1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an tu chon HH 11 HKI

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS böôùc ñaàu bieát vaän duïng các pheùp biến hình đã học ñeå giaûi moät soá baøi toaùn ñôn giaûn.. + HS böôùc ñaàu bieát vaän duïng bi ểu thức toạ độ các phép biến hình ñeå giaûi moät[r]

Trang 1

Tên bài dạy: Bài tập về phép biến hình.

Tiết: 1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11.

Mục đích:

* Về kiến thức:

+ Củng cố các kiến thức đã học về phép biến hình

* Về kỹ năng:

+ HS bước đầu biết vận dụng các phép biến hình đã học để giải một số bài toán đơn giản + HS bước đầu biết vận dụng biểu thức toạ độ các phép biến hình để giải một số bài toán đơn giản

Chuẩn bị:

* Giáo viên:

+ Thước kẻ, compa, phấn màu, bảng phụ

* Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà theo yêu cầu của GV.

Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.

Tiến trình lên lớp:

* Ổn định lớp.

* Kiểm tra bài cũ:

+ Cách xác định ảnh M của điểm M cho trước qua T v

? Bài tập áp dụng: Cho v  0 và một đường thẳng d Hãy dựng ảnh của d qua T v

? + Nêu biểu thức toạ độ của T v

? Bài tập áp dụng: Trong mặt phẳng toạ độ cho v   (2; 5), điểm M(3; 1) Tìm toạ độ của M

ảnh của M qua T v

?

* Bài mới:

1 Bài tập 1 SGK trang 7

Chứng minh M T M v( ) M T M v( )

Hoạt động 1: Chứng minh M T M v( ) M T M v( )

.

M T M  v( ) ?

—  MM ?

— So sánh  MM

 và M M

 ?

— M M  v ?

— Từ những điều trên cho kết luận gì ?

M T M v( ) MMv

 

—  MM v

—  MM M M

— M M  v M T M v( )

— HS rút ra điều phải chứng minh

2 Bài tập 2 SGK trang 11

Cho d x y: 3  2 0 Viết phương trình đường thẳng d là ảnh của d qua

v

Hoạt động 2: Viết phương trình đường thẳng d.

 Chọn điểm M và N trên d ?

— Tìm toạ độ của MN lần lượt là ảnh

của M và N qua Tv ?

 HS chọn toạ độ của M và N trên d

— HS xác định

— HS thực hiện

Trang 2

— Viết phương trình đường thẳng M N  ?

— Nhận xét mối quan hệ của đường thẳng d

và đường thẳng M N  ? — Đường thẳng M N  là ảnh của d qua

v

T .

Bài tập 1: Cho I(1 ; 2), d x y: 3   9 0 và ( ) :C x2y22x 6y 6 0 Hãy tìm ảnh của I, d và (C) qua Tv khi v ( 3; 4) .

Hoạt động 3: Xác định ảnh của I và của d.

 Biểu thức toạ độ của T v ?

 Xác định toạ độ của I'T I v( ) ?

 Chọn M, N tuỳ ý thuộc d Hãy xác định toạ

độ của M T M v( ), ?

 Tính chất của T v ?

 Nhận xét sự xác định của d là ảnh của d

qua T v ?

 Viết phương trình của d ?

 HS trả lời

 HS thực hiện

 Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng nó

d đi qua M và song song d.

 HS thực hiện

Hoạt động 4: Xác định ảnh của (C) qua T v.

 Hãy xác định tâm N của (C) và xác định

toạ độ của N'T Nv( ) ?

 Tính chất của T v ?

 Hãy xác định bán kính R của (C) ?

 Nhận xét sự xác định của ( )C là ảnh của

(C) qua Đ O ?

 Viết phương trình của ( )C ?

 HS thực hiện

 Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Ra2b2 c  1 9 6 2  

 ( )C có tâm là N và có bán kính R 2.

 HS thực hiện

Bài tập 2: Cho hình bình hành ABCD trong đó A(1 ; 2), (2 ; 1), (6 ; 2), (5 ; 1)BCD Hãy tìm

ảnh của ABCD qua Tv với v ( 1; 3) .

Hoạt động 5: Xác định ảnh của ABCD.

 Áp dụng biểu thức toạ độ của T v để tìm

  v( )

A T A , B T B  v( ), C T C  v( ),

  v( )

D T D ?

 Hãy vẽ hình minh hoạ ?

 HS thực hiện

3 Bài tập 3

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(3 ; 4) Hãy tìm ảnh của A qua Q( ,90 )O

Hoạt động 6: Xác định ảnh của A.

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

 Vẽ hình minh hoạ ?

 Nhận xét vị trí của A trên mặt phẳng toạ độ

và phán đoán vị trí của A ?

 Tính độ dài OA và OA ?

 Xác định ( ;OA OA ) ?

OA OA  ?

 Từ những dữ liệu trên hãy thiết lập hệ

phương trình ?

 Giải hệ phương trình và chọn nghiệm cho

bài toán ?

 HS vẽ hình

A thuộc góc phần tư thứ hai do đó x A0 và y A0

— OA5 ,OA x2Ay2A

— ( ;OA OA  ) 90

— OA OA  .  3x A4y A0

—

2 2 25

 

 

— x A4 ; y A3

4 Bài tập 4

Trong mặt phẳng Oxy cho A(3 ; 3) và đường thẳng d x: 5  3y15 0 Tìm của A và d

qua Q( ,90 )O

?

Hoạt động 7: Xác định ảnh của A(3 ; 3) qua Q( ,90 )O

.

 Vẽ hình minh hoạ ?

 Nhận xét vị trí của A trên mặt phẳng toạ độ

và phán đoán vị trí của A ?

— Tính độ dài OA và OA ?

— Xác định ( ;OA OA ) ?

— OA OA  . ?

— Từ những dữ liệu trên hãy thiết lập hệ

phương trình ?

— Giải hệ phương trình và chọn nghiệm cho

bài toán ?

 HS vẽ hình

— A thuộc góc phần tư thứ hai do đó x A0 và y A0

— OA3 2 ,OA x2Ay2A

— ( ;OA OA  ) 90

— OA OA.  3x A3y A0

 

—

2 2 18

 

 

— x A3 ; y A3

Hoạt động 8: Xác định ảnh của d qua Q( ,90 )O

.

 Chọn một điểm B thuộc d Hãy xác định

toạ độ ảnh B của B qua Q( ,90 )O

?

 Nhận xét vị trí của B ?

 Nhận xét vị trí tương đối của d và d ?

 Viết phương trình của d ?

 HS thực hiện

— B thuộc ảnh d của d qua Q( ,90 )O

— d d do  90

— HS thực hiện

5 Bài tập 5

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho M(1 ; 1) và v  (2 ; 0)

Hãy xác định toạ độ của M là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo v ?

Trang 4

Hoạt động 9: Xác định toạ độ ảnh M.

 Vẽ hình minh hoạ ?

 Gọi M’ là ảnh của M qua T v Khi đó M

và M liên hệ với nhau như thế nào ?

 Biểu thức toạ độ của T v

?

— Áp dụng các biểu thức toạ độ để xác định

toạ độ của M ?

 HS vẽ hình

M T M v( ).

—

—

 

— HS thực hiện

6 Bài tập 6

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho v  (3 ; 1) và d x y: 2  0 Hãy xác định ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 90

và phép tịnh tiến theo v ?

Hoạt động 10: Xác định ảnh của d

 Vẽ hình minh hoạ ?

 Lấy M nằm trên đường thẳng d Tìm toạ độ

của M Q  ( ,90 )O  ( )M

?

 Nhận xét vị trí của d là ảnh của d qua

( ,90 )O

?

 Viết phương trình của d ?

 Biểu thức toạ độ của T v

?

— Xác định ảnh d của d qua T v

?

 HS vẽ hình

— Chọn M O khi đó M O 

— O d và d vuông góc d.

— HS thực hiện

— HS trả lời

— HS thực hiện

7 Bài tập 7

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho v   ( 3 ; 1) và d: 3 x y 0 Hãy xác định ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 90 và phép tịnh tiến theo v ?

Hoạt động 11: Xác định ảnh của d

 Vẽ hình minh hoạ ?

 Lấy M nằm trên đường thẳng d Tìm toạ độ

của M Q( , 90 )O ( )M

  

?

 Nhận xét vị trí của d là ảnh của d qua

( , 90 )O

Q

  ?

 Viết phương trình của d ?

 Biểu thức toạ độ của T v

?

— Xác định ảnh d của d qua T v

?

 HS vẽ hình

— Chọn M O khi đó M O 

— O d và d vuông góc d.

— HS thực hiện

— HS trả lời

— HS thực hiện

8 Bài tập 8

Trang 5

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn tâm I(1 ; 3) , bán kính 2 Viết phương trình ảnh của đường tròn ( ; 2)I qua phép V ,3 

Hoạt động 12: Xác định ảnh của ( ; 2)I qua V ,3 .

 Tính chất của phép vị tự ?

 Xác định toạ độ của OI ?

 Xác định toạ độ của OI

?

I VO,3 ( )I  ?

 Xác định toạ độ của I ?

 Xác định bán kính của đường tròn tâm I ?

 Viết phương trình của ( ; 6)I ?

 Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính k R

OI  (x I; y I)

— OI  (1 ; 3)

— IVO,3 ( )IOI3OI

— I(3 ; 9)

— R 3R6

— HS thực hiện

9 Bài tập 9

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho v  (2 ; 1), A ( 1 ; 2) và d x y: 3   1 0 Hãy xác định

ảnh của A và d qua phép tịnh tiến theo v ?

Hoạt động 13: Xác định ảnh của A và d

 Vẽ hình minh hoạ ?

 Biểu thức toạ độ của T v

?

— Xác định toạ độ của A T A  v( )

?

 Nhận xét vị trí tương đối của A và d ?

 Nhận xét vị trí của d là ảnh của A qua T v

?

 Viết phương trình của d ?

 HS vẽ hình

— HS thực hiện

— HS thực hiện

— A d

— A d 

— HS thực hiện

10 Bài tập 10

Hoạt động 14: Viết phương trình của đường tròn.

 Xác định I Q( ,45 )O  ( )I

?

 Đường tròn tâm I có bán kính bằng bao

nhiêu ?

 Xác định IVO, 2( )I ?

 Đường tròn tâm I có bán kính bằng bao

nhiêu ?

 Viết phương trình đường tròn tâm I

bán kính bằng 2 2 ?

I0 ; 2

 Bán kính bằng 2

OI   2OI x I0 ; y I2

 Bán kính bằng 2 2

x2y2 2y 4 0

11 Bài tập 11

Hoạt động 15: Xác định ảnh của tam giác qua phép đồng dạng.

Trang 6

 Dựng ảnh A B C   của tam giác ABC qua

phép vị tự tâm B tỷ số 1/2 ?

 Dựng ảnh A B C   của tam giác A B C  

qua phép đối xứng qua đường trung trực của

BC ?

 Mối liên hệ giữa tam giác A B C   và tam

giác ABC ?

 HS vẽ hình

 HS vẽ hình

— Tam giác A B C   là tam giác cần dựng

12 Bài tập 12

Hoạt động 16: Xác định phép đồng dạng.

 Xác định ảnh H BA  của tam giác HBA qua

phép đối xứng trục là đường phân giác của góc

B ?

 Để biến tam giác H BA  thành tam giác

ABC ta cần có phép biến hình gì ?

— Xác định tỷ số vị tự ?

 HS vẽ hình

— Phép vị tự tâm B

—

AC kH A k

AH

BC kBA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13 Bài tập 13

Hoạt động 17: Viết phương trình của đường tròn là ảnh của đường tròn qua phép

biến hình.

 Định nghĩa phép vị tự tâm O tỷ số k ?

 Tính chất của V( , )O k ?

 Xác định I VO,3 ( )I

?

 Xác định bán kính ?

 Viết phương trình đường tròn tâm I

bán kính bằng 6 ?

 Định nghĩa phép đối xứng trục ?

 Tính chất của phép đối xứng trục ?

 Xác định IĐ I Ox( ) ?

 Xác định bán kính của đường tròn tâm I ?

 Viết phương trình đường tròn tâm I

bán kính bằng 6 ?

OA kOA  

 Biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R k R

OI 3OIx I3 ; y I9

 Bán kính bằng R3.2 6

 (x 3)2(y9)2 36

 HS nêu định nghĩa

 Biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính

x I3 ; y I9

RR6

 (x 3)2(y 9)2 36

14 Bài tập 14

Hoạt động 18: Xác định ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến.

A' H'

H B

Trang 7

E M

N B

C

D

A

P

 Xác định vị trí tương đối của v và d ?

 Xác định vectơ chỉ phương của d ?

 Xác định phương án cần chọn ?

v là vectơ chỉ phương của d.

a  (1 ; 2)

— Phương án (C)

* Củng cố:

+ Thế nào là phép đồng dạng ? Tính chất của phép đồng dạng ?

+ Hai hình thế nào được gọi là đồng dạng ?

+ Các phép đồng dạng đã học ?

+ Thế nào là phép dời hình ? Tính chất của phép dời hình ?

+ Hai hình thế nào được gọi là bằng nhau ?

+ Các phép dời hình đã học ?

* Dặn dò: Làm bài tập 6 – 7 – 8 – 9 – 10 trang 36.

Tên bài dạy: Quan Hệ Song Song và Ơn Thi HKI.

Tiết: 12-13-14-15-16-17.

Mục đích:

* Về kiến thức:

+ Củng cố các kiến thức đã học về đt và mp

* Về kỹ năng:

+ HS biết sử dụng tính chất để tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

+ HS biết vẽ hình biểu diễn của hình trong không gian

+ HS biết tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng

+ HS biết cách chứng minh ba đường thẳng đồng quy

+ HS biết tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

+ HS biết tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng

Chuẩn bị:

* Giáo viên:

+ Thước kẻ, phấn màu, máy chiếu

* Học sinh: Tự ôn tập các kiến thức đã học.

Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.

Tiến trình lên lớp:

* Ổn định lớp.

* Kiểm tra bài cũ:

+ Các quy tắc vẽ hình biểu diễn của hình trong không gian ?

+ Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có gì chung ?

* Bài mới:

1 Bài tập 6 SGK trang 54

Trang 8

K

D

A

B

C

K

J

I

E

B

A

C

D

S C'

Hoạt động 1: Tìm giao điểm của CD và (MNP).

 CD và NP có cắt nhau không ? Vì sao ?

 Gọi E CD NP 

Chứng tỏ E CD (MNP)

 Cắt nhau vì cùng nằm trong (BCD) và hai đường này không song song

E NP  E(MNP) và E CD Vậy E CD (MNP)

Hoạt động 2: Tìm giao tuyến của (MNP) và (ACD).

 Tìm điểm chung của (MNP) và (ACD) ?

 Xác định giao tuyến ?

( ) ( )

( )

— (MNP) ( ACD)ME

2 Bài tập 7 SGK trang 54

Hoạt động 3: Tìm giao tuyến của (IBC) và (KAD).

 Xác định điểm chung của (IBC) và (KAD) ?

 Xác định giao tuyến của (IBC) và (KAD) ?

( )

( )

— (IBC) ( KAD)IK

3 Bài tập 9 SGK trang 54

Trang 9

O

N

I

M

D

B A

S

C

Hoạt động 4: Tìm giao điểm của CD và (C’AE).

 CD và AE có cắt nhau không ? Vì sao ?

 Gọi I CD AE 

Chứng tỏ I CD (C AE ) ?

 Cắt nhau vì cùng nằm trong (ABCD) và hai đường này không song song

I AE  I(C AE ) và I CD Vậy I CD (C AE )

Hoạt động 4: Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi (C’AE).

 Xác định giao tuyến của (C’AE) và

(SBC) ?

 Xác định giao tuyến của (C’AE) và (SAB) ?

 Xác định giao tuyến của (C’AE) và

(SDC) ?

 Xác định giao tuyến của (C’AE) và

(SDA) ?

 Thiết diện cần tìm ?

 Gọi J SB C E   Khi đó (C AE ) ( SBC)C J

— (C AE ) ( SAB)AJ

 Gọi K SD C I  Khi đó (C AE ) ( SDC)C K

— (C AE ) ( SDA)AK

— Thiết diện cần tìm là tứ giác AJC’K

4 Bài tập 5 SGK trang 53

Hoạt động 6: Tìm N SD (MAB).

 CD và AB có cắt nhau không ? Vì sao ?

 Gọi I CD AB 

MI và SD có cắt nhau không ? Vì sao ?

 Gọi N MI SD 

Chứng tỏ N SD (MAB) ?

 Cắt nhau vì cùng nằm trong (ABCD) và hai đường này không song song

 Cắt nhau vì cùng nằm trong (SDC) và hai đường này không song song

N SD

Hoạt động 7: Chứng minh SO, AM, BN đồng quy.

 Gọi K AM BN 

Muốn SO, AM, BN đồng quy thì SO phải đi qua

điểm nào ?

 Để chứng minh SO đi qua K ta cần chứng

 Cần chứng minh SO đi qua K

 Chứng minh S, O, K thẳng hàng

Trang 10

A

B

C

D

E

F

I E

N

M A

B

C

D P

minh điều gì ?

 Có nhận xét gì khi ba điểm phân biệt cùng

nằm trên hai mặt phẳng ?

 Chứng tỏ S, O, K cùng thuộc hai mặt phẳng

(SDB) và (SAC) ?

 Ba điểm đó thẳng hàng

 HS chứng minh

5 Bài tập 8 SGK trang 54

Hoạt động 8: Tìm giao tuyến của (PMN) và (BCD).

 Mặt phẳng (PMN) và (BCD) có điểm nào

chung ?

 Xác định điểm chung thứ hai của (PMN) và

(BCD) ?

 Xác định giao tuyến ?

 Có N là điểm chung thứ nhất

 E là điểm chung thứ hai của (PMN) và

(BCD).

 Giao tuyến là NE

Hoạt động 2: Tìm giao điểm của (PMN) và BC.

 BC và NE có cắt nhau không ? Vì sao ?

 Gọi I BC NE 

Chứng tỏ I là điểm cần tìm ?

 Cắt nhau vì cùng nằm trong mặt phẳng

(BCD) và không song song.

I BC

6 Bài tập 1 SGK trang 53

Hoạt động 9: Chứng minh EF nằm trong (ABC).

 Điểm E có thuộc (ABC) không ? Vì sao ?

 Điểm F có thuộc (ABC) không ? Vì sao ?

 Chứng tỏ EF nằm trong (ABC) ?

 E thộc (ABC) vì E AB (ABC)

 F thộc (ABC) vì F AC (ABC)

( )

( ) ( )

EF ABC

Hoạt động 10: Chứng minh I là điểm chung của (BCD) và (DEF).

Trang 11

 I thuộc đường thẳng nào nằm trong

(BCD) ?

 I thuộc đường thẳng nào nằm trong (DEF) ?

 Chứng tỏ I là điểm chung của (BCD) và

(DEF) ?

 I thộc đường thẳng BC

 I thộc đường thẳng EF

( )

( ) ( ) ( )

7 Bài tập 7

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d x y:   2 0 Viết phương trình đường thẳng d

ảnh của d qua phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp Đ OxĐ Oy.

Hoạt động 11: Tìm phương trình của d.

 Gọi d1 là ảnh của d qua Đ Ox Hãy xác định

biểu thức tọa độ của Đ Ox ?

 Xác định phương trình của d1 ?

 Hãy xác định biểu thức tọa độ của Đ Oy ?

 Xác định phương trình của d ?

x x

 

 

 Thế biểu thức tọa độ vào phương trình của

d ta được d x y1:   2 0

y y

 

 

 Thế biểu thức tọa độ vào phương trình của 1

d ta được d x y:   2 0

8 Bài tập 8

Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) : (C x1)2(y 2)2 4 Viết phương trình đường tròn ( )C là ảnh

của (C) qua phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp Đ OxVO, 2 

Hoạt động 12: Tìm phương trình của ( )C .

 Gọi ( )C1 là ảnh của (C) qua Đ Ox Hãy xác

định biểu thức tọa độ của Đ Ox ?

 Xác định phương trình của ( )C1 ?

 Biểu thức tọa độ của VO, 2 

?

 Xác định phương trình của ( )C ?

x x

 

 

 Thế biểu thức tọa độ vào phương trình của

(C) ta được ( ) : (C1 x1)2(y2)2 4

1

2



 

 

 Thế biểu thức tọa độ vào phương trình của 1

( )C ta được ( ) : (Cx2)2(y 4)2 16

9 Bài tập 9

Trong mặt phẳng Oxy cho d x: 2y 3 0 Viết phương trình đường thẳng d là ảnh của d qua

phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp Đ OxVO, 2 

Hoạt động 13: Tìm phương trình của d.

Ngày đăng: 30/05/2021, 08:34

w