1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy khối 1 - Tuần 26 - Trường tiểu học Chu Điện 2 - Đỗ Thị Hương

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 251,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học: Giúp HS - Biết đọc, viết , so sánh các số có hai chữ số; nhận biết được số liền trước, số liền sau của một số; nhận biết được số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm các số.[r]

Trang 1

Tuần 26: Sáng Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 201

Tiết 2 Tập đọc

Hoa ngọc lan

I Mục tiêu bài học: Giúp HS

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, lấp ló, ngan ngát, lá dày…

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

* HS tìm được từ, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp; biết nói theo đề tài: Kể tên các loại hoa em biết

* HS yếu biết đánh vần nhẩm và bước đầu biết đọc trơn HSKT biết tô các chữ cái

II Đồ dùng day học GV: Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói

HS: SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1 ( 5 phút): Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài: Vẽ ngựa

- GV nhận xét, ghi điểm

* Hoạt động 2: HD luyện đọc( 20 phút)

1 GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, nhẹ nhàng,

thiết tha, tình cảm

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

-Viết lên bảng từ ngữ khó và cho HS đọc : lá

dày, xanh thẫm, lấp ló, ngan ngát, thanh

- 2 HS yếu đọc

- HS lắng nghe, nhận xét

- HS quan sát tranh, lắng nghe

- HS luyện đọc cá nhân + ĐT

- Rèn HS yếu đọc

Trang 2

khiết,xòe ra…

- Cho HS phân tích các tiếng khó và đánh vần

- GV giải nghĩa từ:

+ ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan tỏa rộng

gợi cảm giác thanh khiết, dễ chịu

- Cho HS đọc lại các từ khó

b Luyện đọc câu:

- GV cho HS nhận biết số câu có trong bài

- GV chỉ từng tiếng trong câu cho HS đọc

- Gọi HS đọc trơn từng câu

- Gọi HS đọc trơn tiếp nối nhau từng câu

c Luyện đọc đoạn, bài:

- Hướng dẫn HS chia bài thành 3 đoạn: đoạn 1

từ ở ngay … xanh thẫm”; đoạn 2 từ: “ Hoa lan

khắp nhà”; đoạn 3 là còn lại

- Gọi 3 HS, mỗi HS đọc 1 đoạn

- Gọi HS đọc nối tiếp nhau theo nhóm

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- Cho lớp đọc đồng thanh

- Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc

- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay

Nghỉ giữa tiết

* Hoạt động 3( 10 phút): Ôn các vần ăm, ăp

+ a Tìm tiếng trong bài có vần ăp ?

- Yêu cầu hS phân tích tiếng: khắp

- Cho HS đọc

- Phân tích và đánh vần

- Lắng nghe

- HS đọc

-HS quan sát, nhận biết từng câu

- HS đọc cá nhân + ĐT

- Đọc nối tiếp từng câu

- HS lắng nghe

- HS đọc, mỗi em đọc 1 đoạn

- Đọc nối tiếp nhau theo nhóm

- Đọc toàn bài

- Lớp đọc đồng thanh

- Các nhóm thi đọc

- HS nhận xét, động viên

+ khắp

- HS yếu, TB Phân tích

- Đọc cá nhân + ĐT

Trang 3

+ b Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp ?

- Cho HS quan sát tranh trong sách và đọc mẫu

các từ:

- Cho HS suy nghĩ và tìm các tiếng ngoài bài

có vần ăm, ăp

- Yêu cầu HS phân tích một số từ

- Cho HS đọc các từ vừa tìm được

* c Nói câu có tiếng chứa vần ăm, ăp?

- Cho HS xung phong nói câu có tiếng chứa

vần ăm, ăp - Nhận xét

- Đọc cá nhân

+ ăm: chăm làm, thăm hỏi, căm

căm, băm rau, mua sắm…

+ ăp: chắp cánh, sắp sửa, thẳng tắp, đầy ắp…

- Phân tích - Đọc + Bạn Lan chăm học

+ Hoa sắp xếp sách vở

Tiết 3

Hoạt động1(30’)Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

1.Tìm hiểu bài đọc ( 20’ ):GV đọc mẫu lần 2.

- Cho HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi:

+ Đoạn 1: Hoa lan có màu gì ?

+ Đoạn 2: Hương hoa lan thơm như thế nào ?

Cho nhiều HS trả lời, bổ sung cho nhau để

hoàn chỉnh

- Đọc diễn cảm lại bài văn- Nhận xét

Nghỉ giữa tiết

*2.Luyện nói ( 10’): Kể tên các loại hoa mà

em biết ?

- Một số HS kể trước lớp

III Củng cố, dặn dò: ( 5phút)

- Nhận xét tiết học , Dặn dò HS đọc bài

- Nghe

- HS đọc theo đoạn

- Hoa lan có màu xanh thẫm…

- Hương lan ngan ngát…

- 3 HS đọc lại toàn bài

-

- HS kể cho nhau nghe

- Hoa hồng, hoa đào, hoa lan, hoa cúc, hoa đồng tiền, hoa sen

- Lớp đọc đồng thanh cả bài Chuẩn bị: Đọc bài Ai dậy sớm

Trang 4

Tiết 4

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu bài học: Giúp HS

- Biết đọc, viết , so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số, biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- HS yếu biết đọc, viết, so sánh các số, HS KT biết tô, viết các chữ số

- Giáo dục HS có ý thức tự giác, tích cực chủ động học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV: bảng phụ viết nội dung BT

HS: Bảng con, SGK, vở toán

III Các hoạt động dạy học:

I Dạy bài mới:

Hoạt động 1 ( 5’): Kiểm tra bài cũ

- Cho HS xếp các số: 39, 25, 80, 76

Theo thứ tự từ bé đến lớn; từ lớn đến bé:

Hoạt động 2 ( 25’): Luyện tập

* Bài tập 1 ( 5’): HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS đọc thầm nội dung bài tập

- Hướng dẫn HS viết số vào vở toán

* GV củng cố về cách đọc, viết các số có hai

chữ số.

* Bài tập 3 (7’): HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài SGK

- HS làm bảng con

25, 39, 76, 80

80, 76, 39, 25

- HS quan sát

- HS đọc

- viết trong vở, 1 HS viết bảng phụ

- Nhận xét

- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

- HS làm bài SGK

Trang 5

- GV chấm bài HS yếu, TB

* GV củng cố về cách so sánh các số có hai

chữ số

Bài tập 2 ( 5’): Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS nêu số

* GV củng cố về tìm số liền sau của một số

* Bài tập 4 ( 5’): HS khá, giỏi làm

- Cho HS nêu yêu cầu, nêu cách làm

- Cho HS làm bài SGK , GV chấm bài

- GV gọi HS đọc

GV củng cố về cấu tạo của số có hai chữ số

2 Củng cố dặn dò: ( 5’): GV hệ thống lại bài

- Nhận xét giờ học, dặn dò HS

- 1 HS chữ bảng phụ

- HS nhận xét

- HS nêu kết quả

- Nhận xét

- HS nêu

- Làm bài SGK

- Chữa bài, nhận xét

- HS lắng nghe, ghi nhớ

Buổi chiều

Tiết 2 Ôn Tiếng Việt

Bài tập đọc: Hoa ngọc lan

I Mục tiêu bài học: Giúp HS

- HS đọc trơn đúng được cả bài “ Hoa ngọc lan”

- Luyện tập làm đúng các bài tập: Điền dúng các từ vào chỗ chấm để được câu thích hợp; biết câu trả lời đúng câu hỏi ở trong bài

- HS yếu bước đầu đọc trơn đúng cả bài, HS khá, giỏi đọc nhanh, thành thạo, HS

KT biết tô, viết các chữ, vần đơn giản

- Giáo dục HS có ý thức tự giác, tích cực học tập

Trang 6

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 ( 15’): Luyện đọc

GV hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó

trong bài: hoa lan, lấp ló, trắng ngần, xòe

ra, sáng sáng, thanh khiết…

GV hướng dẫn cách đọc ngắt nghỉ trong

mỗi câu cho HS

GV uốn nắn, rèn HS đọc yếu

GV cho HS luyện đọc đoạn, cả bài

Hoạt động 2 (15’): Luyện vở BTTN TV

HDHS làm bài trong vở BTTN Tiếng Việt

Bài 1: Điền từ

GV hướng dẫn cho HS đọc nhẩm nội dung

bài tập

HD HS cách làm bài, giúp đỡ HS yếu

GV chấm bài, nhận xét

Bài 2: Cho HS đọc yêu cầu của bài

GV hướng dẫn HS quan sát nội dung trả lời

đúng câu hỏi

GV quan sát, giúp đỡ HS yếu

GV chấm bài nhận xét.( Củng cố nội dung

bài tập )

Hoạt động 3 ( 5’) : Củng cố dặn dò

GV chốt lại nội dung, giáo dục HS

Nhận xét giò học, dặn dò về nhà

- HS yếu đọc, nhóm , lớp

- HS đọc kết hợp phân tích tiếng khó

- HS luyện đọc từng câu một

- Đọc nối tiếp câu cho đến hết bài

- 3 nhóm thi đua đọc ( cá nhân + ĐT)

- HS mở vở bài tập

- HS đọc bài cá nhân

- Chọn từ phù hợp để điền từ

- Một HS chữa bài trên bảng phụ

- Nhận xét, đọc lại bài

- 1 HS đọc

- HS đọc nhẩm nội dung bài, chọn ý trả lời đúng

- Một số HS chữa bài, nêu kết quả

- HS nhận xét, bổ sung

- HS đọc lại bài : Hoa ngọc lan

- chuẩn bị: viết bài ở nhà

Trang 7

Tiết 3 Tự học: toán

Luyện tập

I Mục tiêu bài học: Giúp HS

- Biết đọc, viết , so sánh các số có hai chữ số; nhận biết được số liền trước, số liền sau của một số; nhận biết được số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm các số.; nhận biết được cấu tạo của số có hai chữ số

- HS yếu, TB nhận biết được các số liền trước, liền sau; biết đọc, viết, so sánh các số,

HS KT biết tô, viết các chữ số

- Giáo dục HS có ý thức tự giác, tích cực chủ động học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV: BNC, bảng phụ viết nội dung BT

HS: Bảng con, Vở bài tập TN Toán

III.Các hoạt động dạy học :

* Hoạt động 1( 5’): GV cho HS đọc các

số từ 20 đến 99

GV củng cố về cách đọc số và thứ tự các

số từ 20 đến 99

* Hoạt động 2( 25’ ): Luyện vở BT Toán

Bài 1 ( tr 23 ) : Cho HS nêu yêu cầu

GV hướng dẫn HS làm bài

GV nhận xét ghi điểm

GV củng cố so sánh các số có hai chữ số

- 4 – 5 HS yếu, TB đọc

- Cả lớp nghe

- Nhận xét, bổ sung

- 2 HS yếu đọc bảng lớp

- HS nhận xét

HS nêu: Đúng ghi đ, sai ghi s

HS làm bài, chữa bài BP

- Nhận xét

Trang 8

Bài 2 ( tr 23 ):

GV hướng dẫn HS làm bài

GV chấm bài HS yếu, TB

Củng cố về nhận biết số liền trước, số

liền sau của số có hai chữ số.

Bài 3 ( tr 23 )

GV gợi ý cho HS làm bài

GV củng cố về nhận biết số lớn nhất, số

bé nhất

Bài 4: HS khá, giỏi làm- GV hướng dẫn

cách làm

- GV chấm bài HS khá, giỏi – nhận xét

Củng cố về cấu tạo của số có hai chữ số

*Củng cố dặn dò ( 5’): GV hệ thống lại

bài, nhận xét giờ học, dặn dò HS.

HS nêu yêu cầu của bài, nêu cách làm

- Lớp làm bài

- Một số HS chữa bài, nêu kết quả

HS nêu yêu cầu của bài

HS làm bảng con

- Nhận xét

- HS làm bài

- 1 HS chữa trên bảng phụ

HS nhắc lại nội dung bài học

Sáng Thứ ba, ngày 6 tháng 3 năm 2012

Tiết 1 Toán

Bảng các số từ 1 đến 100

I Mục tiêu bài học: Giúp HS

- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; biết đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng

- HS yếu, TB nhận biết được các số từ 0 đến 100 HS KT biết tô, viết các chữ số

-Giáo dục HS có ý thúc tự giác, tích cực chủ động học tập

II Đồ dùng dạy học: GV: bảng phụ viết bài tập HS: Bảng con, SGK

Trang 9

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1( 5’): Kiểm tra bài cũ

- GV hỏi số bất kì

- cho HS nêu liền trước, số liền sau của một số

* GV củng cố về số liền trước, số liền sau của

một số

Hoạt động 2( 15’): Lập bảng các số từ 0 đến 100

- Hướng dẫn HS quan sát nội dung bài tập 2

SGK, đọc yêu cầu của bài

- Hướng dẫn HS cách viết

- GV giúp đỡ HS yếu

- Cho HS chữa bài, nêu số thích hợp

- GV ghi bảng

- Cho HS đọc bảng số

* GV củng cố về bảng các số từ 1 đến 100

Hoạt động 3 (10’): HS làm bài tập 3 (trang 145)

- Cho HS đọc yêu cầu bài

- Cho HS đọc và viết vào bảng con

GV củng cố về một số đặc điểm các số có hai

chữ số

* Củng cố dặn dò: ( 3’)

- GV chốt lại bài, nhận xét giờ học

- Dặn dò HS về đọc thuộc bảng các số có hai chữ

số và viết lại vào vở toán

- HS nêu

- Nhận xét

- HS nêu: Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100

- HS làm bài SGK

- Viết số thích hợp vào ô trống:

- HS nêu số

- HS nhận xét, bổ sung

- HS đọc cá nhân + ĐT HS nêu yêu cầu

- Làm bảng con

- HS nhận xét kết quả

- HS nhắc lại nội dung bài

- ghi nhớ

Trang 10

Tiết 2

I Mục tiêu: Giúp HS

- Tô được các chữ hoa : E, Ê, G

- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn

hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1 tập hai.

* HS yếu, TB viết được ít nhất mỗi từ ngữ 1 lần, HS KT biết tô chữ hoa

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV

- Giáo dục HS có tính kiên trì, tích cực và cẩn thận trong khi viết

II Đồ dùng day học

GV: Các chữ hoa E, Ê, G đặt trong khung chữ

HS: Bảng con, vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học

1 Dạy bài mới:

Hoạt động 1(1’): Giới thiệu bài:

Hoạt động 2 ( 5’): Hướng dẫn tô chữ hoa:

- GV treo bảng có viết chữ hoa E, Ê, G

+ Chữ E gồm những nét nào?

- GV kết luận, hướng dần quy trình viết

- Cho HS viết bảng con; - GV sửa chữa

- GV hướng dẫn tiếp chữ Ê, G:

Hoạt động 3 ( 10’): Hướng dẫn viết vần và từ ngữ

ứng dụng

- GV treo bảng phụ các vần và từ ngữ:: ăm, ăp,

- Quan sát

- Chữ hoa E gồm một nét viết liền không nhấc bút

- Một số HS lên tô chữ trên bảng

- viết bảng con

- HS chú ý

Trang 11

ươn, ương, chăm học, khắp vườn, vườn hoa…

- GV nhắc lại cách nối nét liên kết các con chữ

- Cho HS viết bảng con, giúp đỡ HS yếu, nhận xét

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vào vở ( 20 phút)

- Cho HS viết vào vở tập viết, GV uốn nắn

- GV theo dõi, nhắc nhở tư thế ngồi

- Chấm một số vở, khen những HS viết đẹp

2 Củng cố dặn dò ( 3’): Hướng dần lại cách viết

- Nhận xét giờ học, dặn dò HS viết ở nhà

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS nêu cách viết các vần, từ

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở tập viết

HS lắng nghe, nhớ

- Chuẩn bị bài sau

Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 2)

I. Mục tiêu: Giúp HS

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi

* Giáo dục học sinh biết lễ phép và có thói quen ứng xử trong cuộc sống

II Đồ dùng day học HS : Vở bài tập đạo đức.

- GV: Đồ dùng để chơi sắm vai

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: ( 5 phút)

- HS nêu : Khi nào cần nói lời cảm ơn ?

Nói lời xin lỗi khi nào ?

- Trả lời

Trang 12

- GV nhận xét

2.Bài mới : ( 25phút)

Hoạt động 1 ( 7’): HS thảo luận nhóm bài tập

3 ( trang 41 ):

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

đôi và cho biết:

+ Tình huống 1: Cách ứng xử nào là phù hợp

nhất ?

+ Tình huống 2: Cách ứng xử nào phù hợp ?

- Gọi đai diện các nhóm trả lời

Giáo viên kết luận:

Hoạt động 2 ( 8’) HS chơi trò chơi “ Ghép

hoa”

- GV đính nhị hoa có ghi từ cảm ơn và xin lỗi

- Cho HS thi lên gắn các tình huống cần nói

cảm ơn và xin lỗi vào mỗi cánh hoa

* GV kết luận:

Hoạt động 3 ( 10’): Đóng vai (bài tập 4)

- Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm

+ Nhóm 1: Cô giáo đưa cho quyển vở

+ Nhóm 2: Bạn cho mượn bút

+ Nhóm 3: Đến lớp muộn

Giáo viên kết luận:

- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan

Học sinh thảo luận nhóm đôi Tình huống 1: Cách ứng xử c là phù hợp

Tình huống 2: Cách ứng xử b là phù hợp

- Lắng nghe

- Học sinh thực hành chơi Học sinh khác nhận xét và bổ sung

- 3 nhóm thi đua

- Nhận xét, bổ sung

- 3 nhóm đóng vai

* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi

- Lắng nghe

Trang 13

tâm, giúp đỡ Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi

làm phiền người khác

4.Củng cố dặn dò: ( 5 phút)

- GV chốt lại bài học

- Nhận xét, tuyên dương

.- dặn dò HS

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc

Tiết 4 Chính tả (Tập chép)

Nhà bà ngoại

I Mục tiêu bài hoc: Giúp HS

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn văn: Nhà bà ngoại 30 chữ trong

khoảng 15 phút- 17 phút

- Điền đúng vần ăm hay ăp, chữ c hay k vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3 SGK HS KT biết tô, viết các chữ cái

- Giáo dục HS có tính tự giác, chủ động viết chữ cẩn thận

II Đồ dùng day học

GV: Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và bài tập

HS: Bảng con, vở chính tả

III Các hoạt động dạy và học

I Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút): GV KT đồ

dùng của HS

II Dạy bài mới

Hoạt động 1 ( 2’): Giới thiệu bài

- Để vở, bút, phấn bảng lên bàn

Trang 14

Hoạt động 2:( 17’) Hướng dẫn HS tập

chép:

- Viết bảng đoạn văn: Nhà bà ngoại

+ Tìm tiếng dễ viết sai: rộng rãi, lòa

xòa, thoang thoảng… cho HS đọc

+ Phân tích các tiếng khó

+ Cho HS viết bảng lớp, bảng con

- Cho HS chép bài

+ GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở Chữ

đầu lùi vào một ô, sau dấu chấm phải

viết hoa

- GV đọc lại đoạn văn cho HS kiểm tra

bài và soát lỗi

- GV thu vở chấm, nhận xét kết quả

Nghỉ giữa tiết

+ Hoạt động 3 (10’):HS làm bài tập

chính tả

Bài tập 2: Điền vần ăm hay ăp ?

- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh

- Cho HS làm bài vào vở

Bài tập 3: Điền c hay k ?

- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh

- Cho HS làm bài vào vở

III Củng cố, dặn dò ( 3phút)

- GV nhắc lại cách viết bài, nhận xét giờ

học, dặn dò HS về viết lại bài

- 2 HS đọc đoạn văn

- HS tự tìm

- Đọc

- HS trả lời

- HS viết bảng con, bảng lớp

- HS chép bài vào vở

- Kiểm tra bài

- Đọc yêu cầu

- HS làm bài

- HS nhận xét, đoc lại từ

- Đọc yêu cầu, quan sát

- HS làm bài:

- HS chữa bài trên bảng phụ, nhận xét

- HS chú ý lắng nghe

- Chuẩn bị bài viết ở nhà

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w