1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an đại số 8 chuẩn kiến thức (Trang Công Hiển)

141 587 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo an đại số 8 chuẩn kiến thức
Người hướng dẫn GV: Trang Công Hiển
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 141
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu cần đạt:  Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bìnhphương của một hiệu, hiệu hai bình phương.. Tổ chức hoạt động dạy và học: Hoạt động 1: Bình phương

Trang 1

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu cần đạt:

 Học sinh nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức

 Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 5 trang 6

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại qui tắc nhân hai lũy thừa cùng một cơ số

Hoạt động 1: Qui tắc

Cả lớp làm để rút ra qui tắc:

Cho đa thức: 6x2 - 4x + 1; 5x.(3x2 - 4x + 1)

= 5x.3x2 - 5x.4x + 5x.1

= 15x3 - 20x2 + 5x Cho vài hs tự phát biểu qui tắc? Cho 1 hs lập lại qui

tắc trong SGK tr.4 để khẳng định lại

1 Qui tắc:

Muốn nhân một đơnthức với một đa thức, tanhân đơn thức với từnghạng tử của đa thức rồicông các tích với nhau

Hoạt động 2: Áp dụng

Chia lớp làm 2 nhóm:

Nhóm 1 làm câu a tr.4,

nhóm 2 làm câu b tr.4

Gọi 1 đại diện của mỗi

nhóm lên bảng trình bày

kết quả của nhóm mình

Cho nhóm 1 nhận xét bài

2 Áp dụng

a 2x3 = 2x3 x2 + 2x3 5x - 2x3

= 2x5 + 10x4 - x3

b S = = = 8x2 + 4xVới x = 3 mét thì S = 8.32 + 4.3 = 72 + 12 =84m2

Tiết: 01 Tuần: 01 ND: 16/08/10

Trang 2

của nhóm 2 và ngược lại.

Hs làm bài 1, 2 tr.5

Thực chất: kết quả cuối

cùng được đọc lên chính

là 10 lần số tuổi của bạn

đó Vì vậy khi đọc kết quả

cuối cùng (vd là 130) thì ta

chỉ việc bỏ đi một chữ số 0

tận cùng (là 13 tuổi)

c Gọi x là số tuổi của bạn, ta có:

[2 (x + 5) + 10] 5 100 = [(2x + 10 + 10] 5 100

-= (2x + 20) 5 - 100 -= 10x + 100 - 100

= 10xĐây là 10 lần số tuổi của bạn

Hoạt động 3: Làm bài tập

Trang 3

x =

2

b

x(5-2x)+2x(x-1)

=155x-2x2+2x2-2x

=153x

=15

x =5

Trang 4

Bài 5 tr.6: Dùng bảng phụ

a

- a + 2

- 2a2a

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

- Về nhà học bài

- Làm bài tập 4 tr.6

- Xem trước bài “Nhân đa thức với đa thức”

Hướng dẫn bài 5 tr.6

b xn - 1 (x + y) - y (xn - 1 yn - 1) = xn - 1.x + xn - 1.y - xn - 1.y - y.yn - 1

= xn - 1 + 1 + xn - 1.y - xn - 1.y - yn - 1 + 1

= xn - yn

Trang 5

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu cần đạt:

 Học sinh nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân đa thức với đa thức

 Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 8 trang 8

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

 Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức

 Sửa bài tập 4 tr.6:

a x (x - y) + y (x - y) = x2 - xy + xy - y2 = x2 - y2

b Xem phần hướng dẫn ở tiết 1

Bổ sung vào công thức (a + b) (c + d) = ?

 nhân một đa thức với một đa thức

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Qui tắc

Cho hs cả lớp làm 2

ví dụ sau

Cho hs nhận xét

(đúng, sai) từ đó rút

ra qui tắc nhân đa

thức với đa thức

GV nhận xét 2 ví dụ

trên

a Đa thức có 2 biến

b Đa thức có 1 biến

Đối với trường hợp

đa thức 1 biến và đã

được sắp xếp, ta có

còn thể trình bày như

= 6x3 - 5x2 + x - 12x2 + 10x - 2

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2Qui tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, tanhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của

đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

x - 2-12x2 + 10x - 2

Tiết: 02 Tuần: 01 ND: 17/08/10

Trang 6

trong SGK tr.7 6x3 - 5x2 + x

6x3 - 17x2 + 11x - 2

Hoạt động 2:

Chia lớp thành 2 nhóm

làm áp dụng a và b,

nhóm này kiểm tra kết

quả của nhóm kia

2 Áp dụng:

a x2 + 3x

-5

x + 33x2 + 9x - 15

S = 10 + - 3

= - 3 = 62 m2Hoạt động 3: Làm bài tập

Bài 8 tr.8: Sử dụng bảng phụ

Yêu cầu hs khai triển tích (x - y) (x2 + xy + y2) trước khi tính trị

(x - y) (x2 + xy + y2) = x (x2 + xy + y2) - y (x2 + xy + y2)

= x3 + x2y + xy2 - x2y - xy2 - y3

= x3 - y3Giá trị của x, y Giá trị của biểu thức

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

- Về học bài

- Làm bài tập 7, 8 tr.8

Trang 7

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu cần đạt:

 Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thứcvới đa thức

 Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức, đa thức

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

 Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

 Sửa bài tập 8 tr.8:

a (x2y2 - xy + y) (x - y) = x3y3 - x2y + xy - x2y3 + xy2 - y2

b (x2 - xy + y2) (x + y) = x3 - x2y + xy2 + x2y - xy2 + y3

= x3 + y3

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

Rút gọn biểu thức,

nếu kết quả là hằng

số, ta kết luận giá trị

biểu thức không phụ

thuộc vào giá trị của

(x - 5) (2x + 3) - 2x (x - 3) + x + 7

= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x + x + 7

= - 8Sau khi rút gọn biểu thức ta được -8, nên giá trị của biểuthức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Bài 12 tr.8(x2 - 5) (x + 3) + (x + 4) (x - x2)

= x3 + 3x2 - 5x - 15 + x2 - x3 + 4x - 4x2

= - x - 15

Tiết: 03 Tuần: 02 ND: 23/08/10

Trang 8

Cho biết hai số chẵn

liên tiếp hơn kém

nhau mấy đơn vị?

Gọi số chẵn tự nhiên

thứ nhất là a, các số

chẵn tự nhiên tiếp

83x - 2 = 8183x = 83

x = 1Bài 14 tr.9

Gọi số tự nhiên chẵn thứ nhất là a, vậy các số tự nhiênchẵn tiếp theo là a + 2; a + 4

Tích của hai số sau là: (a + 2) (a + 4) Tích của hai số đầu là: a (a + 2)Theo đề bài, ta có:

(a + 2) (a + 4) - a (a + 2) = 192

a2 + 4a + 2a + 8 - a2 - 2a = 192

4a = 184

a = 46

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

- Về học bài

- Làm bài tập 15 tr.9

- Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ”

Trang 9

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC

ĐÁNG NHỚ

I Mục tiêu cần đạt:

 Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bìnhphương của một hiệu, hiệu hai bình phương

 Biết áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính nhẩm, tính hợp lý

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu, bảng phụ bài 18 tr.12

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: Bình phương của một tổng

Cho hs làm và đọc kết quả

dựa theo bài 15 tr.9

Phát biểu HĐT trên bằng lời,

cần phân biệt bình phương

của một tổng và tổng các bình

phương

(a + b)2  a2 + b2

Chia lớp thành 3 nhóm làm 3

câu

- Mời đại diện lên trình bày

- Các nhóm kiểm tra lẫn nhau

1 Bình phương của một tổngVới A, B là các biểu thức tùy ý, ta có:

Trang 10

Bài 16 tr.11

Nhận xét: Để tính bình

phương của một số tự nhiên có

tận cùng bằng chữ số 5, ta

tính tích a (a + 1) rồi viết thêm

số 25 vào bên phải

Học sinh cũng có thể tìm ra

kết quả HĐT trên bằng cách

Hoạt động 3: Hiệu hai bình phương

Cho học sinh tính (a + b) (a

-b)

Hãy sử dụng HĐT này để

tính các bài toán mà đầu giờ

GV đã cho để tìm được “bí

Phát biểu HĐT bằng lời

2 Hiệu hai bình phươngVới A, B là các biểu thức tùy ý, ta có:

Trang 11

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

- Về học bài

- Làm bài tập 18, 19, 20 tr.11, 12

- Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)”

Hướng dẫn bài 15 tr.11

Phần diện tích còn lại là:

(a + b)2 - (a - b)2 = a2 + 2ab + b2 - (a2 - 2ab + b2)

= a2 + 2ab + b2 - a2 + 2ab - b2

= 4ab

Hướng dẫn bài 25 tr.12

(a + b + c)2 Viết dưới dạng bình phương của một tổng:

a (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2

= (a + b)2 + 2.(a + b).c + c2

= a2 + 2ab + b2 + 2ac + 2bc + c2

= a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc

Trang 12

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu cần đạt:

Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức đã học:Bình phương của mộttổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

Thầy:SGK,Phấn màu

Trò:Xem bài tập ở nhà, nháp, học các HĐT

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

HS1: Viết các HĐT đã học và BT 16 a,b HS2: Viết các HĐT đã họcvà BT 16 c, d

3.Giảng bài mới

Gợi ý cho HS tính bình phương của 1

số tận cùng bằng 5

VD :

(6+1)+25=6.7.100+25=4225

Tính 252 , 352 ,752

Bài 21 Viết biểu thức dưới dạng bình

phương của một tổng,của một hiệu

a) 16x2 + 24x+9

b) b/(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1

c) c/9x2 - 12x+4

GV gọi 3 HS lên bảng làm , các HS

khác làm vào vở BT

a) 16x2 + 24x+9 =

= (4x)2+2.4x.3+ 32=(2x+ 3)2b) (2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1=

=(2x+3y)2 + 2.(2x+3y).1+12 = (2x + 3y+1)2

c) 9x2-12x+4=

=(3x)2 -2.3x.2+ 22= (3x - 2)2

Bài 22 Tính nhanh :

1012 ,1992, 47.53a/1012 = (100 + 1)2

=1002+2.100.1+12=100201

Tiết: 05 Tuần: 03 ND: 30/08/10

01/09/10

Trang 13

Ta có thể tính theo cách nào?

GV cho HS làm theo 2 cách để so

sánh kết quả

Tương tự cho các BT còn lại

=2002-2.200.1+ 12=39601c/47.53=(50-3)(50+3)

= 502 -32= 2500-9=2491 25/Tính

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

Cho HS làm bài 23

Hướng dẫn các BT còn lại SGK

Hoàn chỉnh các BT 20 đến 25trang 11, 12

Xem trước bài 4

Trang 14

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC

ĐÁNG NHỚ(tt)

I Mục tiêu cần đạt:

 Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: lập phương của một tổng, lậpphương của một hiệu

 Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu, bảng phụ bài tr.16

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

01/09/10

Trang 15

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ tư

đã làm ở trên

Phát biểu bằng lời

1 Lập phương của một tổngVới A, B là các biểu thức tùy ý, ta có:

Phát biểu HĐT trên bằng lời

Cho cả lớp làm phần áp dụng

Hs tự kiểm tra lẫn nhau

Để tính giá trị của một biểu thức

2 Lập phương của một hiệuVới A, B là các biểu thức tùy ý, ta có:

b (2x - 3)3 = 8x3 - 36x2 + 54x - 27

Trang 16

thì biểu thức đã cho phải được

b x3 - 6x2 + 12x - 8 = (x - 2)3Với x = 22  (22 - 2)3 = 203 = 8000

Bài 29 tr.14

(x - 1)3 (x + 1)3 (y - 1)2 (x - 1)3 (1 + x)3 (y - 1)2 (x + 4)2

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

- Về nhà ghi lại 7 hằng đẳng thức

- Học kỹ 5 hằng đẳng thức đầu

- Làm bài tập 27 tr.14

Trang 17

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC

ĐÁNG NHỚ(tt)

I Mục tiêu cần đạt:

Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức :Tổng hai lập phương , hiệu hailập phương

Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT

II Chuẩn bị của GV và HS:

Thầy:SGK,Phấn màu

Trò:Xem bài 5 ở nhà, nháp,các HĐT

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

HS1: Viết các HĐT đã học HS 2:Tính a/(x +y)( x2 – xy+y2)

b/(x -y)( x2 + xy+y2)

(2 HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Từ KTBC GV vào bài mới

a/(x +y)( x2 – xy+y2)

HS phát biểu thành lời HĐT

HS làm theo nhóm ?2

a/Viết x3 + 8 dưới dạng tích

b/ Viết(x +1)( x2 – x+1) dưới dạng tổng

Trang 18

HS phát biểu thành lời HĐT

HS làm theo nhóm ?4

a/ Tính(x -1)( x2 + x+1)

b/Viết 8x3 –y3 dưới dạng tích

c/hãy đánh dấu x vào ô có đáp số đúng

Ta có 7 HĐT đáng nhớ 1/ (A + B)2 = A2 + 2AB + B22/ (A - B)2 = A2 - 2AB + B23/ A2 - B2 =(A + B)(A- B)4/ (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B35/ (A - B)3=A3-3A2B+3AB2-B36/ A3+B3= (A+B)(A2– AB+B2)7/ A3-B3= (A-B)(A2 + AB+B2)

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

7 HĐT đáng nhớ, Bt 32 trang 16

Học lý thuyết

GV Hướng dẫn các BT SGK

BTVN 30 đến 34 trang 16, 17

Làm BT tiết sau luyện tập

Trang 19

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu cần đạt:

 Củng cố kiến thức về 7 HĐT đáng nhớ

 Rèn luyện kỹ năng vận dụng các HĐT vào giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu, bảng phụ bài 36 tr.18, 14 tấm bìa ghi HĐT

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

 Kiểm tra 5 hs bất kỳ HĐT nào, hoặc cho cả lớp cùng chơi “Đôi bạn nhanhnhất” (SGK tr.17)

10/09/10

Trang 20

b 742 + 242 - 48.74 = 742 - 2.24.74 + 242

= (74 - 24)2 = 502 = 2500Bài 36 tr.17

a x2 + 4x + 4 = (x + 2)2Với x = 98  (98 + 2)2 = 1002 = 10000

b x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3Với x = 99  (99 + 1)3 = 1003 = 1000000

Bài 37 tr.17: Cho hs quan sát bảng phụ bài 37

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

- Về nhà học kỹ 7 hằng đẳng thức

- Làm lại các bài tập để kiểm tra 15’

- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặtnhân tử chung”

Trang 21

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

I Mục tiêu cần đạt:

 Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

 Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra :

 Đề 1: Viết tên và công thức các hằng đẳng thức: 1, 3, 5, 7 (4đ)

 Đề 2: Viết tên và công thức các hằng đẳng thức: 2, 3, 4, 6 (4đ)

1 Phân tích đa thức thành nhân tử (haythừa số) nghĩa là biến đổi đa thức đóthành một tích của những đơn thức và

đa thức

Hoạt động 2: Áp dụng

Cho 3 nhóm làm áp dụng a, b, c rồi tự

kiểm tra lẫn nhau GV nhận xét

Làm thế nào để có nhân tử chung (x

-y)  cần đổi dấu các hạng tử để xuất

hiện nhân tử chung

= (x - y) (3 + 5x)

Tiết: 09 Tuần: 05 ND:

Trang 22

Ích lợi khi phân tích đa thức thành

= (x - y) (10x + 8y) = 2 (x - y) (5x + 4y) = 2 (x - y) (5x + 4y)

Bài 40 tr.19: Tính giá trị các biểu thức:

Trang 23

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG

HẰNG ĐẲNG THỨC

I Mục tiêu cần đạt:

 Học sinh nắm được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phươngpháp dùng hằng đẳng thức

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu, bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

 Gọi 2 học sinh lên bảng phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

b 3ab2 + a2b e 12a2b - 18ab2 - 30b3

c 2 (a + b) - (a + b) f x (y - 1) + 3 (1 - y)

 Gọi 2 học sinh viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Cho học sinh quan sát và nhận xét bài x5 - x3 = x3 (x2 - 1) (*)

Kết quả này còn phân tích được nữa không?

Rõ ràng x2 - 1 = (x + 1) (x - 1) nên (*) có thể viết thành x3 (x - 1) (x + 1)

Ở đây ta dùng hằng đẳng thức để phân tích x2 - 1

Ta sẽ nghiên cứu việc phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương phápdùng hằng đẳng thức trong bài học hôm nay

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ví dụ

Cho học sinh phân tích Nhận xét kết

Hoạt động 2: Áp dụng

2 Áp dụng:

a Tính nhanh: 1052 - 25 = 1052 - 52 = (105 + 5) (105 - 5)

= 110 100 = 11000

Tiết: 10 Tuần: 05 ND:

Trang 24

b (2n + 5)2 - 25 = (2n + 5) - 52

= (2n + 5 + 5) (2n + 5 - 5)

= (2n + 10) 2n

= 4n (n + 5)nên biểu thức chia hết cho 4, n  N

a x2 - 25 = 0 (x + 5) (x - 5) = 0  

b x2 - 4x + 4 = 0(x - 2)2 = 0(x - 2) = 0x = 2

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

- Làm lại các bài tập

- Làm bài 46 tr.21

- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạngtử”

Trang 25

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu cần đạt:

 Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặtnhân tử chung và dùng hằng đẳng thức

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tửchung và dùng hằng đẳng thứcû:

GV: Nhận xét xem đã xuất hiện nhân

tử chung chưa? Muốn xuất hiện nhân

tử chung ta phải qua các phép biến

đổi nào? (Nhắc nhở HS biến đổi dấu)

Bài 2: Phân tích đa thức sau

thành nhân tử : -1 +2y - y2

GV: Ta dùng phương pháp nào đã

học để phân tích đa thức trên?

Ta dùng phép biến đổi nào để đưa về

Trang 26

Bài 3: Dùng hai phương pháp đã học

phân tích đa thức sau thành nhân tử:

= 2xy [x2 - (y2 + 2y + 1)]

= 2xy [x2 - (y + 1)2]

= 2xy (x - y - 1) (x + y + 1)

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

- Xem trước bài mới

Trang 27

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM

CÁC HẠNG TỬ

I Mục tiêu cần đạt:

 Học sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thứcthành nhân tử

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a x2 - 6x + 9 c 1 - x2y4

b - 1 + 2y - y2 d (x - y)2 - 4

3 Bài mới:

Phân tích đa thức x2 - 3x + xy - 3y thành nhân tử

GV để hs tự làm, nếu không được thì gợi ý

- Các hạng tử có nhân tử chung không?

- Làm cách nào để xuất hiện nhân tử chung

Hoạt động 1: Ví dụ

- Nhóm từng cặp theo thứ tự để xuất

hiện nhân tử chung

- Đến đây, em có nhận xét gì? (giữa 2

nhóm xuất hiện nhân tử chung)

 Còn cách nhóm nào nữa không?

- Nhóm hạng tử 1 và 3

- Nhóm hạng tử 2 và 4

Nếu nhóm theo kiểu (x2 3y) + (xy

-3x) thì không phân tích được

Cho cả lớp cùng làm

1 Ví dụ: Phân tích các đa thức thànhnhân tử:

Trang 28

Mỗi bài có thể có nhiều cách nhóm

hạng tử thích hợp

GV gợi ý: Tổng 3 hạng tử đầu là

hằng đẳng thức nào? Còn nếu nhóm

thành (x2 + 6x) + (9 - y2) thì việc phân

tích sẽ ra sao?

GV kết luận: Cách làm như trên gọi là

phân tích đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp nhóm nhiều hạng tử

= 2y (x + 3) + z (3 + x)

= (x + 3) (2y + z)2xy + 3z + 6y + xz

hs hiểu ngầm là

có hạng tử bằng

Trang 29

Cho hs làm theo

nhóm

Yêu cầu hs nhận

xét lời giải của

các bạn A, B

c x2 - 2xy + y2 - z2 + 2zt - t2 = (x2 - 2xy + y2) - (z2 - 2zt - t2)

= (x - y)2 - (z - t)2

= (x - y - z + t) (z - y + z - t) Bạn B làm đúng

Bạn A chưa phân tích hết vì 9 - x2 còn có thể phân tích tiếpđược

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

- Làm lại mỗi ví dụ 2 lần

- Làm bài 50 tr.23

- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợpnhiều phương pháp”

Trang 30

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu cần đạt:

HS vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhómhạng tử để giải bài tập

Rèn luyện kỹ năng giải BT

II Chuẩn bị của GV và HS:

Thầy:SGK,Phấn màu

Trò:Nháp,SGK, BT trang 23

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a/x2 - xy + x - y b/xz + yz - 5(x+y)

( HS lên bảng làm Các HS làm BT- vào vở BT)

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV giới thiệu lại các BT

Cho HS làm BT sau đây:

phân tích đa thức thành nhân tử

a/ x2 - x – y2 - y

b/5x -5y +ax-ay

c/a3-a2x –ay +xy

Cho HS làm theo nhóm

BT 48phân tích đa thức thành nhân tửa/x2 + 4x – y2 +4= x2 + 4x +4 – y2

Trang 31

GV gọi 3 HS lên bảng làm

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

Xem các BT đã giải

Tính nhanh giá trị của mỗi biểu thức

x2 -2xy – 4z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 và z = 45

Hoàn thiện lại các BT đã sửa

BTVN 31 đến 33 trang 6 SBT

Ôn 7 HĐT đáng nhớ

Xem trước bài 9

Trang 32

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬBẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU

PHƯƠNG PHÁP(Luyện Tập)

I Mục tiêu cần đạt:

 Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đathức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán này

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (tiết 1)

 Sửa bài tập 50 tr.22

Hoạt động 1: Ví dụ

Các em hãy suy nghĩ và tìm

hướng tự giải:

- Đặt nhân tử chung?

- Dùng HĐT?

- Nhóm nhiều hạng tử hay có

thể phối hợp các phương

Bài 51 tr.24:

a x3 - 2x2 + x = x (x2 - 2x + 1)

Tiết: 14,15 Tuần: 07,08 ND:

Trang 33

Hoạt động 2: Áp dụng:

Các em hãy nhận xét

cách giải của 2 bạn

A = (94,5 + 1 - 4,5) (94,5 + 1 + 4,5)

= 91 100 = 9100

b B = 4x4 - x3 + 4x2 - xBạn Nội giải đúng, bạn Hà phân tích chưa hết

Hoạt động 3: Luyện tập (tiết 2)

Muốn chứng minh biểu

thức chia hết cho 5, ta

phải làm sao?

a x3 + 2x2y + xy2 - 9x = x (x2 + 2xy + y2 - 9)

= x (x + y + 3) (x + y - 3)

b 2x - 2y - x2 + 2xy - y2 = (2x - 2y) - (x2 - 2xy + y2)

= (x - y) (2 - x + y)Bài 55 tr.25:

Trang 34

a x3 - x = 0  x (x2 - 1) = 0

x (x - 1) (x + 1) = 0 

b (2x - 1)2 - (x + 3)2 = 0[(2x - 1) + (x + 3)] [(2x - 1) - (x + 3)] = 0(3x + 2) (x - 4) = 0 

c 5x (x - 3) + 3 - x = 05x (x - 3) - (x - 3) = 0(x - 3) (5x - 1) = 0  Bài 56 tr.25:

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

- Làm lại các bài tập 1 lần Làm bài 57, 58 tr.25 Xem lại công thức chiahay lũy thừa cùng cơ số Xem trước bài “Chia đơn thức cho đơn thức”.Hướng dẫn bài 58:

a Tách - 4x = - x - 3x

b Tách 5x = x + 4x

c Tách - x = 2x - 3x

Trang 35

CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I Mục tiêu cần đạt:

 Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

 Học sinh nắm được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

 Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

 Cho hs viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số:

- Nhân các kết quả tìm được với nhau

Hoạt động 2: Áp dụng:

2 Áp dụng:

Tiết: 16 Tuần: 08 ND:

Trang 36

a 15x3y5z : 5x2y3 = (15 : 5) (x3 : x2) (y5 : y3) z

= 3xy2z

b P = = (x4 : x) (y2 : y2) = x3Thay x = - 3 ta được: P = (- 3)2 = 36Bài 59 tr.26:

a 53 : (- 5)2 = 5; b : = =

c (-12 )3 : 83 = = = Bài 61 tr.27:

a = y3 ; b x3y3 : = - xy

c (- xy)10 : (- xy)5 = (- xy)5 = - x5y5

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

- Làm lại các bài tập 1 lần ra nháp

- Làm bài 62 tr.27

- Học bài

- Xem trước bài “Chia đa thức cho đơn thức”

Trang 37

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I Mục tiêu cần đạt:

 Học sinh nắm được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức

 Học sinh nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức

 Vận dụng tốt vào giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

 Phát biểu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức

 Sửa bài tập 61 tr.29:

15x4y3z2 : 5xy2z2 = 3x3y; Với x = 2; y = - 10; z = 2002

= 3.23.(- 10) = - 240Công thức: = ?

(Muốn chia một tổng cho một số ta có thể làm như thế nào?)

= + + (Chia từng số hạng của tổng cho số đó)

Vậy, muốn chia đa thức cho đơn thức, ta phải làm sao  vào bài mới

Cho hs nhận xét rút ra qui tắc

Cho hs lập lại nhiều lần

1 Ví dụ:

Qui tắc: Muốn chia đa thức A cho đơnthức B, ta chia mỗi hạng tử của A cho

B rồi cộng các kết quả với nhau

Hoạt động 2: Áp dụng:

Trang 38

b Bạn A đã giải đúng.

Qua đó em rút ra: nếu đa thức bị chia có nhân tửchung, ta nên đặt nhân tử chung rồi hãy chia đa thứccho đơn thức

Bài 65 tr.29:

Hà trả lời sai

Đông trả lời đúng

Bài 63 tr.28:

a Không chia hết, vì A có chứa hạng tử 10x3ykhông chia hết cho 5x2y2

b A chia hết cho B

c Không chia hết

Bài 64 tr.28:

a (- 2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2 = - x3 + - 2x

b (x3 - 2x2y + 3xy2) : = - 2x2 + 4xy - 6y2

c (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy = xy + 2xy2 - 4

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

- Làm lại mỗi ví dụ 1 lần

- Làm bài 65 tr.29

- Học bài

- Xem trước bài “Chia đa thức một biến đã sắp xếp”

Trang 39

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN

ĐÃ SẮP XẾP

I Mục tiêu cần đạt:

 Học sinh nắm vững thuật toán chia đa thức đã sắp xếp

 Hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có dư

II Chuẩn bị của GV và HS:

SGK, phấn màu

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

 Phát biểu qui tắc chia đa thức A cho đơn thức B

 Sửa bài tập 65 tr.29:

Hoạt động 1: Phép chia hết

Hs hã sắp xếp các đa thức sau

theo lũy thừa giảm dần (hoặc

tăng dần) của biến, rồi chia

- Chia hạng tử bậc cao nhất

của đa thức bị chia cho hạng tử

bậc cao nhất của đa thức chia

(x3 : x = x2)

- Nhân x2 với đa thức chia (x

-3) rồi lấy đa thức bị chia trừ đi

tích nhận được (hiệu tìm được

1 Phép chia hết:

Vd1: Chia hai đa thức sau:

(x3 - 7x + 3 - x2) : (x - 3)

 (x3 - x2 - 7x + 3) : (x - 3)Đặt phép chia:

x3 - x2 - 7x + 3 x - 3

x3 - 3x2 x2 + 2x - 12x2 - 7x

2x2 - 6x

Tiết: 18 Tuần: 09 ND:

Trang 40

gọi là đa thức dư thứ nhất).

Tiếp tục chia hạng tử bậc cao

nhất của đa thức dư thứ nhất

cho hạng tử bậc cao nhất của

đa thức chia 2x2 : x = 2x

Làm ví dụ SGK tr.29

Sắp xếp 2 đa thức và chia như

ví dụ 1 ở trên

Làm bài tập 67 tr.31

- x + 3

- x + 3

0  phép chia hết

Vd2: Chia hai đa thức sau:

(2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3) : (x2 - 4x - 3)

2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 x2 - 4x - 32x4 - 8x3 - 6x2 2x2 - 5x + 1

Hs đọc phần chú ý

Làm bài tập 67 tr.31

IV Củng cố – Hướng dẫn tự học ở nhà:

- Làm lại ví dụ Làm bài 68 tr.31 Học bài Chuẩn bị phần luyện tập

Ngày đăng: 31/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SGK, phấn màu, số thăm 1 -> 5, bảng phụ bài 56 tr.34 III. Tổ chức hoạt động dạy và học: - Giáo an đại số 8 chuẩn kiến thức (Trang Công Hiển)
ph ấn màu, số thăm 1 -> 5, bảng phụ bài 56 tr.34 III. Tổ chức hoạt động dạy và học: (Trang 106)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w