1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an Dai so 8 Chuan

160 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 160
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giúp HS ôn tập lại các kiến thức đã học về phương trình và giải bài toán bằng cách lập pt. Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải bài toán bằng cách lập pt II.[r]

Trang 1

HS nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập

- Gọi 2HS lên bảng chữa

A,B đối với đa thức b để

viết thành bình phương của

I Chữa bài tập:

Bài 21 (Tr12 – SGK)

a) 9x2 – 6x +1 = (3x)2 – 2.(3x).1 + 12 = ( 3x -1)2

b) (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) +1

= [(2x + 3y) + 1]2 = (2x + 3y+ 1)2

II Luyện tập:

Bài 22 (SGK)

a, 1012 = (100 +1)2 =1002 + 2.100.1 +12

= 10201

b, 1992 = (200 -1)2 = 2002 – 2.200.1 + 12

= 39601

Trang 2

VP = (a – b)2 + 4ab = a2 –2ab+ b2 + 4ab

Bài tập 25(SGK)

a)(a + b +c)2 = [(a+b) + c]2 = (a+b)2 + 2.(a+b).c + c2

= a2 +2ab +

b2+2ac +2bc+ c2 = a2+ b2+

Trang 3

= a2 + b2 + c2 +2ab – 2ac - 2bc

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Lập phương của một tổng

Trang 4

b ) = (2x)3 + 3 (2x)2 3y +

3 2x (3y)2 +(3y)3 = 8x3 + 36 x2y +54xy2+27y3

Hoạt động 2: Lập phương của một hiệu:

đó luỹ thừa của A giảmdần , luỹ thừa của B tăngdần

- Ở hằng đẳng thức lậpphương của một tổng cóbốn dấu đều là dấu “+”

,còn hằng đẳng thức lậpphương của một hiệu , cácdấu “+” , “-“ xen kẽ nhau

- HS làm bài vào vở , hai

HS lên bảng làm

5 Lập phương của một hiệu:

= a3 +3a2.(-b) +3a (-b)2 b)3

+(-= a3 – 3a2b +3ab2 – b3

Công thức:

(A - B)3 = A3 - 3A2B+3AB2 - B3

với A , B là các biểu thức

Áp dụnga) ( x - 13 ) 3= x3 – 3.x2 1

3 +3x.( 13 )2-( 13 )3

Trang 5

2 / Đúng , Vì bình phươngcủa hai đa thức đối nhauthì bằng nhau

- HS : ( A – B )2 = ( B- A )2

(A – B )3 = - ( B – A )3

- HS cả lớp làm bài vào vở

= x3 – x2 + 13 x 1

-27b)

= x3 – 3 x2 2y + 3.x (2y)2– (2y)3

= x3 – 6x2y + 12xy2 - 8y3

4 Luyện tập - Củng cố

- Yêu cầu HS tự làm bài

vào vở, gọi 2HS lên bảng

làm bài

- Yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm bài trên phiếu

in sẵn đề bài

- Đại diện nhóm trả lời

- HS cả lớp nhận xét

- HS giải ra từ “ NHÂNHẬU”

- HS : Người nhân hậu làngười giàu tình thương,biết chia sẻ cùng mọingười,

“ Thương người như thể thương thân”

Bài 26 Tr14 SGK

a) ( 2x2 + 3y ) 3 = (2x2)3+3.( 2x2)2.3y +3.2x2(3y)2+(3y)3 = 8x6 +36x4y + 54x2y2+27y3

b) ( 12 x – 3 )3 = ( 12x)3- 3 ( 12 x)2.3 +3 12x.32 - 33 = 18 x3 - 94 x2+ 272 x – 27

Bài 29 Tr14 SGK

N x3 -3x2 +3x -1 = (x -1)3

U 16 +8x +x2 = ( x + 4 )2

H 3x2 + 3x + 1 +x3 = ( x+ 1 )3= ( 1 +x)3

Trang 6

phương của một hiệu

Chữa bài tập 28 (a) Tr14

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt Động 1: Tìm hiểu hằng đẳng thức Tổng hai lập phương.

=a3–a2b+ ab2+a2b–ab2+b3

= a3 +b3Công thức:

A3+B3=(A +B)(A2–AB+B2)

Trang 7

tuỳ ý

- GV: giới thiệu : ( A2 –

AB + B2 ) quy ước gọi là

bình phương thiếu của

hiệu hai biểu thức ( vì so

với bình phương của của

Áp dụng : a) x3 + 8 = x3+23

= ( x + 2 )( x2 – 2x +4) 27x3 +1 = (3x)3 +13

= ( 3x+1) (9x2 -3x +1) b) ( x +1 ) ( x2 – x+1)

= x3 +13 = x3 +1

Hoạt Động 2: Tìm hiểu hằng đẳng thức Hiệu hai lập phương.

7 Hiệu hai lập phương.

Công thức:

A 3–B3=(A–B)(A2+AB+ B2)

Áp dụng : a) ( x – 1 ) ( x2 +x + 1) = x3+ 13 = x3 +1

b) 8x3 – y3 = ( 2x)3 – y3 =( 2x –y ) ( 4x2+ 2xy+y2)

4 Luyện tập - củng cố:

- GV: yêu cầu HS cả lớp - HS viết

Trang 8

viết vào giấy bảy hằng

đẳng thức đã học

Sau đó trong từng bàn hai

bạn đổi bài nhau để kiểm

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 –3a2b – 3ab2

= a3+b3 = VT Vậy đẳng thức đã đượcchứng minh

a3+b3= ( a + b )3 -3ab( a+b)

Trang 9

Ngày giảng: 8A: 8B:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập

- GV: yêu cầu hai HS lên

I Chữa bài tập:

Bài 33 Tr 16 SGK

a) ( a + b) 2 – (a – b)2 = ( a2 + 2ab + b2 ) – (a2 -2ab + b2 )

=a2+2ab+ b2 - a2 + 2ab - b2 = 4ab

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3+ 3a2b - 3ab2 + b3 – 2b3 =6a2b

= ( 34 + 66 )2 = 1002 =10000

b) 742 + 242 – 48 74 = 742– 2 74 24 + 242

Trang 10

HS nhận xét , nêu cách giảikhác

= ( 74 - 24 )2 = 502 = 2500

Bài 38 Tr16 SGK

Chứng minh các hằng đẳngthức :

a) ( a – b )3 = - ( b – a ) 3

VT = (a – b)3 = [-(b – a )]3

= - ( b – a ) 3= VP b) ( - a – b ) 2 = ( a + b )2

VT = ( - a – b ) 2 = ( -a )2 –

2 (-a) b + b2 = a2 – 2ab +b2 = (a + b)2

hạng tử chứa biến vào bình

phương của một hiệu còn

lại là hạng tử tự do

- GV: Tới đây làm thế nào

để chứng minh được đa

thức luôn dương với mọi

Hay x2 – 6x + 10 > 0 vớimọi x

b) 4x – x2 – 5 = - ( x2 – 4x+ 5 )

- [ ( x – 2 )2 + 1 ] < 0với mọi x

Trang 11

C Hiệu hai lập phương D Tổng hai lập phương.

Câu 3:

a) Tính: (3 – y)2b) Viết biểu thức sau dưới dạng hiệu của hai lập phương:

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ:

Tính nhanh giá trị của biểu

HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn

a) = 12,7 ( 85 + 15 ) = 12,7 100 = 1270b) = 52.143–52.39– 4.2.26

- GV:Để tính nhanh giá trị

hai biểu thức trên hai bạn

đã sử dụng tính chất phân

phối của phép nhân đối

với phép cộng để viết

tổng ( hoặc hiệu ) đã cho

thành một tích Đối với

các đa thức thì sao ?

chúng ta xét tiếp các VD

Ví dụ 1 : Hãy viết 2x2 –

4x thành một tích của

Trang 13

được gọi là phân tích đa

thức 2x2 – 4x thành nhân

tử

- GV: Vậy thế nào là phân

tích đa thức thành nhân

tử ?

- GV: Phân tích đa thức

thành nhân tử còn gọi là

phân tích đa thức thành

thừa số

- GV: Cách làm như trên

gọi là phân tích đa thức

thành nhân tử bằng

phương pháp đặt nhân tử

chung Còn nhiều phương

pháp để phân tích đa thức

thành nhân tử chung ta sẽ

học ở các tiết học sau

- GV: Hãy cho biết nhân

tử chumg ở VD trên là gì ?

? Hệ số của nhân tử chung

(3 ) có quan hệ gì với các

hệ số nguyên dương của

các hạng tử ( 3 , 6 , 9 ) ?

? Luỹ thừa bằng chữ của

nhân tử chung ( x2y2) có

quan hệ thế nào với luỹ

thừa bằng chữ của các

đa thức đó thành một tíchcủa những đa thức

Một HS đọc khái niệmtrang 18 SGK

HS : 2x

HS làm bài vào vở , Một

HS lên bảng làm

HS : Hệ số của nhân tửchung chính là ƯCLNcủacác hệ số nguyên dươngcủa các hạng tử

HS : Luỹ thừa bằng chữcủa nhân tử chung phải làluỹ thừa có mặt trong tấtcả các hạng tử của đathức, với số mũ là số mũnhỏ nhất của nó trong cáchạng tử

* Phân tích đa thức thànhnhân tử là biến đổi đathức đó thành một tích củanhững đa thức

VD2:

3x3y2 – 6x2y3 + 9x2y2

= 3x2y2 x - 3x2y2 2y +3x2y2 3

Trang 14

- GV: cho HS làm ?1

- GV: hướng dẫn HS tìm

nhân tử chung của mỗi đa

thức, lưu ý đổi dấu của

câu c Sau đó yêu cầu HS

làm bài vào vở, ba HS lên

bảng làm

- GV: ở câu b, nếu dừng

lại ở kết quả

( x – 2y )( 5x2 – 15x ) có

được không ?

- GV nhấn mạnh : nhiều

khi để làm xuất hiện nhân

tử chung, ta cần đổi dấu

các hạng tử, cách làm đó

là dùng tính chất

A = - ( - A )

- GV: Phân tích đa thức

thành nhân tử có nhiều ích

lợi Một trong các ích lợi

đó là giải toán tìm x

- Hướng dẫn HS làm bài

3 HS lên bảng làm

HS nhận xét bài làm củabạn

HS : Tuy kết quả là mộttích nhưng phân tích nhưvậy chưa triệt để vì đathức ( 5x2 – 15x ) cònphân tích được bằng 5x ( x – 3 )

= ( x – 2y ) ( 5x2 – 15x )

= ( x – 2y ) 5x ( x – 3 )

= 5x ( x – 2y ) ( x – 3 ) c) 3 ( x – y ) – 5x ( y – x )

4 Củng cố – Luyện tập:

- GV: chia lớp làm hai,

nửa lớp làm câu b, d

Nửa lớp làm câu c, e

- GV:theo dõi HS làm

dưới lớp

- GV: nhận xét bài làm

của HS

HS làm bài Hai HS lên bảng

HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 39 tr19 SGK

b) 52 x2 + 5x3 + x2y

= x2 ( 52 + 5x + y ) d) 52 x(y – 1) - 52 y( y– 1 )

= 52 ( y – 1 ) ( x – y )c)14x2y – 21xy2 + 28x2y2

= 7xy ( 2x – 3y + 4xy )

Trang 15

Tính giá trị của biểu thức :

x ( x – 1 ) –y ( 1 - x) tại x

= 2001 , y = 1999

- GV:Để tính nhanh giá trị

của biểu thức ta nên làm

như thế nào ?

- GV: yêu cầu HS làm bài

vào vở, một HS lên bảng

trình bày

- GV hỏi:

-Thế nào là phân tích đa

thức thành nhân tử ?

-Khi phân tích đa thức

thành nhân tử phải đạt

yêu cầu gì ?

-Nêu cách tìm nhân tử

chung của các đa thức có

hệ số nguyên ?

-Nêu cách tìm các số hạng

viết trong ngoặc sau nhân

tử chung ?

HS đọc đề bài

HS : Ta nên phân tích đa thức thành nhân tử , rồi mới thay giá trị của x và yvào tính

HS làm bài vào vở , một

HS lên bảng làm

HS nhận xét

HS : Trả lời

-Phân tích đa thức thành nhân tử phải triệt để -HS trả lời

- Muốn tìm các số hạng trong ngoặc ta lấy lần lượtcác hạng tử của đa thức chia cho nhân tử chung

= ( x – 1 ) ( x + y ) Thay x = 2001 , y = 1999

ta có : ( 2001 – 1)( 2001 + 1999 )

= 2000 4000

= 8 000 000

5 Hướng dẫn về nhà :

-Ơân lại bài theo câu hỏi củng cố

-Bài tập 40 ( a) , 41 , 42 Tr19 SGK; 22 , 24 , 25 Tr5 , 6 SBT

- Xem trước bài 7, ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 16

- GV: : Bảng phụ ghi: Nhóm 1 : Bài 44(b),

Nhóm 2 : Bài 44(e)

Nhóm 3 : Bài 45 (a)

Nhóm 4 : Bài 45 (b)

- HS : Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số: 8A: ; 8B:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1 chữa bài 41 ( a )

HS2 : a) Viết tiếp vào vế

phải để được hằng đẳng

HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 41 : 5x ( x – 2000 ) – x + 2000

Trang 17

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

? Qua phần tự nghiên cứu

em hãy cho biết ở mỗi VD

tử chung

HS : Đa thức trên có thể viết được dưới dạng bình phương của một hiệu

HS tự nghiên cứu SGK và lên bảng thực hiện câu b và

c

HS trả lời HS: Có thể sử dụng hằng đẳng thức lập phương của một tổng

HS làm bài dưới lớp , HS trả lời miệng

HS làm :

1 Ví dụ

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 – 4x + 4 = x2 – 2 x

2 + 22 = ( x - 2 )2

b) x2 - 2 = x2 - ( 2)2

= (x - 2)(x + 2)c) 1 - 8x3 = 1 - (2x)3

Trang 18

VD : Chứng minh rằng ( 2n

+ 5 )2 – 25 chia hết cho 4

với mọi số nguyên n

Hỏi : Để chứng minh đa

thức chia hết cho 4 với mọi

HS hoạt động theo nhóm : Đại diện nhóm trình bày bài giải

Bài 42 Tr20 SGK

a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = ( x+3)2

b) 10x – 25 – x2 = - ( x2 – 10x + 25 )

= - ( x2 – 2.x.5 + 52 ) = - ( x– 5 )2

c) 8x3 - 18 = ( 2x)3 – (1

2 )3

= ( 2x - 12 ) ( 4x2 + x +1

4 ) d) 251 x2 – 64y2 = ( 15

x )2 – ( 8y )2

= ( 15 x- 8y ) ( 15 x + 8y)

x2 –x3 = (3 –x )3

Bài 45 (a)

Tìm x biết

2 – 25x2 = 0 ( √2 )2 – ( 5x )2 = 0( √2 + 5x ) ( √2 - 5x ) =

Trang 19

= 0  x = 12

5.Hướng dẫn về nhà

Ôn lại bài , chú ý vận dụng hằng đẳng thức cho phù hợp

Bài tập : 44 ( a , c , d ) Tr20 SGK 29 , 30 Tr 6 SBT

Trang 20

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phân tích các đa thức sau

nhân tử chung có phân tích

được không ? Vì sao?

- HS: không phân tích được

vì các hạng tử của đa thức không có nhân tử chung

Trang 21

- Đa thức trên có mấy

hạng tử ?

- Các hạng tử có nhân tử

chung không ?

 có áp dụng được

phương pháp đặt nhân tử

chung không ?

- Đa thức này có dạng của

hằng đẳng thức nào không

 có Áp dụng được phương

pháp dùng hằng đẳng thức

không ?

- Như vậy ta đã biết các

hạng tử của đa thức không

có nhân tử chung nhưng

từng nhóm các hạng tử : x2

– 3x và xy – 3y có nhân

tử chung không

- Nếu đặt nhân tử chung

cho từng nhóm : x2 – 3x

và xy – 3y thì các em có

nhận xét gì ? Hai nhóm

này có nhân tử chung

không?

- GV giới thiệu cách làm

như trên gọi là phân tích

đa thức thành nhân tử

bằng phương pháp nhóm

hạng tử

- Nhóm các hạng tử nào ?

- Cón cách nhóm nào

khác không

- GV chia lớp ra làm hai

nhóm làm theo hai cách

- Ở Ví dụ 1 còn cách

nhóm nào khác không

- Xuất hiện nhân tử x – 3 chung cho cả hai nhóm

- Đặt nhân tử chung

= (2xy + 6y) + (3z + xz)

= 2y(x + 3) + z(3 + x)

= (x +3)(2y + z)Nhận xét

Đối với một đa thức có thể có nhiều cách nhóm các hạng tử thích hợp

Hoạt động 2: Áp dụng

- Nêu sử dụng phiếu

= (15.64 + 36.15) +

? 1

Trang 22

sau đó phán đoán về lời

giải của các bạn mà SGK

nêu

- GV sử dụng bảng phụ

ghi

- GV: nhận xét bài làm

của HS sửa sai nếu có

= (x2 + 2x) + (1 – y2)

= x(x + 2) + (1 + y)(1 – y)

- HS : không phân tích tiếp được

- HS hoạt động nhóm phân tích đa thức

x4 – 9x3 + x2 – 9x thành nhân tử sau đó rút ra kết luận

(25.100 + 60.100)

= 15(64 + 36) + 100(25 + 65)

Phải nhóm các hạng tử một cách thích hợp:

- Mỗi nhóm đều có thể phân tích được

- Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp tục được

4 Luyện tập - Củng cố

- Chữa bài tập 47a, 48a Tr

22 SGK - 2 HS lên bảng thực hiện Bài 47a (Tr 22 –SGK)x2 – xy + x – y

= (x2 – xy) + (x – y)

= x(x – y) + (x – y)

= (x – y)(x +1)Bài 48a (Tr 22 –SGK)

x2 + 4x2 – y2 + 4

= (x + 2)2 – y2

= (x + 2 + y)(x + 2 – y)

5.Hướng dẫn về nhà

- Vận dụng các phương pháp đã học để làm bài tập

- Làm bài tập : 47b,d, 48b,c, 49, 50 Tr22,23 – SGK

? 2

? 2

Trang 23

- HS giải bài tập thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- Củng cố, khắc sâu nâng cao kỹ năng phân tích ra nhân tử

II Chuẩn bị

- GV : bảng phụ , thước ke, phấn màu

- HS : học và làm bài ở nhà, ôn nhân đa thức với đa thức

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số: 8A: ; 8B:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập

- Treo bảng phụ Gọi 2 HS

lên bảng

- Cả lớp cùng làm

- Kiểm tra bài tập về nhà

của HS

- Cho HS nhận xét bài làm

ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- Hai HS lên bảng trả lời và làm

HS1 :

a) ax – ay + bx - by

=(a+b)(x-y) (5đ)b) ax + bx – cx + ay + by -cy

=x(a+b-c)+y(a+b-c)

=(a+b-c)(x+y)HS2 :

a) x2-xy+x-y =x(x-y)+(x-y)

= (x-y)(x+1) b) 3x2-3xy-5x+5y

= 3x(x-y)-5(x-y)=(x-y)(3x-5)

- HS nhận xét bài trên bảng

- Tự sửa sai (nếu có)

1 Phân tích đa thức thành nhân tử :

a)  x – ay +  x - by

=(a+b)(x-y) (5đ)b) ax+bx-cx+ay+by-cy=? (5đ)

2 Tính nhanh:

a) x2-xy+x-y (5đ)b) 3x2-3xy-5x+5y (5đ

Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 24

- Gọi HS lên bảng làm

- Hướng dẫn HS yếu, kém

- Gọi HS khác nhận xét

- Dùng tính chất giao hoán

của phép cộng

- x2 + 4x + 4 có dạng hđt

gì ?

- ( x + 2 )2 - y2 có dạng hđt

gì ?

- Chia HS làm 4 nhóm

Thời gian làm bài là 5’

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét

nhóm bạn

- Hướng dẫn HS làm

- Dùng tính chất kết hợp và

giao hoán để nhóm các

hạng tử thích hợp

- Dùng tính chất phân phối

của phép nhân đối với

phép cộng

- Làm tiếp tục

- Chia HS làm 4 nhóm

Thời gian làm bài là 5’

- Nhắc nhở HS không tập

= ( 7,5.3,4+6,6.7,5)

(37,5.6,5+3,5.37,5)-7,5(3,4+6,6)

= ( 7,5.3,4+6,6.7,5)

(37,5.6,5+3,5.37,5)-7,5(3,4+6,6)

4 Luyện tập - Củng cố

- Gọi HS lên bảng điên vào

Trang 25

- Gọi HS nhận xét = (x+y)( x- z ) xz- HS nhận xét = (x+y)(  -  ) 

5.Hướng dẫn về nhà

- Bài 50 trang 22 Sgk

* Phân tích đa thức thành nhân tử, sau đó cho từng thừa số bằng 0

- Về nhà xem lại tất cả phương pháp để tiết sau ta Áp dụng tất cả các phương pháp đó để phan tích đa thức thành nhân tử

- GV : bảng phụ, thước kẻ

- HS : Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số: 8A: ; 8B:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Treo bảng phụ đưa ra đề

kiểm tra

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra bài tập về nhà

của HS

- Cho HS nhận xét câu trả

lời và bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- Chúng ta đã học các

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

a) x2 + xy + x + y

= x(x+y) + (x+y)=(x+1)(x+y)

b) 3x2 – 3xy + 5x – 5y

= 3x(x-y)+5(x-y)=(x-y)(3x+5)

- Tham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng

- Tự sửa sai (nếu có)

- HS nêu ba phương pháp

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 + xy + x + yb) 3x2 – 3xy + 5x – 5y

Trang 26

phương pháp cơ bản phân

tích đa thức thành nhân tử ,

đó là những phương pháp

nào?

- Trong tiết học hôm nay,

chúng ta sẽ nghiên cứu

cách phối hợp các phương

pháp đó để phân tích đa

* Có nhận xét gì về các

hạng tử của đa thức này?

Chúng có nhân tử chung

không? Đó là nhân tử nào?

- Hãy vận dụng các

phương pháp đã học để

phân tích?

- Ghi bảng, chốt lại cách

giải (phối hợp hai phương

pháp…)

- Ghi bảng ví dụ 2, hỏi để

gợi ý:

* Có nhận xét gì về ba

hạng tử đầu của đa thức

này?

* (x – y)2 – 32 = ?

- Ghi bảng, chốt lại cách

giải (phối hợp hai phương

pháp…)

- Ghi bảng ?1 cho HS thực

hành giải

- GV theo dõi và giúp đỡ

HS yếu làm bài …

- Cho HS nhận xét bài giải

của bạn, rồi nói lại hoặc

trình bày lại các bước thực

- Ghi vào tập ví dụ 1, suy nghĩ cách làm

- Quan sát biểu thức và trả lời: có nhân tử chung là 5x

- HS thực hành phân tích

đa thức thành nhân tử : nêucách làm và cho biết kết quả …

- Ghi bài và nghe giải thíchcách làm

- Ghi vào vở ví dụ 2

- Có ba hạng tử đầu làm thành một hằng đẳng thức thứ 1

1.Ví dụ :

Ví dụ 1 : Phân tích đa thức

sau thành nhân tử:

5x3 + 10x2 + 5xy2Giải :

5x3 + 10x2 + 5xy2 = = 5x.(x2 + 2xy + y2) = 5x.(x + y)2

Ví dụ 2 : Phân tích đa thức

sau thành nhân tử:

x2 – 2xy + y2 – 9Giải :

Trang 27

hiện giải toán hiện giải toán

Hoạt động 2: Áp dụng

- Treo bảng phụ đưa ra ?2

Chia HS làm 4 nhóm Thời

gian làm bài 5’

- GV nhắc nhở HS không

tập trung

- Gọi đại diện nhóm trình

bày

- Cho các nhóm nhận xét

- HS suy nghĩ cá nhân trước khi chia nhóma) x2 + 2x + 1 – y2 =

= (x2 +2x + 1) – y2 =

= (x+1)2 – y2

= (x+1+y)(x+1 –y)Với x = 94.5 , y = 4.5 ta có:

(94,5+1+ 4,5)(94,5 +1 –4,5)

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm nhận xét

2 Vận dụng :

?2 : Giảia) x2 + 2x + 1 – y2 =

= (x2 +2x + 1) – y2 =

= (x+1)2 – y2

= (x+1+y)(x+1 –y)Với x = 94.5 , y = 4.5 ta có:(94,5+1+ 4,5)(94,5 +1 –4,5)

= 100.91 = 9100

b) Bạn Việt đã sử dụng cácphương pháp :

- Nhóm các hạng tử

- Dùng hằng đẳng thức

- Đăët nhân tử chung

4 Luyện tập - Củng cố

- Treo bảng phụ Gọi HS

lên bảng

- Cả lớp cùng làm

- Gọi HS nhận xét

Bài 51a,b trang 24 Sgk

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Cho HS khác nhận xét

- HS lên bảng làm

1 a 2 c 3 b

- HS nhận xét

- HS lên bảng làma) x3 – 2x2 + x = x(x2 - 2x +1)

= x(x - 1)2b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2 = 2[(x2 + 2x + 1) - y2] = 2[(x + 1)2 - y2]

2 Tìm giá trị của x biết

x2 – 1 = 0

a x = 1 b x= -1

c x=1 hoặc x=-1

d Kết quả khác

3 Tìm giá trị của x biết (2x+1)2 = 0

a x = 1/2 b x= -1/2

c x=1/2 hoặc x=-1/2

d Kết quả khác

Bài 51a,b trang 24 Sgk

a) x3 – 2x2 + x = x(x2 - 2x +1) = x(x - 1)2

b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2 = 2[(x2 + 2x + 1) - y2] = 2[(x + 1)2 - y2]

= 2(x+1+y)(x+1-y)

Trang 28

5.Hướng dẫn về nhà

- - Về nhà xem lại các cách phân tích đa thức thành nhân tư û Tiết sau “Luyện tập“

- Học sinh: Ơn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số 8A ; 8B

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập

b) x2 – y2 - 2y – 1

= x2 – (y2 + 2y +1)

Bài 56 trang 25 Sgk

a) x2+1/2x +1/16 tại x = 49.75

b) x2 – y2 - 2y - 1 tại x = 93

và y=6

Giảia) x2+1/2x +1/16 = (x + ¼)2

= (49.75+0.25)2= 502 = 2500

Trang 29

- HS tự sửa sai (nếu có)

- Ghi bảng đề bài 54, yêu

cầu HS làm bài theo

nhóm.Thời gian làm bài 5’

- Đưa ra bảng phụ lời giải

mẫu các bài toán trên

- Ghi bảng bài tập 55b sgk :

giải như thế nào?

- GV nói lại cách giải, ghi

a) x3+ 2x2y + xy2 –9x

= x(x2+ 2xy + y2 –9)

= x[(x+y)2 - 32 ]

= x(x+y+3)(x+y-3)b) 2x –2y –x2 +2xy –y2

= 2(x-y) – (x2 -2xy +y2)

= 2(x-y) – (x-y)2

= (x-y)(2-x+y)c) x4 – x2 = x2 (x2-1)

= x2 (x -1)(x+1)

- Đại diện nhóm trình bày bài giải lên bảng phụ Đứng tại chỗ nêu cách làm từng bài

- Cả lớp nhận xét góp ý bài giải của từng nhóm

- HS sửa sai trong lời giải của mình nếu có

- Chép đề bài; nêu cách giải : phân tích vế trái thànhnhân tử Cho mỗi nhân tử =

0  x …

- 2 HS cùng giải ở bảng, cả lớp làm vào vở

- HS nhận xét bài làm ở bảng

- HS nghe để hiểu và ghi nhớ cách giải loại toán này

= 2(x-y) – (x2 -2xy +y2)

= 2(x-y) – (x-y)2

= (x-y)(2-x+y)c) x4 – x2 = x2 (x2-1)

= x2 (x -1)(x+1)

Bài 55 trang 25 Sgk

a) x3 – 1/4x = 0x[x2 – (½)2] = 0

x (x - ½ ) (x+½) = 0 Khi x=0 hoặc x - ½ = 0 hoặc

(3x +2)(x – 4) = 0 Khi 3x + 2 = 0 hoặc x – 4 = 0

3x + 2 = 0 3x = - 2

Trang 30

x2(x – 3 ) - 4(x – 3 ) = 0 (x – 3 ) (x2 – 4) = 0 (x-3) (x-2) (x+2) = 0 Khi (x-3) = 0 hoặc (x-2) = 0hoặc (x+2) = 0

- HS nhận xét

1/ Thu gọn (y+4)(y – 4) bằng

a) y2 – 2 b) y2 – 4 c) y2 – 16 d) y2 – 8 2/ Thu gọn 2x2+4x+2 bằng:a) 2(x+1)2 b) (x+1)2c) (2x+2)2 d) (2x+1)23/ Thu gọn (y2+2y+1) – 4 bằng

a) (y+1+4)(y+1-4)a) (y+1+8)(y+1-8)a) (y+1+16)(y+1-16)a) (y+1+2)(y+1-2)

5 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Ôn QT chia hai lũy thừa có cùng cơ số (Lớp 7)

- Xem trước bài Chia đơn thức cho đơn thức

Trang 31

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán.

II/ Chuẩn bị

- GV:: Bảng phụ, phiếu học tập

- HS ôn tập phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số 8A ; 8B

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu và viết công

thức chia 2 lũy thừa cùng

- GV: Tương tự như vậy,

cho A và B là hai đa thức

Hoat động 2: Quy tắc

- Giáo viên yêu cầu học

sinh viết công thức chia 2

lũy thừa cùng cơ số, lưu ý

- Hỏi : Thực hiện phép chia

này như thế nào?

- Phép chia này có phải là

HS viết công thức chia 2lũy thừa cùng cơ số

- HS làm các nhân rồi đọckết quả

- HS làm bài, 2HS nêu kếtquả

Trang 32

- Hỏi: Vậy đơn thức A chia

hết cho đơn thức B khi

nào?

- GV: gọi 1,2 HS đọc nhận

xét (SGK - T26)

- Hỏi: Muốn chia đơn thức

A cho đơn thức B (Trường

HS làm bài tập:

a Là phép chia hếtb,c, là phép chia không hết

Lưu ý HS: Lũy thừa chẵn

cùng bậc của hai số đối

nhau thì bằng nhau

3 HS lên bảng làm bài Bài 60/ 27 SGK

a − x¿8=x10: x8=x2

x10:¿

Trang 33

Đại diện 1 nhóm báo cáoKQ.

- Học sinh hiểu được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức

- HS hiểu những quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- HS vận dụng tốt quy tắc chia đa thức cho đơn thức vào giải toán

2 Kiểm tra bài cũ:

? Khi nào đơn thức A chia

hết cho đơn thức B?

- Phát biểu quy tắc chia

đơn thức A cho đơn thức B

1 HS lên bảng trả lời câuhỏi và giải bài tập

Trang 34

đa thức cho 1 đơn thức.

- Hỏi: Vậy muốn chia một

đa thức cho một đơn thức

* Chỳ ý: (SGK - T28)

Hoạt động 2: Áp dụng:

- GV: yêu cầu HS hoạt

động nhóm thực hiện ?2

- Gợi ý: Em hãy thực hiện

phép chia theo quy tắc đã

- Gọi đại diện các nhóm

trình bày lời giải của

HS hoạt động nhóm thựchiện ?2

- HS: Phân tích đa thức bị

chia thành nhân tử rồi thựchiện tơng tự nh chia 1 tíchcho 1 số

- Đại diện các nhóm trìnhbày lời giải của nhóm

2 áp dụng:

?2a,

Trang 35

các lũy thừa trong phép

tính? Nên biến đổi như thế

HS trả lời miệng: Đa thức

A chia hết cho đơn thức B

vì tất cả các hạng tử đềuchia hết cho B

3 HS lên bảng thực hiệnmỗi học sinh làm 1 câu;

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc các quy tắc: Chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức

- BT: 44,45,46,47 (T8 - BT)

- Ôn tập: Phép trừ, phép nhân đa thức sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Xem trước bài Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Trang 36

- Học sinh hiểu được thế nào là phộp chia hết, phộp chia cú dư

- HS biết cỏch chia đa thức một biến đó sắp xếp và vận dụng để giải cỏc bài tập

về chia đa thức một biến đó sắp xếp

HĐ của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Pheựp chia heỏt

- Cho hoùc sinh thửùc

hieọn pheựp chia 962 :

62

- GV: ủửa ra vớ duù

vaứ hửụựng daón caựch

ủaởt pheựp chia

- GV: giụựi thieọu ủa

thửực bũ chia vaứ ủa

thửực chia

- Chia haùng tửỷ coự

baọc cao nhaỏt cuỷa ủa

thửực bũ chia cho

haùng tửỷ coự baọc cao

nhaỏt cuỷa ủa thửực

chia

HS thửùc hieọn pheựp chia 962 : 62

1 Pheựp chia heỏt

Trang 37

- Nhân kết qủa vừa

tìm được 2x2 với đa

thức chia

- Hãy tìm hiệu của

đa thức bị chia cho

tích vừa tìm được

Hiệu này là dư thứ

nhất và cứ tiếp tục

như vậy cho đến dư

cuối cùng là 0 và ta

được thương là

2 x2 – 5x +1

- GV: giới thiệu đây

là phép chia hết

Vậy phép chia hết là

phép chia như thế

xét kết quả

HS: Phép chia hết

là phép chia có dưbằng 0

hiện tiếp tục được

- GV: giới thiệu đây

+ 1)

2 Phép chia cĩ dư

5x3 – 3x2 + 7 x2 + 15x3 + 5x 5x - 3

5x3 – 3x2 + 7 = (x2 + 1)( 5x – 3) - 5x - 10

Trang 38

* Chú ý(SGK)

A = BQ + RTrong đĩ :

R = 0 hoặc R cĩ bậc nhỏ hơn bậc của B

1 HS lên bảng sắp xếp đa thức và thựic hiện phép chia

HS làm bài tập 68a/31 SGK

- HS: hằng đẳng thứcbình phương của mộttổng

- x2 + 2xy + y2 = (x +y)2

Bài 67a/31 SGK

x3 – 7x + 3 – x2 = x3 – x2 – 7x + 3

x3 – x2 – 7x + 3 x -3

x3 – 3x2 x2 + 2x-1 2x2 – 7x

2x2 – 6x -x + 3 -x + 3 0

Bài 68a/ 31 SGK

(x2 + 2xy + y2) : (x + y) = (x + y)2 : (x + y)

= x + y

5 Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại ví dụ

- Làm bài tập : 67a;68b,c;70;72 – SGK

Trang 39

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng

Hoạt dộng 1: Chữa bài tập

- Gọi 2HS làm bài tập 68b, c/

31 SGK

- GV kiểm tra bài tập ở nhà

của HS

- Yêu cầu HS dưới lớp nhận

xét bài làm của bạn trên bảng

- GV: kết luận và cho điểm

HS

2HS lên bảng làm bài tập:

1HS làm bài 68b/ 31 SGK,1HS làm bài 68c/ 31 SGK,

HS dưới lớp nhận xét bài làmcủa bạn trên bảng

Bài tập 68 c/ 31 SGK

b) ( 125x 3 + 1) : ( 5x + 1) =

= [(5x) 3 + 1 3 ] : ( 5x + 1) =

= ( 5x + 1)(25x 2 5x + 1) : ( 5x + 1) =

= 25x 2 5x + 1 c) (x 2 2xy + y 2 ) : ( y – x) =

= (y x) 2 : ( y x) = y x

3x3 – 5x2 + 5x 3x3 – 3x2 + 3x

- 2x2 + 2x – 2

- 2x2 + 2x – 2 0

- Để tìm a trước hết ta thực

hiện phép chia đa thức

(2x3 – 3x2 + x + a) : (x + 2)

- Dư cuối cùng là bao nhiêu ?

- Vơi phép chia hết thì dư

cuối cùng bằng bao nhiêu ?

- 7x2 + x

- 7x2 -14x 15x + a 15x + 30

a – 30Để (2x3 – 3x2 + x + a)  (x + 2) thì

a – 30 = 0  a = 30

4 Luyện tập – Củng cố

Trang 40

đơn thức B khi nào ?

- Đa thức A chia hết cho đơn

Không thực hiện phép chia,

hãy xét xem đa thức A có

chia hết cho đa thức B hay

Ngày đăng: 03/06/2021, 12:36

w