Yêu cầu ta phải nối các câu với tranh thích hợp. - Y/c HS làm bài.[r]
Trang 1TUẦN 4
Ngày soạn: 27/9/2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 thỏng 9 năm 2019
CHIỀU
Bồi dưỡng tiếng việt
Luyện đọc, viết I , A
I Mục tiêu
- Đọc: + i, a
+ bi bụ, lỏ cọ, vớ da, bỗ bó, lơ là, la cà
+ bé lờ cú ba lỏ cờ
- Điền i hoặc a
- Viết: bi bụ, lỏ cọ, lề hố (mỗi chữ 1 dòng)
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ôn đọc: (7’)
- GV ghi bảng:
+ i,a
+ bi bụ, lỏ cọ, vớ da, bỗ bó, la cà, hỉ hả,
bỗ bó
+ bé lờ cú ba lỏ cờ
- GV nhận xét, sửa phát âm
2 Điền i hoặc a vào chỗ chấm (10’)
- Gv hướng dẫn HS điền
- Bộ lờ cú b… l cờ
- Bộ h… b… bụ
- Ở hồ cú b… b…
3 Viết: (12’)
- Hớng dẫn viết vào vở ô ly
Bi bụ, lỏ cọ, bờ hồ Mỗi chữ 1 dòng
- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng
3 Chữa bài: (4’)
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS theo dừi
HS đọc kĩ từng cõu để điền
- HS làm bài vào vở
- 4 HS lờn bảng làm
- HS khỏc nhận xột
- Nhiều HS đọc lại cỏc cõu
- HS viết vở ô ly
Trang 2- GV chữa vở của HS.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS
4 Củng cố - dặn dò: (2’)
- GV hệ thống kiến thức đã học
- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà
- Dãy bàn 1 nộp vở
Bồi dưỡng toỏn
ễN TẬP
A MỤC TIấU
- Củng cố cỏch viết số theo thứ tự từ 1-> 5
- Hs nắm chắc được số liền trước bao giờ cũng bộ hơn số liền sau 1 đơn vị
và ngược lại…để từ đú học sinh biết s2 điền dấu >, <, = khi s2 2 số đó học
- Cấu tạo số 5
- GD: HS tớnh nhanh nhẹn trong học toỏn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết bài tập
- Sỏch BT, Vở ụ li, SGK
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
I Giới thiệu bài: (1’) ễn tập:
II HD học sinh ụn tập: (35’)
* Bài 1: Viết cỏc số 1, 2, 3, 4, 5, 5 viết 2
dũng
- HD h/s viết số xấu
* Bài 2: Điền số thớch hợp:
- Gv đưa bảng phụ HD:
Viết số cũn thiếu = bỳt chỡ
- GV củng cố cỏch điền xuụi, ngược
- Chữa 5 bàn, nhận xột
* Bài 3: Điền dấu < , > , =
- HS đọc yờu cầu
- HS làm vào sỏch
GV củng cố
2 số giống nhau thỡ bằng nhau
- h/s viết số
h/s làm bài
2 h/s chữa bài lớp nhận xột
2 h/s làm bảng lớp
Trang 3Số liền trước bé hơn số liền sau
Số liền sau lớn hơn số liền trước
* Bài 4: Số
- YC h/s đếm số chấm tròn viết số tương
ứng
- GV củng cố cấu tạo của số 5
- 5 gồm 4 và 1
- 5 gồm 3 và 2
- 5 gồm 2 và 3
- 5 gồm 1 và 4
=> Thu toàn lớp Chữa bài nhận xét
III Củng cố, dặn dò: (3’)
- Đếm, đọc số từ 1-> 5.
- Gv nêu T2 ND bài
- Nhận xét giờ học
lớp nhận xét
2 h/s làm bảng lớp nhận xét
Ngày soạn: 29/ 9/2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 01 tháng 10 năm 2019
CHIỀU
Bồi dưỡng Tiếng việt Tiết 1: ÔN n – m
I MỤC TIÊU: Giúp h/s củng cố:
- Kiến thức: Nhìn tranh đọc được các tiếng có âm n, m
- Kĩ năng: Nối từ đúng hình Điền đúng n (m) để được chữ đúng hình
Viết đúng chữ ghi tiếng, từ có chứa âm b, o, a, n, m
- Thái độ: Hs yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ
- Vở TH Tiếng Việt, vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A giới thiệu bài: (1’)
B HD h/s ôn tập: (35’)
* Bài 1: Y/c tìm tiếng có m,n làm thế nào?
Trang 4HD h/s học yếu.
=> Chữa bài, nhận xét
* Bài 2: Nối chữ với hình
- cô là mẹ, mẹ là cô, bé có nơ, bò no cỏ
-> Kq’ đúng chốt cách đọc, cách nối
* Bài 3: Viết từ ứng dụng: cá mè, bò no cỏ
- HD: cá mè là 1 từ gồm 2 tiếng viết cá
cách tiếng mè 1 con chữ o
- Viết mẫu - HD
HD h/s viết xấu
=> Chữa bài, nhận xét
C Củng cố, dặn dò:(2’)
- Gv thu toàn bài chữa nhận xét.
- Củng cố nội dung bài
- Nhận xét giờ học
2 h/s nêu
qs kĩ hình đọc từ
h/s làm bài đổi bài KT
h/s viết bài
Bồi dưỡng Toán
ÔN TIẾT 1: LỚN HƠN DẤU >; BẰNG NHAU DẤU=
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Giúp HS củng cố so sánh số lượng và sử dụng từ “ lớn hơn ” , dấu >;
“bằng nhau” dấu = khi so sánh các số
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng so sánh các số trong phạm vi 5
- Thái độ: Rèn HS tính cẩn thận , kiên trì trong học toán
II ĐỒ DÙNG
- GV: Bảng phụ
- HS: Bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Kiểm tra bài cũ (5’)
- HS đọc, viết các số: 1, 2, 3, 4, 5 ; 5 , 4 , 3 , 2 , 1
- HS so sánh bảng con 1…2 ; 3…4 ; 4…5
2.Dạy bài mới (32’)
a.Giới thiệu bài:
Trang 5b.Hướng dẫn HS Làm vở thực hành toán.
*Bài 1: viết dấu = vào ô trống
2 2 3 3
1 1 4 4 5 5
- Gv theo dõi
* GV củng cố HD cách điền dấu:
số giống nhau điền dấu bằng
*Bài 2: Xóa bớt để bằng nhau
GV Hướng dẫn HS làm trên bảng phụ
cách xóa
*Bài 3: Điền dấu < ,> , =
- Yêu cầu HS làm vào vở BT GV
chốt cách so sánh
*Bài 4: HS chơi trò chơi “Thi
đua nối nhanh với số thích hợp
- GV hướng dẫn cách chơi
- GV nhận xét động viên
4.Củng cố dặn dò (3’)
- HS nêu cách so sánh số , nhắc
lại cách viết dấu > ; =
- GV nhận xét giờ học , dặn học
bài và so sánh đúng
- HS tự làm vào vở
- 5 HS lên bảng chữa
- HS khác nhận xét
- HS đọc các phép tính
-HS làm bảng phụ :
- 3 hình tam giác nối với 3 hình vuông
- 3 hình tròn nối với 3 hình vuông
- 3 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
- HS nghe
- HS chơi
Ngày soạn: 01/ 10/2019
Ngày giảng: Thứ năm ngày 03 tháng 10 năm 2019
CHIỀU
BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT
Tiết 2: LUYỆN VIẾT, LUYỆN ĐỌC VIẾT TIẾNG TỪ CÓ ÂM D, Đ
I MỤC TIÊU : Giúp h/s củng cố:
- Kiến thức: Đọc viết các âm đã học d, đ một cách chắc chắn
- Kĩ năng: Nối từ đúng hình Điền đúng d (đ) để được chữ đúng hình
- Thái độ: Viết đúng chữ ghi tiếng, từ có chứa âm d, đ
II ĐỒ DÙNG
Trang 6- Bảng phụ
- Vở TH Tiếng Việt, vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A giới thiệu bài: (1’)
B HD h/s ôn tập: (32’)
* Bài 1: Y/c tìm tiếng có d (đ)
làm thế nào?
HD h/s học yếu
=> Chữa bài, nhận xét
* Bài 2: Nối chữ với hình
- Bé đi bộ, bà đi đò, mẹ đo vải, dì vẽ
-> Kq’ đúng chốt cách đọc, cách nối
* Bài 3: Viết từ úng dụng: bé đi bộ, bà
đi đò
- HD: HS viết cụm từ khoảng cách giữa
các tiếng là con chữ o
- Viết mẫu - HD
HD h/s viết xấu
=> Chữa 7 bài, nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Gv thu toàn bài- chữa bài nhận xét.
- C2 ND bài
- Nhận xét giờ học
2 h/s nêu
qs kĩ hình đọc từ
h/s làm bài đổi bài KT h/s viết bài
BỒI DƯỠNG TOÁN
TIẾT 2: ÔN TẬP CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5, 6
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về các số 1, 2, 3, 4, 5, 6
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng đọc, đếm và viết chính xác các số từ 1 đến 6
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG
- Vở thực hành Tiếng Việt và Toán 1 (tập 1)
- Que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (1’)
Trang 7- Chúng ta đã được học đến số nào?
2 Hướng dẫn làm bài tập (38’)
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Bài tập
Bài 1: Viết các số 1, 2, 3, 4, 5, 6.
- GV viết mẫu các số từ 1 đến 6
- Y/c HS quan sát và nêu lại độc cao các
con số
- Nhận xét
- Cho HS viết vở
- Quan sát, sữa chữa
Bài 2: Điền số.
- Hướng dẫn: Các ô trống trong bài điền
vào các ô bất kì, theo 1 quy luật riêng
Việc của ta là tìm ra quy luật điền số đó
6 5
- Nhận xét
Bài 3: Điền >, <, =
- Cho HS tự làm cá nhân
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét
Bài 4: Điền số.
- GV hướng dẫn: Người ta cho sẵn chấm
tròn, yêu cầu ta phải đếm số chấm tròn
và viết số tương ứng với số chấm tròn
- Y/c HS làm vở
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét
Bài 5: Đố vui
- Y/c HS lấy 6 que tính trong bộ đò
dùng
- Y/c Hs xếp các que tính thanh hình số
6 và hinh ngôi nhà
- Số 6
- Quan sát
- HS nêu
- HS viết vở
- Quan sát vở và nghe Trả lời:
+ Hàng 1 và 3 là viết theo chiều từ bé đến lớn
+ Hàng 2 và 4 viết theo chiều từ lớn đến bé
- Lớp làm bài vào vở:
5 > 6 3 = 3 4 > 3
6 > 4 2 = 2 3 < 6
- HS trình bày
- Lắng nghe
- Lớp làm vở
- 4 HS trình bày
- Lấy que tính
Trang 8- Nhận xét.
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Sắp xếp
Ngày soạn: 30/9/2019
Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 4 tháng 10 năm 2019
Chiều
BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT
TIẾT 3: ÔN TẬP ÂM T, TH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về âm t, th
2 Kĩ năng:
- Tìm và phân loại các tiếng chứa âm t, th
- Viết đúng, đẹp câu ứng dụng
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG
- Vở bài tập thực hành Tiếng Việt và Toán 1 (tập 1)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (2’)
- Nêu 1 vài tiếng chứa âm t, th đã học.
- Nhận xét
2 Hướng dẫn làm bài tập
2.1 Giới thiệu bài (1’)
2.2 Bài tập (30’)
Bài 1: Tiếng nào có âm t? Tiếng nào
có âm th? Viết những tiếng còn thiếu.
- Trong bài có 3 bức tranh chưa được
ghi tiếng bên dưới Việc của chúng ta là
từ tranh tìm ra chữ ghi tiếng thích hợp
với nó
- Yêu cầu HS nhìn hình và chữ ghi tiếng
bên dưới mỗi tranh, phân loại những
tiếng chứa t, những tiếng chứa th
- Gọi HS nêu
- GV nhận xét
Bài 2: Nối chữ với hình
- Hướng dẫn: Người ta cho 4 bức tranh
- HS nêu
- Quan sát tranh và tìm tiếng: + Tranh 2: Tổ chim
+ Tranh 3: Tivi
+ Tranh 6: Con thỏ
- Trả lời:
+ Tiếng thợ đá chứa âm th + Tiếng tổ chim chứa âm t + Tiếng tivi chứa âm t.
+ Tiếng thợ mỏ chứa âm th + Tiếng tò vò chứa âm t + Tiếng con thỏ chứa âm th + Tiếng tạ chứa âm t.
+ Tiếng tô mì chứa âm t
Trang 9và các câu sau: bố tí là thợ mỏ; bố vi là
thợ đá; hổ to, thỏ bé; thỏ và hổ thi đi
bộ Yêu cầu ta phải nối các câu với
tranh thích hợp
- Y/c HS làm bài
- Nhận xét
Bài 3: Viết
- GV viết bảng: bé có ti vi, bố là thợ mỏ
- GV đọc mẫu
- Cho HS đọc
- Y/c HS nhắc lại độ cao, độ rộng các
chữ cái
- Cho HS viết
- Quan sát, nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
- HS thực hiện
- Quan sát
- Lắng nghe
- HS đọc (đồng thanh)
- Nhắc lại
- Lớp viết vào vở