1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIAO AN 4 TUAN 7 MOT COT

31 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 48,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Bieát vaän duïng nhöõng hieåu bieát veà quy taéc vieát hoa teân ngöôøi, teân ñòa lyù Vieät Nam ñeå vieát ñuùng caùc teân rieâng Vieät Nam trong baøi taäp 1; vieát ñuùng moät vaøi teân r[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 3 tháng 10 năm 2011

TẬP ĐỌC Tiết 12: CHỊ EM TÔI

I.MỤC TIÊU:

+Đọc rành mạch , trôi chảy toàn bài

+Biết đọc với giọng nhẹ nhàng, bước đầu diễn tả được ND câu chuyện

+ Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Câu chuyện là lời khuyên học sinh không được nóidối Nói dối là một tính xấu làm mất lòng tin, sự tín nhiệm, lòng tôn trọng của mọi ngườivới mình.(trả lời được các câu hỏi trong Sgk)

KN:

-Tự nhận thức về bản thân -Thể hiện sự cảm thơng

-Xác định giá trị -Lắng nghe tích cực

II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Tranh SGK Bảng phụ viết đoạn HD học sinh đọc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Hoạt động 1: Luyện đọc.

-1 HS đọc toàn bài

- Chia đoạn (3 đoạn)

Đoạn 1 : từ đầu… tặc lưỡi cho qua

Đoạn 2: Tiếp theo ….cho nên người ( chi làm 2 phần)

Đoạn 3: Còn lại

-Đọc tiếp nối từng đoạn (lần 1)

-GV viết bảng 1 số từ HS phát âm sai, hướng dẫn HS đọc lại

-HS tiếp nối đọc lần 2

-Giúp HS hiểu các từ ngữ được chú giải trong bài và 1 số từ ngữ khác

-HS đọc tiếp nối lần 3

- Luyện đọc theo cặp

2.Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

-1 HS đọc thành tiếng đoạn 1 Lớp theo dõi TLCH:

+ Cô chị xin phép ba đi đâu?

+ Cô có đi học nhóm không ? Em đoán xem cô đi đâu?

+ Cô nói dối ba như vậy đã nhiều lần chưa? Vì sao cô lại nói dối được nhiều lần như vậy?+ Vì sao mỗi lần nói dối, cô chị lại thấy ân hận?

-GV nhận xét

Tuần 7

Trang 2

-Đọc thầm đoạn 2 TLCH:

-HS trao đổi nhóm đôi

+Cô em đã làm gì để chị mình thôi nói dối?

- 1 số HS phát biểu

- 1 em đọc đoạn 3 lớp theo dõi TLCH:

+Vì sao cách làm của cô em giúp được chị tỉnh ngộ?

+Cô chị đã thay đổi như thế nào ?

+Câu chuyện muốn nói với các em điều gì?

+Hãy đặt tên cho cô em và cô chị theo đặc điểm tính cách

-GV nhận xét và liên hệ giáo dục HS

3.Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.

- 3 em đọc tiếp nối 3 đoạn của bài

-GV đính đoạn văn “ Hai chị em về đến nhà…mà học cho nên người”

-Trong đoạn này từ nào đọc nhấn giọng? Vì sao ?

-GV gạch dưới từ: thủng thẳng, sững sờ im như phỗng, cuồng phong

-HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm đôi

-1 số HS thi đọc theo cách phân vai

-GV và HS nhận xét

4 Hoạt động 4: Củng cố –Dặn dò.

+Ý nghĩa câu chuyện nói lên điều gì?

-GV đính nội dung ý nghĩa câu chuyện – HS đọc

*Nhận xét tiết học

-Về nhà đọc lại bài nhiều lần

-Chuẩn bị: Trung thu độc lập / 66 (đọc trước bài và trả lời các câu hỏi cuối bài)

-

KHOA HỌC Tiết 11 : MỘT SỐ CÁCH BẢO QUẢN THỨC ĂN

Trang 3

1.Hoạt động 1: Cách bảo quản thức ăn

*Làm viẹâc cả lớp

-Yêu cầu HS quan sát các hình minh hoạ trong SGK / 24 , 25 TLCH:

+Tranh vẽ những gì ?

+Hãy kể tên các cách bảo quản thức ăn trong các hình minh hoạ?

+Gia đình em thường sử dụng những cách nào để bảo quản thức ăn?

+Các cách bảo quản thức ăn đó có lợi ích gì?

-HS phát biểu

-GV kết luận: Có nhiều cách để giữ thức ăn lâu, không bị mất chất dinh dưỡng và ôi thiu Các cách thông thường có thể làm ở gia đình là : Giữ thức ăn ở nhiệt độ thấp bằng cách cho vào tủ lạnh, phơi sấy khô hoặc ướp muối

2.Hoạt động 2: Những lưu ý trước khi bảo quản và sử dụng thức ăn

*Làm việc theo nhóm 4

-GV chia các nhóm :

+Nhóm 1, 3: Phơi khô

+Nhóm 2, 4: Ướp muối

+Nhóm 5, 7: Ướp lạnh

+Nhóm 6, 8: Cô đặc có đường

-GV yêu cầu HS các nhóm thảo luận và trả lời các câu hỏi sau vào giấy

+Hãy kể tên một số loại thức ăn được bảo quản theo tên của nhóm?

+Chúng ta cần lưu ý điều gì trước khi bảo quản và sử dụng thức ăn theo cách đã nêu ở tên của nhóm?

-Đại diện của mỗi nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình

-Các nhóm khác nhận xét , bổ sung

-GV kết luận: Trước khi đưa thức ăn (thịt, cá, rau, củ,…) vào bảo quản phải chọn loại còn tươi, loại bỏ phần giập , nát, úa… sau đó rửa sạch và để ráo nước Trước khi dùng để nấu phải rửa sạch Nếu cần phải ngâm, cho bớt mặn (đối với loại ướp muối)

3.Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh hơn “

- GV yêu cầu HS ba đội thi đua viết tên của 3 đến 5 loại thức ăn và cách bảo quản chúng ởgia đình em

Tên thức ăn Cách bảo quản

-GV và cả lớp nhận xét tuyên dương

4.Củng cố –Dặn dò.

-Gọi HS đọc mục bạn cần biết

Trang 4

-Liên hệ và GD học sinh vận dụng vào cuộc sống.

*Nhận xét tiết học

-Học thuộc mục bạn cần biết SGK

- CB: Phòng 1 số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng

-TỐN Tiết 29: PHÉP CỘNG

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Hoạt động 1 : Củng cố cách thực hiện phép cộng

-GV viết lên bảng hai phép tính cộng

a 48352 + 21026 = ? b 367859 + 541728 = ?

-Gọi HS đọc phép tính

- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm bảng con ( mỗi dãy 1 phép tính)

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính

+So sánh hai phép cộng trên ?

-Gv chốt lại: Phép cộng a không nhớ; phép cộng b có nhớ

+Muốn cộng 1 số có nhiều chữ số với 1 số có nhiều chữ số ta làm thế nào ?

- GV gọi HS tiếp nối nhau đọc ghi nhớ

2.Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Đặt tính rồi tính

*Làm việc cá nhân

-GV đính lần lượt các phép tính lên bảng

-HS làm bảng con, 1 số HS làm trên bảng phụ

-GV yêu cầu HS nêu cách thực hiện

-GV kiểm tra kết quả

Trang 5

1 HS làm bảng, các em còn lại làm vào vở

-GV nhận xét kết quả đúng:

4685 + 2347 = 7032 57696 + 814 = 58510

186954 + 247436 = 434490 793575 + 6425 = 800000

Bài 3: Tìm x

-GV yêu cầu HS nêu cách tìm thành phần chưa biết

-HS lên bảng làm HS còn lại làm vào vở

-Nhận xét kết quả

x = 975 + 363 x = 815 - 207

x = 1338 x = 608

Bài 4: Giải toán(.dành HS khá giỏi)

-HS đọc bài toán

-Hướng dẫn HS phân tích bài toán và nêu cách giải

Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

- 1 HS lên bảng tóm tắt và giải, lớp giải vào vở

- GV chấm điểm – nhận xét

3.Hoạt động 3: Củng cố –dặn dò:

- Thi đua làm tính nhanh

- HS thi đua thực hiện đặt tính rồi tính

12458 + 98756

-Nêu lại cách thực hiện phép cộng

*Nhận xét tiết học

-Về nhà học thuộc ghi nhớ

-Chuẩn bị: Phép trừ

-KỂ CHUYỆN Tiết 6: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC.

I MỤC TIÊU.

+Dựa vào gợi ý SGK biết chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng

+ Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của câu chuyện

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

-Một số truyện viết về lòng tự trọng

Trang 6

-Bảng phụ viết đề bài.

-Giấy khổ to viết gợi ý 3 ở SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1.Hoạt động 1: Tìm hiểu bài.

-Gọi HS đọc đề bài và phân tích

-GV gạch dưới từ quan trọng : lòng tự trọng, được nghe, được đọc.-Gọi HS đọc gợi ý

+Thế nào là lòng tự trọng?

+Em đã đọc câu chuyện nào nói về lòng tự trọng?

+Em đọc câu chuyện đó ở đâu?

- HS trả lời

-Yêu cầu HS đọc kĩ phần 3

-GV ghi các chỉ tiêu đánh giá lên bảng

+ Nội dung câu chuyện đúng chủ đề : 4 điểm

+ Câu chuyện ngoài SGK: 1 điểm

+ Cách kể hay, hấp dẫn, cử chỉ, điệu bộ : 3 điểm

+ Nêu ý nghĩa câu chuyện : 2 điểm

+ Trả lời được các câu hỏi bạn đặt : 1 điểm

2.Hoạt động 2: Kể chuyện trong nhóm 4.

-HS thảo luận nhóm 4 và kể cho nhau nghe

-HS đặt câu hỏi để bạn trả lời:

+ Câu chuỵên vừa kể , bạn thích nhân vật nào ?

+Nêu ý nghĩa câu chuyện

+Chi tiết nào mà bạn cho là hay nhất?

+.Thi kể chuyện trước lớp

-GV tổ chức cho HS thi kể

-GV cùng cả lớp nhận xét –ghi điểm

3 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Trước khi kể chuyện em phải làm gì ?

- Kể chuỵên gồm có mấy phần?

-GV bình chọn HS kể chuyện hay- phân tích

* Nhận xét tiết học

-Về nhà : kể lại câu chuyện ,đọc truyện

Chuẩn bị : Lời ước dưới trăng

Trang 7

Thứ ba, ngày 4 tháng 10 năm 2011

-TỐN Tiết 30: PHÉP TRỪ I.MỤC TIÊU

-Biết đặt tính và thực hiện tính trừ các số tự nhiên có bốn, năm, sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá ba lượt và không liên tiếp

-Vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

-Các bông hoa, tấm bìa

- Bút dạ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Hoạt động 1 : Củng cố cách thực hiện phép trừ.

-GV viết lên bảng:

865279 – 450237 = ?

- 1 Hs đọc phép tính

+ Muốn thực hiện được phép trừ này, ta phải làm thế nào ?

-1 HS lên bảng đặt tính rồi tính Lớp làm bảng con

- HS nêu lại cách thực hiện phép tính

- Gv viết bảng VD 2:

647253 – 285749 = ?

- 1 Hs lên bảng đặt tính rồi tính, lớp làm bảng con

- Hs nêu cách thực hiện

+Cách thực hiện 2 phép trừ này có gì khác nhau?

+Muốn thực hiện phép trừ ta làm thế nào ?

2.Hoạt động 2: luyện tập.

Bài 1: đăït tính rồi tính

- Làm việc cá nhân

-GV đính lần lượt các phép tính

- Hs làm vào vở và trên tấm bìa ( mỗi dãy làm 1 phép tính )

-Kiểm tra kết quả Hs nêu cách trừ

9 8 7 8 6 4 9 6 9 6 9 6 8 3 9 0 8 4 6 2 8 4 5 0

7 8 3 2 5 1 6 5 6 5 6 5 2 4 6 9 3 7 3 5 8 1 3

Trang 8

2 0 4 6 1 3 3 1 3 1 3 1 5 9 2 1 4 7 5 9 2 6 3 7Bài 2: Tính

* Làm việc theo nhóm 4

-GV đính 4 phép tính lên bảng

- Phát cho mỗi nhóm 1 tấm bìa (ghi sẵn phép tính) thảo luận làm bài

- Đại diện 4 nhóm đính kết quả lên bảng trình bày

-Kiểm tra kết quả

a) 39145; 51243 b) 31235 ; 642538

Bài 3: Giải toán

-GV đính bài toán

- 1 Hs đọc đề bài

-GV hướng dẫn phân tích và tìm cách giải

+Bài toán cho biết gì?

+Bài toán hỏi gì?

- Gv vẽ sơ đồ tóm tắt lên bảng lớp

-1 em giải trên tấm bìa, lớp giải vào vở

- Đính bài gảii lên bảng, Gv nhận xét

Quãng đường xe lửa từ Nha Trang đến TPHCM là:

1730 – 1315 = 415 ( km)

Đáp số : 415 km

- Chấm điểm

3 Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò.

- Thi đua Ai nhanh hơn?

48600 – 9455

- yêu cầu 2 Hs đại diện 2 đội lên thi đua đặt tính rồi tính

-Nêu cách thực hiện phép tính trừ

*Nhận xét tiết học

-Liên hệ Hs biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống

- CB: Luyện tập

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết13: CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM

Trang 9

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

-Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí việt Nam

-Biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên người và tên địa lí Việt Nam để viết đúng một số tên riêng Việt Nam.(BT1,BT2, mục III).Tìm và viết đúng vài tên riêng Việt Nam(BT3)

- Vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống

II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Bảng phụ ghi sẵn sơ đồ họ, tên riêng, tên đệm của người

-1 số tấm bìa HS làm bài tập 1,2,3 ( phần luyện tập).Bản đồ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Hoạt động 1 : Phần nhận xét.

- 1 HS đọc yêu cầu và các tên riêng câu a,b

- 1 số Hs nêu nhận xét

+GV hỏi: Mỗi tên riêng đã cho gồm có mấy tiếng?

+Chữ cái đầu của mỗi tiếng ấy được viết thế nào?

-GV nhận xét, kết luận: Khi viết tên người và tên địa lý Viẹt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó

- HS tiếp nối nhau đọc ghi nhớ

-GV nêu câu hỏi, yêu cầu HS rút ra ghi nhớ

- GV treo bảng phụ ghi sẵn các tên riêng của người cho HS nắm

2.Hoạt động 2: Phần luyện tập.

Bài tập 1: Viết tên và điạ chỉ gia đình em

* Hs làm việc cá nhân

- Hs viết vào vở, 1 số 2m viết trên tấm bìa

- Đính bảng, GV nhận xét

+ Vì sao phải viết hoa họ , tên ?

Bài tập 2: Viết tên một số xã (phường, thị trấn ) ở huyện (quận, thị xã, thành phố ) của em

- Làm việc cá nhân - HS làm vào vở và trên bảng lớp

- Gv nhận xét , chấm điểm 1 số HS

BT3: Viết tên và tìm trên bản đồ(HS khá giỏi làm đầy đủ BT3)

-GV đính bản đồ hành chính VN

+ Em đang ở tỉnh nào ? huyện nào ?

- Hs làm việc nhóm 4

-GV phát phiếu cho các nhóm làm bài

Trang 10

- 4 nhóm đính kết quả lên bảng -GV và cả lớp nhận xét.

3.Củng cố –Dặn dò:

+Tên người tên đại lí Vn ta viết thế nào ?

+ Viết hoa thì viết như thế nào ?

-Học thuộc ghi nhớ để viết đúng chính tả

-CB: Luyện tập viết tên người,tên địa lí VN

TẬP LÀM VĂN Tiết 12: LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN KỂ CHUỴỆN I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

+Dựa vào 6 tranh minh họa truyện Ba lưỡi rìu và những lời dẫn giải dưới tranh kể lại được cốt truyện Ba lưỡi rìu, phát triển ý dưới 2.3 tranh thành một đoạn văn kể chuyện (BT 2).+HS khá giỏi có lời kể tự nhiên, sinh động, sáng tạo trong miêu tả

II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

-Tranh minh họa SGK

-Bảng viết câu trả lời theo 5 tranh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

*Hướng dẫn HS làm BT

1.Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.

Bài tập 1 1 Hs đọc yêu cầu SGK

-GV cho Hs quan sát 6 bức tranh SGK TLCH:

+Tiều Phu nghĩa là gì?

+Truyện có mấy nhân vật? Đó là những nhân vật nào?

+Nội dung truyện nói điều gì?

+Gv chốt lại: Chàng tiều phu được ông tiên thử tính thật thà, trung thực

-Dựa vào tanh kể tiếp cau chuỵên “ba lưỡi rìu”

Bài 2:Gọi Hs đọc yêu cầu Bt

-Yêu cầu Hs quan sát tranh, đọc thầm ý dưới bức tranh và TLCH:

+Anh chàng tiều phu làm gì?

+Khi đó anh chàng nói gì?

+Hình dáng của chàng tiều phu như thế nào ?

+Lưỡi rìu cua rchàng như thế nào ?

-Đọc lại lời dẫn giải dưới tranh

-Gọi Hs xây dựng đoạn 1 của câu chuyện dựa vào câu trả lời

2.Hoạt động 2: Thi kể chuỵên trước lớp.

Trang 11

*Laøm vieôc nhoùm 4.

- Hs trong nhoùm keơ tieâp noâi theo töøng tranh

-Thi keơ tröôùc lôùp

- 1 soâ nhoùm thi keơ töøng ñoán tröôùc lôùp

- 1 soâ HS thi keơ toaøn boô cađu chũeđn

-GV nhaôn xeùt –tuyeđn döông

3.Hoát ñoông 3: Cụng coâ –Daịn doø.

-Cađu chũeđn noùi leđn ñieău gì ?

- GV lieđn heô vaø giaùo dúc Hs qua noôi dung cađu chuyeôn

*Nhaôn xeùt tieât hóc

-Veă nhaø vieât lái cađu chuyeôn ñaõ keơ ôû lôùp

CB: Luyeôn taôp xađy döïng ñoán vaín keơ chuyeôn

Thứ tư, ngăy 5 thâng 10 năm 2011

-TẬP ĐỌC Tieât 13 : TRUNG THU ÑOÔC LAÔP.

I.MÚC TIEĐU.

+Ñóc trođi chạy, raønh mách toaøn baøi

+Böôùc ñaău bieât ñóc dieên cạm ñoán vaín phuø hôïp vôùi noôi dung

+Hieơu yù nghóa cụa baøi : Tình thöông yeđu caùc em nhoû cụa anh chieân só ,mô öôùc cụa anh veătöông lai cụa caùc em trong ñeđm trung thu ñoôc laôp ñaău tieđn cụa ñaẫt nöôùc

KN:

-Xâc định giâ trị

-Đảm nhận trâch nhiệm (xâc định nhiệm vụ của bản thđn)

II.ÑOĂ DUØNG DÁY-HÓC.

-Tranh minh hóa -Tranh hoát ñoông kinh teâ

- Bạng phú vieât ñoán vaín höôùng daên Hs luyeôn ñóc

III.CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY –HÓC.

1 Hoát ñoông 1: Luyeôn ñóc.

-1 HS khaù ñóc toaøn baøi

-GV chia baøi thaønh 3 ñoán

+Ñoán : Töø ñaău cụa caùc em

+Ñoán 2: Tieâp theo …to lôùn , vui töôi

+Ñoán 3: Coøn lái

-HS noâi tieâp nhau ñóc töøng ñoán (laøn 1)

Trang 12

- Gv viết bảng 1 số từ Hs phát âm sai, Hướng dẫn đọc lại.

- Hs tiếp nối nhau đọc lần 2

-Gv đính câu dài “ Đêm nay….và nghĩ tới các em” và câu “ Anh mừng cho các em….sẽ đếnvới các em “ , hướng dẫn Hs ngắt nghỉ hơi đúng chỗ HS đọc nghĩ hơi dài sau dấu chấmlửng “ Anh nhìn tăng và nghĩ tới ngày mai……// “

- 1 số Hs đọc nghỉ hơi đúng các câu trên bảng

- HS đọc tiếp nối lần 3

-GV giúp HS hiểu các từ ngữ được chú giải trong bài và 1 số từ khác

-Cho HS luyện đọc theo cặp

- 2 em đọc lại toàn bài, lớp nhận xét bạn đọc

-GV hướng dẫn giọng đọc và đọc diễn cảm toàn bài

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

-1 Học sinh đọc tiếng đoạn 1 Lớp theo dõi và TLCH:

+ Anh chiến sĩ nghĩ đến trung thu và các em nhỏ vào thời điểm nào?

+Trăng trung thu độc lập có gì đẹp ?

-HS đọc thầm đoạn 2 Thảo luận nhóm đôi câu hỏi:

+ Anh chiến sĩ tưởng tượng đất nước trong những đếm trăng tương lai ra sao?

+Vẻ đẹp đó có gì khác với đêm Trung thu độc lập ?

-1 số HS phát biểu

+ GV nhận xét chốt ý

+ Cuộc sống hiện nay có gì giống với mong ước của anhh chiến sĩ năm xưa?

- Hs trả lời cá nhân

- Gv đính 1 số tranh ảnh về các thành tựu kinh tế xã hội cho HS quan sát

-Cho 1 HS đọc đoạn 3

+Em mơ ước đất nước ta mai sau sẽ phát triển NTN?

- Hs trả lời cá nhân

+ GV chốt lại ý kiến của các em Liên hệ và giáo dục HS

3 Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm.

-Cho HS tiếp nối đọc 3 đoạn

- GV đính đïoan văn “ Anh nhìn trăng ……to lớn , vui tươi”

+NHững từ ngữ nào trong đoạn văn đọc nhấn giọng ? Vì sao ?

+Đoạn văn này đọc giọng NTN?

- Hs luyện đọc diễn cảm theo nhóm 4

-1 số Hs đại diện của nhóm thi đọc diễn cảm trước lớp

Trang 13

-GV nhận xét – Tuyên dương.

4.Củng cố – Dăn dò

-Bài văn cho thấy tình cảm của anh chiến sĩ với các em nhỏ như thế nào?

- Về nhà đọc bài trả lời câu hỏi cuối bài

- CB: Ở Vương quốc Tương ai

-CHÍNH TẢ Tiết 7: GÀ TRỐNG VÀ CÁO I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

-Nhớ -viết lại chính xác, trình bày đúng bài thơ lục bát “Gà trống và cáo”

-Làm đúng BT2a/b hoặc BT3 a/b

-Vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II.ĐỒ DÙNG HỌC TẬP.

-Bảng viết BT2b

-Bẳng giấy nhỏ chơi trò chơi tìm từ (BT3b)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC.

1 Hoạt động 1 : Hướng dẫn Hs nhớ- viết

- 1 Hs đọc đoạn thơ lớp theo dõi SGK

+Đoạn thơ muốn nói lên điều gì?

+ Đoạn thơ trình bày theo thể thơ gì?

+Nêu cách trình bày thể thơ lục bát

-Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ “ Nghe lời Cáo dụ thiệt hơn…hết”

- Gv hướng dẫn Hs viết từ khó: hoà bình, sống, , cặp chó săn, loan tin, lạc, phách, quắpđuôi, khoái, gian dối

- Hs viết bảng con

- Gọi HS đọc lại các từ khó trên bảng lớp

-GV nhắc lại cách trình bày viết đoạn thơ

- HS nhớ – viết đoạn thơ vào vở

- Khi HS viết xong 1 dòng thơ , Gv gõ thước để các em viết dòng tiếp theo

- Gv đọc lại cho Hs rà lỗi

- Thống kể lỗi cả lớp

-GV chấm điểm, sửa lỗi sai phổ biến

2 Hoạt đông 2 : Luyện tập.

Bài 2b: Tìm và viết những chữ bị bỏ trống có vần ươn/ ương

Trang 14

-Gọi HS đọc yêu cầu.

-Cho HS thảo luận theo cặp

- Gv đính đoạn văn lên bảng

-1 số Hs lên điền và đọc lại

-GV nhận xét kết quả,

-Thứ tự cần điền là : lượn, vườn, hương, dương, tương, thường, cường

+Nội dung đoạn văn nói lên điều gì?

Bài 3b: Tìm các từ chứa tiếng có vần ươn/ ương

-HS đọc yêu cầu và nội dung

-HS thảo luận từng cặp tìm từ

- Gv đính hai băng giấy viết nội dung Bt lên bảng

- Mỗi đội 2 em lên thi đua viết

- Gv nhận xét kết qủ đúng: vươn tới,;tưởng tượng

-Gọi HS nhận xét

3.Củng cố Dặn do

Nhận xét – Tuyên dương những HS viết đúng chính tả, trình bày bài viết sạch, đẹp

- Về nhà sửa lỗi sai trong bài chính tả, mỗi lỗi viết 1 dòng

- CB: Trung thu độc lập / 66

-TỐN Tiết 31 : LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU.

+Kĩ năng thực hiện phép cộng , phép trừ và biết cách thử lại phép cộng ,thử lại phép trừ.+Biết tìm các thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ

+HS vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống

II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

-Tấm bìa cho HS làm bài

-Bảng phụ ghi bài tập 4,

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

*.Hướng dẫn luyện tập

1 Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.

Bài 1.Thử lại phép cộng

Gv viết phép tính a/ 3246+5234; yêu cầu HS đặt tính và thực hiện phép tính vào bảngcon, 1 em làm bảng lớp

Trang 15

- Nhận xét kết quả

+Vì sao em khẳng định bạn làm đúng (sai)?

+ Muốn thử lại phép cộng ta làm sao ?

- Nhiều Hs nhắc lại

-Yêu cầu 1 HS thử lại

Câu b/ Tính rồi thử lại

- Gv đính các phép tính lên bảng, Hs làm theo nhóm 4

- Đại diện 3 nhóm đính kết quả lên bảng

-Gv nhận xét

35462 thử lại 62981 69108 thử lại 71182 + 27519 - 35462 + 2074 - 69108

2.Hoạt động 2:

Bài 2.Thử lại phép trừ

-GV viết lên bảng phép tính : 6839 – 482, yêu cầu HS đặt tính và thực hiện phép tính trênbảng con và bảng lớp

-GV Nhận xét

-GV nêu cách thử lại phép trừ

-Yêu cầu học sinh làm phần b

- Gv nhận xét kết quả

Em hãy nêu cách thử lại phép trừ?

3.Hoạt động 3: làm việc theo dãy bàn

Bài 3.Tìm x

- Gv đính 2 phép tính lên bảng

-GV gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

-Mỗi dãy bàn làm 1 bài ( a,b.)

-GV nhận xét - kiểm tra

a ) x + 262 = 4848 b) x – 707 = 3535

x = 4848 – 262 x = 3535 - 707

x = 4586 x = 2828

4 Hoạt động 4: Làm việc cá nhân

Bài 4.Giải toán

-GV treo bảng phụ ghi bài toán

- Hs đọc đề bài

Ngày đăng: 02/06/2021, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w