BẤT ĐẲNG THỨC Mục tiêu Kiến thức + Hiểu được khái niệm bất đẳng thức.. + Nắm được các tính chất cơ bản của bất đẳng thức, bất đẳng thức Cô-si, hệ quả của bất đẳng thức Cô-si và bất đẳn
Trang 1CHƯƠNG 4: BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH
BÀI 1 BẤT ĐẲNG THỨC Mục tiêu
Kiến thức
+ Hiểu được khái niệm bất đẳng thức
+ Nắm được các tính chất cơ bản của bất đẳng thức, bất đẳng thức Cô-si, hệ quả của bất đẳng thức Cô-si và bất đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Kĩ năng
+ Biết cách giải các bài toán về chứng minh bất đẳng thức dựa vào tính chất và định nghĩa
+ Biết cách chứng minh bất đẳng thức bằng phương pháp biến đổi tương đương, sử dụng bất đẳng thức Cô-si
+ Vận dụng được các phương pháp chứng minh bất đẳng thức trong các bài toán về cực trị
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Khái niệm bất đẳng thức
- Các mệnh đề dạng "a b " hoặc "a b " được gọi là bất đẳng
thức
Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương.
- Nếu mệnh đề "a b c d " đúng thì ta nói bất đẳng thức
c d là bất đẳng thức hệ quả của bất đẳng thức a b và
cũng viết là a b c d
- Nếu bất đẳng thức a b là hệ quả của bất đẳng thức c d và
ngược lại thì ta nói hai bất đẳng thức tương đương với nhau
và viết là a b c d
Tính chất của bất đẳng thức
Điều
kiện
Nội dung
a b a c b c Cộng hai vế của bất
đẳng thức với một số 0
đẳng thức với một số 0
a b
a c b d
c d
Cộng hai bất đẳng thức cùng chiều 0
0
c
a b
ac bd
c d
Nhân hai bất đẳng thức cùng chiều
*
n a b a2n 1 b2n 1
Nhân hai vế của bất
đẳng thức lên một
*
n , a b a2n b2n
Ví dụ:
3 5 ; a 12 0; 2
2 0
a
Ví dụ:
Từ 3 6 2.3 2.6 6 12
Bất đẳng thức 6 12 là bất đẳng thức
hệ quả của bất đẳng thức 3 6
Chứng minh tương tự, ta thu được kết quả hai bất đẳng thức 3 6 và 6 12
tương đương với nhau.
Trang 20
a a b a b Khai căn hai vế của
một bất đẳng thức
a b a b
Bất đẳng thức Cô-si
- Bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm
2
a b
ab
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi a b
- Hệ quả:
Tổng của một số dương và nghịch đảo của nó luôn lớn hơn
hoặc bằng 2
1 2
a a
, a 0
Nếu x, y cùng dương và có tổng không đổi thì tích
xy đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi xy
Nếu x, y cùng dương và có tích không đổi thì tổng
x y đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi xy
Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Từ định nghĩa giá trị tuyệt đối, ta có các tính chất sau
0
x , x x , x x 0
a x a a x a .
x a
x a
a b a b a b
Ví dụ:
- Cho hai số thực x, y thỏa
mãn xy Khi đó, ta có 9
x y x y xy
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi
3 9
x y
x y xy
Chứng minh: a b a b 1
- Nếu a b thì 1 đúng.
- Nếu a b , bình phương hai
vế, ta được
a ab b a b ab
(bất đẳng thức này luôn đúng).
Suy ra điều phải chứng minh.
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi ab 0
Chứng minh tương tự với bất đẳng thức a b a b
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Chứng minh bất đẳng thức dựa vào định nghĩa và tính chất
Phương pháp giải
Trang 3
A B A B
1 Chứng minh A B 0A B 0 hoặc
dùng các phép biến đổi tương đương để
chứng minh A B A B tương đương
với một bất đẳng thức đúng
2 Xuất phát từ một bất đẳng thức đúng
3 Biến đổi một vế của bất đẳng thức
4 Sử dụng tính chất bắc cầu A C A B
C B
a b a b ab với mọi a 0, b 0
Hướng dẫn giải Cách 1 Xét hiệu
a b a b ab a a b ab b
Mà a b 2 0 với mọi a, b và a 0, b 0 nên
a b 2 a b 0 Dấu " " xảy ra khi a b Vậy a3b3 a b ab2 2 với mọi a 0, b 0
Cách 2 Biến đổi tương đương
a3b3 a b ab2 2
0
0
a b a 2 b2 0
a b 2 a b 0
*
Lập luận tương tự như Cách 1, ta suy ra bất đẳng
thức * là một bất đẳng thức đúng với a 0, 0
b Vì vậy ta có bất đẳng thức cần chứng minh
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho a, b là hai số thực thỏa mãn ab 1.
Chứng minh rằng 1 2 1 2 2
1a 1b 1ab
Hướng dẫn giải
Bất đẳng thức đã cho tương đương với
1a 1b 1ab 1a 1ab1b 1ab
Nhận xét: Khi chứng minh
bất đẳng thức dạng A B
ta nên chỉ ra trường hợp dấu đẳng thức (dấu " " )
Trang 4
2
1
b a
Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ab 1
Dấu " " xảy ra khi a b hoặc ab 1
Vậy bất đẳng thức ban đầu được chứng minh
xảy ra.
Ví dụ 2 Cho a, b thỏa mãn a b 0
Chứng minh rằng
a b a b a b
Hướng dẫn giải
Ta có
a b a ab b
a b a b a b a b a b
a ab b
0 4
a b a b
(luôn đúng vì a b 0 và a b 2 0)
Dấu " " xảy ra khi a b hoặc ab
Vậy
a b a b a b
với a b 0
Ví dụ 3 Cho a, b, c 0 thỏa mãn 2 2 2 35
33
a b c
Chứng minh 1 1 1 1
a b c abc.
Hướng dẫn giải
Ta có 0a b c 2 a2b2c22ab ac bc
2 ac bc ab a b c
1 2
35 1 66
ac bc ab
hay ac bc ab 1
Trang 5Vì abc 0 nên chia cả hai vế cho abc, ta được ac bc ab 1
1 1 1 1
a b c abc (điều phải chứng minh).
Ví dụ 4 Chứng minh rằng với mọi a, b, c 0 ta có 1 a b c 2
a b b c c a
Hướng dẫn giải
1 Tương tự ta có b b
b c a b c 2 ; c c
c a a b c 3 Cộng theo vế các bất đẳng thức 1 , 2 , 3 ta được
1
a b b c c a *
Ta có a a b c a2ab ac a 2ab ac bc a b a c
a b a b c
4
Tương tự ta có
b c a b c
5
c a a b c
6
Cộng theo vế các bất đẳng thức 4 , 5 , 6 ta được
2
a b b c c a **
Từ * và ** ta được 1 a b c 2
a b b c c a
(điều phải chứng minh)
Ví dụ 5 Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn điều kiện 3
bc ca ab
a bc b ca c ab
Hướng dẫn giải
Ta có
Trang 6
Đặt
1
a
x
bc
;
1
b y ca
;
1
c z ab
Suy ra x, y, z 0 và thỏa mãn x y z 3.
Ta cần phải chứng minh 3
x y z
Dễ thấy
x x y z
;
y y x z
;
z z x y
Cộng vế với vế các bất đẳng thức, ta được
3
(vì x y z 3)
Do đó bất đẳng thức ban đầu được chứng minh
Dấu " " xảy ra khi trong 3 số a, b, c có một số bằng 3 và hai số còn lại cùng bằng 0
Ví dụ 6 Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z
Chứng minh rằng y 1 1 1x z 1 1 x z
Hướng dẫn giải
Bắt đẳng thức đã cho tương đương với
x z2 y x z x z
1 0
x z y
xz xz y
(vì x z 0)
xy yz y xz
x y z y y z
x y y z 0
Bất đẳng thức này luôn đúng vì 0 x y z
Vây bất đẳng thức ban đầu được chứng minh
Dấu " " xảy ra khi xy hoặc y z
Ví dụ 7 Cho abc 1 và a 3 36 Chứng minh rằng
2
3
a
b c ab bc ca
Hướng dẫn giải
Xét hiệu
a
Trang 72 3
36
b c
a
Ta có a3 36 a 336 0 và a 3 36 0 nên
0 12
a a
;
Lại có
2
0 2
a
b c
Do đó
36 0
b c
a
(điều phải chứng minh)
Ví dụ 8 Cho hai số thực dương a, b Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A
2
4
1
1 2
a
1 2
ab
ab
C 22 1 1
2 2
a
a
Hướng dẫn giải
2 2
1
0
a
2
1
0
ab
, a b, 0 Do đó B sai.
2 2
1 1
0
a
, a Do đó C đúng.
Chọn C.
Ví dụ 9 Nếu 0a1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A 1 a
1
a a
Hướng dẫn giải
0
a a
, a 0;1 Do đó A đúng.
0
a
, a 0;1 Do đó B sai.
a a a a a a, a 0;1 Do đó C sai.
Trang 8
a a a a a a , a 0;1 Do đó D sai.
Chọn A.
Ví dụ 10 Cho a b 0 và 1 2
1
a x
a a
1
b y
b b
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hướng dẫn giải
1 b b a ab ab 1 a a b ab a b
a b a b ab 0
luôn đúng với mọi a b 0
Do đó x y
Chọn B.
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1: Hai số a, b thỏa mãn bất đẳng thức
2
a b a b
thì
Câu 2: Với m, n 0, bất đẳng thức mn m n m3n3 tương đương với bất đẳng thức
A 2 2
0
0
m n m n mn
C m n m n 2 0 D m n m 22n2 0
Câu 3: Cho x, y Bất đẳng thức nào sau đây sai?0
x y x y
C
xy x y . D x y 2 2x2y2
Câu 4: Với mỗi x 2, trong các biểu thức 2, 2 , 2 , 1,
giá trị biểu thức nào là nhỏ nhất?
A 2
2 1
2 1
x
Câu 5: Cho các mệnh đề sau
(I): 2 2
2
a b ab, a b,
(II): ab a b a3b3, a b,
Trang 9(III): ab 4 4 ab, a b,
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C (I) và (III) D (I), (II) và (III).
Câu 6: Cho các mệnh đề
(I):
2
4
1
1 2
a
1 2
ab
ab (III): 22 1 1
2 2
a a
a b
Số mệnh đề đúng là
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số yx25x 6 trên đoạn 2;3 là
A 5
1
Câu 8: Cho hàm số 21
1
f x
x
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A f x có giá trị nhỏ nhất là 0, giá trị lớn nhất bằng 1.
B f x không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1.
C f x có giá trị nhỏ nhất là 1, giá trị lớn nhất bằng 2.
D f x không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.
Câu 9: Cho a, b, c, d là các số dương Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Nếu a c
b d thì
a b c d
b d thì
a b c d
C a b c ab bc ca D 2 ab a b 2ab a b
Câu 10: Cho a, b, c, d là các số thực trong đó a, c 0 Nghiệm của phương trình ax b 0 nhỏ hơn nghiệm của phương trình cx d 0 khi và chỉ khi
A b c
b c
b a
b d
a c .
Bài tập nâng cao
Câu 11: Với giá trị nào của a thì hệ phương trình 1
2 1
x y
có nghiệm x y với ; x y lớn nhất?
A 1
4
2
2
Câu 12: Cho a2b2c2 Hãy chọn mệnh đề đúng.1
2
ab bc ca
Câu 13: Bất đẳng thức a2b2c2d2e2 a b c d e , a b c d e, , , , tương đương với bất đẳng thức nào sau đây?
Trang 10A
0
B
0
C
0
D a b 2a c 2a d 2a e 2 0
Câu 14: Cho 3 số , ,a b c bất đẳng thức nào sau đây đúng?
a b c a b c
C ab bc ca a 2b2c2 D 1 1 4
a b a b
Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 3x với x là
A 9
4
2
2.
ĐÁP ÁN
Dạng 1 Chứng minh bất đẳng thức dựa vào định nghĩa và tính chất
1 - C 2 - C 3 - B 4 - B 5 - A 6 - D 7 - B 8 - B 9 - A 10 - D
11 - A 12 - B 13 - B 14 - C 15 - C
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
Câu 11 Chọn B.
Hệ phương trình có nghiệm là
1
x a
Ta có
2
xy a a a a a a a
Đẳng thức xảy ra khi 1
2
a
Vậy xy lớn nhất khi 1
2
a
Câu 12 Chọn B.
Ta có a2b2 2ab; b2c2 2bc; c2a2 2ac
Cộng vế theo vế ta có 2a2b2c22ab bc ca ab bc ca 1
2
a b c a b c ab bc ca ab bc ca
Câu 13 Chọn B.
a b c d e a b c d e
Trang 112 2 2 2
0
Câu 14 Chọn C.
Đáp án C đúng vì ab bc ca a 2b2c2 a b 2b c 2c a 2 0
Câu 15 Chọn C.
Ta có x ; 2 0 x 0 x23x 0, x
Vây giá trị nhỏ nhất là 0 đạt được khi x 0
Dạng 2: Chứng minh bất đẳng thức sử dụng bất đẳng thức Cô-si
Phương pháp giải
1 Bất đẳng thức Cô-si (AM-GM) cho hai số
không âm:
Với ,a b , ta luôn có 0
2
a b
ab
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b
Các dạng tương đương của bất đẳng thức trên
4
a b
ab và 2 2 2
2
a b
a b
2 Bất đẳng thức Cô-si (AM-GM) cho ba số
không âm:
Với , ,a b c , ta luôn có 0 3
3
a b c
abc
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Dạng tương đương của bất đẳng thức trên
27
a b c abc
3 Bất đẳng thức Cô-si (AM-GM) cho n số
không âm
Với a a1, , ,2 a , ta luôn có n 0
Ví dụ 1 Cho , ,a b c Chứng minh 0
a b b c c a 8abc
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có
2
a b ab; 2
b c bc;
2
c a ca Nhân vế với vế các bất đẳng thức trên ta được
a b b c c a 8 a b c2 2 2 8abc Đẳng thức xảy ra khi a b c
Ví dụ 2 Cho , ,a b c Chứng minh0
3
a b c
b c a .
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có
3
3 3
b c a b c a
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Trang 121 2
1 2
n n
n
a a a n
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a1a2 a n
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Chứng minh rằng với mọi số thực dương ,a b ta có 1 1 4
a b a b
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương, ta có a b 2 ab, 1 1 2
a b ab .
Nhân vế với vế các bất đẳng thức trên ta được
Đẳng thức xảy ra khi a b
Ví dụ 2 Cho , ,a b c là các số dương thỏa mãn 3
4
a b c Chứng minh rằng
3 a3b3b3c3c3a 3
Hướng dẫn giải
Cách 1
Theo bất đẳng thức Cô-si, ta có
a b a b a b
3
1
Chứng minh tương tự ta cũng có
3
b c b c , 2
3
c a c a 3
Cộng từng vế các bất đẳng thức 1 , 2 , 3 , ta được
3
a b b c c a a b c
3 4
Đẳng thức xảy ra khi
3
1 4
4
a b c
a b c
Trang 13
Cách 2
Đặt x3a3b, y3b3c, z3 c3a ta có 3 3 3
x y z a b c Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với x y z 3
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương, ta có 3 3 3
1 1 3 1.1 3
x x x Chứng minh tương tự, ta được 3
1 1 3
y y, z3 1 1 3z Cộng từng vế các bất đẳng thức tương tự, ta được
9 3 x y z x y z 3
4
x y z a b c
Ví dụ 3 (Đề thi đại học khối D – 2005).
Cho các số dương x y z, , thỏa mãn xyz Chứng minh rằng1
3 3
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương, ta có
1x y 3 1 .x y 3xy
Chứng minh tương tự ta được
Cộng từng vế các bất đẳng thức 1 , 2 và 3 , ta được
xy yz zx
Đẳng thức xảy ra khi x y z 1
Ví dụ 4 Cho , ,a b c Chứng minh 0
2
b c a c a b a b c
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta được
Trang 14
Tương tự, ta chứng minh được
4 2 4
c a b ;
4 2 4
a b c Cộng vế với vế của ba bất đẳng thức trên ta được
2
b c a c a b a b c
Đẳng thức xảy ra khi a b c
Ví dụ 5 Cho x y z, , là các số dương và xyz Chứng minh rằng 1
y z x
Hướng dẫn giải
Ta có
Tương tự
y
z
z
x
3 Cộng theo vế các bất đẳng thức 1 , 2 , 3 ta được
x y z
4 x y z 4 xyz
3 1
Đẳng thức xảy ra khi x y z 1
Mẹo ta cần quan tâm dấu
" " xảy ra khi nào để thêm bớt cho phù hợp.
Ví dụ 6 (Đề thi đại học khối A – 2005)
Cho x y z, , là các số dương thỏa mãn 1 1 1 4
x y z Chứng minh rằng
1
2x y z x2y z x y 2z
Hướng dẫn giải
Trước hết với ,a b , ta có 0 4 2 1 1 1 1 1
a b
ab a b
Đẳng thức xảy ra khi a b
Sử dụng kết quả trên, ta có
Trang 151 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
2x y z 4 2x y z 4 2x 4 y z 8 x 2y 2z
Tương tự
2x y z x 2y z x y 2z 4 x y z
Đẳng thức xảy ra khi 3
4
x y z
Ví dụ 7 Giá trị lớn nhất M của hàm số f x 6x3 5 2 x, với 1 5;
2 2
x
là
Hướng dẫn giải
Áp dụng hệ quả của bất đẳng thức Cô-si: 2
4
a b
ab , ta được
2
2 1 5 2
4
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi
1
2 1 5 2
x
x
Vậy M 27
Chọn C.
Ví dụ 8 Giá trị lớn nhất M của hàm số f x x 1
x
với x 1 là
2
M
Hướng dẫn giải
Ta có
f x
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có x12 1 2 x1 1 22 x1
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi x 2
Do đó 1 1
2
2 1
x
f x
x
Trang 16Vậy 1
2
M
Chọn B
Ví dụ 9 Giá trị lớn nhất M của hàm số
12
x
f x
x
, với x 0 là
4
M
2
Hướng dẫn giải
Ta có
f x
x
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có x2 1 2 x2.1 2 x
2 1 4
x
x
Dấu " " xảy ra khi x 1
Vậy 1
4
M
Chọn B.
Ví dụ 10 Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số f x x 3 6 x lần lượt là
A m 2; M 3 B m 3; M 3 2
C m 2; M 3 2 D m 3; M 3
Hướng dẫn giải
Hàm số xác định khi 3 x 6 Tập xác định D 3;6 .
Ta có f2 x 9 2 x3 6 x
Vì x3 6 x 0, x 3;6 nên f2 x 9 f x 3
Dấu " " xảy ra khi x 3 hoặc x 6 Vậy m 3
Lại có 2 x3 6 x 3 x 6 x 9 f2 x 18 f x 3 2
Dấu " " xảy ra khi 3 6 3
2
x x x Vậy M 3 2
Chọn B.
Bài tập tự luyện dạng 2
Bài tập cơ bản
Câu 1: Cho x y, là hai số thực bất kì thỏa mãn xy Giá trị nhỏ nhất của 2 2 2
A x y là