C«ng viÖc hµng ngµy cña bè lµ nghiªn cøu vµ gi¶ng bµi cho c¸c anh chÞ sinh viªn.. Bè rÊt yªu thÝch c«ng viÖc cña m×nh.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 06 tháng 02 năm 2012
Tiết: 64 + 65
Tập đọc - Kể chuyện nhà bác học và bà cụ I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu
sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con ngời
2.Kĩ năng: Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật
B-ớc đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn của câu chuyện theo lối phân vai
3.Thái độ: Giáo dục HS lòng khâm phục nhà bác học Ê-đi -xơn giàu sáng kiến.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh họa SGK
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức: (1 ')Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ: (3 ')
+ Gọi HS đọc thuộc lòng bài
“ Bàn tay cô giáo”.Trả lời câu hỏi về nội
+ Câu 2: Câu chuyện giữa Ê- đi -xơn và
bà cụ xảy ra lúc nào ?
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 2 và 3,
TLCH 3
+ Câu 3: Bà cụ mong muốn điều gì ?
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 4, TLCH 4,
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- 3 em đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn trớc lớp lần 1
động không mệt mỏi ông trở thành nhà bác học vĩ đại
+ Câu chuyện xảy ra khi ông vừa sáng chế
ra đèn điện, bà cụ là một trong những
ng-ời đến xem
- Đọc thầm đoạn 2 + 3+ Bà cụ mong có một cái xe không cần ngựa mà lại êm, mong muốn đó gợi cho
Ê-đi -xơn nghĩ ra một chiếc xe điện
- Quan sát tranh trong SGK
- Đọc thầm đoạn 4tuần 22
Trang 2+ Câu 4: Nhờ đâu mong ớc của bà cụ đợc
thực hiện ?
+ Câu 5: Theo em khoa học mang lại lợi
ích gì cho con ngời ?
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
ý chính: Câu chuyện ca ngợi nhà bác
học vĩ đại Ê-đi -xơn rất giầu sáng kiến,
luôn mong muốn đem khoa học phục
vụ cho con ngời.
3.4 Luyện đọc lại:
- Hớng dẫn đọc phân vai (ngời dẫn
chuyện, bà cụ, Ê-đi-xơn)
- Cho HS đọc phân vai theo nhóm
- Cho các nhóm thi đọc phân vai
động ông đã thực hiện đợc lời hứa
+ Khoa học cải tạo đợc thế giới, cải thiện
đợc cuộc sống con ngời, làm cho cuộc sống tơi đẹp hơn
Tiết: 106
Toán luyện tập I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng.Biết
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:(1 ')
2.Kiểm tra bài cũ:(3 ')
+ Gọi HS làm bài tập 2 (trang 108)
Trang 3- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT
- Nêu từng câu hỏi trong SGK, yêu cầu
HS nêu miệng
- Nhận xét
Bài 2: Xem lịch 2009 và cho biết:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu quan sát tờ lich năm 2009 và
trả lời các câu hỏi:
a/
+ Ngày Quốc tế thiếu nhi 1- 6 năm
2009 là thứ mấy?
+ Ngày Quốc khánh 2- 9 là thứ mấy?
+ Ngày Nhà giáo Việt Nam là thứ mấy?
+ Ngày cuối cùng của năm 2005 là thứ
bao nhiêu ngày?
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
Ngày 8 tháng 3 là thứ hai
b/ Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5 Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày 29 Tháng 2 có 4 ngày thứ bảy là: 7, 14, 21, 28c/ Tháng 2 năm 2004 có 29 ngày
- Nêu yêu cầu bài 2
- Đọc yêu cầu
- Nêu miệng+ Tháng có 30 ngày là: 4, 6, 9, 11 + Tháng có 31 ngày là: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- Đọc thầm yêu cầu bài tập 4
1.Kiến thức: Biết thiếu nhi trên thế giới đều là anh em, bạn bè, cần phải đoàn kết,
giúp đỡ lẫn nhau, không phân biệt màu da, dân tộc, ngôn ngữ
2.Kĩ năng: Có kĩ năng ứng xử, giao tiếp với bạn bè quốc tế.
3.Thái độ: Giáo dục HS tinh thần đoàn kết với bạn bè và tình thân ái với thiếu nhi
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Mục tiêu: Biết những biểu hiện về tình đoàn kêt
hữu nghị và quyền tự do kết giao bạn bè
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK, ảnh thảo luận theo
nhóm đôi về ý nghĩa của từng bức tranh
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, kết luận
Kết luận: Thiếu nhi Việt nam có rất nhiều hoạt
động hể hiện tình hữu nghị với thiếu nhi các nớc
khác đó là quyền của trẻ em.
3.3.Hoạt động 2:
+ Mục tiêu: Biết thêm về nền văn hoá, cuộc sống học
tập của thiếu nhi thế giới và khu vực
Kết luận: Thiếu nhi các nớc khác nhau về màu da,
tiếng nói, đời sống, nhng cùng yêu thơng mọi ngời,
ghét chiến tranh, yêu đất nớc hoà bình, đều có
quyền sống có bố mẹ, đợc giáo dục
3.4.Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
+ Mục tiêu : Biết đợc những điều cần làm để tỏ tình
đoàn kết hữu nghị với thiếu nhi Quốc tế
- Yêu cầu các nhóm liệt kê những việc làm thể hiện
tình đoàn kết thiếu nhi thế giới
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
Kết luận: Để thể hiện tình hữu nghị đoàn kết với
thiếu nhi quốc tế, các em có thể tham gia các hoạt
động Kết nghĩa với thiếu nhi Quốc tế, tham gia cuộc
giao lu, viết th gửi ảnh, gửi quà cho các bạn, lấy chữ
kí quyên góp ủng hộ thiếu nhi các nớc bị thiên tai,
chiến tranh
4.Củng cố :(2 ')
- Gọi HS nhắc lại những việc thể hiện tình hữu nghị
với thiếu nhi Quốc tế
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày,cả lớp nhận xét
1.Kiến thức: Đan đợc nong mốt Dồn đợc nan nhng có thể cha khít Dán đợc nẹp
xung quanh tấm đan
2.Kĩ năng: Đan đợc một sản phẩm hoàn chỉnh.
3.Thái độ: Yêu thích sản phẩm mình làm ra.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh quy trình
- HS : Nan đan 2 màu, kéo
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 52.Kiểm tra bài cũ: (3 ')
+ Hãy nêu quy trình đan nong mốt ?
3.Bài mới:(28 ')
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Hoạt động 1: Thực hành đan nong mốt
- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc đan nong mốt
- Gắn tranh quy trình lên bảng, yêu cầu HS
quan sát và thực hành đan nong mốt
- Gọi HS nhắc lại quy trình đan nong mốt
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
+ Bớc 3: Dán nẹp xung quanh tấm
đan
- Quan sát tranh quy trình , thực hành
đan nong mốt
- Trng bày sản phẩm, nhận xét, đánh giá sản phẩm của bạn, sản phẩm của mình
Tiếng việt
Luyện viết: nhà bác học và bà cụ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Viết đúng chính tả 1 đoạn bài Nhà bác học và bà cụ.
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả , đúng mẫu chữ cỡ chữ, trình bày sạch đẹp
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết đoạn luyện viết
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ(3 ')
- Gọi HS đọc đoạn viết - 2 HS đoạn luyện viết, lớp đọc thầm
- Viết bài vào vở
- GV theo dõi, nhắc nhở và giúp đỡ HS khi
viết
3 Chấm chữa bài(9 ')
- Thu chấm 6 - 7 bài
- Viết bài vào vở ô li (Vở ôn luyện)chiều
Trang 64 Củng cố:(2 ')
- YC HS nêu ND bài viết
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện viết
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung của bài
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ đúng sau cõu văn.
3 Thái độ: Có ý thức học tập vơn lên, chăm chỉ học tập, ý thức trong lao động.
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết bài luyện đọc
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ(3 ')
1.Kiến thức: Biết quan sát tranh và nói đúng những tri thức đợc vẽ trong tranhvà
công việc của họ đang làm Nghe kể “Nâng niu từng hạt giống”
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1: Quan sát tranh minh họa SGK
và nói rõ những tri thức trong bức tranh
ấy là ai, họ đang làm gì ?
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT
- Hát
- Cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
Trang 7- Yêu cầu HS quan sát tranh và trao đổi
theo cặp
- Mời đại diện các nhóm trình bày
4.Củng cố :(2 ')
- Gọi HS nhắc lại ND bài
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5 Dặn dò:(1 ')
- Nhắc HS về nhà viết hoàn chỉnh bài
văn
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát tranh và trao đổi theo cặp
- Đại diện các nhóm trình bày, cả lớp nhận xét
+ Tranh 1: Ngời tri thức trong bức tranh đó
là một bác sĩ ông đang khám bệnh cho một cậu bé, chắc cậu bị sốt, ông đang xem nhiệt
kế để kiểm tra nhiệt độ của cậu bé
+ Tranh 2,3: Ngời này là kĩ s cầu đờng họ
đang trao đổi em thiết kế cầu làm sao cho tiện lợi và hợp lí tạo vẻ đẹp cho thành phố
1.Kiến thức: Củng cố cho HS số tháng trong một năm, số ngày trong một tháng 2.Kĩ năng: Củng cố kĩ năng xem lịch
3.Thái độ: Biết quý trọng thời gian.
II Đồ dùng dạy - học:
III.Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:(3 ') KT bài làm ở
nhà
- Kiểm tra VBT HS làm ở nhà
2 Luyện tập:(29 ') (VBT trang 19)
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT - 1 HS nêu YC, lớp nêu cách thực hiện
- Lớp làm VBT, 2 HS làm trên bảng lớp
- Lớp chữa bài
Bài 2: Điền vào chỗ trống
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT -1HS nêu YC bài tập, HS lớp nêu cách
thực hiện HS làm bài VBT, nối tiếp nêukết quả
Tiết: 66
Tập đọc cái cầu I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc
cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất
2.Kĩ năng: Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
Trang 83.Thái độ: Giáo dục HS lòng kính yêu cha mẹ, tự hào về cha mẹ.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức : (1 ')Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ: (3 ')
+ Gọi HS nối tiếp đọc bài “Nhà bác học và
bà cụ” , trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Yêu cầu lớp đọc thầm bài thơ và TLCH:
+ Câu 1: Ngời cha trong bài thơ làm nghề
gì?
+ Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu
nào đợc bắc qua sông nào?
+ Câu 2: Từ chiếc cầu cha làm bạn nhỏ
nghĩ đến những gì?
+ Câu 3: Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào ?
+ Câu 4: Em thích nhất câu thơ nào? Vì
sao?
+ Bài thơ cho ta biết điều gì
ý chính: Bạn nhỏ rất yêu và tự hào về
cha cho nên chiếc cầu cha làm là to nhất,
đẹp nhất, đáng yêu nhất.
3.4 Luyện đọc lại:
- Luyện đọc thuộc lòng bài thơ
- Gọi HS đọc diễn cảm bài thơ
- Hớng dẫn đọc thuộc bài thơ dựa vào điểm
- Nêu cách đọc ngắt, nghỉ sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu trong ảnh vì đó là chiếc cầu do cha mình làm.+ Em thích hình ảnh chiếc cầu làm bằngsợi tơ nhện bắc qua chum nớc vì đó là hình ảnh rất đẹp, rất kì lạ
+ Em thích hình ảnh chiếc cầu tre nh chiếc võng ru ngời qua lại mắc trên sông Mã
- Thi đọc thuộc lòng trớc lớp
- Nhận xét
Trang 9- Bài thơ cho em biết điều gì?
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
1 Kiểm tra bài cũ:(3') KT bài làm ở
Bài 2: (VBT trang 16 )Đặt tính rồi tính
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT
Bài 3: (VBT trang 14): Bài toán
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT
Bài 4: (VBT trang 16): Bài toán
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT
-1HS nêu YC bài tập, HS lớp nêu cáchthực hiện HS làm bài VBT, 2 HS làm bàitrên bảng lớp
- HS nêu YC bài tập, cách làm, tự làm bàiVBT 1 HS chữa bài trên bảng lớp
Bài giảiCả hai thụn cú tất cả số người là :
2573 + 2719 = 5292 (người) Đáp số : 5292 (người)
- HS nêu YC bài tập, cách làm, tự làm bàiVBT 1 HS chữa bài trên bảng lớp
Bài giảiCửa hàng cũn lại số ki - lụ - gam đường
là :
4550 - 1935 = 2615 (kg) Đáp số :2615 ki-lụ-gam đường
3 Củng cố:(2')
- YC HS nhắc lại ND giờ luyện tập
- Nhận xét giờ học - HS nhắc lại ND.
4 Dặn dò :(1')
Trang 10- Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau - Nghe, thực hiện ở nhà.
Luyện toán
ôn Phép cộng các số trong phạm vi 10 000 I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết cách (đặt tính và tính) cộng các số trong phạm vi 10 000.
2.Kĩ năng: Vận dụng làm bài tập, giải toán có lời văn.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ
- HS : Bảng con
III H oạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà. - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà
2 Luyện tập: (VBT trang 14)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Bài toán
Bài 3: Xác định trung điểm M,N,P,Q của
mỗi cạnh hình chữ nhật ABCD, nối các
trung điểm để đợc hình tứ giác MNPQ
(VBT)
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
-1HS nêu YC bài tập, HS lớp nêu cáchthực hiện HS làm bài VBT, 3 HS làm bàitrên bảng lớp
- 1HS nêu đề bài, lớp nêu cách làm, tựlàm bài VBT 1 HS giải bài trên bảng lớp
Bài giảiCả hai thôn có số ngời là:
2573 + 2719 = 5292 (ngời) Đáp số: 5292 ngời
- 1HS nêu bài toán, lớp nêu cách thựchiện, làm bài vào VBT 1 HS chữa bài trênbảng lớp
1.Kiến thức: Nghe - viết đúng bài chính tả Làm đúng BT(2) a.
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 113.Bài mới:(28 ')
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Hớng dẫn làm bài tập:
a/ Đọc mẫu
+ Đoạn viết có mấy câu?
+ Những chữ nào cần viết hoa?
- Luyện viết từ khó vào bảng con:
b/ HD viết vào vở
- Nhăc nhở HS t thế ngồi viết, cách trình
bày bài
- Đọc bài cho HS viết
c/ Chấm, chữa bài
- Chấm 5 bài nhận xét từng bài
3.3 HD làm bài tập chính tả:
Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu
bằng r, d, g có nghĩa nh sau:
(Bảng phụ)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu làm bài vào VBT
- Gọi 3 HS lên bảng chữa bài
a/ Máy thu thanh thờng dùng để nghe tin
- Gọi HS nhắc lại ND bài chính tả
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
+ Đoạn viết gồm 4 câu
+ Những chữ cái đầu câu và tên riêng cần viết hoa
-1 em đoc yêu cầu bài 2a
- Làm bài vào vở bài tập
- 3 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xéta/ Ra-đi-ô
b/ Dợc sĩc/ Giây
1.Kiến thức: Biết chức năng của rễ đối với đời sống của thực vật và ích lợi của rễ
đối với đời sống con ngời
2.Kĩ năng: Nhận biết đợc các loại rễ cây trong thực tế.
3.Thái độ: Có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Hình vẽ trong SGK, một số loại rễ cây
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:(1 ')
2.Kiểm tra bài cũ:(3 ')
3.Bài mới:(29 ')
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
+ Mục tiêu: Nêu đợc chức năng của rễ cây
- Yêu cầu HS thảo luận theo câu hỏi trong phiếu bài
tập
- Mời đại diện các nhóm trình bày
Kết luận: Rễ cây đâm sâu xuống đất để hút nớc và
- Hát
- Lắng nghe
- Thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày, cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
Trang 12muối khoáng đồng thời còn bám chặt vào đất giữ
cho cây không bị đổ.
3.3.Hoạt động 2: Làm việc theo cặp
+ Mục tiêu : Kể đợc ích lợi của một số loại rễ cây
(Hình SGK + một số rễ cây)
- Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK
- thảo luận theo cặp
- Mời một số nhóm trình bày
Kết luận: Rễ (củ) một số cây dùng làm thức ăn,
làm thuốc, làm đờng.
- Cho HS quan sát một số loại rễ cây, yêu cầu HS nêu
tên từng loại rễ cây và ích lợi của chúng
- Thảo luận theo cặp
- Một số nhóm trình bày, nhậnxét
+ Rễ sắn (củ) làm thức ăn+ Rễ nhân sâm, tam thất làm thuốc
+ Rễ củ cải đờng làm đờng
- Lắng nghe
- Quan sát một số loại rễ cây thật, nêu tên và ích lợi của từng loại cây
1.Kiến thức: Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ1 lần) Giải
đợc bài toán gắn với phép nhân
2.Kĩ năng: Vận dụng vào làm bài tập
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ viết tóm tắt bài tập 3
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 13Bài 3: bài toán
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT
- Gọi HS nêu lại ND bài học
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
2
4 2 3 246
5 4
- nhận xét
- 1 em đọc bài toán
- Nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán
- Làm bài vào vở, 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
Bài giảiBốn bức tờng cần có số viên gạch là:
1015 x 4 = 4060 ( viên ) Đáp số: 4060 viên gạch
1.Kiến thức: Nêu đợc một số từ ngữ về chủ điểm Sáng tạo trong các bài tập đọc,
chính tả đã học(BT1).Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu( BT 2a/b/c hoặc a/b/d) Biết dùng dấu chấm, dấu chấm hỏi trong bài(BT3)
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng từ và sử dụng dấu phẩy, dấu chấm, dấu hỏi chấm 3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: