+ Tính toán được giá trị của hàm số tại một điểm cho trước, tìm tập xác định.. Tìm tập giá trị, giátrị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đơn giản, khoảng cách giữa hai điểm trên mặt
Trang 1CHƯƠNG 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI
BÀI 1: HÀM SỐ Mục tiêu
+ Phát biểu và vận dụng được đièu kiện để điểm M x y thuộc đồ thị hàm số 0; 0 y f x ; điều
kiện để hàm số đồng biến (nghịch biến) trên tập X; điều kiện để hàm số là hàm chẵn (hàm lẻ) trên tập D.
Kĩ năng
+ Biểu diễn được các điểm trên mặt phẳng tọa độ
+ Tính toán được giá trị của hàm số tại một điểm cho trước, tìm tập xác định Tìm tập giá trị, giátrị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đơn giản, khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳngtọa độ
+ Xét được sự đồng biến, nghịch biến, tính chẵn – lẻ của một số hàm số đơn giản.
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Khái niệm về hàm số
- Cho hai đại lượng biến thiên x và y, trong đó x
nhận giá trị thuộc tập số D Khi đó, đại lượng y
được gọi là hàm số của đại lượng x nếu
Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x thay đổi.
Với mỗi giá trị của x D ta luôn xác định được một
và chỉ một giá trị tương ứng của .y
- Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc công thức
- Khi hàm số được cho bởi công thức y f x thì
biến số x chỉ lấy những giá trị làm cho f x xác
Trang 4Thay x1 vào biểu thức của hàm số
Ví dụ 3: Một chất điểm chuyển động biến đổi đều với vận tốc v5 3t cm s , thời gian / t0 đo bằng
giây Khi đó vận tốc v là hàm số theo biến t.
a) Hãy tính các giá trị của v theo các giá trị của t rồi hoàn thành bảng sau
3 4
3 4
g
Trang 6Nhận xét: Về bản chất, cả hai cách làm tương tự nhau Tuy nhiên cách 1 chỉ tính được giá trị của hàm số
tại điểm x2, trong khi cách 2 tìm được biểu thức của f x với mọi x0
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1: Biểu đồ dưới đây (trích từ báo Khoa học và Đời sống số 47 ngày 8-11-2002) mô tả số công trình
khoa học kĩ thuật đăng kí dự giải thưởng Sáng tạo Khoa học Công nghệ Việt Nam và số công trình đoạtgiải hằng năm từ 1995 đến 2001 Gọi f x là tỉ số giữa số công trình đoạt giải thưởng trên tổng số công
trình tham dự giải thưởng của năm x Ta có hàm số y f x với tập xác định là
Trang 7nên điểm M không thuộc đồ thị hàm số y 3x21.
- Với điểm N1;2, ta có f 1 3.1 1 2 2 nên
2
a) Biểu diễn các điểm M, N, P trên mặt phẳng tọa độ.
Trang 8b) Trong các điểm M, N, P điểm nào thuộc đồ thị hàm số
1
x y
x
Hướng dẫn giải
a) Biểu diễn lần lượt các điểm đã cho trên mặt phẳng tọa độ ta được hình vẽ dưới đây
b) Vì x1 không thuộc tập xác định của hàm số
1
x y
x nên điểm M1; 1 không thuộc đồ thị hàm số
x y
P thuộc đồ thị hàm số
1
x y
Đồ thị hàm số y 1 x3 cắt trục hoành tại điểm A2;0
Với x0 thì y 1 3 nên đồ thị hàm số y 1 x3 cắt trục tung tại điểm B0;1 3
Ta có OA2,OB 3 1 , tam giác OAB vuông tại đỉnh O nên có diện tích là
Trang 9- Nếu phương trình f x 0 có nghiệm x x thì 0 M x 0;0 là điểm chung của đồ thị hàm số y f x
với trục hoành.
- Nếu số 0 thuộc tập xác định của hàm số y f x thì đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm N0; 0 f
- Hai đồ thị của hàm số y f x và y g x có k điểm chung phân biệt khi và chỉ khi phương trình
f x g x có k nghiệm phân biệt.
Độ dài đoạn thẳng AB được tính theo công thức AB x B x A 2 y B y A2
Ví dụ 3 Cho hàm số ym1x2m1 ẩn x và m là tham số Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
đi qua điểm M2; 1 ?
Ví dụ 4 Cho hai hàm số y mx 3,y2x1, biến x và m là tham số, có đồ thị lần lượt là d1 , d 2
Với điều kiện nào của m thì hai đồ thị d1 , d có điểm chung?2
Ví dụ 5 Cho hàm số ym1x2m1 biến x và tham số m Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn
đi qua với mọi giá trị của m.
Trang 10- Điểm M x y thuộc đồ thị hàm số 0; 0 y f x khi và chỉ khi y0 f x 0
- Điểm M x y thuộc đồ thị hàm số 0; 0 y f x m với mọi m khi và chỉ khi , y0 f x m 0, , m
Trang 1126;2 , ;2
3
26;2 , ;2
M , N0;3 Khẳng định nào sau đây sai?
A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm cách gốc tọa độ 3
Bài tập nâng cao
Câu 11: Đồ thị hàm số y3 m x m 1 (với x là biến, m là tham số) luôn đi qua một điểm cố định
0; 0
A x y với mọi m Hỏi điểm A x y thuộc góc phần tư thứ mấy? 0; 0
A Góc phần tư thứ nhất B Góc phần tư thứ hai.
C Góc phần tư thứ ba D Góc phần tư thứ tư.
Câu 12: Cho hàm số y2m 1x m 4 với x là biến số, m là tham số Biết rằng với mọi m đồ thị hàm
số luôn đi qua một điểm cố định A x y Giá trị 0; 0 2 2
Xét hàm số cho bởi công thức y f x Tập xác
định của hàm số là tập các giá trị của biến x để biểu
Trang 12Xét hàm số cho bởi nhiều công thức, chẳng hạn
1 2,
x khi x y
khi x x
x
có tập xác định là D \ 3 hay có thể viết ở dạng D ;3 3;.b) Biểu thức 22011
x x xác định khi x2 5x 6 0 x 2 x 3 0
3.2
x x
Trang 13
có tập xác định là D 1; \ 2 , hay D 1;2 2;.c) Biểu thức 1 2
mx xác định là mx 5 0 (1) Bây giờ ta sẽ xét các khả năng của m.
- Nếu m 0 thì (1) trở thành 5 0 (luôn đúng) Khi đó tập xác định của hàm số là D
Trang 140
1
m y
1
m y
- Nếu m 0 thì (1) trở thành 3 0 (vô nghiệm)
Do đó m 0 là một giá trị cần tìm
- Nếu m 0 thì (1) là phương trình bậc hai ẩn x có biệt thức thu gọn m2 m m 3 3m, nên (1)
vô nghiệm khi và chỉ khi 3m 0 m0 (thỏa mãn m 0)
Từ hai trường hợp trên suy ra m 0 thì thỏa mãn yêu cầu của bài toán
Chú ý: Ở ví dụ này, học sinh thường bị thiếu trường hợp m 0
Trang 15Bài tập nâng cao
Câu 5: Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2 1 2
Trang 16Để xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số ta
thực hiện theo một trong các cách sau đây:
Trang 17Cũng có thể sử dụng chức năng TABLE trong máy tính Casio fx-570ES để tính.
Vậy hàm số đã cho là hàm số nghịch biến trên
Chú ý: Bảng biến thiên của hàm số y2x3 như sau
Ví dụ 2: Cho hàm số 1
x y x
2
x x và x1x2 thì T 0 nên hàm số 1
x y x
2
x x và x1x2 thì T 0 nên hàm số 1
x y x
Trang 18Với mọi x x , ta luôn có 1, 2 f x 1 f x 2 x1x2 Khi đó
(mâu thuẫn với f f f f 4 4)
- Nếu f 4 4 thì đẳng thức f f f f 4 4 được thỏa mãn
Vậy f 4 4
Ví dụ 4 Xét hàm số yf x x2 4x1 xác định trên
a) Chứng minh hàm số f x đồng biến trên 2; và nghịch biến trên ; 2
b) Chứng minh rằng trên hàm số f x không phải hàm đồng biến, cũng không phải hàm nghịch biến.
Vậy f x đồng biến trên 2;
- Nếu x x1, 2 2,x1x2 thì trong hai số x x có ít nhất một số nhỏ hơn 2 và 1, 2
1 2 4 0, 1, 2 ; 2 , 1 2
x x T x x x x
Vậy f x nghịch biến trên ; 2
b) Giả sử f x đồng biến trên Khi đó, với mọi x x1, 2,x1x2, thì f x 1 f x 2
Suy ra f 1 f 0 Tuy nhiên, điều này không xảy ra vì f 1 2, f 0 1
Vậy hàm số f x không phải hàm đồng biến trên
Giả sử f x nghịch biến trên Khi đó, với mọi x x1, 2,x1x2, thì f x 1 f x 2
Suy ra f 3 f 2 Tuy nhiên, điều này không xảy ra vì f 3 2, f 2 3
Trang 19Vậy hàm số f x không phải hàm nghịch biến trên .
Chú ý: Bảng biến thiên của hàm số yf x x2 4x1 như sau
Bài tập tự luyện dạng 4
Bài tập cơ bản
Câu 1: Cho hàm số f x xác định trên . Khẳng định nào sau đây sai?
A Nếu hàm số f x đồng biến trên thì x x1, 2,x1 x2 ta có f x 1 f x 2
B Nếu hàm số f x đồng biến trên thì x x1, 2,x1x2 ta có f x 1 f x 2
C Nếu hàm số f x nghịch biến trên thì x x1, 2 , x1x2 ta có f x 1 f x 2
D Nếu hàm số f x nghịch biến trên thì x x1, 2,x1x2 ta có f x 1 f x 2
Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
Câu 4: Cho hàm số f x xác định trên Xét các khẳng định sau:
(1) Nếu hàm f x đồng biến trên thì f a f b a b 0, a b,
(4) Nếu hàm f x nghịch biến trên thì f a f b f c ,a b c, , ,a b c
Số khẳng định đúng là
Câu 5: Cho hàm số f x xác định trên đoạn a b a b; , Xét các khẳng định sau:
(1) Nếu hàm f x nghịch biến trên a b thì ; f x 1 f x 2 x1 x2 0, x x1, 2a b x; , 1x2
(2) Nếu f x 1 f x 2 x1 x2 0, x x1, 2a b x, , 1 x2, thì hàm số f x nghịch biến trên a b ;
(3) Nếu f a f c f b , c a b; , thì hàm f x đồng biến trên a b ;
(4) Nếu hàm f x đồng biến trên thì f a f c f b , c a b;
Những khẳng định sai là
Trang 20Câu 6: Cho hàm số y x m 22019m với x là biến số, m là tham số Khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu m 0 thì hàm số đồng biến trên , nếu m 0 thì hàm số nghịch biến trên
B Nếu m 0 thì hàm số nghịch biến trên , nếu m 0 thì hàm số đồng biến trên
C Với mọi m hàm số luôn nghịch biến trên
D Với mọi m hàm số luôn đồng biến trên
Câu 7: Cho hàm số f x xác định và đồng biến trên , thỏa mãn f f f 3 3 Giá trị của f 3bằng
Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y2m 7x1 nghịch biến trên ?
Bài tập nâng cao
Câu 9: Cho hai hàm số f x g x xác định trên , Những khẳng định nào sau đây đúng?
(1) Nếu f x và g x đồng biến trên thì hàm f g x cũng đồng biến trên
(2) Nếu f x và g x nghịch biến trên thì hàm f g x cũng nghịch biến trên
(3) Nếu f x đồng biến và g x nghịch biến trên thì hàm f g x nghịch biến trên
A (1), (3) B (2), (3) C (1), (2) D (1), (2), (3).
Câu 10: Cho hai hàm số f x g x xác định trên , . Khẳng định nào sau đây sai?
A Nếu các hàm f x g x đồng biến trên , thì hàm f x g x cũng đồng biến trên
B Nếu các hàm f x g x nghịch biến trên , thì hàm f x g x cũng nghịch biến trên
C Nếu hàm f x đồng biến trên , hàm g x nghịch biến trên thì hàm f x g x đồng biếntrên
D Nếu hàm f x nghịch biến trên , hàm g x đồng biến trên thì hàm số f x g x đồngbiến trên
- Trường hợp x D ta đều có x D (ta gọi tập
D trong trường hợp này là tập đối xứng)
Trang 21
không phải là hàm chẵn, cũng không phải hàm lẻ trên D \ 1
b) Hàm số yf x 4x1 có tập xác định là D và x đều có x
Vì f x 4x1 và fx4x1 nên f x f x , x 0, đồng thời f x f x , x Vậy hàm số yf x 4x1 không phải hàm chẵn, cũng không phải hàm lẻ trên D
Trang 22Chú ý:
Nếu hàm số yf x là hàm chẵn trên D thì đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
Nếu hàm số yf x là hàm lẻ trên D thì đồ thị của hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Nếu hàm số yf x vừa là hàm chẵn vừa là hàm lẻ trên D thì f x 0, x D
Ví dụ 2: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số yf x 2m1x m 3 (ẩn x) là hàm chẵn, hàm
y a x a x a là hàm chẵn trên khi mọi hệ số bậc lẻ bằng 0.
Tương tự, hàm này là hàm lẻ trên khi mọi hệ số bậc chẵn bằng 0.
Trang 23Bài tập nâng cao
Câu 5: Cho hàm số trên
C Hàm số không phải hàm chẵn, cũng không phải hàm lẻ trên
D Hàm số vừa là hàm chẵn, vừa là hàm lẻ trên
Dạng 6: Tìm tập giá trị của hàm số, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
tập con khác rỗng của D Số m được gọi là giá trị1
lớn nhất của hàm số yf x trên X, kí hiệu là
tập con khác rỗng của D Số m được gọi là giá trị2
nhỏ nhất của hàm số yf x trên X, kí hiệu là
Vậy min f x đạt được khi 4 x 2
Trang 24Phương trình bậc hai (1) có biệt thức 1 8y1 9 8 y
Điều kiện để (1) có nghiệm là 0 9 8 0 9
Chú ý: Bảng biến thiên của hàm số y2x2 x 1 như sau
Ví dụ 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 2x1 trên đoạn 3;4
Trang 25Bài tập tự luyện dạng 6
Bài tập cơ bản
Câu 1: Cho hàm số y 4 x2 Xét các khẳng định sau:
(1) Tìm tập xác định của hàm số là đoạn 0; 4
(2) Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0 và nghịch biến trên khoảng 0; 2
(3) Tập giá trị của hàm số là đoạn 0; 2
(4) Hàm số không phải hàm chẵn, cũng không phải hàm lẻ trên tập xác định
Câu 6: Nhà ông Minh có 50 phòng trọ cho thuê Biết rằng nếu cho thuê mỗi phòng với giá 2 000 000
đồng/tháng thì cả 50 phòng đều có người thuê Cứ mỗi lần tăng giá mỗi phòng thêm 50 000 đồng mộttháng thì có thêm một phòng bị bỏ trống Hỏi muốn có thu nhập cao nhất thì ông Minh phải cho thuê mỗiphòng giá bao nhiêu đồng một tháng?
Đáp án và lời giải Dạng 1 Tính giá trị của hàm số tại một điểm
Trang 27f g a f g b (do hàm g x nghịch biến), chứng tỏ f g x là hàm đồng biến trên .
Lập luận tương tự ta thấy khẳng định (1) và (3) đúng
Trang 28Khẳng định C đúng và D sai vì nếu f x là hàm số đồng biến và g x là hàm số nghịch biến trên thì với mọi ,a b , a b thì
Vậy hàm số đã cho là hàm lẻ trên
Dạng 6 Tìm tập giá trị của hàm số, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
- Nếu y thì (1) là phương trình bậc hai với biệt thức 3 3y218y11
Lúc này (1) có nghiệm khi
Trang 29Tương tự x22 0, x , nên 4x 3 x21, x , hay 42 3 1,