1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 8 chuan

29 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 889 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng Ax Bx Cx = 0 + Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích + Khắc sâu pp giải pt tích - Kỹ năng: Phân

Trang 1

Ngày soạn: 21/01/2011

Tiết 46 Ngày giảng:8a: 24/01/2011 8b: 24/01/2011 Luyện tập I Mục tiêu : - Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0 + Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích + Khắc sâu pp giải pt tích - Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày II chuẩn bị: - GV: Bài soạn.bảng phụ - HS: bảng nhóm, đọc trớc bài Iii.ph ơng pháp: Vấn đỏp kết hợp với thực hành theo cỏ nhõn hoặc hoạt động nhúm IV Tiến trình bài dạy 1 ổn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi Đáp án Biểu điểm– HS1: Giải các phơng trình sau: a) x3 - 3x2 + 3x - 1 = 0 b) x( 2x - 7 ) - 4x + 14 = 0 HS2: Chữa bài tập chép về nhà (a,b) a) 3x2 + 2x - 1 = 0 b) x2 - 6x + 17 = 0 HS1: a) x3 - 3x2 + 3x - 1= 0⇔(x - 1)3= 0 ,S = {1} b) x( 2x - 7 ) - 4x + 14 = 0 , S = {2 , 7 2} HS 2: a) 3x2 + 2x - 1 = 0 ⇔3x2 + 3x - x - 1 = 0 Tên HS kiểm tra: HS1 8A: đ

8B: đ

HS2 8A: đ

8B: đ

3 Bài mới:

1) Chữa bài 23 (a,d)

- HS lên bảng dới lớp cùng làm

1) Chữa bài 23 (a,d)

a ) x(2x - 9) = 3x( x - 5)

⇔2x2 - 9x - 3x2 + 15 x = 0

⇔6x - x2 = 0

⇔x(6 - x) = 0 ⇔x = 0 hoặc 6 - x = 0 ⇔x = 6 Vậy S = {0, 6}

d) 3x - 1 = 1 x(3x - 7)

Trang 2

2) Chữa bài 24 (a,b,c)

- Khi có hiệu lệnh HS1 của các nhóm mở đề

số 1 , giải rồi chuyển giá trị x tìm đợc cho

bạn số 2 của nhóm mình HS số 2 mở đề,

thay giá trị x vào giải phơng trình tìm y, rồi

chuyển đáp số cho HS số 3 của nhóm mình,

cuối cùng HS số 4 chuyển giá trị tìm đ

Vì t > 0 (gt) nên t = - 1 ( loại)Vậy S = {2}

Trang 3

<=> x(x+3)(2x-1)=0

* Giải phơng trình a) (x +1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) = 24 b) x2 - 2x2 = 400x + 9999

- Xem trớc bài phơng trình chứa ẩn số ở mẫu

V.rút kinh nghiệm giờ dạy

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngày soạn: 23/01/2011

Tiết 47 Ngày giảng:8a: 26/01/2011 8b: 12/02/2011 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu I Mục tiêu : - Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứẩn ở mẫu + Hiểu đợc và biết cách tìm điều kiện để xác định đợc phơng trình + Hình thành các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu - Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày II chuẩn bị: - GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài

Iii.ph ơng pháp:

- ẹaởt vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, phaựt huy tớnh tớch cửùc cuỷa HS

-Vấn đáp , đàm thoại, hđ nhóm, hđ cá nhân

IV Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi Đáp án Biểu điểm

1 Chữa BT 25b/17 SGK

2 Tìm tập xác định của

HS 1: b) (3x-1)(x2+2) = (3x-1)(7x-10)

<=> (3x -1)( x2+2-7x +10) = 0

<=> (3x -1)( x2-7x +12) = 0

Trang 4

x

2

3

4

b)

x

5

2

<=> (3x -1)(x - 4)(x-3) = 0

<=> (3x -1)=0 <=>x = 1/3 hoặc (x - 4)=0<=> x = 4 hoặc (x-3) = 0<=> x = 3

Tên HS kiểm tra:

HS1 8A: đ

8B: đ

HS2 8A: đ

8B: đ

3 Bài mới:

* HĐ1: giới thiệu bài mới

Những PT nh PTc, d, e, gọi là các PT có

chứa ẩn ở mẫu, nhng giá trị tìm đợc của ẩn

( trong một số trờng hợp) có là nghiệm của

PT hay không? Bài mới ta sẽ nghiên cứu

* HĐ2: Ví dụ mở đầu

1) Ví dụ mở đầu

-GV yêu cầu HS GPT bằng phơng pháp quen

thuộc

-HS trả lời ?1:

Giá trị x = 1 có phải là nghiệm của PT hay

không? Vì sao?

* Chú ý: Khi biến đổi PT mà làm mất mẫu

chứa ẩn của PT thì PT nhận đợc có thể không

tơng đơng với phơng trình ban đầu

* x ≠1 đó chính là ĐKXĐ của PT(1) ở trên

Vậy khi GPT có chứa ẩn số ở mẫu ta phải chú

ý đến yếu tố đặc biệt đó là ĐKXĐ của PT

* HĐ3: Tìm hiểu ĐKXĐ của PT

- GV: PT chứa ẩn số ở mẫu, các gía trị của ẩn

mà tại đó ít nhất một mẫu thức trong PT nhận

giá trị bằng 0, chắc chắn không là nghiệm của

phơng trình đợc

2) Tìm điều kiện xác định của một PT.

? x = 2 có là nghiệm của PT 2 1 1

2

x

x + =

− không?

+) x = 1 & x = 2 có là nghiệm của phơng

trình

1

x = + x

- GV: Theo em nếu PT2 1 1

2

x

x + =

− có nghiệm hoặc PT 2 1 1

x = + x

− + có nghiệm thì phải

thoả mãn điều kiện gì?

1) Ví dụ mở đầu

Giải phơng trình sau:

x + 1 1

x

x = + x

x + 1

x

xx

− − = 1 ⇒x = 1 Giá trị x = 1 không phải là nghiệm của phơng trình vì khi thay x = 1 vào

ph-ơng trình thì vế trái của phph-ơng trình không xác định

2) Tìm điều kiện xác định của một ph

ơng trình.

- HS đứng tại chỗ trả lời bài tập

* Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của

mỗi phơng trình sau:

Trang 5

- GV giới thiệu điều kiện của ẩn để tất cả các

mẫu trong PT đều khác 0 gọi là ĐKXĐ của

PT

- GV: Cho HS thực hiện ví dụ 1

- GV hớng dẫn HS làm VD a

- GV: Cho 2 HS thực hiện ?2

* HĐ3: Phơng pháp giải phơng trình chứa

ẩn số ở mẫu

3) Giải ph ơng trình chứa ẩn số ở mẫu

- GV nêu VD

- Điều kiện xác định của phơng trình là

gì?

- Quy đồng mẫu 2 vế của phơng trình

- 1 HS giải phơng trình vừa tìm đợc

- GV: Qua ví dụ trên hãy nêu các bớc khi giải

1 phơng trình chứa ẩn số ở mẫu?

a) 2 1 1

2

x

x + =

− ; b)

1

x = + x

Giải a) ĐKXĐ của phơng trình là x ≠2 b) ĐKXĐ của PT là x ≠-2 và x ≠1

3) Giải PT chứa ẩn số ở mẫu

* Ví dụ: Giải phơng trình

2( 2)

− (2)

- ĐKXĐ của PT là: x ≠0 ; x ≠2 (2)⇔ 2( 2)( 2) (2 3)

2 ( 2) 2 ( 2)

⇔2(x+2)(x- 2) = x(2x + 3)

⇔2x2 - 8 = 2x2 + 3x

⇔3x = -8 ⇔ x = - 8

3 Ta thấy x = - 8

3 thoả mãn với ĐKXĐ của phơng trình Vậy tập nghiệm của PTlà: S = {- 8

3}

* Cách giải phơng trình chứa ẩn số ở mẫu: ( SGK)

Bài tập 27 a) 2 5

5

x x

− + = 3

- ĐKXĐ của phơng trình:x ≠-5

Vậy nghiệm của PT là: S = {- 20}

4- Luyện tập - Củng cố:

- HS làm các bài tập 27 a, b: Giải phơng trình:

a) 2 5

5

x x

− + = 3 (3) b)

2 6 3

2

x

x

x− = +

5 - H ớng dẫn về nhà

- BTVN: 27 ;28;30/tr22 sgk

* HD bài 30 :

c) ĐKXĐ của pt là x2-1≠0 <=> (x-1)(x+1) ≠ 0 <=> x-1≠ 0 và x+1≠ 0

=> ĐKXĐ cả pt là

V.rút kinh nghiệm giờ dạy

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Trang 6

Ngày soạn: 06/02/2011

Tiết 48 Ngày giảng:8a: 09/02/2011 8b: 14/02/2011 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu I Mục tiêu : - Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu + Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu - Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày II chuẩn bị: - GV: Bài soạn.bảng phụ - HS: bảng nhóm, nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu Iii.ph ơng pháp: Vấn đỏp để phỏt hiện và giải quyết vấn đề, kết hợp với thực hành theo hoạt động cỏ nhõn hoặc nhúm IV Tiến trình bài dạy 1 ổn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi Đáp án Biểu điểm– HS1) Nêu các bớc giải một PT chứa ẩn ở mẫu * áp dụng: giải PT sau: 3 2 1 2 2 x x x x − = − − − HS2) Tìm điểu kiện xác định của phơng trình có nghĩa ta làm việc gì ? áp dụng: Giải phơng trình: 4 1 1 x x x x + = − + - HS1: Trả lời và áp dụng giải phơng trình +ĐKXĐ : x ≠2 + x = 2 ∉TXĐ => PT vô nghiệm - HS2: ĐKXĐ : x ≠ ±1 + x = 1∉TXĐ => PT vô nghiệm Tên HS kiểm tra: HS1 8A: đ

8B: đ

HS2 8A: đ

8B: đ

3 Bài mới:

- GV: Để xem xét phơng trình chứa ẩn ở mẫu

khi nào có nghiệm, khi nào vô nghiệm bài này

Trang 7

sẽ nghiên cứu tiếp.

* HĐ1: áp dụng cách GPT vào bài tập

Có nên chia cả hai vế của phợng trình cho x

không vì sao? ( Không vì khi chia hai vế của

phơng trình cho cùng một đa thức chứa biến sẽ

làm mất nghiệm của phơng trình )

- GV: Có cách nào giải khác cách của bạn trong

bài kiểm tra không?

- Có thể chuyển vế rồi mới quy đồng

22( 3) 2 2 ( 1)( 3)

x + x = x x

ĐKXĐ : x ≠3; x≠-1 (1)  x(x+1) + x(x - 3) = 4x ⇔x2 + x + x2 - 3x - 4x = 0 ⇔ 2x( x - 3) = 0

⇔ x = 0

x = 3( Không thoả mãn ĐKXĐ : loại )

Vậy tập nghiệm của PT là: S = {0}

HS làm ?3 Bài tập 27 c, d

2

( 2 ) (3 6)

03

⇔ x(x + 2) - 3(x + 2) = 0

⇔ (x + 2)( x - 3) = 0

⇔ x = 3 ( Không thoả mãn

ĐKXĐ: loại) hoặc x = - 2Vậy nghiệm của phơng trình S = {-2}d) 5

3x+2= 2x - 1 ĐKXĐ: x ≠- 2

3Suy ra: 5 = ( 2x - 1)( 3x + 2)

ĐKXĐ

Vậy nghiệm của PT là : S = {1 ; 7

6

−}

4- Luyện tập - Củng cố:

- Làm bài 36 sbtGiải phơng trình

Trang 8

2 3 3 2

x x

− − + (1) Bạn Hà làm nh sau:

⇔(2- 3x)( 2x + 1) = ( 3x + 2)( - 2x - 3)

⇔- 6x2 + x + 2 = - 6x2 - 13x - 6

⇔14x = - 8 ⇔ x = - 4

7 Vậy nghiệm của phơng trình là: S = {- 4

7} Nhận xét lời giải của bạn Hà?

- Bạn Hà làm : + Đáp số đúng + Nghiệm đúng

+ Thiếu điều kiện XĐ

5 - H ớng dẫn về nhà

- Làm các bài tập: 28, 29, 30, 31, 32, sgk

* HD Bài 28

a) ĐKXĐ : x 1≠ Sau khi khử mẫu và thu gọn ta đợc pt 3x-2=1<=>x=1

kết luận : Gía trị này không thoả mãn ĐKXĐ, vậy pt

1) Tìm x sao cho giá trị biểu thức: 2 2 2 3 2 4 x x x − − − = 2 2)Tìm x sao cho giá trị 2 biểu thức: 6 1&2 5 3 2 3 x x x x − + + − bằng nhau? V.rút kinh nghiệm giờ dạy

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngày soạn: 11/02/2011

Tiết 49

Ngày giảng:8a: 14/02/2011

8b: 19/02/2011

Luyện tập

I Mục tiêu :

- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu

+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa

Trang 9

từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

Vấn đỏp kết hợp với thực hành theo cỏ nhõn hoặc hoạt động nhúm

IV Tiến trình bài dạy

⇔ x4 - x3 - x + 1 = 0 ⇔(x - 1)( x3 - 1)

= 0

⇔(x - 1)2(x2 + x +1) = 0

⇔ (x - 1)2 = 0 ⇔ x = 1 (x2 + x +1) = 0 mà (x + 1

2)2 + 3

4> 0 => x = 1 thoả mãn PT Vậy S = {1}

⇔x2 + 3x + x 2 - x - 2 - 2x2 - 2x = 0

⇔0x - 2 = 0 => phơng trình vô nghiệm

Bài 29: Cả 2 lời giải của Sơn & Hà đều

sai vì các bạn không chú ý đến ĐKXĐ của PT là

x ≠5.Và kết luận x=5 là sai mà S ={φ}

Trang 10

5)Ch÷a bµi 32 (a)

⇒x=3 kh«ng tho¶ m·n §KX§.⇒PT VN

- Mçi phÇn 2 ®iÓm

§Ò 1:

a) §óng v×: x2 + 1 > 0 víi mäi x Nªn 4x - 8 + 4 - 2x = 0 ⇒ x = 2b) Sai v× §KX§: x ≠0 mµ tËp nghiÖm

§Ò 2:

C©u1: ( 4 ®iÓm)

a) §óng v×: x2 - x + 1 > 0 víi mäi x nªn 2(x - 1)(x + 2) = 0 ⇒ S = {- 2 ; 1}b) Sai v× §KX§: x ≠-1 mµ tËp nghiÖm

lµ S ={-1 }kh«ng tho¶ m·n

4- LuyÖn tËp - Cñng cè:

Trang 11

5 - H ớng dẫn về nhà

- Xem lại các b i tà ập đã chữa

- BTVN: 33b, 32b, 31 a,c/23 SGK

* HD bài 31

c) ĐKXĐ : x≠ −2 Khử mẫu , rút gọn và đa về pt tích:

x3+x2-2x=0 <=> x(x2+x-2)=0 <=> x(x-1)(x+2)=0 Giải pt này ta tìm đợc nghiệm

- Xem trớc giải bài toán bằng cách lập PT

V.rút kinh nghiệm giờ dạy

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngày soạn: 13/02/2011

Tiết 50

Ngày giảng:8a: 16/02/2011

8b: 21/02/2011

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

I Mục tiêu :

- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất

- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II chuẩn bị:

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: Bảng nhóm Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Iii.ph ơng pháp:

- ẹaởt vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, phaựt huy tớnh tớch cửùc cuỷa HS

-Vấn đáp , đàm thoại, hđ nhóm, hđ cá nhân

IV Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ: ( không kiểm tra)

3 Bài mới:

Trang 12

* HĐ1: Giới thiệu bài mới

GV: Cho HS đọc BT cổ " Vừa gà vừa chó"

- GV: ở tiểu học ta đã biết cách giải bài toán

cổ này bằng phơng pháp giả thiết tạm liệu ta

có cách khác để giải bài toán này không? Tiết

này ta sẽ nghiên cứu

* HĐ2: Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức

chứa ẩn

1)Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu thức chứa

ẩn

- GV cho HS làm VD1

- HS trả lời các câu hỏi:

- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h là?

- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 10 h là?

- Thời gian để ô tô đi đợc quãng đờng 100 km

là ?

* Ví dụ 2:

Mẫu số của phân số lớn hơn tử số của nó là 3

đơn vị Nếu gọi x ( x ∈z , x ≠0) là mẫu số thì

tử số là ?

- HS làm bài tập ?1 và ? 2 theo nhóm

- GV gọi đại diện các nhóm trả lời

* HĐ3: Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập

phơng trình

- GV: cho HS làm lại bài toán cổ hoặc tóm tắt

bài toán sau đó nêu (gt) , (kl) bài toán

Gọi x km/h là vận tốc của ô tô khi đó:

- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h

?1 a) Quãng đờng Tiến chạy đợc trong

x phút nếu vận tốc TB là 180 m/ phút là: 180.x (m)

b) Vận tốc TB của Tiến tính theo ( km/h) nếu trong x phút Tiến chạy đ-

ợc QĐ là 4500 m là: 4,5.60

x ( km/h)

15 ≤x ≤20

? 2 Gọi x là số tự nhiên có 2 chữ số, biểu thức biểu thị STN có đợc bằng cách:

a) Viết thêm chữ số 5 vào bên trái số x là:

500+xb)Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số x là:

Trang 13

+ Dùng (gt) tổng chân gà và chó là 100 để

thiết lập phơng trình

- GV: Qua việc giải bài toán trên em hãy nêu

cách giẩi bài toán bằng cách lập phơng trình?

2x + 4(36 - x) = 100 ⇔2x + 144 - 4x = 100 ⇔ 2x = 44

⇔ x = 22

thoả mãn điều kiện của ẩn Vậy số gà là 22 và số chó là 14 Cách giẩi bài toán bằng cách lập ph - ơng trình? B1: Lập phơng trình - Chọn ẩn số, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số - Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết - Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng B2: Giải phơng trình B3: Trả lời, kiểm tra xem các nghiệm của phơng trình , nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận 4- Luyện tập - Củng cố: - GV: Cho HS làm bài tập ?3 5 - H ớng dẫn về nhà - Học lại các bớc giải bt bằng lập pt - Đọc “Có thể em cha biết” HS làm các bài tập: 34, 35, 36 sgk/25,26 * HD bài 36 : Gọi tuổi thọ của Đi ÔPhăng là x(x nguyên dơng )ta có pt: x x x 5 x 4 x 6 12 7+ + + + + =2 Giải pt ta đợc x=84 - Nghiên cứu tiếp cách giẩi bài toán bằng cách lập phơng trình V.rút kinh nghiệm giờ dạy

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Trang 14

- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi Đáp án Biểu điểm–HS1:Nêu các bớc giải bài toán bằng cách

Trang 15

1) Ví dụ:

- GV cho HS nêu (gt) và (kl) của bài toán

- Nêu các ĐL đã biết và cha biết của bài toán

- Biểu diễn các ĐL cha biết trong BT vào bảng

sau: HS thảo lụân nhóm và điền vào bảng phụ.

Vận tốc (km/h) Thời gian đi (h) QĐ đi (km)

5 45 - (x- 2

5)

- GV: Cho HS các nhóm nhận xét và hỏi: Tại sao

phải đổi 24 phút ra giờ?

- GV: Lu ý HS trong khi giải bài toán bằng cách lập

PT có những điều không ghi trong gt nhng ta phải

suy luận mới có thể biểu diễn các đại lợng cha biết

hoặc thiết lập đợc PT

GV:Với bằng lập nh trên theo bài ra ta có PT nào?

- GV trình bày lời giải mẫu

- HS giải phơng trình vừa tìm đợc và trả lời bài toán

-Căn cứ vào đâu để LPT? PT nh thế nào?

-HS đứng tại chỗ trình bày lời giải bài toán

20(h)

Hay 1h 21 phút kể từ lúc xe máy

đi

- Gọi s ( km ) là quãng đờng từ

Hà Nội đến điểm gặp nhau của

Thời gian xe máy đi là: 47,25 :

35 = 1, 35 Hay 1 h 21 phút

Bài 37/sgk

Gọi x ( km/h) là vận tốc của xe máy ( x > 0)

Thời gian của xe máy đi hết quãng đờng AB là:

19

2- 6 = 31

2 (h)Thời gian của ô tô đi hết quãng

Ngày đăng: 05/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w