CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨCA.MUC TIÊU BÀI DẠY -Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.. -Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức B.Ch
Trang 1CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
A.MUC TIÊU BÀI DẠY
-Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
-Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
B.Chuẩn bị của GV và HS:
-GV: SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 6 trang 6…
-HS:SGK , phiếu học tập…
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh
II/ Kiểm tra bài cũ:(4’)
•Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa
cùng cơ số xm xn =
•Hãy phát biểu và viết công thức
nhân một số với một
tổng
a(b + c) =
xm.xn = xm+n
a(b + c) = a.b + a.c
Đặt vấn đề:Quy tắc trên được thực hiện trên tập hợp các số nguyên Trên tập hợp các đa
thức cũng có các phép toán tương tự như trên và được thể hiện qua bài học “Nhân đơnthức với đa thức”
III/ Dạy học Dạy- học bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Quy tắc
Cả lớp làm ?1 để rút ra quy tắc :
Cho vài học sinh tự phát biểu quy tắc ?
Cho 1 học sinh lập lại quy tắc trong sgk
trang 4 để khẳng định lại
Hoạt động 2 : Áp dụng
Chia lớp làm 2 nhóm:
Nhóm 1 làm ví dụ trang 4
Nhóm 2 làm ?2
Gọi một đại diện của mỗi nhóm lên bảng
trình bày kết quả của nhóm mình
Cho nhóm 1 nhận xét bài của nhóm 2 và
2/ Áp dụnga/ (-2x3) (x2 + 5x - 21) = - 2x3.x2 - 2x3.5x + 2x3
21
= - 2x5 - 10x4 + x3
?2a/( 3x3y - 1 2 1
)
2x +5xy 6xy3
Trang 2Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Thực chất : Kết quả cuối cùng được đọc
lên chính là 10 lần số tuổi của bạn đó Vì
vậy khi đọc kết quả cuối cùng (ví dụ là
130) thì ta chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận
cùng (là 13 tuổi)
III.Củng cố -_Luyện tập tại lớp:
GV: cho HS nhắc lại qui tắc
GV :cho HS làm bài 3 /5 sgk
GV: Gọi hai HS thực hiện câu a,b cho hai
dãy của lớp nhận xét chéo
GV: dùng bảng phụ cho Hs làm 6/6 sgk
Hs làm theo nhóm đại diện 1 nhóm lên
điền và giả thích
54 (m2)Bài 3 trang 5 a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30 36x2 + 27x - 12x - 36x2 + 27 = 30 15x = 30
x = 2 b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15 5x – 2x2 + 2x2 – 2x = 15 3x = 15 x=5Bài 6 trang 6
Dùng bảng phụ a
-a + 2 -2a 2a *
IV Hướng dẫn học sinh về nhà :
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 5 trang 6
- Xem trước bài “ Nhân đa thức với đa thức”
V Hướng dẫn học ở nhà:
Hướng dẫn bài 4,5b trang 5,6:
4/ Gọi x là số tuổi của bạn : Ta có
Trang 3A.MUC TIÊU BÀI DẠY
-Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân đa thức với đa thức
-Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
-GV: SGK, phấn màu ,bảng phụ…
-HS:SGK , SBT , phiếu học tập……
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh
II/ Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Sửa bài tập 4 trang 6
x(x – y) + y(x –y)
qui tắc:sgk/4x(x – y) + y(x –y) = x2 – xy + xy – y2
= x2 – y2
*Đặt vấn đề : Xem phần hướng dẫn ở tiết 1 Bổ sung vào công thức: (a + b).(c + d) = ?
→nhân một đa thức với một đa thức ?
III/ Dạy học bài mới
Hoạt động 1 : Quy tắc
Cho học sinh cả lớp làm 2 ví dụ sau
Cho học sinh nhận xét (đúng – sai)
từ đó rút ra quy tắc nhân đa thức với
đa thức
Giáo viên ghi nhận xét hai ví dụ
trên:
a/ Đa thức có 2 biến
b/ Đa thức có 1 biến
Đối với trường hợp đa thức 1 biến và
đã được sắp xếp ta còn có thể trình
bày như sau
Học sinh đọc cách làm trong SGK
trang 7
Hoạt động 2 : Aùp dụng
Chia lớp thành 2 nhóm làm áp
dụng ?2 a và b, nhóm này kiểm tra
kết quả của nhóm kia.đại diện
1nhóm lên làm
Tương tự chia nhóm làm ?3
1/ Quy tắc
Ví dụ a/ (x + y) (x – y) = x.(x – y) + y(x - y) = x.x – x.y + x.y – y.y = x2 – xy + xy – y2
= x2 – y b/ (x – 2) (6x2 – 5x + 1) = x (6x2 – 5x + 1) – 2(6x2 – 5x + 1) = 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2 = 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Quy tắc : Muốn nhân một đa thức với một đa thức tanhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tửcủa đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
Chú ý : 6x2 – 5x + 1
x – 2
- 12x2 + 10x - 2 6x3 - 5x2 + x 6x3 -17x2 + 11x - 2
2/ Áp dụng ?2 a/ (x + 3) ( x2 + 3x – 5) b/(xy – 1)(xy -5 ) = x(x2 + 3x – 5) + 3(x2 + 3x – 5) = x2y2 + 4xy -5 = x3+ 3x2 – 5x + 3x2 + 9x - 15
Trang 4Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
= x3+ 6x2 + 4x – 15
?3 (2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2
IV Củng cố_luyện tập :
Làm bài 8 trang 8 : Sử dụng bảng phụ
Yêu cầu học sinh khai triển tích (x – y) (x2 + xy + y2) trước khi tính giá trị
(x – y) (x2 + xy + y2) = x (x2 + xy + y2) –y (x2 + xy + y2)
= x3 + x2y + xy2 – x2y – xy2 – y3
= x3 – y3
V Hướng dẫn HS học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 8, 7 trang 8
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
- -Giá trị của x, y Giá trị của biểu thức(x – y) (x2 + xy + y2)
x = -10 ; y = 2 -1008
x = -0,5 ; y = 1,25
(Trường hợp này có thể dùng
máy tính bỏ túi)
-
64 133
Trang 5Soạn ngày 22/8/2010 LUYỆN TẬP
A.MUC TIÊU BÀI DẠY
-Củng cố kiến thức về nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức
-Rèn kỹ năng nhân đơn thức, đa thức
B.Chuẩn bị của GV và HS
- GV: SGK, phấn màu , bảng phụ…
-HS: SGK , phiếu học tập
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh
II/ Kiểm tra bài cũ:
1/Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức, nhân đa thức với đa thức
2/Áp dụng: Làm tính nhân
III Dạy học bài mới:
Hoạt động 1 :
GV :Nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa
thức
GV : Cho HS làm bài 10/8
GV : gọi 2 HS lên làm.Chia lớp thành 2 dãy
1 làm câu b , dãy 2 làm câu a để nhận xét
bài làm trên bảng
GV :Cho HS đọc yêu cầu bài11/8
GV :Muốn chứng minh không phụ thuộc vào
giá trị của biến ta làm ntn ?
GV : Hướng dẫn rút gọn biểu thức, nếu kết
quả là hằng số ta kết luận giá trị biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
GV :gọi 1 HS thực hiện
Hoạt động 2
GV : Cho học sinh làm bài 13/9 theo
nhóm Thảo luận làm trong phiếu học tập
.Đại diện 1 nhóm thực hiện
GV : Cho HS làm bài/ 9
GV : Hướng dẫn
Cho biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau
Bài 10 / 8a/ (x2 – 2x + 3) (x – 5) = x3 – 2x2 + 3x – 5x2 + 10x – 15 = x3 – 7x2 + 13x – 15
b/ (x2 – 2xy + y2) (x – y) = x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2 – y3 = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
Bài 11 / 8 (x – 5) (2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7
= -8Sau khi rút gọn biểu thức ta được -8 nên giátrị biểu thức không phụ thuộc vào giá trịcủa biến
Bài 13 / 9 (12x – 5)(4x – 1) + (3x – 7)(1 – 16x) = 8148x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7 + 112x
= 81 83x – 2 = 81 83x = 83
x = 1
Trang 6Hoạt động của GV – Hs Ghi bảng
mấy đơn vị ?
Gọi số chẵn tự nhiên thứ nhất là a , các số
chẵn tự nhiên liên tiếp là gì ?Theo đề ta có
đẳng thức nào ? Từ đó hãy tìm a= ? Trả lời
các số chẳn liên tiếp là các số nào ?
GV : Gọi 1 HS thực hiện giải tìm a
Bài 14/ 9 Gọi số tự nhiên chẵn thứ nhất là a, vậy các số tự nhiên chẵn tiếp theo là a + 2 ; a + 4 ; Tích của hai số sau là: (a + 2) (a + 4) Tích của hai số đầu là: a (a +2) Theo đề bài ta có :
(a + 2) (a + 4) - a (a +2) = 192
a2 + 4a + 2a + 8 – a2 – 2a = 192 4a = 184
a = 46 Vậy ba số cần tìm là: 46 ; 48 ; 50
IV.Củng cố :Trong bài tập
V Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 15 trang 9
- Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ “
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 7
- -Soạn ngày 22/8/2010 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A.MUC TIÊU BÀI DẠY:
-Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : bình phương của một tổng, bìnhphương của một hiệu, hiệu hai bình phương
-Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
-GV:SGK, phấn màu, bảng phụ bài 18 trang 11…
-HS: SGK , phiếu học tập
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh
II/ Kiểm tra bài cũ:
Sửa bài 15 trang 9
III/ Dạy học bài mới:
Hoạt động 1 :
GV:Cho hs làm ?1 và kết quả đọc dựa theo
bài 15 trang 9
?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Cần phân biệt bình phương củøa một tổng và
tổng các bình phương
( a+ b)2 ≠a2 + b2
Chia lớp thành ba nhóm làm 3 câu :
Mời đại diện lên trình bày
Các nhóm kiểm tra lẫn nhau
Làm bài 17 trang 11
Nhận xét : Để tính bình phương của một số
tận cùng bằng chữ số 5 ta tính tích a( a+1)
rồi viết số 25 vào bên phải
Hoạt động 2 :
GV:Cho học sinh làm ?3
1/ Bình phương của một tổngVới A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Áp dụng :a/ (x + 1)2 = x2 + 2x + 12 = x2 + 2x + 1
b / x2 + 4x + 4 = (x)2 + 2.x.2 + (2)2 = (x + 2)2
c/ 512 = ( 50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601
d/ 3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 +12 = 90000 + 600 + 1 = 90601
Trang 8Hoạt động của GV & HS Ghi bảng
[(a+ (-b)]2 = a2 +2.a.(-b) + (-b)2
Học sinh cũng có thể tìm ra kết quả trên
bằng cách nhân :
(a - b )(a - b)
?4 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Làm bài 18 trang 11
Giáo viên đưa bảng phụ để học sinh điền
vào
Hoạt động 3 :
GV:Cho học sinh tính ?5 (a+ b )(a – b)
Hãy sử dụng hằng đẳng thức này để tính
các bài toán mà đầu giờ gíao viên đã cho để
tìm ra “bí quyết”
29.31 = (30-1)(30+1) = 302 – 12
= 899
?6 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Học sinh làm ?6 trang 11
Kết luận (x – 5)2 = (5 – x)2
GV:Cho HS làm bài 16/11
GV: Hdẫn sử dụng các hằng đẳng thức1 , 2
GV:Gọi 3 HS lên làm
2/ Bình phương của một hiệu Với A, b là các biểu thức tuỳ ý, ta có :(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
Aùp dụng :a/ (x - 1)2 = x2 – 2.x.1 + 12 = x2 - 2x + 1b/ (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 – 12xy +9y2c/ 992 = (100 – 1)2
= 1002 – 2.100.1 + (-1)2 = 10000 – 200 + 1 = 9801
3/ H iệu hai bình phươngVới A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
A2 - B2 = (A + B) (A – B)Áp dụng :
a/ (x +1)(x- 1) = x2 – 12 = x2 -1b/ (x – 2y)(x + 2y) = x2 –(2y)2 = x2 – 4y2c/ 56 64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42 = 3600 – 16 = 3584 Bài 16 / 11
a/ x2 + 4x + 4 = = (x + 2)2b/ 9x2 + y2 + 6xy = 9x2 + 6xy + y2 = (3x + y)2
c/ 25a2 + 4b2 – 20ab = 25a2 – 20ab + 4b2 = (5a)2 – 2.5a.2b + (2b)2 = (5a – 2b)2
IV.Củng cố: Trong các bài ? và bài 16/11
V Hướng dẫn học ở nhà.
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 16 trang 11
- Chuẩn bị phần luyện tập trang 12
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 9Soạn ngày 30/8/2010 LUYỆN TẬP
A.MUC TIÊU BÀI DẠY:
-Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương củamột hiệu, hiệu hai bình phương
-Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức đó
B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
-GV: SGK, phấn màu…
-HS: SGK , phiếu học tập
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh
II/ Kiểm tra bài cũ:
1/(A + B)2 =? Aùp dụng tính :(x+2)2
2/ (A –B)2 = ? Aùp dụng tính: (x -3 )2
3/ A2 – B 2 = ? Aùp dụng tính: (a – 2) (a + 2)
1/ (A + B)2 = A2 + 2AB + B2( x + 2)2 = x2 + 4x + 4
2/ (A –B)2 = A2 - 2AB + B2(x – 3)2 = x2 - 6x + 9
3/ A2 – B2 =(A –B)( A + B)
(a – 2) (a + 2) = a2 – 4
III/ Dạy học bài mới:
Hoạt động 1
GV: Cho HS đọc đề bài 20/12
Nhận xét sự đúng sai , gọi HS trả lời và giải
thích
GV: Cho HS làm bài 21/12
GV: Hướng dẫn :Phân tích về dạng A2 + 2AB
+ B2 hay A2 - 2AB + B2 và dự đoán được A
= ? B = ?
Gọi 2 HS làm câu a , b
GV: Gọi HS cho 1 đề bài tương tự.HS cho đề
bài và làm theo nhóm
Hoạt động 2
GV: Cho HS làm bài 22/12
GV: Hướng dẫn phân tích
sữa lại là :x2 + 4x + 4 =(x + 2y)2Bài 21/ 12
a/ (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) + 1 = (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y).1 + 12 = [(2x + 3y) + 1]2
= (2x + 3y + 1)2b/ 9x2 – 6x + 1 = (3x)2 – 2.3x.1 + 12 = (3x – 1)2
c/ x2 + 6x + 9 = (x + 3)2
Bài 22 trang 12a/ 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100.1 + 12 = =10201b/ 1992 = (200 – 1)2 = 2002 – 2.100.1 + 12 =39601
c/ 47.53 = (50 – 3) (50 + 3) = 502 – 92 =2491
Trang 10Hoạt động của GV và HS Ghi Bảng
GV:Cho HS làm 23/12 cho HS nêu cách làm
nếu không GV hướng dẫn
Ta chứng minh từ vế phải → vế trái
GV: Gọi 2 HS đại diện cho 2 dãy lên làm
GV: Từ CM hãy làm áp dụng
GV: đọc yêu cầu bài 24/12
GV: Biểu thức có dạng hằng đẳng thức nào ?
Hãy áp dụng HĐT làm gọn biểu thức rồi tính
giá biểu thức tại x = 5 , x = 1
7 gọi 2 HS tính
Bài 23 / 12 a/ VP = (a + b)2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2
= (a – b)2 = VT b/ VP = (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT Áp dụng a/ (a- b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 b/ (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab = 202 – 4.3 = 400 – 12 = 388 Bài 24 / 12
M = 49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2.7x.5 + 52 = (7x – 5)2
Với x = 5 ⇒ M = (7.5 – 5)2 = (35 – 5)2 = 302 = 900
Với x = 1
7 ⇒ M = (7
7
1
- 5)2 = (1 – 5)2 = (- 4)2 = 16
IV Củng cố :Trong bài tập
V.Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà ôn lại 3 hằng đẳng thức đầu
- Làm bài tập 25 trang 13
- Hướng dẫn : (a + b + c)2 Viết tổng trên dưới dạng bình phương của một tổng
a/ (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2
= (a + b)2 + 2.(a +b) c + c2
= a2 + b2 + c2 + 2ab+ 2ac + 2bc
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 11
- -Soạn ngày 30/8/2010 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
Cụm tiết PPCT:…………6,7,8……… Tiết PPCT: 6
A.MUC TIÊU BÀI DẠY:
-Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : lập phương một tổng, lập phương mộthiệu
-Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
-Gv:SGK ,bảng phụ…
-HS: SGK , phiếu học tập
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh.
II/ Kiểm tra bài cũ:
1/ Viết (a + b)2 =
2/Áp dụng tính (a+b)3
Gọi 1 HS
1/ (a + b)2 = a2 + 2ab + b22/ (a+b)3 = (a + b)(a + b)2 = (a + b)(a2 + 2ab + b2) = a(a2+ 2ab + b2) + b(a2 + 2ab + b2) = a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Đặt vấn đề:GV:Giới thiệu đây chính là hằng đẳng thức “Lập phương của một tổng”
sẽ được giới thiệu trong bài học hôm nay
III/ Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
GV: Hãy làm ?1.Từ ?1 ghới thiệu HĐT số 4
lập phương một tổng
?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
GV: Cho HS làm áp dụng
GV: HD (x + 1)3, (2x + y)3 thuộc vào HĐT
nào ,xác định A = ? B = ? Gọi 2 HS lên làm
GV : Hoàn chỉnh bài làm
?4 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
GV:Cho cả lớp làm phần áp dụng.Tương tự
như phần áp dụng trên.làm theo nhóm đại
diện 2 nhóm lên làm
Học sinh tự kiểm tra nhau
V.Củng cố:
GV: Tổ chức HS thi theo nhóm
1/ Lập phương một tổngVới A, B là các biểu thức tùy ý ta có :(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3Áp dụng :
a/ (x + 1)3 = x3 + 3.x2.1 + 3 x.12 + 13 = x3 + 3x2 + 3x +1
b/ (2x + y)3 = (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
2/ Lập phương một hiệuVới A ,B là các biểu thức tùy ý ta có:
Aùp dụng :a/ (x - 1)3 = x3 - 3.x2.1 + 3 x.12 - 13
= x3 - 3x2 + 3x -1b/ (x – 2y)3 = x3 – 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 – (2y)3 = x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
c/ 1/Đ 2/S 3/Đ 4/S 5/S(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
Trang 12Hoạt động của Gv – Hs Ghi bảng
GV: HD Ví dụ :
x3 -3x2 + 3x +1 = x3 – 3x2.1 + 3x.12 + 13 =
(x – 1 )3 điền chữ N
Học sinh thảo luận trong 4 phút 2 tổ nào
nhanh nhất lên thi làm trên bảng phụ cả
lớp cổ vũ
GV: Xác định đội thắng và khen ngợi
Bài tâp 29/14
IV Củng cố: Trong bài mới
V Hướng dẫn về nhà :
Học thuộc 5 hằng đẳng thức BTVN : 26 ,27,28,29 D RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
- -(x -1) 3 (x+1) 3 (y -1) 2 (x -1) 3 (1+x) 3 (y -1) 2 (x+4) 2
Trang 13Soạn ngày 06/9/10 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
Cụm tiết PPCT:…………6,7,8……… Tiết PPCT: 7
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
•Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : tổng hai lập phương, hiệu hai lậpphương
•Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
B.CHUẨN BỊ (Phương tiện dạy học):
GV: SGK , phấn màu , bảng phụ
HS:SGK , giấy nháp , phiếu học tập
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh.
II/ Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết 5 hằng đẳng thức đã học
HS2: 1/ (A + B)3 = ? áp dụng tính: (x + 3)3
5 hằng đẳng thức SGK(x + 3)3 = x3 + 9x2 + 27x + 27III/ Dạy học bài mới:
Hoạt động 1 :( )Tổng hai lập phương
?1 Trang 14
Tính (a + b)(a2 – ab + b2) =
Suy ra hằng đẳng thức
?2 Trang 14 phát biểu hằng đẳng thức
bằng lời
GV: Cho HS làm áp dụng
GV: HD xác định A =? B=?áp dụng HĐT
A3 + B3 đưa về dạng tích hoặc tổng
Hoạt động 2: ()Hiệu hai lập phương
?3 Trang 15
Tính (a – b) (a2 + ab + b2) =
Suy ra hằng đẳng thức
?4 Trang 15 Phát biểu hằng đẳng thức trên
bằng lời
GV:Cho HS làm áp dụng tương tự như áp
dụng phần trên.Cho 2 HS làm trên
Cho hs quan sát bảng phụ của câu c trang
16 phần ?4
Thảo luận theo nhóm rồi đưa ra kết quả
6/ Tổng hai lập phươngVới A, B là hai biểu thức tùy ý ta có :
A3 + B3 = (A + B) (A2 – AB + B2)Áp dụng :
a/ (x + 1)(x2 – x + 1) = x3 + 13 = x3 + 1b/ x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)
7/ Hiệu hai lập phươngVới A, B là các biểu thức tùy ý ta có:
Aùp dụng:
a/ (x - 1) (x2 + x + 1) = x3 - 13 = x3 – 1b/ 8x3 – y3 = (2x)3 – y3 = (2y – y) (4x2 + 2xy+ y2)
c/ Đánh dấu vào ô đầu tiên có đáp số đúng
x3 + 8 Đáp án đúng
V.Củng cố – khắc sâu:( )
GV: Ôn lại cho HS 7 HĐT SGK/16
1/ (A + B)2 = A2 + 2AB + B22/ (A –B)2 = A2 - 2AB + B2
A3 - B3 = (A - B) (A2 + AB + B2)
Trang 143/ A2 – B2 =(A –B)( A + B)
4/(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 5/(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 6/A3 + B3 = (A + B) (A2 – AB + B2) 7/A3 - B3 = (A - B) (A2 + AB + B2) GV: Cho học thảo luận theo nhóm bài 32/16 cho đại diện nhóm điền kết quả ở bảng phụ Bài 32 /16
Điền vào ô trống
a/ (3x + y)(9x2 – 3xy + y2 ) = 27x3 + y3
b/ (2x – 5 ) (4x2 + 10x + 25 ) = 8x3 – 125
V Hướng dẫn học ở nhà : ( )
- Về nhà ghi lại 7 hằng đẳng thức - Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đầu - Chuẩn bị các bài tập từ bài 33 đến 38 trang 16 và 17 D RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
Trang 15
- -Soạn ngày 06/9/10 LUYỆN TẬP
Cụm tiết PPCT:…………6,7,8……… Tiết PPCT: 8
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
•Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
•Rèn kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
B.CHUẨN BỊ (Phương tiện dạy học):
GV: SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 37 trang 17 ,14 tấm bìa ghi hằng đẳng thức
HS: SGK , phiếu học tập
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh.
II/ Kiểm tra 15 phút Đáp ánĐề :
Bài 1: Tính
a) ( x – 4 )2 b) x3 + 27
Bài 2: Rút gọn
(a – b )2 + (a+b)2 +2(a + b)(a – b )
Bài 1:a) ( x – 4 )2 = x2 – 8x + 16 b) x3 + 27 =(x + 3)(x2 – 3x + 9)Bài 2:
(a – b )2 + (a+b)2 +2(a + b)(a – b )
= ( a – b + a + b)2 = (2a)2 = 4a2
III/ Dạy học bài mới:
Hoạt động 1
GV: Chia theo tổ thảo luận bài 33/16 Đại
diện 4 tổ làm các câu a , b , c , d
GV: Cho HS làm bài 34/17
GV: HD làm mẫu câu a
GV: Tương tự cho HS làm câu b
Gọi 1 HS thực hiện
GV : Hãy nêu cách làm câu b
Có thể hướng dẫn sử dụng HĐT số 2 với A
Bài 34 / 17 Rút gọn biểu thứca/ (a + b)2 – (a – b)2
= [(a + b) + (a – b)] [(a + b) - (a – b)] = 2a (2b) = 4ab
b/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b + 3ab2 –
b3) – 2b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b - 3ab2 +
b3 – 2b3 = 6a2bc/(x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = [(x + y + z) – (x + y)]2
= (x + y + z – x – y)2 = z2Bài 35 / 17
Trang 16Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
Cho HS làm bài 35/17
GV : Thảo luận theo tổ Đại diện 2 tổ lên
làm
GV: Cho HS làm bài 36/17
HD :dùng HĐT làm gọn biểu thức rồi tính
giá trị biểu thức.Gọi 2 HS thực hiện
a/ 342 + 662 + 68.66 = 342 + 2.34.66 + 662 = (34 + 66)2
= 1002 = 10000 b/ 742 + 242 – 48.74 = 742 – 2.24.74 + 242 = (74 – 24)2
= 502 = 2500
Bài 36 trang 17 a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 với x = 98
⇒(98 + 2)2 = 1002 = 10000 b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3 với x = 99
⇒(99 + 1)3 = 1003 = 1000000
IV Củng cố –khắc sâu:
GV: Cho HS làm bài 37 /17 : Cho học sinh quan sát bảng phụ bài 37
V Hướng dẫn học sinh về nhà •Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đầu •Làm lại các bài tập đã học để kiểm tra 15 phút •Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung” D RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
- -(x – y) - -(x2 + xy + y2)
(x + y) (x – y)
x2 – 2xy + y2
(x + y)2
(x + y) (x2 – xy + y2)
y3 + 3y2x + 3yx2 + x3
(x – y)3
x3 + y3
x3 – y3
x2 + 2xy + y2
x2 – y2 (y – x)2
x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 (x + y)3
Trang 17Soạn ngày 14/9/10 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Cụm tiết PPCT:…………9……… Tiết PPCT: 9
A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
•Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
•Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
B.CHUẨN BỊ (Phương tiện dạy học):
GV:SGK, phấn màu…
HS:SGK , phiếu học tập
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh.
II/ Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu vào Dạy- học bài mới bằng cách
Yêu cầu học sinh tính nhanh : 34.76 + 34.24 = 34.(76 + 24) = 34.100 = 3400
Nhân tử chung
III/ Bài mới
Hoạt động 1 :
GV: Hướng dẫn HS làm VD1 cách làm như
vậy được được gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử
Gv : tiếp tục cho Hs làm vd2 Cho học sinh
rút ra nhận xét (SGK trang 19)
Hoạt động 2 :
GV: Cho 3 nhóm làm áp dụng a, b, c rồi tự
kiểm tra nhau
Gv: nhận xét chỉnh sửa nếu cần
GV: Chú ý câu c cần đổi dấu mới xuất hiện
nhân tử chung
GV: Gọi đại diện 3 nhóm lên làm Nhóm còn
lại kiểm tra
GV: yêu cầu HS làm ?2 HD sử dụng A.B =0
⇒A = 0 hoặc B = 0 tìm x = ?
GV: gọi 1 HS lên làm
Hs: nhận xét sửa chữa
1 Ví dụ:
Vd1 : 2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x(x – 2)Vd2 : 15x3 – 5x2 + 10x = 5x.x2 – 5x.x + 5x.2 = 5x(x2 – x + 2)
*Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đã cho thành tích của những đa thức.
2 Aùp dụng:
a/ x2 – x = x(x – 1)b/ 5x2 (x – 2y) – 15x(x – 2y) = (x – 2y)(5x2 – 15x)
= 5x(x – 2y)(x – 3)c/ 3 (x – y) – 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y) (3 + 5x)
?2 : Tìm x, biết :
3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0
⇔ 3x x−=20=0 ⇔ x x==20
IV Củng cố , luyện tập:
Bài 39 / 19
Trang 18a/ 3x – 3y = 3(x – y) b/ 2x2 + 5x2 + x2y = x2(2 + 5x + y) c/ 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 = 7xy(2x – 3y + 4xy) d/ x(y – 1) – y(y – 1) = (y – 1)(x – y)
e/ 10x(x – y) – 8y(y – x) = 10x(x – y) + 8y(x – y)
= (x – y)(10x + 8y)
= 2(x – y)(5x + 4y) V.Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm các ví dụ và bài tập đã sửa
- Làm bài 42 trang 19
- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức”
Hướng dẫn bài 42:
55n+1 – 55n = 55n 55 – 55n 1 = 55n (55 – 1) = 55n 54 54 (n ∈N)
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 19
- -Soạn ngày 14/9/10 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNGPHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Cụm tiết PPCT:…………10……… Tiết PPCT: 10
A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Nắm cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
B.CHUẨN BỊ (Phương tiện dạy học):
GV:SGK , phấn màu, bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ…
HS: SGK , Bảng ghi 7 HĐT đáng nhớ…
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh.
II/ Kiểm tra bài cũ:(7’)
•Gọi hai học sinh lên bảng phân tích đa thức thành nhân tử
a/ x5 – x3 d/ 5xy + 5xz
b/ 3ab2 + a2b e/ 12a2b – 18ab2 – 30b3
c/ 2(a + b) – (a + b) f/ x(y – 1) + 3(1 – y)
•Gọi 1 học sinh lên bảng viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
*Đặt vấn đề chuyển tiếp bài mới:Cho học sinh quan sát và nhận xét bài làm a/ x5 – x3
= x3(x2 – 1) (1) Kết quả này còn phân tích được nữa không ?
Rõ ràng x2 – 1 = (x + 1)(x – 1) nên (1) có thể viết thành x3(x + 1)(x – 1)
Ở đây ta dùng Hằng Đẳng Thức để phân tích x2 – 1Ta sẽ nghiên cứu việc phântích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
III/ Dạy học bài mới:
Hoạt động 1 :(15’)
GV: Hướng dẫn HS làm các VD phân tích
đa thức thành nhân tử
Hs: Quan sát và ghi bài
Gv: Giới thiệu cách làm như vậy chính là
phân tích thành nhân tử bằng pp dùng
HĐT
GV : cho HS làm ?1
Hs: nêu HĐT sử dụng lên làm
Gv: Cho lớp nhận xét
Hoạt động 2 :(10’)
GV: Cho HS làm áp dụng như SGK
1/ Ví dụ : Phân tích các đa thức thành nhântử
a/ x2 – 6x + 9 = (x – 3)2b/ 1 – 27x3 = 1 – (3x)3 = (1 – 3x)(1 + 3x +9x2)
* Cách làm như vậy chính là phân tích thành nhân tử bằng pp dùng HĐT
?1 a/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3
?2 Tính nhanh : 1052 – 25 = 1052 – 52 = (105 + 5)(105 – 5) = 110 100 = 110002/ Aùp dụng
(2n + 5)2 – 25 = (2n + 5)2 – 52 = (2n + 5 + 5)(2n + 5 – 5) = (2n + 10).2n
= 4n (n + 5)nên biểu thức trên chia hết cho 4, ∀n ∈ N
Trang 20IV.Củng cố , luyện tập (11’)
GV: Cho HS làm bài 43/20
HS nêu cách làm từng câu rồi cho 4 HS lên bảng làm câu a , b,c,d
Bài 43/ 20 a/ x2 + 6x + 9 = (x + 3)2 b/ 10x – 25 – x2 = -(25 – 10x + x2) = -(5 – x)2 c/ 8x3 – 27 = (2x)3 – 33= (2x – 3)(4x2 + 6x + 9) d/ 81x2 – 64 y2 = (9x)2 – (8y)2 = (9x + 8y)(9x – 8y) V: Hướng dẫn học ở nhà(1’)
-Làm lại các bài tập
-Làm bài 46 trang 21 (Aùp dụng hằng đẳng thức thứ ba)
-Xem trước bài “ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử ”
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 21
- -Soạn ngày 21/9/10 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
Cụm tiết PPCT:…………11,12……… Tiết PPCT: 11
A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
-Học sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử.-Có kỷ năng nhóm các hạng tử có nhân tử chung hoặc thành HĐT để phân tích đa thứcthành nhân tử
B.CHUẨN BỊ (Phương tiện dạy học):
GV:SGK , phấn màu, bảng phu ghi nội dung ?2 …
HS: SGK , bảng nhóm …
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh.
II/ Kiểm tra bài cũ:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a/ x2 – 6x + 9 c/ 1 – x2y4
b/ -1 + 2y – y2 d/ (x – y)2 - 4
a) x2 – 6x + 9 =(x – 3)2 b) -1 + 2y – y2 = - (1-y)2 c) 1 – x2y4 = (1 – xy2)(1 + xy2)d) (x – y)2 – 4 = (x – y + 2)(x – y – 4)
III/ Dạy học bài mới
*Đặt vấn đề :Phân tích đa thức x2 – 3x + xy – 3y thành nhân tử (gv để hs tự làm) nếukhông được thì gợi ý
- Các hạng tử có nhân tử chung hay không ?
- Làm cách nào để xuất hiện nhân tử chung ?
Hoạt động 1 :
GV:Nhóm từng cặp theo thứ tưcác em
có nhận xét gì ? (giữa 2 nhóm xuất hiện
nhân tử chung )
-Còn có cách nhóm nào nữa không?
Hs:Nhóm hạng tử 1 và 3; 2 và 4
Gv: Nếu nhóm theo kiểu (x2 – 3y) + (xy –
3x) thì ntn? (không phân tích được)
Hs: Đại diện 2 bạn lên làm hai cách
Gv: Cho lớp nhận xét bài làm của 2 Hs
GV:Mỗi bài có thể có nhiều cách nhóm
hạng tử sao cho thích hợp.(xuất hiện nhân
C2 : x2 + xy - 3x – 3y = (x2 + xy) – (3x + 3y) = x(x + y) – 3(x + y) = (x–3) (x + y)
b/ 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) + (3z + xz) = 2y(x + 3) + z(3 + x) = (x + 3)(2y + z)
C2 : 2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + xz) + (3z + 6y)
= x(2y + z) + 3(z + 2y)
Trang 22Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Giáo viên gợi ý : Nhóm 3 hạng tử được
không?Nhóm 3 hạng tử thì việc phân tích
sẽ ra sao?
Hs: Lên bảng trình bày
GV kết luận : Cách làm như trên gọi là
Phân tích đa tức thành nhân tử bằng
phương pháp nhóm nhiều hạng tử
Gv: Ghi chú ý cho Hs
Hoạt động 2 :
GV :Cho HS làm ?1 (HD: Phân tích đa
thức thành nhân tử dùng pp mhóm)
HS: lên bảng trình bày
GV:Cho HS thảo luận ?2 Đề cho ở bảng
phụ.Đại diện 1 nhóm trả lời
= (2y + z)(x + 3)c/ x2 + 6x + 9 – y2
= (x2 + 6x + 9) – y2
= (x + 3)2 – y2
= (x + 3 – y)(x + 3 + y)
2/ Chú ý Đối với một đa thức có thể có nhiều cách nhóm những hạng tử thích hợp ( sao cho xuất hiện nhân tử chung hay dạng HĐT)
3.Aùp dụng : ?1 Tính nhanh :15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
IV.Củng cố –Khắc sâu:
GV: Cho HS làm bài 47/22.Cho HS làm theo nhóm đại diện 3 nhóm lên làm
V Hướng dẫn học sinh về nhà :
- Làm lại mỗi ví dụ 2 lần
- Làm bài 49b , 50 trang 22, 23
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 23
- -Soạn ngày 21/9/10 LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Củng cố các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Aùp dụng để giải bài tập
- Rèn HS tính sáng tạo tư duy trong giải toán
B.CHUẨN BỊ (Phương tiện dạy học):
GV: SGK , phấn màu, bảng phụ
HS: SGK , bảng nhóm
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh
II/ Kiểm tra bài cũ:(4’)
Sữa bài 47c phân tích thành nhân tử:
3x2 – 3xy – 5x + 5y
c) 3x2 – 3xy – 5x + 5y = (3x2 – 3xy) –( 5x - 5y) = 3x(x – y) – 5(x – y) =( x – y)(3x – 5)
III/ Dạy học Dạy- học bài mới:
Hoạt động 1(27’)
GV:Cho HS nêu cách làm Em nào có cách
làm đúng lên trình bày
HS: 2 Hs lên trình bày
Gv: Cho lớp nhận xét
GV: Cho 2 HS làm bài 48/22 câu a , b
GV hướng dẫn :Hãy nhóm các hạng tử làm
sao để sử dụng được các HĐT
GV:Ở câu a ta nhóm như thế nào? dùng các
HĐT nào ?
HS: Lên bảng trình bày
GV: ở câu b ta dùng PP nào trước sau đó
nhóm ntn?dùng HĐT nào Gọi 1HS lên làm
Hoạt động 2:(13’)
GV:Cho HS làm bài 50/24
GV: Hướng dẫn phân tích đa thức thành nhân
tử rồi sử dụng A.B.C = 0⇒A=0 hoặc B=0,
hoặc C = 0
Hs: hai Hs lên bảng trình bày
GV: Cho lớp nhận xét, chỉnh sửa (nếu sai)
Bài 49/ 22 : Tính nhanha/ 37,5 6,5 – 7,5 3,4 – 6,6 7,5 + 3,5 37,5 = (37,5.6,5 + 3,5.37,5) – (7,5.3,4 + 6,6.7,5) = 37,5 (6,5 + 3,5) – 7,5 (3,4 + 6,6)
= 37,5 10 – 7,5 10 = 10(37,5 – 7,5) = 10.30 = 300
b/ 452 + 402 – 152 + 80 45 = (452 + 80 45 + 402) – 152 = (45 + 40)2 – 152 = 852 – 152
= (85 – 15)(85 + 15) = 70 100 = 7000Bài 48/22:
a)x2 + 4x – y2 + 4 = (x2 + 4x + 4) - y2
= (x + 2)2 – y2 = (x + 2 – y)(x + 2 + y)b)3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2
= 3{( x2 + 2xy + y2) – z2}
= 3{(x + y)2 – z2}
= 3(x + y + z)( x + y - z)Bài 50/23:Tìm x biết :a/ x(x – 2) + x – 2 = 0x(x – 2) + (x – 2).1 = 0 (x + 1)(x – 2) = 0
=+
=
−
⇔
01
02
Trang 24Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
03
3
x x
IV.Củng cố – khắc sâu: Trong bài tập.
V.Hướng dẫn học ở nhà: (1’)
-Làm lại các bài tập 1 lần
- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp”
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 25
- -Soạn ngày 28/9/10 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
Cụm tiết PPCT:…………13,14……… Tiết PPCT: 13
A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
•Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thànhnhân tử đã học vào việc giải loại toán này
•Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
•Học sinh giải thành thạo lạoi bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
B.CHUẨN BỊ (Phương tiện dạy học):
GV:SGK, phấn màu, bảng phụ
HS: SGK , SBT, Bảng nhóm
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh.
II/ Kiểm tra bài cũ:(5’) Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
III/ Dạy học bài mới:
* Đặt vấn đề: Các em đã học bao nhiêu phương pháp phân tích đa thức thành nhân
tử? Hôm nay ta sẽ phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp tất cả các phươngpháp đó
Hoạt động 1 :(28’)
GV:Các em hãy suy nghĩ và tìm hướng tự
giải Vd a, b
Hdẫn:- Đặt nhân tử chung ?- Dùng Hằng
đẳng thức- Nhóm nhiều hạng tử hay có thể
phối hợp các phương pháp trên ?
Hs: 2 Hs lên bảng trình bày
Gv: cho lớp nhận xét
G V:Yêu cầu HS làm ?1 HD ta sử dụng các
pp nào để phân tích thành nhân tử?
HS: Mời Hs có hướng làm đúng lên tbày
Gv: Cho lớp nhận xét
Gv: Mời 3 Hs lên làm bài tập 51/24
Hs: 3 Hs lần lượt lên bảng trình bày
Gv: Cho lớp lần lượt nhận xét
1/ Ví dụa/ 5x2 + 10 x2y + 5xy2 = 5x (x2 + 2xy + y2) = 5x(x + y)2
b/ x2 – 2xy + y2 – 4 = (x2 – 2xy + y2)– 4 = (x – y)2– 22 = (x – y – 2)(x – y + 2)
?1 2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy
= 42 – (x2 + 2xy + y2) = 42 – (x + y)2 = (4 – x – y)(4 + x + y)
Trang 26Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 2 : (10’)
Gv: Cho học sinh làm ?2a
GV: HD: Đây là dạng toán tính giá trị biểu
thức ta làm 3 bước: Rút gọn thay giá trị
vào biểu thức đã rút gọn Kết luận.
GV:Gọi 1HS lên làm
Hs: Lên bảng trình bày
Gv: Cho hs nhận xét ?2b
Vậy giá trị của biểu thức P(x,y) tại x =94,5 và y=4.5 là 9100
b/ SGK trang 24
IV Luyện tập- khắc sâu: Trong các bài tập
V Hướng dẫn học ở nhà :(1’)`
- Về nhà học bài
Trang 27- -Soạn ngày 28/9/10 LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Củng cố tất cả các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Làm quen với phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách “tách hạng tử, thêm – bớt hạng tử.”
- Vận dụng linh hoạt các phương pháp để giải bài tập
B.CHUẨN BỊ (Phương tiện dạy học):
GV:SGK, phấn màu, bảng phụ…
HS: SGK , SBT, phiếu học tập…
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh.
II/ Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Viết bảy HĐT đáng nhớ?
Hs2: Sữa bài 54 câu a?
Hs1) SGKHs2) x3 + 2x2y + xy2 – 9x = x(x2 + 2x + y2 – 9) = x(x + y + 3)(x + y – 3)
III/ Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1 :
GV:Cho hs làm tiếp câu b
HS: lên bảng trình bày
GV: Yêu cầu HS làm bài 55/25
Gv: Trước khi tìm x ta phải làm gì?
HS: lên trình bày
Gv: cho lớp nhặn xét
GV:Cho HS làm bài 53/25
GV:Dùng các pp đã học có phân tích
đa thức thành nhân tử được không?
GV: Giới thiệu phương pháp đặc biệt
a/ x3 – x = 0 x(x2 – 1) = 0
x x x
b/ (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0 [(2x – 1) + (x + 3)] [(2x – 1 ) – (x + 3)] = 0 (3x + 2)(x – 4) = 0
⇔
04
023
x x
Bài 53 / 25a/ x2 – 3x + 2 = x2 – x – 2x + 2 = (x2 – x) – (2x – 2) = x(x – 1) – 2(x – 1) = (x – 1) (x – 2)
b/ x2 + x – 6 = x2 + 3x – 2x – 6
Trang 28Hoạt động của GV và HS Ghi Bảng
x2 – 3x + 2
Có 2 cách :
1/ Tách – 3x = - x – 2x
2/ Tách 2 = - 4 + 6
GV: Hướng dẫn câu a
HS: Tương tự làm câu b, c
= (x2 + 3x) – (2x + 6) = x(x+ 3) – 2(x + 3) = (x – 2) (x + 3)
c/ x2 + 5x + 6 = x2 + 3x + 2x + 6 = (x2 + 3x) + (2x + 6) = x(x + 3) + 2(x + 3)
= (x + 2) (x + 3)
IV/ Củng cố, luyện tập: Trong bài tập
V/ Hướng dẫn học ở nhà:
-Làm lại các bài tập ít nhất 1 lần
-Làm bài 57, 58 trang 25
-Xem lại công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
-Xem trước bài “ Chia đơn thức cho đơn thức”
Hướng dẫn bài 57
a/ Tách –4x = -x – 3xb/ Tách 5x = x + 4xc/ Tách – x = 2x – 3x
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 29
- -Soạn ngày 01/10/2010 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Cụm tiết PPCT:…………15……… Tiết PPCT: 15
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
•Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
•Học sinh nắm được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
•Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
B.CHUẨN BỊ (Phương tiện dạy học):
GV:SGK, phấn màu,…
HS: SGK , SBT, phiếu học tập
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh.
II/ Kiểm tra bài cũ
Hs1/ Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số?
Hs2 Aùp dụng :
a/ x5
x ;
5 3
( 15)( 15)
−
− ; b/
3 2 2
x y xy
2
x y
x
xy =
III/ Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1 :
GV: Hướng dẫn Hs làm ?1
Hs: Quan sát và ghi bài
GV: Yêu cầ HS làm ?2
Hs: Lên trình bày
GV :Khi nào xm xn (x≠0; m, n∈N )Khi
nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
Gv: Ycầu Hs đọc quy tắc trong Sgk
Hoạt động 2 :
Gv: Lưu ý:Trong khi thực hành tính toán ta có
thể bỏ bớt các phép tính trung gian.
Hs: 2 bạn lên trình bày ?3
Gv: Cho lớp nhận xét
Gv: *Hđộng nhóm: Chia lớp thành 4 nhóm
làm bài 59 và 61
-Đại diện mỗi nhóm lên sửa
-Các nhóm tự kiểm tra nhau
1/ Quy tắc
?1 x3:x2 = x ; 15x7 :3x2 = 5x5 20x5: 12x =5
3x4
?2 a/ x
xy5
yx152
2 2
= ; b/ xy
3
4x9
yx122
2 4xy9
yx12
34
3:4
Trang 30Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Gv: Chỉnh sửa, kết luận, đánh giá bài làm của
mỗi nhóm c/ (- 12)3 : 83 = 812 23 827
3 3
x2
1:yx4
c/ (-xy)10 : (-xy)5 = (- xy)5 = -x5y5
IV/ Củng cố , Luyện tập: Trong bài tập
V/ Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm lại các bài tập trên 1 lần ra nháp
- Làm bài 60, 62 trang 27
- Học bài
- Xem trước bài “ Chia đa thức cho đơn thức”
D RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 31- -Soạn ngày 05/10/10 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
•Học sinh nắm được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
•Học sinh nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
•Vận dụng tốt vào giải toán
B CHUẨN BỊ (Phương tiện dạy học):
GV:SGK, phấn màu,…
HS: SGK , SBT, phiếu học tập
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh.
II/ Kiểm ra bài cũ(4’)
Hs1: Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho
đơn thức?Aùp dụng: Sửa bài tập 62/ 27
SGK15x4y3z2 : 5xy2z2 = 3x3y với x = 2 ; y = - 10 ;
z = 200 ta có : 3 23 ( - 10) = - 240
m
cb
(Muốn chia một tổng cho một số ta có thể làm như thế nào ?)
m
cm
bm
am
cb
a+ + = + + (Chia từng số hạng của tổng cho số đó)
Vậy muốn chia đa thức cho đơn thức ta phải làm sao ? → vào bài mới
III/ Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1 :(14’)
Gv : Thực hiện ?1 cho học sinh nhận xét
rút ra quy tắc (lưu ý chỉ xét trường hợp đa
thức A chia hết đơn thức B)
Hs : Lập lại nhiều lần
Gv :Cho HS làm Vd2, HDẫn Hs làm ngoài
nháp ghi kết quả trực tiếp Trong thực
hành ta có thể bỏ qua bước trung gian
Hoạt động 2 (8’)
Gv:Cho1 học sinh làm câu b
Gv: Dùng bảng phụ đưa bài toán ?2a yêu
cầu hsinh nhận xét
Hs: Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử
chung là đơn thức chia rồi chia đa thức cho
đơn thức
1.Quy tắc :
?1 Ví dụ1 :
(15x2y5 + 12x3y2 – 10xy3) : 3xy2 =(15x2y5 :3xy2)+(12x3y2:3xy2 )+(-10xy3 :3xy2) = 5xy3 + 4x2 - y
310
* Quy tắc: (Sgk)
Ví dụ 2: Làm tính chia.
(30x2y5 - 25x2y3 – 3x4y4) : ( - 5x2y3) = - 6x2 + 5 +35
2/ Aùp dụng :
b/ (20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y3
= 4x2 – 5y - 35
C2: (20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y =5x2y.(4x2 – 5y – 35) : 5x2y = 4x2 – 5y - 35
Trang 32Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
IV.Củng cố , luyện tập :(17’)
GV : Cho 3 HS làm bài câu a , b ,c
GV :Hđộng nhóm giải toán nhanh :
Luật chơi 2 tổ đại diện 5 em(đại diện cho
2 dãy Mỗi em giải 1 bài toán xong chuyền
viết cho em khác Đội thắng là đội làm
nhanh nhất có kết quả chinh xác nhất.
GV : Thành lập 2 đội và tiến hành trò chơi
Hs : Tiến hành chơi
GV :Sữa bài làm và xác định đội thắng
khen thưởng đội thắng, động viên đội thua
Bài 64 trang 28a/ ( -2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2 = -x3 + x
2
3−b/(x3–2x2y+3xy2 ) : x x2 4xy 6y2
ĐỀ THI GIẢI TOÁN NHANH :
1/ (7.54 – 34 + 36) :34 =2/(5x4 – 3x3 + x2) : 3x2 =3/(6x3y – 9x2y2 + 3xy) :(-3xy) = 4/ (x3y3 - 1
V.Hướng dẫn học ở nhà(2’)
- Làm lại mỗi ví dụ 1 lần
- Làm bài 65 trang 29
- Học bài
- Xem trước bài “Chia đa thức một biến đã sắp xếp”
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 33
- -Soạn ngày 12/10/10 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
•Học sinh nắm vững thuật toán chia đa thức đã sắp sếp
•Hiểu thế nào là phép chia hết , phép chia có dư
B CHUẨN BỊ (Phương tiện dạy học):
Gv:Sgk, giáo án……
Hs: Chuẩn bị bài cũ; Xem trước bài……
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh.
II/ Kiểm tra bài cũ
1)Phát biểu quy tắc chia đa thức A
III/ Dạy - học bài mới
Cả lớp thực hiện phép chia : 962 26
Hoạt động 1: Phép chia hết
Gv: Hdẫn Hs làm Vd1
- Sắp xếp đa thức bị chia giảm dần theo
mũ của biến
- Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị
chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức
chia (x3 : x = x2)
- Nhân x2 với đa thức chia (x – 3) rồi lấy
đa thức bị chia trừ đi tích nhận được.(Hiệu
tìm được gọi là đa thức dư thứ nhất).
- Tiếp tục chia hạng tử bậc cao nhất của đa
thức dư thứ nhất cho hạng tử bậc cao nhất
của đa thức chia 2x2 : x = 2x…
Hs: Dựa vào hướng dẫn của Gv Làm ví
dụ SGK trang 29
1/ Phép chia hết
Ví dụ 1 : Chia hai đa thức sau:
(x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3) = (x3 – x2 – 7x + 3) : (x – 3)Đặt phép chia :
x3 – x2 – 7x + 3 x- 3
x3 – 3x2 x2 + 2x – 1 2x2 – 7x
Trang 34Hoạt động của Gv và Hs Ghi bảng
Gv: Cho lớp làm bài và nhận xét
Gv: Cho học sinh làm ?
Hs: Tính nhẩm trong nháp
Hoạt động 2: Phép chia có dư
Gv: Cho một học sinh lên làm vd3 Lưu ý đa
thức bị chia để trống tại vị trí hạng tử bậc 1
Hs: Lên bảng trình bày
Gv: Đa thức dư cuối còn chia được nữa
không đây là phép chia có dư
Gv: Trong phép chia có dư số bị chia biểu
diễn quan hệ ntn với số chia, thương và dư?
Hs: Số bị chia = thương.số chia + số dư
Gv:Trong phép chia đa thức cũng tương tự
Hs: Lên viết kết luận
Gv: Ta có A = B.Q+R (A,B,Q,,R là đa thức)
- Bậc của R so với B như thế nào ?
- R =? thì ta có phép chia hết?
Hs:Đọc phần chú ý
2x4 –13x3 +15x2 +11x–3 x2 – 4x – 3 2x4 – 8x3 – 6x2 2x2 – 5x + 1 -5x3 + 21x2 +11x – 3
-5x3 + 20x2 +15x
x2 – 4x – 3
x2 – 4x – 3 0Vậy (2x4–13x3+15x2+11x–3) : (x2 –4x–3) = 2x2 – 5x + 1
2/ Phép chia có dư :
Vd3 :Thực hiện phép tính :
(5x3 – 3x2 + 7) : (x2 + 1) 5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1 5x3 + 5x 5x + 3
- 3x2 – 5x + 7
- 3x2 - 3
- 5x + 10Vậy :
5x3 – 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x – 3) – 5x + 10
*Chú ý : (Sgk/31)
IV/ Củng cố – luyện tập: (trong bài học)
Hướng dẫn học sinh làm bài tập 68b/34
(125x3 + 1) : (5x + 1) = [(5x + 1)(25x2 + 5x + 1)] : (5x + 1) = 25x2 + 5x + 1
V/ Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm lại ví dụ
- Làm bài 67b; 68a,c; 69 trang 31
- Học bài
- Chuẩn bị phần luyện tập (Bài tập 70, 72, 73)
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 35
- -Soạn ngày 12/10/10 LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
•Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp
•Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
B.CHUẨN BỊ (Phương tiện dạy học):
Gv:Sgk, giáo án……
Hs: Chuẩn bị bài cũ; Xem trước bài……
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh.
II/ Kiểm tra bài cũ: Bài tập 67b trang 31
III/ Dạy - học bài mới:
*Bài 70/32
Gv: Cho Hs nhận dạng bài toán Nhắc
lại quy tắc chia đa thức cho đơn thức?
2Hs lên bảng trình bày
Hs: Lên bảng trình bày
Gv: Cho lớp làm và nhận xét bài làm
*Bài 71/32
Gv: Điều kiện để đơn thức A chia hết cho
đơn thức B? Rút ra cách làm bài 71
Hs: Trả lời (giải thích)
*Bài 72/32
Gv: Cho Hs lên bảng trình bày
Hs: Cả lớp cùng làm và nhận xét
*Bài 73/32 (Hoạt động nhóm)
Gv: Chia lớp làm 4 nhóm mỗi nhóm làm
hai bài Thời gian 5 phút
Hs: Hđộng nhóm
Gv: Cho các nhóm nhận xét lẫn nhau
Gv: Quan sát và điều chỉnh sai xót
*Bài 70/32
a/ (25x5−5x4+10x2): 5x2 =5x3− +x2 2
b/ (15x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y = 5 1 1
2xy− −2y
*Bài 71/32
a/ Có b/ Có
Trang 36Hoạt động của Gv và Hs Ghi bảng
Treo bảng nhóm có kết quả đúng
tuyên dương nhóm có kết quả đúng,
động viên nhóm làm chưa chính xác
- 7x2 + x + a -7x2 -14x 15x + a 15x + 30
a - 30 Vậy, (2x3 – 3x2 + x + a)M(x + 2) ⇔a – 30 = 0 ⇔a = 30
IV/ Hướng dẫn học ở nhà:
- Về soạn 5 câu hỏi ôn tập chương I
- Chuẩn bị các bài tập từ bài 75 đến bài 83 trang 33
- Học bài
- Chuẩn bị kiểm tra trắc nghiệm 15 phút
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 37
- -Soạn ngày 17/10/10 ÔN TẬP CHƯƠNG
A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
•Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương
•Rèn kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương
B.CHUẨN BỊ (Phương tiện dạy học):
Gv:Sgk, giáo án,phấn màu, bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ……
Hs: Chuẩn bị bài cũ; Xem trước bài……
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I/ Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài cũ của học sinh.
II/ Kiểm tra bài cũ: Bài tập 67b trang 31
•Cho một vài em lần lượt lên bốc 5 câu lý thuyết và trả lời, cả lớp cùng nhận xét gópý
•Giáo viên phát bài kiểm tra trắc nghiệm làm trong 5 phút (SGV trang 39 - 40)
III/ Dạy - học bài mới:
* Bài 75 trang 33
Gv: Cho Hs nhận dạng bài toán Nêu
quy tắc làm?
Hs:Đây là dạng nhân đơn thức với đa
thức Nhân đơn thức với từng hạng tử
rồi cộng kết quả lại
Hs: lên bảng trình bài làm
Gv: Cho lớp nhận xét lập công thức
tổng quáy
*Bài 76 trang 33
Gv: Cho Hsinh hoạt động nhóm Thời
gian làm bài là 7 phút
Yêu cầu Hđộng nhóm: làm bài tập rồi
từ đó rút ra công thức tổng quát
Hs: Lần lượt làm theo yêu cầu Gv
*Bài 77 trang 33 : Tính nhanh
Gv: Nêu các bước làm bài toán tính
nhanh giá trị biểu thức
Hs: Thu gọn biểu thức thay giá trị x,y
vào biểu thức thu gọn để tính
k.luận
Gv: Mời Hs lên bảng trình bày
Hs: Lên bảng trình bày
* Bài 75 trang 33
a/ 5x2(3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2b/ 2
3xy(2x2y – 3xy + y2)=4
3 x3y2 – 2x2y2 +2
3xy3A.(B – C + D) = A.B – A.C + A.D
*Bài 76 trang 33
a/ (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) =2x2.5x2 – 2x2.2x + 2x2.1 -3x.5x2 + 3x.2x-3x.1 = 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x
b/ (x – 2y)(3xy + 5y2 + x) = 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy = 3x2y – xy2 + x2 - 10y3 – 2xy
(A – B + C)(D – E)=A.D – A.E – B.D + B.E + C.D – C.E
*Bài 77 trang 33 : Tính nhanh
a/ Ta có:
M = x2 + 4y2–4xy= x2–4xy+4y2 = (x–2y)2 (*)-Thay x = 18 ; y = 4 vào (*) Ta được :
M = (18 – 2.4)2 = (10)2 = 100-Vậy giá trị của M tại x=-1 và y=2 là 25
b/ N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = (2x – y)3 (*)Thay x = 6; y = -8 vào (*) Ta được :
Trang 38Hoạt động của Gv – Hs Ghi bảng
Gv: Cho lớp làm và nhận xét bài làm
của hai bạn
*Bài 78 trang 33
Gv:Yêu cầu học sinh nhận dạng HĐT→
khai triển rồi mới thu gọn biểu thức
Lưu ý khi bỏ ngoặc đằng trước có dấu
trừ
Hs: Làm theo gợi ý của Gv
Gv: Cho lớp nhận xét, chỉnh sửa
*Bài 79 trang 33
Gv: Cho học sinh nhận xét và nêu
hướng làm bài gọi Hs có hướng làm
bài đúng lên trình bày
Hs: Lên làm theo yêu cầu của Gv
Gv: Cho lớp cùng làm và nhận xét
*Bài 80 trang 33 (hoạt động nhóm)
Gv: Cho lớp hoạt động nhóm trong thời
gian 7 phút
Hs: Hoạt động nhóm giơ bảng nhóm,
nhận xét bài làm của các nhóm khác
Gv: Nhận xét các nhóm và kết luận,
chọn bài của nhóm tốt treo lên bảng
*Bài 81 trang 33 :(hoạt động nhóm)
Gv: Hs hoạt động nhóm rồi chọn bài tốt
treo lên trên bảng
Hs: Tiến hành hoạt động nhóm
N = (2.6 –(-8) )3 = (20)3 = 8000 Vậy giá trị của N tại x=6 và y=-8 là 8000
*Bài 78 trang 33
a/ (x + 2)(x – 2)–(x – 3)(x + 1) = x2 – 4 – (x2 + x – 3x – 3) = x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3 = 2x – 1b/ (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
= (x – 2).2x = 2x(x – 2)b/ x3 – 2x2 + x – xy2 = x(x2 – 2x + 1 – y2) = x[(x2 – 2x + 1) – y2)] = x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 – y)(x – 1 + y)c/ x3 – 4x2 – 12x + 27
= (x3 + 27) – (4x2 + 12x) = (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3) = (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x)
= (x + 3)(x2 – 7x + 9)
*Bài 80 trang 33
* Cung cấp kết quả.
a/ (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1) = 3x2 – 5x + 2 b/ (x4 – x3 + x2 + 3x) : ( x2 – 2x + 3) = x2 + x c/ ( x2 – y2 + 6x + 9):(x + y + 3) = (x –y +3)
*Bài 81 trang 33 : Tìm x
a/ x(x2 – 4) = 0 x(x + 2)(x – 2) = 0
0
02
22
x
x x
x x
Trang 39*Bài 82 trang 33
Gv: Hướng dẫn cách làm bài cho Hs
Hs: Quan sát và làm theo gv
Hs: Tương tự tìm cách làm câu b
Gv: Cho lớp nhận xét
* Bài tập 83 trang 33
Gv: Cho Hs thực hiện phép chia rồi cho
biết số dư Muốn phép chia là phép
chia hết thì dư = 0 từ đó ta rút ra được
điều gì?
Hs: Dựa vào hệ thống câu hỏi của Gv
tìm ra cách giải quyết bài
*Bài 82 trang 33
a/ x2 – 2xy + y2 + 1 = (x2 – 2xy + y2) + 1 = (x – y)2 + 1
Vì (x – y)2 ≥ 0 với mọi x, y Nên x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, yb/ x – x2 – 1 = - (x2 – x + 1)
= - (x2 – x + )
4
34
1
+ = - (x2 – x + ) 43
* Bài tập 83 trang 33
Ta có (2n2 – n + 2) =(2n+1)(n -1) +3Vậy để (2n2 – n + 2)M(2n+1)⇔ dư =0 ⇔ 3M(2n+1) ⇔n=0;1;-1;-2
IV/ Hướng dẫn học ở nhà:
- Học ôn lại lý thuyết
- Làm lại các bài tập sai
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương I
Trang 40Ngày soạn: 17/10/10 Tiết 21: Kiểm tra 1 tiết (tham khảo)
Câu 3
Câu 4
Câu
5 Câu 6
Đáp án Đúng
Câu 4: Phân tích đa thức xy – 9y thành nhân tử, có kết quả bằng:
A y(x – 9) B y(x– 3)(x + 3) C y(x – 3) D y(x + 9)
Câu 5: Phép chia 8x3y4z3 : 4x3yz2 có kết quả:
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
1 Thực hiện phép toán sau: (3,0 điểm )