1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an 4 tuan 3

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 58,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh kể lại tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc về lòng nhân hậu.Hiểu được ý nghĩa của truyện các bạn kể.. Nghe và nhận xét đánh giá được lời kể và ý nghĩa[r]

Trang 1

TUẦN 3

Thứ hai, ngày 12 tháng 9 năm 2011

LÞch sö NƯỚC VĂN LANG

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Gv treo lược đồ như phần chuẩn bị và

vẽ trục thời gian lên bảng

- Giới thiệu trục thời gian

+ Dựa vào kênh hình và kênh chữ trong

sgk xác định địa phận nước Văn Lang

và kinh đô Văn Lang, thời điểm ra đời

trên trục thời gian

- Đời sống vật chất và tinh thần của

người dân Lạc Việt nhế nào?

-Một hs mô tả bằng lời của mình về đời

- Lắng nghe, quan sát

- Hs sinh nối tiếp lên bảng thực hiện

-Hs đọc sgk hoàn thành phiếu

Vua Hùng

Lạc hầu, Lạc tướng

Lạc dân

Trang 2

sống của người dân Lạc Việt?

Nhận xét tuyên dương em nói tốt

* Hoạt động 4: Làm việc cả lớp.

- Hãy kể tên một số câu chuyện cổ tích,

truyền thuyết nãi về các phong tôc của

người Lạc Việt mà em biết?

- Địa phương em còn lưu giữ những tục

lệ nào của người Lạc Việt?

Hiểu được các từ: xả thân, quyên góp, khắc phục

Hiểu được nội dung câu chuyện: Tình cảm bạn bè: thương bạn,muốn chia sẻcùng bạn khi bạn gặp chuyện buồn, khó khăn trong cuộc sống

Nắm được phần mở đầu và kết thúc bức thư

- Rèn đọc đúng,đọc diễn cảm toàn bài

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- GV: Bảng phụ viết câu, đoạn luyện đọc

- HS:Tranh, ảnh,tư liệu về cảnh cứu đồng bào trong cơn lũ lụt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ:

Đọc thuộc lòng bài:Truyện cổ nước

- Lớp thực hành đọc-Lắng nghe

-Làm việc trước lớp

Trang 3

+ Bạn Lương có biết bạn Hồng từ trước

+ Đoạn 1 cho em biết gì?

- Đọc thầm đoạn 2 trả lời câu hỏi:

+ Tìm câu văn cho biết Lương rất thông

cảm với Hồng?

+ Câu 3 (sgk)

+ Đoạn 2 cho ta biết điều gì?

- Đọc thầm đoạn 3 trả lời câu hỏi

+ Ở nơi bạn Lương ở mọi người đã làm

- Hướng dẫn đọc 1 đoạn: Gv đọc mẫu

đoạn (Mình hiểu Hồng bạn mới như

+ nhưng chắc là Hồng dòng nước lũ.Mình tin rằng nỗi đau này.Bên cạnhHồng như mình

+ .những lời động viên an ủi của

Lương với Hồng

-Làm việc trước lớp

+ quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt

+ Lương gửi giúp Hồng toàn bộ số tiền

bỏ ống mấy năm nay

+ tấm lòng của mọi người đối với

đồng bào lũ lụt

- Hs phát biểu

- Tình cảm của Lương thương bạn chia

sẻ đau buồn cùng bạn khi bạn gặp đauthương ,mất mát trong cuộc sống

*3 hs đọc nối tiếp đoạn,tìm giọng đọc

- Lắng nghe, phát hiện cách đọc+ Luyện đọc trong nhóm

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài tập 3 tiết 5

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số:

2 Bài cũ:Nêu ghi nhớ tiết 2

Trang 5

-Thảo luận nhóm đôi (bài 3): Mỗi em kể

3 khó khăn của mình và cách giải quyết

cho bạn nghe

- Bạn đã biết khắc phục khó khăn chưa?

Trước khó khăn của bạn bè, chúng ta có

thể làm gì?

GV kết luận:

* Hoạt động 3: GV nêu yêu cầu bài 4

Phát phiếu,Hs làm bài cá nhân

Kết luận: Khuyến khích hs thực hiện

những biện pháp khắc phục khó khăn đã

đề ra để học tốt

c Củng cố: - Trong cuộc sống, mỗi

người có một khăn riêng Để học tập tốt

cần phải vượt qua những khó khăn

- L¾ng nghe

KÜ thuËt C¾T V¶I THEO §¦êNG V¹CH DÊU

III C¸C HO¹T §éNG D¹Y – HäC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 6

- Nhận xét kết luận chung như sgk

* Hoạt động 2

Hướng dẫn thao tác kĩ thuật

- Vạch dấu trên vải, làm mẫu

+ Yêu cầu hs thực hành vạch dấu trên

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Nêu thời gian, yêu cầu

- Nhận xét tuyên dương em làm tốt

* Hoạt động 4:Đánh giá kết quả

-Nêu tiêu chuẩn đánh giá

c Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học.

- Làm việc cặp đôi ,đại diện trình bày

- Nối tiếp trả lời

- Kiểm tra theo bàn

- Lắng nghe, thực hành bài trên vải

- Lắng nghe, tự đánh giá sản phẩm của mình

 

Thứ ba, ngày 13 tháng 9 năm 2011

To¸n LUYỆN TẬP

I

M Ụ C TI ª U

- Củng cố cách đọc số, viết số đến lớp triệu

- Nhận biết được giá trị của từng chữ số trong một số

- Tự tin khi làm bài

* Bài 1:Treo bảng phụ, gọi hs nêu yêu

cầu của bài

Trang 7

- Nªu yêu cầu của bài.

- Hs nối tiếp đọc các số vừa viết

- Làm việc cá nhân, đổi chéo vở kiểmtra bài theo bàn:

- Lắng nghe và nhắc lại

 

ChÝnh t¶ (Nghe- viết) CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ

I MỤC TIÊU

- Nghe viết đúng đẹp bài thơ lục bát Cháu nghe câu chuyện của bà.

- Làm đúng bài tập chính tả phân biểt tr/ch hoặc dấu hỏi dấu ngã.

2.Kiểm tra bài cũ:

Viết từ: xuất sắc, năng xuất, xôn xao,cái

+Bài thơ nói lên điều gì?

-1hs lên bảng viết, lớp viết nháp

+ HS lắng nghe, 3 hs đọc lại+Bạn nhỏ thấy bà vừa đi vừa chống gậy

+Tình thương yêu của hai bà cháu dànhcho một cụ già bị lẫn đến mức khôngbiết cả đường về nhà mình

Trang 8

+ Chốt lời giải đúng: tre-chịu- trúc –

cháy – tre - tre – chí – chiến – tre

c Củng cố: Tóm tắt nội dung bài

+ một hs đọc lại bài hoàn chỉnh

- Học sinh hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ; từ đơn và từ phức

+ Biết dùng từ điển để tìm từ và nghĩa của từ

- Biết tìm từ, phân biệt từ đúng

- Tự tin khi làm bài

II

ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- GV:Bảng phụ viết bài 1

- HS:Vở bài tập Tiếng việt

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu tác dụng của dấu hai chấm?

Kết quả:Từ đơn:nhờ, bạn, lại, có, ghi,

nhiều, năm, liền, Hạnh, là

Từ ghép: giúp đỡ, học hành, học sinh,

tiến tiến

- Gv nêu yêu cầu 2

- 1hs trả lời, 1em chữa bài tập 2 tiết 4

Trang 9

KL: Tiếng dùng để cấu tạo nên từ.

1tiếng tạo nên từ đơn, 2 tiếng trở lên tạo

nên từ ghép

- Từ dùng để đặt câu

- Thế nào là từ đơn? Thế nào là từ ghép?

GV chốt kiến thức,nêu ghi nhớ sgk

* Luyện tập

Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu của bài

GV viết bài lên bảng

Chữa bài:+ Từ đơn: rất,vừa, lạ

+ Từ phức: công bằng, thông

minh, độ lượng, đa tình, đa mang

Bài 2: Nêu yêu cầu của bài, cho hs làm

nhóm

Nhận xét tuyên dương

* Bài 3:Gọi 1hs nêu yêu cầu của bài,

làm việc cá nhân

- Tuyên dương em đặt câu hay

c Củng cố: Thế nào là từ đơn?Thế nào

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài tập 3,4 vở bài tập

2 em lên bảng chữa bài

Hs làm bài ,đại diện chữa bài

Trang 10

* Bài 2:Gọi hs nêu yêu cầu của bài

- Học sinh nối tiếp đọc số liệu, sau đó trả lời câu hỏi sgk, kết quả đúng là:

- Rèn kĩ năng nghe, nói

- Học sinh có thói quen ham đọc sách

Trang 11

* Tỡm hiểu đề bài:GV ghi đề lờn bảng

Gạch chõn từ: được nghe, được đọc,

lũng nhõn hậu

Goi hs đọc nối tiếp phần gợi ý

+ Hỏi:Lũng nhõn hậu được biể hiện như

thế nào? Nờu vớ dụ một số truyện mà em

biết

Em đọc truyện của mỡnh ở đõu?

- Nờu tiờu chớ đỏnh giỏ

* Kể chuyện trong nhúm: kể chuyện và

trao đỏi nội dung ý nghĩa cõu chuyện

* Thi kể trước lớp và trao đổi ý nghĩa

cõu chuyện

Nhận xột tuyờn dương bạn kể hay

c Củng cố: Túm tắt nội dung bài học

I

MỤC TIấU

- Biết được một số dõn tộc sống ở Hoàng Liờn Sơn, đặc điểm về dõn cư, sinh hoạt, trang phục, lễ hụị xỏc lập mối quan hệ địa lớ giữa thiờn nhiờn và sinh hoạt của con người ở đú

-Có kĩ năng tìm hiểu kiến thức địa lí

- Học sinh cú ý thức tụn trọng truyền thống văn húa của cỏc dõn tộc ở Hoàng Liờn Sơn

II

ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- GV:Bản đồ địa lớ Việt Nam

- HS:Vở bài tập, tranh ảnh phục vụ cho bài

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Nờu đặc điểm của dóy Hoàng Liờn

Trang 12

trú của một số dân tộc ít người.

( làm việc cá nhân)

+ Dân cư ở Hòang Liên Sơn đông đúc

hay thưa thớt hơn so với đồng bằng?

+ Kể tên một số dân tộc ít người sống ở

HLS?

+ Xếp thứ tự các dân tộc (Dao, Mông,

Thái) theo địa bàn cư trú từ thấp đến

cao

+ Người dân ở những nơi cư trú cao

thường đi lại b»ng phương tiện gì? Vì

+ Hiện nay nhà sàn ở đây có gì thay đổi

so với trước đây?

GV kết luận

* Hoạt động 3

Chợ phiên, lễ hội, trang phục( Làm việc

trước lớp)

Giới thiệu tranh ảnh hs quan sát và kết

hợp đọc sgk trả lời câu hỏi

- Nêu những hoạt động trong chợ phiên?

- Kể tên một số hàng hóa ở chợ phiên?

- Lễ hội ở đây được tổ chức vào mùa

+ nhiều nơi có nhà sàn lợp mái ngói

- trao đổi , mua bán hàng hóa,giao lưu văn hóa, gặp gỡ của nam nữ thanh niên

- hàng thổ cẩm, măng, mộc nhĩ

- Hs tr¶ lêi

- Mỗi dân tộc ít ngời ở HLS có trang phục riêng, mang nét đặc trưng của dân tộc mình, thêu trang trí màu sắc sặc sỡ

Trang 13

- Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên nhanh ,®úng.

- Học sinh ham thích học toán

II

ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- GV:Bảng phụ vẽ cấu tạo tia số như sgk

- HS:Vở bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

- GV treo b¶ng phô tia sè

* Một số đặc điểm của dãy số tự nhiên

(làm việc theo cặp)

KL: sgk

* Thực hành

Bài 1, 2: Tổ chức trò chơi.Tôi là ai

Tuyên dương nhóm chơi nhanh đúng

Bài 3: Làm việc cá nhân

Bài 4: Làm bài vào vở,1 em làm phiếu

Trang 14

Tập đọc NGƯờI ăN XIN

I

MụC TIÊU:

- Đọc đỳng cỏc tiếng, từ khú: lom khom, xấu xớ, giàn giụa, rờn rỉ Đọc trụi

chảy toàn bài nhấn giọng cỏc từ gợi tả, gợi cảm

Hiểu cỏc từ khú ,thấy được bài ca ngợi cậu bộ cú tấm lũng đồng cảm,thương xúttrước nỗi bất hạnh của ụng lóo ăn xin nghốo khổ

- Đọc đỳng, đọc diễn cảm phự hợp với nội dung bài

- Giáo dục HS phải có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm, thương xót trước nỗibất hạnh của mọi người

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi hs đọc bài thư thăm bạn

- Đọc thầm đoạn 1và trả lời cõu hỏi

+ Cậu bộ gặp ụng lóo ăn xin khi nào?

+ Cõu hỏi 2 (sgk)

+ Điều gỡ đó khiến ụng lóo trụng thảm

thương như vậy?

+ Đoạn 1 cho ta biết điều gỡ?

- Đọc thầm đoạn 2 trả lời cõu hỏi

+ Cậu bộ đó làm gỡ để chứng tỏ tỡnh cảm

của cậu với ụng lóo ăn xin?

- 3 học sinh đọc và trả lời cõu hỏi

+ ễng lóo già lọm khọm giọng rờn rỉ cầu xin

+ nghốo đúi đó khiến ụng thảm thương

+ Hs nờu: Đoạn 1 cho ta thấy ụng lóo ăn xin thật đỏng thương

- Thảo luận cặp đụi, lớp trưởng cho lớp trao đổi

+ Cậu bộ đó chứng tỏ tỡnh cảm của mỡnh với ụng lóo bằng:

Trang 15

+ Yêu cầu hs giải nghĩa từ: tài sản, lẩy

bẩy

+ Đoạn 2 nói lên điều gì?

- Đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi

+ Câu 3 (sgk)

+ Chi tiết nào biểu hiện điều đó?

+ Câu 4 (sgk)

+ Đoạn 3 cho ta biết diều gì?

- Gọi 1 em đọc toàn bài, lớp tìm nội

dung chính của bài

- GV chốt ghi bảng

* Đọc diễn cảm:

- Gv đọc mẫu đoạn:Tôi chẳng biết làm

cách nào chút gì của ông não

Lời nói: Ông đừng giận cháu cho ông cả

+ Tài sản :của cải tiền bạc

Lẩy bẩy: run rẩy, yếu đuối không tự chủ được

+ cậu bé xót thương ông lão, muốn giúp đỡ ông lão

- Làm việc trước lớp

+ cậu bé đã cho ông lão tình cảm, sự cảm thông và thái độ tôn trọng

+ Chi tiết:cậu cố gắng lục tìm và nắm chặt tay ông lão

+ cậu bé đã nhận được ở ông lão lòng biết ơn, sự đông cảm, ông đã hiểu được tấm lòng của cậu

+ sự đông cảm của ông lão ăn xin và cậu bé

- Hs trả lời trước lớp:

- 1 hs đọc toàn bài, lớp tìm giọng đọc

- Lắng nghe, tìm ra giọng đọc và luyện đọc phân vai theo cặp, đại diện 1,2 cặp đọc trước lớp

- HS:Vở bài tập tiếng Việt

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 16

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Dựa vào dấu hiệu nào mà ta nhận ra

lời nói trực tiếp hay gián tiếp?

- Nhận xét 2:

+ Cậu là người nhân hậu ,giàu tình yêu thương con người và thông cảm với nỗi khốn khổ của ông lão

- Thảo luận, trình bày bài:

+ Lời dẫn gián tiếp: Bị chó sói đuổi.+ Lời dẫn trực tiếp: Còn tớ, tớ sẽ nói đang đi thì gặp ông ngoại.Theo tớ, tốt nhất là chúng mình nói thật với bố mẹ

- Học sinh phát biểu

Hs làm bài, trình bày:

+ Vua nhìn thấy hàng nước:

- Xin cụ cho biết ai đã têm trầu này

Bà lão bảo:

- Tâu bệ hạ trầu này do chính tay già têm đấy ạ

Nhà vua không tin nói thật:

- Thưa,đó là trầu do con gái già têm

- Thực hiện tương tự bài 2, bài làm đúng

Trang 17

làm việc cá nhân

- Chốt cách chuyển từ lời nói trực tiếp

sang lời nói gián tiếp

- Tuyên dương em làm bài nhanh đúng

 

Khoa häc VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO

2.Kiểm tra bài cũ:

Nêu vai trò của chất bột đường?

- Kể tên các loại thức ăncó nhiều chất

đạm mà em ăn hằng ngày hoặc em ưa

thích?

- Tại sao chúng ta cần ăn thức ăn có

nhiều chất đạm hằng ngày?

- Kết luận : sgk

* Hoạt động 2:Kể tên các loại thức ăn

có nhiều chất béo có trong hình

trang13?

-Kể tên các loại thức ăn có nhiều chất

béo mà em ăn hằng ngày hoặc em thích

Trang 18

- Nêu vai trò của chất béo?

* Hoạt động 3: Xác định nguồn gốc

các loại thức ăn chứa nhiều chất đạm

- Phát phiếu học tập

- Tuyên dương nhóm làm bài tốt

- Kết luận: Các thức ăn có nhiều chất

I

MỤC TIÊU

- Giúp hs hiểu đặc điểm của hệ thập phân, sử dụng mười kí hiệu ( chữ số) để viết số trong hệ thập phân, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ

Chữa bài tập 3 tiết 14.

Trang 19

- nối tiếp lên bảng điền, lớp bổ sung

- HS:Vở bài tập Tiếng Việt, từ điển Tiếng Việt

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Bài 1: Thi tìm từ theo nhóm.

Tuyên dương nhóm làm nhanh đúng

Bài 2: GV phát phiếu học sinh làm bài

tàn áchung ácđộc áctàn bạoĐoàn kết cưu mang đè nén

Trang 20

Tuyên dương nhóm có bài làm đúng.

c Củng cố: Tóm tắt nội dung bài học

4 Tổng kết:Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: Chuẩn bị tiết 7

đùm bọcche chở

áp bứcchĩae

- Nối tiếp nêu kết quả

- Trao đổi trong nhóm, trình bày bài:

Máu chảy ruột mềm:

+Nghĩa đen: máu chảy thì đau tận ruột gan

+ Nghĩa bóng: Người thân gặp hoạn nạn,mọi người khác đều đau đớn

Nhường cơm sẻ áo:

+ Nghĩa đen: Nhường cơm áo cho nhau +Nghĩa bóng: Giúp đỡ, san sẻ cho nhau những khó khăn hoạn nạn

2.Kiểm tra bài cũ:

Nêu vai trò của chất đạm chất béo đối

với sự phát triển cơ thể người?

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

* Hoạt động 1: Trò chơi thi kể tên các

loại thức ăn chứa nhiều, vi- ta - min,chất

Trang 21

Tuyên dương nhóm làm bài nhanh đúng.

*Hoạt động 2: Vai trò của vi-

ta-min,chất khoáng và chất xơ.(Làm việc

biết? Nêu nai trò của chất khoáng đó?

- Nếu thiếu chất khoáng cơ thể thế nào?

+ Dãy 3:Thực hiện tương tự

KL và mở rộng

* Hoạt động 3: Xác định nguồn gốc các

loại thức ăn chứa nhiều chất

khoáng,vi-ta-min, chất xơ.(làm vở bài tập) làm

việc cá nhân

Nêu đáp án đúng

- Kết luận:Các thức ăn có nhiều chất

khoáng, vi-ta-min,chất xơ có nguồn

gốc từ thực vật và động vật

c Củng cố: Tóm tắt nội dung bài

4 Tổng kết: Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: Chuẩn bị tiết 7

+ Thức ăn có nhiều chất khoáng và vi-

ta - min: chuối, cam, gạo, ốc, cua, trứng,

cà rốt, tôm

+ thức ăn chứa nhiều chất xơ: rau muống, đậu đũa, rau cải, súp lơ, rau ngót

+ Nối tiếp trình bày;

- Vi-ta-min A: giúp sáng mắt

- Vi –ta-min B: kích thích tiêu hóa

- Vi –ta-min D; giúp xương cứng và cơ thể phát triển

- Vi-ta-min C: chống chảy máu chân răng

- Vi-ta-min rất cần đối với hoạt động sống của cơ thể Nếu thiếu vi-ta-min thì

cơ thể bị bệnh

- Can –xi, sắt, phốt pho

+ Can- xi: Can-xi chống còi xương ở trẻ

em, loãng xương ở người lớn

+ Sắt: Tạo máu cho cơ thể

+ Phốt pho: Tạo xương cho cơ thể

- Chất khoáng tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo men tiêu hóa, thúc đẩy hoạt động sống Nếu thiếu chất khoáng

Trang 22

- HS:Vở bài tập tiếng việt

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Tuyên dương bài làm tốt

Đọc bài làm hay lớp tham khảo

c Củng cố: Nhắc lại ghi nhớ.

4 Tổng kết:Nhận xét giờ học

- 1hs đọc, lớp lắng nghe nhận xét

- Lớp thảo luận , trình bày bài :

- Nhận xét 1: Người ta viết thư để thăm hỏi,động viên nhau, để thông báo tình hình, trao đổi ý kiến,bày tổ tình cảm

- Nhận xét 2: Nội dung bức thư cần:+ Lí do và mục đích viết thư

+ Thăm hỏi người nhận thư

+ Thông báo tình hình người viết thư.+ Nêu ý kiến cần trao đổi hoạ bày tỏ tình cảm

- Trao đổi trước lớp

- Làm bài, đọc bài trước lớp

Ngày đăng: 03/06/2021, 00:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w