giáo án tự chọn toán 9 mới nhất năm 2019 2020. gồm 7 chuyên đề cả hình học và đại số bám sát chương trình chủ đề 1:Căn bậc hai. Hằng đẳng thức và các phép toán về căn bậc hai chủ đề 2:Hệ thức lượng trong tam giác vuông chủ đề 3:Tiếp tuyến với đường tròn chủ đề 4 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn chủ đề 5 đường tròn chủ đề 6 Tứ giác nội tiếp chủ đề 7 Phương trình bậc hai và hệ thức Vi ét dùng cho học sinh đang học và chuẩn bị ôn thi cấp 3 thpt
Trang 1TÊN CHỦ ĐỀ NỘI DUNG TIẾT DẠY TIẾT
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương 3
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương 4
Biên đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai 5
Biên đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp) 6
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai 7
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai ( tiếp) 8
Bài tập về hệ thức lượng trong tam giác vuông 13
Bài tập về hệ thức lượng trong tam giác vuông 14
Luyện tập về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau 17
Luyện tập về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau 18
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dậy cung 23
Ôn tập góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài
Chủ đề 6:
Tứ giác nội tiếp
Chủ đề 7:
Phương trình bậc hai
và hệ thức Vi - ét
Luyện tập các bài toán về phương trình bậc hai 32
Tiết 1
Trang 2Ngày soạn : 21/08/2019 Ngày dạy : 28/08/2019
Chủ đề 1 CĂN BẬC HAI, HẰNG ĐẲNG THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN VỀ CĂN BẬC HAI
- Có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển năng lực tính toán, tự học, giải quyết vấn đề
3ab(a ± b);
(a ± b)4 = a4 ± 4a3b + 6a2b2± 4ab3 + b4 ;3)a2 - b2 = (a - b)(a + b) ;
a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2) ;
an - bn = (a - b)(an -1 + an - 2b + an - 3b2 + + abn - 2 +
bn - 1) ;4)a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
Trang 31, 3 = 1 + 2, ở dòng 4 ta có 4 = 1 + 3, 6 = 3 + 3, 4 =
3 + 1 Khai triển (x + y)n thành tổng thì các hệ sốcủa các hạng tử là các số trong dòng thứ n của bảngtrên Người ta gọi bảng trên là tam giác Pascal, nóthường được sử dụng khi n không quá lớn Chẳnghạn, với n = 4 thì : (a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 +4ab3 + b4
với n = 5 thì : (a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 10ab4 + b5
2 Luyện tập Bài tập 1:
Đơn giản biểu thức sau :
a) x(x+4)(x-4) - (x2+1)(x2-1);
b) (y-3)(y+3)(y2+9) - (y2+2)(y2-2);
c) (a+b-c)2 - (a-c)2 - 2ab + 2bc;
d) (a+b+c)2+(b+c-a)2 +(c+a-b)2+ (a+b-c)2;Hướng dẫn
a)-x4+x3-16x+1b)-77
c) (a+b-c)2 - (a-c)2 - 2ab + 2bc = [(a+b)-c]2- (a-c)2 - 2ab + 2bc = (a+b)2 - 2(a+b)c+ c2- (a2-2ac+c2)-2ab+2bc = b2
Trang 4- GV ra bài tập gọi HS đọc đề
bài , nêu cách làm
- Bài toán trên cho ở dạng
nào ? ta phải biến đổi về
mẫu sau đó chữa bài và nêu
lại cách chứng minh cho HS
biểu thức sau : a) x2 + y2 ; b) x3 + y3 ; c) x4 + y4 ; d) x5 + y5
y5) + x2y2(x + y)Hay : (a2 - 2b)(a3 - 3ab) = (x5 + y5) + ab2 ⇒ x5 + y5
= a5 - 5a3b + 5ab2
Chú ý : a 6 + b 6 = (a 2 ) 3 + (b 2 ) 3 = (a 3 ) 2 + (b 3 ) 2
a 7 + b 7 = (a 3 + b 3 )(a 4 + b 4 ) - a 3 b 3 (a + b) = (a 2 + b 2 )(a 5 + b 5 ) - a 2 b 2 (a 3 + b 3 )
Bài tập 3:
Chứng minh các hằng đẳng thức:
a) a3 + b3 + c3 - 3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 - ab
- bc - ca) ;b)(a + b + c)3 - a3 - b3 - c3 = 3(a + b)(b + c)(c + a)Hướng dẫn
a) a3 + b3 + c3 - 3abc = (a + b)3 + c3 - 3abc - 3a2b
- 3ab2 = (a + b + c)[(a + b)2 - (a + b)c + c2] - 3ab(a+ b + c) = (a + b + c) [(a + b)2 - (a + b)c + c2 - 3ab] = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 - ab - bc - ca) b) (a + b + c)3 - a3 - b3 - c3 = [(a + b + c)3 - a3] - (b3 + c3)= (b + c)[(a + b + c)2 + (a + b + c)a + a2] - (b + c)(b2 - bc + c2)= (b + c)(3a2 + 3ab + 3bc + 3ca) = 3(b + c)[a(a + b) + c(a + b)]= 3(a + b)(b + c)(c + a)
Bài tập 4:
Cho x + y + z = 0
Chứng minh rằng: 2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2+
z2)Hướng dẫn V× x + y + z = 0 nªn x + y = - z ⇒ (x + y)3 = - z3 Hay x3 + y3 + 3xy(x + y) = -
Trang 5y2 + z2 = x2 - 2yz ; z2 + x2 = y2 - 2zx.
V× vËy: 3xyz(x2 + y2 + z2) = x5 + y5 +
z5 + x3(x2 - 2yz) + y3(y2 - 2zx) + z3(z3 - 2xy) = 2(x5 + y5 + z5) - 2xyz(x2 + y2 +
z2) Suy ra : 2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2
Trang 6Tiết 2
Ngày soạn : 28/08/2019 Ngày dạy : 04/09/2019
ÔN TẬP: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
Mục tiêu:
- Học sinh phát biểu đúng các khái niệm ; hằng đẳng thức A 2 = A
- Vận dụng được vào bài tập dạng so sánh, chứng minh, rút gọn
- Có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển năng lực tính toán, tự học, tư duy
- GV cho học sinh nhắc lại về lí thuyết
b) 1 và 3 1−
Trang 7- Các nhóm nhận xét và cho điểm?
- GV ra tiếp bài tập 2
- Gọi HS nêu cách làm và làm bài
- Gợi ý : đưa ra ngoài dấu căn có chú ý
đến dấu giá trị tuyệt đối
- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
* Đối với lớp 9A:
- GV ra bài tập 5 gọi HS đọc đề bài sau
đó HD học sinh làm bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau đó
chữa bài và nêu lại cách chứng minh
cho HS
Ta thấy 1=2-1
mà 2 = 4 > 3⇒ 1> 3 1− c) 2 31 và 10
Ta thấy 10 =2.5 = 2 2 25 2 31<
*Bài tập 2:
Rút gọn biểu thức a)
3 3 3 3 ) 3 3 ( − 2 = − = −d)
4 17 17
4 ) 17 4
( vì 17 >4 )
Bài tập 3: Chứng minh đẳng thức
2 ) 9 4 5 ( 5 2)
- Ta có :
9 4 5 5 2.2 5 4 ( 5) 2.2 5 2
Trang 9Tiết 3
Ngày soạn :04/09/2019 Ngày dạy : 11/09/2019
ÔN TẬP: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Mục tiêu:
- Học sinh phát biểu và trình bày đúng lại các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
- Vận dụng được vào bài tập
- Có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển năng lực tính toán, tự học, hợp tác
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- Viết công thức khai phương một tích
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi
như thế nào, áp dụng điều gì ?
- GV cho HS làm gợi ý từng bước sau
đó gọi HS trình bày lời giải
- GV chữa bài và chốt lại cách làm
- Chú ý : Biến đổi về dạng tích bằng
1 Ôn tập lí thuyết
- Định lí :Với hai số a và b không âm, ta có:
Trang 10hai bình phơng (câu a) và bình
phương của tổng (câu b), khai triển rồi
rút gọn
- HS làm tại chỗ , GV kiểm tra sau đó
gọi 2 em đại diện lên bảng làm bài
- Hãy biến đổi và rút gọn
- GV cho HS suy nghĩ làm bài sau đó
gọi HS lên bảng trình bày lời giải
* Bài tập 3: So sánh
a) 2+ 3 vµ 10
Ta có:
6 2 5 3 3 2 2 2 ) 3 2
10 ) 10 ( 2 =Xét hiệu
6 2 5 6 2 5 10 ) 6 2 5 (
2 ( 3 2) 0
= - >
Vậy: 10>5+2 6 → 10 > 2+ 3c)16 vµ 15. 17
15. 17 = 16−1. 16+1= (16−1)(16+1)
= 162 −1< 162 =16Vậy 16 > 15 17
b b- = b- =- b
-* Bài tập 5:
Trang 11các phần khác tương tự
* Đối với lớp 9A:
- GV ra bài tập 6 gọi HS đọc đề bài
sau đó HD học sinh làm bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau đó
chữa bài cho HS
Suy ra :Max M2=16 do đó MaxM = 4( khi và chỉ khi x=9)
Trang 12Tiết 4
Ngày soạn : 11/09/2019 Ngày dạy : 18/09/2019
ÔN TẬP: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA, PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Mục tiêu:
- Học sinh phát biểu và trình bày đúng lại các quy tắc khai phương một thương
và chia hai căn thức bậc hai
- Vận dụng được vào bài tập
- Có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển năng lực tính toán, tự học, hợp tác
- GV nêu câu hỏi , HS trả lời sau đó
GV chốt
- Nêu công thức khai phương một
th-ương
- Phát biểu quy tắc 1, quy tắc 2 ?
- Lấy ví dụ minh hoạ
1. Ôn tập lí thuyết :
- Định lí: Với số a không âm và số b dương,
ta có:
a a
- Quy tắc: (SGK/17)
Trang 13- GV ra bài tập 1 gọi HS nêu cách
làm sau đó lên bảng làm bài ( 2 HS )
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn
bậc hai đa vào trong cùng một căn
rồi tính
- GV ra tiếp bài tập 2 gọi HS đọc đầu
bài sau đó GV hướng dẫn HS làm bài
- GV cho HS làm ít phút sau đó gọi
- GV cho HS thảo luận theo nhóm để
làm bài sau đó các nhóm cử đại diện
lên bảng trình bày lời giải
- Cho các nhóm kiểm tra chéo kết
quả của nhau
* Đối với lớp 9A:
- GV ra bài tập 4 gọi HS đọc đề bài
sau đó HD học sinh làm bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau
đó chữa bài cho HS
y 63 y
n m
20
mn 45 m
1 a
8
1 b
a 128
b a 16 b
a 128
b a 16
2 6
6
6 4 6
2
1 x
1 x 1
x
1 x 1
x 2 x
1 x 2 x
) (
) (
) (
) (
+
−
= +
−
= + +
+
−
= x 1
1 x
+
− ( vì x
³
0 )
4 4
2
1 x
1 y 1 y
1 x 1
x
1 y 2 y 1 y
1 x
) (
) (
) (
) (
1 y 1
x
1 y 1 y
1 x
) (
1
x a y b z c (x y z)
2
− + − + − = + + trong đó a+b+c=3
HD:
a)ĐKXĐ: x 0; y 1 ≥ ≥
( x 2) − + ( y 1 3) − − = 0
Trang 14x=4; y=10b)ĐKXĐ: x a; y b; z c ≥ ≥ ≥
x y z 2 x a 2 y b 2 z c 0 (x a 2 x a 1) (y b 2 y b 1) (z c 2 z c 1) 0 ( x a 1) ( y b 1) ( z c 1) 0
Trang 15Tiết 5
Ngày soạn : 18/09/2019 Ngày dạy : 25/09/2019
ÔN TẬP: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
Mục tiêu:
- Học sinh nêu lại được các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Vận dụng được vào bài tập
- Có ý thức học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển năng lực tính toán, tự học, giải quyết vấn đề
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- Viết công thức đưa thừa số ra ngoài
và vào trong dấu căn ?
- Gọi hai HS lên bảng viết các CTTQ
3 3 10 4 5 3 10 3 4 3
c) 9a − 16a+ 49a Víi a ≥0
Trang 16- GV ra bài tập 2
- GV cho HS làm bài ít phút sau đó
gọi HS lên bảng chữa bài
* Đối với lớp 9A:
- GV ra bài tập 5 gọi HS đọc đề bài
sau đó HD học sinh làm bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau đó
chữa bài và nêu lại cách chứng minh
cho HS
9 16 49.
(3 4 7) 6
a a
8 x 4 x 2 x 4 x x x
4 x 2 x 2 4 x 2 x x
+
− + +
−
=
+
− + +
−
=
8 x
=c) ( x − y)(x + y + xy)
=
y y x x
x y y y y x y x x y x x
5.Bài tập 5:
Tìm các số tự nhiên x,y sao cho x>y>0thoả mãn điều kiện
x + y = 931
Trang 17- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65
- Xem lại những bài tập đã chữa
Trang 18
-Tiết 6
Ngày soạn : 25/9/2019 Ngày dạy : 02/10/2019
ÔN TẬP: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
Mục tiêu:
- Học sinh nêu được các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Vận dụng được vào bài tập
- Có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển năng lực tính toán, tự học, hợp tác
- Thông qua kiểm tra bài cũ giáo viên
nhắc lại công thức tổng quát phép
khử mẫu của biểu thức lấy căn , phép
Trang 19- Từ đó nêu cách trục căn thức -.
- Phần (a) ta nhân với số nào ?
- Để trục căn thức ở phần (b) ta phải
nhân với biểu thức nào ? Biểu thức
liên hợp là gì ? Nêu biểu thức liên
hợp của phần (b) và phần (d) sau đó
nhân để trục căn thức
- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS
đại diện lên bảng trình bày lời giải ,
các HS khác nhận xét
- GV nhận xét chữa lại bài , nhấn
mạnh cách làm , chốt cách làm đối
với mỗi dạng bài
- GV ra tiếp bài tập 2 gọi HS đọc đề
bài sau đó GV hướng dẫn HS làm bài
- Để rút gọn bài toán trên ta phải biến
đổi như thế nào ?
- Hãy trục căn thức rồi biến đổi và rút
gọn
- Hãy chỉ ra biểu thức liên hợp của
các biểu thức ở dưới mẫu
- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS
lên bảng trình bày lời giải
- GV chữa bài và chốt lại cách làm
- GV ra tiếp bài tập 3 hướng dẫn HS
1 3 2 1 3
1 3 2
= +
− +
1 1 3 3 1 1 3
1 1 3 3
2 2
3 2 1
1 3
3 1 3 3 1
1 3
3 1 3
− +
− +
−
− +
+ +
Trang 20-chữa lại
* Đối với lớp 9A:
- GV ra bài tập 4 gọi HS đọc đề bài
sau đó HD học sinh làm bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau
đó chữa bài và nêu lại cách làm cho
HD:
2 2
A có giá trị là 1 số tự nhiên khi -2x∈N
⇔x = k/2 trong đó k là số nguyên khôngdương
D.Củng cố (3'):
- Nêu các công thức biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
E Hướng dẫn (1'):
- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai
- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 )
Trang 21Tiết 7
Ngày soạn : 02/10/2019 Ngày dạy : 09/10/2019
ÔN TẬP: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Mục tiêu:
- Học sinh nêu được các phép biến đổi căn thức bậc hai, cách rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
- Vận dụng được vào bài tập
- Có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập
- Phát triển năng lực tính toán, tư duy, giải quyết vấn đề
- GV ra bài tập 1, gọi HS đọc đề bài
sau đó suy nghĩ tìm cách giải
- GV HD học sinh làm bài :
+ Quy đồng mẫu số sau đó biến đổi
và rút gọn
+ Dùng HĐT áp dụng vào căn thức
phân tích thành nhân tử , rút gọn sau
đó quy đồng và biến đổi, rút gọn
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên
a b a
b a b a
b
− +
− + +
= +
− +
−
+
b a
b a 2 b
a
b ab 2 a b ab 2 a
=( vì a , b ³ 0 và a ¹ b) b)
Trang 22- GV ra tiếp bài tập 2, gọi HS nêu
cách làm
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi
như thế nào ? từ đâu trước ?
- MTC của biểu thức trên là bao
nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi quy đồng
mẫu số, biến đổi và rút gọn
- Hãy biến đổi VT để chứng minh
- Theo phần (a) ta thấy P luôn luôn ³
bao nhiêu ?
- Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng bao
nhiêu Đạt được khi nào ?
* Đối với lớp 9A:
- GV ra bài tập 4 gọi HS đọc đề bài
x 3
+
=
(1)b) Tìm x để P =2
Vì P = 2 ta có :
4 4
x 2 2
2 x
3 x 4
1 4
3 2
3 x 2 x 1 3 x x
2 2
= + + +
= +
(đpcm)b) Tìm minP
Trang 23sau đó HD học sinh làm bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm sau đó
chữa bài và nêu lại cách làm cho HS
Nhân cả tử và mẫu của hạng tử thứ 2 với
x , thay 2 ở mẫu của hạng tử thứ 3 bằngxyz ta được
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai
Trang 24Tiết 8
Ngày soạn : 09/10/2019 Ngày dạy : 16/10/2019
ÔN TẬP: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
Mục tiêu:
- Học sinh nêu được các phép biến đổi căn thức bậc hai, cách rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
- Vận dụng được vào bài tập
- Có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển năng lực tính toán, tự học, giải quyết vấn đề
- GV treo đề bài đã được viết sẵn lên
Trang 25- Đại diện 2 nhóm lên trình bày ?
- Các nhóm còn lại nhận xét
- GV lưu ý: không phải với bài nào ta
cũng đi quy đồng
- Lưu ý với học sinh khi tìm điều kiện
của a và b Thông thường HS chỉ chú
ý đến điều kiện của b
* Đối với lớp 9A:
- GV ra bài tập 4 gọi HS đọc đề bài
sau đó HD học sinh làm bài tập
−
= −b) Vì A = - 4 nên
2 4
⇔ =
b b b
Vậy với a > 0, a ≠ b, b=4 thì A= - 4
Bài tập 2: Cho biểu thức:
( 0, 4) 4
Q
a Q
a Q
Q a
x t m
Bài tập 4:
Chứng minh rằng:
Trang 26- GV gọi HS lên bảng làm sau đó
chữa bài và nêu lại cách làm cho HS 2 2 2
2 2
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai
Trang 27Tiết 9
Ngày soạn : 16/10/2019 Ngày dạy : 23/10/2019
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1
Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức của chủ đề 1 về điều kiện tồn tại của căn thức, hằng đẳng thức, các phép biến đổi căn thức bậc hai, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Vận dụng được vào bài tập
- Có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển năng lực tính toán, tự học, tư duy
b)Tính giá trị của biểu thức M tại x =9 4 5−
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M
−
=+
x 2
−
=+ với x≥0, x 1,x 4≠ ≠
7 điểm
Trang 28M= 5 3 5 3 5
55
+ Tự ôn lại các kiến thức cơ bản sau:
- Điều kiện để căn bậc hai tồn tại?
- Các phương pháp biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn thức bậc hai ?
- Điều kiện để căn bậc hai tồn tại
- Các phương pháp biến đổi đơn giản biểuthức chứa căn thức bậc hai
Trang 29- HS suy nghĩ tìm hướng giải
* Đối với lớp 9A:
- GV ra bài tập 4 gọi HS đọc đề bài
sau đó HD học sinh làm bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm sau đó
chữa bài và nêu lại cách làm cho HS
2
A 1 2 (x 2014)(2015 x)
x 2014MinA 1
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trang 30CHỦ ĐỀ 2: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 10
Ngày soạn : 23/10/2019 Ngày dạy : 30/10/2019
ÔN TẬP: HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
- Có ý thức tổ chức kỉ luật, say mê với môn học
- Phát triển năng lực tính toán, tự học, giải quyết vấn đề
- GV yêu cầu HS phát biểu bằng
b c
C
B A
Tìm x, y trên hình vẽ biết AB=7, AC =9
x y H C
B A
Xét tam giác vuông ABC, AH ^ BC
Trang 31cạnh và đường cao trong tam giác
vuông hãy tính AB theo BH và
cạnh và đường cao trong tam giác
vuông để giải bài toán phần (b)
Theo Pi- ta-go ta có
BC
63 130
BC , CH ? b) AB = 12 ; BH = 6 Tính AH , AC , BC , CH
H C
B A
Giải :a) Xét D AHB ( µH = 900) Theo định lí Pi-ta-go ta có :
Lại có : CH = BC - BH = 35,24 - 25 = 10,24
Mà AC2 = BC CH = 35,24 10,24
=> AC » 18,99 b) Xét D AHB (µH = 900) Theo Pi-ta-go ta có : AB2 = AH2 + BH2
AH2 = AB2 - BH2 = 122 - 62
AH2 = 108 => AH » 10,39Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng caotrong tam giác vuông ta có :
AB2 = BC BH 2 122
6
AB BC BH
Có HC = BC - BH = 24 - 6 = 18
Trang 32- GV ra tiếp bài tập 3 HS đọc đề
bài sau đó vẽ hình và ghi GT , KL
của bài toán
- D ABH và D ACH có đặc điểm
- GV cho HS làm sau đó lên bảng
trình bày lời giải
* Đối với lớp 9A:
- GV ra bài tập 4 gọi HS đọc đề
bài sau đó HD học sinh làm bài
tập
- GV gọi HS lên bảng làm sau đó
chữa bài và nêu lại cách làm cho
H C
B A
Có ·ABH=CAH· (cùng phụ với góc BAH )
=> D ABH đồng dạng D CAH, suy ra:
AH BH CH
Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )
Bài tập 4: Cho hcn ABCD, AB=2BC Trên
cạnh BC lấy E, tia AE cắt CD tại FCMR: 12 12 1 2
AB = AE +4AFHD:
Vẽ AK vuông góc với AF ( K thuộc CD)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trang 33Tiết 11
Ngày soạn: 30/ 10/ 2019 Ngày dạy: 06/ 11/ 2019
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN.
Mục tiêu:
-HS phát biểu được các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông áp dụng giải tam giác vuông tỉ số lượng giác của góc nhọn
-Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc vào tính độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông
- Có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển năng lực tính toán, ngôn ngữ, giải quyết vấn đề
Chuẩn bị:
* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng
* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
Các hoạt động dạy học:
A.Tổ chức (1'):
- Sĩ số lớp 9A: , 9B: , 9C:
B.Kiểm tra (5'):
GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài và hình vẽ bài toán
- Một cột cờ cao 8 m có bóng trên mặt đất dài 5 m
Tính góc tạo bởi mặt đất với phương của tia nắng mặt trời ?
C.Bài mới (35'):
- GV cho HS ôn lại các công thức
tính tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Ôn tập định lí về tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau
+) GV nêu nội dung bài 1 hướng
c¹ nh huyÒn
α =
c¹ nh kÒ cos
c¹ nh huyÒn
α =
2.Bài tập : Bài tập 1:
Trang 34+) GV cho h/s thảo luận và 1 h/s
trình bày bảng tìm x
- Vậy ta tính y ntn ?
- H/S trình bày tiếp cách tìm y dưới
sự hướng dẫn của GV
+) GV yêu cầu h/s làm bài 2 và
hướng dẫn h/s vẽ hình, ghi giả thiết,
kết luận bài toán
- GV cho h/s thảo luận và trình bày
cách tính AD Sau 5 phút đại diện
- GV yêu cầu h/s làm bài 3
* Đối với lớp 9A:
- GV ra bài tập 4 gọi HS đọc đề bài
sau đó HD học sinh làm bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm sau đó
chữa bài và nêu lại cách làm cho HS
Tính cos 4500 sin 3000 tan 3000 tan 4500
sin 60 sin 45 tan 45 cot 60
Tam giác ABC, đường trung tuyến AM
CMR nếu cot B=3cotC thì AM=ACHD:
Vẽ đường cao AH
Trang 35BH CHcot B ;cot C
- Về nhà xem lại các bài tập đã chữa Học kỹ lý thuyết
- Chuẩn bị các bài tập về giải tam giác vuông
Trang 36Tiết 12
Ngày soạn: 06/ 11/ 2019 Ngày dạy: 13/ 11/ 2019
GIẢI TAM GIÁC VUÔNG
Mục tiêu:
-HS phát biểu được các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông, hiểu thế nào là giải tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn.-Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc vào tính độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông
-Có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển năng lực tính toán, tự học, giải quyết vấn đề
-Chuẩn bị:
* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng
* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
- Hình vẽ cho ta biết điều gì ? Nêu cách
làm ?
- Hs lên bảng trình bày ?
- HS nhận xét cách làm ?
- GV nhấn mạnh lại cách làm
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài, vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
Bài tập 1
Tính x, y trong hình vẽ
8 5030
y x
B A
Trang 37- Để tính góc B , C ta cần biết các yếu tố
nào ?
- Theo bài ra ta có thể tính được chúng
theo các tam giác vuông nào ?
- Gợi ý : Tính AH sau đó áp dụng vào
tam giác vuông AHC tính góc C từ đó
tính góc B
- Đọc đề bài ?
- Bài toán cho biết yếu tố nào ?
- Yêu cầu của bài toán ?
- Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận ?
- Cho học sinh thi giải toán nhanh ?
- Đại diện hai đội lên trình bày cách làm
?
- Cho nhận xét chéo ?
- GV nhấn mạnh lại cách làm
* Đối với lớp 9A:
- GV ra bài tập 4 gọi HS đọc đề bài sau
- Xét tam giác CHB vuông tại H ta có:
CH = CB.sinB
CH = 12.sin600 ≈10,4
B C
A H
- Xét tam giác AHC vuông tại H ta có:
Trang 38- GV gọi HS lên bảng làm sau đó chữa
bài và nêu lại cách làm cho HS
hBCsin
=α
- Về nhà xem lại các bài tập đã chữa Học kỹ lý thuyết
- Chuẩn bị các bài tập về giải tam giác vuông
Trang 39Tiết 13
Ngày soạn: 20/ 11/ 2019 Ngày dạy: 27/ 11/ 2019
BÀI TẬP VỀ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Mục tiêu:
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính cáccạnh trong tam giác vuông
- Có ý thức học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển năng lực tính toán, tự học, vẽ hình, tư duy
Chuẩn bị:
* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng
* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
- GV vẽ hình sau vào bảng phụ và nêu
CH = =+) Mặt khác BH.CH = AH2
Trang 40- GV yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình,
Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm)
2.Bài tập 2
Cho ∆ABC vuông ở A có AB = 6cm, AC
= 8cm Từ A kẻ đường cao AH xuốngcạnh BC
a) Tính BC, AHb) Tính µC
c) Kẻ đường phân giác AP của ·BAC
( P ∈ BC ) Từ P kẻ PE và PF lần lượtvuông góc với AB và AC
Hỏi tứ giác AEPF là hình gì ?
Giải:
a) Xét ∆ABC vuông tại A
Ta có: BC =AB + AC 2 2 2 ( đ/l Py-ta - go) ⇒BC = 6 + 8 = 36 + 64 = 1002 2 2
⇒ BC = 10 cm +) Vì AH ⊥BC (gt) ⇒ AB.AC = AH.BC
+) Xét ∆BHCvuông cân tại H
HB =HC ( t/c tam giác cân)
mà HC = 20 m Suy ra HB = 20 m+) Xét ∆AHC vuông tại H có