1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giao an Ha Tuan 1

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 53,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nhận biết được lớp đơn vị gồm 3 hàng: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm 3 hàng: Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.. - - Giá trị của từng chữ số theo vị trí[r]

Trang 1

Tuần 1

Ngày soạn: Từ 4/8/2012 đến 7/8/2012

Thứ hai ngày 13 tháng 8 năm 2012

2 Toỏn (Dạy 4B) Tiết 1 ễN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

I MỤC TIấU:

- Đọc, viết được cỏc số đến 100 000

- Biết phõn tớch cấu tạo số

- Rốn cho HS kĩ năng tớnh toỏn

II CHUẨN BỊ DẠY- HỌC: THDC2003: Bảng phụ.

II CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y- H C:Ạ Ọ

1 Kiểm tra: GV nhận xột sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới:- GV giới thiệu chương 1 toỏn 4.

- Gt bài học – ghi đầu bài

* Hoạt động 1: ễn lại cỏch đọc số, viết số và

cỏc hàng

a- GV viết số 83521 yờu cầu HS đọc số

+ Hóy nờu chữ số hàng đơn vi, chữ số hàng

chục, chữ số hàng trăm, chữ số hàng nghỡn,

chữ số hàng chục nghỡn trong số trờn?

- HS nờu GV nhận xột

b- GV viết cỏc số: yờu cầu HS đọc và HD

tương tự

Cỏc số trờn gồm mấy hàng?

Kể tờn cỏc hàng tự phải sang trỏi?

c- GV yờu cầu HS nờu quan hệ giữa cỏc hàng

liền kề nhau

d- 1 số HS nờu số trũn chục, trũn trăm, trũn

nghỡn, trũn chục nghỡn

* Hoạt động 2: Thực hành

Bài1: 1 HS nờu YC của bài.

a- GV kẻ tia số như SGK yờu cầu HS nhận

xột :

Cỏc số trờn tia số cú đặc điểm gỡ?

- HS tự làm bàI 1 HS lờn bảng làm bài

b- HS tự tỡm quy luật và làm bài

- HS đọc kết quả - GV nhận xột

Bài 2: GV kẻ bảng như SGK - Hướng dẫn

mẫu Sau đú HS tự làm bài

I Lý thuyết:

Đọc, viết số:

- 83521

-83 001; 80 201; 80 001

II Luyện tập (Bài 1, 2, 3)

Bài 1:

a,

b,36000,37000,38000,39000,40000,41000 ,…

- Là các số tròn chục nghìn (a) ; là các số tròn nghìn (b)

- Hơn kém nhau 10 000 đơn vị (a);

hơn kém nhau 1000 đơn vị (b)

Trang 2

- 1 HS làm trên bảng Lớp nhận xét, GV kết

luận đúng

Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài

- HS tự làm các ý còn lạI 1 HS làm bài trên

bảng - Lớp nhận xét

Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài

- HS tự làm bài sau đó GV gọi HS đọc kết

quả

- Nêu cách tính chu vi của các hình chữ nhật,

hình vuông, hình tứ giác?

3- Củng cố Nêu 1 vài VD về số tròn choc tròn

trăm ?

4.dặn dò: - GV nhận xét giờ. - Dặn HS về ôn bài Bài 2:Viết theo mẫu: Bài 3:Viết mỗi số sau thành tổng: Bài 4: 4 Toán (Dạy 4A) Tiết 1 ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 Nhận xét- bổ sung: ………

………

………

………

Thø ba ngµy 14 th¸ng 8 n¨m 2012

1 Toán (Dạy 4B) Tiết 2 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I MUC TIÊU:

- Thực hiện được phép cộng, trừ, các số đến 5 chữ số; nhân chia số có đến 5 chữ số Với số

có 1 chữ số

- Biết so sánh, xếp thứ tự ( đến 4 số ) các số đến 100000

- Rèn hs kỹ năng tính toán

II CHUẨN BỊ: THDC2003: B¶ng phô.

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y- H C:Ạ Ọ

1 Bài cũ: Đọc và phân tích các số sau : 34 687 897;

89 978 ; 768 894

2 Bài mới:

a, Gv giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS làm bài tập

Quan sát vào các bài tập và cho biết mỗi bài tập thuộc

dạng toán gì?

Bài 1( cột 1 ); bài 2a, bài 3 dòng 1, 2; bài 4b

Trang 3

- GV cho HS làm bài sau đú tổ chức chữa bài.

Bài 1:

- HS nờu yờu cầu

- GV cho HS tự làm bàI gọi HS đọc kết quả - lớp và

GV nhận xột thống nhất kết quả đỳng

Bài 2:

- HS nờu yờu cầu của bài

- HS tự làm bài vào vở

- GV giọi 4 HS lờn bảng làm bài

- Lớp cựng GV nhận xột thống nhất kết quả

Bài 3:

- Cho HS nờu cỏch so sỏnh 2 số 5870 và 5890 HS tự

làm cỏc bài tập cũn lại

Nờu cỏch so sỏnh cỏc số tự nhiờn trong phạm vi

100000?

Bài 4:

- HS đọc yờu cầu

- HS tự làm bài, 2 HS lờn bảng làm trờn bảng phụ

- Lớp và GV nhận xột thống nhất kết quả

Bài 5: (Dành cho hs khỏ giỏi)

- GV cho HS đọc và hướng dẫn cỏch làm, yờu cầu HS

tớnh rồi viết cỏc cõu trả lời

- HS nối tiếp nhau đọc kết quả GV ghi nhanh lờn bảng

- Lớp cựng GV nhận xột thống nhất kết quả

3 Củng cố: GV chốt lại kiến thức đó học

4 Dặn dũ:- GV nhận xột giờ

- Dặn HS ụn lại bàivà chuẩn bị bài giờ sau

+ Bài 1: Tớnh nhẩm

+ Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh

Bài 3: Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm:

4327 > 3742 (vì 2 số cùng có 4 chữ số; hàng nghìn 4> 3 nên )

……

Bài 4: a,Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 56731; 65371; 67351; 75631 b, Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 92678; 82697; 79862; 62978 Bài 5: 3 Toỏn (Dạy 4A) Tiết 2 ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 Nhận xột- bổ sung: ………

………

………

………

Thứ tư ngày 15 tháng 8 năm 2012

2 Toỏn (Dạy 4A) Tiết 3 ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp tr 5)

Trang 4

I MỤC TIÊU:

- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, trừ các số có đến 5 chữ số Nhân , chia số có 5 chữ

số với( cho ) số có 1 chữ số

- Tính được giá trị của biểu thức

- Gd hs lòng ham mê học toán

II CHUẨN BỊ: THDC2003: B¶ng phô.

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y- H C:Ạ Ọ

1.Tổ chưc: HS hát

2, Bai cũ: Chữa bài tập 2 ýa

Lớp nhận xét, gv nhận xét chung, ghi điểm

3 Bài mới: a, Gv Giới thiệu bài

b, ND bài

? Quan sát vào các bài tập và cho biết mỗi bài tập

ththuộc dạng toán gì?

- Gv tổ chức cho HS làm bài và chữa bài

*Bài 1:

- GV cho HS tính nhẩm

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả và nêu kết qủa

- Lớp cùng GV thống nhất kết quả

*Bài 2: ( ý a bỏ )

- GV cho HS tự tính sau đó chữa bài

+ Lớp làm bài vào vở - 4 HS làm bài trên bảng

+ Lớp nhận xét - GV chốt kết quả đúng

Em hãy nêu cách thực hiện phép tính?

*Bài 3:

- HS nêu yêu cầu của bài

- GV cho HS tự làm bài vào vở

- 4 HS lên bảng làm bài mỗi em 1 ý

- Lớp cùng GV chữa bàI yêu cầu HS nêu thứ tự

các phép tính trong biểu thức

- Hs khá giỏi làm thêm bài 5

Tãm t¾t: 4 ngµy: 680 chiÕc

7 ngµy? chiÕc

3 Củng cố, dặn dò:

? Tiết học củng cố kiến thức nào?

- Giáo viên nhận xét giờ

- Dặn học sinh ôn bài và chuẩn bị bài : “ Biểu thức

có chứa một chữ”

Bài 1; 2b;3a,b

Bài 1: Tính nhẩm

Bài 2: Đặt tính rồi tính

Bµi 3:

a 6616 b.3400

c 61860 d 9500

3 Đạo đức

Trang 5

Tiêt 1 TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP

I MỤC TIÊU:

- Nêu được 1 số biểu hiện trung thực trong học tập

- Biết được trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ hơn, được mọi người yêy mến

- Hiếu được trung thực trong học tập là trách nhiêm của học sinh

* KNS cơ bản cần được giáo dục: KN tự nhận thức, bình luận phê phán những hành vi thiếu trung thực:

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

GV: Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập

HS: - SGK đạo đức lớp 4

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y- H C:Ạ Ọ

1-Tổ chức lớp: Hát

2- Kiểm tra: kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B 3-Bài mới:

* Hoạt động 1: Xử lí tình huống:

- HS quan sát tranh và đọc nội dung tình huống

- HS thảo luận theo cặp nêu cách giải quyết có thể có

của bạn Long trong tình huống:

a- Mượn tranh, ảnh của bạn để đưa cô giáo xem

b- Nói dối cô là đã sưu tầm xong để ở nhà

c- Nhận lỗi và hứa với cô sưu tầm, nộp sau

+ Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải quyết nào?

- GV chia nhóm dựa vào HS giơ tay theo cách giải quyết

để chia HS vào mỗi nhóm Từng nhóm thảo luận xem vì

sao chọn cách giải quyết đó

- Các nhóm thảo luận 3 phút

- Đại diện các nhóm lên trình bày- GV nhận xét bổ

sung

- Kết luận: cách giải quyết c là phù hợp thể hiện tính

trung thực trong học tập

- 2 HS đọc ghi nhớ SGK- T4.( thay từ tự trọng bằng các

biểu hiện cụ thể )

* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân:

- Bài tập 1- Yêu cầu 1 HS đọc BT1

- HS tự làm bài

- HS trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn lẫn nhau

- GV kết luận các việc c là trung thực trong học tập Các

việc a, b d là thiếu trung thực trong học tập

* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm:

- Bài tập 2: 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- GV nêu từng ý trong học tập và yêu cầu mỗi HS tự lựa

chọn và đứng vào 1 trong 3 vị trí quy ước theo 3 chế độ (

tán thành, phân vân, không tán thành )

Bài học( SGK)

Trang 6

- Ý c bài 2 thay trung thực trong học tập là thật thà.

- Yêu cầu HS thảo luận giải thích lí do lựa chọn của

mình

- Cả lớp trao đổi, bổ sung GV kết luận: b-c là đúng a là

sai

Về nhà sưu tầm mẩu truyện , tấm gương về trung thực

trong học tập

3- Củng cố : HS nhắc lại nội dung bài học

4.Dặn dò: GV nhận xét giờ

- Chuẩn bị tiểu phẩm theo chủ điểm bài học (BT 5 –

SGK)

4 Toán (Dạy 4B) Tiết 3 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp tr 5)

5 Đạo đức Tiêt 1 TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP Nhận xét- bổ sung: ………

………

………

………

Thø năm ngµy 16 th¸ng 8 n¨m 2012 1 Toán (Dạy 4A) Tiết 4 BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ ( tr 6 ) I MỤC TIÊU: - HS bước đầu nhận biết biểu thức có chứa 1 chữ - Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể - Rèn cho HS kĩ năng tính toán II CHUẨN BỊ: - Bảng cài, các tấm ghi số , dấu + , - để gắn III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H C :Ạ Ọ Hoạt động của thày và trò Nội dung 1- Kiểm tra: 2 HS lên bảng làm bài 4 T5 2-Bài mới: a, GV Giới thiệu bài b, ND bài * Hoạt động 1: Giới thiệu biểu thức có chứa 1 chữ - GV nêu VD - HS đọc to VD – Gv điền trên bảng phụ I Lí thuyết: 1 Ví dụ: Nếu a = 1 thì 3 + a=

Trang 7

Muốn biết Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở em

làm tn?

- HS nêu phép tính

Nếu mẹ cho thêm a quyển vở thì Lan có tất cả bao

nhiêu quyển vở? (3 + a)

- GV giới thiệu : 3 + a là biểu thức có chứa 1 chữ ,

chữ ở đây là chữ a

- Cho HS thảo luận nhóm đôi để lấy VD về biểu

thức có chứa 1 chữ

- GV lưu ý HS lấy bất kì 1 chữ nào cũng được song

phải viết thường kèm với dấu phép tính +, -, X, :

- Tính giá trị của biểu thức có chứa 1 chữ

- HS tìm cách tính, nêu miệng, lớp nhận xét, GV

chốt

- GV yêu cầu HS làm tiếp các trường hợp với a = 2;

a = 3

+ Nêu cách tính giá trị của biểu thức 3 + a ?

+ Nêu cách tính giá trị của 1 chữ ?

* Hoạt động 2: Thực hành:

Bài 1: GV cho HS làm chung phần a Các

phần còn lại HS tự làm, lớp thống nhất kết quả

Bài 2: GV kẻ bảng như SGK yêu cầu HS

quan sát mẫu sau đó tự làm bài GV gọi HS lần lượt

nêu kết quả và nói lại cách làm

Bài 3: Cho HS tự làm bài, 1 HS lên bảng- lớp

nhận xét

3- Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ, dặn HS về

làm tiếp bài

Nếu a = 1 thì 3+a=3+1 = 4

3 + a là biểu thức có chứa một chữ

II Thực hành: (Bài 1, 2a; 3b)

Bài 1: TÝnh theo mÉu NÕu c = 7 th× 115 - c = 115 - 7 = 108 Bµi 2: ViÕt vµo « trèng

Bµi 3: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc

a) Víi m = 10 th× biÓu thøc 250 + m

= 250 + 10 = 260; 260 lµ mét gi¸ trÞ cña biÓu thøc 250 + m

b) Víi n = 10 th× biÓu thøc 873 - n =

873 - 10 = 863; 863 lµ mét gi¸ trÞ cña biÓu thøc 873 - n

2 Kĩ thuật Tiết 1 VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU, THÊU

I MỤC TIÊU :

-HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, đơn giản

- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

- Bộ đồ dùng cắt khâu thêu

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 8

GV: THKT 2015, THKT 2016, THKT 2017, THKT 2025

HS: THKT 2001, THKT 2009, THKT 2010, THKT 2011

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C :Ạ Ọ

111 Bài cũ: K T sự chuẩn bị của HS.

222 Bài mới:

* Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: quan sát, nhận xét

quan sát màu sắc, hoa văn, độ dày mỏng của

vải và nêu nhận xét về đặc điểm của vải?

Các nhóm thảo luận, báo cáo

GV nhận xét, chốt ý

* 1 HS đọc Nội dung b và TLCH theo hình 1

SGK

- GV kết luận

*Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm và cách

sử dụng kéo

Quan sát hình 2 (SGK) và TLCH:

Nêu đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải?

So sánh sự giống và khác nhau giữa kéo cắt

vải và kéo cắt chỉ?

*Hoạt động 3: Quan sát nhận xét 1 số dụng

cụ khác

Quan sát hình 6 và kết hợp với quan sát 1

số vật liệu nêu tên và tác dụng của chúng?

- 1 số HS nêu ý kiến của mình, HS khác bổ

sung, GV chốt ý

3 Củng cố - Dặn dò:

Bài học giúp em ghi nhớ được điều gì?

Chuẩn bị bài sau: Tiết 2:

1 Vật liệu khâu, thêu:

- Vải:

Sợi bông, sơị, sợi pha, xa tanh,lanh, lụa tơ tằm,

- Chỉ:

Chỉ khâu, chỉ thêu, Dụng cụ cắt, khâu, thêu:

- Kéo:

Đặc điểm cấu tạo: lưỡi kéo, tay câm

- Sử dụng:

Một số vật liệu và dụng cụ khác:

- Thước,phấn, cúc,

4 Toán (Dạy 4B) Tiết 4 BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ ( tr 6 )

5 Kĩ thuật Tiết 1 VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU, THÊU

Nhận xét- bổ sung:

………

………

………

………

Trang 9

Thø sáu ngµy 17 th¸ng 8 n¨m 2012

1 Toán (Dạy 4B) Tiết 5 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Tính được giá trị của biểu thức có chứa 1 chữ khi thay số bằng chữ

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

- GD học sinh ý thức học tập tốt

II CHUẨN BỊ: THDC2003: B¶ng phô.

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y- H C:Ạ Ọ

1- Kiểm tra:

- 2 HS lên bảng chữa bài 3 tr 6

- HS dưới lớp làm giấy nháp

2- Bài mới:

Quan sát vào các bài tập và cho biết mỗi bài tập thuộc

dạng toán gì? Cho HS tự làm bài 1, 2, 3, 4 sau đó tổ chức

cho HS chữa bài

Bài 1:

GV kẻ bảng 1a như SGK sau đó cho HS nêu cách làm

tính giá trị của biểu thức 6 x a với a = 5 các phần tiếp theo

HS làm tương tự

- HS tự làm cá nhân phần b, c, đ

- GV gọi HS lần lượt nêu giá trị của biểu thức

Bài 2:

HS nêu yêu cầu, GV cho HS làm chung phần a:

- Nếu n = 7 thì 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 56

- HS tự làm các phần còn lạI 3 HS lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét- GV chốt kết quả đúng và cho điểm HS

làm đúng

GV lưu ý HS khi thay giá trị của n = số ta thực hiện bình

thường như tính giá trị của biểu thức số

Bài 4:- GV vẽ hình vuông như SGK lên bảng và giới thiệu

độ dài cạnh hình vuông là a

- Yêu cầu HS nêu quy tắc tính chu vi của hình vuông

+ Vậy nếu cạnh của hình vuông là a em hãy nêu cách tính

chu vi hình vuông

( p = a x 4 ) GV giới thiệu đó chính là công thức tính chu

vi hình vuông

- Cho HS tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là 3cm

- HS làm tiếp các phần còn lại của bài tập 4

- GV gọi HS nêu kết quả - lớp nhận xét, GV chốt kết quả

Bài tập 1 , 2, 4 ( tr 7 )

Bài 1: Tính giá trị biểu thức TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc theo mÉu:

a, víi a = 7 th× gi¸ trÞ cña BT 6

x a lµ 6 x 7 = 42 Bài 2:

a, Víi n = 7 th× 35 + 3 x n= 35

= 3 x 7 = 35 + 21 = 123

b, Víi m = 9 th× 168 - m x 5 =

168 - 9 x 5 = 168 - 45 = 123

+ Bài 4:

Trang 10

3 Củng cố :Nờu cụng thứa tớnh chu vi hỡnh vuụng

4 Dặn dũ:- GV nhận xột giờ.

- Dặn HS về học thuộc cụng thức tớnh chu vi hỡnh vuụng

4 Toỏn (Dạy 4A) Tiết 5 LUYỆN TẬP

5 Sinh hoạt TỔNG KẾT TUẦN 1

I MỤC TIấU:

HS nhận thấy ưu nhược điếm trong tuần

Phổ biến cụng tỏc trong tuần tới

II CÁC HOẠT ĐỘNG:

Sao đỏ bỡnh bầu xếp loại tổ

GV nhận xột chung về cỏc mặt:

- Chuyờn……….……… …………

- Đạo đức: ……….………

- Học tập: ……….………

- Lao động: ……….……… ……

GV phổ biến cụng tỏc tuần tới: ………

………

………

………

Nhận xột- bổ sung: ………

………

………

………

Ký duyệt bài ………

………

………

……

………

Tuần 2

Ngày soạn: Từ 9/8/2012 đến 12/8/2012

Thứ hai ngày 20 tháng 8 năm 2012

2 Toỏn (Dạy 4B)

Trang 11

Tiết 6 CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I MUC TIÊU:

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số

- Giáo dục hs yêu thich môn học

II CHUẨN BỊ:

- GV: THDC2003: B¶ng phô kẻ sẵn bảng T8- SGK, bảng cài và các thẻ số có ghi 100 000,

10 000, 1000, 100, 10, 1; các tấm ghi các chữ số 1, 2, 3 9 trong bộ đồ dùng toán 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra: 2 HS lên bảng làm bài 2 ý a, b ( tr

7 )

2 Bài mới:

* Hoạt động 1 : Hình thành kiến thức mới

a- Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục

nghìn:

- Cho HS quan sát bảng như SGK- T8

- Cho HS nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng liền

nhau: Chẳng hạn 10 đơn vị bằng mấy chục? 10

chục bằng bao nhiêu trăn? 10 trăm bằng bao

nhiêu nghìn?

b- Hàng trăm nghìn:

- GV giới thiệu 10 chục nghìn bằng một trăm

nghìn viết là: 100 000

c- Viết và đọc các số có 6 chữ số

- Cho HS quan sát bảng ( GV kẻ sẵn )

- Cho HS lên gắn các thẻ số: 100 000,

10 000, 10, 1 lên các cột tương ứng và đếm

- - GV gắn kết quả đếm các cột ở cuối bảng ( như

bảng đầu tiên T8- SGK )

- Cho HS xác định lại số này gồm bao nhiêu trăm

nghìn, bao nhiêu chục nghìn, bao nhiêu đơn vị,

GV hướng dẫn HS viết số: 432 516

- GV tiến hành tương tự như trên với các số

564 321; 654 000

Hoạt động 2: Thực hành:

Bài 1: GV cho HS quan sát phân tích mẫu trong

SGK Cho HS nêu kết quả các phần còn lại

Bài 2: GV kẻ bảng như SGK hướng dẫn mẫu sau

đó cho HS làm các phần còn lại

- 1 HS lên làm bài trên bảng - lớp nhận xét - GV

chốt kết quả đúng

Bài 3: GV ghi các số lên bảng - gọi HS nối tiếp

nhau đọc

I Lí thuyết:

1 Đơn vị – chục – trăm:

10 đơn vị = 1 chục.

10 chục = 1 trăm

2 Nghìn – Chục nghìn – Trăm nghìn:

10 trăm = 1 nghìn.

10 nghìn = 1 chục nghìn

10 chục nghìn = 1trăm nghìn Viết số: 432 516

Đọc số: Bồn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu

II Luyện tập :Bài 1, 2; 3; 4( a, b )

+ Bài 1: ViÕt theo mÉu + Bài 2: ViÕt sè theo mÉu

+ Bài 3: §äc sè

Ngày đăng: 03/06/2021, 10:02

w