TH: Tổ chức đóng vai Bài 23 -HD lựa chọn được cách ứng xử phù hợp KL:Mỗi tình huống có nhiều cách ứng xử ta phải biết chọn cách ứng xử đúng và phù hợp Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy – 6’ [r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai, ngày 15 tháng 8 năm 2011
CHÀO CỜ CHÀO CỜ: TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH TUẦN
I Mục tiêu: - Ổn định mọi nề nếp ngày từ đầu năm học
- Rèn luyện các em có ý thức thực hiện tốt nền nếp, học tập, lao động vệ sinh, các hoạt động khác trong tuần
- Nắm vững kế hoạch tuần để có kế hoạch cho bản thân
II Các hoạt động dạy học:
A Giáo viên phổ biến kế hoạch tuần:
a Nề nếp: - Ổn định sĩ số ngay từ đàu năm học; Duy trì sĩ số học sinh ( Nhắc nhở các
em tin một số bạn đầu năm chưa đến trường )
- Thực hiện tốt ra vào lớp đúng nội quy quy định
- Luôn luôn ngoan ngoãn, lễ phép
- Thực hiện tốt nề nếp tự quản
b Học tập: - Triển khai nội quy quy định học tập của lớp
- Có đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày
- Siêng năng, chuyên cần, hăng say phát biểu xây dựng bài
- Học bài, làm bài tập đầy đủ trước khi đến lớp
- Thường xuyên trau dồi vở sạch viết chữ đẹp
- Thường xuyên kiểm tra vở Bài tập nâng cao Toán và Tiếng việt
c Lao động - Vệ sinh:
- Làm tốt thường xuyên việc trực nhật hàng ngày
- Thường xuyên vệ sinh quét dọn khu vực vệ sinh theo sự phân công của nhà
trường, đội đề ra
d Các hoạt động khác:
- Thực hiện tốt kế hoạch đội đề ra
- Động viên phụ huynh may đồ đồng phục
- Tập cho các em nhớ tên trường của mình ( Do trường sát nhập đổi tên )
B Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập:
GV lần lượt kiểm tra sách vở các em Cập nhật và nhắc nhở các em chấp hành đầy đủ
-TOÁN Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I, Mục tiêu:
- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100
- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số, số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số, số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau
II, Đồ dùng dạy học: 1 bảng ô vuông ( như bài 2 SGK)
III Các hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài:
B Ôn tập
Trang 2A.Kiểm tra:5'
Đồ dùng học tập của HS
B.Bài mới:30'
1.Giới thiệu:1'
Bài 1:*Củng cố về các số có một chữ số
-Nêu các số có một chữ số
-HS tự làm phần b rồi chữa ( có 10 số có một
chữ số, số bé nhất là số 0 số lớn nhất là số 9)
Bài 2:
*Củng cố về số có 2 chữ số
Dùng bảng phụ hướng dẫn:
-YC mỗi HS đọc một số trong ô trống
-HD tự làm phần b, c
Bài 3:
*Củng cố về số liền trước, liền sau của một
số
39 -YC vài HS nêu số liền trước, liền sau của số
39 (-Nêu cách làm.)
-Dùng bảng con tìm kết quả phần b, c, d
*Trò chơi: Ai nhanh hơn
-Lớp trưởng làm chủ trò: Dựa vào bài 3 nêu
số bất kì.Tổ nào có câu trả lời nhanh nhất thì
tổ đó được tính điểm
-Cử trọng tài theo dõi tính điểm cho các đội
C Củng cố-Dặn dò: 4':
- HD HS về làm bài ở nhà.( Vở Thực hành
Toán )
-Nhận xét giờ học
- HS trưng bày đồ dùng của mình trên bàn, kiểm tra chéo
- Nghe
-HS nêu, vài HS đọc xuôi rồi đọc ngược thứ
tự các số từ 0 -> 9
-HS nêu
- HS đọc nối tiếp
- a Quan sát trên bảng, nêu kết quả
- b,c: (B: 10 C: 99)
- Hs tự làm
-HS nêu số liền trước số 39 là 38
Số liền sau 39 là 40
- Làm bảng con theo yêu cầu -HS giỏi nêu, HS kém nhắc lại
-Cả lớp tham gia
-Nhận xét và bình chọn
- HS theo dõi vở Thực hành để nghe hướng dẫn
-TẬP ĐỌC Tiết 1+2: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I, Mục tiêu
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phảI kiên trì, nhẫn nại mới thành
công.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- HS K- G hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Giáo dục tính kiên trì nhẫn nại
* Giáo dục kĩ năng sống:
-Tự nhận thức về bản thân (hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu, khuyết điểm của mình
để tự điều chỉnh)
-Lắng nghe tích cực
Trang 3- Kiên định
-Đặt mục tiêu (biết đề ra mục tiêu và lập kế hoạch thực hiện)
* Phương pháp: - Động não
-Trình bày 1 phút
-Trải nghiệm, thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực
II, Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn đọc đúng.
III Các hoạt động dạy học.
A Mở đầu: Giáo viên giới thiệu 8 chủ điểm của sách tiếng Việt 1.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc: Tiết 1
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- Đọc từ nguệch ngoạc, quyển, nắn nót …
- Đọc câu: Giáo viên treo bảng phụ hướng
dẫn học sinh đọc câu
- Đọc đoạn + giải nghĩa từ khó
- Đọc đồng thanh
3, Tìm hiểu bài:Tiết 2
- Hướng dẫn học sinh đọc thầm đoạn 1,2
+ Lúc đầu cậu bé học hành ntn?
+ Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
+ Cậu bé có tin điều đó không?
- Gọi học sinh đọc đoạn 3,4
+ Bà cụ giảng giải ntn?
+ Lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không?
+ Câu chuyện này khuyên con điều gì?
* Giáo viên tiểu kết Nêu nội dung bài
4, Luyện đọc lại:
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Đọc phân vai
5, Củng cố - dặn dò
? Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì
sao?
- Nhận xét giờ học.- HD về nhà chuẩn bị tốt
cho việc kể câu chuyện
- HS luyện đọc cá nhân
- HS luyện đọc nối tiếp, nhấn giọng từ gợi
tả, gợi cảm
- Luyện đọc theo hướng dẫn của GV
- Cả lớp đọc
-HS đọc thầm đoạn 1,2 -…đọc vài dòng đã ngáp ngắn…
-…cầm thỏi sắt mài mải miết
- Không tin, …thỏi sắt to như thế…
- 2,3 HS đọc
- Mỗi ngày mài thỏi sắt …thành tài
- Có tin …quay về nhà học bài
- Làm việc gì cũng phải chăm chỉ…
-3 HS đọc – lớp theo dõi -Thi đọc phân vai, Lớp bình chọn cá nhân , nhóm đọc hay nhất
- Hs lần lượt nêu
Thứ ba, ngày 16 tháng 8 năm 2011
TOÁN Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ CÓ ĐẾN 100
I Mục tiêu:
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
Trang 4- HSK- G: Làm thêm bài 2
II Đồ dùng dạy học: Kẻ viết sẵn bảng như bài 1 ( SGK – tr 4)
III Hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ: (4’ ) HS nối tiếp nhau đọc các số hai chữ số.
B Thực hành : ( 32’)
Bài 1:(Miệng) – Treo bảng bài tập
CC: HS nắm chắc, phân tích số có 2
chữ số thành chục, đơn vị để luyện viết
số thành tổng
Bài 3:(Bảng con) Luyện so sánh các số
có 2 chữ số
Bài 4:(Vở) Củng cố về thứ tự số
Bài 5:(Vở) Củng cố về thứ tự số
GV cho Hs lên bảng chữa sau khi làm
vở
Bài 2:( HS khá giỏi) Luyện viết số
thành tổng
GV chấm bài – nhận xét
- HS viết được số 36; 71; 94 và đọc được các số đó
- Viết thành thạo: 85 = 80 + 5
36 = 30 + 6;…
- HS lần lượt so sánh các bài:
34 < 38 ; 72 > 70 ; 80 + 6 > 85;…
- HS so sánh và sếp thứ tự theo yêu cầu bài – Làm vào vở
a 28; 33; 45; 54
b 54; 45; 33; 28
- Làm vở
- HS điền được các số còn thiếu theo thứ tự: 67; 76; 84; 93; 98
HS chữa bài
- HS phân tích và nêu được các chục, đơn vị trong các số đã cho
57 gồm 5 chục và 7 đơn vị:
57 = 50 + 7;…
C Củng cố dặn dò: (4’) - HD vở thực hành - Nhận xét giờ học.
-CHÍNH TẢ: (Tập chép )
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu
- Chép lại chính xác bài chính tả “ Có công… nên kim”; trình bày đúng hai câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được các bài tập: 2,3,4
- HS có ý thức giữ vở sách, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học: bảng viết sẵn nội dung đoạn chép.
III Các hoạt động dạy học.
A Bài cũ : - GV nêu một số điểm lưu ý về yêu cầu của giờ chính tả
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài
2, Hướng dẫn tập chép
- GV treo bảng viết sẵn đoạn chép - đọc đoạn
chép
+ Đoạn này chép từ bài nào?
+ Đoạn chép này là lời nói của ai với ai?
+ Bài cụ nói gì?
+ Đoạn chép có mấy câu?
- Nghe GV đọc
- 2,3 HS nhìn bảng đọc đoạn chép
- Có công…nên kim
- Của bà cụ nói với cậu bé
- Giảng giải cho cậu bé…
- 2 câu
Trang 5+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Hướng dẫn HS viết từ khó?
+ Giáo viên cho HS soát lỗi
+ Thu một số vở chấm bài – nhận xét
3, Hướng dẫn làm bài tập
- Bài 2: Gv cho Hs tự làm sau đó lên bảng
chữa: HS viết vào vở những chữ cái còn
thiếu
- Bài 3: CC: Đọc tên chữ cái và viết được
chữ cái còn thiếu trong số 9 chữ cái bắt đầu
từ a, ă,
- Bài 4: HS học thuộc lòng bảng chữ cái: ( 9
chữ cái)- Gv xóa dần bảng từng Hs đọc
đọc thuộc lòng
C, Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
- Dấu chấm
- HS viết bảng con: ngày, mài, sắt
- HS chép bài vào vở
- HS làm vở - Chữa:
Kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ
- Đọc yêu cầu – 1 HS làm mẫu - Lần lượt HS lên viết từng chữ cái còn thiếu - Lớp làm VBT
- Thứ tự 9 chữ chữ cái: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê
- Hs đọc bảng sau đó theo yêu cầu của Gv xóa dần bảng đọc trầm thuọc lóng
-KỂ CHUYỆN Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS K- G kể lại toàn bộ câu chuyện
- Rèn kĩ năng nghe nói
- HS có hứng thú đọc và kể chuyện
II, Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
A Mở đầu: GV giới thiệu các tiết kể chuyện trong SGK
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn kể chuyện
a, Kể từng đoạn câu truyện theo tranh
- HS quan sát tranh
? Nêu nội dung từng tranh
- HS kể từng đoạn trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể
b, Kể lại toàn bộ câu chuyện.(HS K- G)
- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện
- 2,3 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
+ GV theo dõi nhận xét: Kể đã đủ ý nghãi, có
đúng trình tự không? Nói đã thành câu
chưa? Kể có tự nhiên không?
+ GV khuyến khích HS kể bằng ngôn ngữ
- HS đọc yêu cầu
- Hs quan sát tranh
- Lần lượt nêu nội dung từng tranh
- Lần lượt nối tiếp kể từng đoạn
- Hs KG kể toàn bộ câu chuyện
Trang 6của mình?
c, Phân vai kể lại chuyện
? Chuyện này cần thể hiện mấy vai? Có mấy
nhân vật?
- Từng nhóm HS tự phân vai dựng lại câu
chuyện
- HS nhận xét – bình chọn nhóm kể chuyện
hấp dẫn nhất
3 Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
- Dặn dò về nhà
- Hs nêu: 3 vai ( Người dẫn chuyện, cậu bé,
cụ già )
- Nhóm phân vai và kể
- Bình chọn
-ĐẠO ĐỨC
Tiết 1: HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ ( T1)
I.Mục tiêu:
-HS nêu được các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ
- Nêu được ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
-HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và việc thực hiện đúng thời gian biểu
-Thực hiện theo thời gian biểu
- HS K- G: lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân
* GDKNS: -Kĩ năng quản lí thời gian để học tập sinh hoạt đúng giờ
-Kĩ năng lập kế hoạch để học tập sinh hoạt đúng giờ
-Kĩ năng tư duy phê phán:, đánh giá hành vi sinh hoạt, học tập đúng giờ và chưa đúng giờ
* Phương pháp: -Thảo luận nhóm
-Hoàn tất một nhiệm vụ -Tổ chức trò chơi -Xử lí tình huống
II.Hoạt động dạy và học:
A- Kiểm tra – 4’: Kiểm tra đồ dùng của học sinh.
B- Bài mới:
1 – Giới thiệu bài: 1’
2 – Các hoạt động:
Hoạt động 1: Bày tỏ thái độ – 10’
Hoạt động nhóm
Bài 1(2)
-HD quan sát tranh và giao việc cho các
nhóm đôi
+Nêu nội dung 2 bức tranh
+Làm 2 việc cùng 1 lúc thì KQ như thế
nào?
KL: Làm 2 việc một lúc thì KQ không
cao, không phải là học tập sinh hoạt đúng
giờ
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi -Nêu ý kiến
+Không chú ý nghe giảng thì không hiểu bài
+Vừa ăn vừa đọc sách thì ăn không biết ngon mà đọc sách cũng không hiểu sâu như vậy có hại cho sức khoẻ…
Trang 7Hoạt động 2: Xử lí tình huống – 10’
MT:HS biết lựa chọn cách ứng xử phù
hợp trong từng tình huống cụ thể
TH: Tổ chức đóng vai
Bài 2(3)
-HD lựa chọn được cách ứng xử phù hợp
KL:Mỗi tình huống có nhiều cách ứng xử
ta phải biết chọn cách ứng xử đúng và phù
hợp
Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy – 6’
MT:Giúp HS biết công việc cụ thể cần
làm và thời gian thực hiện để học tập và
sinh hoạt đúng giờ
-Tổ chức thảo luận
Bài 3(3)
-Mỗi nhóm ghi lại các vịêc làm cụ thể của
các buổi: sáng, trưa chiều, tối
KL: Cần sắp xếp thời gian hợp lí để đủ
thời gian học tập vui chơi và nghỉ ngơi
- GV tiểu kết:
3 Củng cố-Dặn dò: 4’
-Nhận xét giờ học
- HD về nhà
-Đọc từng tình huống -2HS đóng vai
-Nhận xét cách ứng xử
-Trao đổi và ghi lại công việc đã làm
-Đại diện trìmh bày -Bổ sung
-Đọc bài ghi nhớ
-Cùng bố mẹ xây dựng thời gian biểu và thực hành hàng ngày
BỒI DƯỠNG(TOÁN)
Ôn các số đến 100
I, Mục tiêu:
- Củng cố viết các số từ 0 đến 100, thứ tự các số, số liền trước, liền sau, của số có một chữ
số, hai chữ số, đọc, so sánh
- Củng có kĩ năng đọc, viết các số từ 0 đến 100
- HS có hứng thú trong học tập
II Các hoạt động dạy học:
1, Ôn tập:
Bài 1: Củng cố về đọc, viết số có hai chữ số
+ Viết theo mẫu: 75 = 70 +5 91 = …
- HS đọc số chục, số đơn vị
Bài 2: Củng cố số liền trước, số liền sau
a, Viết số liền sau của số 29
b, Viết số liền trước của 10
c, Viết số liền sau của 77
d, Viết số liền trước của 42
- HS viết bảng con – GV theo dõi nhận xét
Bài 3 : So sánh số: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
Trang 875…73 96…39 40 + 8…84
- HS làm vở – GV thu vở chấm bài – nhận xét
Bài 4: Viết các số 75, 21, 38, 83, 95,11
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé
- HS làm bảng con
Bài 5*:
a, Viết số lẻ lớn nhất có một chữ số
b, Viết số chẵn lớn nhất có một chữ số
c, Viết số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số
d, Viết số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số
- GV hướng dẫn học sinh làm bài
2, Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.
BỒI DƯỠNG(TIẾNG VIỆT) Luyện đọc bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim
I, Mục tiêu
- Đọc đúng tốc độ, rõ ràng, bước đầu biết đọc diễn cảm
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hiểu, đọc phân biệt giọng
- Hiểu nội dung bài
II Các hoạt động dạy học
1, Luyện đọc:
- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc
- Giáo viên chú ý quan tâm đến HS đọc còn chậm
+ HS luyện đọc cả bài.Phân biệt lời kể với lời các nhân vật
Lời người dẫn chuyện: Đọc thong thả chậm rãi
Lời bà cụ: Ôn tồn, hiền hậu
Lời cậu bé: Tò mò, ngạc nhiên
- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm
+ HS đọc tiếp sức dưới hình thức trò chơi
- Giáo viên tuyên dương những em đọc bài tốt
2 Củng cố dặn dò: nhận xét giờ học
Thứ tư, ngày 17 tháng 8 năm 2011
TOÁN Tiết 3: SỐ HẠNG - TỔNG
I, Mục tiêu:
- Biết số hạng; tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán có lời văn bằng một phép cộng
Trang 9II, Các hoạt động dạy – học:
A, Mở đầu: Giới thiệu SGK lớp 2
B,Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
1.Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra và chữa bài tập trong vở bài tập
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài Giới thiệu phép cộng 35
+24= 59
Chỉ từng số và giới thiệu cho HS biết: 35 là
số hạng, 24 là số hạng, 59 là tổng
Hướng dẫn HS viết phép tính trên theo cột
dọc:
35
+ 24
59
Nêu tên gọi TP và KQ 2 phép cộng trên b.Thực hành Bài 1: (Vở) Yêu cầu HS làm bài vào SGK Gọi từng em đọc kết quả cộng nhẩm rồi viết tổng vào ô trống = CC cách tìm tổng Gv sửa bài, nhận xét Bài 2:(Bảng con) HD: Muốn tính tổng lấy sh + sh Kiểm tra cả lớp, sửa từng bài GV hương dẫn HS đặt tính đúng ( Cột đơn vị viết thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột chục…) Bài 3:(Vở) - Đọc đề 1 lần - Hướng dẫn cho HS nắm được yêu cầu của bài - Ghi tóm tắt đề lên bảng HD: Tìm tất cả 2buổi –làm phép cộng - Yêu cầu học sinh giải vào vở Chấm bài , sửa lỗi 3.Củng cố Ghi bảng 75+13= 88 , yêu cầu HS nêu tên gọi của các số trong phép cộng - Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Thi đua viết phép cộng và tính tổng nhanh - Liên hệ giáo dục 4.Nhận xét-Dặn dò - Nhận xét tiết học Cả lớp chú ý 2 em đọc phép tính 5 – 6 em nhắc lại - HS nêu ,NX Làm bài, đọc kết quả:69;27;65 -Nhận xét bài bạn -Cả lớp làm vào bảng con 53 30 9
+ 22 + 28 + 20
75 58 29
2 học sinh đọc lại
- Tham gia tìm hiểu
- Cả lớp giải vào vở Đáp số: 32 ( xe đạp)
1 em
2 em Thực hiện
Cả lớp chú ý
Trang 10- HD vở Thực hành về nhà
-TẬP ĐỌC
TỰ THUẬT
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật ( lí lịch ) ( trả lời được các CH trong SGK )
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3 , 4
- Bảng phụ ghi câu cần HD HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
Gọi học sinh lên đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi
1,2,4 bài “Có công mài sắt , có ngày nên kim”
- Nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu , ghi đầu bài
Hoạt động 1: HD đọc
-Đọc mẫu toàn bài+HD đọc (bảng phụ)
-Đọc từng dòng
-Đọc từng đoạn (2 đoạn)
-GT mới:(tự thuật , quê quán , xã , huyện , quận ,
tỉnh , phố ) hướng dẫn đọc và nắm nghĩa theo nội
dung bài
-Cho HS đọc trong nhóm (GV theo dõi , uốn nắn ,
giúp đỡ những em đọc yếu )
-Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
Hoạt động 2 :HD tìm hiểu bài
(Cá nhân)
Nêu câu hỏi như SHS
- H1 SGK?
- H2 SGK?
- Treo bảng phụ có sẵn câu hỏi 3 và 4 hướng dẫn
2 em làm mẫu sau đó chia lớp thành các nhóm
chơi trò chơi đóng vai
- H5 SGK?
-3em lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi
-1em/1dòng -1em/1đoạn -Cả lớp chú ý
-Nhóm 2 -2 nhóm thi -NX
Tham gia trả lời
- Họ và tên, là nữ, ngày sinh, nơi sinh, quê quán, nới ở hiện nay
- Nhờ bản Tự thuật của Thanh Hà mà
em biết được
- Một nhóm vai phóng viên hỏi, nhóm kia vai trả lời sau đó đổi vai
- Hs viết bản Tự thuật để nhà trường có căn cứ ghi vào học bạ và sổ sách của trường, người đi làm viết để cơ quan,
xí nghiệp quản lý