1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án đại số 10 cả năm

185 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 185
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án toán 10, giáo án đại số 10, giáo án toán đại số 10, giáo án toán 10, đại số 10, đại số 10, toán đại số 10, bài giảng toán đại số 10, giáo án toán 10, đại số toán 10, giáo án toán 10, đại số toán 10, bài giảng môn toán 10, bài giảng đại số 10, bài giảng môn toán

Trang 1

Chương trình đại số lớp 10 ban A_ Nâng cao

M ô n toá n nân g ca o

( Aù p dụn g từ năm h ọ c 200 6 - 2 0 0 7 )

C ả năm : 35 tuần x 4 tiết / t u ầ n =

học 1 bài

Kiểm tra 90’ : 1 bài (Đs,Hh) cuối

cuối HK I, cuối năm

I Phân chia theo học kỳ và tuần học :

1 ) Mện h đề và mện h đề chứa bi ến 1 - 2

2 ) Aùp dụn g mện h đ ề vào suy lu ận

t o á n học

3 - 4

Trang 2

Gv: Trần Văn Long 2 Trường THPT Yên

3 ) Tập hợp và các ph ép toá n trên

t ậ p hợp

7

4 ) Số gần đún g và sai số 1 0

-1 -1 Câu hỏi và bài tập ôn tập chư ơ n g 1 2 Kiểm tr a 45 ph ú t (t u ầ n th ứ 5) 1 3

I I ) Hàm số bậc

n h ấ t và bậc hai

( 1 0 tiế t )

1 ) Đại cươ n g về h à m số 1 4

1 5

-1 6

2 ) Hàm số bậc nhấ t

t u ầ n 6

1 8

-2 1

Câu hỏi và bài tập ôn tập chư ơ n g 2 3

3 ) M ộ t số ptr ì n h quy về pt bậc nh ấ t

h o ặ c bậc hai t10 , 1 1

3 0

-3 1 Ltập ( thh àn h gto án trê n mtí n h

# 5 0 0 M S , 570 M S ) t 1 1 , 1 2

3 2

-3 -3 Kiểm tra

m t í n h #50 0 M S , 5 7 0 M S ) t 1 4

3 7

5 ) Một số ví dụ v ề hệ phư ơ n g trì n h

b ậ c hai 2 ẩn t14

t 1 6

4 2

1 ) Bất đẳn g thức và chm i n h

b đ t h ứ c ( t i ế p ) Lu y ệ n tập t17

4 3

-4 -4

Trang 3

Gv: Trần Văn Long 3 Trường THPT Yên

3 ) Bất phư ơ n g tr ì n h và hệ bất ph

t r ì n h bâïc nh ất m ộ t ẩn t19

4 8

-4 9 Luy ện tập

5 ) Bất phư ơ n g tr ì n h và hệ bất

p t r ì n h bậc nhất hai ẩn t21

5 3

-5 4 Luy ện tập

Trang 4

Gv: Trần Văn Long 4 Trường THPT Yên

t 3 1

8 0

3 ) Giá trị lg i ác của góc (cu n g ) có

l i ê n qu a n đặc bi ệ t t32

Trang 5

Gv: Trần Văn Long 5 Trường THPT Yên Lạc 2

- Hs nắm đượ c khái ni ệm mện h đề , nhận biết đư ợc một câu có

p h ả i là mện h đề h a y khô n g

- Hs nắm đượ c các khá i niệm mện h đề phủ địn h , kéo th e o ,

t ư ơ n g đươ n g

- Hs biết lậ p mện h đề phủ đị n h của một mệnh đề , lập mện h đ ề

k é o the o và mệnh đề tươ n g đư ơ n g từ hai mện h đề đã cho và xác

đ ị n h đư ợc tí n h đ ú n g sa i của các mện h đề này

- Hs hiểu đư ợ c mện h đề chứa bi ến là một khẳ n g địn h chứ a mộ t

h a y một số biến, nh ư n g ch ư a phả i là một mện h đề

Biết biến mện h đề chứa bi ế n thà n h mện h đ ề bằn g các h :

h o ặ c gán cho biế n giá trị cụ thể trên miề n xác đ ị n h của chú n g ,

h o ặ c gán các kí h i ệ u v à  vào phí a tr ư ớc nó

Biết sử dụ n g các kí hiệu v à  tron g các suy lu ận toá n

h ọ c

Biết phủ đ ị n h một mện h đề có chứa kí hiệu v à 

I I ) Đ ồ dùn g dạy học :

Giáo án , sgk

I I I ) C á c ho ạ t độ n g tr ê n lớp :

1) K i ể m tr a b à i củ:

2) B à i mới : D ự kiến t1: 1 , 2 , 3 , 4 và t2 :5, 6 , 7

Nội du n g Hoạt độn g

Trang 6

Gv: Trần Văn Long 6 Trường THPT Yên

1 ) M ệ n h đề là gì ?

Mện h đề là

m ộ t câu kh ẳ n g

đ ị n h đún g ho ặ c

m ộ t câu kh ẳ n g

đ ị n h sa i

Một câu khẳn g

đ ị n h đún g gọi là

m ộ t mện h đề đúng

Một câu kh ẳn g

đ ị n g sa i gọi là

m ộ t mện h n đề sai

2 ) Mệ n h đề phủ

đ ị n h

Cho mện h đ ề

P Mện h đề “K h ôn g

p h ả i P” được gọi

l à mện h đề phủ

b ) Thư ợ n g Hải là

m ộ t thà n h ph ố củ a

Aá n Độ

c ) 1+1 = 2

d ) Số 27 chi a hết

c h o 5

Ta gọi các câu

t r ê n là các mệnh đề

l ô gíc gọi tắt là

m ệ n h đề

C h ú ý :

M ệ n h đề phủ định

c ủ a P có thể diễn

đ ạ t the o nhi ều

c á c h kh ác nh a u

C h ú ý : Câu khôn g ph ả i

l à câu khẳ n g địn h

h o ặ c câu khẳ n g

đ ị n h mà khôn g có

t í n h đún g sa i th ì

k h ô n g là mện h đề ( c á c câu hỏi , c â u

c ả m thá n khô n g

p h ả i là 1 mđề )

2 0 0 3 kh ôn g phải là

s ố ngu y ên tố“

C h ẳ n g hạn P:” 2 là số hữu

t ỉ ”

P: ” 2 khôn g phả i

l à số hữu tỉ” hoặ c

P: ” 2 là số vô tỉ”

T L 1

a ) “Pa - r i kh ôn g là

t h ủ đô nước Anh ”

M ệ n h đề phủ định Đ

b ) “20 0 2 khô n g

c h i a hết cho 4”

Trang 7

Gv: Trần Văn Long 7 Trường THPT Yên

M ệ n h đề “N ếu P th ì

Q ” đư ợc gọi là

m ệ n h đề kéo the o ,

k ý hiệu là P  Q

T a thư ờ n g gặp cá c

đ ư ợ c gọi là mệnh

đ ề đảo của mện h

M ệ n h đề có dạn g

“ P nế u và chỉ nếu

Q ” đư ợc gọi là

m ệ n h đề tươ n g

đ ú n g và sai tro n g

c á c trư ờn g hợp

V í dụ 6 : Gọi hs đọ c

“ P khi và chỉ khi

Q ”

H Đ 3 Gọi hs trả lời

M ệ n h đề phủ định Đ

H Đ 2

PQ : “Nế u tứ giác

A B C D là hìn h chữ

n h ậ t th ì nó có ha i

đ ư ờ n g ché o bằn g

c h i a hết cho 4 và

c h i a hết cho 3 nê n

3 6 chi a hết cho 1 2

“ ;

QP : ” V ì 36 chi a

h ế t cho 12 nên 3 6

c h i a hết cho 4 và

Trang 8

Gv: Trần Văn Long 8 Trường THPT Yên

h ế t cho 3” , với n

l à số tự nhi ê n

s ố ngu y ên tố ” là

m ệ n h đề sai

b ) Kí hi ệ u (tồn

t ạ i , c ó , c ó ít

G i ả i th í c h : Câu

k h ẳ n g địn h chứa 1

h a y nhi ều bi ến

n h ậ n gi á trị tro n g

1 tập hợp X nào đ ó Tùy the o giá t r ị

c ủ a các bi ến ta

đ ư ợ c một mện h đề Đ

h o ặ c S Các khẳn g đị n h

t r ê n gọi là mệnh đề

“ 2 3 + 1 là số ngu y ê n

t ố ” là mện h đề s a i

1

: “

4

1 2

V ì 2(2 + 1 ) là số l ẻ

l à mđề sai

Trang 9

Gv: Trần Văn Long 9 Trường THPT Yên Lạc 2

h ế t cho n” Đây l à

m ệ n h đề đún g

b ) ” xR , ( x

-1 ) 2 < 0 ” là mđề sai

7 ) Mện h đề phủ

đ ị n h của mện h đề

c ó ch ứa kí hi ệ u

“ T ồ n tại x thu ộc X

đ ể P(x ) đún g ” là 1

m đ ề được ký hiệu

G i ả i th í c h :

a ) n = 3 thì 2 3 +1 = 9

c h i a hết cho 3

b )x oR , t a đều có ( x o - 1 ) 2 0

H 6 : s g k

V í dụ 10:

M ệ n h đề : “nN , 2

t ạ i số ngu y ê n

d ư ơ n g n để 2 n -1 l à

s ố ngu y ên tố”

Là mệnh đề Đ, vì

3 ) Củ n g cố: Mđề, m đ ề phủ địn h , m đ ề kéo th e o , mđ ề tươ n g đươ n g ,

m đ ề chứa biế n , k ý hiệu ,

4 ) Dặ n dò : bt 1,2 , 3 , 4 , 5 sgk tra n g 9, bt 6-1 1 tra n g 12 sgk

H D : 1 a ) Khô n g là mện h đề (câu mệ n h lện h );b ) Mệ n h đề sai ;c )

M ệ n h đề sai

2.a ) “Ph ư ơ n g trì n h x 2 -3 x + 2 = 0 vô ngh i ệm ” Mện h đề phủ

đ ị n h sa i

b) “2 10 -1 k h ô n g chi a hết c h o 11 “ Mện h đ ề phủ địn h sai ; c) “Có hữu hạn số ngu y ên t ố “ Mện h đề ph ủ địn h sa i

3) Mệnh đề PQ :” Tứ giác A B C D là hìn h vuô n g nếu và chỉ

n ế u tứ giác đó là hìn h chữ nhật c ó 2 đườn g ch éo v u ô n g góc “ và ”

Trang 10

Gv: Trần Văn Long 10 Trường THPT Yên

T ứ giác AB C D là h ì n h vu ôn g khi v à chỉ khi tứ giá c đó là hìn h chữ

n h ậ t có 2 đườn g c h é o vu ôn g góc “ là mện h đề đúng

4) Mện h đề P( 5 ) : “5 2 - 1 chi a h ế t cho 4” l à mện h đề đún g P( 2 ) :

“ 2 2 - 1 ch i a hết ch o 4” là mđề sai

5) a) P( n ) : “nN * , n 2 -1 là bội số của 3” là sa i vì n = 3 thì

3 2 - 1 khôn g ch i a h ế t cho 3

P(n): “  nN , n2 -1 kh ô n g là bộ i số của 3”

b) Mện h đề Đ ; Mện h đề phủ địn h : “  xR , x2 -x + 1  0 ”

c) Mện h đề sai ; M ệ n h đề ph ủ địn h : “xQ , x2  3 ”

d) Mện h đề Đ ;Mện h đề phủ địn h : “nN , 2n + 1 là hợp số”

e) Mện h đề S ;Mện h đề phủ địn h : “  nN , 2n < n+ 2

N g à y so ạ n : 24 / 0 8 / 2 0 1 3

N g à y gi ả n g : 27 / 0 8 / 2 0 1 3

Tiết 3,4 §2 ÁP DỤNG

MỆNH ĐỀ VÀO

Trang 11

Gv: Trần Văn Long 11 Trường THPT Yên Lạc 2

Về kiến th ứ c :

- Hiểu rõ 1 số pp suy luậ n t o á n học

- Nắm vữn g c á c pp cm trự c ti ế p và cm bằn g ph ả n chứ n g

- Biết phân bi ệt đượ c giả t h i ế t và kết luậ n của địn h lý

- Biết phát bi ểu mện h đề đả o , địn h lý đảo , biết sử dụn g

c á c thu ật ng ữ : “ đ i ề u kiệ n cần ” ,

“đi ều kiện đủ” , “đi ều kiệ n cần và đủ” tro n g các ph át biể u

t o á n học

Về kỹ năn g :

Chứn g min h đư ợc 1 số mện h đề bằng pp phản chứn g

I I Đồ dùn g dạ y học :

Giáo án , s á c h gi áo kh o a

I I I C á c ho ạ t độn g tr ê n lớp

1) K i ể m tr a bà i củ

Câu hỏ i : Cho ví dụ mộ t mện h đề có chứ a v à nêu mện h đề

p h ủ địn h ,mộ t mệ n h đề có chứa v à nêu mện h đề ph ủ địn h

m ệ n h đề đún g ,

t h ư ờ n g có dạn g :

)"

( ) ( ,

" xX P xQ x

( 1 )

Trong đó P(x) và Q(x)

là các mệnh đề chứa

biến, X là một tập hợp

k i ế n th ức to án h ọ c

đ ã biết để chỉ ra

r ằ n g Q( x ) đún g

G i ả i th í c h :

V í dụ 1:

Xét đ lý “Nếu n l à

s ố tự nhi ê n lẻ th ì

n 2 - 1 chi a hết cho 4”

.

h a y “Vớ i mọi số t ự

n h i ê n n, nếu n lẻ

t h ì n 2 -1 ch i a hết ch o

4 ”

C ó thể chứn g min h

đ ị n h lý (1) trực

t i ế p ha y giá n ti ế p :

V í dụ 2 : Gv phát vấn

h s Chứn g mi n h địn h lý

“ N ế u n là số tự

n h i ê n lẻ thì n 2 -1

c h i a hết cho 4”

G i ả i : Giả sử nN , n lẻ

Khi đó n =

2 k + 1 , k N Suy ra :

Trang 12

Gv: Trần Văn Long 12 Trường THPT Yên

b ) C h ứ n g mi n h địn h lý

b ằ n g ph ả n ch ứ n g gồm

c á c bư ớ c sa u :

- Giả sử tồn tại x 0X

s a o cho P( x 0 ) đún g và

Q ( x 0 ) sai

- D ù n g suy lu ận v à

n h ữ n g kiế n thức toán

h ọ c đã biết để đi

đ ế n mâu th u ẫ n

2 ) Đ i ề u ki ệ n cần , đ

l ý “ Tro n g mặt

p h ẳ n g , nếu 2 đườ n g

t h ẳ n g a và b song

s o n g với nha u K h i

đ ó , mọi đư ờn g th ẳ n g

c ắ t a thì phả i cắ t

b ”

H Đ 1 : Chứn g mi n h

b ằ n g ph ản ch ứn g địn h

l ý “với mọi số tự

n h i ê n n, nếu 3n+ 2 là

s ố lẻ thì n là số lẻ”

Q ( n ) của đlý tro n g

v í dụ 4

C h ứ n g mi n h : Giả sử

G ọ i M là gia o

đ i ể m của a và

c Khi đó qua

n à y m thu ẫ n

v ớ i tiê n đề

Ơ - c l í t Địn h

l ý được

c h ứ n g min h

H Đ 1 : Giả sử

3 n + 2 lẻ và n

c h ẳ n n= 2 k ( kN ) Khi

đ ó :

3 n + 2 = 6k+ 2 =

2 ( 3 k + 1 ) chẳ n Mâu thu ẫn

Trang 13

Gv: Trần Văn Long 13 Trường THPT Yên Lạc 2

( 2 ) là đún g thì n ó

đ g ọ i là địn h lý đ ả o

c ủ a địn h lý (1) Đl ý

( 1 ) đgọ i là đlý

t h u ậ n Đl ý thu ận và

đ ả o có thể gộp th à n h

1 đl ý

xX , P ( x ) Q ( x ) ”

Khi đó ta nói

P ( x ) là đk cần và đủ

đ ể c óQ ( x )

G ọ i hs phá t biểu

d ư ớ i dạn g đk cần ,

n , đki ệ n cần

v à đủ để n

k h ô n g chi a

h ế t cho 3 là

n 2 chi a cho 3

d ư 1”

3 ) Củ n g cố : Đlý ,cm đlý; đk cần, đk đủ; Đl ý đảo, đk cần và đủ

4 ) Dặ n dò: Câu h ỏ i và bài tập sg k

6/ M ệ n h đề đảo “Nếu ta m giác c ó hai đườ n g cao bằn g nha u thì t a m

g i á c đó cân ” Mệ n h đề đảo Đ

7/.Gi ả sử a+b < 2 ab K h i đó a+b -2 ab = ( a - b ) 2 < 0 Ta c ó mâu

t h u ẫ n

8/ Đ k đủ để tổ n g a+b là số hữu tỷ làc ả 2 số a và b đều là số hữu

t ỷ

Chú ý : Đk nà y khôn g là đk cầ n Ch ẳ n g hạn vớ i a= 2+ 1 , b =

1-2t h ì a+b = 2 là số hưũ tỉ như n g

a , b đều là số v ô tỉ

9/ Đ k cần để m ộ t số chi a hết c h o 15 là nó chia hết cho 5

Trang 14

Gv: Trần Văn Long 14 Trường THPT Yên

Chú ý : Đk nà y khôn g là đk đủ Chẳn g hạn 10 chi a hết cho 5

n h ư n g khô n g chi a hết cho 15

10/ Đ k cần và đủ để tứ giác nộ i tiếp đư ợc tro n g 1 đtr ò n là tổ n g

2 góc đối diệ n củ a nó bằn g 18 0 o

11/ Giả sử n 2 chi a hết cho 5 v à n khôn g ch i a h ế t cho 5

Sau khi ôn t ậ p cho hs các ki ế n thứ c đã học g v gọi hs lên bản g

t r ì n h bày lời gi ả i các bt nêu tr o n g ti ết lu y ện tập Đối với mỗ i

b t , gv cần ph ân t í c h các h gi ải v à chỉ ra các chỗ sai nếu có của

h s

I I ) Đồ dùn g dạy h ọ c :

Giáo án , s g k

I I I ) Các ho ạ t độ n g tr ê n lớp :

1 ) Kiểm tr a bài cũ :

K i ể m tr a câu hỏi và bài tập

h s giải các bài

t ậ p sác h giá o

k h o a tr a n g

13-1 4

1 2 ) a ) Đ ; b) S ; c) Khôn g là m đ ề ; d) Khôn g là m đ ề ;

1 3 ) a ) Tứ giác A B C D đã cho khôn g là hìn h

c h ữ nhật

Trang 15

Gv: Trần Văn Long 15 Trường THPT Yên Lạc 2

b) 980 1 kh ôn g phải là số chí n h

p h ư ơ n g

1 4 ) Mđề PQ : ” N ếu tứ giác ABC D có tổn g

h a i góc đối là 18 0 0 thì tứ giác đ ó nội

t i ế p tr o n g một đ ư ờ n g trò n “ Mđ ề đún g

1 5 ) PQ : ” N ế u 468 6 chi a hết cho 6 th ì

4 6 8 6 ch i a hết ch o 4”

1 6 ) M đ ề P:” T a m g i á c AB C là tam g i á c

v u ô n g tại A“

v à mđề Q:” Ta m gi á c ABC có AB 2 +A C 2 = B C 2 ”

1 7 ) a) Đún g b) Đún g c) Sai d) Sai e ) Đún g g) Sai

1 8 ) a) Có một h s tro n g lớp em k h ô n g

t h í c h môn to án b) Các hs tr o n g lớp em đều b i ế t sử

d ụ n g máy tín h c) Có một hs tr o n g lớp em kh ô n g

b i ế t ch ơ i đá bón g d) Các hs tr o n g lớp em đều đ ã được

t ắ m biể n

1 9 ) a) Đún g Mệ n h đề phủ địn h : “ xR , x 21 ” b) Đún g , v ì v ớ i n = 0 thì n(n + 1 ) = 0

l à số chí n h phư ơ n g

M ệ n h đề phủ định :

nN , n(n + 1 ) khô n g là số chí n h

p h ư ơ n g ” c) Sai Mệnh đề phủ địn h : “xR , (x- 1 ) 2 = x-1” d) Đún g Thậ t vậy :

N ế u n là số tự nh i ê n ch ẳn : n =2k ( kN )

n 2 + 1 = 4k 2 +1 kh ôn g chi a hết cho 4

N ế u n là số tự nh i ê n le û: n = 2k+ 1 ( kN )

n 2 + 1 = 4(k 2 + k ) + 2 khôn g chi a hết c h o 4

M ệ n h đề phủ định : “nN , n 2 +1 chi a hết ch o

4 ”

2 0 ) B ) Đ

2 1 ) A ) Đ

Trang 16

Gv: Trần Văn Long 16 Trường THPT Yên

N g à y so ạ n : 30 / 0 8 / 2 0 1 3

N g à y gi ả n g :

Tiết 7 §3

TẬP HỢP VÀ

CÁC PHÉP TOÁN

TRÊN TẬP HỢP

I ) Mục ti ê u :

Kiến th ứ c : L à m cho học sin h :

-Hi ểu đượ c khá i niệm tập con , ha i tập hợp bằn g nha u

Trang 17

Gv: Trần Văn Long 17 Trường THPT Yên Lạc 2

-Nắm được đn c á c pto án tr ên t ậ p hợp : phép hợ p , phép gia o ,

p h é p lấy phầ n bù vàp h é p lấy hiệ u

-Bi ết các h cho 1 tập hợp bằn g hai các h

-Bi ết tư duy l i n h ho ạt kh i dù n g các các h khá c nha u để cho mộ t

t ậ p hợp

-Bi ết dùn g các ký hiệu , ng ôn n g ữ tập hợp để di ễ n tả các đk

b ằ n g lời của một bt o án và ngư ợc lại

-Bi ết các h tìm hợp , g i a o , p h ần bù, h i ệ u của cá c tập hợp đã cho

v à mô tả tập hợp tạo được sa u kh i

đã thực hi ện xo n g phé p toán

-Bi ết sử dụng các ký hiệu và phép toán tập hợ p để phát bi ểu

c á c bài to án và d i ễ n đạt suy luậ n

toán học một các h sán g sủa , mạc h lạc

-Bi ết sử dụng bi ểu đồ Ven để biểu diễn qu a n h ệ giữa các tập

h ợ p và các ph ép t o á n tr ên tập hợ p

I I ) Đ ồ dùn g dạy học :

Giáo án , s g k

I I I ) Các ho ạ t đ ộ n g tr ê n lớp :

1 ) Kiểm tr a bài cũ :

K i ể m tr a câu hỏi và bài tập

T ậ p hợp là một

k h á i ni ệm cơ

b ả n của to án

h ọ c

Thôn g

t h ư ờ n g , mỗi tập

h ợ p gồm các pt

c ù n g có chu n g 1

a ) Liệt kê các

p t của tập hợp

h ợ p bằn g các h

l i ệ t kê các phần

- T ậ p hợp tất cả c á c hs

l ớ p 10 của tr ư ờn g em

- T ậ p hợp các số

Trang 18

Gv: Trần Văn Long 18 Trường THPT Yên

b ) Chỉ rõ các

t í n h ch ất đặc

t r ư n g cho các pt

c ủ a tập hợp

* T ậ p rỗn g là

t ậ p khô n g ch ứa

p h ầ n tử nào , ký

đ ư ợ c gọi là tập

c o n của tập B và

k ý hiệu là A B

n ế u mọi ph ần tử

c ủ a tập A đều là

p h ầ n tử của tập

Hai tập hợp A

v à B được gọi là

b ằ n g nh a u và ký

M ỗ i phầ n tử

c ủ a tập

h ợ p chỉ li ệt kê

m ộ t lần

N ế u qui lu ật

l i ệ t kê rõ

r à n g , ta có thể

l i ệ t kê một số

p h ầ n tử đầu tiên

s a u đó sẽ dùn g

d ấ u “…”

H Đ 2 :

C h o B = { 0;5 ;

1 0 ; 1 5 }

V i ế t tập B bằn g

c á c h ch ỉ rõ các

b ) B = { nZ ;n15 , n

c h i a hết cho 5 }

H Đ 3 : BA

H Đ 4 : Đây là bài toán

c / m 2 tập hợp điể m

b ằ n g nh a u Tập h ợ p

t h ứ nhất là tập h ợ p

c á c điể m các h đề u 2

m ú t của đo ạn thẳ n g đã

c h o Tập hợp thứ hai

l à t/h các đi ểm n ằ m

t r ê n đư ờn g tru n g tr ực

c ủ a đoạ n thẳ n g đ ã cho

Trang 19

Gv: Trần Văn Long 19 Trường THPT Yên Lạc 2

c ) B i ể u đồ ven :

Tập hợp đượ c

3 / M ộ t số các

t ậ p co n của tập

h ợ p số thực :

s g k

H Đ 6 : s g k

4 / C á c ph é p to á n

t r ê n tập hợp

a ) P h é p hợp :

Hợp của

h a i tập hợp A và

B , ký hiệu

AB , là tập bao

g ồ m tất cả các

p h ầ n tử thu ộ c A

h a i tập hợp A và

G v vẽ biểu đồ

C Z N là tập các

s ố ngu y ên âm ;

P h ầ n bù của tập

c á c số lẻ tro n g

t ậ p các số

n g u y ê n là tập

c á c số chẳn

AB là tập hợp các hs

g i ỏ i To án ho ặc V ă n

AB là tập hợp các hs

g i ỏ i cả toán và v ă n

C E A

H Đ 8 :

a ) C R Q là tập hợp các

s ố vô tỷ

b ) C B A là tập hợp các

Trang 20

Gv: Trần Văn Long 20 Trường THPT Yên

B , ký hiệu là

AB , là tập hợp

b a o gồm tất cả

h i ệ u : C E A là tập

h ợ p tất cả các

p h ầ n tử của E mà

k h ô n g là pt của

A

C E A = {x xE và

x A }

C h ú ý : Hiệu

c ủ a 2 tập hợp A

v à B, ký hiệu :

A \ B , là tập hợp

b a o gồm tất cả

c á c ptử thu ộ c A

3 ) Củ n g cố: Tập hợp , tập con , gi a o , hợp , hi ệu v à phần bù.

4 ) Dặn dò: Các c â u hỏi và bài tậ p sgk

Câu hỏi và bài t ậ p tr a n g 17 sgk

1

; 2

; 0

b) B = 2;3;4;5

2 3 / a) A là tập h ợ p các số ngu y ê n tố nhỏ hơn 10; b) B = { xz x  3} ; c) C = { nZ - 5  n 15 và n chia hết cho 5 }

Trang 21

b) A\B là tậ p hợp các hs lớp 10 như n g kh ôn g học môn tiế n g A n h

c ủ a trư ờn g em;

c) AB là tập hợp các hs hoặc học lớp 10 hoặc học môn tiế n g A n h

c ủ a trư ờn g em;

d) B\A là tậ p hợp các hs học môn tiến g Anh n h ư n g khô n g học lớp

Hai tập hợp n h ậ n đư ợ c bằn g n h a u

2 9 ) a) S a i ; b) Đ ú n g ; c) Sai ; d) Đún g

Củn g cố kiến th ức về các phé p toán gi a o , hợ p , hiệ u và lấy p h ầ n

b ù các tập hợp

I I ) Đ ồ dùn g dạy học :

Giáo án , sgk

I I I ) Bài mới :

Hoạt độn g củ a

t h ầ y

Ho ạ t độn g của trò

G ọ i hs gi ả i các b à i

Trang 22

; d } , c) { a } , { b } , { c } , { d } ,

3 7 ) Đ k để AB = là a+2 < b ho ặc

b + 1 < a , tức là a< b - 2 ho ặc a> b + 1 V ậ y

Trang 23

23

- Nắm được th ế n à o là sai số tuy ệ t đối , cận trê n của sai số tuy ệ t

đ ố i , sai số tươn g đối

- Biết quy tr òn số và xác địn h c á c chữ số chắc c ủ a số gần đún g ,

c á c h vi ết ch u ẩn số gần đún g

- Biết xác đị n h sai số khi tín h toán trên các số gần đún g

I I ) Đồ dùn g dạy học :

Giáo án , sg k

I I I ) Các ho ạ t đ ộ n g tr ê n lớp :

1) Ki ể m tr a bà i củ :

1 ) Số gần đún g :

Tro n g nhi ều

t r ư ờ n g hợp ta

k h ô n g biế t được

g i á trị đún g của

đ ạ i lượ n g mà chỉ

b i ế t gi á trị gần

đ ú n g của nó

2 ) S a i số tuy ệ t

đ ố i và sai số

t ư ơ n g đối :

a) Sa i số tuy ệt

đ ố i :

a là giá trị đún g

, a là giá trị gầ n

đ ú n g của a Đại

l ư ợ n g a = a -a

đư ợc gọi là sai

s ố tuy ệ t đối của

s ố gần đún g a

Nếu  a -a   d

hay a-da  a+d thì

d được gọi là độ

c h í n h xác của số

g ầ n đún g a

b ) S a i số tươ n g

H Đ 1 (s g k )

T r ê n th ực tế

n h i ề u khi ta khô n g

b i ế t a nên khô n g

t h ể tín h đượ c

c h í n h xác a Tuy

n h i ê n ta có thể

đ á n h gi á được a

k h ô n g vượ t quá 1

s ố dươ n g d nào đó

Đ o chi ề u cao một

n g ô i nh à được gh i

l à 15, 2 m0 , 1 m

H Đ 1 : Các số liệu

n ó i trê n là số

g ầ n đún g (đư ợc

q u y trò n tới chữ

s ố hàn g tr ăm )

H Đ 2 : Chi ều dài đún g

c ủ a cây cầu (ký

h i ệ u là C) là một

s ố nằm tro n g

k h o ả n g từ 151 , 8 m

đ ế n 152 , 2 m , tức

l à

1 5 1 , 8C1 5 2 , 2

Trang 24

a 

g ọ i là sai số

t ư ơ n g đối của số

g ầ n đún g a

( t h ư ờ n g đượ c nhâ n

v ớ i 100 % để viết

d ư ớ i dạn g ph ần

t r ă m )

3 ) S ố quy tr ò n :

K h i tha y số đúng

b ở i số quy tr òn ,

t h ì sai số tuy ệt

đ ố i khô n g vư ợt

q u á nữa đơ n vị củ a

h à n g qu y trò n

4 ) C h ữ số chắ c v à

c á c h vi ế t ch u ẩ n

s ố gần đún g :

a) C h ữ số chắ c :

Tro n g số gần

đ ú n g a với độ

c h í n h xác d, một

T a thư ờ n g vi ết s a i

s ố tươ n g đối dướ i

d ạ n g ph ần tr ăm :

S a i số tươ n g đối

k h ô n g vượ t quá

2,15

1,0

0 , 6 5 7 9 %

H Đ 3 :

S ố a đ ư ợ c ch o bởi

g i á trị gần đúng

a = 5 , 7 8 2 4 với sai

s ố tươ n g đối

k h ô n g vượ t quá

N h ậ n xét : Độ

c h í n h xác của số

q u y trò n bằn g nữ a

đ ơ n vị của hàn g

q u y trò n

H Đ 3 :

S a i số tuy ệt đối

k h ô n g vượ t quá

a -a =a a =

5 , 7 8 2 4 0 , 0 0 5 =0, 0 2 8 9 1 2

s ố đó và các chư õ

s ố bên phả i nó

t a tha y hế chữ số

đ ó và các chữ số

b ê n phả i nó bởi 0

v à cộn g th êm một

đ ố i là :

4,072164

đ ố i là :

Trang 25

25

c h ữ số của a gọi

l à chữ số chắc

( h a y đán g ti n )

n ế u d khôn g vượt

q u á nữa đơ n vị củ a

h à n g có chữ số đó

b ) D ạ n g ch u ẩ n củ a

s ố gần đún g :

*Dạn g chu ẩn của

s ố gần đún g dưới

d ạ n g số thập phâ n

l à d ạn g mà mọi ch ữ

s ố của nó đều là

c h ữ số chắc

* N ế u số gần đúng

l à s ố ngu y ên thì

d ạ n g ch u ẩ n của n ó

l à A.1 0 k tro n g đó

A là số ngu y ê n , k

l à hàn g th ấp nhấ t

c ó chữ số chắc

( kN )

( T ừ đó mọi chữ số

c ủ a A đều là chữ

s ố chắc )

5 ) K ý hiệu kh o a

h ọ c của 1 số:

M ỗ i số thập phân

k h á c 0 đều vi ết

đ ư ợ c dư ới dạn g

d ù n g ký hiệu kho a

h ọ c để ghi nh ữn g

s ố rất lớn ho ặc

r ấ t bé Số mũ n

c ủ a 10 tro n g ký

h i ệ u kh o a học củ a

1 số cho ta thấy

đ ộ lớn (bé ) của s ố

N h ậ n xét : T ấ t cả

c á c chữ số đứn g

b ê n trá i chữ số

c h ắ c đều là chữ

s ố chắc Tất cả

c á c chữ số đứn g

b ê n phả i chữ số

k h ô n g chắ c đều l à

c h ữ số khôn g

c h ắ c

C h ú ý :Các số gần

đ ú n g ch o tro n g

“ b ả n g số với 4

c h ữ số thập phân

“ ho ặc máy tí n h b ỏ

t ú i đều đư ợc cho

d ư ớ i dạn g ch u ẩn

C h ú ý :

V ớ i quy ước về

d ạ n g ch u ẩ n số gầ n

đ ú n g th ì 2 số gần

đ ú n g 0, 1 4 và

0 , 1 4 0 viế t với

d ạ n g ch u ẩ n có ý

n g h ĩ a khá c nha u

S ố gần đún g 0,1 4

c ó sai số tuy ệt

đ ố i khô n g vư ợt

q u á 0,0 0 5 còn số

g ầ n đún g 0,1 4 0 c ó

Trang 26

n h ư thế gọi là Ký

h i ệ u kh o a học củ a

s ố đó

s a i số tuy ệt đối

k h ô n g vượ t quá

0 , 0 0 0 5

3) C ủ n g cố: S ố gần đún g , s a i s ố tuy ệ t đối và t ư ơ n g đối , s ố quy

t r ò n , c h ữ số chắc , k ý hiệu kh o a h ọ c của 1 số

4)D ặ n dò : Câ u hỏi bài tập 43 - 4 9 sg k tra n g 2 9

4 5 / Giả sử x= 2 , 5 6 + u , y= 4 , 2 + v là giá trị đún g của chi ều rộn g và

c h i ề u dài của sâ n

Chu vi củ a sân là P=2 ( x + y ) = 1 3 , 5 2 + 2 ( u + v ) The o giả thi ế t

-0 , -0 1u0 , 0 1 ; -0, 0 1v0 , 0 1 ;

Do đó -0 , 0 42 ( u + v )0 , 0 4 , th àn h th ử P=13 , 5 2 m 0,0 4 m

4 6 / a) 3 2 1 , 2 6 (ch í n h xác đến hàn g phần tr ăm ) , 3 2  1,2 6 0 (ch í n h

x á c đến hàn g phầ n ngh ì n )

b) 3 100 4 , 6 4 (c h í n h xác đến hà n g phầ n tră m ) , 3 100  4,64 2

( c h í n h xác đến h à n g ph ần ng h ì n )

10.469,

Trang 27

- Phủ địn h m ộ t mện h đề

- Phát biể u một địn h lý dưới dạn g đk cần , đk đủ, đk cần và đ ủ

- Biết biểu di ễn một tập co n của R trên trụ c số

- Biết lấy g i a o , hợp , hiệu các tập hợp

- Biết quy t r ò n số, biế t xá c địn h sa i số kh i tín h to án trê n các

s ố gần đún g

I I ) Đ ồ dùn g dạy học :

Giáo án , sgk

I I I ) C á c ho ạ t độ n g tr ê n lớp :

1) K i ể m tr a bà i củ :

Sửa cá c bài tập sg k

Hoạt độn g củ a

t h ầ y

Hoạt độn g của trò

G ọ i hs làm các bà i tập

“ P ( x ) là điều ki ệ n

đ ủ để có Q(x ) ”

“Để có Q(x ) điề u

k i ệ n đủ là P(x ) ”

“ Q ( x ) là điều ki ệ n

c ầ n để có P(x ) ”

“Để có P(x ) điề u

5 0 ) D )xR , x 2  0

5 1 ) a ) Để tứ giác MNP Q có hai đườn g

c h é o MP và NQ bằn g nha u đi ề u kiệ n đủ

l à tứ giác đó là hìn h vuôn g b)

Để hai đườ n g thẳ n g tr o n g mặt

p h ẳ n g son g son g với nha u đi ề u ki ệ n

đ ủ làh a i đư ờn g t h ẳ n g đó cùn g vu ô n g

g ó c với đư ờn g th ẳ n g th ứ ba c)

Để hai tam gi ác có diện tí c h

b ằ n g nh a u đi ề u k i ệ n đủ là chúng

b ằ n g nh a u

Trang 28

k i ệ n cần là Q(x) ”

C h ú ý:C ó thể giả i

AB là 1 kho ản g

AB

T a có AB =

k h i m+13 hoặ c 5m

5 2 ) a) Để hai tam gi ác bằn g nha u

đ i ề u ki ệ n cần là hai tam giá c có các

đ ư ờ n g tru n g tuy ế n bằn g nh a u b)

Để một tứ g i á c là hìn h tho i

đ i ề u ki ệ n cần là tứ giác đó có h a i

đ ư ờ n g ché o vuôn g góc với nha u

5 3 ) a) Với mọi số n g u y ê n dư ơ n g n ,

5 n + 6 là số lẻ khi và chỉ khi n là số

l ẻ b) Với mọi số ng u y ê n dươ n g n , 7 n + 4

l à số chẵn kh i và chỉ khi n là số

c h ẵ n

5 4 ) a) Giảs ử trá i lại a1 , b1 S u y

r a a+b2 Mâu thu ẫ n b) Giả sử n là số tự nhi ên chẵ n ,

n = 2k (kN ) Khi đó 5n+ 4 = 10k + 4 = 2(5 k + 2 ) là

m ộ t số chẵn Mâu th u ẫu

5 5 ) a) AB b) A \ B c) C E (AB ) = C E AC E B

5 6 ) b)

3 

x

5 7 ) 2 x5 x 2;5

-3x2 x[

-3 ; 2 ] -1x5 x[ -

1 ; 5 ]

x1 x(

-; 1 ] -5< x x( -

5 ; +)

5 8 ) a)  3,14  3,140,002

b)

Trang 29

N ế u m2 thì m< m + 13 < 5 N ê n AB là 2

k h o ả n g rời nha u

N ế u 5m thì 3< 5m < m + 1 Nên AB là 2

k h o ả n g rời nha u

V ậ y nếu 2< m < 5 th ì AB là 1 kho ản g

6 2 ) a ) 1 5 1 0 4 8 1 0 7 = 1 , 2 1 0 13 b)1 , 6 1 0 22

c)3 1 0 13 Chú ý rằng 1l= 1 d m 3 = 1 0 6 m m 3

TIẾT13 KIỂM TRA VIẾT

(1 tiÕt )

A - M ơ c t iª u : K i Ĩ m t r a kÜ n¨ n g g i ¶ i t o ¸ n v µ k iÕ n thø c c ¬ b ¶ n c đ a c h ­ ¬ n g 1 cđ n g cè kiÕn thøc c¬ b¶n

I TR Ắ C NG H I Ệ M K H Á C H QU A N ( 4 đ)

Đánh dấu x vào ô vuông của câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau đây:

1 Tro n g các câu sa u có bao nhi ê u câu là mện h đề :

C â u 1: Hãy cố gắn g học thậ t tốt !

C â u 2: Số 20 chia hết cho 6

C â u 3: Số 7 là số ngu y ê n tố

C â u 4: Số x là mộ t số chẳn

Trang 30

A  1 câu B  2 câu C  3 câu D  4 câu

2 Hai tập hợp A = [2;  ), B = (  ;3), hìn h vẽ nào sau đây biễ u diễn tập

A  (I) B  (II ) C  (II I ) D  (II ) và (II I )

4 Phần gạc h sọc tr o n g hì n h vẽ b i ể u th ị tập hợp nào ?

xR xxxx có bao nhi ê u p h ầ n tử ?

A  1 ph ần tử, B  2 ph ần tử, C  3 phần tử, D  5 phần

t ử

7 Cho mện h đề P( x ) = "x22x0",với xR

M ệ n h đề nào sau đ â y đún g ?

I I BÀ I TO Á N TỰ L U Ậ N (6 đ)

1 Phát bi ểu và c h ứ n g min h mện h đề sau đây : " n N n, 22n2"

2 Cho A   ( ; 3]; B [4;  );C (0;5) Tí n h tập hợp ABC v à AB\C

3 Cho mện h đề P( x ) = " x R x/ 2 2x 1 0"

a Lập mện h đề ph ủ địn h mện h đề P ( x )

b Mện h đề phủ đị n h của P( x ) đún g hay sai ? Tại sao ?

Đ Ề 2

I TR Ắ C NG H I Ệ M K H Á C H QU A N ( 4 đ)

Đánh dấu x vào ô vuông của câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau đây:

1 Mện h đề nào sa u đây sai ?

Trang 31

C  Nếu tứ giác AB C D là hìn h bì n h hàn h thì AC = BD

D  Số 2007 chi a hết cho 9

2 Hìn h vẽ sau đâ y (ph ầ n khô n g b ị gạc h ) biể u di ễ n hìn h học cho tập

h ợ p nào ?

] / / / / / / / / / / / / / / / / / / (

A  (    ; 1) [4;  ) B  (    ; 1] (4;  )

C  (    ; 1] [4;  ) D  (    ; 1) (4;  )

3 Cho hai tập hợ p A = nN/n là số nguyên tố và n < 9 ; B = n Z n / là ước của 6

T ậ p B \ A có bao n h i ê u phầ n tử ?

A  1 phần tử B  2 phần tử C  6 phần tử D  8

p h ầ n tử

4 Cho ba tập hợp A = (-1 ; 2 ] , B ( 0 ; 4 ] , C [ 2 ; 3 ]

X á c địn h tập hợp ABC , ta được tập h ợ p :

6 Cho mện h đề P( x ) = " x R x,   2 x2 4"

M ệ n h đề nào sau đ â y sai ?

I I BÀ I TO Á N TỰ L U Ậ N ( 6 đ)

1 Phát bi ểu và c h ứ n g min h mện h đề sau đây : " n N n, 23n3"

2 Cho A   ( ; 2];B [3;  );C (0; 4) Tí n h tập hợp ABC v à AB\C

3 Cho mện h đề P( x ) = " x N x/ 2  x 2 0"

a Lập mện h đề ph ủ địn h mện h đề P ( x )

b Mện h đề phủ đị n h của P( x ) đún g hay sai ? Tại sao ?

1

Trang 32

Chương II Hàm số bậc nhất và

Trang 33

33

- N ắ m vữn g khá i ni ệ m hàm số đồn g b i ế n , ngh ị c h bi ế n trê n một

k h o ả n g ( nữa kho ả n g ho ặc đo ạn ) ;

khái niệm hà m số chẵn , hàm số lẻ và sự thể hiện các tín h ch ấ t ấy

1

2) ( )(

x x

x f x f

- K h i cho hàm số bằ n g biể u thứ c , h s cần :

+ Bi ết các h tìm t ậ p xác đị n h của hàm số

+ Biết các h tìm giá trị củ a hàm số tại một điểm cho tr ư ớc

t h u ộ c tập xác đị n h

+ Biết các h kiểm tr a một đ i ể m có tọa độ ch o trư ớ c có thuộ c đồ

t h ị hàm số đã cho ha y khôn g

+ Biết chứ n g min h tín h đồ n g biế n , ngh ị c h biến của một s ố hàm

s ố đơn giả n trên một kho ả n g

( nữa kh o ả n g hoặ c đoạn ) cho trứơ c bằng các h xét tỷ số biến

t h i ê n

+ Biết các h cm hàm số chẵn , hàm số lẻ bằn g địn h ng h ĩ a

- K h i cho hàm số bằ n g đồ thị , hs c ầ n :

+ Bi ết các h tìm g i á trị của hàm s ố tại một đi ểm c h o trư ớc th u ộc tập

x á c địn h và ngượ c lại , tìm các giá trị của x để hàm số nhận một giá

t r ị cho tr ư ớ c

+ Nh ận biế t được sự biến thi ên v à biết lập bảng bi ến thi ên của một

h à m số thôn g qua đồ thị của nó

+ Bư ớc đầu nh ận b i ế t một vài tín h chất của hàm s ố như : giá trị lớn

n h ấ t ha y nhỏ nhấ t của hàm số (nế u có ), dấu của hàm số tại một đ i ể m

h o ặ c tr ên một kh o ả n g

+ Nh ận biế t được tí n h chẵ n - lẻ của hs qua đồ th ị

I I ) Đồ dùn g dạy h ọ c :

Giáo án , sgk

I I I ) Các ho ạ t độ n g tr ê n lớp :

1) Ki ể m tr a bài củ:

2) Bài mới : T 1 : K n h s , h s đb , h s n g b ; T 2 : K s sự bt của hs, h s ch ẳn , h s

l ẻ , T 3 : S l ư ợ c về t t i ế n đth ị ss vớ i trục TĐ

Nội du n g Hoạt độn g

H à m số f xác địn h

t r ê n D là một quy tắc

đ ặ t tươ n g ứn g mỗ i số

xD với 1 và chỉ 1, ký

G v cho hs ghi

đ ị n h ng h ĩ a sgk

Trang 34

h i ệ u là f(x ) ; số f(x )

đ ó gọi là gtr ị củ a

h à m số f tại x

D gọi là tập xác địn h

( h a y mi ền xác đị n h ) ,

x gọi là biến số hay

đ ố i số của hàm số f

Quy ước : N ế u khôn g

c ó giải th í c h gì th êm

t h ì tập xđ của hs y =

f ( x ) là tập hợp t ấ t

c ả các số thực x sao

c h o bi ể u th ứ c f( x )

c ó ng h ĩ a

C h ú ý: T r o n g ký h i ệ u

h s y=f ( x )

x : b i ế n số độc lậ p

y : b i ế n số phụ th u ộ c

B i ế n số đlập và b i ế n

s ố phụ thu ộc của 1

h s ố có thể được k ý

h i ệ u bởi 2 chữ cá i

t u ỳ ý khác nh a u

c ) Đ ồ thị của hàm số:

C h o hsố y = f(x ) xđ

t r ê n tập D

Tro n g mặt p h ẳ n g

t o ạ độ Oxy , tập hợp

( G ) các đi ểm có t o ạ

y

B

Qua đth ị của 1

h s ,ta có thể

n h ậ n bi ết đ ư ợ

1x

0x02x

01x

0x

0x nếu 0

0x nếu 1-

C h ọ n (B ) T X Đ :

D = R = ( -;)

Trang 35

35

y 0 =

f ( x 0 )

V í dụ 2:

Hsố y=f ( x ) xđ t r ê n

[ - 3 ; 8 ] đư ợc cho bằn g

-1 -3

T H 1 : k h i x 1 và x 2

[ 0 ; +)

0x 1 < x 2x12< x22

f ( x 1 ) < f ( x 2 )

T H 2 : k h i x 1 và x 2

( -; 0 ]

x 1 < x 20x1 < x2 2

1

x > x22

f ( x 1 ) > f ( x 2 )

H Đ 2 : sgk Gọi hs thực hiện Giải thí c h : f(x 1 ) gọi

l à giá trị của

h à m số tại x 1 ,

f ( x 2 ) gọi là giá

t r ị của hàm số

Trang 36

t r ê n một kh o ả n g :

* N ế u một hàm số đ ồ n g

b i ế n

t r ê n K thì tr ên đ ó đồ

t h ị của nó đi lên (kể

t ừ trái sa n g phả i )

* N ế u một hàm số

n g h ị c h bi ế n trên

K thì trên đó đồ thị

c ủ a nó đi xu ố n g ( k ể

t ừ trái sa n g phả i )

b ) K h ả o sá t sự bi ế n

t h i ê n của hs ố :

1 2

xx

f(xf(x

 ))

1 2

xx

f(xf(x

 ))

< 0

V í du 4ï :

Khảo sát sự bi ế n

t h i ê n của hàm số f(x )

1 2

xx

f(xf(x

 ))

x-

1 ) = -f( x )

V ậ y f là hsố lẻ

Trang 37

37

3 ) H à m số chẵn , h à m

s ố lẻ:

a ) Kh á i ni ệ m hàm số

c h ẵ n , hs ố lẻ:

Đ ị n h ng h ĩ a :

C h o hàm số y = f( x )

v ớ i tập xác địn h D

* H s ố f gọi là hàm số

b ) Đồ thị hàm số chẵn

v à hs ố lẻ:

Đ ị n h lý:

Đồ thị của hàm số

c h ẵ n nhậ n tr ụ c t u n g

l à m tr ụ c đối xứn g

Đồ thị của hà m số

l ẻ nhận gốc tọa đ ộ

l à m tâm đối xứng

b i ể u

y

x O

G ợ i ý : Khi tt i ến

đ i ể m M lên tr ên 2

Trang 38

2 ) S ơ lư ợ c về tị n h

t i ế n đồ thị ss o n g vớ i

t r ụ c tọa độ:

a ) T ị n h ti ế n một điểm

t r ụ c ho àn h ) k đơ n vị

K h i đó ta nói rằn g đã

t o ạ đ ộ Oxy , cho ( G )

l à đồ thị của hàm số

x u ố n g dư ớ i q đơn vị

t h ì đượ c đồ thị c ủ a

x O

x 0

y 0

y

x O

3 ) = 2 ( x 3 )

-1 = 2 x - 7

H Đ 8 :C h ọ n

p h ư ơ n g án A)

Trang 39

1 2

xx

f(xf(x

 ))

1 2

xx

f(xf(x

 ))

1 2

xx

f(xf(x

 ))

=

3) 3)(x (x

2 1

Trang 40

T r ê n (-; 3 ) , h s ng h b i ế n vì x 1( -; 3 ) , x 2( -; 3 ) , x 1 <3 , x 2 <3 th ì

3) 3)(x

- Củn g cố cá c kiến th ức đã h ọ c về hsố

- Rèn luy ệ n các kỹ năn g : Tì m tập xác đị n h c ủ a hsố , sử dụng tỷ

s ố biến th i ê n để ks sự bth i ê n củ a hsố

trên 1 kho ả n g đã cho và lậ p bbt h i ê n của n ó , xác đị n h đượ c mối

q u a n hệ giữa 2 hs ố (ch o bởi bth ứ c )

khi biết h s ố này là do tti ế n đth ị cuủ a hs ki a sso n g với t r ụ c

t o ạ độ

*Ch o hs chu ẩ n bị làm bài tậ p ở nhà Đến lớp gv chửa bài , tr ọ n g

t â m là các bài 12 đến 16 các bài kh ác

có thể cho hs trả lời miện g

I I ) Đ ồ dùn g dạy học :

Giáo án , sgk

I I I ) C á c ho ạ t độ n g tr ê n lớp :

1) K i ể m tr a bà i củ :

Sửa cá c bài tập sg k

Hoạt độn g củ a

8 ) a ) ( d ) và (G) có điểm ch u n g kh i

aD và khôn g có đi ể m chu n g kh i

a( d )

b) (d ) và (G) c ó khôn g quá 1

đ i ể m ch u n g vì nế u trái lại , gọi M 1

v à M 2 là 2 điểm c h u n g phâ n biệt thì

ứ n g với a có tới 2 giá trị của hs (

Ngày đăng: 01/10/2017, 16:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w