- Đọc mục bạn cần biết trang 83 SGK, sau đó từng cặp quan sát hình vẽ và nêu thêm các ví dụ về hoạt động của con người, động vật, phương tiện, máy móc và chỉ ra nguồn năng lượng cho các [r]
Trang 1TUẦN 20
Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2010
Chào cờ
Tập trung toàn trường
Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1/KT, KN : Biết tính chu vi hình tròn , tính đường kính của hình tròn khi biết chu vi của hình tròn đó
2/TĐ : HS yêu thích môn Toán
II Chuẩn bị
- GV: Chuẩn bị bảng phụ và các mảnh bìa có hình dạng như hình vẽ trong SGK
- HS: Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông, thước kẻ, kéo
III Các hoạt động dạy- học :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
2.Bài mới : Giới thiệu bài :
Thực hành
Bài 1: Chú ý với trường hợp thì có thể
đổi hỗn số ra số thập phân hoặc phân số
HS tự làm, sau đó đổi vở kiểm tra chéo cho nhau
Đổi : r = cm = 2,5 cm
2
1 2
- Luyện tập tính bán kính hoặc đường
kính hình tròn khi biết chu vi của nó
2HS lên bảng chữa bài
- Củng cố kĩ năng tìm thừa số chưa biết
của một tích
r x 2 x 3,14 = 18,84
a) Vận dụng công thức tính chu vi hình
tròn khi biết đường kính của nó
- 2 hs chữa bài trên bảng
- Lớp nhận xét chữa bài
b) Hướng dẫn HS nhận thấy: Bánh xe lăn
1 vòng thì xe đạp sẽ đi được một quãng
đường đúng bằng chu vi của bánh xe
Bánh xe lăn bao nhiêu vòng thì xe đạp sẽ
đi được quãng đường dài bằng bấy nhiêu
lần chu vi của bánh xe
Bài 4:
Hướng dẫn HS lần lượt thực hiện các
thao tác :
HS trao đổi làm bài theo nhóm
- Tính chu vi hình tròn:
6 x 3,14 = 18,84 (cm)
- Tính nửa chu vi hình tròn:
18,84 : 2 = 9,42 (cm)
Trang 2Chu vi hình H:
9,42 + 6 = 15,42 (cm)
- Khoanh vào D
4 Củng cố : Nhận xét giờ học
5 Dặn dò : BTVN: VBT
Tập đọc THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ
I MỤC TIÊU:
1 KT, KN :
- Đọc rành mạch, lưu loát, diễn cảm bài văn, đọc phân biệt được lời các nhân vật
- Hiểu : Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, không vì tình riêng
mà làm sai phép nước.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
2/ TĐ : Kính trọng Thái sư Trần Thủ Độ
II CHUÂN BỊ :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: 4-5’
- Kiểm tra 1 nhóm đọc phân vai, đặt
câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
- HS đọc phân vai, trả lời câu hỏi
2.Bài mới:
HĐ 1 : Giới thiệu bài: 1’
- Nêu MĐYC của tiết học
- HS lắng nghe
HĐ 2 : Luyện đọc: 10-12’
- GV chia 3 đoạn
- 1 HS đọc cả bài
- HS dùng bút chì đánh dấu
- HS đọc nối tiếp( 2lần)
- Luyện đọc những từ ngữ dễ đọc sai:
Thái sư, câu đương
+HS luyện đọc từ ngữ khó
+ Đọc chú giải
- GV đọc diễn cảm bài văn
H Đ 3: Tìm hiểu bài: 9-10’
- HS đọc theo nhóm
- 1HS đọc toàn bài
Đoạn 1:
Khi có người muốn xin chưc câu
đương, Trần Thủ Độ đã làm gì?
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
*TTĐ đồng ý nhưng yêu cầu chặt ngón chân người đó để phân biệt với những câu đương khác
Theo em, cách xử sự này của ông có *Cách sử sự này của ông có ý răn đe những
Trang 3ý gì? kẻ có ý định mua quan bán tước, nhằm rối
loạn phép nước
Đoạn 2:
Trước việc làm của người quân hiệu,
Trần Thủ Độ xử lý ra sao?
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
* không những không trách móc mà còn thưởng cho vàng, lụa
Đoạn 3:
Khi biết có viên quan tâu với vua
rằng mình chuyên quyền, Trần Thủ
Độ nói gì?
*TTĐ nhận lỗi và xin vua thưởng cho người dám nói thẳng
Những lời nói và việc làm của Trần Thủ
Độ cho thấy ông là người như thế nào?
*TTĐ cư xử nghiêm minh, không vì tình riêng, nghiêm khắc với bản thân;luôn đề cao kỉ cương, phép nước
HĐ 4: Đọc diễn cảm :6-7'
- Đưa bảng phụ ghi đoạn 3 và hướng
dẫn đọc
- HS luyện đọc
- Phân nhóm 4 cho HS luyện đọc
- Cho HS thi đọc
- GV nhận xét, khen nhóm đọc hay
- HS đọc phân vai
- 2 3 nhóm lên thi đọc
- Lớp nhận xét
3.Củng cố,dặn dò: 1-2’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về kể chuyện cho người thân
nghe
- Lắng nghe
Khoa học : SỰ BIẾN ĐỔI HÓA HỌC (tiết 2)
Đã soạn ở tiết 1
Đạo đức : EM YÊU QUÊ HƯƠNG (tiết 2)
Đã soạn ở tiết
**********************************************************************
**********
Thứ ba ngày tháng năm 2010
Chính tả (Nghe - viết) CÁNH CAM LẠC MẸ
1/ KT, KN :
- Viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ
- Làm được BT 2 a
2/ TĐ : Giáo dục tình cảm yêu quý các con vật trong môi trường thiên nhiên,
Trang 4nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
II CHUẨN BỊ:
- Bút dạ + 5 tờ phiếu đã phô tô bài tập cần làm
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: 4-5’
- GV đọc 3 từ có âm r/d/gi
- Nhận xét, cho điểm
- 2 HS viết các từ GV đọc
2.Bài mới:
HĐ 1 : Giới thiệu bài: 1’
Nêu MĐYC của tiết học - HS lắng nghe
HĐ 2 : Hướng dẫn nghe-viết : 18-19’
- 2HS đọc to bài viết, lớp đọc thầm
Nội dung của bài?
- HD viết từ khó: xô vào, khản đặc,
râm ran
*Cánh cam lạc mẹ vẫn được sự yêu thương che chở của bạn bè
- HS viết bảng con 1HS viết bảng lớn
- 3-4 HS đọc từ khó
- GV đọc – HS viết - HS viết chính tả
Chấm, chữa bài
-Đọc toàn bài một lượt
-Chấm 5 7 bài
-Nhận xét chung
- HS tự rà soát lỗi
- Đổi vở cho nhau sửa lỗi
HĐ 3 : HDHS làm bài tập chính tả:7-8’
Bài 2a:
-Cho HS đọc yêu cầu của câu a
-GV giao việc
-Cho HS làm bài, phát phiếu bài tập
- HS đọc yêu cầu của BT
- Đọc thầm mẩu chuyện Giữa cơn hoạn nạn
- HS làm bài vào phiếu
-Nhận xét + chốt lại kết quả đúng
Câu chuyện khôi hài ở chỗ nào?
- HS trình bày : Sau khi điền các từ r/d/gi vào chỗ trống, sẽ có các từ : ra, giữa, dòng, rò,
ra, duy, ra, giấu, giận, rồi
- Lớp nhận xét
*Anh chàng ích kỉ không hiểu ra rằng: nếu thuyền chìm thì anh ta cũng rồi đời
3.Củng cố,dặn dò: 1-2’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
- HS lắng nghe
- HS liên hệ bản thân từ bài tập
Trang 5Tập đọc NHÀ TÀI TRỢ ĐẶC BIỆT CỦA CÁCH MẠNG
I MỤC TIÊU:
1/ KT, KN :
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài; biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con
số nói về sự đóng góp tiền của ông Đỗ Đình Thiện cho Cách mạng
- Hiểu nội dung : Biểu dương nhà tư sản yêu nước Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của cho cách mạng (Trả lời được các câu hỏi 1,2)
2/ TĐ : Kính trọng và biết ơn ông Đỗ Đình Thiện
II CHUẨN BỊ :
- + Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: 4-5’
- Kiểm tra 2 HS - HS đọc + trả lời câu hỏi
2.Bài mới:
HĐ 1 : GV giới thiệu bài: 1’
Nêu MĐYC của tiết học - HS lắng nghe
HĐ 2 : Luyện đọc : 10-12’
- HS đọc nối tiếp( 2lần) -Luyện đọc những từ ngữ dễ đọc sai +Đọc từ khó : đồn điền, tay hòm chìa khoá
+ Đọc chú giải
- HS đọc theo nhóm2
1 2 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
HĐ 3 : Tìm hiểu bài : 9-10’
Đoạn 1 + 2:
Kể lại những đóng góp to lớn của ông
Thiện qua các thời kì?
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
* ông đã có những trợ giúp to lớn về tiền bạc, tài sản cho cách mạng qua những thời kì khác nhau
Đoạn 3 + 4 + 5:
Việc làm của ông Thiện thể hiện
những phẩm chất gì?
Từ câu chuyện này,em suy nghĩ ntn
về trách nhiệm của người công dân
với đất nước?
- HS đọc thầm
*Ông là 1 người yêu nước, có tấm lòng vì đại nghĩa, sẵn sàng hiến tặng số tài sản lớn của mình cho CM
*(Dành cho HSKG) Người công dân phải có
trách nhiệm với đất nước/ Người công dân phải biết góp công , góp của vào sự nghiệp xây dựng đất nước/
HĐ 4: Đọc diễn cảm: 7-8’
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Đưa bảng phụ ghi sẵn và hướng dẫn
đọc đoạn 2
- Phân nhóm 4 cho HS luyện đọc
- 1 2 HS đọc
- HS lắng nghe
- HS đọc đoạn 2
Trang 6- Cho HS thi đọc
- GV nhận xét, khen HS đọc hay
- HS thi đọc
- Lớp nhận xét
3.Củng cố,dặn dò: 1-2’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luyện đọc
- HS nhắc lại ý nghĩa của bài
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
Toán : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
MỤC TIÊU:
1/KT, KN : Biết quy tắc tính diện tích hình tròn
2/TĐ : HS yêu thích môn Toán
II CHUẨN BỊ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Bài cũ : 4-5'
2.Bài mới :
HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'
HĐ 2 Giới thiệu công thức tính diện
tích hình tròn : 9-10'
GV giới thiệu công thức tính diện tích
hình tròn như SGK (tính thông qua bán
kính)
S = r x r x3,14 ( S: Diện tích hình tròn R: Bán kính hình tròn)
HĐ Thực hành : 17-18'
Bài 1 a,b : Vận dụng trực tiếp công thức
tính diện tích hình tròn và củng cố kĩ năng
làm tính nhân các số thập phân Chú ý,
với trường hợp r = m hoặc d = m thì
5
2
5 4
có thể chuyển thành các số thập phân
Bài 2a,b :
- Bài 1a,b :
a,S = 5 x 5 x3,14= 78,5 cm2
b, S =0,4 x 0,4 x 3,14 = 0,5024dm2
- HS tự làm, sau đó đổi vở kiểm tra chéo
Bài 2a,b :
Diện tích mặt bàn:
45 x 45 3,14 = 283,5 cm2
3 Củng cố dặn dò : 1-2' Nhắc lại công thức tính diện tích hình tròn
**********************************************************************
***********
Thư tư ngày tháng năm 2010
Trang 7Luyện từ và câu MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
1/ KT, KN :
- Hiểu nghĩa của từ công dân (BT1); xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm
thích hợp theo yêu cầu của BT2; nắm được một số từ đồng nghĩa với từ công dân và
sử dụng phù hợp với văn cảnh (BT3, BT4)
2/ TĐ : Yêu thích sự phong phú của TV
II CHUẨN BỊ :
- Phô tô một vài trang từ điển liên quan đến nội dung bài học
- Bút dạ + giấy kẻ bảng phân loại
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Đọc lại ghi nhớ
- Kiểm tra 2 HS
- Nhận xét, cho điểm
- 2HS trả lời đọc đoạn văn ở BT2
2.Bài mới:
HĐ 1 : Giới thiệu bài: 1’
Nêu MĐYC của tiết học
- HS lắng nghe
HĐ 2 : HD HS làm BT1: 4-5’
- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm bài theo nhóm 2
*Công dân: Người dân của 1 nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước
HĐ 3 : HDHS làm BT2 : 8-10’
Cho HS làm bài, phát giấy + bút dạ
cho 3 HS
- Cho HS đọc yêu cầu của BT2
- HS làm bài vào vở BT,3 em làm vào phiếu
- HS phát biểu ý kiến
*CÔNG là của nhà nước, của chung:công dân, công cộng, công chúng
*CÔNG là không thiên vị: công bằng, công lí, công minh, công tâm
*CÔNG là thợ khéo tay : công nhân ,công nghiệp
- Lớp nhận xét
- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng
HĐ 4 : HDHS làm BT3 : 7-8’
- GV giao việc
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- HS làm bài
- HS trình bày kết quả : +Đồng nghĩa với công dân: nhân dân, dân chúng, dân
+Trái nghĩa với công dân: Đồng bào ,dân tộc, nông dân, công chúng
Trang 8Nhận xét + chốt lại kết quả đúng
- Lớp nhận xét
HĐ 5 : HD HS làm BT4 : 4-5’
( Dành cho HSKG)
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả
Nhận xét + chốt lại kết quả đúng:
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- HS làm bài
- HS trình bày kết quả : Không thể thay từ
công dân bằng những từ đồng nghĩa ở BT3.
- Lớp nhận xét
3.Củng cố,dặn dò: 1-2’
- Nhận xét tiết học
- Xem lại các BT đã làm
- Nhắc lại nội dung BT 1
Tập làm văn KIỂM TRA VIẾT
(Tả người)
I MỤC TIÊU:
1/ KT, KN : Viết được bài văn tả người có bố cục rõ ràng; đủ ba phần (mở bài, thân bài, kết bài); đúng ý;dùng từ, đặt câu đúng
2/ TĐ : Thể hiện được cảm xúc với người định tả
II CHUẨN BỊ:
- Một số tranh ảnh minh họa nội dung đề văn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1.GV giới thiệu bài: 1’
HĐ 2.HDHS làm bài: 2-3’
- HS lắng nghe
- Cho HS đoc 3 đề bài trong SGK
- Cho HS chọn đề bài
- GV gợi ý:Nếu chọn tả 1 ai đó thì
phải nêu được nét dặc trưng của
người đó làm dàn ý,sau đó viết bài
văn hoàn chỉnh
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- HS chọn một trong 3 đề
- HS lắng nghe
HĐ 3.HS làm bài : 27-29’
- Nhắc HS cách trình bày 1 bài tập
làm văn
- Thu bài khi HS làm xong
- HS làm bài
HĐ 4.Củng cố,dặn dò: 1-2’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc trước tiết tập làm
văn Lập chương trình hoạt động
- HS lắng nghe
98.Toán : LUYỆN TẬP
Trang 9MỤC TIÊU:
1/KT, KN : Biết tính diện tích hình tròn khi biết :
- Bán kính của hình tròn
- Chu vi của hình tròn
2/TĐ : HS yêu thích môn Toán
II CHUẨN BỊ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Bài cũ : 4-5'
2.Bài mới :
HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'
HĐ 2: Thực hành : 27-28'
- HS tự làm, sau đó đổi vở chéo vào nhau Hình tròn nhỏ: 7 x 7 x 3,14 = 153,86m2 Hình tròn to : 10 x10 x 3,14 = 314 m2
- GV hướng dẫn HS tính diện tích hình
tròn khi biết chu vi của nó Cách tính: từ
chu vi tính đường kính hình tròn, rồi tính
độ dài bán kính, từ đó vận dụng công thức
để tính diện tích của hình tròn
HS tự làm, sau đó đổi vở chéo vào nhau
- Củng cố kĩ năng tìm thừa số chưa biết,
dạng d x 3,14 = 6,28
- Củng cố kĩ năng làm tính chia các số
thập phân
Bài 3: GV hướng dẫn HS tự nêu cách làm
rồi làm bài và chữa bài
Bài 3: Dành cho HS giỏi
Bài giải:
Diện tích của hình tròn nhỏ (miệng giếng) là:
0,7 x 0,7 x 3,14 = 1,5386 (m2) Bán kính của hình tròn lớn là:
0,7 + 0,3 = 1 (m) Diện tích của hình tròn lớn là:
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (m2) Diện tích phần tô đậm (thành giếng) cần tìm là:
3,14 - 1,5386 = 1,6014 (m2)
Đáp số: 1,6014 m2 0,7m 0,3m
Trang 103 Củng cố dặn dò : 1-2' - 2 HS nhắc lại công htức tính diện tích
hình tròn
Kĩ thuật : CHĂM SÓC GÀ
I MỤC TIÊU :
1/ KT, KN :
- Nêu được mục đích, tác dụng của việc chăm sóc gà
- Biết cách chăm sóc gà.Biết liên hệ thực tế để nêu cách chăm sóc gà ở gia đình hoặc địa phương (nếu có)
2/ TĐ : Có ý thức chăm sóc, bảo vệ gà
II CHUẨN BỊ:
- Một số tranh ảnh minh hoạ trong SGK.
- Phiếu đánh giá kết quả học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: 4-5'
2 Bài mới:
HĐ 1 : Giới thiệu bài: 1'
- 2 HS trả lời
HĐ 2 : Tìm hiểu mục đích, tác dụng của
việc chăm sóc gà : 6-8'
- HS đọc mục 1 (SGK)
Nêu mục đích và tác dụng của việc chăm
sóc gà ?
HĐ 3 : Tìm hiểu cách chăm sóc gà
* Chăm sóc gà tạo điều kiện sống thuận
lợi, thích hợp cho gà và giúp gà tránh được ảnh hưởng không tốt của các yếu tố môi trường
+ Gà được chăm sóc tốt sẽ khoẻ mạnh, mau lớn và có sức chống bệnh tốt Ngược lại, nếu không được chăm sóc đầy đủ, gà
sẽ yếu ớt, dễ bị nhiễm bệnh, thầm chí bị chết
- HS đọc mục 2 (SGK)
- HS chia nhóm, thảo luận
Về mùa lạnh chúng ta cần chăm sóc cho
gà như thế nào?
* Giữ ấm cho gà, chuồng trại sạch sẽ,
Về mùa hè chuồng trại gà phải như thế
nào?
* Thoáng mát
Ta phải làm gì để phòng ngộ độc thức ăn
cho gà ?
Nêu tên các công việc chăm sóc gà ?
- Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác theo dõi và nhận xét
Kết luận:
Gà không chịu được nóng quá, rét quá,
Trang 11ẩm quá và dễ bị ngộ độc bởi thức ăn có vị
mặn, thức ăn bị ôi, mốc Khi nuôi gà cần
chăm sóc gà bằng nhiều cách như sưởi
ấm cho gà con, chống nóng, chống rét,
phòng ẩm cho gà, không cho gà ăn những
thức ăn ôi, mốc, mặn,
HĐ 4 : Đánh giá kết quả học tập
- GV cho HS làm bài vào phiếu
- HS làm bài vào phiếu câu hỏi trắc nghiệm
* Ghi chữ Đ hoặc S vào sau câu đúng + Trong chuồng gà chúng ta không nên quét dọn
+ Đối với chuồng trại, ta nên giữ ấm cho gà về mùa đông và thoáng mát về mùa hè
+ Không nên cho gà ăn những thức ăn
bị mốc, ôi thiu, thức ăn có vị mặn
+ Nên sưởi ấm bằng những bóng điện cho gà về mùa đông
- GV nêu đáp án của bài tập - HS đối chiếu kết quả làm bài tập với
đáp án để tự đánh giá kết quả học tập của mình
- HS đối chiếu kết quả làm bài tập với đáp án để tự đánh giá kết quả học tập của mình
3 Củng cố - dặn dò: 1-2'
- Gọi một số HS nêu nội dung chính của
bài học
- Nhận xét tinh thần thái độ và kết quả
học tập của HS
- Hướng dẫn HS đọc trước bài học sau
**********************************************************************
***********
Thứ năm ngày tháng năm 2010
Kể chuyện KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU:
1/ KT, KN :