- Qua tieát baøi taäp giuùp cho hoïc sinh cuûng coá veà caùc kieán thöùc ñaõ hoïc veà veà baát phöông trình baäc hai, vaän duïng thaønh thaïo quy taéc xeùt daáu veà baát phöông trình baä[r]
Trang 1Ngày soạn: 14/8/2009 PPCT: Tiết 1-2
Dạy lớp: 10A2; 10A4
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
§1: Mệnh đề I.
- Biết sử dụng các kí hiệu ∀ và ∃ trong các suy luận toán học
- Biết cách lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề chứa kí hiệu ∀ và ∃
Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực ti ễ n : HS biết xác định câu đúng – câu sai – chưa phải câu.
2 Phương tiện
- Giáo viêên: SGK- SGV - phiếu bài tập – giáo án
- Học sinh: SGK - vở học sinh – đồ dùng học tập
III Phương pháp.
- Thuyết trình, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp học sinh phát hiện vàgiải quyết vấn đề
IV
Tiến trình bài học và các hoạt động
Tiết 1
1 Hoạt động 1 Giớùi thiệu chương I (2phút)
Chương I mở rộng hiểu biết của học sinh về lý thuyết tập hợp mà các em đã biết ởlớp dưới Cung cấp cho các em các khái niệm và các phép toán về mệnh đề và tập hợp,giúp các em hình thành khả năng suy luận có lí, khả năng tiếp nhận, biểu đạt vấn đề mọtcách chính xác
2 Hoạt động 2: Mệnh đề, mệnh đề chứa biến (10phút)
HĐ 2.1: Mệnh đề (5phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Mỗi câu sau thuộc loại
Trang 2b 235.
c Đẹp quá!
d Ai giỏi nhất?
- câu a,b đúng hay sai?
- Người ta nói câu a,b là
những mệnh đề Vậy
mệnh đề là gì? Lấy VD?
d Câu hỏi
- câu a là khẳng địnhđúng, câu b là khẳngđịnh sai
- Phát biểu và ghi chép
đúng hoặc sai Một MĐ không thể vừađúng vừa sai
HĐ 2.2: Mệnh đề chứa biến (5phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- “ n chia hết cho 2” có
phải là mệnh đề không?
- Người ta nói câu trên là
mệnh đề chứa biến
- Yêu cầu HS lấy thêm
VD
- Nếu n chẵn: Là MĐĐ
- Nếu n lẻ: Là MĐS 2 Mệnh đề chứa biến Chưa là MĐ nhưng khi cho
biến 1 giá trị cụ thể thì nótrở thành MĐ
* Ví dụ: P x y:" 3"+ ( ; ) (1;1)x y thì P làMĐĐ
+ ( ; ) (2;2)x y thì P làMĐS
3 Hoạt động 3: Phủ định của một mệnh đề (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Đưa ra hai câu khẳng
định, một câu đúng, một
câu sai Yêu cầu HS phát
biểu câu phủ định
_ Nêu khái niệm, cho VD
- Trả lời và ghi chép II Phủ định của mệnh đề.
4 Hoạt động 4: Mệnh đề kéo theo (20phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho câu nói: “Nếu trái
đất không có nước thì
không có sự sống”
+ GV gợi ý để hs tìm ra
liên từ nếu …thì
- Chia nhóm
Gọi HS trong nhóm thành
lập mệnh đề kéo theo, HS
- Cho biết ví dụ vừacho có phải là MĐ chưanếu là MĐ thì tìm chỗkhác nhau với những
MĐ đã biết
- Dựa vào mệnh đề kéotheo đúng –sai đó rút rakết luận về tính đúng
III Mệnh đề kéo theo.
1 Mệnh đề kéo theo
* Cho hai mệnh đề P và Q.Mệnh đề “ Nếu P thì Q”được gọi là mệnh đề kéotheo
* Kí hiệu: P ⇒ Qđọc ”P kéo theo Q”, hay
\
Trang 3khác nhận xét mệnh đề
vừa thành lập đúng hay sai
GV Cho thêm vài tình
huống về MĐ kéo theo
đúng và MĐ kéo theo sai
sai của mệnh đề kéotheo
HS: Xem vd 4
- Ghi chép
“Từ P suy ra Q”,
* MĐ P ⇒ Q chỉ sai khi Pđúng và Q sai
* Các định lí toán họcthừơng là những MĐ đúngvà thừơng có dạng: P ⇒
Q Trong đó:
P: giả thuyết, Q: kết luận
P là điều kiện đủ để có QHoặc
Q là ĐK cần để có P
5 Hoạt động 5: Củng cố (3phút)
- Yêu cầu HS nắm được các kiến thức về: Mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phủ địnhcủa mệnh đề, mệnh đề kéo theo
- Hoàn thành các bài tập 1;2 (SGK/Tr9)
-& -Tiết 2.
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10phút)
- Cho ví dụ mệnh đề P ⇒ Q yêu cầu hs cả lớp lập mệnh đề Q ⇒ P
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày HS khác nhận xét, GV nhận xét, đánh giá
2 Hoạt động 2: Mệnh đề đảo – Hai mệnh đề tương đương (20phút)
HĐ 2.1: Đặt vấn đề (5phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Phân tích VD đưa ra
trong phần kiểm tra bài cũ
- Người ta gọi mệnh đề Q
⇒ P là mệnhk đề đảo
của mệnh đề
P ⇒ Q
- Nghe giảng
HĐ 2.2: Mệnh đề đảo (7phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS phát biểu
khái niệm MĐ đảo của
một MĐ
- Yêu cầu học sinh lấy VD
- Thực hiện yêu cầu của GV
- Ghi chép
IV Mệnh đề đảo – Hai mệnh đề tương đương.
1 Mệnh đề đảo
* Mệnh đề Q ⇒ P làmệnh đề đảo của mệnh đề P
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- “Nếu hbh có hai đường
chéo vuông góc với nhau
thì hbh đó là một hình
thoi” Hãy lập MĐ đảo của
MĐ trên? Rồi xét tính
đúng, sai của 2 mệnh đề?
- Xem ví dụ 5 và thành lập
mệnh đề tương đương của
ví dụ sau:
P: “ Tam giác ABC là tam
giác đều “
Q: “tam giác ABC có hai
trung tuyến bằng nhau và
co ùmột góc bằng 600
GV cho HS thảo luận theo
nhóm khoảng 2 phút gọi 1
số em trình bày HS khác
nhận xét rút ra kết luận,
giáo viên Nội dung
- làm bài và nhận xét
- HS làm bài theo nhómvà phát biểu
2 Mệnh đề tương đương
Nội dung trong SGK,trang 7
Hoạt động 3: Kí hiệu và (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hướng dẫn HS xem VD
và bài tập thực hành trong
SGK
V Kí hiêu và .
Nội dung SGK, trang 7;8
Hoạt động 4: Củng cố (5phút)
- Yêu cầu HS hiểu được MĐ đảo, MĐ tương đương
- HS biết dùng kí hiệu và
- Yêu cầu hoàn thành các bài tập: 3 – 7 (SGK/Tr9;10)
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 3: Luyện tập
- Trình bày các suy luận toán học
- Nhận xét và đánh giá một vấn đề
3 Về tư duy: Phát triển tư duy logic.
4 V
ề thái đ ộ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, thẩm mĩ.
\
Trang 5II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1 Thực tiễn: kiến thức cũ về MĐ, MĐ phủ định, MĐ kéo theo, MĐ tương đương, đk cần,
đk đủ, đk cần và đủ, MĐ chứa biến
2 Chuẩn bị:
- GV: Phiếu bài tập, phấn màu
- HS: Chuẩn bị bài trước khi đến lớp
III Phương pháp.
- Cho HS làm viêch theo nhóm Gọi đại diện HS trình bày kết quả
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Hoạt động 1 Lí thuyết (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hãy định nghĩa mệnh đề
kéo theo, MĐ phủ định,
MĐ tương đương ?
- Hãy nêu ĐK cần, điều
kiện đủ, ĐK cần và đủ?
- Trả lời câu hỏi của giáoviên
I Lí thuyết.
(Bảng phụ tóm tắt ND líthuyết)
2 Hoạt động 2 Bài tập (30 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HS khác nhận xét.ù
- 3 HSTL ghi trên bảng
HS khác nhận xét
- 3 HSTL ghi trên bảng
HS khác nhận xét
II Bài tập.
Bài tâp 1 (Tr.9 SGK )
a là MĐ c MĐchứa biến
b MĐ chứa biến d MĐ
Bài tâp 2 (Tr 9 SGK )
a Đúng c.Đúng
b Sai d.Sai
Bài tâp 3 (Tr.9 SGK )
a Nếu a+b chia hết cho cthì a và b cùng chia hết choc
b a và b cùng chia hết cho
c là ĐK Đủ để a + b chiahết cho c
c a + b chia hết cho c là
ĐK Cần để a và b cùngchia hết cho c
Bài tâp 4 (Tr.9 SGK )
a ĐK Cần và Đủ để 1 sốchia hết cho 9 là tổng cácchữ số chia hết cho 9
b ĐK Cần và Đủ để 1 tứgiác là hình thoi là hìnhbình hành có 2 đường chéo
Trang 6Làm BT7
- GV NX
- 4 HSTL ghi trên bảng
HS khác nhận xét vuông góc c ĐK Cần và Đủ để
phương trình bậc 2 có 2 Nophân biệt là biệt thức > 0
3 Hoạt động 3: Củng cố (5phút)
-Nhắc lại các k/n đã ôn trong bài
- Phát phiếu bài tập Yêu cầu HS hoàn thiện các bài tập trong SBT và phiếu BT đãphát
Dạy lớp: 10A2; 10A4
- Sử dụng đúng các ký hiệu , , , , ,
- Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ratính chất đặc trưng của tập hợp
- Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập
- Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tậpcon trong những ví dụ đơn giản
3 Về tư duy: Phát triển tư duy lôgic.
4 Về thái độ: Rèn tính chính xác, khoa học, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị.
1 Thực tiễn: Ở lớp 9 HS đã làm quen với khái niệm tập hợp.
2 Chuẩn bị:
- HS: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập
III Phương pháp:
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
\
Trang 71 Hoạt động 1 Khái niệm tập hợp (20phút)
1 HĐ1.1 Tập hợp và phần tử (5phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Ơû lớp 6 các em đã làm
quen với khái niệm tập
hợp, tập con, tập hợp bằng
nhau Hãy cho ví dụ về
một vài tập hợp?
- Mỗi HS hay mỗi viên
phấn là một phần tử của
a 3 là một số nguyên
b 2 không phẩi là số
hữu tỉ
- HS nhớ lại khái niệmtập hợp HS làm việctheo nhóm và đưa ra kếtquả nhanh nhất
- Cho 1 vài ví dụ
- HS làm việc theonhóm Đại diện mỗinhóm trình bày kết quả
I Khái niệm tập hợp.
1 Tập hợp và phần tử
- Tập hợp các số tự nhiên
* Nếu a là phần tử của
2 HĐ1.2: Cách xác định tập hợp (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
* Nhấn mạnh: mỗi
phần tử của tập hợp liệt
kê một lần
- Yêu cầu HS:
+ Liệt kê các phần tử
của tập hợp các ứoc
nguyên dương của 30
+ Tập các nghiệm của
2
2x x1 0
- GV nhận xét , tổng kết
* Nhấn mạnh : một tập
hợp cho bằng hai cách, từ
liệt kê chuyển sang tính
chất đặc trưng và ngược
2 Cách xác định tập hợp
- Khi liệt kê các phần tửcủa tập hợp ta viết cácphần tử của nó trong dấu
- VD
- Minh hoạ tập hợp bằng biểu đồ Ven:
HĐ1.3: Tập hợp rỗng (5phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
* Khi nói đến tập hợp
là nói đến các phần tử
của nó Tuy nhiên có
những tập hợp không
chứa phần tử nào, đó là
3 Tập hợp rỗng
- Tập hợp rỗng, kí hiệu là
, là tập hợp không chứaphần tử nào
- Nếu A không phải là tậprỗng thì A chứa ít nhất
B
Trang 8- Cho VD về 1 tập rỗng.
2 Hoạt động 2 Tập hợp con (10 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nội dung
- Biểu đồ minh hoạ sau
nói gì về quan hệ giữa
tập các số nguyên Z và
tập các số hữu tỉ Q? Có
thể nói mỗi số nguyên là
một số hữu tỉ không?
- Rút ra nhận xét
- Nội dung
- Z nằm trong Q Mỗi sốnguyên Z là một số hữu tỉQ
AB (A chứa trong B)
BA (B chứa A hoặc
B bao hàm A)
AB (x x A: )
3 Hoạt động 3: Tập hợp bằng nhau (5phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS làm bài
thực hành số 6 trong
SGK
- Nhận xét Nội dung
- Thực hiện yêu cầu của
GV III Tập hợp bằng nhau. SGK/Tr.12
4 Hoạt động 4: Củng cố (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Nhắc lại các kiến thức
cơ bản
- Yêu cầu HS làm nhanh
bài tập: 1a, 2b, 3a HS
thảo luận theo nhóm, đại
diện nhóm trình bày kết
quả
- HS thực hiện yêu cầu củaGV
BT1a: A 3;6;9;12;15;18 BT2b: AB B; A Vậy.
A BBT3a: Các tập con:
; a ; b ; ; a b
BTVN: Các bài tập còn lạitrong SGK, SBT
Dạy lớp: 10A2; 10A4
§3: Các phép toán tập hợp.
\
ZQ
Trang 9- Sử dụng đúng các ký hiệu , , , , \, C AE
- Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của mộttập con trong những ví dụ đơn giản
- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp của hai tập hợp
3 Về tư duy: Phát triển tư duy logic.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị.
1 Thực tiễn: HS đã biết về tập hợp trong chương trình toán lớp 9.
2 Chuẩn bị:
- GV: SGK, SBT, giáo án, đồ dùng dạy học
- HS: SGK, SBT, các đồ dùng học tập
III Phương pháp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5phút)
- GV: Gọi HS lên bảng trình bày:
+ Có mấy cách xác định một tập hợp? VD?
+ Tập các số nguyên dương và tập các số tự nhiên có bằng nhau không?+ Tìm tất cả các tập con của tập Aa; 2; 4; ;6b
2 Hoạt động 2 Giao của hai tập hợp (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS làm bài
thực hành số 1 trong
SGK/Tr.13
- Gợi ý HS phát biểu
định nghĩa giao của hai
tập hợp
- Làm bài
- Phát biểu định nghĩa
I Giao của hai tập hợp.
1 Định nghĩa: SGK/Tr.13
2 Kí hiệu: C A B.Vậy: A B {x x A và}
3 Hoạt động 3 Hợp của hai tập hợp (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS làm bài
thực hành số 2 trong
SGK/Tr.14
- Gợi ý HS phát biểu định
nghĩa hợp của hai tập
hợp
- Làm bài
- Phát biểu định nghĩa
II Hợp của hai tập hợp.
1 Định nghĩa: SGK/Tr.14
2 Kí hiệu: C A B.Vậy: A B {x x A hoặc}
4 Hoạt động 4 Hiệu và phần bù của hai tập hợp (10phút).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 10- Yêu cầu HS làm bài
thực hành số 3 trong
SGK/Tr.14
- Gợi ý HS phát biểu
định nghĩa hợp của hai
tập hợp
- Đưa ra định nghĩa phần
bù của hai tập hợp
- Làm bài
- Phát biểu định nghĩa
II Hiệu và phần bù của hai tập hợp.
1 Hiệu của hai tập hợp
* ĐN: SGK/Tr14
* KH: CA B\ Vậy: A B\ { |x x A và}
5 Hoạt động 5 Củng cố (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Nhắc lại các kiến thức
cơ bản
- Yêu cầu HS làm nhanh
bài tập: 1;2 trong SGK
HS thảo luận theo nhóm,
đại diện nhóm trình bày
Dạy lớp: 10A2; 10A4
§4: Các tập hợp số
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức.
- Biết được các tập số tự nhiên, tập số nguyên, tập số hửu tỉ, tập số thực và các tậpcon thường dùng của tập số thực
2 Về kỹ năng
- Sử dụng đúng các ký hiệu , , , , , \, C AE
- Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tậpcon trong những ví dụ đơn giản
- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp của hai tập hợp
3 Về tư duy: Phát triển tư duy logic.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị.
1 Thực tiễn: HS đã biết về các tập hợp số từ cấp 2.
2 Chuẩn bị:
\
Trang 11- GV: SGK, giáo án, đồdùng dạy học.
- HS: SGK, đồ dùng học tập
III Phương pháp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5phút)
- GV: Gọi HS trình bày có bao nhiêu cách xác định một tập hợp? Lấy VD?
2 Hoạt động 2 Các tập hợp số đã học (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hỏi: Hãy nêu các tập số
mà em đã học?
- Hỏi:Hãy vẽ quan hệ bao
hàm các tập hợp số ?
- 1HS trả lời
- HS khác nhận xét
- 1HS trả lời
- HS khác nhận xét
I Các tập hợp số đã học
1 Tập số tự nhiên N
*
{0;1; 2;3; }
{1; 2;3; }
N N
3 Tập hợp các số hữu tỉ Q
- Là những số biểu diễndưới dạng
a
b trong đó a,b Z , b 0
4 Tập số thực R
SGK/Tr17
3 Hoạt động 3 Các tập hợp con thường dùng của R (20phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung-Trong toán học ta thường
gặp các tập con sau đây
- HS chia nhóm làm ý b
- Đại diện nhóm trả lời
II Các tập hợp con thường dùng của R.
- SGK/Tr17
4 Hoạt động 4 Củng cố (10phút)
- GV: Yêu cầu HS làm tại lớp bài 1a; 2b; 3c
- Gọi 3 HS lên bảng trình bày lời giải của 3 bài toán đã giao
- BTVN: Các bài tập còn lại trong SGK và SBT
Trang 12Dạy lớp: 10A2; 10A4
§5: Số gần đúng Sai số.
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức.
- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng.
- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gầnđúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng
2 Về kĩ năng
- Biết cách quy tròn số, biết cách xác định các chữ số chắc của số gần đúng
- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé
3 Về tư duy: Phát triển tư duy lôgic, tư duy về đại lượng vô cùng lớn, vô cùng bé.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị.
1 Thực tiễn.: HS đã biết một số VD về số gần đúng trong chương trình học toán ở các
lớp dưới như số ,
2 Chuẩn bị.
- GV: SGK, SBT, các đồ dùng dạy học
- HS: SGK, SBT, các đồ dùng học tập
III Phương pháp:
- Thuyết trình, vấn đáp, đan xen HĐ nhóm giúp HS phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra.)
2 Hoạt động 2 số gần đúng (5phút)
HoạHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho học sinh chia thành
nhóm và đo chiều dài của
cái bàn, chiều cao của cái
ghế
- Qua kết quả của các
nhóm GV Giới thiệu số
gần đúng
- Các nhóm thực hiệncông việc và cho kếtquả
- So sánh kết quả giữacác nhóm và rut ra nhậnxét
I.Số gần đúng
Trong nhiều trường hợp takhông thể biết được giá trịđúng của đại lượng mà ta chỉbiết số gần đúng của nó Trong đo đạc, tính toán tathường chỉ nhận đượ các sốgần đúng
3 Hoạt động 3 Sai số tuyệt đối (20phút).
HĐ 3.1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng (5phút).
HoạHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-Yêu cầu học sinh cho
giá trị gần đúng của
√2
-Giá trị gần đúng của học
sinh đưa ra là giá trị gần
-Tính giá trị gần đúngcủa
-Đưa ra nhận xét về giátrị gần đúng đó
-Tính và đưa ra kết quả
II.Sai số tuyệt đối
1 Sai số tuyệt đối của một sốgần đúng (SGK/Tr20)
Ví dụ :Giả sử ¯a =và mộtgiá trị gần đúng của nó là
\
Trang 13đúng thiếu hay gần đúng
thừa?.Nhận xét về độ
lệch giữ hai giá trị gần
đúng đó
-Có thể tính được sai số
tuyệt đối của a không ?
a=1,41 Ta có:
a a a 2 1,41
HĐ 3.2 Độ chính xác của một số gần đúng (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Trong hoạt động 3.1 thì
sai số tuyệt đối của a
không vượt quá bao
nhiêu?
- Đưa ra khái niệm về độ
chính xác của một số gần
Δ a d thì a-d a a+d
Khi đó ta viết ¯a = a ± d dđược gọi là độ chính xác củasố gần đúng
HĐ 3.3 Sai số tương đối của một số gần đúng (5phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung-Yêu cầu học sinh so
sánh độ chính xác của hai
số gần đúng trong hai
phép đo Từ đó đưa ra
khái niệm sai số tương
đối
-Kết quả đo chiều caocủa một ngôi nhà 15,2m
± 0,1m-Kết quả đo chiều dàicủa một cái bàn là 1,2 m
± 0,1m -Cho kết quả theo yêucầu của giáo viên
3 Sai số tương đối của một sốgần đúng
SGK/Tr21
Nếu ¯a = a ± d thì Δ a
d Do đó δ a ≤ Δ a
|a| Nếu nócàng nhỏ thì chất lượng phéptính toán đo đạc càng cao.Người ta thường viết sai sốtương đối dưới dạng phầntrăm
Hoạt động 4 Quy tròn số gần đúng (15phút)
HĐ 4.1 Ôn tập quy tắc làm tròn số (5phút)
- SGK/Tr22
HĐ 4.2.Cách viết số quy tròn của số gần đúng dựa vào độ chính xác cho trước (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hãy viết số quy tròn của
số gần đúng sau:
Hoạt động 5 Củng cố (5phút)
- Làm nhanh bài tập trong SGK
Trang 14- BTVN: Bài tập ôn tập chương I.
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 8: Ôn tập chương I
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- HS cũng cố lại kiến thức toàn chương I: Mệnh đề, tập hợp, các phép toán về tậphợp, các tập hợp số, sai số, số gần đúng
2.Về kỹ năng
- Giải các bài tập đơn giản, bước đầu giải các bài toán khó
3 Về tư duy: Phát triển tư duy lôgic.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ.
III Phương pháp: Vấn đáp và hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5phút)
- Hỏi: Có mấy cách xác định 1 tập hợp?
- Hỏi: Hãy nêu ĐN về hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp?
2 Hoạt động 2 Ôn tập lí thuyết (5phút)
- GV củng cố lại lý thuyết bằng bảng phụ treo trước lớp
- HS ôn tập
3 Hoạt động 3 Bài tập (30phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi HS đứng tậi chỗ làm bài tập
từ 1 – 10
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm
- Cho HS thảo luận nhóm làm bài
tập từ 11 đến 17
- GV nhận xét và cho điểm
- Gọi 3HS lên bảng giải BT 12
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm
- Làm BT
- HS nhận xét
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS trả lời
- Đại diện nhóm TL
- Đại diện nhóm khác đưa ra nhận xét
- 3 HS lên bảng
- HS nhận xét
4 Hoạt động 4 Củng cố (5phút)
- Yêu cầu Hs nắm chắc kiến thức về các phép toán của hai tập hợp, cách quy tròn số Làm được các dạng bài tập liên quan
- Xem trước phần hàm số đã học ở cấp 2
\
Trang 15Dạy lớp: 10A2; 10A4
CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬCNHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI.
§1 Hàm số
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức.
- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số
- Hiểu hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ Biết được tính đốixứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ
2 Về kĩ năng.
- Biết tìm tập xác định của hàm số đơn giản
- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng chotrước
- Biết xét tính chẳn, lẻ của một hàm số đơn giản
3 Về tư duy: Phát triển tư duy hàm.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị.
1 Thực tiễn: HS đã được học đại cương về hàm số ở lớp 9.
2 Chuẩn bị.
- GV: SGK, SBT, giáo án, đồ dùng dạy học
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập
III Phương pháp.
- Thuyết trình, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp HS phát hiện và giảiquyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
Tiết 9.
1 Hoạt động 1 Ôn tập về hàm số (25phút)
HĐ 1.1 Hàm số Tập xác định của hàm số (5phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Ví dụ 1:Cho y = y x 1
Tìmykhix1;x1;x 2
Với mỗi giá trị x ta tìm
được bao nhiêu giá trị y?
- Nêu VD thực tế về HSố
Cho biết kết quả
x -1 1 ……
y ? ? ……
- Từ kiến thức lớp 7 & 9 hshình thành khái niệm hàmsố
- Học sinh nêu VD
I Ôn tập về hàm số.
1 Hàm số Tập xác địnhcủa hàm số
SGK/Tr32
HĐ 1.2 Cách cho hàm số (15phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 16- Lấy VD về hàm số cho
bằng bảng và hàm số cho
bằng biểu đồ Yêu cầu
HS chỉ ra tập xác định
của hàm số trong mỗi
trường hợp đó
- Hãy kể tên các hàm số
đã học ở bậc THCS
- Các biểu thức y = ax +
b,
y = a x , y = ax2 có phải
là hàm số không ?
Điều kiện đề nó có nghĩa
Ví dụ: Tìm tập xác định
của các hàm số:
- Các nhóm trả lời
- Hoàn thiện đưa ra câu trảlời đúng
- Hình thành kiến thức
- HS làm bài theo nhóm,đạidiện nhóm trình bày kết quả
2 Cách cho hàm số
a.Hàm số cho bằng bảng
b HSố cho bằng biểu đồ
c Hàm số cho bằng côngthức
+ Hàm số cho bởi côngthức có dạng: yf x( )
+ Tập xác định của hàm số
y = f(x) là tập tất cả các số thưcx sao cho biểu thức f(x) có nghĩa.
Chú ý Với hàm số có thểđược xác định bởi hai, ba, …công thức Chẳng hạn chohàm số:
HĐ 1.3 Đồ thị của hàm số (5phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
VD1: Dựa vào đồ thị của
hai hàm số sau , hãy tính
Đồ thị hàm số f x( ) x 1
- Học sinh làm bài theonhóm
- Đaiï diện nhóm trình bàybài làm
3 Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số( )
yf x xác định trên tập
D là tập hợp tất cả cácđiểm M(x, f(x)) trên mặtphẳng tọa độ với mọi xthuộc D
\
Trang 17Đồ thị hàm số g x( )12x2
Hoạt động 2 Sự biến thiên của hàm số (15phút)
HĐ 2.1 Ôn tập (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS nhận xét sự
tăng giảm của giá trị biến
số và giá trị hàm số trong
HĐ 2.2 Bảng biến thiên (5phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Dựa vào tính đồng biến
nghịch biến của hàm số
lập bảng biến thiên
- Lưu ý hàm số đồng biến
ta mô tả bằng mũi tên đi
lên, còn hàm số nghịch
biến ta mô tả bằng mũi
tên đi xuống
VD: Vẽ bảng biến thiên
của hàm số y = - x2 - HS thực hiện yêu cầu
của GV
2 Bảng biến thiên
SGK/Tr37
Hoạt động 3 Củng cố (5phút)
- Nhấn mạnh kiến thức trọng tâm
- BTVN: 1;2;3 SGK/Tr38,39
-& -Tiết 10.
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (10phút)
- Gọi 3 HS lên bảng làm các bài tập 1a,c; 2; 3
Đáp án: BT1: a
1
\{ }2
D R
c
1
;32
D
BT2: y(3) 4 y ( 1)1 y(2) 3
BT3: M( )C N( )C P( )C
2 Hoạt động 2 Tính chẵn lẻ của hàm số (20phút)
HĐ 2.1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Nêu VD về hàm số
chẵn, hàm số lẻ và phân
- Nghe, ghi chép
- HS làm bài tập
II Tính chẵn lẻ của hàm số.
1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ
- H/s yf x( ) với tập xácđịnh D gọi là hàm số chằnnếu:
+ x D x D.+ f(x)f x( )
- H/s yf x( ) với tập xác
Trang 18+ y x.
- Lấy VD để thấy một
hàm số có thể chẵn, có
thể lẻ, có thể không chẵn
không lẻ
định D gọi là hàm số lẻnếu:
+ x D x D.+ f(x) f x( )
HĐ 2.1 Đồ thị của hàm số chẵn lẻ (5phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Phân tích, lấy VD minh
hoạ để HS thấy được tính
đối xứng của đồ thị hàm
số chẵn lẻ
- Nghe, ghi chép 2 Đồ thị của hàm số chẵn lẻ
Đồ thị của một hàm sốchẵn nhận trục tung làm trụcđối xứng
Đồ thị hàm số lẻ nhậngốc toạ độ làm tâm đốixứng
Hoạt động 3 Bài tập (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS làm BT3 trong SGK
theo nhóm
- Gọi đại diện mỗi nhóm lênbảng
trình bày bài làm
- GV nhận xét, cho điểm
Bài tập 3 (SGK/Tr39) Đáp án
a Là hàm số chẵn
b là hàm số không chẵn không lẻ
c Là hàm số lẻ
d Là hàm số không chẵn không lẻ
Hoạt động 4 Củng cố (5phút)
- Nhắc lại kiến thức trọng tâm
- BTVN: BT 2 – 6 SBT/Tr29,30
-& -\
Trang 19Ngày soạn: 20/9/2009 PPCT: Tiết 11.
Dạy lớp: 10A2; 10A4
§2 Hàm số y ax b
I Mục tiêu.
1.
Về kiến thức
- Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = |x|
- Biết được đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng
2 Về kỹ năng
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Vẽ được đồ thị y = b, y = |x|
- Biết tìm giao điểm của hai đường có phương trình cho trước
3 Về tư duy
- Góp phần bồi dưởng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo
4 Về thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, tính chính xác, khoa học, thẩm mĩ
II Chuẩn bị
1 Thực tiễn: Kiến thức học ở lớp 9 HS cần nắm vững để học bài mới.
2 Chuẩn bị.
- Giáo viên: SGK, SBT, các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SGK, SBT, các đồ dùng học tập
III Phương pháp
- Thuyết trình, vấn đáp có đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp học sinh phát hiệnvà giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Rèn luyện kỹ năng vẽ đồø thị hàm số bậc nhất (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS nhắc lại
hàm số bậc nhất , đồ thị
hàm số bậc nhất
- các bước khảo sát hàm
số
- Điều chỉnh khi cần thiết
và xác nhận kết quả của
HS
- Hướng dẫn HS vẽ khi
không có HS nào vẽ được
( cho 2 điểm để vẽ )
- HS nhắc lại hàm số bậcnhất, đồ thị hàm số bậcnhất
- các bước khảo sát hàmsố
- Ghi nhận kiến thức
- HS vẽ đths y = 3x + 2 và y = −1
- Chiều biến thiên:
+ a 0 hàm số đồng biếntrên R
+ a 0 hàm số nghịch biếntrên R
- BBT: SGK/Tr39
- Đồ thị: Là đường thẳng
Trang 20không song song với cáctrục toạ độ, song song với( 0)
y ax b và đi qua
(0; )
A b và điểm ( ;0)
b B a
2 Hoạt động 2 Vẽ đồ thị của hàm hằng (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho hs
- Điều chỉnh khi cần thiết
và xác nhận kết quả của
hs
- Hướng dẫn khi không có
hs nào vẽ được.(cho 2
điểm để vẽ)
- HS nhận xét những điểm đths y = 2 đi qua Từ đó nêu nhận xét về đths y = 2
II Hàm số hằng y bBài toán: cho hàm số y = 2
- Xác định giá trị của hàmsố tại x = -2, -1, 0, 1, 2
* Nhận xét: Đồ thị hàm số
y b là một đường thẳng
song song hoặc trùng vớitrục hoành và cắt trục tungtại điểm (0; )b Đườngthẳng này gọi là đườngthẳng y b .
3 Hoạt động 3 Vẽ đồ thị hàm số yx (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Tập xác định của hàm số
yx ?
- Phá dấu trị tuyệt đối?
- Nêu mối liên hệ giữa
hàm số yx và hàm số
bậc nhất? Từ đố suy ra
chiều biến thiên của hàm
- Học sinh suy nghĩ trả lời
III Hàm số yx
- Bảng biến thiên
Trang 21Hàm số yx
4 Hoạt động 4 Củng cố.(5phút)
- Qua bài học các em cần thành thạo cách vẽ đths
y ax b y b y ; ; x
- BTVN: các bài tập SGK/Tr41,42
Dạy lớp: 10A2; 10A4
§2 Hàm số y ax b Luyện tập
- Phát triển tư duy lôgic, tư duy hàm và tư duy sáng tạo
4 Về thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, thẩm mĩ
II Chuẩn bị
1 Thực tiễn: HS đẫ được ôn tập lại kiến thức về hàm số bậc nhât dã học ở lớp 9.
2 Chuẩn bị.
- Giáo viên: SBT, SGK, Phiếu bài tập và các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SBT, SGK và các đồ dùng học tập
III Phương pháp.
- Vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp HS giải đáp thắc mắc gặp phải khilàm bài tập
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Vẽ đồ thị hàm số y ax b y b y ; ; x (20phút)
Trang 22Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài tập
1a, 1b, 1d và BT4b trong
B
b y 2
Trang 232 Hoạt động 2 Xác định phương trình đường thẳng (20phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài tập 2a,
2c, 3a, 3b trong SGK/Tr41,42
(15phút)
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét
bài làm của các bạn Giáo viên
nhận xét và đánh gia, cho điểm
(5phút).
Bài 2 (SGK/Tr42)
a Đồ thị hàm số đi qua điểm
3(0;3); ( ;0)
5
nên toạ độ A B, nghiệm đúng hệ phương trình:
05
3 Hoạt động 3 Củng côù (5phút)
- Yêu cầu HS thành thạo việc vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Viết được phương trình đường thẳng nếu biết toạ đôï hai điểm thuộc đường thẳng đó
Dạy lớp: 10A2; 10A4
§3 Hàm số bậc hai
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R
2 Về kỹ năng :
- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đốixứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai
- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được: Trục đối xứng, cácgiá trị x để y0;y0
- Tìm được phương trình parabol y ax 2 bx c a ( 0) khi biết một trong các hệ sốvà biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước
3 Về tư duy: Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic và biết quy lạ về quen.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học và thẩm mĩ.
II Chuẩn bị
1 Thực tiễn: HS đã nắm được về hàm số bậc hai y ax 2 ở chương trình toán THCS
2 Chuẩn bị
- Giáo viên: SGK, SBT và các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SGK, SBT và các đồ dùng học tập
Trang 24III Phương pháp
- Thuyết trình, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp HS phát hiện và giảiquyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Nhắc lại về hàm số y ax 2 (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Paraboly ax 2 có :
+ Đỉnh I(? ; ?)
+ Trục đối xứng là … ?
+ đồ thị như thế nào (bề
lõm quay lên hay quay
xuống ?)
- Nge hiểu nhiệm vụ
- Trả lời (trình bày)
- Chỉnh sửa hoàn thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
I Đồ thị của hàm số bậc hai
1 Nhận xét Hình vẽ 20
2 Đồ thị SGK/Tr44, hình 21
3 Cách vẽ SGK/Tr44
2 Hoạt động 2 Vẽ parabol y3x2 2x1 (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Xác định tọa độ đỉnh I
- Xác định tọa độ giao
điểm của parabol với trục
tung và trục hoành
- Vẽ parabol( a > 0 bề lõm
quay lên trên, a < 0 bề lõm
quay xuống dưới)
- Nge hiểu nhiệm vụ
- Từng nhóm làm và trìnhbài kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện(nếu có)
- Ghi nhận kết quả
*.VD:Vẽ parabol 2
C
- Vẽ parabol:
3 Hoạt động 3 Chiều biến thiên của hàm số y ax 2 bx c a ( 0) (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Từ hai dạng đồ thị ở hai
ví dụ trên cho học sinh
nhận xét về chiều biến
thiên của hàm số bậc hai
- Quan xác hình vẽ
- Phân biệt sự khác nhau
cơ bản giữa hai dạng khi a
dương hoặc âm
II Chiều biến thiên của hàm số bậc hai
SGK/Tr 45,46
\
Trang 25Gợi ý: a 0 thì đồ thị có
dạng nư thế nào?
a 0 thì đồ thị có
dạng như thế nào?
- Hình thành kiến thức
4 Hoạt động 4 Củng cố (5phút)
- Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 2 4x3
- Tìm GTNN của hàm số trên
- BTVN: Bài tập trong SGK và SBT
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 14: Câu hỏi và bài tập
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Học sinh nắm được các kién thức đã học về hàm số bậc hai ở tiết trước
2 Về kĩ năng
Ôn tập các kĩ năng:
- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đốixứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai
- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được: Trục đối xứng, cácgiá trị x để y > 0; y < 0
- Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số vàbiết đồ thị đi qua hai điểm cho trước
3 Về tư duy
- Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic và biết quy lạ về quen
4 Về thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học và thẩm mĩ
II Chuẩn bị
1 Thực tiễn: HS đã nắm được về hàm số bậc hai y ax 2bx c a ( 0) ở tiết học trước
2 Chuẩn bị
- Giáo viên: SGK, SBT và các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SGK, SBT và các đồ dùng học tập
III Phương pháp
- Vấn đáp đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp HS phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai (15phút)
Trang 262 Hoạt động 2 Xác định parabol y ax 2bx c (25phút)
\
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị
hàm số y2x2 x 1
- Lập bảng biến thiên
- Xác định tọa độ đỉnh I(?;?)
- Vẽ trục đối xứng x = - 2 a b
- Xác định tọa độ giao điểm của
- Lập bảng biến thiên
- Đỉnh I ( −1
4 ; 78 )
- Trục đối xứng
14
x
- Giao điểm của parabol với trục tung A(0; 1)
- Không có giao điểm với tục hoành
- Vẽ parabol
Trang 273 Hoạt động 3 Củng cố (5phút)
- Yêu cầu học sinh nắm chắc cách lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai
- BTVN: Các bài tập thuộc phần ôn tập chương trang 50 SGK
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Xác định parabol
2( ) :P y ax bx2 biết ( )P :
a Đi qua hai điểm M(1;5); ( 2;8)N
b Đi qua điểm A(3; 4) và có trục
đối xứng
32
học sinh làm bài)
2 Xác định parabol
2( ) :P y ax bx c biết ( )P Đi qua
điểm A(8;0) và có đỉnh I(6; 12)
1 a) Vì M(1;5); ( 2;8)N thuộc parabol nên ta cóhệ phương trình sau:
¿{
¿
Vậy ( ) :P y2x2 x 2b) A(3; 4) ( ) P 3a b 2 (1) Trục đối xứng
b x
a
(2) Từ (1) và (2) suy ra
134
a b
13
a b
a b
Trang 28Ngày soạn: 04/10/2009 PPCT: Tiết 15.
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 15: Ôn tập
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Hàm số, TXĐ của một hàm số
- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng
- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến nghịch biến của hàm số y ax b
- Hàm số bậc hai y ax 2bx c , tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của nó
2 Về kĩ năng
- Tìm tập xác định của một hàm số
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y ax b
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y ax 2bx c
- Giáo viên: SGK, SBT, phiếu học tập và các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SGK, SBT và các đồ dùng học tập
III Phương pháp
- Vấn đáp, có tổ chức hoạt động nhóm nhằm giupc HS phát hiện và giải quyết vấnđề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Tìm tập xác định của hàm số (10phút)
2 Hoạt động 2 Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số (10phút)
\
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giải bài toán 8 :
Tìm tập xác định của hàm số:
a)
2
31
x x
- HD hs khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Xét chiều biến thiên của hàm số
Trang 293 Hoạt động 3 Lập bảng biến thiên và đồ thị hàm số y x 2 2x1 (10phút)
4 Hoạt động 4: Xác định a b, để ( ) :d y ax b qua điểm A(1;3); ( 1;5)B (5phút)
5 Hoạt động 5: Xác định ( ) :P y ax 2bx c biết đỉnh I (1; 4) và qua D (3; 0) (5phút)
6 Hoạt động 6 Củng cố (5phút)
- Qua tiết ôn tập các em nắm thành thạo cách tìm TXĐ hàm số Xét chiều biếnthiên và vẽ đồ thị hs y ax b ; y ax 2bx c Tìm các yếu tố a b c, , trong hs y ax b ;2
y ax bx c thỏa mãn một số điều kiện cho trước
- BTVN: Các bài tập trong phiếu bài tập
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 16: Kiểm tra 1 tiết
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HD hs khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả
- Bảng biến thiên
- Đỉnh I (1; -2)
- Trục đối xứùng : x 1
- Xác định thêm một số điểm để vẽ đồ thị
- Vẽ đồ thị
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HD hs khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả
( ) :d y ax b qua hai điểm A B, nên ta có hệ:
¿{
¿
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HD hs khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả I (1; 4) là đỉnh của parabol
2( ) :P y ax bx c
b
a b a
(1) và a b c 4 (2)Mặt khác D thuộc Parabol nên 9a3b c 0(3)
Từ (1), (2), (3) ta có:
123
a b c
Trang 30I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Yêu cầu HS nắm được các khái niệm về tập hợp, các kiến thức cơ bản liên quanđến hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai, tính chẵn lẻ và sự biến thiên của các hàm số đơngiản
2 Về kĩ năng
- Thành thạo các dạng toán đơn giản vầ tập hợp, hàm số ( hàm số bậc nhất, hàm sốbậc hai)
3 Về tư duy
- Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic, biét quy lạ về quen
4 Về thái độ
- Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ
II Phương tiện
1 Thực tiễn: HS đã học và ôn tập nội dung chương I,II.
2 Chuẩn bị
- Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án
- Học sinh: ôn tập thật kĩ kiến thức đã học
III Phương pháp
- Kiểm tra dưới hình thức làm bài tự luận, thời gian 45 phút
IV Tiến trình.
1 Nội dung đề
Đề 1.
Bài 1 (2điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau.
a Số tập hợp con của A{ ; }a b là :
b Tìm m để hàm số y x 4 4(m1)x3mx2 2 (m m1)x3 là hàm số chẵn:
Bài 2 (5điểm)
a Lập phương trình đường thẳng ( )d đi qua 2 điểm A (1; 1) và B ( 1;3)
b Lập phương trình parabol ( )P có toạ độ đỉnh là I(2; 2) và qua điểm C(0; 2)
c Vẽ ( )d và ( )P trên cùng một hệ trục toạ độ
d Xác định giao điểm của ( )d và ( )P
Bài 3 (3điểm)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 1 x1 Biện luận số nghiệmphương trình x1 x 1 2m1 0
Đề 2.
Bài 1 (2điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau.
a Số tập hợp con của A {0;5} là :
b Tìm m để hàm số y mx 4 4(m1)x3m m( 1)x2(m1)x3m là hàm số lẻ:
Bài 2 (5điểm)
a Lập phương trình đường thẳng ( )d đi qua 2 điểm A(1;1) và B ( 1; 3)
\
Trang 31b Lập phương trình parabol ( )P có toạ độ đỉnh là I(2; 2) và qua điểm C(0; 2)
c Vẽ ( )d và ( )P trên cùng một hệ trục toạ độ
d Xác định giao điểm của ( )d và ( )P
Bài 3 (3điểm)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 3 x3 Biện luận số nghiệmphương trình x 3 x 3 2m1 0
2 Thang điểm và đáp án
b
Chọn đáp án D 4
Chọn đáp án B m=1
Chọn đáp án D 4
Chọn đáp án A m=0
112
3
a Gọi phương trình đường thẳng
(d ) có dạng y=ax +b , (a ≠ 0) ,
(d ) qua A (1; 1) và B ( 1;3) nên
¿{
¿
Vậy (d ): y =2 x −1
1
b Gọi phương trình parabol có dạng:
y=ax2+bx+ c ,(a≠ 0) Parabol
( )P có toạ độ đỉnh là I(2; 2) và
qua điểm C(0; 2)nên ta có:
⇔
¿b=− 4 a c=2
−16 a2+16 a=0
¿
⇔
¿a=1 b=− 4 c=2
Gọi phương trình parabol có dạng:
y=ax2+bx+ c ,(a≠ 0) Parabol( )P có toạ độ đỉnh là I(2; 2) vàqua điểm C(0; 2) nên ta có:
⇔
¿b=− 4 a c=− 2
−16 a2−16 a=0
¿
⇔
¿a=−1 b=4 c=− 2
c HS vẽ đúng, chính xác mỗi đồ thị
được 1 điểm, vẽ đúng cả hai đồ thị
được 2 điểm
HS vẽ đúng, chính xác mỗi đồ thịđược 1 điểm, vẽ đúng cả hai đồ thị
Trang 32d Toạ độ giao điểm của (d ) và
(P) là nghiệm hệ phương trình:
¿
y=− 2 x +1 y=x2− 4 x +2
⇔
¿x=1 y=−1
+ 2 m+1=2 ⇔ m=1
2 : Phươngtrình có vô số nghiệm thuộc
[−1 ;1]
+ 2 m+1>2 ⇔ m>1
2 : PT có hainghiệm phân biệt
Toạ độ giao điểm của (d ) và(P) là nghiệm hệ phương trình:
¿
y=− 2 x +1 y=x2− 4 x +2
⇔
¿x=1 y=−1
- Dựa vào đồ thị ta thấy:
+ 2 m+1<6 ⇔ m<5
2 : PT vônghiệm
+ 2 m+1=6 ⇔m=5
2 : Phươngtrình có vô số nghiệm thuộc[−3 ;3]
+ 2 m+1>6 ⇔ m>5
2 : PT có hainghiệm phân biệt
1
11
1
3 Nhắc nhở
- Yêu cầu HS về nhà xem trước chương III
Dạy lớp: 10A2; 10A4
\
Trang 33CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
§1: Đại cương về phương trình
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình
- Biết xác định điều kiện của phương trình
- Hiểu các phép biến đổi tương đương
2 Về kỹ năng
- Nhận biết một số cho trước là nghiệm hay không là nghiệm của phương trình đãcho
- Biết nêu điều kiện của ẩn để phương trình có nghiệm
- Biết biến đổi tương đương của phương trình
3 Về tư duy
- Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic
4 Về thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, thẩm mĩ
II Phương tiện
1 Thực tiễn
- Học sinh đã học cách giải một số phương trình ở lớp dưới Học sinh đã biết tìmtập xác định của phương trình
2 Phương tiện
- Giáo viên: SGK, SBT, phiếu bài tập và các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SGK, SBT, các đồ dùng học tập
III Phương pháp
- Cơ bản dùng phương pháp vấn đáp, gợi mở thông qua các hoạt đông để điều khiển
tư duy
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
Tiết 1.
1 Hoạt động 1 Khái niệm phương trình một ẩn (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho hs nhắc lại kiến thức
cũ: PT bậc nhất, PT bậc
3x 5 3 2 x có thể gọi
là PT không? Nếu là PT
thì trong các số 2; 3;
7
2 số nào là nghiệm của PT?
+ Để xem các số trên là
nghiệm hay không ta phải
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lờinhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa , hoàn thiện
I Khái niệm phương trình.
1 Phương trình một ẩn
- Khái niệm SGK/Tr53
* Chú ý:
Có trường hợp ta khôngviết được nghiệm của PTdưới dạng số thập phân màchỉ viết được nghiệm gầnđúng của PT VD:
0 , 866 ≈√3
2 là một nghiệmgần đúng của PT 2 x =√3
Trang 34làm thế nào?
- Cho hs ghi nhận kiến
thức trong SGK
- Ghi nhận kiến thức
2 Hoạt động 2 Điều kiện của một phương trình (15phút)
2.1 Hoạt động 2.1 Điều kiện của một phương trình (8phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Gv tổ chức cho hs ôn lại
kiến thức bằng VD1
- Từ VD1 dẫn sang VD2:
PT muốn có nghĩa khi 2 vế
của PT phải có nghĩa Vậy
VD2 giải như thế nào ?
- Cho hs ghi nhận kiến
thức và những chú ý (đk
của PT; PT xác định với
mọi x thì có thể không
ghi đk)
- Tổ chức cho hs củng cố
kiến thức thông qua bài
tập (phiếu học tập )
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lờinhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa , hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
2 Điều kiện của một PT.VD1 Tìm tập xác định củacác hàm số sau:
1
23
x
x x
- ĐK xác định của PT (hay
Đk của PT) là Đk của ẩn sốđể mọi biểu thức toán họctrong PT đều có nghĩa
2.2 Hoạt động 2.2 Củng cố kiến thức bằng bài tập (7phút)
a Tìm đk để PT có nghĩa?
b Trong các số 1; -2;
3
2 số nào là nghiệm của pt?
3 Hoạt động 3 Phương trình nhiều ẩn và phương trình chứa tham số (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho hs ghi nhận vai trò
của x , y , m trong mỗi
PT
- (1) thì cặp (x ; y ) được
gọi là 1 nghiệm của PT và
là cặp số khi thế vào (1)
thì 2 vế của PT bằng nhau
- (2) thì m là tham số Việc
giải (2) có thể tiến hành
như PT bậc hai hay không?
- Cho hs ghi nhận kiến
thức
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lờinhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
3 PT nhiều ẩn và Pt chứatham số
4 Hoạt động 4 Củng cố (5phút)
- Nhấn m,ạnh kiến thức trọng tâm
- BTVN: Xem trước phần PT tương đương và PT hệ quả
-& -\
Trang 35Tiết 2
1 Hoạt động 1 PT tương đương và phép biến đổi tương đương (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho hs giải các cặp pt
trên
- Cho hs so sánh các tập
nghiệm rồi ghi nhận KN
PT tương đương
- Từ việc nhận xét mối
quan hệ giữa từng cặp pt
và nêu ra phép biến đổi
đã sử dụng và cho hs ghi
nhận định lý
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lờinhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
II PT tương đương và PT hệ quả.
1 PT tương đương
Cho các cặp pt:
3 x − 8=0 và15
2 x − 20=02
2x 3x và 2x2 x 3Câu hỏi:
- Giải tìm nghiệm các PTtrên
- So sánh các tập nghiệmcủa từng cặp PT
- Nhận xét mối quan hệgiữa từng cặp PT trên
* Đn: Hai PT gọi là tươngđương khi chúng có cùngtập nghiệm
2 Phép biến đổi tươngđương
* Định lí: SGK/Tr55
2 Hoạt động 2 Củng cố kiến thức bằng bài tập (5phút)
Tìm sai lầm trong phép biến đổi sau:
Đáp án: Phép biến đổi trên không tương đương do điều kiện của PT là x ≠ 1
3 Hoạt động 3 Phương trình hệ quả (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-VD1: PT 5x2 x x2được
biến đổi từ PT đầu ntn?
Phép biến đổi đó có phải
là phép biến đổi tương
đương không? Tại sao?
- VD2 : + Điều kiện của
(1); (2); (3)?
phép biến đổi đã làm
thay đổi đk của PT nên:
1 2 3
- Cho hs ghi nhận khái
niệm PT hệ quả và các
phép biến đổi thường
dùng
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lờinhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa , hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
3 PT hệ quảVD1: Hai PT sau đây cótương đương hay không?
5 x2 +x=x2
VD 2: Tìm sai lầm trongphép biến đổi sau
Trang 364 Hoạt động 4 Củng cố kiến thức thông qua bài tập (10phút)
- yêu cầu HS làm tại lớp các bài tập 1, 2, 3ac trong SGK/Tr57
5 Hoạt độnh 5 Củng cố (5 phút)
- GV nhắc lại kiến thức trọng tâm cần ghi nhớ
- BTVN: các bài tập trong SGK và SBT
Dạy lớp: 10A2; 10A4
§2: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
(3tiết)
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Cách giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn, định lí Viet
- Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai
- Cách giải một số phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản
2 Về kĩ năng
- Thành thạo các bước giải và biện luận phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn
- Thành thạo các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản
- Thực hiện được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai
3 Về tư duy
- Hiểu được các bước biến đổi để có thể giải được phương trình quy về pt bậc haiđơn giản
- Biết quy lạ về quen
4 Về thái độ- Cẩn thận, chính xác, khoa học, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị
1 Thực tiễn: Học sinh đã học cách giải PT bậc nhất và bậc hai ở lớp 9, giải được PT với
hệ số hằng số
2 Phương tiện
- Giáo viên: SGK, SBT, phiếu bài tập và các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SGK, SBT, các đồ dùng học tập
III Phương pháp
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy,đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Giải và biện luận phương trình bậc nhất ax+b=0 (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
\
Trang 37- Tổ chức cho hs tự ôn tập
kiến thức cũ
- Cho biết dạng của pt bậc
nhất một ẩn?
- Giải & BL pt sau :
m(x − 5)=2 x −3
- Nêu bảng tóm tắt về giải
và biện luận PT :
ax+b=0
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lờiđúng
- Trình bày kết quả
-Chỉnh sữa hoàn thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Tổ chức cho hs tự ôn tập
kiến thức cũ
- Cho biết dạng của pt bậc
hai một ẩn?
- Giải & BL pt sau :
mx2−2 mx+1=0
- Nêu bảng tóm tắt về giải
và biện luận PT:
ax2+bx +c=0
- Cho học sinh làm bt
TNKQ số 1
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lờiđúng
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
2 Phương trình bậc hai SGK/Tr58
Bài TNKQ 1: Phương trình ax2+bx +c=0 có nghiệm khi
a=0 ;b ≠ 0
c)
0000
a
a b
3 Hoạt động 3 Định lí viet.(10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Tổ chức cho hs tự ôn tập
kiến thức cũ
- Phát biểu định lý Viét
với pt bậc hai ?
- Với giá trị nào của m
pt sau có 2 nghiệm dương :
mx2−2 mx+1=0
- Cho biết một số ứng
dụng của định lý Viét
- Tìm 2 số biết rằng 2 số
đó có tổng là 16 và tích là
63
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời đúng
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
3 Định lí Viét
SGK/Tr59
4 Hoạt động 4 Củng cố (10phút)
Cho phương trình: mx2−2(m −2)x +m− 3=0 trong đó m là tham số
a) Giải và biện luận pt đã cho
b) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có 1 nghiệm
Trang 38c) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu.
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Kiểm tra việc thực hiện
các bước giải pt bậc hai
được học của hs ?
+ Bước 1:Xét a=0
+ Bước 2: Xét a ≠ 0
Tính Δ'
Xét dấu '
+ Bước 3:Kết luận
- Sửa chữa kịp thời các sai
lầm
- Lưu ý hs việc biện luận
- Ra bài tập tương tựbài 2
Bước 3 Kết luận
- Pt vô nghiệm khi …
- Pt có 1 nghiệm khi …
- Pt có 2 nghiệm phân biệt
khi
- Bước 1 Xét a=0
- Bước 2 Xét a ≠ 0 + Tính '
+ Xét dấu '
- Bước 3 Kết luận
-& -Tiết 2.
1 Hoạt động 1 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hướng dẫn hs nhận dạng
PT : ax b cx d
- Hướng dẫn hs cách giải
và các bước giải PT dạng
này
+ Cách 1 Bình phương
+ Cách 2 Dùng ĐN
- Lưu ý hs các cách giải
và các bước giải pt chứa
giá trị tuyệt đối
- Cho hs làm bài tập tương
tự bài số 6 trong sgk
- Nghe hiểu nhiệm vu.ï
- Nhận dạng PT
- Tìm cách giải bài toán
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức vàcác cách giải bài toán
II PT quy về PT bậc nhât, bậc hai.
1 PT chứa dấu giá trị tuyệtđối
2 Hoạt động 2 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn.(10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hướng dẫn hs các bước
giải PT dạng này
+ Bước 1: Điều kiện
+ Bước 2: Bình phương
dẫn đến PT bậc hai
+ Bước 3: Giải pt bậc hai
+ Bước 4: So sánh đk và
kết luận nghiệm phương
- Nghe hiểu nhiệm vụ 2 PT chứa ẩn dưới dấu căn
Giải phương trình:
2x 3 x 2Bước 1: Điều kiện
Bước : Bình phương dẫnđến pt bậc hai
Bước 3: Giải pt bậc hai.Bước 4: So sánh đk và kết
\
Trang 39- Hướng dẫn hs nhận dạng
pt ax b cx d và các
bước giải pt đó
- Cho hs làm bài tập tương
tự bài số 7 trong sgk
- Nhận dạng pt
- Tìm cách giải bài toán
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
luận nghiệm phương trình
3 Hoạt động 3: Củng cố kiến thức thông qua giải bài toán bằng cách lập PT (15phút).
Bài toán: Hai vận động viên tham gia cuộc đua xe đạp từ TP HCM đi Vũng Tàu Khoảngcách từ vạch xuất phát đến đích là 105 km Do vận động viên thứ nhất đi với vận tốcnhanh hơn vận động viên thứ hai là 2 km/h nên đến đích trước 7,5 phút Tính vận tốccủa mỗi người
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Gv giúp hs nắm được các
tri thức về phương pháp
+ Bước 1: chọn ẩn và đk
của ẩn
+ Bước 2: biểu diễn các dữ
kiện qua ẩn
+ Bước 3: lập PT
+ Bước 4: giải PT
+ Bước 5: kết luận
- Cho hs làm bài tập tương
tự : các bài 3, 4 trong sgk
Chọn ẩn: Gọi vận tốc củavđv thứ nhất là x
(km/h), điều kiện x>0
- Biểu diễn các dự kiệnqua ẩn: khi đó vận tốc củavđv thứ nhất là x+2 vàthời gian đi hết quảngđường của mỗi vđv tươngứng là
x = -42 (loại)
x = 40
- Kết luận: Vậy vận tốccủa vđv thứ hai là 40km/h, còn vận tốc của vđvthứ nhất là 42 km/h
- Bước 3 : lập phương trình
- Bước 4 : giải phương trình
- Bước 5 : kết luận
4 Hoạt động 4 Củng cố (10phút)
Câu hỏi 1:
a) Cho biết các bước giải pt có chứa giá trị tuyệt đối
b) Cho biết các bước giải pt có chứa ẩn dưới dấu căn
Trang 40c) Cho biết các bước giải bài toán bằng cách lập PT.
Câu hỏi 2: Chọn phương án đúng với mỗi bài tập sau:
Bài 1: Phương trình x4+9 x2
+8=0
C Chỉ có 3 nghiệm phân biệt D Có 4 nghiệm phân biệt
Bài 2: Phương trình x 1 x 2 x 3
C Có đúng 2 nghiệm phân biệt D Có đúng 3 nghiệm phân biệt
Bài tập về nhà: Các bài 2, 3, 4, 5, 6 trong SGK
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 3.
1 Hoạt động 1 Giao bài tập (5 phút)
Bài 1: Câu a, c bài 1 sgk trang 62
Bài 2: Câu a, b bài 2 sgk trang 62
Bài 3: Bài 3 sgk trang 62
Bài 4: Câu a bài 4 sgk trang 62
Bài 5: Câu a bài 5 sgk trang 62
Bài 6: Bài 6 sgk trang 62, 63
Bài 7: Bài 7 sgk trang 63
Bài 8: Bài 8 sgk trang 63
2 Hoạt động 2 Chữa bài tập (35phút)
\
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Dự kiến nhóm học sinh (nhóm K,
G, nhóm TB)
- Phát phiếu bài tập cho học sinh
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm - Đọc và nêu thắc mắc về đầu bài.- Định hướng cách giải các bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Gọi đại diện mỗi nhóm lên bảng
trình bày lời giải Bài 1a,ca x2+3 x+2
2 x +3 =
2 x −5
4 (1) ĐK: x ≠ −2
3(1)⇒ 4 x2
+12 x +8=4 x2− 4 x −15
⇔ x=−23
16 (TM)Vậy PT có một nghiệm là x=−23
16
c √3 x −5=3 (2) ĐK: x ≥5
3 (2)⇒3 x − 5=9 ⇔ x=14
3 (TM)
Vậy PT có một nghiệm là x=14
3 Bài 2a,b
a m(x − 2)=3 x +1 ⇔(m−3) x=1+2 m
+ Nếu m=3 , PT trở thành: 0=7 (vô lý).Vậy PT vô nghiệm