1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương IV - Bài 1: Bất đẳng thức

12 502 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất đẳng thức
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§ 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH... 2 Bất phương trình tương đương: ĐỊNH NGHĨA: Hai bất phương trình cùng ẩn được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm... 3 Biến đổi tương đ

Trang 1

§ 2:

ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Trang 2

1.Khái niệm bất phương trình một ẩn

NH NGH A

Cho hai hàm s y = f (x) và y = g(x) có t p xác đ nh ố y = f (x) và y = g(x) có tập xác định ập xác định ịnh

l n l t là Dần lượt là D ượt là D

l n l t là Dần lượt là D ượt là D f và Dg Đặt D + DĐặt D + Dt D + Dt D + Df Dg

M nh đ ch a bi n có m t trong các dạng: ệnh đề chứa biến có một trong các dạng: ề chứa biến có một trong các dạng: ứa biến có một trong các dạng: ến có một trong các dạng: ột trong các dạng:

M nh đ ch a bi n có m t trong các dạng: ệnh đề chứa biến có một trong các dạng: ề chứa biến có một trong các dạng: ứa biến có một trong các dạng: ến có một trong các dạng: ột trong các dạng:

f (x) < g(x), f (x) > g(x), f (x) < g(x), f (x) > g(x) đ c ượt là D

g i là b t ph ng trình m t n ; x g i là n s ọi là bất phương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số ất phương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số ương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số ột trong các dạng: ẩn ; x gọi là ẩn số ọi là bất phương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số ẩn ; x gọi là ẩn số ố y = f (x) và y = g(x) có tập xác định

g i là b t ph ng trình m t n ; x g i là n s ọi là bất phương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số ất phương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số ương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số ột trong các dạng: ẩn ; x gọi là ẩn số ọi là bất phương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số ẩn ; x gọi là ẩn số ố y = f (x) và y = g(x) có tập xác định

(hay n) và D g i là t p xác đ nh c a b t ph ng ẩn ; x gọi là ẩn số ọi là bất phương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số ập xác định ịnh ủa bất phương ất phương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số ương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số

(hay n) và D g i là t p xác đ nh c a b t ph ng ẩn ; x gọi là ẩn số ọi là bất phương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số ập xác định ịnh ủa bất phương ất phương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số ương trình một ẩn ; x gọi là ẩn số

trình đó

Trang 3

Khái niệm “nghiệm” cũng được định nghĩa tương tự

cho các bất phương trình dạng:

f (x) < g(x), f (x) > g(x), f (x) < g(x), f (x) > g(x)

(hay tìm

Trang 4

Biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phương trình sau

bởi các kí hiệu khoảng hoặc đoạn:

ta có -0.5x > 2 (=) x > -4

vậy x [ -4 ; = + )

b) x < 1

ta có x = 1

(=) x = 1 hoặc x = -1 vậy x trong khoảng (-1 ; 1) H1

Trang 5

2) Bất phương trình tương đương:

ĐỊNH NGHĨA:

Hai bất phương trình (cùng ẩn) được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm Nếu f 1 (x) < g 1 (x) tương đương với f 2 (x) < g 2 (x) thì ta viết: f 1 (x) < g 1 (x) (=) f 2 (x) < g 2 (x)

Trang 6

Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì sao?

a) x + x + 2 > x + 2 (=) x > 0 ; b) ( x + 1 ) 2 < 1 (=) x - 1 < 1

H1

Trang 7

3) Biến đổi tương đương các bất phương trình:

ĐỊNH LÍ :

Cho bất phương trình f(x) < g(x) có tập xác định D,

y = h(x) là một hàm số xác định trên D

Khi đó, trên D, bất phương trình f(x) < g(x) tương

đương với mỗi bất phương trình:

1) f(x) + h(x) < g(x) + h(x) ; 2) f(x)h(x) < g(x)h(x) nếu h(x) > 0 với mọi x € D g€ D g D ; D ; 3) f(x)h(x) > g(x)h(x) nếu h(x) < 0 với mọi x € D g€ D g D D

Trang 8

Ví dụ

a) bất phương trình x > -2 tương đương với bất phương trình

x - x > -2 - x b) Bất phương trình x > -2 không tương đương với bất phuương trình

x- x > -2 - x

Trang 9

Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì sao?

H4

1

a)

b) x( x - 1 )

Trang 10

HỆ QUẢ

Cho bất phương trình f(x) < g(x) có tập xác định D

1) Quy tắc nâng lên lũy thừa bậc ba

f(x) < g(x) (=) [f(x)]3 < [g(x)]3 2) Quy tắc nâng lên lũy thừa bậc hai Nếu f(x) và g(x) không âm với mọi x thuộc D thì

f(x) < g(x) (=) [f(x)]2 < [g(x)]2

Trang 11

Giải bất phương trình sau đây (bằng cách bình phương hai vế), giải thích rõ các phép biến đổi tương đương đã thực hiện:

x + 1 < x

H5

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w