1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tu chon Toan 8 T1 T17

30 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn toán 8
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Hữu Chính
Trường học Trường THCS Quang Trung
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Qui tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.. GV: Phân tích làm rõ dạng các bài tập. + Gọi 3 học sinh trình bày bài giải, lớp nhận xét bổ sung... GV: Sửa chữa, củng cố qui tắc..[r]

Trang 1

Tù chän To¸n 8 N¨m häc : 2010-2011

Tiết : 1 Tên bài dạy: ÔN TẬP TOÁN 7

Ngày soạn:15/ 8/2010

I/Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm:

+ Củng cố định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức, qui tắc nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức đồng dạng và đa thức.

• Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt.

B/Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1/Đối với giáo viên: Bài soạn,thước thẳng,phấn màu, MTBT

2/Đối với học sinh: Tìm hiểu nội dung bài học, thước, MTBT.

3/Đối với nhóm học sinh:Phiếu học tập.

II/Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động1: Ôn tập lý thuyết 1Ôn tập định nghĩa và tính chất của tỉ lệ

2 Ôn tập các phép tính về đơn thức, đa thức:

a) Qui tăc nhân đơn thức ( SGK)

Trang 2

f(x) = – 3x2 + x – 1 + x4 – x3– x2 + 3x4

g(x) = x4 + x2 – x3 + x – 5 + 5x3 – x2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên

theo luỹ thừa giảm dần của biến.

GV: Ghi đề bài tập.

HS: Nhận xét, nêu các bước giải bài toán GV: Phân tích làm rõ dạng các bài tập + Gọi 3 học sinh trình bày bài giải, lớp nhận xét bổ sung.

GV: Sửa chữa, củng cố qui tắc.

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã giải, ôn tập các kiến thức đã học phần đại số 7.

III Phần kiểm tra :

TiÕt 2 LuyÖn tËp vÒ h×nh thang

Ngµy so¹n : 22/8/2010

Trang 3

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình

thang về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu

nhận biết của hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản vềhình thang

nờn MN // PQ hay MNPQ là hỡnh thang

Bài tập 2> Cho hình thang ABCD ( AB//CD)

tính các góc của hình thang ABCD biết :

+ Lập luận chứng minh cỏc tứ giỏc đó cho là hỡnh thang

GV: Sửa chữa, củng cố định nghĩa và chứng minh hỡnh thang

Gv cho hs làm bài tập số 2:

Biết AB // CD thì

  ?;   ?

A D  B C  kết hợp với giả thiết của bài toán để tính các góc A, B, C , D của hình thang

Gv gọi hs lên bảng trình bày lờigiải

Gv gọi Hs nhận xét kết quả củabạn

GV: Sửa chữa, củng cố cỏc tớnhchất của hỡnh thang

Trang 4

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

A D B C       180 0 và B  2 ;C A D     40 0

Suy ra : A 110 ; 0 B  120 ; 0 C  60 ; 0 D  70 0

Bài tập 3: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC là

tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ

giác ABCD là hình thang

Giải: Xột ABC AB BC:  nờn ABC cõn tại B

Mặt khỏc : ACD BCA  (Vỡ AC là tia ph/ giỏc)

Suy ra : BAC  ACD ( cặp gúc so le trong)

Nờn AB // CD hay ABCD là hỡnh thang

GV: Giới thiệu bài tập 3

Hs cả lớp vễ hình

Để c/m tứ giác ABCD là hìnhthang ta cần c/m điều gì ?

để c/m AB // CD ta cần c/m haigóc nào bằng nhau? Nờu cỏcbước chứng minh?

HS: Trỡnh bày cỏc bước chứng minh.

GV: Sửa chữa, củng cố bài học

Hoạt động 3 : h ớng dẫn về nhà

ễn định nghĩa và tớnh chất của hỡnh thang, cỏch chứng minh tứ giỏc là hỡnh thang.BTVN : Bài 1:Cho hình thang ABCD có A D   900, AB = 11cm AD = 12cm, BC = 13cm Tính độ dài AC

2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900 chứng

minh rằng DE là tia phân giác của góc D

III Phần kiểm tra:

Tiết 3 ôn tập nhân đơn thức với đa thức,

Ngày soạn : 29/8/2010 nhân đa thức với đa thức

I Mục tiêu : Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức.

áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tậprút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

II Các hoạt động dạy học

Trang 5

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

Hoạt động 1 : ễ n tập lý thuyết

Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa

thức và nhân đa thức với đa thức

Hoạt động 2 : áp dụng Bài số 1 : Rút gọn biểu thức

* Giới thiệu bài tập 2

Hs cả lớp làm bài tập số 2 GV:Hướng dẫn: để tìm đợc x trớc hết

ta phải thực hiện phép tính thu gọn đathức vế phải và đa đẳng thức về dạng

ax = b từ đó suy ra x = b : a

* Lần lợt 3 hs lên bảng trình bày cách làm bài tập số 2

GV :Chú ý dấu của các hạng tử trong

đa thức

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv củng cố cỏc bước giải bài tập.HS: cả lớp làm bài tập số 3

GV: Hướng dẫn:

+ Rút gọn biểu thức + Thay giá trị của biến vào biểu thức

Trang 6

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

Bài tập số 4 : Chứng minh rằng giá trị của

biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị

2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn GV: Sửa chữa, củng cố.

+ Khi nào giỏ trị một biểu thức khụngphụ thuộc giỏ trị của biến

+ Cỏch c/m giỏ trị của một biểu thức khụng phụ thuộc giỏ trị của biến.HS: Phỏt biểu

GV: Nờu khỏi niệm và hướng dẫn họcsinh giải bài tập

I)Mục tiêu : Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đờng trung bình của tam giác và các định lý

về đờng trung bình của tam giác áp dụng các tính chất về đờng trung bình để giải các bài tập có liên quan

II) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về đờng

trung bình của tam giác và của hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về ờng trung bình của tam giác và củahình thang

đ-Hoạt động 2 : B ài tập áp dụng Bài tập số 1: Cho hình thang ABCD:

HS : Giải bài tập theo nhóm, báo cáo kếy quả, lớp nhận xét bổ sung

Trang 7

Q

P N

M

E D

Gọi R là trung điểm cạnh AD Ta có :

RP là đờng trung bình của ADC

Bài tập số 2 : Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao

cho CA > CB Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ

các ACD BCE;  đều Gọi M; N; P và Q lần lợt

là trung điểm của AE; CD; BD và CE

nên AD // CE hay ACED là hình thang

Gọi J là trung điểm của DE.

Ta có : MJ; NJ lần lợt là đờng trung bình của

- Gọi R là trung điểm của AD

Xét quan hệ PR; QR với AB?

* Sửa chữa, phân tích các sai sót của học sinh, củng cố cách trình bày bài giải về đờng trung bình

HS: Đọc đề bài toán, vẽ hình

Nhận xét hình vẽ, dự đoán hình tính của tứ giác

GV: Chứng minh : NP // MQ ?Xét quan hệ giữa MQ và AC; NP và BC

 Kết luận

+ Tính số đo góc NMQ ?HS: Trình bày các bớc tính

Trang 8

I Mục tiêu : Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ

Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

1 4

2 2

Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp + 4 hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn, sửachữa sai sót nếu có

GV: Sửa chữa củng cố các hằng đẳng thức.+ Ghi đề bài tập 2

+ Nêu các bớc rút gọn biểu thức ?HS: Nêu các bớc rút gọn Trình bày cách tính

GV: Sửa chữa, chú ý học sinh vận dụng các

Trang 9

Tơng tự cho 2 trờng hợp còn lại.

hằng đẳng thức và qui tắc dấu ngoặc

+ Ghi đề bài tập 3

+ Nêu các phơng pháp chứng minh đẳng thức

GV: Trình bày PP chứng minh đẳng thức.+ Gọi hs lên bảng trình bày lời giải Lớp nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh

I)Mục tiêu : Hs đợc củng cố các bớc giải bài toán dựng hình, biết vận dụng các bớc

giải bài toán dựng hình trong giải toán Sử dụng thành thạo thớc và com pa giải bài toándựng hình

II) Các hoạt động dạy học :

Trang 10

6cm 3cm 2cm

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập số 1: Dựng hình thang ABCD : AB //CD;

+ Qua A dựng tia Ax // DE; Ax cùng thuộc nửa

mặt phẳng bờ AD cùng phía với điểm E.

+ Dựng B Ax: AB = 2cm.

+ Qua B dựng đờng thẳng song song với AE cắt

DE tại C Ta có hình thang ABCD là hình cần

vậy hình thang ABCD thỏa mãn yêu cầu bài toán

d) Biện luận: Vì ADE: D 80 ; 0 DE 3cm;

 50 0

AED  luôn dựng đợc

+ Điểm B và C luôn xác định đợc và duy nhất

nên bài toán có nghiệm và chỉ có 1 nghiệm.

Bài tập số 2: Dựng hình thang cân ABCD :

+ Điểm B thuộc đờng thẳng qua A và song song

HS : Đọc đề bài , nêu yêu cầu bài toán

GV : Vẽ hình, phân tích hình vẽ, hớng dẫn HS tìm các bớc dựng hình

+ Trên hình vẽ cần dựng yếu tố nào trớc

?+ Từ A, vẽ AE // BC Nhận xét gì về

+ Chứng minh hình thang ABCD thỏa mãn yêu cầu bài tóan ?

HS : Trình bày các bớc chứng minh

GV : ghi bảng , củng cố cách chứng minh và nhận xét số nghiệm bài tóan

HS : Đọc đề bài 2, giải bài tập theo nhóm

GV: Hớng dẫn các nhóm giải bài tập + Vẽ BKDC, nhận xét gì về ADH

và BKC?

- Chứng minh : ADH BKC? Suy ra độ dài cạnh DH?

+ Tìm tam giác đã dựng đợc trong bài toán  Suy ra cách dựng các yếu tố còn lại.

Trang 11

Nên hình thang cân ABCD t/mãn yêu cầu bài toán.

d) Biện luận: Vì ADH luôn dựng đợc.

+ Điểm B và C luôn dựng đợc và duy nhất nên bài

III Phần kiểm tra:

Tiết 7 LUYệN TậP Phân tích đa thức thành nhân tử

Ngày soạn: 27/9/2010

I ) Mục tiêu : Giúp học sinh luyện tập thành thạo các bài tập phân tích đa thức thành

nhân tử bằng các phơng pháp đã học nh đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhómnhiều hạng tử, tách một hạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử

II) Các hoạt động dạy học trên lớp :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các phơng pháp phân tích

đa thức thành nhân tử đã đợc học

Gv chốt lại các phơng pháp đã học tuy nhiên

đối với nhiều bài toán ta phải vận dụng tổng

hợp các phơng pháp trên một cách linh hoạt

Hs nhắc lại các phơng pháp phân tích

đa thức thành nhân tử -Đặt nhân tử chung,

- Dùng hằng đẳng thức, -Nhóm nhiều hạng tử,

Hoạt động 2: bài tập

Gv cho học sinh làm bài tập

Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau

Hs nhận xét và sửa chữa sai sót GV: Sửa chữa sai sót.

+ Chú ý học sinh thứ tự u tiên của các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

* Đặt nhân tử chung  Dùng hằng

đẳng thức  Nhóm hạng tử

Trang 12

+ Nªu c¸c bíc tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc?

Hs : Nªu c¸c bíc tÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc

GV: NhËn xÐt Cñng cè c¸c bíc tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc

HS: Tr×nh bµy bµi gi¶i.

GV: Söa ch÷a Cñng cè c¸ch tr×nh bµy bµi to¸n

Trang 13

I)Mục tiêu : Ôn tập cho học sinh định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình

hành Kỹ năng chứng minh tứ giác là hình bình hành Vận dụng tính chất hình bình hành giải các bài toán hình học

II) Chuẩn bị:

* GV: Bài soạn, thớc thẳng, Êke

* Học sinh: Ôn tập định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành

III)Các hoạt động dạy học trên lớp :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

1.Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình

bình hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu

nhận biết)

2 Giải đáp thắc mắc của học sinh

Hs nhắc lại các kiến thức về hình bìnhhành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệunhận biết)

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng

Bài tập số 1: Trên đờng chéo NQ của hình

bình hành ANCQ lấy hai điểm B, D sao cho

Cho tam giác ABC có B  90 0, BH là đờng

cao thuộc cạnh huyền Gọi M là trung điểm

của HC và G là trực tâm của tam giác ABM.

Từ A kẻ đờng thẳng Ax song song với BC,

trên đờng thẳng đó lấy một điểm P sao cho

AP = 1/2BC và nằm ở nửa mặt phẳng đối

của nửa mặt phẳng chứa điểm B và bờ là

đ-ờng thẳng AC Chứng minh

a.Tứ giác AGMP là hình bình hành

b.PM vuông góc với BM

HS: Đọc đề bài toán, vẽ hình.

Ghi giả thiết, kết luận

GV: Phân tích hình vẽ Sửa chữa sai sót

+ Để c/m tứ giác ANCQ là hình bình hành Ta cần c/m điều gì?

- So sánh độ dài các cạnh AB và CD?

AD và BC?

HS: Trình bày các bớc chứng minh Lớp nhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố

HS: Đọc đề bài toán, vẽ hình ghi giả thiết, kết luận

Trang 14

- Tìm mối quan hệ giữa AP và MG?

- So sánh GM và BC?

- Chứng minh : MG là đờng trung bình của HBC?

- Ta có thể khẳng định MG // BC không? Vì sao?

HS: Trình bày các bớc giảI bài toán GV: Ghi bảng Củng cố các bớc giải.Chú ý học sinh vận dụng tính chất trực tâm của tam giác

Bài tập về nhà :

Cho tam giác ABC N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA và I, J,

K lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng NP, BP, NC Chứng minh tứ giác IJKQ là hình bình hành

Tiết 9 ôn tập chơng I

Ngày soạn : 11/10/2010

I) Mục tiêu: Củng cố các kiến thức của chơng I Luyện các bài tập về nhân đa thức, các

hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức

II) Các hoạt động dạy học trên lớp :

tử, và các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,

Hs nhắc lại các quy tắc theo yêu cầucủa giáo viên

Trang 15

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho

đa thức

b) Giải đáp các thắc mắc của học sinh:

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập 1:

D, (4x – 5y)(16x2 + 20xy + 25y2)

= (4x – 5y)[(4x)2 + 4x.5y + (5y)2]

Û x3+ -23 x3+9x=26 Û x= 2.

Bài tập 3:

A,Với giá trị nào của a thì đa thức

g(x) = x3 -7x2 - ax chia hết cho đa thức x - 2

B, Cho đa thức f(x) = 2x3 – 3ax2 + 2x + b

xác định a và b để f(x) chia hết cho x -1 và x+2

Giải :

A x3 - 7x2 - ax = (x - 2)(x2 - x -5) + a +10

Vậy g(x)  (x-2) ị a+ 10 = Û 0 a=- 10

Cách 2: Định lí Bé zout: D trong phép chia

g(x) cho nhị thức x –a bằng g(a)

Hs lên bảng trình bày bài giải, lớpnhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố kiến thức

Hs làm bài tập số 2GV: Hớng dẫn:

+ Để tìm x trong cần phân tích vế trái thành nhân tử

+ Câu b : Khai triển các hạng tử và rút gọn?

- Nhận xét gì về các hạng tử của đa thức?

Hs lên bảng trình bày bài giải Lớp nhận xét bổ sung

GV: Củng cố bài toán, phân tích các cách giải của bài toán tìm x

2, Tìm số nguyên n sao cho

A,2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2 B, n2 + 3n + 3 chia hết cho 2n – 1

Vận dụng các kiến thức đã học

Trang 16

N F

E

D

H M

A

B C

II) Các hoạt động dạy học trên lớp ;

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

a) Ôn tập các kiến thức về hình chữ nhật

( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)

b) Giải đáp các thắc mắc của học sinh:

Hs nhắc lại các kiến thức về hình chữnhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệunhận biết)

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng

Bài tập 1: Cho tam giác ABC vuông tại A,

trung tuyến AM và đờng cao AH, trên tia AM

lấy điểm D sao cho AM = MD.

Trang 17

MCA+AFE= hay EF ^ AM.

Bài tập số 2 : Cho hình chữ nhật ABCD, gọi

H là chân đờng vuông góc hạ từ C đến BD

Gọi M, N, I lần lợt là trung điểm của CH,

HD, AB

A,Chứng minh rằng M là trực tâm của DCBN

B, Gọi K là giao điểm của BM và CN, gọi E

GV: Hớng dẫn và sửa chữa

+ Để c/m EINK là hình chữ nhật, ta cần chứng minh điều gì?

Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:

Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực là

điểm O Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC

A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành

Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật

III Phần kiểm tra:

Trang 18

2) Giải đáp các thắc mắc của học sinh

Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầucủa giáo viên

* Phân thức là một biểu thức có dạng

B A

trong đó A, B là các đa thức, B ạ 0Muốn rút gọn phân thức ta có thể :Phân tích tử và mẫu thức thành nhân tử(nếu cần) để tìm nhân tử chung

Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập 1:

Với điều kiện nào của x các biểu thức

* Lần lợt các hs lên bảng trình bày cáchgiải

GV: Sửa chữa, củng cố định nghĩa haiphân thức bằng nhau

Trang 19

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011a)

yXét tích : (y2 -16)3 = (3y + 12)( y-4)

-4 3

y ( khi y ạ -4 )

a a

+ -Tơng tự

Bài tập 3: Dùng định nghĩa hai phân

ớng dẫn về nhà : Học thuộc định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng

nhau Xem lại các bài tập đã giải

III Phần kiểm tra:

Tiết 12 Ôn tập về hình thoi và HìNH VUÔNG.

Ngày soạn : 30/10/2009

i) Mục tiêu: Củng cố kiến thức về định nghĩa, tính chất và dáu hiệu nhận biết hình thoi Luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình thoi và tập hợp điểm cách đờng thẳng cho trớc một khoảng l cho trớc

II) Các hoạt động dạy học trên lớp ;

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

1.Ôn t ập kiến thức : + Hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi

Ngày đăng: 01/05/2021, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w