
Kieỏn thửực :
- Bieỏt sửỷ duùng coõng thửực ẹ/n caực tổ soỏ lửụùng giaực ủeồ C/m moọt soỏ coõng thửực lửụùng giaực
- Bieỏt vaọn duùng caực kieỏn thửực ủeồ giaỷi baứi taọp coự lieõn quan
Kyừ naờng : Reứn cho HS kyừ naờng bieỏt dửùng caực goực khi cho bieỏt moọt
trong caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa noự
Thaựi ủoọ : Caồn thaọn, chớnh xaực , tử duy loõ gớc.
II.CHUAÅN Bề :