Kĩ năng: Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.. Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận và chăm chỉ3[r]
Trang 1TUẦN 12 Thứ hai ngày tháng năm 20
Đạo đức:
NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (tiết 1)
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: HS biết được tên nước, nhận biết được Quốc kỳ, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
2 Kĩ năng: HS nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kỳ
Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
3 Thái độ: HS biết tôn kính Quốc kỳ và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
*Tự hào là người Việt Nam Yêu biển, hải đảo Việt Nam
II Chuẩn bị:
- GV: tranh
- HS: vở
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
* Giới thiệu:
Mỗi nước có quốc tịch riêng Các em có
quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta
là Việt Nam
* Hoạt động 1:
- Yêu cầu HS quan sát lá cờ
- Nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2:
- Hoạt động nhóm 4
- Treo tranh bài tập 2:
- Những người trong tranh đang làm gì?
- Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào?
- Vì sao họ đứng trang nghiêm khi chào cờ?
- Vì sao họ sung sướng cùng nhau nâng lá
cờ Tổ quốc?
* Kết luận: SGK
* Trò chơi: Tập chào cờ
- Tổng kết 2 đội chơi
* Củng cố: Quốc tịch của chúng ta là gì?
* Dặn dò: Thực hiện đúng khi chào cờ
- Lắng nghe
- Quan sát
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét
- HS thảo luận
- Tranh 1, 2 , 3
- Đang chào cờ
- Đứng nghiêm
- Vì họ tôn trọng Quốc kì
- Thể hiện tình cảm của mình đối với Tổ quốc Việt Nam
- HS lắng nghe
* HS khá, giỏi biết nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng tôn kính Quốc kỳ và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.
- 2 đội chơi
- Nhận xét Luyện tập Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: HS luyện tập bài 43 Luyện tập chung
b/ Kĩ năng: Làm đúng các bài tập trong bài
Trang 2c/ Thái độ: Tích cực, tự giác làm bài.
II Chuẩn bị:
GV + HS: Vở bài tập Toán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hướng dẫn HS làm bài
- Bài 1: Tính
Hướng dẫn HS làm bài
Gọi HS lên bảng làm
Nhận xét
- Bài 2: Tính
Hướng dẫn HS làm bài
Gọi HS làm bài
Nhận xét
- Bài 3: Số?
Hướng dẫn HS làm bài
Gọi HS làm bài
Nhận xét
- Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Hướng dẫn HS quan sát tranh
Nhận xét
- Bài 5: Số?
Hướng dẫn HS làm bài
Thu vở chấm
Nhận xét tiết học Dặn dò
Nêu yêu cầu bài tập Tính theo hàng ngang
Làm bài vào vở
HS lên bảng làm
Nêu yêu cầu: Tính theo hàng ngang
HS làm bài
3 em làm bảng
Nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài vào vở
4 em làm bảng
Quan sát tranh, nêu bài toán
Viết phép tính:
a) 2 + 3 = 5 b) 5 – 2 = 3 Nêu yêu cầu bài tập
Làm bài vào vở
Trang 3LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: HS luyện tập về phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi đã học
Phép cộng, phép trừ vời số 0
2 Kĩ năng: Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học; phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận và ý thức tự học
II Chuẩn bị:
- Gv: 4 con vịt, 4 con hươu
- HS: sách
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh
* Bài mới:
1 Giới thiệu bài:Ghi đề bài
2 Luyện tập:
Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 1: Tính
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét,
* Bài 2: Tính
- Gọi HS nêu cách làm
- Gọi HS lên bảng làm
* Bài 3: Số?
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS lên bảng làm
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh
- Gọi HS nêu bài toán
- Gọi HS viết phép tính
- Chấm Nhận xét
* Trò chơi: Thỏ ăn cà rốt
* Dặn dò:
- Nghe giới thiệu
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- 5 em làm bảng Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách làm
- 2 em làm bảng: 3 + 1 + 1 = 5
5 – 2 – 2 = 1
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- 2 em làm bảng Nhận xét Nghe yêu cầu bài tập
- Quan sát tranh
- HS nêu bài toán
- Viết phép tính: a) 2 + 2 = 4 b) 4 – 1 = 3
- 2 đội tham gia chơi
- Nhận x
Trang 4Tự nhiên và xã hội:
NHÀ Ở
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: HS nói được địa chỉ nhà ở của mình
2 Kĩ năng: HS kể được tên một số đồ dùng trong nhà của mình
3 Thái độ: HS biết yêu quý ngôi nhà và những đồ dùng trong gia đình mình
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh
- HS: vở
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài cũ:
- Em hãy kể tên những những người trong
gia đình?
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Phân nhóm
- Treo tranh:
- Bạn thích ngôi nhà nào? Tại sao?
- GV giải thích các dạng nhà
- Nhận xét, tuyên dương
* Kết luận: Nhà ở là nơi sống và làm việc
của mọi người trong gia đình
* Hoạt động 2: Phân nhóm
- Kể đồ dùng được vẽ trong tranh?
- Em hãy kể tên những đồ dùng trong gia
đình em?
- Nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai
- Tổng kết trò chơi
* Dặn dò: Chuẩn bị bài: Công việc ở nhà
- 2 HS
- Nhận xét
- Thảo luận nhóm đôi
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS trả lời
- Nhận xét
- Thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét
* HS khá giỏi nhận biết được nhà
ở và các đồ dùng trong gia đình phổ biến ở vùng nông thôn, thành thị, miền núi.
- Sắm vai Nhận xét
- Thực hiên đúng
Trang 5Chào cờ
I Mục tiêu:
a) Kiến thức: Cung cấp việc chấp hành nội quy, nề nếp học tập
b) Kỹ năng: Rèn kỹ năng tập xếp hàng cho học sinh, biết lắng nghe và giữ trật tự chung c) Thái độ: Yêu trường, yêu lớp, ý thức tập thể cao
II Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Lễ chào cờ:
- Tổng Phụ trách ổn định đội hình
- Mời Liên đội trưởng lên điều khiển buổi
lễ chào cờ
2 Đánh giá tình hình tuần qua, phổ biến kế
hoạch hoạt động tuần tới
- GV Tổng phụ trách đánh giá việc thực
hiện nội quy, nề nếp của HS trong tuần
qua
- Phổ biến 1 số kế hoạch trong tuần tới
3 Hiệu trưởng lên nói chuyện đầu tuần
- Nhận xét, đánh giá các hoạt động
- Dặn dò HS 1 số điều cần thiết
4 Kết thúc lễ chào cờ:
- GV cho HS về lớp
- GV dặn dò HS các việc cần làm trong
tuần
- Ổn định đội hình
- Liên đội trưởng điều khiển buổi lễ chào cờ
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Xếp hàng vào lớp
- HS lắng nghe để thực hiện
Trang 6Thứ ba ngày tháng năm 20
Toán:
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: HS học bảng cộng trong phạm vi 6
2 Kĩ năng: Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận và chăm chỉ
II Chuẩn bị:
- GV: 6 hình tam giác, 6 hình tròn
- HS: 6 hình tam giác, 6 hình tròn
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài cũ:
3 + 2 =
4 - 2 =
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 6
2 Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 6:
- Đính 5 hình tam giác
- Thêm 1 hình tam giác
H: có tất cả mấy hình tam giác?
H: Vậy 5 thêm 1 là mấy
- Để có 5 thêm 1 là 6 ta thực hiên tính gì?
5 + 1 = 6 1 + 5 = 6
- Qua 2 phép tính trên em có suy nghĩ gì?
- Tương tự: 4 + 2 = 6 2 + 4 = 6
3 + 3 = 6 3 + 3 = 6
3 Luyện tập:
* Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài 1
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS làm bảng
- Nhận xét
* Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài 2
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS làm bảng
- 2 HS lên bảng làm 3 + 2 = 5
4 - 2 = 2
- HS khác nhận xét
- Học sinh đính theo
- 5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác nữa là 6 hình tam giác
- 5 thêm 1 là 6
- Cộng
- Đổi chỗ mà kết quả vẫn bằng nhau
- Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6 Đọc cá nhân, tổ, lớp
Giải lao
- Tính cột dọc
- HS tự làm bài vào sách
- 3 em làm bảng
- Nhận xét
- Tính theo hàng ngang
- HS làm bài
Trang 7- Nhận xét
* Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài 3
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS làm bảng
- Nhận xét,
* Bài 4: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài 4
- Hướng dẫn HS quan sát tranh
- Gọi HS nêu bài toán
- Ta có phép tính gì?
- Hướng dẫn HS viết phép tính vào ô kẻ sẵn
bên dưới
- Nhận xét
b Gọi HS nêu bài toán rồi chọn phép tính
thích hợp viết vào bên dưới
* Dặn dò:
Nhận xét tiết học
- 3 em làm bảng
4 + 2 = 6 5 + 1 = 6 5 + 0 = 5
2 + 4 = 6 1 + 5 = 6 0 + 6 = 5
- Nhận xét
- Tính hàng ngang
- HS làm bài
- 2 em làm bảng
4 + 1 + 1 = 6 5 + 1 + 0 = 6
3 + 2 + 1 = 6 4 + 0 + 2 = 6
- Nhận xét
- Nhìn hình vẽ, viết phép tính thích hợp
- Quan sát tranh, nêu bài toán: Có 4 con chim đậu trên cành, có hai con chim bay đến Trên cành có tất cả 6 con chim
- Phép tính cộng: 2 + 4 = 6 a) 4 + 2 = 6
b) 3 + 3 = 6
- Đọc kết quả Nhận xét
Trang 8Luyện tập Toán:
Luyện bài Phép cộng trong phạm vi 6
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: HS luyện tập bài Phép cộng trong phạm vi 6
b/ Kĩ năng: Làm đúng các bài tập trong bài
c/ Thái độ: Tích cực, tự giác làm bài
II Chuẩn bị:
GV + HS: Vở bài tập Toán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hướng dẫn HS làm bài
- Bài 1: Tính
Yêu cầu HS làm bài
Gọi HS lên bảng làm
Nhận xét
- Bài 2: Tính
Hướng dẫn HS làm bài
Gọi HS lên bảng làm
Nhận xét
- Bài 3: Tính
Gọi HS nêu cách làm
Nhận xét
- Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Hướng dẫn HS quan sát tranh
Nhận xét
- Bài 5: Vẽ thêm số chẫm tròn thích hợp
Hướng dẫn HS làm bài
Nhận xét
Thu vở chấm
Nhận xét tiết học Dặn dò
Nêu yêu cầu: Tính theo cột dọc Làm bài vào vở
3 em làm bảng
Nêu yêu cầu: Tính theo hàng ngang
HS làm bài
4 em làm bảng
Nêu yêu cầu bài tập Nêu cách làm bài Làm bài vào vở
Nghe yêu cầu bài tập Quan sát tranh, nêu bài toán
Viết phép tính:
a) 4 + 2 = 6 b) 3 + 3 = 6 Nghe yêu cầu bài tập Làm bài vào vở
Trang 9Thứ tư ngày thág năm 20
Toán:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: HS học phép trừ trong phạm vi 6
2 Kĩ năng: Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
3 Thái độ: Giáo dục Hs yêu thích môn Toán
II Chuẩn bị:
- GV: 6 hình vuông, 6 hình tam giác, 6 hình tròn
- HS: sách
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài cũ:
2 + 4 = 4 + 2=
- Nhận xét
* Bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn và ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 6:
- GV đính hình lên
- Có 6 hình tam giác, cô bớt đi một hình còn
mấy hình tam giác
- Thực hiện phép tình gì?
6 - 1 = 6 - 5 =
6 - 2 = 6 - 4 =
6 - 3 = 6 - 3 =
- GV hỏi: 6 - 1 bằng mấy và 6 – 5 bằng
mấy?
- Tương tự các phép tính còn lại
- GV đọc:
3 Luyện tập:
* Bài 1: Tính
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS làm bảng
- Nhận xét,
* Bài 2: Tính
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS làm bảng
- 2 HS
- Nhận xét
- Làm theo
- 6 bớt đi 1 còn 5
- Tính trừ
- Đọc cá nhân tổ lớp
- HS trả lời
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
Giải lao
- Tính cột dọc
- HS làm bài
- 3 em làm bảng
- Nhận xét
- Tính hàng ngang
- HS làm bài
- 3 em làm bảng
5 + 1 = 6 4 + 2 = 6 3 + 3 = 6
6 - 5 = 1 6 - 2 = 4 6 - 3 = 3
6 – 1 = 5 6 – 4 = 2 6 – 6 = 0
Trang 10- Nhận xét,
* Bài 3: Tính
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS làm bảng
- Nhận xét,
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh
- Gọi HS nêu bài toán và viết phép tính
- Nhận xét
* Trò chơi: Mèo Mi Mi uống sữa
- Tổng kết 2 đội chơi
* Dặn dò: Học thuộc phép trừ trong ph vi 6.
- Nhận xét
- Tính hàng ngang
- HS làm bài
- 2 em làm bảng
6 - 4 - 2 = 0 6 - 2 - 1 = 3
6 - 2 - 4 = 0 6 – 1 - 2 = 3
- Nhận xét
- Nhìn hình vẽ, viết phép tính
- Quan sát tranh, nêu bài toán a) 6 - 1 = 5 b) 6 - 2 = 4
- Đọc kết quả Nhận xét
Trang 11Thủ công:
ÔN TẬP CHƯƠNG I KỸ THUẬT XÉ, DÁN GIẤY
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: HS củng cố được kiến thức, kĩ năng xé, dán giấy
2 Kĩ năng: Xé, dán được ít nhất một hình trong các hình đã học Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng
3 Thái độ: Rèn luyện cho Hs tính cẩn thận và khéo léo
II Chuẩn bị:
- GV: Các hình mẫu
- HS: vở
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài cũ: Kiểm tra vở
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài mới:
1 Giới thiệu:
* Hoạt động 1:
- Ôn 5 bài đã học
- Yêu cầu HS nêu lại các bài xé dán hình đã
học
- Nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Phân nhóm
- Ôn các bước xé, dán
- Nhận xét, tuyên dương
GV chốt lại:
+ Cách xé
+ Đặt vật mẫu cân đối
+ Phết hồ mỏng
+ Dán vào vở
3 Luyện tập:
- GV theo dõi
- Chấm, nhận xét
Trò chơi: Thi xé dán hình đã học
- Tổng kết, trò chơi
* Dặn dò: Chuẩn bị bài tiết sau
- HS đặt lên bàn
- HS quan sát
- 2 HS
Giải lao
- Thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét
- Lắng nghe
- HS thực hành xé, dán
* HS khéo tay xé, dán được ít nhất hai hình trong các hình đã học.
Hình dán cân đối, phẳng Trình bày đẹp.
- Khuyến khích xé, dán thêm những sản phẩm mới có tính sáng tạo.
- 2 em
- Nhận xét
Trang 12Thứ năm ngày tháng năm 20
Toán:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: Học sinh luyện tập về phép cộng, trừ trong phạm vi 6
2 Kĩ năng: Thực hiện được phép cộng, trừ trong phạm vi 6
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn Toán
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh 6 con vịt
- HS: sách, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài cũ:
* Bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài 1: Tính
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét,
* Bài 2: Tính
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét,
* Bài 3: ><=?
- Gọi HS nêu cách làm
- Gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét,
* Bài 4: Số?
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS lên bảng làm
Nhận xét
* Bài 5: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh
- Gọi HS nêu bài toán và viết phép tính
Nhận xét,
* Dặn dò: Đọc bài, viết bảng con
- Tính theo cột dọc
- HS làm bài
- 3 em làm bảng
- Nhận xét
- Tính theo hàng ngang
- HS làm bài
- 3 em làm bảng
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu: Điền dấu
- Nêu cách làm và làm bài
- 3 em làm bảng
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- 3 em làm bảng
- Nhận xét Nghe yêu cầu bài tập
- Nhìn hình vẽ, viết phép tính
- Quan sát tranh, nêu bài toán
6 – 2 = 4
- Đọc kết quả Nhận xé
Thứ sáu ngày tháng năm 20
SHTT:
SINH HOẠT LỚP
I Mục tiêu bài dạy:
Trang 13a/ Kiến thức: Đánh giá những ưu khuyết điểm của học sinh về học tập, nề nếp và các
hoạt động khác
b/ Kỹ năng: HS biết lắng nghe và ghi nhận để phấn đấu
c/ Thái độ: HS biết yêu trường, yêu lớp và có ý thức tập thể cao
II Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:
- Yêu cầu HS giữ trật tự
- Cho cả lớp hát một bài
2 GV cùng HS sinh hoạt:
- GV hướng dẫn HS sinh hoạt
- GV nhắc lại, chốt và nhận xét
- Mời HS bình bầu một số bạn học tốt
và chăm ngoan
3 GV đáng giá:
GV khen các em chăm ngoan, thuộc bài
Nhắc nhở các em học chưa tốt cần cố
gắng:
4 Phương hướng:
- Duy trì nề nếp, tác phong
- Đi học chuyên cần
- Đồ dùng học tập đầy đủ
- Đến lớp trật tự trong giờ học, tập trung
chú ý nghe giảng và phát biểu xd bài
- Khắc phục những tồn tại chưa thực
hiện
- Những em học yếu cần cố gắng
5 Tổng kết:
- Nêu một số ph hưóng cho tuần tới
- Nhận xét tiết sinh hoạt
- Lớp ổn định, hát một bài
- Các Tổ trưởng báo cáo về học tập cũng như các hoạt động khác cho LT
LT báo cáo cho cô giáo
- HS lắng nghe
- HS xung phong bình bầu
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Lắng nghe để thực hiện
- Múa hát tập thể