1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

giao an lop 2 tuan 2

27 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 66,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vào lớp Một, em được mọi người quan tâm và chuẩn bị cho mình - Vào lớp Một em sẽ thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trường?. lớp mới, em sẽ dược học thêm nhiều điều mới lạ 2 Kỹ n[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Dấu ? ( tiết 1) (tiết 2) Luyện tập

Em là hs lớp 1(tiết 2) Thứ ba

31/ 08/ 2010

Học vần Học vần Toán Thủ công

\ ~ (tiết 1) (tiết 2)

Các số:1,2,3

Xé,dán hình chữ nhật, hình

tam giác Thứ tư

1/ 09/2010

Học vần Học vần TN&XH

be – bè – bẽ –bẻ …(tiết 1)

Aâm ê- v (tiết 1) (tiết 2) Luyện tập

Thứ sáu

3/ 09/2010

Tập viết T1 Tập viết T2 Toán

Viết các nét cơ bản Viết: e,b,bé Các số 1,2,3,4,5

Trang 2

Thứ hai ngày30 tháng 09 năm 2010

Biết được các dấu thanh ? ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

Trang 3

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho hs viết bảng con dấu sắc và đọc tiếng bé

- Cho 2,3 hs lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng vĩ, lá tre, vé,

bĩi, cá, cá mè

- Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu bài: Dấu thanh ? v à thanh ( )

Hơm nay các em học tiếp thanh hỏi và thanh nặng

*/Cho hs quan sát và thảo luận

Tranh này vẽ con gì?( Cơ cĩ tiếng hổ )

- Tranh này vẽ gì ? (Cơ cĩ tiếng mỏ )

- Lần lượt treo từng tranh và rút ra các tiếng: giỏ, khỉ , thỏ

- Các tiếng này giống nhau ở chỗ nào?

- GV chỉ vào dấu ? của từng tiếng và đọc các tiếng

- Tên của dấu này là dấu hỏi

Dấu thanh

- Lần lượt treo từng tranh và rút ra các tiếng: quạ, cọ , ngựa, cụ ,

nụ

- Các tiếng này giống nhau ở chỗ nào?

- chỉ vào dấu của từng tiếng và đọc các tiếng

- Tên của dấu này là dấu nặng

GV viết lên bảng dấu thanh

*/ Nhận diện dấu thanh

Dấu hỏi là một dấu mĩc

- Dấu hỏi giống những vật gì?

Gv viết lên bảng dấu nặng.

- Dấu nặng là một dấu chấm.

- Dấu nặng giống những vật gì?

*/ Ghép chữ và phát âm

Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ

- viết lên bảng tiếng bẻ và hướng dẫn hs ghép tiếng bẻ

- Vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ?

- đọcmẫu: bẻ

- sửa lỗi phát âm

- Tìm các vật , sự vật cĩ mang tiếng bẻ

*/Hướng dẫn viết dấu thanh vào bảng con

Viết dấu hỏi lên bảng

- Hướng dẫn qui trình viết dấu hỏi

- Hướng dẫn viết trên khơng

- Hướng dẫn viết vào bảng con

- Cho hs viết tiếng bẻ

Dấu :

- viết mẫu dấu nặng lên bảng lớp

- Cho hs viết tiếng bẹ

- Nhận xét

4. Cũng cố tiết 1

- viết dấu / tiếng bé -Hs lên bảng chỉ dấu / đọc

2 em nhắc tựa -Con hổ -Cái mỏ của con chim

HS quan sát và trả lời câu hỏi

- Dấu hỏi

- Đồng thanh Nhắc lại cá nhân

HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi

- Đặt trên chữ e Đọc cá nhân , đồng thanh

Trang 4

*Lưu ý:HS vừa nhìn chữ vừa phát âm

- lưu ý sửa cách phát âm của hs

Hoạt động 2 : Luyện viết

Mục tiêu: Giúp HS viết các chữ đúng qui

định vào vở

- kiểm tra vở tập viết của hs

- GV nhắc cách cầm viết, để vở, tư thế

ngồi

- Lần lượt cho hs tơ bẻ, bẹ vào vở

Hoạt động 3 : Luyện nĩi

Mục tiêu : Giúp hs nĩi theo chủ đề

Phương pháp: quan sát,vấn đáp

Đồ dùng dạy học : tranh

- Mẹ đang làm gì cho bạn gái?

- Bác nơng dân đang làm gì?

- Bạn gái bẻ cho các bạn cái gì ?

- Các bức tranh này cĩ gì giống nhau?

- Cĩ gì khác nhau?

- Em thích bức tranh nào?

- phát triển nội dung:

 Trước khi đến trường em cĩ sửa lại

quần áo cho gọn khơng?

 Em thường chia quà cho mọi người

khơng?

 Em đọc lại tên của bài này?

 Tiếng bẻ cịn được dùng ở đâu nữa?

Trang 5

3 Dạy và học bài mới

Giới thiệu bài:

Hoạt động 1 : HS dùng bút chì màu để tơ màu

vào các hình

Mục tiêu: HS biết tơ màu theo đúng yêu cầu của

bài

Lưu ý: các hình vuơng tơ cùng màu, các hình

trịn tơ một màu, hình tam giác tơ một màu

- Nhận xét

Hoạt động 2 : thực hành ghép hình

Mục tiêu: Giúp hs biết cách xếp hình theo mẫu

Đồ dùng dạy học : mẫu vật

- Cho hs lấy một hình vuơng và 2 hình tam

giác

- GV ghép mẫu lên bảng

- Ngồi những hình đã nêu ở SGK , GV cho

hs thi đua ghép theo ý mình

Hoạt động 3: trò chơi cũng cố:

Mục tiêu: Giúp hs tự xếp hình theo yêu cầu của

Trang 6

- Cho hs thi đua tìm hình vuơng, hình trịn,

hình tam giác trong những vật ở lớp, ở nhà

4 Dặn dị :

- Xem lại các bài tập

- chuẩn bị các bài 1,2,3

Đạo đức Bài: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT

(Tiết 2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết được:

- Vào lớp Một, em được mọi người quan tâm và chuẩn bị cho mình

- Vào lớp Một em sẽ thêm nhiều bạn mới, cĩ thầy cơ giáo mới, trường lớp mới, em sẽ dược học thêm nhiều điều mới lạ

2 Kỹ năng:

- Rèn cho hs tính dạn dĩ, biết nĩi lên những điều mình quan sát được trước mọi người

3 Thái độ:

- Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành hs lớp Một

- Biết yêu quý bạn bè, thầy cơ, trường lớp

- Em cĩ thấy vui khi đã là hs lớp Một không?

- Em cĩ thích trường lớp mới của mình

khơng?

Nhận xét

3 Dạy và học bài mới

Giới thiệu bài:

Hoạt động 1 : quan sát tranh và kể chuyện

theo tranh

Mục tiêu: HS nhận biết em được mọi

- Hát -HS thay nhau giới thiệu

-3-4 Hstrả lời các câu hỏi

Trang 7

người quan tâm chuẩn bị cho em đi học, em sẽ cĩ

nhiều bạn, thầy cô giáo mới và học thêm nhiều

điều mới lạ

Đồ dùng dạy học : : mẫu vật

Cách tiến hành

 GV yêu câu hs quan sát các tranh bài 4 và

chuẩn bị kể chuyện theo tranh

Tranh 1: Tranh vẽ gi?

Mọi người làm gì để chuẩn bị cho em bé?

 GV kể lại vừa kể vừa chỉ từng tranh

Hình 1: đây là bạn Mai Mai 6 tuổi Năm nay Mai

vào lớp Một Cả nhà chuẩn bị cho Mai đi học

Hình 2: Mẹ đưa Mai đến trường Cơ giáo tươi

cười đĩn em và các bạn vào lớp

Hình 3: ở lớp Mai được cơ giáo dạy bao điều mới

lạ

Hình 4: Mai cĩ nhiếu bạn mới Giờ ra chơi em

cùng các bạn chơi đùa ở san trường thật vui

Hình 5: Về nhà mai kể với bố mẹ về trường lớp

mới, về cơ giáo và các bạn của em

Hoạt động 2 : Hs múa hát đọc thơ về chủ đề

“trường em”

Mục tiêu: hs biết yêu quý trường lớp, yêu

mến thầy cơ và bạn bè

Cho hát “ Em yêu trường em”

Kết hợp vừa múa vừa hát

Cá nhân biểu diễn trước lớp

Trang 8

- Xem trước bài: “ Gọn gàng, sạch sẽ”

- Biết được dấu ~, \ ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nĩi tự nhiên , nĩi về bè và tác dụng trong đời sống

4.

Thái độ:

- Học sinh thích thú học tập mơn Tiếng Việt

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập, luyện nĩi một cách tự nhiên , mạnh dạn

II Chuẩn bị:

- GV: Các vật tựa như hình dấu ~, \, tranh minh học các tiếng dừa, mèo, cị,

vẽ, gỗ, vỗ, võng; tranh minh họa phần luyện nĩi

- HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho hs víêt dấu hỏi , nặng và đọc tiếng bẻ, bẹ

- Chỉ dấu ?, ở từ củ cải, nghé ọ, đu đủ,

cổ áo, xe cộ, cái kẹo

- GV ghi lại các tiếng hs vừa tìm

- Các tiếng trên cĩ điểm gì giống nhau?

- GV chỉ và đọc các tiếng trên bảng

=> Đây là dấu huyền

Dấu ~:

- GV treo tranh cho hs quan sát và trả lời câu hỏi

- Các tranh này vẽ ai và vẽ gi?

Trang 9

- GV ghi lại các tiếng hs vừa tìm

- Các tiếng trên cĩ điểm gì giống nhau?

- GV chỉ và đọc các tiếng trên bản

=> Đây là dấu ngã

Hoạt động 1 : Nhận diện dấu

Mục tiêu : Giúp HS bước đầu nhận diện

dấu \, ~

Đồ dùng dạy học : : mẫu vật

Dấu \:

- GV viết dấu \

- Dấu \ là một nét sổ nghiêng sang trái

- Dấu huyền giống những vật gì?

- Hướng dẫn hs ghép tiếng bè trong SGK

- Vị trí của dấu \ trong tiếng bè?

- Hướng dẫn hs ghép tiếng bẽ trong SGK

- Vị trí của dấu ~ trong tiếng bẽ?

- GV phát âm mẫu : bẽ

- Gv chú ý uống nắn, sử sai phát âm của

hs

- Tìm tiếng cĩ mang tiếng bẽ

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết dấu thanh

Mục tiêu: hs viết đúng dấu thanh

 Dấu \:

- GV viết mẫu: \ nêu qui trình viết

- Hướng dẫn hs viết bảng con

- GV huớng dẫn hs viết ở bảng con tiếng

Trang 10

- Nhận xét, sửa lỗi

 Dấu ~:

- GV viết mẫu: ~ nêu qui trình viết

- Hướng dẫn hs viết bảng con

- GV huớng dẫn hs viết ở bảng con tiếng

bẽ

- Nhận xét, sửa lỗi

4 C ũng cố tiết 1-Dặn dò:

- Luyện viết thêm nhiều ở bảng con

- HS viết trên khơng

*Lưu ý:HS vừa nhìn chữ vừa phát âm

- GV lưu ý sửa cách phát âm của hs

Hoạt động 2 : Luyện viết

Mục tiêu: Giúp HS viết đúng qui trình dấu \,

~, tiếng bè, bẽ vào vở

- GV kiểm tra vở tập viết của hs

- GV nhắc lại cách cầm viết, để vở, tư thế

ngồi

- Lần lượt cho hs tơ bẻ, bẹ vào vở

Hoạt động 3 : Luyện nĩi

Mục tiêu: Giúp hs nĩi theo chủ đề

Đồ dùng học tập: tranh

Chủ đề: Bè và tác dụng của nĩ đối với đời

sống

- HS quan sát tranh

- Bè đi trên cạn hay dưới nước?

- Thuyền khác bè như thế nào?

- Bè dùng để làm gi?

- Bè thường chở gì?

- Những người trong bức tranh đang làm

gi?

- GV phát triển chủ đề luyện nĩi:

 Tại sao phải dùng be mà khơng

- Đi dưới nước

- Hs thảo luận trả lời các câu hỏi

Trang 11

 Em đã thấy bè bao giờ chưa?

 Quê em cĩ ai thường đi bè?

 Em đọc lại tên của bài này?

3 Cũng cố - Dặn dị:

- Đọc lại bài ở SGK

- Tìm dấu thanh và tiếng vừa học

Tốn Bài 6: CÁC SỐ 1,2,3

I.

Mục tiêu:

1

Ki ến thức :

- TốnCĩ khái niệm ban đầu về 1,2,3

- Biết đọc, biết viết các số 1,2,3 Đếm từ 1-3, từ 3-1

2

Kỹ năng: HS nhận biết số lượng các nhĩm cĩ 1,2,3 đồ vật và thứ tự 1, 2,

3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

3

Thái độ:

- HS ham thích học mơn Tốn

- Tích cực tham gia vào các hoạt động học tập

4 Dạy và học bài mới

Giới thiệu bài:

Hoạt động 1 : Giới thiệu từng số 1,2,3

Mục tiêu : Giúp hs nhận biết các số 1,2,3

Đồ dùng dạy học : mẫu vật

 Bước 1: hướng dẫn hs quan sát các nhĩm

Trang 12

- Có một con chim, có một bạn gái, có một

chấm tròn, ta dùng số 1 để chi số lượng của

mỗi nhóm đồ vật đó, số một được viết bằng

chữ số 1

- GV ghi lên bảng : 1

- Cho hs quan sát chữ sô1 in, chữ số 1 viết

- Giới thiệu số 2,3 tương tự

- Hướng dẫn hs chỉ vào hình vẽ các cột hình

lập phương để đếm từ 1-3 và ngược lại

- Lảm tương tự với cột hàng ngang

Bài 2: viết số thích hợp vào ô trống

- Gv tập cho hs nêu yêu câu bài tập

- Nhận xét

Bài 3:

- GV gọi hs sửa bài

- Nhận xét

Hoạt động 3: trò chơi nhận biết số lượng

Mục tiêu : củng cố lại cho hs các số 1,2,3

- Cá nhân sửa bài

- HS nêu yêu cầu

- Hs làm bài

- HS thi đua giơ các tờ

bìa có số lượng tươngứng

Trang 13

 Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật

 Hai tờ giấy màu, giấy trắng, hồ dán

- HS: bút chì, giấy màu, giấy nháp

III. Các hoạt động dạy và học:

4 Dạy và học bài mới

Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Hướng dẫn hs quan sát và nhận

biết hình chữ nhật

Mục tiêu: Giúp hs quan sát và nhận xét các vật

cĩ hình chữ nhật

Đồ dùng học tập: mẫu vật

- Các em hãy quan sát và phát hiện xung

quanh mình xem đồ vật nào cĩ dạng hình

chữ nhật

- Cho hs quan sát các bài mẫu xé, dán

- Nhận xét, chốt ý

Hoạt động 2 : GV hướng dẫn mẫu

Mục tiêu : Giúp hs nắm được qui trình vẽ, xé,

tay trái giữ chặt tờ giấy, tay phải dùng ngĩn

cái và ngĩn trỏ để xé giấy dọc theo cạnh hình

- Sau khi xé xong lật mặt cĩ hình để hs quan

sát hình chữ nhật

- Cho hs thực hành tập đếm ơ, vẽ và xé hình

chữ nhật trên giấy nháp

a Dán hình:

- Sau khi đã xé xong được hình chữ nhật và

hình tam giác, GV hướng dẫn dán hình:

 Ướm đặt hình vào các vị trí cho cân đối

Trang 14

ngĩn tay trỏ di đều, sau đĩ bơi lên cácgĩc hình và di dọc theo các cạnh

- Nhận xét tiết học, bài làm của hs

- Chuẩn bị xé dán hình tam giác

-HS đếm ơ và vẽ mộthình chữ nhật ,HS xé theo-HS quan sát dán hình

-HS thực hành xé,dán bằnggiấy màu

-Hs trình bày sản phẩm

Kỹ năng:

- Biết ghép e với b và be với các dấu thành các tiếng cĩ nghĩa

- Phát triển lời nĩi tự nhiên

3

Thái độ:

- Học sinh thích thú học tập mơn Tiếng Việt

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập, luyện nĩi một cách tự nhiên , Mạnh dạn

II Chuẩn bị:

Trang 15

- GV:

 Bảng ơn: b, e, be, bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ

 Các miếng cĩ ghi từ cần ơn

 Tranh minh họa các tiếng: bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ

 Tranh luyện nĩi

- HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho hs víêt dấu \, ~

Giới thiệu bài

- Cho hs nêu những dấu thanh, chữ, âm, từ

đã học

- GV viết lại lên bên trái bảng

- GV trình bày các hình minh họa

- GV đặt câu hỏi về các tranh minh họa

- GV viết các tiếng lên bảng

Hoạt động 2 : Dấu thanh và ghép chữ với các

dấu thanh thành tiếng

Mục tiêu: Giúp HS biết ghép tiếng be với các

dấu thanh

Đồ dùng dạy học : chữ mẫu

- GV gắn bảng mẫu: be và các dấu thanh

HD hs biết các tiếng có dấu thanh

- HS sốt lại và bổ sung

Trang 16

Đồ dùng dạy học : bảng ơn tập

- Sau khi đã ơn tập thành thục chữ cái và các

dấu thanh, GV cho hs tự đọc các từ dưới bảng

- GV viết mẫu: be, bè, bé, bẽ, bẻ, bẹ

- Nhắc lại qui trình viết

Mục tiêu: luyện đọc laị các tiếng ở tiết 1

Đồ dùng dạy học : tranh

-Cho hs đọc lại các tiếng vừa ơn ở tiết 1(đọc

SGK)

- GV lưu ý sửa cách phát âm của hs

- GV treo tranh minh họa: be, bé

-Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại

của thế giới cĩ thực mà chúng ta đang sống

Vậy tranh minh họa cũng be bé, chủ nhân

cũng be bé, đồ vất cũng be bé

-Nhận xét

Hoạt động 2 : Luyện viết

Mục tiêu: Giúp HS tơ các chữ ở vở tập viết

- GV kiểm tra vở tập viết của hs

- GV nhắc lại cách cầm viết, để vở, tư thế

Trang 17

Hoạt động 3 : Luyện nĩi

Mục tiêu : Giúp hs nĩi theo chủ đề

Đồ dùng dạy học : tranh

Chủ đề: Các dấu thanh và sự phân biệt các từ

theo dấu thanh

- GV treo tranh

- Các tranh được sắp xếp theo trật tự chiều

dọc, theo các từ đối lập nhau bởi dấu thanh:

Dê/ dế, dưa/ dừa, vĩ/ võ

- GV phát triển chủ đề luyện nĩi:

Em đã trơng thấy những con vật, quả, đồ vật

này chưa? Ở đâu?

Em thích nhất tranh nào ? tại sao?

Trong các bức tranh, bức nào vẽ người?

Người này đang làm gì?

- Nhận xét

3 Tổng kết - Dặn dị:

- Đọc lại bài ở SGK

- Xem lại các bài đã học

-HS quan sát,trả lời câu hỏi

Tự nhiên xa hội Bài 2: CHÚNG TA ĐANG LỚN

Thái độ: Ý thức được sự lớn của mọi người là khơng hồn tồn như nhau,

cĩ người cao hơn, cĩ người béo hơn đĩ là chuyện bình thường

Giới thiệu bài : chơi vật tay

- GV yêu cầu hs chơi theo nhĩm

- Gồm 3 phần: đầu,

mình và tay chân

- 4 hs 1 nhĩm chơi vật

Trang 18

- GV nĩi cách thực hành: trong nhĩm 4

người ai thắng cuộc thì giơ tay

* Các em cĩ cùng độ tuổi nhưng cĩ em khoẻ

hơn, cĩ em yếu hơn, cĩ em cao, cĩ em thấp

Hoạt động 1 : Làm việc với SGK

Mục tiêu: hs biết sức lớn của em thể hiện ở

chiếu cao, cân nặng và sự hiểu bíêt

Phương pháp: quan sát , thảo luận nhĩm

Đồ dùng dạy học : tranh ở SGK

Bước 1 : Làm việc theo cặp:

- Cho hs quan sát hình vẽ ở SGK và nĩi với

nhau về những gì em quan sát được

- GV theo dõi và giúp các nhĩm thực hiện

Bước 2 : Hoạt động cả lớp

- GV yêu cầu một số hs lên nĩi những gì em

quan sát và nĩi với các bạn cùng nhĩm

- GV theo dõi, uốn nắn hs

* Trẻ em khi ra đời sẽ lớn lên hằng ngày ,

hằng tháng về cân nặng, chiều cao, về các

hoạt động vận động và sự hiểu biết

Hoạt động 2 : Thực hành theo nhĩm

Mục tiêu : So sánh sự lớn lên của bản thân với

các bạn cùng lớp Thấy được sức lớn lên của mỗi

người là khơng như nhau cĩ người lớn nhanh, cĩ

người lớn chậm hơn

Phương pháp: thảo luận nhĩm nhỏ

 Bước 1:

- Mỗi nhĩm 4 hs chia làm 2 cặp Lần lượt

từng cặp đứng áp sát lưng Cặp kia quan sát

xem bạn nào cao hơn, ai béo , ai gầy

Bước 2:

- Các em cĩ thấy chúng ta tuy bằng tuổi

nhưng lớn lên khơng bằng nhau phải

khơng?

- Điều đĩ cĩ gì đáng lo khơng?

* Sự lớn lên của các em cĩ thể giống nhau và

khác nhau

Các em cần chú ý ăn uống, giữ gìn sức khoẻ,

khơng ốm đau sẽ chĩng lớn hơn

- 2 hs quan sát và nĩi sự

lớn lên của em bé từlúc cịn nằm ngửa chođến lúc chơi cùng cácbạn

- Cá nhân lên trình bày

Ngày đăng: 30/05/2021, 14:50

w