* Rèn cho học sinh một số năng lực tư duy sáng tạo, kỹ năng vận dụng linh hoạt trong giải toán và trong cuộc sống TT: Ôn tập lại các kiến thức cơ bản của các lớp 6, 7, 8 B.. * TT: Khắc
Trang 1* Rèn cho học sinh một số năng lực tư duy sáng tạo, kỹ năng vận dụng linh hoạt trong giải toán
và trong cuộc sống
TT: Ôn tập lại các kiến thức cơ bản của các lớp 6, 7, 8
B Chuẩn bị:
GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 7,8
HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc hằng đẳng thức đã học
C Tiến trình dạy - học:
I/ Bài cũ(Kết hợp bài học)
II/ Bài mới:
+Hãy nêu điều kiện để phân thức có
nghĩa Nêu ví dụ minh họa?
+Điều kiện để phân thức có nghĩa
+Cộng, trừ, nhân, chia phân thức
+Phân tích đa thức thành nhân tử
+Hãy nêu quy tắc cộng, trừ, nhân
chia phân thức?
+Nêu nội dung phân tích đa thức
thành nhân tử?
+Hãy nêu quy tắc nhân đơn, đa thức?
+Muốn tìm điều kiện để phân thức
Giaỉ
2 a) = 2x4 + 3x3 – x2 - 3x b) = (6x2 + 7x– 5)(2-x) = 12x2 - 6x3 +14x-7x2-10 + 5x = - 6x3 + 5x2 + 19 x – 10
Bài 2:Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức
c)
2 2
3 4
Trang 22 2
45
9 9 15
25 6
12
y x
x x xy xy
y
c)
2 2 2
x
x x
x x
) 1 2 ( 2
) 1 2 )(
1 2 ( 2 ) 1 2 ( 2
- Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm
Kiểm tra ngày tháng năm
Trang 3GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 7,8
HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc kiến thức đã học
C Tiến trình dạy - học:
I/ Bài cũ(Kết hợp bài học)
II/ Bài mới:
Hãy nêu pp khai triển hằng đẳng thức?
Hãy nêu phương pháp phân tích đa thức
-Bước 3: Chọn hai thừa số mà tổng bằng b
Hãy nêu cách xác định các hệ số a;b;c
I, Kiến thức cần nhớ:
- Các bước giải phương trình
- Điều kiện để phân thức có nghĩa
- Cộng, trừ, nhân, chia phân thức
- Phân tích đa thức thành nhân tử
II,Bài tập
*Bài tập 1: Khai triển:
a) (5x + 3yz)2 = 25x2 + 30xyz + 9y2z2b) (y2x – 3ab)2 = y4x2 – 6abxy2 + 9a2b2c) (x2 – 6z)(x2 + 6z) = x4 – 36z2
d) (2x – 3)3e) (a + 2b)3g) (x2 +3)(x4 + 9–3x2) = (x2)3 + 33 = x6 + 27 h) (y – 5)(25 + 2y + y2 + 3y)
= (y – 5)(y2 + 5y + 25) = y3 – 53 = y3 – 125
*Bài tập 2: Tìm x, biết:
a) x2 – 10x + 16 = 0
x 2 – 10x + 25 – 9 = 0 (x – 5) 2 – 3 3 = 0 (x – 5 – 3)(x – 5 + 3) = 0 (x – 8)(x – 2) = 0
x – 8 = 0 hoặc x – 2 =0
x = 8 hoặc x = 2
b) x2 – 11x – 26 = 0
x(x + 2) – 13(x + 2) =0 (x + 2)(x – 13) = 0
x + 2 = 0 hoặc x – 13 = 0
x = -2 hoặc x = 13
c) 2x2 + 7x – 4 = 0
2x 2 – x + 8x – 4 = 0 x(2x – 1) + 4(2x – 1) = 0
Trang 4GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
GV cho học sinh lên bảng làm bài tập Học
sinh khác nhận xét, hoạt động nhóm
Hãy nêu pp chia đa thức cho đa thức Hãy
nêu điều kiện để đa thức A chia hết cho đa
thức B?
(2x – 1)(x + 4) =0 2x – 1 = 0 hoặc x + 4 = 0
b) 3x2 – 8x + 5 = 3x2 – 3x – 5x + 5 = 3x(x – 1) – 5(x – 1) = (x – 1)(3x – 1)
c) x4 + 5x2 – 6 = x4 – x2 + 6x2 – 6 = x2(x2 – 1) + 6(x2 – 1) = (x2 – 1)(x2 + 6)
= (x – 1)(x + 1)(x2 + 6) d) x4 – 34x2 + 225 = x4 – 2.17x2 + 289 – 64 = (x2 – 17)2 – 64
*Bài tập 5: Xác định hằng số a sao cho :
a) a3x3 + 3ax2– 6x – 2a chia hết cho x + 1
b) 10x2– 7x + a chia hết cho 2x – 3 c) 2x2 + ax + 1 chia cho x – 3 dư 4
III/Củng cố: * GV ôn lại cho học sinh các cách giải các bài toán
IV/ Hướng dẫn VN: - Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm
Bài tập 1: Xác định hằng số a sao cho :a) a3x3 + 3ax2 – 6x – 2a chia hết cho x + 1
Bài 2:Tìm giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là một số nguyên:
5
x
Kiểm tra ngày tháng năm
Trang 5GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
TIẾT 3 : ĐỊNH NGHĨA CĂN BẬC HAI
A A
A Mục tiêu:
và lập luận, tŕnh bày Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh
Giúp cho học sinh yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
* TT: Khắc sâu cho học sinh kiến thức về hằng đẳng thức và kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức 2
II/ Bài mới:
+GV: Yêu cầu HS nêu lại các kiến thức cơ
bản của căn bậc hai, căn thức bậc hai?
+Bổ sung thêm các kiến thức nâng cao cho
0 a
x x
-Học sinh đọc yêu cầu bài 1
Học sinh làm bài tập theo hướng dẫn của GV
GV nhận xét và đánh giá học sinh
II,Bài tập
Bài 1 : Tìm những khẳng định đúng trong những khẳng định sau
a)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 S b) 0 09= 0.3 Đ
c)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 và - 0.3 Đ d) 09
.
0 = - 0.3 S GV: Đọc yêu cầu của bài tập 2
Bài 2Tìm các giá trị của a để các căn bậc hai sau có nghĩa:
A = 0 ( hay B = 0)
A = B
Trang 6GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
HS: có nghĩa khi A ≥ 0
GV: Nếu biểu thức là phân thức ta cần chú ý
điều gì?
HS: Cần đặt điều kiện cho mẫu thức khác 0
GV yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài tập, học
sinh khác làm bài tập vào vở
HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo
GV: -Đọc yêu cầu của bài tập 3
-Muốn làm mất căn thức bậc hai ta làm
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập, học
sinh khác làm bài tập vào vở
HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo
) 1 (
III/Củng cố: * GV ôn lại cho học sinh các cách giải các bài toán
IV/ Hướng dẫn VN: Xem lại các bài đã chữa Học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ
Kiểm tra ngày tháng năm
Trang 7* Ôn tập, củng cố cho học sinh những kiến thức cơ bản về hình học để giúp cho học sinh có cơ
sở tiếp thu các kiến thức về toán sau này
* Ôn cho học sinh những kiến thức về: Định lý Pitago, định lý Talet… Các cách biển đổi công thức, các kỹ năng tính toán hợp lý…
TT: Ôn các kiến thức cơ bản về định lý, chứng minh định lí…
II/ Bài mới:
vào tam giác vuông…
vào tam giác…
về các trường hợp đồng dạng của tam giác… Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông…
ABC, đường cao AH, hãy viết
các hệ thức có được
-Học sinh đọc yêu cầu bài 1
Học sinh làm bài tập theo hướng dẫn của GV
Tương tự như chứng minh trên, GV cho
hs hoàn thiện các công thức còn lại
và diện tích của tam giác đó
Lời giải
Áp dụng định lý Pitago tính đoạn
Trang 8III/Củng cố: * GV ôn lại cho học sinh các cách giải các bài toán
IV/ Hướng dẫn VN: Xem lại các bài đã chữa Học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ
* BT thêm: So sánh các số thực sau ( Không dùng máy tính gần đúng)
Bài 3: a) Chứng minh rằng: Với x 0thì 2x 1 x x 1
b) Tính giá trị của biểu thức: 8 2 15 8 2 15
HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: a) Đáp án B vì biểu thức trong căn dương
b) Ta có 24 > 23 nên 24 23 vậy 24 6 23 6 , mà – 6 > - 7 nên 23 6 23 7
c) 0,16 1, 69 0, 04 0, 4 1,3 0, 2 0, 7
Bài 2: a) Biểu thức có nghĩa khi 1 x 2
(2 3 ) x 5, 2 3 x 5, và giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài 3:a) Chứng minh bằng nhiều cách( bình phương hai vế - xuất phát từ điều kiện x 0
VD: Từ x 0 ta có x 1 1 nhân vế với vế ta có x(x + 1) 0hay 2 x x( 1) 0
( x x 1) 2x 1=> đpcm
Kiểm tra ngày tháng năm
Trang 9GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
Tiết 5 HÖ thøc LƯỢNG trong tam gi¸c vu«ng
A Mục tiêu:
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Từ các hệ thức
đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính các cạnh trong tam giác vuông
TT: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8, và các áp dụng vào bài tập
B Chuẩn bị:
+) GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ,
thước kẻ, Ê ke
+) HS: -Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ( đã học ở lớp
8- phần định lí Talet áp dụng vào tam giác)
3 Bài mới:
Hãy phát biểu các định lí về hệ thức
lượng trong tam giác vuông viết CTTQ
GV treo bảng phụ vẽ hình và các qui ước
và yêu cầu h/s viết các hệ thức lượng
trong tam giác vuông
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán
- Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ sau đó
nêu cách giải bài toán
c
1 b
1 h
Trang 10GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
- Ta áp dụng hệ thức nào để tính y ( BC )
- Gợi ý : Tính BC theo Pitago
- Để tính AH ta dựa theo hệ thức nào ?
- Hãy viết hệ thức sau đó thay số để tính
Ah ( x)
- Gợi ý : AH BC = ?
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải
- GV ra tiếp bài tập yêu cầu HS đọc đề
bài và ghi GT , KL của bài 5(SBT – 90)
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Để tính được AB , AC , BC , CH biết
AH , BH ta dựa theo những hệ thức nào ?
+) GV treo hình vẽ sẵn hình bài tập 5
phần a, b và giải thích cho h/s và yêu cầu
h/s thảo luận nhóm và trình bày bảng sau
AB AC = BC AH ( đ/lí 3)
130
63 130
9 7 BC
AC AB
2 Bài tập 5: ( SBT - 90 )
GT ABC (A= 900)
KL a) Tính AB , AC , BC , CH b) AB = 12 ;BH = 6
Tính AH , AC , BC , CH
Giải : a) Xét AHB (H = 900)
AB2 = AH2 + BH2 ( đ/l Pytago)
AB2
35,24 Lại có : CH =BC - BH
AC2 = 35,24 10,24 AC 18,99 b) Xét AHB ( H= 900)
Ta có: AB2 = AH2 + BH2 ( đ/l Pytago)
AH2 = AB2 - BH2
Trang 11- Tương tự như phần (a) hãy áp dụng các
hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao
trong tam giác vuông để giải bài toán
phần (b)
- H/S nhận xét và sửa sai nếu có
- GV yêu cầu H/S đọc đề bài bài tập 11
( SBT- 90 ) và hướng dẫn vẽ hình và ghi
GT , KL của bài toán
- GV cho HS làm sau đó lên bảng trình
bày lời giải
Trang 12GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và HB )
IV/ Hướng dẫn VN: Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác
vuông Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tương tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90 , 91, Bài tập 2, 4 ( SBT - 90) 10, 12, 15 ( SBT - 91)
Học thuộc công thức tam giác vuông ABC, đường cao AH, các hệ thức có được là
Kiểm tra ngày tháng năm
Trang 13GIáO áN Tự CHọN TOáN 9
Tiết 6: Biến đổi căn thức bậc hai
A Mục tiờu:
- Nắm vững cỏc định lớ liờn hệ giữa phộp nhõn, phộp chia và phộp khai phương
- Vận dụng cỏc cụng thức thành thạo, ỏp dụng vào giải cỏc bài tập cú liờn quan như tớnh toỏn, chứng minh, rỳt gọn rốn luyện kĩ năng trỡnh bày
- Vận dụng linh hoạt, sỏng tạo cỏc cụng thức đó học về CBH
TT: Rốn kĩ năng vận dụng lớ thuyết vào giải toỏn
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phỏt biểu qui tắc khai phương một tớch, khai phương một thương? Viết CTTQ?
3 Bài mới:
+) Hóy nờu cỏc phộp biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai ?
- H/S lần lượt nờu cỏc phộp biến đổi đơn giản
căn thức bậc
- Nhận xột và bổ sung (nếu cần) ?
+) GV nờu nội dung bài toỏn rỳt gọn biểu
thức cỏc phần a; b; c; và yờu cầu h/s suy nghĩ
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a) A B A B2 ( với A 0; B 0) b) A B A B2 ( với A 0; B 0)
II Bài tập:
1 Bài 1: Rỳt gọn biểu thức
= 5 32 4 32 10 32
Trang 14Đối với phần b) ta Bình phương từng biểu
thức rồi so sánh các bình phương vớí nhau và
c, 2 3 5 3 60
= 2 3 3 5 3 2 152
= 6 15 2 15 = 6 152) So sánh:
Trang 15-Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng
- Xem lại các bài tập đã chữa ,
Bài số 2: Tìm cặp số (x;y) thỏa mãn đồng thời 2x + 5y = -1; và 3x – 2y = 8
Bài số 3: Một phân xưởng theo kế hoạch phải may 1000 bộ quần áo, trong thời gian qui định Khi thực hiện mỗi ngày xưởng may may nhiều hơn 10 bộ so với kế hoạch và hoàn thành kế hoạch trước 5 ngày Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày xưởng phải may bao nhiêu bộ quần áo
Bài số 4: Cho tam giác vuông ABC( A900), AH là đường cao Biết BH = 0,9cm, HC =
1,6cm:
a) Tính độ dài các cạnh góc vuông AB và AC
b) Hãy nêu ít nhất ba cách tính độ dài AH
Kiểm tra ngày tháng năm
Trang 16GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
Tiết 7: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A Mục tiêu:
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Từ các hệ thức
đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính các cạnh trong tam giác vuông
TT: Ôn tập và củng cố, rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải toán và vận dụng kĩ năng
giải toán
B Chuẩn bị:
+) GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ,
thước kẻ, Ê ke
+) HS: -Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
3 Bài mới:
Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lượng
trong tam giác vuông viết CTTQ
GV treo bảng phụ vẽ hình và các qui ước
và yêu cầu h/s viết các hệ thức lượng
trong tam giác vuông
+) GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập
1 phần a; phần b và phát phiếu học tập
học tập cho học sinh thảo luận theo nhóm
+) Ta tính AH như thế nào? Dựa vào đâu?
c
1 b
1 h
Trang 17- Để tính được chu vi hình thang ta cần
tính được độ dài các cạnh nào của hình
BCD
Chu vi hình thang vuông là:
A 32 + 8 2 m B 16 + 8 2 m
C 32 + 8 3 m D 18 + 8 2 m b) ABC có a = 5; b = 4; c = 3 khi đó:
Trang 18GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
c) Xét tứ giác AEPF có:
Từ (1); (2) Tứ giác AEPF là hình vuông
4 Củng cố:
- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và HB )
5 HDVN:
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tương tự vào giải các bài tập còn lại trong
SBT - 90 , 91
- Bài tập 2, 4 ( SBT - 90) 10, 12, 15 ( SBT - 91)
Kiểm tra ngày tháng năm
Trang 19GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
Tiết 8 BIẾN ĐỔI RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
A Mục tiêu:
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
TT: Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
B Chuẩn bị:
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai
phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ khi ôn tập
3 Bài mới:
+) Hãy nêu các phép biến đổi đơn
giản biểu thức chứa căn thức bậc
hai ?
- H/S lần lượt nêu các phép biến
đổi đơn giản căn thức bậc
- Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?
+) GV treo bảng phụ ghi nội dung
câu hỏi trắc nghiệm và phát phiếu
học tập cho h/s
- Yêu cầu học sinh đọc lại đề bài;
thảo luận nhóm sau 10 phút đại
I Lí thuyết: Các phép biến đổi đơn giản
biểu thức có chứa căn thức bậc hai
1 Bài 1: Ghi lại chữ cái đứng trước đáp án đúng (15ph)
1) Giá trị của biểu thức: 25x y2 với x < 0 ; y > 0 là:
A 25x y B 25x2 y C - 5x y D 5x y
Trang 20GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
diện các nhóm trả lời
+) Các nhóm khác nhận xét và bổ
sung sửa chữa sai lầm
+) GV khắc sâu lại các kiến thức
trọng tâm
+) GV nêu nội dung bài tập 2
Và yêu cầu học sinh thảo luận và
suy nghĩ cách trình bày
+) Thứ tự thực hiện các phép toán
như thế nào?
- H/S thực hiện trong ngoặc ( qui
đồng) trước nhân chia ( chia)
trước
- GV cho học sinh thảo luận theo
hướng dẫn trên và trình bày bảng
- Đại diện 1 học sinh trình bày
phần a,
+) Biểu thức A đạt giá trị nguyên
khi nào ?
-
H/S Khi tử chia hết cho mẫu
+) GV gợi ý biến đổi biểu thức
3 2 3 2
3 2
Trang 21a a a a
a a a
-Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng
Xem lại các bài tập đã chữa
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 1: Cho biểu thức:
1
:1
GIẢI ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2
Bài số 1: Giải các phương trình sau:
Bài số 2: Tìm cặp số (x;y) thỏa mãn đồng thời 2x + 5y = -1; và 3x – 2y = 8
Bài số 3: Một phân xưởng theo kế hoạch phải may 1000 bộ quần áo, trong thời gian qui định Khi thực hiện mỗi ngày xưởng may may nhiều hơn 10 bộ so với kế hoạch và hoàn thành kế hoạch trước 5 ngày Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày xưởng phải may bao nhiêu bộ quần áo
Trang 22GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
a) Tính độ dài các cạnh góc vuông AB và AC
b) Hãy nêu ít nhất ba cách tính độ dài AH
H
A
Trang 23III) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Lúc 7 giờ sáng, một chiếc ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B cách nhau 36km, rồi ngay
của dòng nước chảy là 6km/h
Trang 24Kiểm tra ngày tháng năm
Trang 25GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
Tiết 9: ỨNG DỤNG TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
A Mục tiêu:
* Ôn tập, củng cố cho học sinh các công thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn, bảng lượng giác
của các góc đặc biệt Rèn cho học sinh các kĩ năng vận dụng công thức, kĩ năng biến đổi tính
* Hãy nêu các công thức đã học?
* GV cho học sinh lên bảng viết công thức và
Trang 26GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
* Hãy nêu cách giải bài toán?
* Hãy nêu các công thức đã sử dụng trong quá
trình giải toán?
* Hãy nêu phương pháp giải dạng bài toán
này?
* Bài toán cho biết gì? Bắt tìm gì?
AB
các đoạn thẳng HB, HC
Hướng dẫn giải
Trang 27* Hãy nêu các bước giải bài toán?
* Ta sử dụng các công thức nào?
* GV cho hs lên bảng thực hiện các bước giải
* Xét tam giác vuông ABH và tam giác vuông AHC có:
32
1
2
22
12
0
Trang 28BÀI TỰ KIỂM TRA SỐ 4
( Ngày nộp thứ hai ngày … tháng …năm 2016)
Bài số 3: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một tàu thủy chạy trên một khúc sông dài 80 km, cả đi lẫn về hết 8 giờ 20 phút Tính vận tốc của tàu thủy khi nước yên lặng Biết vận tốc của dòng nước là 4km/h
Bài sô 4: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có diện tích bằng a2, chiều cao mặt bên bằng a, và chiều cao chóp bằng h:
a) Hãy tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của chóp S.ABCD
Bài số 5: Cho a, b, c, là độ dài ba cạnh của tam giác
Bài số 2: ta có x = y + 1=> (y + 1)2 – 3(y + 1) + y2 – 2(y + 1)y = -5=> y = 1; x = 2
Bài số 3: Gọi vận tốc của tàu thủy khi nước yên lặng là x(x>4; km/h)
4
80 4
Kết luận: vận tốc cano lúc yên lặng là 20km/h
Trang 29Bài số 5: theo bất đẳng thức tam giác ta có a + b > c ac + bc > c2
Tương tự ab + ac > a2; bc + ab > b2 cộng vế với vế ta có điều phải chứng minh
ĐỀ TỰ KIỂM TRA SỐ 5
Bài số 1:(2đ) Cho biểu thức
9
1133
13
x x
Bài số 2:(2đ) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một tàu tuần tra chạy ngược dòng 60km, sau đó chạy xuôi dòng 48km trên cùng một dòng sông
có vận tốc của dòng nước là 2km/h Tính vận tốc của tàu tuần tra khi nước yên lặng, biết thời
gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng là 1 giờ
Bài số 3:(2đ) a) Tìm cặp số (x; y) thỏa mãn đồng thời hai biểu thức sau:
2(x y) x 1 4; (x y) 3 x 1 5
b) Giải phương trình sau:x4 – 29x2 + 100 = 0
90
Trang 30Bài số 2:Gọi vận tốc của tàu khi nước yên lặng là x(x > 2, km/h) Vận tốc tàu khi xuôi dòng là x
Kiểm tra ngày tháng năm
Trang 31GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
Tiết 10 BIẾN ĐỔI CĂN THỨC BẬC HAI(tt)
A Mục tiêu:
+ Tiếp tục ôn tập và củng cố cho học sinh các kĩ năng vận dụng, biến đổi, tính toán trên các biểu
thức đại số, và các dạng bài về áp dụng kết quả để biến đổi
+ Rèn cho học sinh các kĩ năng về trình bày bài giải một đề kiểm tra, cách tham khảo các dạng bài và cách vận dụng các dạng bài vào bài thi
TT: Rèn kĩ năng giải toán
Hãy nêu các bước giải bài toán?
Hãy phân tích điều kiện của bài toán?
* GV cho học sinh lên bảng giải đề còn các
học sinh khác theo dõi và nhận xét?
Bài toán 1: Cho biểu thức
x x
Trang 32GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
*Hãy nêu cách sắp xếp theo thứ tự các căn số
học?
* GV cho học sinh lên bảng trình bày cách
giải và so sánh kết quả của các học sinh khác
* Thế nào là căn thức đồng dạng? Cho ví dụ?
Nên M = 0 Bài 2: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của các căn thức sau:
115
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu1: Kết quả khai phương biểu thức
Trang 33Củng cố: GV nêu lại các dạng bài đã học, và phương pháp giải từng dạng bài một
Hướng dẫn VN:
+ Xem lại các bài đã chữa, làm các bài tập còn lại trong SGK, VBT
+ Ôn lại các kiến thức về đường tròn đã học ở lớp 6+7+8
+Đọc trước bài đường tròn, cách xác định một đường tròn, tâm đối xứng, trục đối xứng
Kiểm tra ngày tháng năm
Trang 34GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
Tiết 11 LUYỆN TẬP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
A Mục tiêu: Ôn lại cho học sinh các kĩ năng giải phương trình bậc nhất, bậc hai mà học sinh đã
được học Học sinh được làm quen với các cách giải phương trình bậc hai bằng cách khác Tạo điều kiện cho học sinh làm và học tốt các bài giải phương trình sau này
TT: Rèn kĩ năng giải phương trình đã học ở lớp dưới
* Hãy nêu cách xác định hệ số a, b, c của
* Phương trình này có dạng như thế nào? Các
hệ số a, b, c bằng bao nhiêu?
* Hãy nêu cách giải phương trình dạng có
chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 7x2 - 5x = 0
HD giải 7x2 - 5x = 0 x(7x - 5) = 0 => x = 0 hoặc x
= 57Tương tự giải các phương trình sau:
a) (x - 3)2 = 4
HD giải
Trang 35GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
* Muốn đưa về dạng cơ bản ta làm thế nào?
* Muốn xuất hiện vế trái là một bình phương
thì ta làm thế nào? Sử dụng công thức nào?
(x - 3)2 = 4 x 3 2=> x = 5, x = 1
Tương tự b)
b) 5x - 3 + 5 x2 = 3x - 4 + x2c) mx2 - 3x + 5 = x2 - mx
d) x + m2x2 + m = x2 + mx + m + 2 Bài 5: Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi vế trái là một bình phương, vế phải
4 Củng cố: GV nhắc lại các phương pháp giải các dạng toán trên
5 Hướng dẫn VN: Xem lại bài mẫu, làm các bài tập tương tự
+ Đọc lại lí thuyết về các cách giải các phương trình bậc hai, các bài toán dạng bậc ba, 4
Kiểm tra ngày tháng năm
Trang 36GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
Tiết 12 LUYỆN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN
A Mục tiêu:
+ Ôn tập cho học sinh các kĩ năng giải phương trình, các kĩ năng biến đổi tính toán hợp lí
+ Rèn cho học sinh kĩ năng giải các dạng phương trình, kĩ năng giải bài toán bằng cách lập
* Hãy nêu điều kiện của bài toán?
* Khi giải bài toán này cần chú ý điều gì?
Bài số 1: Tìm điều kiện của x, để biểu thức sau
có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích
Trang 37+ GV nêu lại các cách giải của các bài toán trên
+ Chú ý cho học sinh cách tìm điều kiện của bài toán
HD vn:
+ Xem lại bài chữa
+ Đọc lại các kiến thức đã học về tìm điều kiện để một phân thức có nghĩa, một căn thức có
nghĩa
+ Hoàn thiện các bài tập trong VBT
+ Hoàn thiện bài tự kiểm tra số 10 theo kế hoạch
ĐỀ TỰ KIỂM TRA SỐ 10 Bài số 1:
Cho biểu thức:
1
) 1 2 ( 2 : 1 1
x
x x x x
x x
1) Rút gọn A
2) Tìm các giá trị của x để A có giá trị nguyên
Bài số 2: Tìm cặp số (x; y) thỏa mãn đồng thời hai phương trình sau:
( x – y)2 = 49 và 3x + 4y = 84
Bài số 3: Hai tổ sản xuất được giao làm 800 sản phẩm trong một thời gian quy định Nhờ tăng
năng suất lao động, tổ một vượt mức 10%, tổ hai vượt mức 20% nên cả hai tổ làm được 910 sản phẩm Tính số sản phẩm mà mỗi tổ phải làm theo kế hoạch
Bài số 4: Cho hình chữ nhật ABCD, có AD = 12cm, CD =16cm Chứng minh rằng tứ giác
ABCD nội tiếp một đường tròn, tính bán kính của đường tròn đó./
Bài số 5: Cho x, y là hai số thực thỏa mãn 0 x 2;4 y 5 và x + y = 6 Tìm giá trị nhỏ nhất
Kiểm tra ngày tháng năm
Trang 38GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
Tiết 13 ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT ĐƯỜNG TRÒN
A Mục tiêu:
+ Nhằm ôn tập, củng cố cho học sinh các kiến thức cơ bản về đường tròn, các tính chất về
đường tròn, giúp cho học sinh nắm được lí thuyết và áp dụng vào giải bài tập, đúng, hợp lí
+ Rèn cho học sinh kĩ năng vận dụng vào chứng minh các điểm nằm trên đường tròn, tính bán kính và độ lớn các dây, và các dạng bài khác…
TT: Rèn cho học sinh các kĩ năng vẽ hình, chứng minh các điểm cùng thuộc một đường tròn
* GV cho học sinh đọc lại các kiến thức về
đường tròn, vẽ hình minh họa?
* Hãy nêu giả thiết, kết luận của bài toán?
* Hãy nêu cách xác định tâm và bán kính
đương tròn ngoại tiếp tam giác…
7) Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn…
8) Tiếp tuyến và cách chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn…
II) Bài tập áp dụng:
Bài số 1: Cho tam giác đều ABC cạnh a, hãy xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
Áp dụng khi a = 3(cm)
Hd giải
* Gọi O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác => O là giao của ba đường trung tuyến trong tam giác đó
* Gọi R là bán kính đường tròn đó ta có:
23
ROA AD
Trang 39GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
B
O D
b) HK < BC
Hd giải a) Gọi O là trung điểm của BC vậy
OB = OC = OK = OH ( tính chất tam giác vuông)
b) KH là một dây, BC là đường kính nên
BC > HK(tính chất đường kính và dây)
* Củng cố: GV cho học sinh nêu lại các kiến thức về đường tròn đã sử dụng trong bài
* Hướng dẫn VN:
+ Xem lại các bài tập đã chữa
+ Học thuộc các định nghĩa, tính chất, cách xác định đường tròn, các xác định các điểm cùng
thuộc một đường tròn…
+ Bài tập VN: Cho đường tròn tâm O, hai dây MN = PQ Chứng minh rằng:
a) AE = AF; b) AN = AQ
Kiểm tra ngày tháng năm
Trang 40GI¸O ¸N Tù CHäN TO¸N 9
Tiết 14 LUYỆN GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
ÔN TẬP CHƯƠNG II
* Khi giải dạng toán liên quan đến dòng chảy
cần chú ý điều gì?
* Để tìm vận tốc thực của ca nô ta làm thế nào?
* Khi xuôi hay khi ngược dòng thì vận tốc của
ca nô được tính như thế nào?
Dạng bài chuyển động có liên quan đến dòng nước, ca nô
1) Phương pháp:
* Vận tốc thực của ca nô(Vận tốc riêng của
ca nô) là vận tốc của ca nô khi nước yên lặng
* Vận tốc dòng nước là vận tốc của một vật trôi trên dòng nước đó
* Vận tốc xuôi dòng = vận tốc thực + vận tốc nước
* Vận tốc xuôi > vận tốc ngược = a => vận tốc ngược = a/2
2) Ví dụ:
Bài 1: Một tàu thủy chạy trên một khúc sông dài 80 km, cả đi lẫn về mất 8h20' Tính vận tốc thực của tàu thủy Biết vận tốc của dòng nước là 4km/h
Giải
HD: Gọi vận tốc của tàu thủy là x( x > 4, km/h) Dẫn đến pt: