* Kĩ năng : học sinh biết cách trình bày phép nhân đa thức với đa thức theo các cách khác nhau... Mục tiêu : * Kiến thức: củng cố cho học sinh nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức,
Trang 1Ngaứy soaùn : 21 -> 23/08/2011Ngaứy daùy : 25 - > 28/08/2011 Chơng I
- Củng cố qui tắc nhân đơn thức với đơn thức
*Thái độ : Có ý thức say mê học môn toán
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: SGK + Bảng phụ
HS : SGK + Bảng nhóm
III/ Các hoạt động dạy học
1/Tổ chức : (1')
2/Kiểm tra :(2') Đồ dùng sách vở học môn toán
3/ Giảng Bài mới :
GV: kiểm tra hết quả của 3 nhóm ở
15’ 1, Qui tắc
* (?1) : SGK/4tuần:1
Trang 2bảng nhóm treo trớc lớp =>nhận xét đúng,sai.
1 HS khác lên bảng làm tính nhân
5x(3x2- 4x+1) =5x.3x2+5x(-4x)+5x.1 =15x3 – 20x2+5x
* Qui tắc : SGK/42,áp dụng
* Ví dụ : làm tính nhân(-2x3)(x2+5x -
3 3 5 ( x xy y
S =
2
2 ).
3 8 ( x y y
=(8x+3+y).y = 8xy+ 3y +y2
Với x=3 m,y=2 m thì
S =(8.3+3+2).2=29.2=58(m2)
3, Luyện tậpBài 1 (SGK/5)
GV:15x2 -20x2+5x là tích của 5x với
3x2 -4x+1 , từ cách làm trên em nêu thành qui tắc
bảng trình bày kết quả
10’
Trang 3Gäi x lµ sè tuæi cña b¹n ta cã kÕt qu¶ cuèi cïng lµ:
[2(x+5)+10].5-100=10xx=13 nÕu kÕt qu¶ cuèi cïng lµ 130
5/DÆn dß : H íng dÉn vÒ nhµ: 3’ - häc thuéc qui t¾c (SGK/4)
- lµm c¸c bµi tËp 1,2,3 (c¸c ý cßn l¹i trang 5/SGK;5,6 trang 6)
Trang 4Ngaứy soaùn : 21->23/08/09Ngaứy daùy : 27 - > 29/08/09
I,Mục tiêu :
* Kiến thức : học sinh nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân đa thức
với đa thức Biết cách nhân hai đa thức một biến đã sắp xếp
* Kĩ năng : học sinh biết cách trình bày phép nhân đa thức với đa thức
theo các cách khác nhau
*Thái độ : Nghiêm túc và có hứng thú trong giờ học
II,Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a, x(x-y)+y(x+y) =x.x-xy+y.x+y.y =x2-xy+xy+y2=x2+y2
; y=-100 thì -2xy=
Trang 53/ Giảng bài mới :
-2
2
1
.(-100) =100
*Hoạt động 2: GV giới thiệu bài mới
và qui tắc nhân đa thức với đa thức
GV:Ta nói 6x3-17x2+11x-2 là tích của
đa thức (x-2) với 6x2-5x+1
=6x3-5x2+x-12x2+10x-2
=6x3-17x2+11x-2
GV? Từ ví dụ em nào rút ra đợc qui
tắc nhân đa thức với đa thức
* Qui tắc : SGK/7
GV? tích của hai đa thức có là đa thức
k ?
*Nhận xét : SGK/7(?1)(
Trang 6HS:đọc qui tắc thực hành SGK/7 *Qui tắc thực hành:SGK/7
GV: Yêu cầu h/s làm (?2)sgk theo
nhóm - thi nhóm nào nhanh
nhất.đại diện nhóm lên bảng giải
(?2) Làm tính nhân C1: a/(x+3)(x2+3x-5) =x3+3x2-5x+3x2+9x-15 =x3+6x2+4x-15
x3+3x2-5x + 3x2+9x-15
x3+6x2+4x-15 C1: (xy-1)(xy+5)
=x2y2+5xy -xy-5 =x2y2+4xy-5 C2: xy-1
xy+5
x2y2-xy 5xy-5
x2y2+4xy-5GV: treo bảng phụ ghi nội dung (?3) (?3)
Diện tích của hình chữ nhật là:
HS: cả lớp làm (?3) và cho biết kết
quả
S =(2x+y)(2x-y) =2x(2x-y)+y(2x-y) =4x2-2xy+2xy-y2
=4x2-y2
Trang 7= 5x3-x4-10x2+2x3+5x-x2-5+x = 7x3-x4-11x2+6x-5
GV:từ kết quả trên suy ra kết quả của
(x3-2x2+x-1)(x-5)
GV: tích của 2 kết quả đối nhau =-(7x3-x4-11x2+6x-5)
GV: nhắc lại qui tắc nhân đa thức với
đa thức và chú ý SGK/7
=-7x3+x4+11x2-6x+5
5/ Dặn dò : H ớng dẫn về nhà 2’ -Học thuộc qui tắc SGK/7 và phần
chú ý (qui tắc thực hành) SGK/7-Làm bài tập 7(a);8,9(SGK/8)-Làm bài tập 9,10 (SBT/4)
Trang 8Tiết 3 : Luyện tập
I
Mục tiêu :
* Kiến thức: củng cố cho học sinh nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa
thức,đa thức với đa thức
* Kĩ năng: vận dụng 2 qui tắc trên vào giải các bài toán tính giá trị biểu
thức,tìm x
*Thái độ : Có hứng thú vận dụng các kiến thức đã học hai tiết trớc để làm
một số bài tập II,Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: SGK+bảng phụ bài 9/8
HS: SGK+bài tập về nhà
III,Các hoạt động dạy học:
1/Tổ chức:(1')
2/ Kiểm tra bài cũ : (6')
GV?:Phát biểu qui tắc nhân đa thức
với đa thức.Giải bài
9(SGK/8).Viết trên bảng phụ
Bài 9(SGK/8)(x-y)(x2+xy+y2 ) = x3-y3
Với x=10 , y=2 có kết quả :-100 x=-1 , y=0 có kết quả :-1 x=2 , y=-1 có kết quả :9 x=0,5 , y=1,25 có kq:
3/ Giảng bài mới :
*Hoạt động 1: tổ chức,luyện tập 35’ Bài mới : Luyện tập
Trang 9phÐp tÝnh g× tríc?
9 (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81
48x2-12x-20x+5+3x-48x2-7+112x=81
Trang 10tổng quát của 3 số chẵn liên tiếp Giải:
Gọi 3 số tự nhiên chắn liên tiếp là:
a , a+2 , a+4Theo bài ra ta có:
?Theo đề bài hãy viết thành
biểu thức toán học nào?
(a+2)(a+4)-a(a+2)=192
a2+4a+2a+8-a2-2a=192 4a =184
a =46Vậy: 3 số chắn liên tiếp phải tìm là: 46 , 48 ,50
4/ Củng cố : Kết hơp cùng giờ
giảng
5/Dặn dò : H ớng dẫn : 3’ -học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa
thức,qui tắc nhân đa thức với đa thức
-Làm bài tập 9,10 (SBT/4)
Trang 11
Ngaứy soaùn : 28 - > 30 /08/09Ngaứy daùy : 01 - > 05/09/09
I,Mục tiêu :
* Kiến thức: HS hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu
bằng lời về bình phơng của một tổng,bình phơng của một hiệu,hiệu 2 bình phơng
* Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm tính nhanh
một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
*Thái độ : Say mê hứng thú tìm hiểu các hằng đẳng thức
II,Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Trang 12*Hoạt động 1:Giới thiệu hằng đẳng
(a+b)(a+b) = a2 + 2ab + b2 =>gọi
là bình phơng của một tổng
Với A,B là các biểu thức tuỳ ý (A+B)2=A2+2AB+B2
(?2) phát biểu bằng lờiGV: gọi HS trả lời (?2)
HS: làm áp dụng theo nhóm - thi
nhóm nào nhanh nhất lên bảng
Vậy (a-b)2 = a2- 2ab + b2
Với A,B là 2 biểu thức ta có:
GV: từ 2 kết quả trên cho biết (a- (A-B)2 = A2 – 2AB + B2
Trang 13b)2=? (?4) HS ph¸t biÓu b»ng lêi
HS: tr¶ lêi (?4) (SGK)
3HS: Lµm bt ¸p dông theo nhãm thi
nhãm nµo nhanh nhÊt lªn b¶ng
tr×nh bµy
GV: cïng h/s nhËn xÐt
B×nh ph¬ng cña 1 hiÖu b»ng b×nh ph¬ng biÓu thøc thø nhÊt trõ ®i 2 lÇn tÝch cña biÓu thøc thø nhÊt víi biÓu thøc thø 2 céng b×nh ph¬ng biÓu thøc thø 2
b, (2x-3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2
g×?
Víi A,B lµ 2 biÓu thøc tuú ý ta cã:
A2- B2 = (A+B)(A-B)HS: ph¸t biÓu thµnh lêi
c,56.64=(60-4)(60+4)=602-42
=3600-16=3584(?7) x2-10x+25=(x-5)2
x2-10x+25=(5-x)2
vËy (x-5)2 = (5-x)2
Trang 15Ngaứy soaùn : 4 - > 6 /09/09Ngaứy daùy : 8 - > 12/09/09
I,Mục tiêu:
* Kiến thức: củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức,bình phơng của
một tổng,bình phơng của một hiệu,hiệu của hai bình
ph-ơng
* Kĩ năng: vận dụng các hằng đẳng thức đó Giải bài tập
*Thái độ : Hứng thú vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán II,Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
*Hoạt động 1:Tổ chức,luyện tập 33’ Bài mới
GV : gọi h/s lên bảng giải bài 21
(SGK)
8 Bài 21 (SGK/12)
a, 9x2 - 6x + 1= (3x-1)2
Trang 16=(2x + 3y +1)2
GV:Hớng dẫn bài 23 (SGK) Bài 23(SGK) Chứng minh
Hãy biến đổi vế trái về vế phải
hoặc vế phải về vế trái
8 a, (a+b)2= (a-b)2+4ab
VT: (a+b)2- a2+2ab+b2
GV: gọi 2 HS lên bảng =a2+4ab-2ab+b2=a2-2ab+b2+4ab
HS1: biến đổi VT về VP =(a-b)2+4ab
HS2: biến đổi VP về VT VP: (a-b)2+4ab=a2-2ab+b2+4ab
=a2+2ab+b2=(a+b)2
b, (a-b)2=(a+b)2-4abVP:(a+b)2- 4ab=a2+2ab+b2- 4ab
=a2+2ab+b2=(a-b)2
ở dới lớp làm vào vở áp dụng : Tính
HS: nhận xét bài của bạn a, (a-b)2 biết(a+b) =7 ; ab =12
(a-b)2=(a+b)2- 4ab =72- 4.12 = 49- 48=1
b, (a+b)2 biết a-b=20 ; ab=3(a+b)2=(a-b)2+4ab=202+4.3 =400+12=412 GV:Để tính giá trị biểu thức
-5)2
Trang 18Ngaứy daùy : 08 - > 12/09/09
(Tiếp)I,Mục tiêu:
* Kiến thức: nắm đợc các hằng đằng thức,lập phơng của một tổng,lập
ph-ơng của một hiệu
* Kĩ năng: - biết vận dụng các hằng đẳng thức trên giải bài tập
- giáo dục đạo đức cho học sinh qua bài tập
* Thái độ : Có hứng thú khi tìm hiểu các hằng đẳng thức lập phơng của
2/ Kiểm tra bài cũ : (5')
*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
=4x2+4xy+y *(x-1)(x+1)=x2-1
*Hoạt động 2:Giới thiệu bài mới 2 4, Lập ph ơng của một tổng :
Trang 19và hđt lập phơng của một tổng (?1)Tính (a+b)(a+b)2 với a,b tuỳ ý.GV: gọi 1 HS lên bảng làm (?
1)SGK
Tính (a+b)(a+b)2
15
(a+b)(a+b)2=(a+b)(a2+2ab+b2)
=a(a2+2ab+b2)+b(a2+2ab+b2)
=a3+2a2b+ab2+a2b+2ab2+b3
GV? (a+b)(a+b)2 cònviết gọn
lại đợc nh thế nào?
=a3+3a2b+3ab2+b3
vậy (a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3
(A+B) 3 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3
= 8x3+12x2y +6xy2 + y3
*Hoạt động 3: lập phơng của một
hiệu
14
5,Lập ph ơng của một hiệu :(?3) tính [a+(-b)]3 (a,b tuỳ ý)GV: gọi 1 h/s lên bảng làm (?3) [a+(-b)]3= a3+ 3a2 (-b)+3a (-b)2 + (-b)3
HS: cả lớp làm tại chỗ = a3-3a2b + 3ab2 - b3
GV? : [a+(-b)]3=? Vậy (a-b)3= a3-3a2b + 3ab2 - b3
(a-b)3=? Với A,B là các bthức tuỳ ý ta có:GV:[a+(-b)]3=(a-b)3=
a3+3a2b+3ab2+b3 là hdt lập
phơng của 1 hiệu
(A-B) 3 =A 3 - 3A 2 B+3AB 2 - B 3
Trang 20xÐt g×?
(4), x2-1 = 1-x2 (S) (5), (x-3)2 = x2-2x+9 (S)
*NhËn xÐt : (A-B)2 = (B-A)2
Trang 22Ngaứy daùy : 15-19/09/09
(Tiếp)I,Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh nắm đợc các hắng đẳng thức tổng hai lập
GV: SGK+bẳng phụ
HS: SGK
III,Các hoạt động dạy học:
1/Tổ chức: (1' )
2/ Kiểm tra bài cũ : (6')
GV?Tính giá trị của biểu thức
Trang 23(a,bR)
= a (a2- ab+b2) +b (a2 + ab +b2)GV: vậy a3+b3 =? = a3- a2b + ab2 + a2b - ab2 + b3
(a+b) (a2 - ab + b2) =? = a3 + b3
vậy a3+b3 = (a+b) (a2- ab + b2)GV: kết luận trên vẫn đúng với
A-B là các biểu thức
Nếu A,B là các biểu thức ta có:
A2+B2= (A+B) (A2-AB+B2)HS: phát biểu qui tắc: Gọi :
= a3- b3
GV: Kết luận vẫn đúng với A,B
là các biểu thức
Vậy a3- b3 = (a-b ) (a2+ ab + b2)Với A,B là các biểu thức ta có:
A3- B3 (A - B) (A2+ AB+B2)(A2+ AB + B2) gọi là bình phơng thiếu của tổng A+B
HS: thực hiện (?4) và làm phần áp (?4) Qui tắc:
Trang 24GV: cho h/s xác định A,B ở mỗi
câu
a, (x-1)(x2+x+1) = x3-1b,8x3-y3=(2x)3-y3
= (2x-y)(4x2+2xy+y2)GV: Treo bảng phụ ghi câu c C,hãy đánh”X” vào ô có đáp số đúng
để hoàn thành các hđt
5- ….=A.=A3 – 3A2B+3AB2 – B3
6- (….=A )(A2 – AB+B2)=A3+B3
7- (A-B)(….=A….=A….=A) = A3 – B3
GV: Cho HS điền trò chơi
“đôi bạn nhanh nhất” : SGK
Trang 26Tiết 7-8
Luyện tậpI,Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
* Kĩ năng : Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ giải
toán
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi áp dụng các hằng đẳng thức
II,Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
nhớ sao cho vế trái là dạng tổng (7đ)
15’ 1-A2+2AB+B2 = (A+B)2
2, (x+2)3 –(x-2)3=[(x+2)-(x-2)] [(x+2)2+(x+2)(x-2)+(x-2)2]
= (x+2-x+2)(x2+4x+4+x2-4+x2-4x+4)
Trang 273/ Giảng bài mới
*Hoạt động 2: Luyện tập 24' Bài mới
HS: giải bài 33 (nhóm) Bài 33 (SGK) Tính
Cả 6 nhóm xem xét kết quả của
nhau- đánh giá cho điểm nhóm
có kq đúng
d, (5x-1)3=125x3-75x2+15x-1
e, (2x-y)(4x2+2xy+y2) = 8x3-y3
g, (x+3)(x2-3x+9) = x3+27GV: gọi 2HS lên bảng làm bài 34
HS: ở dới lớp làm bài vào vở b, (a+b)3 – (a-b)3 – 2b3
= a3+3a2b+3ab2+b3-a3+3a2b-3ab2 +b3-2b3
=6a2bGV:gợi ý (ý a vận dụng hđt nào) c, (x+y+z)2-2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2
Trang 28=502 = 2500Bài 38 (17): CM các hằng đẳng thức sau a/ (a+b)3 = - (b - a)3
Trang 29* Kĩ năng: - biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung
- Củng cố qui tắc phân phối của phép nhân với phép cộng
*Thái độ : Có ý thức cẩn thận khi phân tích các đa thức bằng phơng
pháp đặt nhân tử chung II/Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: SGK+bảng phụHS: SGK+ôn lại t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
III/Các hoạt động dạy học:
1/Tổ chức: (1')2/Kiểm tra bài cũ : (7')
?Thực hiện phép tính a, 34.76 + 34 24 = 34(76+24)
a, 34.76 + 34 24 = = 34.100 = 3400
b, (x+1)(y-1) = ; c, 2x(x-2) = b,(x+1)(y-1) = x(y-1)+(y-1)
= xy- x+y-1GV: đánh giá cho điểm c, 2x(x-2) = 2x2 – 4x
3/ Giảng bài mới :
*Hoạt động 1: Giới thiệu cách phân tích
đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp
đặt nhân tử chung
13'
Trang 30vế trái về vế phải.Vậy làm thế nào để
nhận xét gì?
là phân tích đa thức 2x2-4x thành nhân tử
HS: làm VD2 tơng tự VD1 Ví dụ 2: phân tích đa thức
15x3 – 5x2+10x thành nhân tửGiải: 15x3 – 5x2+10x
HS: nhận xét bài của bạn => kq đúng a, x2- x = x x-x = x(x-1)
b, 5x2(x-2y)-15x(x-2y)
=5x(x-2y) x-5x(x-2y).3GV: gợi ý câu c để có nhân tử chung là
x-y ta cần làm gì?
= 5x(x-2y)+5x(x-y)
c, 3(x-y) – 5x(y-x)
= 3(x-y)+5x(x-y) ?Từ câu c rút ra chú ý gì? = (x-y) (3+5x)
Chú ý: t/c A= - (-A) HS: thực hiện (?2) theo gợi ý (SGK) (?2) tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0
Trang 31GV: có mấy giá trị của x thoả mãn đk
0 3
0
x x
Vậy khi x=0 hoặc x=3 thì 3x2 – 6x = 04/ Củng cố - Luyện tập:
GV: gọi 2HS lên bảng làm ý c,e
8' 3,Luyện tập :
Bài 39 (SGK/19): phân tích đt thành nhân tử:
a, 5x(x-2000) - x+2000 = 0 5x(x-2000) – (x-2000) = 0HS: 2 nhóm cho biết kết quả (x-2000) (5x - 1) = 0
0 2000
2000
x x
- Xem kĩ các VD đã giải,thuộc k/n và chú ý
- Làm bài tập 39 (a,b,d) ; 40 ; 41 (b) ; 42(SGK/19)
Trang 32Ngaứy soaùn : 20-21/09/09 Ngaứy daùy : 22-26/09/09
*Thái độ: -Rèn tính cẩn thận khi áp dụng các hằng đẳng thức để giải toán
II,Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: SGK+bảng phụ
HS: SGK+ thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
III,Các hoạt động dạy học:
1/Tổ chức:(1')
2/ Kiểm tra bài cũ :(7')
?Viết 7 hằng đẳng thức sao cho vế trái là
dạng tổng
A2 2AB + B2 = (AB)
A2 – B2 =
A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 =HS: ở dới lớp bổ sung A3 – 3A2B + 3AB – B3 =
A3 +B3 =
A3 – B3 = HS2: giải bài 42 (SGK/19) Bài 42 (SGK/19):
CMR : 55n+1 – 55n : 54 (nN)Giải:
GV: nhận xét cho điểm 55n+1-55n = 55n.55 -55n =55n (55-1) = 55n
54 : 54 ( nN)
Trang 33Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt động 1: Ví dụ 17' 1/VD:p.tích đt sau thành nhân tử
GV: ghi VD lên bảng a, x2 – 4x+4 = x2-2.x.2+22 = (x-2)2
HS: làm ra nháp b, x2- 2 = x2- ( 2)2 = (x+ 2) (x- 2)HS1: trả lời câu a
HS2: trả lời câu b
c, 1- 8x3 =13 – (2x)3
=(1- 2x) (1+2x+4x2)HS3: trả lời câu c
GV: ghi kq của h/s lên bảng và nêu p2
*Cách làm nh trên gọi là phân tích đt thành nhân tử bằng p2 dùng hằng đẳng thức
2)
5’ (?2) Tính nhanh:
1052 – 25 = 1052 – 52
=(105+5) (105 - 5) =110.100 =11000
GV: ghi bảng ví dụ ví dụ: CMR (2n+5)2 - 25:4 (nz)
4/ Củng cố : Luyện tập 8’ 3, Luyện tập:
Trang 34GV: phát phiếu ht cho h/s có nội dung
0 5
5
x x
Vậy x = 5 hoặc x = -5Bài 3 : Tính nhẩmGV: thu 1 số phiếu cho h/s làm để K.tra
kết quả thống nhất đáp số
20022 – 22 = (2002+2) (2002 - 2) = 2004.2000 = 4008000
-Xem kĩ các ví dụ đã giải
-Học thuộc các hđt và làm bài tập 43;44;45;46 (SGK)
Trang 35Ngaứy soaùn : 22/09/09Ngaứy daùy : 29/09 - 03/10/09
* Kĩ năng: Biến đổi chủ yếu các đa thức có 4 hạng tử không quá 2 biến
*Thái độ : Quan sát kỹ các đa thức để nhóm các hạng tử làm suất hiện
2/Kiểm tra bài cũ :(7') a, x2 – 4x+4 = (x-2)2
GV: đa ra đề kiểm tra:
3/Giảng bài mới :
Trang 36= (2xy+6y)+(xz+3z)
= 2y(x+3)+z(x+3)1HS: lªn b¶ng tr×nh bµy VD2 =(x+3)(2y+z)
1 kq => K.luËn
+ C¸ch lµm trªn gäi lµ ph©n tÝch ®t thµnhnh©n tö b»ng p2 nhãm h¹ng tö
=(15.64+36.15)+(25.100+60.100)
=15(64+36)+100(25+60)
Trang 37GV: p2 nhóm thích hợp các hạng tử để
làm xuất hiện nhân tử chung
=15.100+100.85
=100(15+85)GV:Treo bảng phụ có nội dung (?2) ở
SGK
=100.100=10000(?2) P.tích đt thành nhân tử
x4 – 9x3+x2 – 9xHS: thực hiện phép tính và cho biết kq
của từng nhóm
Nhận xét cách làmBạn An làm đến kq cuối cùng HS: các nhóm trả lời x4 – 9x3+x2 – 9x
= (x4+x2) - (9x3+9x) (1) quá trình biến đổi của 3 bạn có
chỗ nào sai
= x2(x2+1)-9x(x2+1)
= (x2+1)(x2 – 9x) = x(x2+1)(x-9) (2) Bạn nào đã làm đến kq cuối
cùng?
Bạn Thái làm cha hết
x4 – 9x3+x2 – 9x=x(x3-9x2+x-9) (3)Bổ sung bài làm của các bạn cha
giải xong
Làm tiếp = x[(x3- 9x2)+(x-9)] = x[x2(x-9)+(x-9)]
= x(x-9) (x2+1)Bạn Hà cha làm hết
(1) quá trình biến đổi của 3 bạn sai
chỗ nào?
x4 –9x3+x2 – 9x=(x4-9x3)+(x2-9x) =x3 (x- 9)+x(x- 9)(2) bạn nào dã làm đến kq c cùng
(3) bổ sung các bài cha làm xong
= (x-9)(x3+x)Làm tiếp = x(x-9)(x2+1)4/Củng cố : HS tích đa thức thành nhân
tử nêu khái niệm phân tích đa thức thành
Trang 39GV: SGK+bảng phụ
HS : SGK
III,Các hoạt động dạy học:
1/ ổn định :(1')
2/Kiểm tra bài cũ :(7')
tuần:6
Trang 40Hoạt động của thầy và trò nội dung
*Hoạt động1: Luyện tập 36' Bài 47(SGK/22): P.tích đt TNT
b, xz+yz-5(x+y)GV: gọi 2HS lên bảng chữa ý b,c Bài
47 (SGK)
= (xz+yz) – 5(x+y)
= z(x+y) – 5(x+y)
= (x+y)(z-5)HS: ở dới lớp làm vào vở và nhận xét
bổ sung
c, 3x2 – 3xy-5x+5y = (3x2 – 3xy) - (5x-5y) = 3x(x-y) – 5(x-y) = (x-y)(3x-5)
C2 : 3x2 – 3xy-5x+5y = (3x2 – 5x) - (3xy-5y) = x(3x-5) – y(3x-5) = (3x-5)(x-y)
GV: ghi bài 48 (SGK) lên bảng và cho
kq,GV ghi nhanh lên bảng
c, x2 – 2xy+y2 – z2+2zt – t2
=(x2- 2xy+y2) - (z2- 2zt+t2)
=(x-y)2-(z-t)2