1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số khối 7 - Chương IV: Biểu thức đại số tiết :51 khái niệm về biểu thức đại số

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Mục tiêu: Học sinh cần đạt được : - Nhận biết được biểu thức đại số nào là đơn thức - Nhận biết được đơn thức đã được thu gọn, phân biệt được phần hệ số,phần biếnsố của đơn thức - Biế[r]

Trang 1

CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Tiết :51 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I/ Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được khái niệm về biểu thức đại số.

- Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số.

II/ Chuẩn bị:

GV : Giáo án, bảng phụ, các ví dụ về biểu thức đại số.

 HS : Xem trước bài mới, nắm được các công thức tính chu vi và diện tích của một số hình đã học

III Tiến trình tiết dạy :

13

Phút

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức

-GV: ở các lớp dưới chúng ta đã biết về

các số được nối với nhau bởi dấu của các

phép +, - ,  , , lũy thừa => tạo thành

một biểu thức

* GV:Cho học sinh tìm các ví dụ về biểu

thức số

* GV:Yêu cầu học sinh viết biểu thức số

biểu thị chu vi và diện tích của hình chữ

nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài 8cm

-GV:Cho học sinh làm ?1: Hãy viết biểu

thức số biểu thị diện tích của hình chữ

nhật có chiều rộng 3cm, chiều dài hơn

chiều rộng 2cm

-GV: Nếu cho chiều dài bằng a và chiều

rộng nhỏ hơn chiều dài là 2cm Viết

biểu thức biểu thị diện tích HCN đó

-GV: Giới thiệu đây là biểu thức đại số

- HS: Lắng nghe

-HS: Ví dụ: 5 + 3 – 2

16 : 2 2

52 – 42 ………

-HS: Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là: (5 + 8) 2

-HS: Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật đó là : 5 8

-HS: Chiều rộng bằng 3=> Chiều dài bằng 5

S = 3 5

-HS: Chiều dài là a; Chiều rộng là a – 2

S = a(a – 2)

Hoạt động 2: Khái niệm về biểu thức

đại số.

-GV: Cho học sinh làm bài toán ở sgk:

Bài toán : Viết bài toán biểu thị chu vi

của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp

bằng 5(cm) và a(cm)

-GV: Cho a = 2cm hay a= 3cm thì em

* HS : 2 ( 5 + a)

-H S: Hình chữ nhật có chiều dài là 5cm và chiều rộng là 2cm ,……

Tuần 24 –Tiết 51

NS:

ND:

Trang 2

Phút

hiểu như thế nào?

Vậy : Ta có thể sử dụng biểu thức trên

để biểu thị chu vi hình chữ nhật có độ

dài 1cạnh là 5cm

-GV: Yêu cầu học sinh làm ?2

-GV: Giới thiêụ biểu thức đại số

* Qua các ví dụ : cho hs khái niệm về

biến số

* GV: ở chương trình này ta chỉ xét các

biểu thức không chứa biến ở mẫu Vì

vậy khi nói đến biểu thức ta hiểu là biểu

thức không chứa biến ở mẫu

- Lưu ý 1 số cách viết cho học sinh

=> Cho hs làm ?3

* Chú ý : Đối với biểu thức đại số ta

cũng có các quy tắc,tính chất giống như

trong biểu thức số

- HS: Chiều dài là a Chiều rộng là a – 2 Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật trên là : a( a- 2)

-HS: Lắng nghe

Ví dụ : 4x , 2 ( 5x +2)

3 ( x + y ) , x2 , xy , được gọi là các biểu thức đại số

*Hs: Làm bài tập ?3 Viết biểu thức đại số biểu thị a) 30 x

b) 5x + 35y + HS: Nhắc lại các tính chất của biểu thức số -> tính chất của biểu thức đại số

15

Phút

Hoạt động 3: Củng cố :

GV? Nêu khái niệm biểu thức đại số

Bài 1 : Hãy viết các biểu thức đại số

biểu thị :

a) Tổng của x và y

b) Tích của x và y

c) Tích của tổng x và y với hiệu

của x và y

- Yêu cầu học sinh cho biết biến số của

các biểu thức trên?

Bài 2 : Viết biểu thức đại số biểu thị

diện tích hình thang có đáy lớn a,đáy

nhỏ b,chiều cao là h

Bài 3 : Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

-HS: …

*HS: Làm bài tập 1 Kết quả

a) x + y b) xy c) (x + y ) ( x – y)

* HS: Nêu công thức tính diện tích hình thang

( ).

2

a b h

*HS: Thảo luận nhóm : Đại diện các nhóm lên bảng trình bày :

Trang 3

Hướng dẫn về nhà: (2’ )

-Về nhà xem lại k/n về biểu thức đại số

- Biết cách viết biểu thức đại số

-Làm các bài tập 4 ,5 (sgk) trang 27

+ Kết quả :

x - y 5y xy

10 + x ( x + y ) (x –y)

Tích của x và y Tích của 5 và y Tổng của 10 và x Tích của tổng x và

y với hiệu của x và

y Hiệu của x và y

GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I/ Mục tiêu:

-Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày giải các bài toán

loại này

- Học sinh có kỹ năng thay chính xác giá trị của biến số vào biểu thức đại số và thực hiện

phép tính

II/ Chuẩn bị:

- GV : Bảng phụ có vẽ sẵn các bài tập ,giáo án

- HS : Nắm được các quy tắc thực hiện phép tính ,làm bài tập về nhà

III/ Tiến trình tiết dạy :

*Kiểm tra bài cũ : (6 Phút )

Nêu khái niệm biểu thức đại số? Aùp dụng:

1) Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích hình chữ nhật có hai cạnh lần lượt là x(cm) và y(cm) 2) Cho x = 3cm, y= 5 cm tính diện tích hình chữ nhật đó

* Giảng bài mới :

* Hoạt động 1 : Giá trị của biểu thức

đại số

-GV : Ví dụ 1: cho biểu thức

2m + n .Thay m = 9,n = 0,5 vào biểu

thức trên rồi thực hiện phép tính ?

-GV: Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức

2m + n tại m = 9 và n = 0,5 hay có thể

nói khi m = 9 và n = 0,5 thì giá trị của

biểu thức 2m + n là 18,5

-GV: Cho m = 7 ,n = yêu cầu học sinh 1

4

-HS: Thay m = 9 , n = 0,5 vào ta được

2 9 + 0,5 = 18 + 0,5 = 18,5

-HS: Lắng nghe thông báo của giáo viên và nhắc lại câu trả lời

Tuần 24 – Tiết 52

NS:

ND:

Trang 4

15

Phút

tính giá trị của biểu thức trên

-GV: VD2: Tính giá trị của biểu thức

3x2 – 4x +1 Tại x = 1 và x = 1

2

-GV: Hướng dẫn thay x = 1 vào biểu

thức trên ta được như thế nào ?

Tương tự : khi x = 1

2

-GV: Cho học sinh nhận xét

- GV: Qua các ví dụ trên :

Để tính giá trị của biểu thức đại số tại

những giá trị cho trước của biến ta làm

như thế nào ?

=> GV: nhấn mạnh và cho học sinh ghi

bảng

-HS: 2 7 + = 14 + = 1

2

1 2

29 2

HS1: Ta được

3 12 – 4 1 + 1 = 3 – 4 + 1 = 0 Vậy giá trị của biểu thức : 3x2 – 4x +1 tại x = 1 là 0 HS2: Lên bảng trình bày thay

x = vào biểu thức 3x1 2 - 4x +1

2

ta được :3 ( )1 2 – 4 ( ) + 1 =

2

1 2

- 2 + 1 = - 3

4

1 4

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 4x +1 tại

x = là 1 -

2

1 4

-HS: nhận xét

* HS: … ta thay các giá trị cho trước đó vào

biểu thức rồi thực hiện phép tính -HS: Vài học sinh nhắc lại

10

Phút

Hoạt dộng 2 : áp dụng

-GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

Tính giá trị của biểu thức

3x2 – 9x tại x = 1 và tại

x = 1

3

-GV: Gọi 2 học sinh lên bảng

HS1: Tính giá trị của biểu thức tại x = 1

HS2: Tính giá trị của biểu thức tại x =

1

3

-GV: Nhận xét đánh giá

?2: Đọc số em chọn để đượp câu đúng :

Giá trị của biểu thức x2y tại x = -4 và y =

-HS: Nhắc lại cách tính giá trị của một biểu thức đại số

* HS1: Tính giá trị của biểu thức tại x = 1 Thay x = 1 vào biểu thức 3x2- 9x ta được :

3 12 – 9 1 = 3 – 9 = - 6

* HS2: Tính giá trị của biểu thức tại x = 1

3

Thay x = vào biểu thức 3x1 2 - 9x Ta được :

3

3 ( )1 2 – 9 = 3 -

3

1 3

1 9

9 3

= - = - 3 = - 3

9

9 3

1 3

8 3

 Kết luận

Trang 5

3 là:

a) -48

b) 144

c) -24

d) 48

-GV? để xem số nào đúng thì ta phải làm

gì ?

-GV? Kết luận như thế nào ?

-HS: Ta phải tính giá trị của biểu thức x2y tại

x = - 4 và y = 3 -HS: Thay x = -4 và y = 3 vào biểu thức x2y ta được :

( - 4 )2 3 = 16 3 = 48 Vậy kết quả đúng là số 48

13

Phút

Hoạt động 3: Củng cố

* Bài tập 6 :

-GV: Chia lớp ra thành 4 đội ( mỗi đội là

1 tổ để thi đấu với nhau)

Tổ nào tìm ra được tên nhà toán học

trước thì thắng

* Hình thức làm là điền các ô chữ vào

bảng nhóm

* Bài 7 : Tính giá trị của các biểu thức

sau :

a) 3m – 2n tại m = -1

n = 2

b) 7m + 2n – 6 tại m = -1

n = 2

-HS: Thảo luận nhóm:

+ Tính giá trị của các biểu thức + Tìm chữ cái tương ứng với các số + Điền chữ cái thích hợp vào các ô -HS: làm có Kết quả:

N 9 Ê 51

T 16 H 25

Ă 8,5 V 24

L - 7 I 18

M 5

7 51 24 8,5 9 16 25 18 51 5

HS1: 3m – 2n tại m = -1 và n = 2 + Thay m = -1 và n = 2 vào biểu thức 3m – 2n ta được

3 (- 1 ) – 2 2 = - 3 – 4 = - 7 Vậy giá trị của biểu thức 3m – 2n = - 7 tại

m = -1 và n = 2 HS2: 7m + 2n – 6 tại m = -1 và n = 2

Hướng dẫn về nhà: (1phút )

- Xem lại cách tính giá trị của một biểu thức đại số khi cho trước giá trị của các biến

- Cách trình bày một bài toán về tính giá trị của biểu thức đại số

- Làm các bài tập 8 ,9 ( SGK) và xem bài : có thể em chưa biết ,đọc trước bài “ ĐƠN THỨC “

_

Trang 6

ĐƠN THỨC

I/ Mục tiêu: Học sinh cần đạt được :

- Nhận biết được biểu thức đại số nào là đơn thức

- Nhận biết được đơn thức đã được thu gọn, phân biệt được phần hệ số,phần biếnsố của đơn

thức

- Biết cách nhân hai đơn thức ; Biết cách viết một đơn thức thu gọn

II/ Chuẩn bị:

-GV : Giáo án,bảng phu,phấn màu

- HS: Bảng nhóm,nắm được khái niệm về biểu thức đại số

III/ Tiến trình tiết dạy :

*Kiểm tra bài cũ : (7 Phút)

Hs1: Nêu cách tính giá trị của một biểu thức đại số tại các giá trị cho trước của biến?

Aùp dụng: Tính giá trị của các biểu thức sau :

a) 3x – 5 tại x = - 2 , x = - 1 , x = 0 , x = 1

b) x2 tại x = -2 , x = -1, x = 0 , x = 1

Hs2: c) x2 – 3x – 5 tại x = 1 và x = -1

d) 3x2 – xy tại x = 1 và y = 3

* Giảng bài mới :

10

Phút

* Hoạt động1 : Đơn thức

-GV: Treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài

tập (? 1)

Cho các biểu thức đại số : 4xy2 ;

3 – 2y ; - x3 2y3x ; 10x + y ; – 2y

5

5 (x + y) ; 2x2 ( - )y1 3x; 2x2y

2

Hãy sắp xếp chúng thành hai nhóm:

Nhóm 1: Những biểu thức có chứa phép

cộng, phép trừ

Nhóm 2: Các biểu thức còn lại.

-GV: Cho học sinh hoạt động nhóm

( nhóm 1 + 2 : (1) )

( nhóm 3 + 4 : (2) )

-GV: Thông báo : Các biểu thức đại số ở

nhóm 2 còn có tên gọi là đơn thức

-GV:Yêu cầu học sinh so sánh sự giống

-HS:Thảo luậnvà nêu kết quả:

+ Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ :

3 – 2y ; 10x + y ; 5 (x + y) + Những biểu thức còn lại : 4xy2 ; - x3 2y3x ; 2x2 ( - )y3x ; 2x2y; – 2y

5

1 2

HS:- Giống nhau:

Chúng đều là biểu thức đại số

Tuần 25 – Tiết 53

NS:

ND:

Trang 7

nhau và khác nhau của các biểu thức ở

hai nhóm

-GV: cho học sinh rút ra khái niệm đơn

thức là gì ?

-GV: Chú ý cho hs số 0 được gọi là đơn

thức không

-GV: Cho 1 ví dụ về đơn thức chẳng hạn :

10x6y3

-GV:Yêu cầu học sinh cho biết đơn thức

trên có mấy biến số ?

GV? x , y xuất hiện mấy lần trong đơn

thức ?

-> đơn thức này được gọi là đơn thức đã

được thu gọn

- Khác nhau : + ở nhóm 1 : Các biểu thức này có chứa phép toán cộng,trừ

+ Các biểu thức ở nhóm 2 chỉ chứa phép toán nhân

+ HS: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số,hoặc một biến ,hoặc một tích giữa các số và các biến

-HS: Cho vài ví dụ về đơn thức:

-HS: - Có hai biến x và y -HS: x y chỉ xuất hiện 1 lần

- HS: lắng nghe

7

Phút

Hoạt động 2: Đơn thức thu gọn

Từ đặt vấn đề trên

-GV: Cho học sinh trả lời câu hỏi :Đơn

thức thu gọn là đơn thức như thế nào ?

-GV:Yêu cầu học sinh ghi vào vở

* GV giới thiệu: Đơn thức 10x6y3

+ Số 10 gọi là phần hệ số

+ x6y3gọi là phần biến của đơn thức đó

-GV: Yêu cầu học sinh: Cho vài ví dụ về

đơn thức thu gọn

-GV: Yêu cầu học sinh chỉ ra phần hệ số

và phần biến số ?

-GV: Hỏi : xy2z x, 5xy2yz có phải là các

đơn thức thu gọn hay không ?

-GV: Cho học sinh đọc phần chú ý

-HS: Có thể trả lời hoặc không trả lời được

- HS: Nhận xét đơn thức 10x6y3 -> Trả lời

.

*Số nói trên gọi là hệ số ,phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức

-H S: ví dụ x ; -y ;3x2y ;10xy5 -HS: …

-HS: không vì các biến chưa được nâng lên lũy thừa

-HS: đọc to phần chú ý ở sách giáo khoa

Hoạt động 3 : Bậc của đơn thức

-GV: Cho đơn thức 3x4y2z

-GV:Yêu cầu học sinh xác định số mũ

của x, y, z?

=> Tính tổng số mũ của các biến x , y ,z

-H S: x có số mũ là 4

y có số mũ là 2

z có số mũ là 1

Trang 8

Phút

của đơn thức trên ?

-GV:: khi đó ta nói 7 là bậc của đơn thức

3x 4 y 2 z

-GV? Vậy bậc của đơn thức là gì?

-GV: Tìm bậc của đơn thức : 10x6y3

-HS: 4+ 2+ 1 = 7

-HS: Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của các biến có trong đơn thức đó

-HS: Bậc 9

* Chú ý: - Số thực  0 là đơn thức bậc không

- Số không được gọi là đơn thức không có bậc

7

Phút

Hoạt động 4 Nhân hai đơn thức

-GV: Cho hai đơn thức :2x2y và 7xy4

Gv hướng dẫn cách tính tích hai đơn thức

trên:

+ Đặt chúng cạnh nhau : ( 2x2y) (7xy4)

+ Nhân phần hệ số với nhau và phần biến

với nhau :

2.7( x2y xy4) = 14 (x2 x) (y y4) = 14x3y5

Khi đó ta nói 14x3y5 là tích của hai đơn

thức 2x2y và 7xy4

-GV? Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm

thế nào?

_GV: Cho học sinh làm ? 3: Tính tích của

:- x1 3 và – 8xy2

4

-HS: Chú ý cách thực hiện phép tính nhân của giáo viên

-HS: Đọc chú ý ở (sgk)

-HS: Giải :(- x1 3) ( - 8xy2)

4

= (- ) ( – 8) ( x1 3 x y2) = 2x4y2

4

Hướng dẫn về nhà: (3 Phút)

Học thuộc các khái niệm về đơn thức,thu gọn đơn thức,bậc của đơn thức,nhân hai đơn thức

* Hướng dẫn bài tập 14 : GV: Chúng ta có rất nhiều cách viết đơn thức hai biến x, y có giá trị

bằng 9 tại x = 1 và y = 1

Ví dụ : 9xy ; 9x2y ; 9x4y4 ;……

Tương tự như thế về nhà viết 7 đơn thức

* Về nhà : làm các bài tập 12, 13 sgk, 18 sbt Xem trứơc bài “ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG “

_

ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

Tuần 25 – Tiết 54

NS:

ND:

Trang 9

I/ Mục tiêu:

- Hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng; Biết cách cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

- Hs có kỹ năng nhận dạng nhanh các đơn thức đồng dạng và thực hiện phép tính cộng, trừ

đơn thức đồng dạng thành thạo

II/ Chuẩn bị:

-GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu

-HS : Nhận dạng nhanh các đơn thức đã được thu gọn, xem trước bài mới và học thuộc bài cũ

III Tiến trình tiết dạy :

*Kiểm tra bài cũ : (6 Phút )

Hs1: Đơn thức là gì? Đơn thức thu gọn là gì?

* Aùp dụng : Tính giá trị của các đơn thức sau :5 x2y2 Tại x = -1 ; y = -1

2

Hs2: Thế nào là bậc của đơn thức ? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?

* Aùp dụng : Tìm bậc của hai đơn thức sau rồi thực hiện phép nhân: - x1 2y3 và 5 x2y2

2

*Giảng bài mới :

15’ Hoạt động 1: Đơn thức đồng dạng

Gv:Treo bảng phụ ghi sẵn bài ?1

Yêu cầu : Nhóm 1+3 làm câu a

Nhóm 2 + 4 làm câu b

Gv: Nhận xét kết quả của các nhóm, sửa

sai

-> Giới thiệu : Các đơn thức của nhóm 1

và 3 được gọi là các đơn thức đồng dạng

* Các đơn thức của nhóm 2 và 4 là các

đơn thức không đồng dạng

-> Đơn thức đồng dạng là đơn thức như

thế nào ?

G V : Tìm hai đơn thức đồng dạng với đơn

thức x1 3y2z2

2

Bài ? 2

Củng cố : Các đơn thức sau có đồng dạng

hay không ?

a x2y và yx2

b x2 và x3

c 2xyzx2 va ø5 x2yzx

Hs: Thảo luận nhóm chẳng hạn : a) 2x2yz , - 2x2yz , 4x2yz b) x1 3y2 , - xy2z2 , 2xyz

2

1 2

Hs: Nghe thông báo của giáo viên về các đơn thức đồng dạng và các đơn thức không đồng dạng

Hs: trả lời Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến số

Hs: 3x3y2z2 , - 2 x3y2z2

?2:Trả lời : Bạn Sơn nói đúng 0,9xy2 và 0,9xy2 là hai đơn thức đồng dạng

* Hs: trả lời a) Đồng dạng b) không đồng dạng c) sau khi thu gọn thì hai đơn thức này đồng

Trang 10

GV :chú ý học sinh :

Các đơn thức đồng dạng là các đơn thức

khác 0 và sau khi thu gọn có phần hệ số

khác không

* Củng cố bài tập 15 (sgk)

dạng

Hs: trả lời

14’ Hoạt động 2 : Cộng trừ các đơn thức

đồng dạng

* Tính nhanh :

2 72 5 +1 72 25

-> Gv: Hướng dẫn học sinh thực hiện

phép cộng hai thức đồng dạng

* Vd1: Tính

2x2y + x2y = ( 2+1) x2y = 3x2y

Ta có 3x2ylà tổng của hai đơn thức 2x2y

và x2y

+ Hai đơn thức này là 2 đơn thức ntn ?

*Vd2: Tính

3xy2- 7xy2 = ( 3- 7 ) xy2 = - 4xy2

Ta nói - 4xy2 là hiệu của đơn thức 3xy2 và

7xy2

-> Rút ra quy tắc :

Muốn cộng (trừ ) hai đơn thức đồng dạng

ta làm thế nào?

* Củng cố : bài tập ? 3

Tính tổng của 3 đơn thức đồng dạng sau :

xy3 ; 5xy3 ; - 7xy3

Cho hs: thảo luận nhóm và gọi đại diện

các nhóm lên thực hiện

Bài tập 16: (sgk)

Tìm tổng của 3 đơn thức sau :

25xy2 ; 55xy2 ; 75xy2

Gv:cho hs nhận xét đánh giá bài làm của

bạn

Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ta có :

(2+1) 72 25 = 3 72 25

Hs: quan sát cách làm của giáo viên và làm vào vở

Đây là hai đơn thức đồng dạng

Muốn cộng (trừ ) hai đơn thức đồng dạng,ta cộng (trừ) các hệ số và giữ nguyên phần biến

Hs: xy3+5xy3 – 7xy3= = (1+5-7) xy3= - xy3

* Hs: lên bảng trình bày : 25xy2 + 55xy2 + 75xy2 = = (25+55+75)xy2= 155xy2 Học sinh nhận xét bài làm của bạn

4 Hướng dẫn về nhà: (2’ )

- Về nhà : + Học bài theo cách ghi ở vở và kết hợp với sách giáo khoa

+ Làm các bài tập 17;19;20 sgk

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w