Yeâu caàu caùc nhoùm ñoïc SGK, quan saùt baûn ñoà treân baûn, thaûo luaän vaø traû lôøi caâu hoûi. Teân baûn ñoà cho ta bieát ñieàu gì[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 1 (từ 23/8- 27/8/2010)
Tập đọc
I.Mục tiêu:
* Yêu cầu cần đạt
- Đọc rành mạch trôi chảy;bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật( Nhà Trò,Dế Mèn)
- Hiểu nội dung: ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng hiệp nghĩa- bênh vực người yếu
Phát hiện được những lời nói,cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệpcủa Dế Mèn; bước đầu biết nhậnxét về một nhân vật trong bài.( trả lời được các câu hỏi SGK)
II Đồ dùng dạy-học:
-Tranh minh họa trong SGK
Thứ 2 23/8/2010
SHTTTập đọcToánLịch sửChính tả
Chào cờDế mèn bênh vực kẻ yếuOân tập các số đến 100000Môn lịch sử và địa líDế mèn bênh vực kẻ yếuThứ 3
24/8/2010
LTVCToánKhoa họcKể chuyệnTHỂ DỤC
Cấu tạo của tiếngOân tập các số đến 100000 (tt)Con người cần gì để sốngSự tích hồ ba bể
Gv chuyên thực hiệnThứ 4
25/8/2010
Tập đọcToánĐạo đứcTLVVẼ
Mẹ ốmOân tập các số đến 100000 (tt)Trung thực trong học tập (t1)Thế nào là kể chuyện
Gv chuyên thực hiệnThứ 5
26/8/2010
LTVCToánKhoa họcHÁTTHỂ DỤC
Luyện tập về cấu tạo của tiếngBiểu thức có chứa một chữTrao đổi chất ở người
Gv chuyên thực hiện
Gv chuyên thực hiệnThứ 6
27/8/2010
Địa líToánTLVKỹ thuậtSHTT
Làm quen với bản đồLuyện tập
Nhân vật trong truyệnVật liệu,dụng cụ cắt,khâu,thêu (t1)Sinh hoạt lớp
Trang 2III.Hoạt động dạy- học
1 Ổn định lớp
Kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra bài củ
- Giới thiệu 5 chủ điểm của SGK Tiếng Việt 4 tập 1
- Gv nêu nội dung
+Thương người như thể thương thân (nói về lòng nhân ái)
+Măng mọc thẳng (nói về tính trung thực, lòng tự trọng
+Trên đôi cánh ước mơ (nói về ước mơ của con người)
+Có chí thì nên (nghị lực của con người)
+Tiếng sao diều (vui chơi của trẻ em)
Lớp trưởng báo cáo sỉ sốlớp
-HS nêu 5 chủ điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
Thương người như thể thương thân là chủ điểm thể hiện những con
người yêu thương giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn Giới thịêu tập truyện
“Dế Mèn phiêu lưu kí “của nhà văn Tô Hoài viết năm 1941 đã được
dịch ra nhiều thứ tiếng Bài tập đọc “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” là một
đoạn trích trong truyện này
-Ghi tựa
-HS nhắc lại
b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
*Luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 1
? Bài chia làm mấy đoạn? Chia đoạn?
+ 4 đoạn
+Đoạn 1: hai dòng đầu
+Đoạn 2: 5 dòng tiếp
+Đoạn 3: 5 dòng tiếp
+Đoạn 4: còn lại
- Gọi hs đọc mỗi em 1 đoạn, nêu ý nghĩa đoạn đó
Nhận xét khen gợi HS đọc đúng
+Ýù đoạn 1: vào câu chuyện
+Ýù đoạn 2: hình dáng Nhà Trò
+Ýù đoạn 3: Hành động nghĩa hiệp của Dế Mèn
-HS đọc tiếp từng đoạn, giải nghĩa 1 số từ
-Ngắn chùn chùn: rất ngắn, ngắn đến mức quá đáng trông khó coi
-Thui thủi: cô đơn, một mình lặng lẽ không có ai bầu bạn
-GV đọc cả bài – giọng chậm rãi, chuyển giọng (lời Nhà Trò –giọng
kể đáng thương lời dế Mèn –an ủi, động viên Nhà Trò- giọng mạnh
mẽ, dứt khoát thể hiện sự bất bình, thái độ kiên quyết
-1 HS đọc cả bài
Hs trả lời
-1 HS đọc nối tiếp từng đoạn– nêu ý
c) Tìm hiểu bài:
- Cả lớp đọc thầm bài
*Nhóm 1: Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi Thảo luận 4 nhóm
Trang 3?Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh như thế nào?
…Dế Mèn đi qua vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê,lại gần thì
thấy chị Nhà Trò gục đầu bên tảng đá cuội
+Nhóm 2: Đọc đoạn 2 Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò yếu
ớt?
…thân hình chị bé nhỏ,gầy yếu, người bự những phấnnhư mới lột….vào
cảnh nghèo túng
*Nhóm 3: Đọc đoạn 3
?Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp, đe dọa như thế nào?
….trước đây mẹ Nhà có vay lương ăn của bọn nhện…đe bắt chị ăn thịt
*Nhóm 4: Đọc đoạn 4 và trả lời câu hỏi.
?Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế
Mèn ?
…những lời nói:em đừng sợ Hãy trở về với tôiđây Đứa đọc ác không
thể cậy khỏe ăn hiếp kẽ yếu
-GV giảng thêm : Lời nói dứt khoát mạnh mẽ làm Nhà Trò yên tâm
hành động bảo vệ, che chở dắt Nhà Trò đi
-GV đọc toàn bài:Nếu 1 hình ảnh nhân hóa mà em thích, cho biết vì
sao ?
VD: hình ảnh
+cử chỉ và hành động:xòe cả hai tay ra,dắt Nhà Trò đi
+“ Nhà Trò ngồi gục đầu khóc bên tảng đá cuội”
Vì hình ảnh này tả rất đúng về Nhà Trò như 1 cô gái đáng thương yếu
đuối
?Nêu nội dung câu chuyện?
…Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng hiệp nghĩa, Bênh vực người yếu xóa
bỏ áp bức bất công
Gọi vài hs nhắc nội dung bài
d) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.
Hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm 1 đoạn văn tiêu biểu trong bài
-GV đọc diễn cảm đoạn văn để làm mẫu
-Theo dõi uốn nắn Nhấn giọng ở các từ : mất đi, thui thủi, chẳng đủ,
nghèo túng, đánh em, bắt em, vặt chân, vặt cánh ăn thịt, xòe, đừng
sợ, độc ác, ăn hiếp
4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn
-Đọc diễn cảm theo cặp-1 vài HS thi đọc diễn cảm
4 Củng cố :
- Liên hệ Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn?
5 Nhận xét dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Tiếp tục luyện đọc và chuẩn bị phần tiếp của truyện
- Nhắc lại tựa bài
- Trả lời 1 số câu hỏi trên
Toán Ôn tập các số đến 100 000
Trang 4I Mục tiêu :
* Yêu cầu cần đạt
-Đọc,viết được các số đến 100.000
- Biết phân tích cấu tạo số
- Làm được bài tập: 1,2,3(a viết 2 số),(b viết dóng 1)
* Dành cho hs khá giỏi
- Làm được các số còn lại của bài 3 và 4
II Đồ dùng dạy-học:
Gv: vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng
III.Hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 KTBC
3 Bài mới
a giới thiệu bài
Trong chương trình lớp 3, em đã được học đến số nào?
(….đến 100.000)
Trong giờ học này chúng ta ôn tập về các số đến 100.000
Hs trả lời
b.Ôn lại cách đọc số, viết số, và các hàng
a) GV viết số 83251 yêu cầu đọc số này nêu rõ chữ số từng hàng
(Chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 5 ở hàng chục, chữ số 2 ở hàng trăm).
b) Tương tự như trên với số 83001,80201
c) Cho HS nêu quan hệ giữa 2 hàng liền kề
(…1chục = 10 đơn vị, 1 trăm = 10 chục … )
- lớp nhận xét
d)Gv cho HS nêu các số tròn chục, các số tròn trăm, các số tròn
nghìn, các số tròn chục nghìn…
HS nêu-HS nêu
Hoạt động 2
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1, sau đó HS tự làm bài
* Bài 1: Viết số thích hợp vào các vạch của tia số
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
GV chữa bài yêu cầu HS nêu quy luật các số trong tia số a và các số
trong dãy số b Nêu câu hỏi gợi ý
-Các số trên tia số là những số gì?
(….tròn chục nghìn).
-Hai số đứng liền kề nhau trên tia số thì hơn kém bao nhiêu đơn vị?
( … 10.000 đơn vị).
- Các số trong dãy số gọi là những số như thế nào?
(Các số tròn nghìn)
- Hai số đứng liền kề nhau trong dãy số hơn kém nhau bao nhiêu đơn
vị?
(… 1000 đơn vị).
Bài 2 : viết theo mẫu
-2HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở
Trang 5số Chục
nghìn
Nghìn Trăm Chục
đĐvị
6385
0 6 3 8 5 0 Sáau mươi ba nghìn tám trăm năm
mươi 9190
7
nghìn chín trăm linhbảy
1621
2
trăm mười hai
-GV nhận xét và cho điểm
Bài 3:
a/viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723;9171;3082;7006
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
a) Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị
b) Viết tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị, thành các số
- HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở
- HS kiểm tra bài lẫn nhau
-GV nhận xét và cho điểm
Bài 4 : Tính chu vi các hình sau
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
(Tính chu vi các hình).
- Muốn tính chu vi của một hình ta làm thế nào ?
(Tính tổng độ dài các cạnh đó).
-Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ và giải thích
Hs trả lời
Hs viết bảng
Trang 6( MNPQ là hình chữ nhật nên khi tính chu vi ta lấy dài cộng rộng rồi lấy
tổng nhân 2).
- Nêu cách tính chu vi của hình GIHK và giải thích
(GIHK là hình vuông nên tính chu vi hình này ta lấy độ dài cạnh hình
vuông nhân 4).
-HS làm bài vào vở
-Chấm điểm 1 số vở
-Chữa bài: gọi 3 hs lên bảng làm bài
Bài làm
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17emChu vi hình ch nh t MNPQ là:ữ ậ
8 + 4 + 8 + 4 = 24 em
Ho c: ( 8 + 4 ) x 2 = 2 4 emặChu vi hình vuơng GHIK là:
* Yêu cầu cần đạt
- Biết môn lịch sử và địa lí ở lớp 4 giúp hs hiểu về thiên nhiên và con người Việt Nam,
biết công lao của ông cha ta trong thời kỳ dựng nước và giử nước từ thời Hùng Vương đế buổi đầu nhà Nguyễn
- Biết môn lịch sử và địa lí góp phần giáo dục hs tình yêu thiên nhiên,con người và đất
nước Việt Nam
II Đồ dùng dạy-học:
Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
III.Hoạt động dạy- học
Trang 7 Yeđu caău HS ñóc SGK töø “Nöôùc Vieôt Nam….ñạo vaø quaăn ñạo” vaø trạ
lôøi cađu hoûi
+ Em haõy xaùc ñònh vò trí cụa nöôùc ta tređn bạn ñoă Ñòa lí töï nhieđn Vieôt
Nam
Nöôùc Vieôt Nam bao goăm caùc phaăn ñaât lieăn ñạo vaø quaăn ñạo, vuøng
bieơn vaø vuøng trôøi bao truøm leđn caùc boô phaôn ñoù
Phaăn ñaât lieăn nöôùc ta coù hình chöõ S, phía Baĩc giaùp Trung Quoâc, tađy
giaùp Laøo,vaø Nam laø vuøng bieơn roông lôùn.
Vuøng bieơn Vieôt Nam laø 1 boô phaôn cụa bieơn ñođng Trong vuøng bieơn coù
nhieău ñạo vaø quaăn ñạo
GV choât lái caùc yù
HS ñóc vaø trạ lôøicaùc cađu hoûi cụa GVneđu
Hoát ñoông 2
Caùc dađn toôc sinh soâng tređn ñaât nöôùc vaø neùt vaín hoùa
Chia nhoùm vaø phaùt cho moêi nhoùm 1 tranh ạnh veă cạnh sinh hoát
cụa moôt dađn toôc ôû moôt vuøng HS keât hôïp ñóc SGK töø “Tređn ñaât nöôùc
Vieôt Nam ….moôt truyeăn thoâng Vieôt Nam”
Yeđu caău HS tìm hieơu vaø mođ tạ böùc tranh ñoù
Keât luaôn : Moêi dađn toôc soâng tređn ñaât nöôùc Vieôt Nam coù neùt vaín hoùa
rieđng song ñeău coù cuøng moôt toơ quoâc moôt lòch söû Vieôt Nam
Chia nhoùm, laømvieôc theo nhoùm 4 vaøtrình baøy tröôùc lôùp
Hoát ñoông 3 OĐng cha ta ñaõ trại qua haøng ngaøn naím döïng nöôùc vaø giöõ nöôùc
Neđu cađu hoûi: Ñeơ toơ quoẫc ta töôi ñép nhö ngaøy hođm nay, ođng cha ta
ñaõ trại qua haøng ngaøn naím döïng nöôùc vaø giöõ Em naøo coù theơ keơ ñöôïc
moôt söï kieôn caùch máng ñoù
Khoạng 700 naím TCN nhaø nöôùc ñaău tieđn cụa nöôùc ta ra ñôøi : Teđn
nöôùc laø Vaín Lang, vua trò vì laø Huøng Vöông
Khôûi nghóa Hai Baø Tröng naím 40
Chieân thaĩng Bách Ñaỉng do Ngođ Quyeăn laõnh ñáo ( naím 938)
GV choât yù
HS laăn löôït phaùt bieơu
Hoát ñoông 4
Höôùng daên caùch hóc
HS caăøn quan saùt söï vaôt hieôn töôïng
Thu thaôp tìm kieâm taøi lieôu lòch söû ñòa lyù
Mánh dán neđu thaĩc maĩc, ñaịt cađu hoûi vaø tìm cađu trạ lôøi
Neđn trình baøy keât quạ hóc taôp baỉng caùch dieên ñát cụa mình
GV yeđu caău HS ñóc ghi nhôù (2HS)
4.Cụng coâ
+ Tieât lòch söû hođm nay caùc em hóc baøi gì?
5 Nhaôn xeùt daịn doø
Nhaôn xeùt tieât hóc Daịn doø baøi sau: Laøm quen vôùi bạn ñoă
**********************************************
CHÍNH TẠ (nghe -ñóc)
Trang 8Dế mèn bênh vực kẻ yếu I.Mục tiêu:
* Yêu cầu cần đạt
- Nghe viết và trình bày đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- làm đúng bài tập chính tả phương ngữ: BT(2) a hoặc b(a/b)
II Đồ dùng dạy-học:
-SGK
III.Hoạt động dạy- học
1 Ổn định :
2 Mở đầu
Nhắc lại một số điểm cần lưu ý về yêu cầu của giờ học chính tả -Lắng nghe, kiểm tra lại
đồ dùng học tập
3 Bài mới
a)Giới thiệu:
Giới thiệu bài - Nêu mục tiêu
b) Hướng dẫn HS nghe, viết
-GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lần, chú ý phát âm rõ
ràng, tạo điều kiện cho HS chú ý đến những hiện tượng
-Cho HS đọc thầm lại đoạn văn cần thiết, chú ý tên riêng- đọc
thầm lại đoạn văn cần thiết, chú ý tên riêng cần viết hoa, những
từ ngữ dễ viết sai (cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn,….)
-Nhắc HS ghi tên bài vào giữa dòng Sau khi chấm xuống dòng
chữ đầu nhớ viết hoa, viết lùi vào 2 ô li Chú ý ngồi viết đúng tư
thế
-GV đọc từng câu, từng cụm, từ cho HS viết Mỗi câu đọc 2 lượt
-Chấm chừa 7 –10 bài
- Nhận xét ghi điểm
-Lặp lại tựa bài
-Theo dõi sách
-Viết bài chính tả
-Rà soát lỗi cho nhau
c) Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả.
* Bài tập 2: lựa chọn
-GV lựa chọn làm bài tập 2 a hoặc 2 b
-GV dán 3 tờ phiếu khổ to
-HS lên điền vào chỗ trống l hoặc n
-GV cho nhận xét và chốt lại lời giải đúng (lẫn, nở nang, béo
lẳn, chắc nịch, lông mày, lòa xòa, làm cho.)
b) Điền vào chỗ trống an hay ang
Cách thực hiện như ở câu a
Lời giải đúng
-Lớp nhận xét ,
-HS chép lời giải đúng vào vở
Trang 9-Mấy chú ngan con dàn hàng ngang lạch bạch đi kiếm mồi.
-Lá bàng đang đỏ ngọn cây,
Sếu giang mang lạnh đang bay ngang trời.
Bài tập 3: Giải câu đố sau:
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
+Đọc câu đố
-Giao việc: bài tập đưa ra 2 câu đố a, bài tập Nhiệm vụ của các
em là giải được các câu đố các em ghi lời giải vào bảng con
Các em nhớ viết lời giải cho đúng chính tả
a) Câu đố 1:
-GV đọc lại câu đố 1:
-Cho HS làm bài
- HS làm bài cá nhân+ ghi lời giải đúng vào bảng con và giơ
bảng theo lệnh của GV
-GV kiểm tra kết quả
-GV chốt lại kết quả đúng cái la bàn
b) Câu đố 2: Thực hiện như câu đố 1:
Lời giải đúng: Hoa ban
HS chép lời giải đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu bài tập + câu đố
- HS lắng nghe
- HS chép kết quả đúng
4 Củng cố
+ Hỏi tựa bài
+Cho hs viết lai một số từ viết sai nhiều trong bài
5 Nhận xét dặn dị
-Nhận xét tiết học
-Hướng dẫn HSøchuẩn bị bài cho tuần sau
*************************************************************
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
LT&C Cấu Tạo Của Tiếng
I M ụ c tiêu :
* Yêu cầu cần đạt
- Nắm được cấu tạo 3 phần của tiếng( âm đầu,vần ,thanh)- ND ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT 1 vào bảng mẫu(mục III)
* Dành cho hs khá giỏi.
Giải được câu đố BT 2( mục III)
Trang 10-Tiếng “bầu” do những bộ phận nào tạo thành ?
-Giáo viên kết luận:Tiếng “bầu” gồm 3 phần: âm đầu(b) vần (âu) thanh
(huyền).
- Phân tích các tiếng còn lại
ƠiƯơngÂyIUngUyĂngAcÔngƯngUngÔtan
NgangNgangSắcSắcHuyềnNgangHuyềnSắcSắcNgangNgangNặngHuyền
-Tiếng nào có đủ 3 bộ phận như tiếng “bầu”
Giáo viên kết luận: Trong mỗi tiếng bộ phận vần và thanh bắt buộc phải
có ,bộ phận âm đầu không bắt buộc phải có.
-Lưu ý HS:
-Thanh ngang không dấu.
-Dấu thanh đánh trên hoặc dưới âm chính.
*Hoạt động 2:Hình thành ghi nhớ
Lặp lại tựa trên
Một HS trả lời sau đó lớp nhận xét
HS lặp lại
Làm việc theo nhóm Đại diện nhóm lên bảng trả lời
Trang 11
Mỗi tiếng thường gồm cĩ mấy bộ phận ?
ậ p 1 :Phân tích các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục
ngữ dưới đây Ghi kết quả phân tích vào mẫu sau:
“ Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người chung một nước thì thương nhau cùng”
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Các em phân tích như phần hướng dẫn trên theo mẫu
- Cho học sinh làm theo cặp
Nhiễu
Chữa bài
Bài t
ậ p 2 :Giải câu đố sau:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho học sinh thảo luận tìm lời giảo đúng
- Gọi học sinh giải đố - Hs nhận xét
Mỗi bàn cử một em lên chữa bài
2 HS lần lượt đọc đề bài.Tự suy nghĩ ,giải câu đố
HS thực hiện theo yêu cầu
*************************************************** *
TOÁNÔn tập các số đến 100.000 (tt)
I.Mục tiêu:
* Yêu cầu cần đạt
- Thực hiện được phép cộng,phép trừ các số có đến năm chữ số;nhân(chia) số có năm chữ số với(cho)
số có một chữ số
- Biết so sánh, xếp thứ tự( đến 4 số) các số đến 100 000
- Làm được các BT 1(cột 1),2(a),3(dòng 1,2),4(b)
*Dành cho hs khá giỏi
Làm được các phần còn lại 1(cột 2),2(b),3 (dòng 3,4),4(a)
Trang 12II
Đồ dùng dạy-học:
Gv: vẽ sẵn bài tập 5 lên bảng
III.Hoạt động dạy- học
I Ổn định
II Kiểm tra bài cũ
-Hỏi tựa
-Chấm bài, cho điểm
- Nêu lại cách đọc số,viết số và các hàng -Sửabài 3,4 (2 HS)
III Bài mớ
a )Giới thiệu:Giờ học toán hôm nay các em tiếp tục cùng nhau ôn
tập các kiến thức đã học về các số trong phạm vi 100.000
-Gv vừa đọc vừa giám sát kết quả từng HS trên bảng con
– GV ghi kết quả 9000; 4000
-HS tính nhẩm
Hoạt động 2
GV gọi HS nêu yêu cầu bài toán
-Yêu cầu HS tiếp nối nhau tính nhẩm trước lớp, mỗi em 1 bài
Bài 2: Đặ t tính r ồ i tính
-Yêu cầu HS lên bảng làm
-Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính
-4 HS lên bảng làm – cả lớp làm vào vở Bạn nhận xét
-GV hỏi HS yêu cầu bài làm
-Nêu cách so sánh 2 số 5870 và 5890
Bài 4:
a/ viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
56731;65371;67351;75631
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-Tự so sánh và sắp xếp các số theo thứ tự
*b/ viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
Trang 13Gợi ý: Bác Lan mua mấy loại hàng? Đó là những hàng gì? Em làm
thế nào để tính bác Lan mua hết bao nhiêu tiền mua bát ?
- Quan sát và đọc đúng bảng thống kê số liệu và trả lời
5 Nhận xét dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò HS làm bài 5 và chuẩn bị bài kỳ sau
* Yêu cầu cần đạt
- Nêu được con người cần thức ăn,nước uống,không khí,ánh sáng,nhiệt độ để sống
II Chuẩn bị :
GV : SGK , và tranh minh họa
HS : SGK
III Các hoạt động :
1 Khởi động :
2 Bài cũ :
Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập
Nêu yêu cầu môn học
3 Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
Con người cần gì để sống.
*Hoạt động 1 : Động não.
-MT: Hs có thể hiểu được nhũng điều kiện để duy trì sự sống
-PP : Đàm thoại, giảng giải
Hát
Hoạt động lớp.
Trang 14 Kể ra những thứ các em cần dùng hằng ngày để duy trì sự
sống của mình?
+ Điều kiện về đời sống vật chất như: (Thức ăn, nước uống,
quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phương tiện đi
lại, ….)
+ Điều kiện về đời sống tinh thần, văn hóa, xã hội như:\
(Tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các phương tiện học tập,
vui chơi, giải trí, …)
*Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học tập và SGK.
-MT: H nắm những yếu tố cần cho sự sống
-PP: Thảo luân, thực hành, đàm thoại, giảng giải
GV phát phiếu học tập và hướng dẫn Hs làm việc với
phiếu học tập theo nhóm
* Phiếu học tập
Những yếu tố cần cho sự sống
Hãy đánh dấu vào các cột tương ứng với những yếu tố cần
7 Phương tiện giao thông
8 Tình cảm bạn bè
Hoạt động nhóm, lớp.
Hs làm việc với phiếu học tậptheo nhóm
Con người Động vật Thực
Đại diện nhóm lên trình bàykết quả
Trang 15 Yêu cầu Hs mở SGK và thảo luận 2 câu hỏi sau:
+ Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống
của mình?
(Cần thức ăn, nước, không khí, ánh sáng.)
+ Hơn hẳn những sính vật khác, con người còn cần gì để
sống?
(Còn cần những điều kiện về tinh thần, văn hóa, xã hội và
những tiện nghi khác).
4: Củng cố
MT : Giúp Hs củng cố kiến thức “ Con người cần gì để
sống”
PP : Thí nghiệm, trực quan, giảng giải
Chia lớp thành các nhóm nhỏ, phát cho mỗi nhóm 1 bộ đồ
chơi gồm 20 tấm phiếu
Nội dung 20 tấm phiếu bao gồm những thứ “ cần có” để
duy trì cuộc sống và nhựng thứ các em “muốn có” Mỗi
tấm phiếu chỉ vẽ 1 thứ
GV hướng dẫn cách chơi
- Mỗi nhóm bàn bạc chọn ra 10 thứ mà các em thấy cần phải
mang theo vào các hành tinh khác
- Tiếp theo, mỗi nhóm hãy chọn 6 thứ cần thiết hơn cả, và
những phiếu đã loại ra nộp lại cho GV
-Từng nhóm so sánh kết quả lựa chọn của nhóm mình với
nhóm khác và giải thích tại sao lại lựa chọn như vậy
GV nhận xét
5 Tổng kết – Dặn dò :
Xem lại bài học
Chuẩn bị: Cơ thể người lấy những gì từ môi trường và thải
ra môi trường những gì?
Hoạt động nhóm,lớp.
Hs có thể tự vẽ hoặc cắtca1chình trong họa báo để chơi
******************************************************
KỂ CHUYỆN
Sự tích hồ Ba Bể
I.Mục tiêu:
* Yêu cầu cần đạt
- Nghe-kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa,kể nối tiếp được toàn bộ câu chuyện sựtích hồ Ba Bể( do GV kể)
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những người giàu lòngnhân ái
II Đồ dùng dạy-học:
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III.Hoạt động dạy- học
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 162 Bài mới
HĐ1: Giới thiệu truyện
Trong tiết kể chuyện mở đầu chủ điểm “Thương người như thể
thương thân” các em sẽ nghe cô kể câu chuyện giải thích sự tích của
hồ Ba Bể – một hồ nước rất to, đẹp thuộc tỉnh Bắc Kạn
-Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa trong SGK
-Lắng nghe
-Quan sát tranh
HĐ2: Kể chuyện
GV kể chuyện 2-3 lần
Giọng thong thả rõ ràng; nhanh hơn ở đoạn kể về tai họa trong
đêm hội, chậm rãi ở đoạn cuối Nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả,
gợi cảm
GV kể lần 1
Giải nghĩa một số từ khó được chú thích sau truyện
GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh minh họa trên bảng
GV kể lần 3
-NgheQuan sát, lắng nghe
Nghe
HĐ3: Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Nhắc HS trước khi các em kể
+ Chỉ cần kể đúng cốt truyện không cần lặp lại nguyên văn lời nói
của thầy cô
+Kể xong, cần trao đổi cùng các bạn về nội dung, ý nghĩa câu
chuyện
- Kể chuyện theo nhóm 4 em, mỗi em kể một tranh Sau đó 1 em
kể toàn bộ
-Thi kể chuyện trước lớp
+3 tốp HS thi kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh
+3 HS thi kể toàn bộ câu chuyện Trao đổi cùng các bạn về nội dung,
ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn hiểu câu
chuyện nhất
GV hỏi: Ngoài mục đích giải thích sự hình thành hồ Ba Bể câu
chuyện còn nói với ta điều gì?
( giấo dục con người ở hiền gặp lành)
GV chốt: Câu chuyện ca ngợi những con người giàu lòng nhân
ái( Như 2 mẹ con bà nông dân), Khẳng định người giàu lòng nhân
ái sẽ được đền đáp xứng đáng
-HS đọc lần lượt yêu cầucủa bài tập
4 Củng cố
- Gọi 2 hs kể lại câu chuyện + nêu ý nghĩa
5 Nhận xét dặn dò
-Nhận xét giờ học, khen ngợi những HS nghe bạn kể chuyện chăm
chú, nêu nhận xét chính xác
-Dặn dò HS về nhà kể chuyện cho người thân nghe Chuẩn bị tiết
sau
********************************************************
Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
Trang 17tập đọc
Mẹ ốm
I.Mục tiêu:
* Yêu cầu cần đạt
- đọc rành mạch trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng,tình cảm
- Hiểu ND bài:’ tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo,biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ
bị ốm.( trả lời được CH 1,2,3; thuộc ích nhất một khổ thơ trong bài
II Đồ dùng dạy-học:
-Tranh minh hoạ trong SGK
III.Hoạt động dạy- học:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc 4 đoạn của bài + trả lời câu hỏi
Nhận xét chung
Hs trả bài
3 Bài mới
a) Giới thiệu:
- Hôm nay, các em sẽ học bài thơ”Mẹ ốm” của Trần Đăng Khoa đây
là một bài thơ thể hiện tình cảm của làng xóm, đối với 1 người bị ốm
nhưng đậm đà sâu nặng hơn vẫn là tình cảm của người con đối với mẹ
b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
Luyện đọc
- Giáo việnđọc mẫu 1 lần
- Cho học sinh nối tiếp nhau đọc 7 khổ thơ đọc 2-3 lượt
- Sửa lỗi phát âm, cách đọc cho các em Chú ý nghỉ hơi ở một số chỗ (
/ ) để câu thơ thể hiện được đúng nghĩa
Đọc toàn bài thơ với giọng diễn cảm, nhẹ nhàng ,tình cảm
- Đọc thầm chú thích
- Luyện đọc theo cặp
- 1HS đọc toàn bài
- Tìm hiểu bài:
*Nhóm 1: Đọc 2 khổ thơ đầu Trả lời câu hỏi : tìm hiểu những câu
sau muốn nói điều gì?
Lá trầu/ khô giữa cơi trầu
………
Ruộng vườn/ vắng mẹ cuốc cày sớm trưa
( các câu thơ trên cho thấy mẹ của bạn nhỏ bệnh: biếng ăn, biếng đọc sách,
mệt mỏi luơn nằm ở trên giường, bỏ mặc ruộng vườn khơng chăm sĩc
nổi…)
*Nhóm 2: Đọc khổâ 3 Trả lời câu hỏi : Sự quan tâm chăm sóc của
xóm làng đối với mẹ của bạn nhỏ thể hiện qua những câu thơ nào?
(Mẹ ơi! Cơ bác xĩm làng đến yhăm Người cho trứng, người cho cam
Thảo luận nhóm 4:
Đại diện nhóm trìnhbày
Bạn nhận xét
Trang 18Và anh y sĩ đã mang thuốc vào.)
*Nhóm 3: Đọc toàn bài Trả lời câu hỏi Những chi tiết nào trong bài
thơ bộ lộ tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ ?
(nắng mưa từ những ngày xưa Lặn trong đời mẹ đến giờ chưa tan
cả đời di giĩ đi sương Bây giờ mẹ lại lần giường tập đi
Vì con mẹ khổ đủ điều Quanh đơi mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn
………
*Nhóm 4: Đọc đoạn toàn bài -nêu ý nghĩa của bài thơ
(…cho thấy tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo,biết ơn
của bạn nhỏ với người mẹ)
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ
-Hướng dẫn HS tìm dúng giọng đọc và thể hiện nội dung các khổ thơ :
GV dán giấy các khổ thơ “Sáng nay… vai chèo”
-3HS tiếp nối nhau đọc bài thơ, mỗi em 2 khổ thơ, em thứ 3 đọc 3 khổ
thơ cuối
- Thi đọc diễn cảm trước lớp khổ 4,5
-Thi học thuộc lòng từng khổ cả bài thơ
HS nhẩm học thuộc lòng bài thơ
-Luyện đọc diễn cảm theo cặp
4 Củng cố :
- Hỏi tựa bài Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
5 Nhận xét dặn dò
- Nhâïn xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị học phần tiếp theo của truyện “ Dế Mèn bênh
vực kẻ yếu “
****************************************************************
TOÁNÔn tập các số đến 100.000 ( tiếp theo )
I.Mục tiêu:
* Yêu cầu cần đạt
- Tính nhẩm,thực hiện được phép cộng,phép trừ các số có đến 5 chữ số;nhân(chia)số có đếnnăm chữ số với(cho)số có một chữ số
- tính được giá trị của biểu thức
- làm được bài tập 1,2(b),3(a,b)
* Dành cho hs khá giỏi.
- Làm được bài 2(a)3(c,d),4,5
II Đồ dùng dạy-học:
-GV: Viết sẵn bài toán 5 lên bảng phụ
-HS: Xem trước bài
Trang 19III.Hoạt động dạy- học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
-Hỏi HS các kiến thức về tính nhẩm, so sánh các số tự
nhiên
-Gọi HS lên bảng chữa bài 5
-GV nhận xét
- HS trả lời-1 HS sửa bài, lớp nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu:Giờ học toán hôm nay các em tiếp tục cùng
nhau ôn tập các kiến thức đã học về các số trong phạm vi
100.000
b.Oân tập
Bài 1: Tính nhẩm:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào vở
- Gọi học sinh đứng tại chổ vừa đọc phép tính vừa nhẩm kết quả.( mỗi hs
Bài 2: Đặt tính rồi tính
-HS tự tính sau đó chữa bài
*a/ dành cho hs khá giỏi