3 - Tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái.. - Đi theo vạch kẻ thẳng.[r]
Trang 1Tuần 3 : ( Từ ngày 29/8 đến 2/9/ 2011 )
Ngày soạn: 27 /8/2011
Ngày giảng, Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011
Tiết: 1 Chào cờ
- Tranh minh hoạ bài học
- Giấy tô ki viết gợi ý kể từng đoạn của câu chuyện
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: (1 ) ’
- Hát + Kiểm tra sĩ số
II KTBC:(4 )’
- 2HS đọc bài “Cô giáo tí hon ” và trả lời câu hỏi
+ Những cử chỉ nào của cô giáo làm bé thích thú?
III Bài mới:(33 )’
1 GT bài: - GV giới thiệu chủ điểm.
- GV giới thiệu bài tập đọc -> ghi đầu bài lên bảng
- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn trong bài
- HS giải nghĩa 1 số từ mới
- 2 nhóm đọc tiếp nối nhau Đ1 + 4
- 2HS đọc nối tiếp Đ2 + 3 + 4
Trang 2- Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện
lợi nh thế nào?
- áo màu vàng, có dây đeo ở giữa, có mũ để
đội, ấm ơi là ấm
- 2HS đọc bài “ Chiếc áo len”
III Bài mới:(32 )’
1 Luyện đọc lại :
- GV hớng dẫn đọc câu
- GV nhận xét chung
2 Kể chuyện:
1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào các câu
hỏi gợi ý trong SGK, kể từng đoạn câu
chuyện: Chiếc áo len theo lời của Lan
2 Hớng dẫn HS kể từng đoạn của câu
chuyện theo gợi ý.
a Giúp HS nắm đợc nhiệm vụ
- GV giải thích:
- 2HS đọc lại toàn bài
- HS nhận vai thi đọc lại truyện (3 nhóm)
- Lớp nhận xét – bình chọn nhóm đọc haynhất
- 1HS đọc đề bài và gợi ý trong SGK
Lớp đọc thầm theo
+ Kể theo gợi ý: Gợi ý là điểm tựa để
nhớ các ý trong truyện
+ Kể theo lời của Lan: Kể theo cách
nhập vai không giống y nguyên văn
bản
b Kể mẫu đoạn 1:
kể theo lời bạn Lan
c Từng cặp HS tập kể - HS tiếp nối nhau nhìn gợi ý nhập vai nhân
Trang 31 Bài 1: Củng cố cách tính độ dài đờng
gấp khúc và tính chu vi hình tam giác
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS lên bảng giải + lớp làm vào vở
34 + 12 + 40 = 86 (cm) Đáp số: 86 cm
2 Bài 2: Củng cố lại cách đo độ dài
đoạn thẳng
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
- GV yêu cầu HS dùng thớc thẳng đo độ
dài các đoạn thẳng
- HS quan sát hình vẽ sau đó dùng thớcthẳng để đo độ dài các đoạn thẳng
- HS nêu yêu cầu BT
+ Có 5 hình vuông + Có 6 hình tam giác
- 1 HS lên bảng làm + lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét bài bạn
- GV nhận xét, sửa sai
IV Củng cố – dặn dò :(3 )’
Trang 4- Nờu được một vài vớ dụ về giữ lời hứa.
- Biết giữ lời hứa với bạn bố và mọi người
- Quớ trọng những người biết giữ lời hứa
* Các kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục:
- Kỹ năng tự tin mình có khả năng thực hiện lời hứa
- Kỹ năng thơng lợng với ngời khác để thực hiện đợc lời hứa của mình
- Kỹ năng đảm nhận trách nhiệm về việc làm của mình
B Tài liệu và ph ơng tiện :
- Tranh minh hoạ; Chiếc vòng bạc
C Các hoạt động dạy học:
I.ổn định tổ chức:(1)' Hát
II.Kiểm tra bài cũ:(4)'
1 Hoạt động 1: Thảo luận truyện: Chiếc
vòng bạc
* Mục tiêu: HS biết đợc thế nào là giữ lời
hứa và ý nghĩa của việc giữ lời hứa
* Tiến hành
- GV kể chuyện cời (vừa kể vừa minh
hoạ bằng tranh ): Chiếc vòng bạc
+ Em bé và mọi ngời trong truyện cảm
thấy thế nào trớc việc làm của Bác?
- Bác là ngời giữ lời hứa
+ Việc làm của Bác thể hiện điều gì ?
+ Qua câu chuyện trên em có thể rút ra
điều gì?
- HS nêu
thực hiện đúng
- Ngời giữ lời hứa đợc mọi ngời đánh
*Kết luận: Tuy bận nhiều công việc nhng Bác hồ không quên lời hứa với một em bé,
dù đã qua một thời gian dài Việc làm Bác khiến mọi ngời rất cảm động và kính phục
- Qua câu chuyện trên chúng ta thấy cần phải giữ đúng lời hứa – giữ lời hứa là thựchiện đúng điều mình nói
2 Hoạt động 2: Xử lý tình huống.
* Mục tiêu: HS biết đợc vì sao cần phải giữ lời hứa và cần làm gì nếu không thể giữ
lời hứa với ngời khác
- Bạn hãy kể việc làm của bạn trong tuần
qua để thể hiện lòng kính yêu Bác Hồ ?
-Bạn hãy kể việc làm của bạn trong tuần
qua?
III.Bài mới:(27)'
Trang 5* Tíên hành:
+ N1: tình huống 1+ N2: Tình huống 2
- GV quan sát, HD thêm cho nhóm nào
dám trả lại rách truyện ?
- Học sinh trả lời+ Cần phải làm gì khi không thể thực
hiện đợc điều mình đã hứa với ngời
- TH2: Thanh cần dán trả lại truyện cho Hằng và xin lỗi bạn
- Tiến và Hằng sẽ cảm thấy không vui, không hài lòng , không thích; có thể mất lòngtin khi ựan không giữ lời hứa với mình
- Cần phải giữ lời hứa vì giữa lời hứa là tự trọng và tôn trọng ngời khác
3 Hoạt động 3: Tự liên hệ.
* Mục tiêu: Học sinh biết tự đánh giá việc giữ lời hứa của bản thân.
* Tiến hành:
+ Thời gian vừa qua em có hứa với ai
điều gì không?
+ Em có thực hiện đợc điều đã hứa ?
+ Em cảm thấy thế nào, khi thực hiện
- Biết giải bài toỏn về nhiều hơn, ớt hơn
- Biết giải bài toỏn về hơn kộm nhau một số đơn vị
B.Đồ dùng dạy học:
- Que tính; bài toán ít hơn,nhiều hơn
C Các hoạt động dạy học:
I.ổn định tổ chức:(1)' Hát + Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ:(5 )’
Trang 6-Làm bài tập 2: (1HS)
-Nêu cách tính chu vi hình tam giác ? (1 HS nêu)
III Bài mới:(31 )’
Bài toán hỏi gì?
- 1 HS lên bảng tóm tắt + 1HS giải + lớplàm vào vở
Tóm tắt Giải
b Bài 2: Củng cố giải toán về “ít hơn” HS nêu yêu cầu của bài
Tóm tắt: Giải
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài toán về
“Hơn kém nhau 1 số đơn vị”
- Hàng trên có mấy quả?
- Hàng trên nhiều hơn hàng dới mấy
- HS viết bài giải vào vở
*Phần b: GV hớng dẫn HS dựa vào phần - HS nêu yêu cầu BT
b Bài tập 4: Yêu cầu HS làm đợc - 1HS nêu yêu cầu BT
Giải
Bao ngô nhẹ hơn bao gạolà:
50 – 35 = (15 kg) đáp số: 15 kg
IV Củng cố dặn dò: (3')
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Tự nhiên xã hội
Bệnh Lao phổi
I Mục tiêu:
Trang 7- Biết cần tiờm phũng lao, thở khụng khớ trong lành, ăn đủ chất để phũng bệnh laophổi.
* Các kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục:
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin : Phân tích và xử lí thông tin để biết đợc
nguyên nhân, đờng lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi
- Kỹ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm thực hiện hành vi của bản thântrong việc phòng lây nhiễm bệnh lao từ ngời bệnh sang ngời không mắc bệnh
II.Đồ dùng day học :
- Các hình trong SGK – 12,13
III.Các hoạt động dạy học.
I.ổn định tổ chức:(1)' Hát
II Kiểm tra bài cũ:(4 )’
- Em đã phòng bệnh đờng hô hấp nh thế nào?
III Bài mới:(32 )’
1 Hoạt động 1: Làm việc với SGK –
12, 13
* Mục tiêu: Nêu nguyên nhân, đờng lây
bệnh và tác hại của bệnh lao phổi
bạn đọc lời thoại giữa bác sĩ và bệnh
nhân sau đó đặt câu hỏi trong SGK
- Cả nhóm nghe câu hỏi – trả lời
+ Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi là
gì?
+ Bệnh lao phổi có thể lây qua đờng
nào?
+ Bệnh lao phổi gây ra tác hại gì đối với
sức khoẻ của bản thân ngời bệnh và với
ngời xung quanh?
- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày kết quả
thảo luận của nhóm mình
- Lớp nhận xét bổ xung
* GV kết luận: Bệnh lao phổi là do bệnh lao gây ra, những ngời ăn uống thiếu thốn,
làm việc quá sức thờng dễ lụ vì vi khuẩn lao tấn công và nhiễm bệnh
2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:
* Mục tiêu: Nêu đợc những việc làm và không nên làm để đề phòng bệnh lao phổi.
* Tiến hành:
Bớc 1: Thảo luận nhóm
+ GV: Các em thấy tranh nào nên làm
thì em nên dán vào bông hoa màu xanh
còn tranh nào không nên làm thì các em
dán vào bông hoa màu đỏ
- Lớp nhận xét các nhóm dán bảng
+ Dựa vào tranh các em hãy kể ra
những việc làm và hoàn cảnh khiến ta
dễ mắc bệnh lao phổi?
- HS thảo luận các câu hỏi theo cặp
Trang 8- Ngời hút thuốc lá và ngời thờng xuyênhít khói thuốc lá
+ Nêu những việc làm và hoàn cảnh
giúp chúng ta có thể phòng tránh đợc
bệnh lao phổi ?
- Tiêm phòng lao phổi
+ Tại sao không nên khạc nhổ bừa bãi ? - Vì trong nớc bọt có đờm
- Biết nói với bố mẹ khi bản thân có những dấu hiệu bị mắc bệnh đờng hô hấp để
đ-ợc đi khám và chữa bệnh kịp thời
- Biết tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ điều trị nếu có bệnh
b Tiến hành:
- Bớc 1: Thảo luận nhóm đóng vai.
+ GV nêu tình huống: Nếu bị một trong
các bệnh đờng hô hấp ( viêm họng, phế
quản, ho ) em nói gì với bố mẹ để bố
mẹ đa đi khám?
- HS chú ý nghe
+ Khi đợc đi khám bệnh em sẽ nói gì
với bác sĩ?
- HS thảo luận câu hỏi theo nhóm
- HS nhận vai đóng vai trong nhóm
Bớc 2: Trình diễn - Các nhóm trình bày trớc lớp
- HS nhận xét xem các bạn đóng vai nhthế nào
c Kết luận: Khi bị sốt, mệt mỏi, chúng ta cân phải nói ngay với bố mẹ, để đợc đa đi
khám bệnh kịp thời Khi đến gặp bác sĩ chúng ta phải nói rõ xem mình bị đau ở đâu
để bác sĩ chuẩn đoán đúng bệnh, nếu có bệnh phải uống thuốc đủ liều theo đơn củabác sỹ
- Mẫu chữ viết hoa B
- Các chữ: Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
C Các hoạt động dạy học:
I.ổn định tổ chức:(1)' Hát
II KTBC:(4’)
- 1HS nhắc lại từ và các cụm từ ứng dụng ở bài trớc
- 2HS viết bảng lớp – lớp viết bảng con Âu Lạc, ăn quả
III Bài mới:(32’)
Trang 91 Giới thiệu bài – ghi đầu bài.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a Luyện viết chữ hoa
- HS tìm các chữ hoa có trong bài:
B, H, T
+ Nhận xét điểm bắt đầu, điểm dừng
bút? Nêu độ cao của chữ ?
- GV giải thích địa danh “ Bố Hạ”
- HS tập viết vào bảng con
c Luyện viết câu ứng dụng.
- GV giúp HS hiểu nội dung câu ứng
4 Chấm – Chữa bài
- GV thu bài chấm điểm
- Học tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, yêu cầu thực hiện động tác tơng
đối đúng
- Chơi trò chơi “ tìm ngời chỉ huy ” Yêu cầu biết cách chơi và biết tham gia chơi
B Địa điểm – ph ơng tiện :
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi và kẻ sân cho trò chơi
C Nội dung và ph ơng pháp lên lớp (35 )’
Trang 103 Chơi trò chơi: Tìm ngời chỉ
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ viết những khổ thơ cần HDHS luyện đọc + HTL
C Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức : (1 ) ’
- Hát + Kiểm tra sĩ số
II.KTBC: (5’)
- 2HS kể chuyện: Chiếc áo Len theo lời của Lan
- Qua câu chuyện, em hiểu điều gì ?
III Bài mới:(31)'
1 Giới thiệu bài – ghi đầu bài.
Trang 112 Luyện đọc
- GV tóm tắt ND bài
- GV hớng dẫn cách đọc
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
* Cảch vật trong nhà, ngoài vờn nh thế
nào?
- Mọi vật im lạn nh đang ngủ cốc chénnằm im, hoa cam, hoa khế ngoài vờn chínlặng lẽ
tới
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn khổ thơ
- GV xoá dần các từ, cụm từ chỉ giữ lại
Trang 12- 3HS đọc bảng cửu chơng 3, 4, 5.
III Bài mới:(31 )’
1 Hoạt động 1: Ôn tập về cách xem và tính giờ.
- Yêu cầu HS nêu đợc cách tính giờ và
thực hành quay kim đồng hồ đến các giờ
chính xác Nhớ đợc các vạch chia phút
hôm sau
- GV yêu cầu HS dùng mô hình đồng hồ
bằng bìa quay kim tới các vị trí sau:
12 giờ đêm , 8 giờ sáng , 11 giờ tra, 1
giờ chiều ( 13 giờ) 5 giờ chiều (17 giờ )
- HS dùng mô hình đồng hồ thực hành
2 Hoạt động 2: Xem giờ chính xác đến
+ GV cho HS nhìn vào tranh 1, xác định
vị trí kim ngắn trớc, rồi đến kim dài
- Kim ngắn chỉ ở vị trí quá số 8 một ít,kim dài chỉ vào vạch có ghi số 1 là có 5vạch nhỏ tơng ứng với 5 phút Vậy đồng
hồ đang chỉ 8 h 5 phút
+ GV hớng dẫn các hình còn lại tơng tự
nh vậy
- GV: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ
phút xem giờ cần quan sát kĩ vị trí của
+ Nêu vị trí kim dài ?
+ Nêu giờ phút tơng ứng?
- Lớp nhận xét bổ xung
- GV theo dõi, hớng dẫn thêm khi HS
thực hành
- HS dùng mô hình đồng thực hành xemgiờ
- HS kiểm tra chéo bài nhau
- Lớp chữa bài
- GV giới thiệu cho HS về đồng hồ điện
tử
- HS trả lời các câu hỏi tơng ứng
- Lớp nhận xét
- HS trả lời các câu hỏi tơng ứng
- Nhận xét – sửa chữa
Trang 13- Chuẩn bị bài sau.
Tiết 3: Chính tả (nghe viết)
Chiếc áo len
A Mục tiêu:
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi.
- Làm đỳng BT(2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
- Điền đỳng 9 chữ và tờn chữ vào ụ trống trong bảng (BT3)
- GV đọc: Xào rau; rà xuống, ngày sinh
-1 HS lên bảng viết + lớp viết bảng con
III.Bài mới:(32')
1.Giới thiệu bài
– Ghi đầu bài lên bảng
2 Hớng dẫn nghe viết 1 HS đọc đoạn viết
a Hớng dẫn chuẩn bị:
cho anh phải nhờng
- Những chữ nào trong đoạn văn cần
- Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
b Luyện viết tiếng khó:
- GV đọc: nằm, cuộn tròn,chăn bông
- GV nhận xét – sửa sai cho HS
c GV đọc bài viết. HS nghe đọc – viết bài vào vở
- GV theo dõi, hớng dẫn thêm cho HS
d Chấm chữa bài:
- GV thu nhỏ vở chấm bài
- GV nhận xét bài viết
3 Hớng dẫn làm bài tập.
- Lớp làm vào vở
Trang 14I.ổn định tổ chức:(1) Hát + Kiểm tra sĩ số
II.Kiểm tra bài cũ:(4 )’
- 1HS trả lời bài tập 2
- 1HS trả lời bài tập 3 { tiết 13 }
III Bài mới :(32 )’
1 Hoạt động 1: Hớng dẫn cách xem
đồng hồ và nêu thời đỉêm theo hai cách
- Yêu cầu HS biết cách xem đồng hồ và
nêu đợc thời điểm theo hai cách
- HS quan sát đồng hồ thứ nhất, nêu cáckim đồng hồ chỉ 8h 35’
- GV huớng dẫn cách đọc giờ, phút:
- Các kim đồng hồ chỉ 8h 35’ em nghĩ
xem còn thiếu bao nhiêu phút nữa thì
HS tính từ vị trí hiện tại của kim dàiđếnvạch 12
- 25 phút nữa thì đến 9h nên đồng hồ chỉ9h kém 25’
- Vậy 8h 35’ hay 9h kém 25’ đều đợc
- GV hớng dẫn đọc các thời điểm của
đồng hồ theo hai cách
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: Củng cố cách xem đồng hồ.
Yêu cầu quan sát và trả lời đúng
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS trả lời lần lợt theo từng đồng hồ
- Lớp chữa bài
b Bài 2: Thực hành trên mặt đồng hồ
bằng bìa ( vị trí phút )
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu vị trí phút theo từng trờng hợp
t-ơng ứng
- GV nhận xét chung
- HS so sánh vở bài làm của mình rồi sửasai
c Bài 3: Yêu cầu quan sát và đọc đúng - HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 15d Bài 4: Yêu cầu nêu đợc thời điểm
t-ơng ứng trên mặt đồng hồ và trả lời đợc
câu hỏi tơng ứng
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát tranh và nêu miệng
IV Củng cố dặn dò:(3 )’
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Luyện từ và câu
III Bài mới:(32 )’
GT bài – ghi đầu bài
a Mắt hiền sáng tựa vì sao
b Hoa xao xuyến nở nh mây từng
c Trời là cái tủ ớp lạnh, trời là cái bếp lònung
- GV nhận xét – ghi điểm
Trang 16II §Þa ®iÓm – ph ¬ng tiÖn
- §Þa ®iÓm: Trªn s©n trêng
- Ph¬ng tiÖn: Cßi, kÎ s©n cho trß ch¬i
III Néi dung vµ ph ¬ng ph¸p lªn líp (35 )’
3 Ch¬i trß ch¬i: T×m ngêi chØ huy
Trang 17II.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- 1HS làm lại bài tập 2
- 1HS làm lại bài tập 3 tiết 14
III Bài mới.(31 )’
1 Bài 1: Học sinh quan sát và trả lời
- HS nêu yêu cầu bài tập
Có số ngời là:
5 x 4 = 20 ( ngời) Đáp số: 20 ngời
3 Bài 3: Yêu cầu HS chỉ ra đợc mỗi
hình xem đã khoanh vào một phần mấy
của quả cau và bông hoa
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát và trả lời miệng,
Trang 181 GT bài ghi đầu bài.
2 HD làm bài tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của
bài tập: Kể về gia đình mình cho một
ngời bạn mới ( đến lớp, quen )
- 1HS đọc mẫu đơn Sau đó mới đa về trình
- 3HS viết bảng lớp: Trăng tròn, chậm trễ, chào hỏi
- Lớp viết bảng con: Trung thực
III Bài mới:(31 )’
1 Giới thiệu bài
– ghi đầu bài
2 Hớng dẫn nghe viết.
a Hớng dẫn chuẩn bị
- 2 HS đọc lại+ Ngời chị trong bài thơ làm những việc
gì?
- Chị trải chiếu, buông màn, ru em ngủ,quét nhà sạch thềm
+ Cách trình bày bài thơ lục bát nh thế
nào ?
- HS nêu
- Luyện viết tiếng khó:
- Gv đọc: Trải chiếu, lim dim, luống
rau, hát ru
- HS luyện viết vào bảng con
+ GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng