LÇn lît tõng em cña c¸c nhãm lªn g¾n biÓn cho ®óng vµo tõng nhãm råi ®äc tªn biÓn b¸o hiÖu ®ã... Lu«n nh¾c nhë mäi ngêi xung quanh thùc hiÖn cïng víi m×nh.[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2012
Tiết 1: Tiếng việt
Luyện viết: Việt Nam
I Mục đích yêu cầu
1 Nhìn - viết đúng, trình bày đúng và sạch đẹp bài Việt Nam
2 Làm bài tập để củng cố qui tắc viết chính tả với ng/ngh, g/gh, c/k
II Lên lớp
A ổn định lớp:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của bài.
2 GV hớng dẫn viết
- GV đọc bài Việt Nam 1 lợt
- HS đọc thầm bài sau đó nhận xét:
+ Nêu cấu tạo bài thơ?
+ Bài thơ muốn nói với chúng ta điều gì?
+ HS nêu cách viết thơ lục bát
- HS trả lời
- Cả lớp và Gv nhận xét chốt lại nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp của Việt Nam
3 HS viết bài trong vở thực hành luyện viết:
- HS viết bài
- GV cho HS soát lỗi
4.Chấm bài
- GV chấm một số bài
- Nhận xét bài viết của HS
5 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả trong vở luyện tập tiếng việt.
* Bài 1: Khoanh vào ý đúng:
- HS nêu yêu cầu của bài
Nhóm từ nào sau đây có một từ viết sai quy tắc chính tả?
A Cái cày, con quốc, con loăng quăng, cái ghế
B Cây cối, con nghé, con gà, ghè đẽo
C Ngang ngợc, cao kiến, ngô nghê, nghhe ngóng
- GV hớng dẫn cách làm
- HS làm bài vào vở
- HS tiếp nối nhau đọc bài
C.Củng cố dặn dò:
- HS nêu lại qui tắc viết chính tảvới ng/ngh, g/gh, c/k
- Dặn HS về học bài
Trang 2- Chuẩn bị bài sau.
_
Tiết 2 Toán
ôn tập : Bài 1, 2, 3, 4,5
I mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giúp HS củng cố khái niệm ban đầu về phân số, cách đọc, viết phân số
- Ôn cách viết thơng,viết số tự nhiên dới dạng phân số
- Vận dụng vào làm bài tập
2 Làm bài 1, 2, 3, 4,5 sách luyện tập toán 5
3 Rèn kĩ năng trình bày
- Giáo dục lòng say mê học toán cho HS
II Các hoạt động dạy học.
A ổn định lớp:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học
2 Hớng dẫn HS ôn tập:
* Bài 1 Khoanh vào chữ dặt trớc câu trả lời đúng
Phần tô đậm của hình bên biểu thị phân số nào?
A
4
5 B
5 4
C
4
9 D.
5 9
* Bài 2 Khoanh vào chữ dặt trớc câu trả lời đúng:
- HS lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét và kết luận:
Phân số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: D
5 9
* Bài 3 Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp:
18
7
Sáu mơi ba phần
mời
Trang 3100
Mời phần năm
m-ơi bảy
* Bài 4 Nối mỗi phân số với các đọc phân số đó:
25
100 Một trăm phần hai mơi năm
91
30 Mời chín phần ba mơi
50
27 Hai mơi lăm phần trăm
100
25 Năm mơi phần hai mơi bảy
19
30 Chín mơi mốt phần ba mơi
* Bài 5 Viết số thích hợp vào ô trống:
- HS lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét và kết luận:
a 1 =
4
4 =
15
15 b 0 =
0
7 =
0
100
HS lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào vở
- Chữa bài, cả lớp và Gv nhận xét chốt lại ý đúng
III củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà
Tiết 3 An toàn giao thông
Bài 1 Biển báo hiệu giao thông đờng bộ.
5
27
Chín mơi mốt phần ba mơi
Trang 4I Mục tiêu.
- Nhớ và giải thích nội dung 23 biển báo hiệu giao thông đã học Hiểu
ý nghĩa, nội dung và sự cần thiết của 10 biển báo hiệu giao thông mới
- Mô tả bằng lời và hình vẽ, giải thích nội dung
- Có ý thức tuân theo và nhắc nhở mọi ngời thực hiện theo hiệu lệnh của biển báo giao thông
II Các hoạt động DạY HọC:
Hoạt động 1 Trò chơi phóng viên
* Mục tiêu: - Quan tâm đến biển báo
- Hiểu biết sự cần thiết của biển báo
* Cách tiến hành
- Đóng vai phóng viên
Câu hỏi: - ở gần nhà bạn có những biển báo hiệu nào?
- Những biển báo hiệu đó đợc đặt ở đâu?
- Những ngời có nhà ở gần biển báo đó có biết nội dung của các biển báo đó không?
- Họ có cho rằng những biển báo đó là cần thiết và có ích không? Những biển báo hiệu đó để ở vị trí đó có đúng không?
- Theo bạn, tại sao lại có những ngời không tuân theo hiệu lệnh của biển báo hiệu giao thông? Hậu quả?
- Làm sao cho mọi ngời tuân theo biển báo?
* Kết luận: muốn phòng tránh tai nạn giao thông, mọi ng ời cần có ý thức chấp hanh những hiệu lệnh và chỉ dẫn của biển báo hiệu giao thông
Hoạt động 2 Ôn lại các biển báo đã học.
* Mục tiêu: Nhớ và giải thích biển.
* Cách tiến hành
- Trò chơi "Nhớ tên biển báo" (gắn biển đúng chữ)
Chọn 4 nhóm, mỗi nhóm 4-5 em, Giao cho mỗi nhóm 5 biển khác nhau GV viết tên 4 nhóm biển báo lên bảng.(Cấm Nguy hiểm Hiệu lệnh -Chỉ dẫn) GV hô bắt đầu Lần lợt từng em của các nhóm lên gắn biển cho
đúng vào từng nhóm rồi đọc tên biển báo hiệu đó
- Kết luận: biển báo là thể hiện hiệu lệnh điều khiển và sự chỉ dẫn giao thông
Hoạt động 3 Nhận biết biển báo.
* Mục tiêu: nhận dạng, nắm đợc nội dung, tác dụng
- Tiến hành cho HS quan sát các biển 123a ; 123b ; 111a ; 224 ; 226 ;
227 ; 207 ; 426 ; 430 ; 436
- Phân loại chúng thành 3 nhóm: Báo cấm, báo nguy hiểm, chỉ dẫn
Trang 5- Nêu đặc điểm chung của từng nhóm
- Kết luận: Khi đi đờng phải chú ý quan sát biển báo hiệu giao thông
và phải chấp hành theo các chỉ dẫn hoặc hiệu lệnh của các biển báo hiệu giao thông Luôn nhắc nhở mọi ngời xung quanh thực hiện cùng với mình
III Củng cố dặn dò:
- GV nhắc lại ý nghĩa của từng nhóm biển báo hiệu, sau đó yêu cầu HS nhắc lại
- Yêu cầu HS về học bài và chấp hành hiệu lệnh của biển báo giao thông
Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 Tiếng việt
Ôn từ đồng nghĩa
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Giúp HS ôn tập củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa thông qua việc làm các bài tập cụ thể
- Tìm đợc từ đồng nghĩa với từ đã cho
- Vận dụng vào làm bài tập
2 HS làm các bài tập trong sách luyện tập tiếng việt 5
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập: Khoanh vào ý đúng:
1 Nhóm từ nào sau đây chứa toàn từ đồng nghĩa?
A Nóng, ấm, bỏng rát, nóng bỏng
B Êm đẹp, dịu, ngon, lành
C Lạnh, rét, giá rét, rét buốt
- GV hớng dẫn cách làm
- HS làm bài vào vở
- HS tiếp nối nhau đọc bài
- Cả lớp nhận xét chốt lại ý đúng: Nhóm từ chứa toàn từ đồng nghĩa là:
C Lạnh, rét, giá rét, rét buốt
2 Trong từ giang sơn thì giang nghĩa là sông, sơn nghĩa là núi Hãy cho biết
từ giang sơn có nghĩa là gì?
A Sông và núi
B Sông núi, chỉ đất nớc nói chung
C Những ngọn núi và những con sông
- HS làm bài vào vở
- HS tiếp nối nhau đọc bài
Trang 6- Cả lớp nhận xét chốt lại ý đúng:
B Sông núi, chỉ đất nớc nói chung
3 Nhóm từ nào sau đây có một từ không đồng nghĩa với từ còn lại?
A Đẻ, sinh, sanh, ở cữ
B Phát minh, phát kiến, sáng tạo, sáng chế
C.Sâo chép,cóp pi, sáng tác ,chép lại ,phô tô
- Hớng dẫn tơng tự.
III Củng cố - Dặn dò:
- HS đọc phần ghi nhớ
- Nhận xét giờ học
Tiết 2 Toán
ôn tập : Bài 6, 7, 8 , 9,10
I mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số , khác mẫu số
- Biết so sánh hai phân số có cùng tử số
- Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại
- Ôn cách viết thơng,viết số tự nhiên dới dạng phân số
- Vận dụng vào làm bài tập
2 Làm bài 6, 7, 8,9, 10 sách luyện tập toán 5
3 Rèn kĩ năng trình bày
- Giáo dục lòng say mê học toán cho HS
II Các hoạt động dạy học.
A ổn định lớp:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học
2 Hớng dẫn HS ôn tập:
* Bài 6 Khoanh vào chữ dặt trớc câu trả lời đúng:
Thơng của phép chia 4 : 7 có thể viết là:
A
4
1 B.
7
1 C.
7
4 D.
4 7
- HS lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét bài làm của bạn, chốt lại ý đúng:
D
4 7
Trang 7* Bài 7 Khoanh vào chữ dặt trớc câu trả lời đúng:
Phân số nào dới đây bằng
5
7?
A
15
14 B.
15
21 C.
10
21 D.
15 28
* Bài 8 Khoanh vào chữ dặt trớc câu trả lời đúng:
Rút gọn phân số
12
18 ta đợc phân số tối giản là:
A
6
9 B.
3
6 C.
3
4 D.
2 3
- Hớng dẫn HS rút gọn phân số:
12
18 =
12 : 6
18 : 6 =
2
3 vậy ý đúng là: D.
2 3
* Bài 9 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a
4 5 6
7 5 6
x
x
=
4
7’ b.
4 5 6
7 5 6
x x
=
26
41’
* Bài 10 Nối với phân số bằng
16
24 theo mẫu:
2
3
3
2
8
12
32 48
64
86
16
24
48
72
III củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà
Thứ t ngày 12 tháng 9 năm 2012
Tập làm văn: ôn Cấu tạo của bài văn tả cảnh
I Mục đích yêu cầu
- Nắm đợc cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh gồm 3 phần: mở bài - thân bài và kết bài
- Biết phân tích cấu tạo của bài văn tả cảnh
- Vận dụng vào làm bài tập
Trang 8II Lên lớp
A ổn định lớp:
B Bài mới:
1 Giới thiêu bài
2 Bài mới:
Bài 1 Dòng nêu nào đúng trình tự làm bài văn tả cảnh?
A Tả từng phần của cảnh hoặc tả cảnh theo sự thay đổi của thời gian- Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ -Giới thiệu cảnh
B Giới thiệu cảnh -Tả từng phần của cảnh hoặc tả cảnh theo sự thay đổi của thời gian- Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ
C Giới thiệu cảnh - Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ - Tả từng phần của cảnh hoặc tả cảnh theo sự thay đổi của thời gian
Bài 2 Đọc đoạn văn sauvà cho biết tác giả tả cảnh theo trình tự nào?
Đứng trên núi Chung nhìn sang bên trái là dòng sông Lam uốn khúc theo thế núi Thiên Nhẫn Mặt sông hắt ánh nắng chiếu thành một đờng quanh co, trắng xoá.Nhìn sang bên phải là dãy núi Trác, nối giữa hai dãy núi là nhà Bác, với cánh
đồng quê Bác Nhìn xuống cánh đồng có đủ các màu xanh: xanh pha vàng của ruộng mía, xanh rất mợt của lúa chiêm đơng thời con gái, xanh đậm của rặng tre,
đây đó một vài cây phi lao xanh biếc, và rất nhiều màu xanh khác nữa
Hoài Thanh và Thanh Tịnh
A.Tả từng phần của cảnh
B.Tả sự biến đổi của cảnh theo thời gian
C Kết hợp cả hai trình tự trên
Toán
Ôn tập về phân số
I Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, đọc, viết phân số
- Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số , khác mẫu số
- Biết so sánh hai phân số có cùng tử số
- Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại
- Vận dụng vào làm bài tập
- Rèn kĩ năng trình bày
- Giáo dục lòng say mê học toán cho HS
II Các hoạt động dạy học.
A ổn định lớp:
Trang 9B Bài mới:
* Bài 11 Nối mỗi phân số ở cột thứ nhất với phân số bằng nó ở cột thứ hai theo mẫu:
1
3
1 4
2
3
60 100
3
4
15 20
3
12
10 15
6
10
3 2
21
14
25 75
* Bài 12 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a
1
7 <
1
8’ b.
3
5 <
5
3’
* Bài 13 Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
5
7 1
17
15
11 15
1
100
100
4
5
5
6
* Bài 14 Khoanh vào chữ dặt trớc câu trả lời đúng:
Phân số lớn nhất trong các phân số
1
5,
9
50,
3
10,
3
39
A
1
5 B.
9
50 C.
3
10 D.
3
39
Trang 10
* Bài 15 Khoanh vào chữ dặt trớc câu trả lời đúng:
Dãy phân số nào dới đây đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A
1
3,
3
5,
3
7 B.
3
5,
3
7,
1
3
B
1
3,
3
7,
3
5 C.
3
7,
3
5,
1
3
III Củng cố, dặn dò:
-HS nêu lại nội dung bài học
-Nhận xét giờ học, giao bài về nhà
Thứ sáu ngày 14 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 Luyện từ và câu:
LUYệN TậP Về Từ Đồng nghĩa
- Củng cố cho học sinh về từ đồng ngữ
- Biết sắp xếp , lựa chọn từ đồng nghĩa cho phù hợp
II CáC HOạT ĐộNG dạy học
1 GV tổ chức cho HS luyện tập
Bài 1: Xếp các từ dới đây thành hai nhóm từ đồng nghĩa và chỉ ra sự khác biệt
về nghĩa giữa hai nhóm
Chặt , cắt, bổ, nối , vá, hàn, băm, thái, nghiền, giã, gắn, buộc , can , may
Bài 2: Chọn từ thích hợp trong các từ đồng nghiệp sau để điền vào chỗ trống: gùi, cõng, deo, vác
a) Chị ……… em đi chơi
b) Vai……ba lô, tung tăng đến trờng
c) Các bà, các chị ngời dân tọc… hàng đi chợ phiên
d) Bác nông dân… cuốc ra đồng
Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu
HS suy nghĩ tìm từ đồng nghĩa GV chữa bài
Bài 4; Gọi HS làm bảng_ Nhận xét
a) Tiếng ngời cời khúc khích
b) Tiếng ngời khóc: hu hu
c) Tiếng gió thổi rì rào
Bài 5 : Nối từ ở bên trái với từ chỉ hoạt dộng thích hợp ở bên phải
Chim phi
Ngựa bay
Mây chạy
Trâu lồng
Ngựa
Bài 6; HS đọc yêu cầu
GV làm mẫu câu 1
Gọi HS làm phần còn lại Nhận xét
2 Củng cố dặn dò Nhận xét tiết học
_
Trang 11Ôn tập về phân số
I Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, đọc, viết phân số
- Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số , khác mẫu số
- Biết so sánh hai phân số có cùng tử số
- Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại
- Vận dụng vào làm bài tập
- Rèn kĩ năng trình bày
- Giáo dục lòng say mê học toán cho HS
II Các hoạt động dạy học.
A ổn định lớp:
B Bài mới:
* Bài 16 Khoanh vào chữ dặt trớc câu trả lời đúng:
Phân số bé nhất trong các phân số
4
7,
7
4,
4
5,
1
2 là:
A
4
7 B.
7
4 C
4
5 D.
1 2
3 Củng cố dặn dò
- HS nêu khái niệm phân số thập phân
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài Chuẩn bị bài sau
Trang 12ôn phân số thập phân
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố kiến thức về phân số thập phân
- Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập
II Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn làm bài tập:
* Bài 16 Khoanh vào chữ dặt trớc câu trả lời đúng:
Phân số bé nhất trong các phân số
4
7,
7
4,
4
5,
1
2 là:
A
4
7 B.
7
4 C
4
5 D.
1 2
* Bài 17 Khoanh vào chữ dặt trớc câu trả lời đúng:
Trang 13Dãy phân số nào viết theo thứ tự từ lớn đến bé?
A
2
3,
1
2,
3
8 B.
1
2,
3
8,
2 3
C
1
2,
2
3,
3
8 D.
3
8,
1
2,
2 3
* Bài 18.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a
3
2 =
3
2
x
x =
10 b
9
4 =
9
4
x
x =
100
* Bài 19 Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
2
3
8
12
3
4
9 12
8
12
9 12
3
4
2 3
* Bài 20 Anh ăn
2
3 cái bánh, em ăn
3
4 cái bánh Hỏi ai ăn nhiều hơn và nhiều hơn
bao nhiêu?
Bài giải
Em ăn nhiều hơn và ăn nhiều hơn là:
3
4 -
2
3 =
1
12 (cái bánh)
Đáp số
1
12 cái bánh
3 Củng cố dặn dò
- HS nêu khái niệm phân số thập phân
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài Chuẩn bị bài sau
Ngày 5 tháng 9 năm 2011
Nhận xét của BGH: