Mục tiêu : - Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng Ax Bx Cx = 0 + Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích + Khắc sâu pp giải pt tích - Kỹ năng: Phân
Trang 1Ngày soạn: 21/01/2011
Tiết 46 Ngày giảng:8a: 24/01/2011 8b: 24/01/2011 Luyện tập I Mục tiêu : - Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0 + Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích + Khắc sâu pp giải pt tích - Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày II chuẩn bị: - GV: Bài soạn.bảng phụ - HS: bảng nhóm, đọc trớc bài Iii.ph ơng pháp: Vấn đỏp kết hợp với thực hành theo cỏ nhõn hoặc hoạt động nhúm IV Tiến trình bài dạy 1 ổn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi Đáp án Biểu điểm– HS1: Giải các phơng trình sau: a) x3 - 3x2 + 3x - 1 = 0 b) x( 2x - 7 ) - 4x + 14 = 0 HS2: Chữa bài tập chép về nhà (a,b) a) 3x2 + 2x - 1 = 0 b) x2 - 6x + 17 = 0 HS1: a) x3 - 3x2 + 3x - 1= 0⇔(x - 1)3= 0 ,S = {1} b) x( 2x - 7 ) - 4x + 14 = 0 , S = {2 , 7 2} HS 2: a) 3x2 + 2x - 1 = 0 ⇔3x2 + 3x - x - 1 = 0 Tên HS kiểm tra: HS1 8A: đ
8B: đ
HS2 8A: đ
8B: đ
3 Bài mới:
1) Chữa bài 23 (a,d)
- HS lên bảng dới lớp cùng làm
1) Chữa bài 23 (a,d)
a ) x(2x - 9) = 3x( x - 5)
⇔2x2 - 9x - 3x2 + 15 x = 0
⇔6x - x2 = 0
⇔x(6 - x) = 0 ⇔x = 0 hoặc 6 - x = 0 ⇔x = 6 Vậy S = {0, 6}
d) 3x - 1 = 1 x(3x - 7)
Trang 22) Chữa bài 24 (a,b,c)
- Khi có hiệu lệnh HS1 của các nhóm mở đề
số 1 , giải rồi chuyển giá trị x tìm đợc cho
bạn số 2 của nhóm mình HS số 2 mở đề,
thay giá trị x vào giải phơng trình tìm y, rồi
chuyển đáp số cho HS số 3 của nhóm mình,
cuối cùng HS số 4 chuyển giá trị tìm đ
Vì t > 0 (gt) nên t = - 1 ( loại)Vậy S = {2}
Trang 3<=> x(x+3)(2x-1)=0
* Giải phơng trình a) (x +1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) = 24 b) x2 - 2x2 = 400x + 9999
- Xem trớc bài phơng trình chứa ẩn số ở mẫu
V.rút kinh nghiệm giờ dạy
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngày soạn: 23/01/2011
Tiết 47 Ngày giảng:8a: 26/01/2011 8b: 12/02/2011 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu I Mục tiêu : - Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứẩn ở mẫu + Hiểu đợc và biết cách tìm điều kiện để xác định đợc phơng trình + Hình thành các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu - Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày II chuẩn bị: - GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
Iii.ph ơng pháp:
- ẹaởt vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, phaựt huy tớnh tớch cửùc cuỷa HS
-Vấn đáp , đàm thoại, hđ nhóm, hđ cá nhân
IV Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm–
1 Chữa BT 25b/17 SGK
2 Tìm tập xác định của
HS 1: b) (3x-1)(x2+2) = (3x-1)(7x-10)
<=> (3x -1)( x2+2-7x +10) = 0
<=> (3x -1)( x2-7x +12) = 0
Trang 4x
2
3
4
−
b)
x
5
2
<=> (3x -1)(x - 4)(x-3) = 0
<=> (3x -1)=0 <=>x = 1/3 hoặc (x - 4)=0<=> x = 4 hoặc (x-3) = 0<=> x = 3
Tên HS kiểm tra:
HS1 8A: đ
8B: đ
HS2 8A: đ
8B: đ
3 Bài mới:
* HĐ1: giới thiệu bài mới
Những PT nh PTc, d, e, gọi là các PT có
chứa ẩn ở mẫu, nhng giá trị tìm đợc của ẩn
( trong một số trờng hợp) có là nghiệm của
PT hay không? Bài mới ta sẽ nghiên cứu
* HĐ2: Ví dụ mở đầu
1) Ví dụ mở đầu
-GV yêu cầu HS GPT bằng phơng pháp quen
thuộc
-HS trả lời ?1:
Giá trị x = 1 có phải là nghiệm của PT hay
không? Vì sao?
* Chú ý: Khi biến đổi PT mà làm mất mẫu
chứa ẩn của PT thì PT nhận đợc có thể không
tơng đơng với phơng trình ban đầu
* x ≠1 đó chính là ĐKXĐ của PT(1) ở trên
Vậy khi GPT có chứa ẩn số ở mẫu ta phải chú
ý đến yếu tố đặc biệt đó là ĐKXĐ của PT
* HĐ3: Tìm hiểu ĐKXĐ của PT
- GV: PT chứa ẩn số ở mẫu, các gía trị của ẩn
mà tại đó ít nhất một mẫu thức trong PT nhận
giá trị bằng 0, chắc chắn không là nghiệm của
phơng trình đợc
2) Tìm điều kiện xác định của một PT.
? x = 2 có là nghiệm của PT 2 1 1
2
x
x + =
− không?
+) x = 1 & x = 2 có là nghiệm của phơng
trình
1
x = + x
- GV: Theo em nếu PT2 1 1
2
x
x + =
− có nghiệm hoặc PT 2 1 1
x = + x
− + có nghiệm thì phải
thoả mãn điều kiện gì?
1) Ví dụ mở đầu
Giải phơng trình sau:
x + 1 1
x
x = + x
x + 1
x
x −x
− − = 1 ⇒x = 1 Giá trị x = 1 không phải là nghiệm của phơng trình vì khi thay x = 1 vào
ph-ơng trình thì vế trái của phph-ơng trình không xác định
2) Tìm điều kiện xác định của một ph
ơng trình.
- HS đứng tại chỗ trả lời bài tập
* Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của
mỗi phơng trình sau:
Trang 5- GV giới thiệu điều kiện của ẩn để tất cả các
mẫu trong PT đều khác 0 gọi là ĐKXĐ của
PT
- GV: Cho HS thực hiện ví dụ 1
- GV hớng dẫn HS làm VD a
- GV: Cho 2 HS thực hiện ?2
* HĐ3: Phơng pháp giải phơng trình chứa
ẩn số ở mẫu
3) Giải ph ơng trình chứa ẩn số ở mẫu
- GV nêu VD
- Điều kiện xác định của phơng trình là
gì?
- Quy đồng mẫu 2 vế của phơng trình
- 1 HS giải phơng trình vừa tìm đợc
- GV: Qua ví dụ trên hãy nêu các bớc khi giải
1 phơng trình chứa ẩn số ở mẫu?
a) 2 1 1
2
x
x + =
− ; b)
1
x = + x
Giải a) ĐKXĐ của phơng trình là x ≠2 b) ĐKXĐ của PT là x ≠-2 và x ≠1
3) Giải PT chứa ẩn số ở mẫu
* Ví dụ: Giải phơng trình
2( 2)
− (2)
- ĐKXĐ của PT là: x ≠0 ; x ≠2 (2)⇔ 2( 2)( 2) (2 3)
2 ( 2) 2 ( 2)
⇔2(x+2)(x- 2) = x(2x + 3)
⇔2x2 - 8 = 2x2 + 3x
⇔3x = -8 ⇔ x = - 8
3 Ta thấy x = - 8
3 thoả mãn với ĐKXĐ của phơng trình Vậy tập nghiệm của PTlà: S = {- 8
3}
* Cách giải phơng trình chứa ẩn số ở mẫu: ( SGK)
Bài tập 27 a) 2 5
5
x x
− + = 3
- ĐKXĐ của phơng trình:x ≠-5
Vậy nghiệm của PT là: S = {- 20}
4- Luyện tập - Củng cố:
- HS làm các bài tập 27 a, b: Giải phơng trình:
a) 2 5
5
x x
− + = 3 (3) b)
2 6 3
2
x
x
x− = +
5 - H ớng dẫn về nhà
- BTVN: 27 ;28;30/tr22 sgk
* HD bài 30 :
c) ĐKXĐ của pt là x2-1≠0 <=> (x-1)(x+1) ≠ 0 <=> x-1≠ 0 và x+1≠ 0
=> ĐKXĐ cả pt là
V.rút kinh nghiệm giờ dạy
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 6Ngày soạn: 06/02/2011
Tiết 48 Ngày giảng:8a: 09/02/2011 8b: 14/02/2011 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu I Mục tiêu : - Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu + Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu - Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày II chuẩn bị: - GV: Bài soạn.bảng phụ - HS: bảng nhóm, nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu Iii.ph ơng pháp: Vấn đỏp để phỏt hiện và giải quyết vấn đề, kết hợp với thực hành theo hoạt động cỏ nhõn hoặc nhúm IV Tiến trình bài dạy 1 ổn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi Đáp án Biểu điểm– HS1) Nêu các bớc giải một PT chứa ẩn ở mẫu * áp dụng: giải PT sau: 3 2 1 2 2 x x x x − = − − − HS2) Tìm điểu kiện xác định của phơng trình có nghĩa ta làm việc gì ? áp dụng: Giải phơng trình: 4 1 1 x x x x + = − + - HS1: Trả lời và áp dụng giải phơng trình +ĐKXĐ : x ≠2 + x = 2 ∉TXĐ => PT vô nghiệm - HS2: ĐKXĐ : x ≠ ±1 + x = 1∉TXĐ => PT vô nghiệm Tên HS kiểm tra: HS1 8A: đ
8B: đ
HS2 8A: đ
8B: đ
3 Bài mới:
- GV: Để xem xét phơng trình chứa ẩn ở mẫu
khi nào có nghiệm, khi nào vô nghiệm bài này
Trang 7sẽ nghiên cứu tiếp.
* HĐ1: áp dụng cách GPT vào bài tập
Có nên chia cả hai vế của phợng trình cho x
không vì sao? ( Không vì khi chia hai vế của
phơng trình cho cùng một đa thức chứa biến sẽ
làm mất nghiệm của phơng trình )
- GV: Có cách nào giải khác cách của bạn trong
bài kiểm tra không?
- Có thể chuyển vế rồi mới quy đồng
22( 3) 2 2 ( 1)( 3)
x + x = x x
ĐKXĐ : x ≠3; x≠-1 (1) x(x+1) + x(x - 3) = 4x ⇔x2 + x + x2 - 3x - 4x = 0 ⇔ 2x( x - 3) = 0
⇔ x = 0
x = 3( Không thoả mãn ĐKXĐ : loại )
Vậy tập nghiệm của PT là: S = {0}
HS làm ?3 Bài tập 27 c, d
2
( 2 ) (3 6)
03
⇔ x(x + 2) - 3(x + 2) = 0
⇔ (x + 2)( x - 3) = 0
⇔ x = 3 ( Không thoả mãn
ĐKXĐ: loại) hoặc x = - 2Vậy nghiệm của phơng trình S = {-2}d) 5
3x+2= 2x - 1 ĐKXĐ: x ≠- 2
3Suy ra: 5 = ( 2x - 1)( 3x + 2)
ĐKXĐ
Vậy nghiệm của PT là : S = {1 ; 7
6
−}
4- Luyện tập - Củng cố:
- Làm bài 36 sbtGiải phơng trình
Trang 82 3 3 2
x x
− − + (1) Bạn Hà làm nh sau:
⇔(2- 3x)( 2x + 1) = ( 3x + 2)( - 2x - 3)
⇔- 6x2 + x + 2 = - 6x2 - 13x - 6
⇔14x = - 8 ⇔ x = - 4
7 Vậy nghiệm của phơng trình là: S = {- 4
7} Nhận xét lời giải của bạn Hà?
- Bạn Hà làm : + Đáp số đúng + Nghiệm đúng
+ Thiếu điều kiện XĐ
5 - H ớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập: 28, 29, 30, 31, 32, sgk
* HD Bài 28
a) ĐKXĐ : x 1≠ Sau khi khử mẫu và thu gọn ta đợc pt 3x-2=1<=>x=1
kết luận : Gía trị này không thoả mãn ĐKXĐ, vậy pt
1) Tìm x sao cho giá trị biểu thức: 2 2 2 3 2 4 x x x − − − = 2 2)Tìm x sao cho giá trị 2 biểu thức: 6 1&2 5 3 2 3 x x x x − + + − bằng nhau? V.rút kinh nghiệm giờ dạy
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngày soạn: 11/02/2011
Tiết 49
Ngày giảng:8a: 14/02/2011
8b: 19/02/2011
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa
Trang 9từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
Vấn đỏp kết hợp với thực hành theo cỏ nhõn hoặc hoạt động nhúm
IV Tiến trình bài dạy
⇔ x4 - x3 - x + 1 = 0 ⇔(x - 1)( x3 - 1)
= 0
⇔(x - 1)2(x2 + x +1) = 0
⇔ (x - 1)2 = 0 ⇔ x = 1 (x2 + x +1) = 0 mà (x + 1
2)2 + 3
4> 0 => x = 1 thoả mãn PT Vậy S = {1}
⇔x2 + 3x + x 2 - x - 2 - 2x2 - 2x = 0
⇔0x - 2 = 0 => phơng trình vô nghiệm
Bài 29: Cả 2 lời giải của Sơn & Hà đều
sai vì các bạn không chú ý đến ĐKXĐ của PT là
x ≠5.Và kết luận x=5 là sai mà S ={φ}
Trang 105)Ch÷a bµi 32 (a)
⇒x=3 kh«ng tho¶ m·n §KX§.⇒PT VN
- Mçi phÇn 2 ®iÓm
§Ò 1:
a) §óng v×: x2 + 1 > 0 víi mäi x Nªn 4x - 8 + 4 - 2x = 0 ⇒ x = 2b) Sai v× §KX§: x ≠0 mµ tËp nghiÖm
§Ò 2:
C©u1: ( 4 ®iÓm)
a) §óng v×: x2 - x + 1 > 0 víi mäi x nªn 2(x - 1)(x + 2) = 0 ⇒ S = {- 2 ; 1}b) Sai v× §KX§: x ≠-1 mµ tËp nghiÖm
lµ S ={-1 }kh«ng tho¶ m·n
4- LuyÖn tËp - Cñng cè:
Trang 115 - H ớng dẫn về nhà
- Xem lại các b i tà ập đã chữa
- BTVN: 33b, 32b, 31 a,c/23 SGK
* HD bài 31
c) ĐKXĐ : x≠ −2 Khử mẫu , rút gọn và đa về pt tích:
x3+x2-2x=0 <=> x(x2+x-2)=0 <=> x(x-1)(x+2)=0 Giải pt này ta tìm đợc nghiệm
- Xem trớc giải bài toán bằng cách lập PT
V.rút kinh nghiệm giờ dạy
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngày soạn: 13/02/2011
Tiết 50
Ngày giảng:8a: 16/02/2011
8b: 21/02/2011
Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
I Mục tiêu :
- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II chuẩn bị:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: Bảng nhóm Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Iii.ph ơng pháp:
- ẹaởt vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, phaựt huy tớnh tớch cửùc cuỷa HS
-Vấn đáp , đàm thoại, hđ nhóm, hđ cá nhân
IV Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ: ( không kiểm tra)
3 Bài mới:
Trang 12* HĐ1: Giới thiệu bài mới
GV: Cho HS đọc BT cổ " Vừa gà vừa chó"
- GV: ở tiểu học ta đã biết cách giải bài toán
cổ này bằng phơng pháp giả thiết tạm liệu ta
có cách khác để giải bài toán này không? Tiết
này ta sẽ nghiên cứu
* HĐ2: Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức
chứa ẩn
1)Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu thức chứa
ẩn
- GV cho HS làm VD1
- HS trả lời các câu hỏi:
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h là?
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 10 h là?
- Thời gian để ô tô đi đợc quãng đờng 100 km
là ?
* Ví dụ 2:
Mẫu số của phân số lớn hơn tử số của nó là 3
đơn vị Nếu gọi x ( x ∈z , x ≠0) là mẫu số thì
tử số là ?
- HS làm bài tập ?1 và ? 2 theo nhóm
- GV gọi đại diện các nhóm trả lời
* HĐ3: Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập
phơng trình
- GV: cho HS làm lại bài toán cổ hoặc tóm tắt
bài toán sau đó nêu (gt) , (kl) bài toán
Gọi x km/h là vận tốc của ô tô khi đó:
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h
?1 a) Quãng đờng Tiến chạy đợc trong
x phút nếu vận tốc TB là 180 m/ phút là: 180.x (m)
b) Vận tốc TB của Tiến tính theo ( km/h) nếu trong x phút Tiến chạy đ-
ợc QĐ là 4500 m là: 4,5.60
x ( km/h)
15 ≤x ≤20
? 2 Gọi x là số tự nhiên có 2 chữ số, biểu thức biểu thị STN có đợc bằng cách:
a) Viết thêm chữ số 5 vào bên trái số x là:
500+xb)Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số x là:
Trang 13+ Dùng (gt) tổng chân gà và chó là 100 để
thiết lập phơng trình
- GV: Qua việc giải bài toán trên em hãy nêu
cách giẩi bài toán bằng cách lập phơng trình?
2x + 4(36 - x) = 100 ⇔2x + 144 - 4x = 100 ⇔ 2x = 44
⇔ x = 22
thoả mãn điều kiện của ẩn Vậy số gà là 22 và số chó là 14 Cách giẩi bài toán bằng cách lập ph - ơng trình? B1: Lập phơng trình - Chọn ẩn số, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số - Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết - Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng B2: Giải phơng trình B3: Trả lời, kiểm tra xem các nghiệm của phơng trình , nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận 4- Luyện tập - Củng cố: - GV: Cho HS làm bài tập ?3 5 - H ớng dẫn về nhà - Học lại các bớc giải bt bằng lập pt - Đọc “Có thể em cha biết” HS làm các bài tập: 34, 35, 36 sgk/25,26 * HD bài 36 : Gọi tuổi thọ của Đi ÔPhăng là x(x nguyên dơng )ta có pt: x x x 5 x 4 x 6 12 7+ + + + + =2 Giải pt ta đợc x=84 - Nghiên cứu tiếp cách giẩi bài toán bằng cách lập phơng trình V.rút kinh nghiệm giờ dạy
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 14- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm–HS1:Nêu các bớc giải bài toán bằng cách
Trang 151) Ví dụ:
- GV cho HS nêu (gt) và (kl) của bài toán
- Nêu các ĐL đã biết và cha biết của bài toán
- Biểu diễn các ĐL cha biết trong BT vào bảng
sau: HS thảo lụân nhóm và điền vào bảng phụ.
Vận tốc (km/h) Thời gian đi (h) QĐ đi (km)
5 45 - (x- 2
5)
- GV: Cho HS các nhóm nhận xét và hỏi: Tại sao
phải đổi 24 phút ra giờ?
- GV: Lu ý HS trong khi giải bài toán bằng cách lập
PT có những điều không ghi trong gt nhng ta phải
suy luận mới có thể biểu diễn các đại lợng cha biết
hoặc thiết lập đợc PT
GV:Với bằng lập nh trên theo bài ra ta có PT nào?
- GV trình bày lời giải mẫu
- HS giải phơng trình vừa tìm đợc và trả lời bài toán
-Căn cứ vào đâu để LPT? PT nh thế nào?
-HS đứng tại chỗ trình bày lời giải bài toán
20(h)
Hay 1h 21 phút kể từ lúc xe máy
đi
- Gọi s ( km ) là quãng đờng từ
Hà Nội đến điểm gặp nhau của
Thời gian xe máy đi là: 47,25 :
35 = 1, 35 Hay 1 h 21 phút
Bài 37/sgk
Gọi x ( km/h) là vận tốc của xe máy ( x > 0)
Thời gian của xe máy đi hết quãng đờng AB là:
19
2- 6 = 31
2 (h)Thời gian của ô tô đi hết quãng