Phát phiếu học tập cho hs làm đứng tại chỗ trả lời-hs còn lại cùng theo dõi nhận xét bổ sung ?Nêu kiến thức cơ bản đã vận dụng Nhấn mạnh các kiến thức đã vận dụng Hoạt động 2:Bài 161/77 [r]
Trang 1Lớp 8A Tiết……Ngày giảng……….Sĩ số………… Vắng……….
Lớp 8B Tiết……Ngày giảng……….Sĩ số………… Vắng……….
TIẾT 1: LUYỆN TẬP NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhõn đa thức với đa thức, biết trình bày
phép nhân đa thức theo các quy tắc khác nhau
b Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức.
c Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
2 Chuẩn bị:
a GV: Bảng phụ ghi cỏc bài tập ? , máy tính bỏ túi;
b HS: Ôn tập quy tắc nhân đơn thức với đa thức, máy tính bỏ túi;
Nêu nhận xét bài làm của bạn?
Hs: Ghi vào vở
II Bài tập Bài 1: Tính
a ) 1,62 + 4 0,8 3,4 + 3.42 = 1,62 + 2.1,6 3,4 + 3.42 = ( 1,6 + 3,4)2 = 52 = 25
Giải
(x4-11x3) - (x3- 11x2) + (x2- 11x) – (x-111)
Thay số ta được: -( 11-111) = 100
Em hãy lên bảng làm bài tập
2
Lên bảng làm bài tập 2
Bài 2
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau :
A = x2 – 6x + 11
Trang 2Em hãy nhận xét bài làm của
bạn?
GV: ghi bảng
Nêu nhận xét bài làm của bạn?
Hs: Ghi vào vở
Giải
A = x2 – 2 x 3 + 32 + 2 = ( x – 3)2 + 2
Vì ( x-3 ) 2 0 với mọi x thuộc
R Nên ( x – 3)2 + 2 2 với mọi xVậy giá trị lớn nhất của biểu thức A là 2 khi x = 3
Em hãy lên bảng làm bài tập
Nêu nhận xét bài làm của bạn?
Hs: Ghi vào vở
Bai 3 :Tính
a, (x2y2 - 12 xy + 2y).(x – 2y) = x3y2 – 2x2y3 - 12 x2y + xy2+ 2xy – 4y2
b, (x2 –xy + y2) (x + y) = x3 + x2y–x2y–xy2 + xy2+y3 = x3 + y3
Em hãy lên bảng làm bài tập
6/4 SBT
Em hãy nhận xét bài làm của
bạn?
Lên bảng làm bài tập 6/4
Nêu nhận xét bài làm của bạn?
Bài tập 6: Tr4 SBT
a, ( 5x – 2y ) ( x2 – xy + 1 ) = 5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2 – 2y
= 5x3–7x2y+ 2xy2+ 5x–2y
b, ( x – 1 ) ( x + 1) ( x + 2 ) =( x2 + x – x – 1) (x + 2 ) = ( x2 – 1 ) ( x + 2 ) = x3+ 2x2 – x – 2
Em hãy lên bảng làm bài
Nªu nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n?
Hs: Ghi vµo vë
Bài 4: Tính
a , ( x2 – 2 x + 3 ) ( 12 x – 5 ) = 12 x3 – 5x2 – x2 + 10x +
3
2 x – 15 = 12 x3 – 6x2 + 232 x – 15
Cách 2 câu a ,
x 2 – 2x + 3
Trang 312 x – 5 -5x2 + 10x – 15
Em hãy lên bảng làm bài tập
Nêu nhận xét bài làm của bạn?
Hs: Ghi vào vở
Bai 5 Tính
a , 1012 = ( 100 + 1)2 = 10000+200 +1 =10201
Nêu nhận xét bài làm của bạn?
Bài 6: Tính
a, ( 2x2 + 3y ) 3 = (2x2)3 +3.( 2x2)2.3y + 3.2x2(3y)2+(3y)3 =8x6 + 36x4y + 54x2y2+27y3
b , ( 12 x – 3 )3 = ( 12 x)3- 3.( 12 x)2.3 +3 12 x.32 - 33 =
Trang 4- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huốngthực tiễn đơn giản.
c.Thái độ: Tích cực, tự giác học tập.
2.Chuẩn bị của thầy và trò
a GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
b HS: Đồ dùng học tập
3 Tiến trình bài học:
a Kiểm tra bài cũ:
b Bài mới:
Y/C Hs nêu định nghĩa tứ
giác, tứ giác lồi, tổng các
góc của tứ giác lồi
- Chốt lại vấn đề đưa đn,
tc lên bảng phụ
- Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Ghi nhớ thông tin
Định lý:
Tổng bốn góc của một tứ giácbằng 3600
1
1 2
2
Trang 5- Lớp làm bài và nêu nhận xét
- Hs đọc nội dungBT9( sbt/ 80)
- Thực hiện y/c của giáo vỉên
- Suy nghĩ và trả lời
- ghi nhớ thông tin
- Thực hiện y/c cỉa giáo viên
1 1
D 2 C
Giải
Gọi Â1 và C^ 1 Là các góctrong của các đỉnh A và C
Gọi Â2 và C^ 2 Là các gócngoài của các đỉnh A và C
Ta có:
Â2 + C^ 2 = (1800 - Â1) + (1800- C^ 1) = 3600 - Â1 + C^ 1 (1)
Ta lại có:
^
B + ^D = 3600 - Â1 + C^ 1(2)
Xét Δ AOB ta có :
OA + OB > AB ( quan hệ giữa 3cạnh của tam giác)
Xét Δ COD ta có:
OC + OD > CD
⇒ OA + OB + OC +OD > AB +CD
Tức là:
AC + BD > AB + CD Chứng minh tương tự ta được:
AC + BD > AD + BCBT1.3(sbt/80 )
Trang 6- Y/c hs tìm hiểu nội dung
BT1.3 (SBT/ 80)
-Vẽ hình lên bảng
- Hãy tìm độ dài cạnh AC
- Đọc nội dung BT.3 sbt/ 80
- Vẽ hình vào vở
- Tính độ dài AC =?
A C
D
Chu vi Δ ABC + Chu vi Δ
ACD Chu vi ABCD= 2ACHay 56 + 60 - 66 = 2AC
TIẾT 3: LUYỆN TẬP HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1 Mục tiêu:
a Kiến thức : + Củng cố kiến thức ba hằng đẳng thức (a+b)2, (a-b)2, a2-b2
+ Học sinh vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức để giải toán
b Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận xét, tính toán.
c Thái độ: Phát triển tư duy logic, thao tác phân tích và tổng hợp.
Trang 7Hoạt động 1: Chữa bài cũ.
hay sai (bài tập 20)
GV:Nhấn mạnh nỗi sai trong
quá trình vận dụng hằng đẳng
thức
* Viết các biểu thức sau về
dạng hằng đẳng thức đã học
Cho học sinh làm bài 21
Hướng dẫn biến đổi về dạng
Học sinh làm bài 20 tr12sgk
-Nghe ghi nhớ kiến thứcHọc sinh làm bài tập 23Học sinh nhận xét Học sinh ghi:
* Nếu A>=B và B>=A thìA=B
* A –B = 0 thì A = B
*Nếu A=C và C=B thì A
= Học sinh thực hiện
(a + b + c )2
= {(a+b) +c}2
=a2 + b2 + c2 +2ab + 2ac+ 2bc
Tất cả học sinh làm ở vởnháp
LUYỆN TẬP I/Chữa bài tập
Bài 18 tr11sgk
II:Bài tập luyện
1,Vận dụng hằng đẳng thức
đã họca.Hãy triển khai các hằngđẳng thức sau
*Bài 20 trang 12 sgk
Sai vì (x+2y)2=x2+4xy+y22,Viết các biểu thức sau vềdạng hằng đẳng thức đã họcBài 21 sgk /12
*Chú ý:
(a + b + c)2
= a2 +b2 + c2 + 2(ab + bc +ca)
(a-b-c)2=a2+b2+c22bc
Trang 8a.Kiến thức: Nắm chắc được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố
của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thangvuông
b.Kĩ năng: Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình
thang, của hình thang vuông Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hìnhthang Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (hai đáynằm ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau)
HS đọc và làm ?1:
a/ Tứ giác ABCD là hìnhthang, vì: BC // AD (2 góc so
* Định nghĩa:
(SGK - 69)
A B
D H CHình thang ABCD (AB // CD)+ AB, CD là cạnhđáy
+ BC, AD là cạnh
Trang 9b/ 2 gĩc kề 1 cạnh bên củahình thang bù nhau (2 gĩctrong cùng phía của 2 đườngthẳng song song).
(vì AD // BC)
ADC = CBA (g c g)
AD = BC; BA = CD (2 cạnh tương ứng)b/ - Xét ADC và CBA cĩ:
AB = DC (gt) Â2 = Cˆ 2
* Nhận xét:
(SGK - 70)
c Củng cố:
d Hướng dẫn về nhà:
Ôn tập lí thuyết và xem lại các bài tập đã chữa
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Lớp 8A Tiết……Ngày giảng……….Sĩ số………… Vắng……….
Lớp 8B Tiết……Ngày giảng……… Sĩ số………… Vắng………
Tiết 5: LUYỆN TẬP VỀ HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
Trang 10b Kĩ năng: Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giải tốn.
c Thái độ: Rèn luyện kĩ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức
2 Chuẩn bị:
a GV: Bảng phụ ghi hệ thống bài tập, giáo án.
b HS: SGK, vở nháp.
3 Tiến trình bài học:
a Kiểm tra bài cũ:
b Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Luyện tập Cho học sinh ơn lại các hằng đẳng thức thơng qua bài 33 SGK Ghi bài tập 33 trên bảng phụ Tính: a (2+ xy)2 =………
b (5-3x)2 =………
c (5-x2) (5+x2) =………
d (5x - 1)3 =………
e (2x-y)(4x2+2xy+y2)=………
f (x+3)(x2 - 3x + 9)=…………
Gọi học sinh lên ghi kết qủa vào
bảng phụ
-Nhận xét kết quả
Bài tập 34 SGK.
GV:(ghi đề bài tập lên bảng, cho học
sinh làm theo nhĩm nhỏ ít phút rồi
cho học sinh lên bảng điền kết quả
đã làm)
Rút gọn các biểu thức sau:
a (a+b)2 - (a-b)2 =
b (a+b)3 - (a - b)3 - 2b3 =
c (x +y+z)2 - 2(x+y+z).(x+y) +
(x+y)2 =
(ghi kết quả các câu vào sau dấu =)
Bài tập 35 SGK.
GV: (Ghi bảng và cho học sinh tính
nhanh):
Tính nhanh:
a 342 + 662 + 68 66
b 742 + 242 - 48 74
GV: Hỏi:
Em cĩ nhận xét các phép tính này cĩ
đặc điểm gì? Cách tiùnh nhanh các
phép tính này như thế nào? Hãy cho
biết kết quả các phép tính
Một vài học sinh lên ghi kết quả vào bảng phụ
Học sinh thực hiện theo nhĩm
Đại diện nhĩm thực hiện
Học sinh thực hiện theo nhĩm
Đại diện nhĩm thực hiện
Học sinh trả lời…
Luyện tập 1,Bài tập 33 SGK.
a.(2+xy)2 =22+2.2xy+ (xy)2
=4+4xy +x2y2
b (5-3x)2 =25+30x+9x2
c (5-x2) (5+x2) =25 -x4 d.(5x-1)3
=125x375x2+15x-1 e.(2x-y)(4x2+2xy+y2) =8x3- y3
f (x+3)(x2-3x+9)= x3+27
2, Bài tập 34 SGK.
a (a+b)2 - (a-b)2 = 4ab
b (a+b)3 - (a - b)3 - 2b3 = 6a2b
c.(x+y+z)2 - 2(x+y+z) (x+y)+(x+y)2 = x2
3 Bài tập 35 SGK.
a) 342 + 662 + 68 66 = 342 + 662 +2 34 66 = (34+66)2
= 1002 = 10.000
b) 742 + 242 - 48 74
= 722 + 242 - 2 24 74
= (74 - 24)2
= 502 = 2500
Trang 11* Trình bày lại kết quả thực hiện
Đại diện nhóm thựchiện
Ghi bài tập về nhà
4,Bài tập 36 SGK.
a) x2 + 4x + 4
= (x+2)2Thế x = 9 vào trên:
(9+2)2 = 112 = 121b) x3 + 3x2 + 3x +1 ………
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: - Nắm chắc định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang
cân
b Kỹ Năng: - Biết vận dụng định nghịa các tính chất của hình thang cân trong việc
nhận dạng và chứng minh được bài toán có liên quan đến hình thang cân
c Thái độ: - Rèn luyện đức tính cẩn thận chính xác trong lập luận và chứng minh
hình học
2 Chuẩn bị của gv và hs.
a.Giáo viên: SGK, Giáo án, Bảng phụ,Thước chia khoảng, thước đo góc, compa
b Học sinh: SGK, Thước chia khoảng, thước đo góc, compa, vở nháp,
3 Tiến trình dạy học.
a Kiểm tra bài cũ : ? Nêu định nghĩa, tính chất của hình thang cân
b Bài mới:
Hoạt động 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CŨ
- Y/C HS Nêu định nghĩa,
Trang 12- Chốt lại kiến thức câng
ghi nhớ của hình thang
nhau,2 đường chéo bằng nhau
3 Dấu hiệu nhận biết:
- Hình thang có hai góc kề một đáybằng nhau là hình thang cân
- Hình thang có hai đường chéobằng nhau là hình thang cân
Bài 24: Sgk/83
Trang 13Â = 400
a BMNC là hình?
Vì sao?
KL b Tính các góc của tứ
Trang 14c Củng cố:
d Hướng dẫn về nhà:
- Ơn tập lí thuyết và xem lại các bài tập đẫ chữa
- Ơn tập kiến thưc về đường TB của tam giác
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Lớp 8A Tiết……Ngày giảng……….Sĩ số………… Vắng……….
Lớp 8B Tiết……Ngày giảng……… Sĩ số………… Vắng………
Tiết 7 -LUYỆN TẬP ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: - HS nắm được định nghĩa và các định lí về đường trung bình của tam
giác
b Kỹ Năng: - Biết vận dụng các định lí về đường trung bình của tam giác để làm bài
tập về chứng minh hai đường thẳng //, hai đường thẳng bằng nhau, tính độ dài đoạn thẳng
c Thái độ: - Rèn cách lập luận chứng minh định lí và bài tập.
2 Chuẩn bị của GV và HS.
a Giáo viên: SGK, Giáo án, Bảng phụ, thước thẳng, thước đo gĩc, compa
b Học sinh:
- SGK, Thước chia khoảng, thước đo gĩc, compa, vở nháp, Bảng nhĩm
- HS ơn lại về các tính chất của hình thang ở tiết 2
3 Tiến trình lên lớp
a Kiểm tra bài cũ :
b Bài mới.
Hoạt động 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CŨ
- Y/C h/s Nêu định nghĩa,
tính chất đường trung
bình của tam giác
- Chốt lại kiến thức cần
ghi nhớ
- Nêu định nghĩa,tính chất đườngtrung bình của tamgiác
- Ghi nhớ
1 Định nghĩa :
- Đường trung bình của tam giác
là đoạn thẳng nối trung điểm haicạnh của tam giác
2 Tính chất:
- Đường thẳng đi qua trung điểmmột cạnh của tam giác và songsong với cạnh thứ hai thì đi quatrung điểm cạnh thứ hai
- Đường trung bình của tam giácthì song song với cạnh thứ ba vàbằng nửa cạnh ấy
Trang 15ABC các đường trung
- Yêu cầu 1 HS đọc đầu
bài tập 39 (sbt), yêu cầu
- Thực hiện y/c của giáo viên
- Trả lời câu hỏi củagiáo viên
- Hs1 lên bảng thực hiện y/c của giáo viên
- Cả lớp làm bài và nêu nhận xét
- HS vẽ hình ghi giảthiết, kết luận
D F
B M C GT: ABC, M BC,
MB = MC, D AM,
AD = DM, BDxAC = E
Trang 16AD = DM(gt) và DE//MF
AE = EF (1) Trong CBE có
MB = MC (gt); MF//BE
CF = FE (2)
Từ (1) và (2) AE = EF = FC Hay AE =
b Kĩ năng: - Vận dụng lý thuyết thành thạo để làm bài tập :tìm x,tính nhanh
c Thái độ: - Rèn kỹ năng làm bài , tính cẩn thận chính xác , phát huy tính sáng tạo
,khả năng tư duy sáng tạo
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
? Em hiểu như thế nào là
phân tích đa thức thành nhân
Trang 17Trả lời
a,b,c,d hs lên bảng làm
Hs thảo luận nhóme,f,g
=5xy.(xy+4x – 6 y)c) 3x(x-2y) +6y(2y -x)b) 3x(x-2y) +6y(2y -x)
= 3x(x-2y) -6y(x -2y)
=3 (x-2y)( x -2y) 40a3b3c2 x +12a3b4c2 -16a4b5 cx
= 4a3b3 cx(10c +3bc -4ab2)d)(b-2c)(a-b) - (a+b)(2c -b)
e)(2x+ 3y)2 - 2( 2x+3y)
= (2x + 3y)(2x +3y -2)f) (x+y)3 - x3 -y3
= x3 +y3 + 3x2 y + 3xy2 - x3 - y3
= 3xy ( x + y)g) (x -y +4)2 - ( 2x+3y -1)2
= (x-y +4 -2x -3y +1)(x-y +4+2x+3y -1)
= (5- x - 4y)( 3x + 2y +3)h)( a2 +b2 -5)2 - 4(ab +2)2
= (a2 +b2 -5 - 2ab 4)(a2 +b2 -5 +2ab +4)
=[(a- b)2 -9][(a+b)- 1]
=(a-b -3)(a-b+3)(a+b -1)(a+b +1)
Dạng 2 :Tìm x
a) 3x( x-2) -x +2 =0 (x-2) (3x -1) =0Khi x-2 =0 hoặc 3x -1 =0
⇔ x = 2 hoặc x = 13
Trang 18Vậy : x=2, x= 13b) x2 ( x+1) +2x( x+1)=0 x( x+1)( x+2) = 0Khi x= 0 hoặc x+1 =0 hoặc x+2
=0
⇔ x= 0 hoặc x =-1 hoặc x =-2Vậy x= 0, x= -1 ,x =-2
c) 2( 2x-3) - 2( 3- 2x) =0
2 (2x-3) + 2( 2x -3)= 0 4( 2x -3) =0
2x -3 = 0
x = 32
c Củng cố:
d Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài đã làm
- Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Làm bài tập trong sách bài tập
a Kiến thức: Hs nắm chắc tính chất đường trung bình của hình thang
b Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bầy, rèn kỹ
năng vận dụng các kiến thức trên vào bài tập CM, bài tập vẽ đường trung bình
c Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
2 Chuẩn bị.
a GV: bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, êke.
b HS: Ôn tập về căn bậc hai, thước thẳng, êke.
3 Tiến trình lên lớp:
a Kiểm tra bài cũ:
b Bài mới:
Hoạt động 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CŨ
- Hệ thống lại kiến thức
về đường trung bình của
Định nghĩa : Đường trung bình
của hình thang là đoạn thẳng nốitrung điểm hai cạnh bên của hìnhthang
Trang 19- Ghi nhớ
* Tính chất:
Định lý 1 : Đường thẳng đi qua
trung điểm một cạnh bên củahình thang và song song với haiđáy thì đi qua trung điểm cạnhbên thứ hai
Định lý 2 : Đường trung bình của
hình thang thì song song với haiđáy và bằng nửa tổng hai đáy
Hoạt động 2: TỔ CHỨC LUYỆN TẬP
Trang 20- Yêu cầu 1 HS đọc đầu
bài tập 41 (sbt/ 84),
- Yêu cầu cả lớp vẽ hình
ra nháp
- Gọi 1hs lên bảng vẽ
hình theo y/c bài tập
- Muốn cm EF đi qua
trung điểm của BC, AC,
- Trả lời+ AK = KC + BI = ID
⇒ EF đi qua trungđiểm của BC, AC,
ED, EK // DC nên AK = KC
* Ta có:
ABD có AE = ED, EI // ABNên BI = ID
Vậy EF đi qua trung điểm của
BC, AC, BD
BT 43 (SBT/ 85)
A B
M N
Trang 21c Củng cố:
d Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập lí thuyết và xem lại các bài tập đẫ chữa
- Về nhà hoàn thành ý b, của bài toán
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Lớp 8A Tiết……Ngày giảng……….Sĩ số………… Vắng……… Lớp 8B Tiết……Ngày giảng……… Sĩ số………… Vắng………
Tiết 10 - NHẬN DẠNG TỨ GIÁC HÌNH BÌNH HÀNH – HÌNH THANG CÂN
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: - Hs được củng cố lại định nghĩa ,tính chất và dấu hiệu nhận biết của
hình bình hành ,hình thang ,hình thang cân
b Kĩ năng: - Biết vận dụng lý thuyết vào chứng minh để nhận dạng hình chứng minh
đoạn thẳng bằng nhau đường thẳng song song góc bằng nhau ,,,.Rèn kỹ năng cho hs trong chứng minh ,…
c Thái độ - Giáo dục ý thức tự học tính cẩn thận trong tính toán….
2 Chuẩn bị:
a GV:Bảng phụ,phiếu học tập ,thước thẳng ,copa,phấn màu
b Hs: Thước thẳng ,copa,phấn màu ,bảng nhóm
Ôn tập lại định nghĩa,tính chất,dấu hiệu nhận biết của các tứ giác đặc biệt:
a Hai cạnh đối song song
b Các cạnh đối song song
c Hai cạnh đối bằng nhau
d Hai góc đối bằng nhau
Câu 2: Hình thang cân là
1/Trắc nghiệm
Phiếu học tập
Trang 22Bài 1 : Cho tam giác nhọn
ABC, các đường cao BD và
CE của tam giác cắt nhau
tại H , M là trung điểm của
BC Gọi K là điểm đối
Phần c cho hs thảo luận
nhóm tìm pp sau đó gọi đại
diện nhóm lên bảng làm
Hoạt động 3: Bài 2 : Treo
bảng phụ
Bài 2 : Cho tam giác ABC
cân (AB = AC, A 40 0)
Gọi M, N lần lượt là trung
Trang 23C B
MNCB là hình thang cân.Tính các góc tứ giác MNCB
Chứng minh
a: MA = MB, NA = NC (gt)
MN // BC (tính chất đường trung bình tam giác)
MNCB là hình thang
B = (Tam giác ABC cân tại đỉnh A)
MNCB là hình thang cân b/Tính số đo các góc đúng:
B = C 70 ; BMN = CNM 110 (1)
c Củng cố:
d Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài đó làm
- Làm các bài tập phiếu học tập vào vở
- Ôn tính lý thuyết của các tứ giác đặc biệt
Lớp 8A Tiết……Ngày giảng……….Sĩ số………… Vắng……….
Lớp 8B Tiết……Ngày giảng……….Sĩ số………… Vắng……….
Tiết 11 - LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
NHÓM HẠNG TỬ
1 Mục tiêu
a Kiến thức: - Hs được củng cố và khắc sâu phương pháp phân tích đa thức thành
nhân tử :Nhóm nhiều hạng tử và phối hợp nhiều pp
b Kĩ năng: - Rèn kỹ năng làm bài cho hs thông qua mọt số dạng bài tập
c Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận ,ý thức tự học
2 Chuẩn bị:
a GV: Bảng phụ+phiếu học tập dạng trong sách trắ nghiệm
b.Hs : Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
3 Tiến trình dạy học
a.Kiểm tra bài cũ:
?Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
b Bài mới:
Hoạt động 2:Phân tích đa
thức thành nhân tử
Bài 1:
Dạng 1:Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 1:
Trang 241.x2-x –y2+y
2.x2-2xy +y2-z2
3.5x-5y +ax –a y
4.a3-a2x-ay +xy
đa thức thành nhân tử
1.=(x2 –y2) –(x-y) =(x-y)(x+y) –(x-y) =(x-y)(x+y-1)2,=(x2-2x y +y2) –z2 =(x -y)2-z2
=(x-y-z)(x-y+z) 3
4
Baì 2
1/=x2(x2+2x +1)
=x2(x+1)22.=(x3+3x2y+3xy2 +y3) –(x-y)
=(x+y)3-(x-y)
=(x-y)(x2 +2xy +y2-1)2
3
Dạng 2:Tìm x
a.5x(x-1) =x-15x(x-1) –(x-1) =05x -1)(x -1) =0Suy ra 5x-1 =0Hay x=1/5Hoặc x -1 =0 hay x=1Vậy x=1/5 ;x=1
Dạng 3 :Bài 3 :
a.=(x2-2xy +y2) -4z2
=(x-y)2-(2z)2
=(x-y-2z)(x-y+2z)Thay x=6 y=-4 z=45 vào biểu thức ta có
(6 +4 -90 )(6 +4+90)
=-80.100 =-8000Vậy …
b.đáp số 4
Trang 25đại diện nhóm nêu pp
hs lên bảng làm
d Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các dạng bài đã làm
- Các bài tập trong sách bài tập /12;13
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Lớp 8A Tiết……Ngày giảng……….Sĩ số………… Vắng……… Lớp 8B Tiết……Ngày giảng……….Sĩ số………… Vắng……….
Tiết 12 - PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
1 Mục tiêu
a Kiến thức: - Hs được củng cố và khắc sâu phương pháp phân tích đa thức thành
nhân tử :thêm bớt cùng một hạng tử ,tách một hạng tử thành nhiều hạng tử
b Kĩ năng: - Rèn kỹ năng làm bài cho hs thông qua một số dạng bài tập
c Thái độ: - Giáo dục hs tính cẩn thận ,chính xác trong tính toán ,ý thức tự học
2 Chuẩn bị:
a GV: Bảng phụ+phiếu học tập dạng trong sách trắ nghiệm
b Hs : Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
3 Tiến trình dạy học
a Kiểm tra bài cũ:
?Nêu các pp phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 26Cho hs thảo luận nhóm các
phần còn lại gọi đại diện
nhóm nêu pp sau đó gọi hs
hs thảo luận nhómđại diện nhóm nêu pp
-6.(-2)=12=3.4=6.2=…
*7=3+4,3.4=127x=3x+4x-6x2+7x -2=-6x2+3x+4x-2
=-3x(2x-1)+2(2x-1)
=(2x-1)(-3x+2)
Hs thảo luận nhóm các phần còn lại gọi đại diện nhóm nêu pp sau đó gọi
c
Dạng 2:Tìm x
1.x2-2x - x+2 = 0 x(x-2) –( x-2) = 0 (x-2)(x-1) = 0Suy ra x - 2=0 hoặc x - 1=0Vậy x = 2 ; x = 1
Trang 27hạng tử Ghi nhớ thêm pp phân
tích đa thức thành nhân tử
c Củng cố:
d Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài đã làm
- Nắm chắc pp phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp tách hạng tử
b Kĩ năng: - Biết vận dụng lý thuyết vào chứng minh để nhận dạng hình chứng minh
đoạn thẳng bằng nhau đường thẳng song song góc bằng nhau, Rèn kỹ năng cho hs
trong chứng minh ,…
c Thái độ: - Giáo dục ý thức tự học tính cẩn thận trong tính toán….
2 Chuẩn bị:
a GV: Bảng phụ,phiếu học tập ,thước thẳng ,copa,phấn màu
b Hs : thước thẳng ,copa,phấn màu ,bảng nhóm
Ôn tập lại định nghĩa ,tính chất ,dấu hiệu nhận biết của các tứ giác đặc biệt:hình chữ nhật
hs đứng tại chỗ nêu đáp án-hs còn lại nhận xét bổ sung
I.Trắc nghiệm
Phiếu học tậpĐiền Đ(đúng ) hoặc S (sai )vào ô vuông mà em chọn
Nội dung Đ S1/Hình bình hành có
hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật2/Hình bình hành có
1 góc vuông là hình chữ nhật
3/Hình thang cân có hai đường chéo
Trang 28vuông góc với nhau là
hình chữ nhật
Cho hs làm trên phiếu học tập
Gọi hs đứng tại chỗ nêu đáp
đại diện nhóm nêu
pp các nhóm còn lại nhận xét bổ sung
hs lên bảng làm
Vẽ hình ghi gt-kl
hs lên bảng ghi gt-kl
Chứng minh EG=FHNêu pp làm
vuông góc với nhau làhình chữ nhật
1/Tứ giác AEMD là hình chữ nhậtvì:tứ giác có 3 góc vuông
2/Chu vi của hình chứ nhật AEMD là
2(AE+EM)=2.AC=8 cm3.Vì tứ giác AEMD là hình chữ nhật nên DE=AM
Gọi H là trung điểm của BC
Vì tam giác ABC cân nên đường trung tuyến AH đồng thời là đường cao
Do đó AHAM ,dấu bằng sảy ra khi M là trung điểm của BC Vậy với Mlaf trung điểm của BC thì đọa thẳng DE có độ dài nhỏ nhất
Bài upload.123doc.net/72 sbt
Trang 29?Nêu kiến thức cơ bản đã vận
dụng
Nhận dạng tứ giác FEHG
hs lên bảng chứng
H G
- Củng cố kiến thức về hình thoi, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là thoi và
áp dụng tính chất của hình thoi để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
I Trắc nghiệm
Phiếu học tâp
Trang 30đường chéo bằng nhau
?Nêu kiến thức cơ bản đã vận dụng
?Nêu yêu cầu của câu a
TA đã chứng mình được tứ giác
EFGH là hình bình hành.?Vậy bài
toán yêu cầu ta làm gì
Nhấn mạnh dấu hiệu nhận biết của
các hình chữ nhật ,hình thoi ,hình
vuông
?Hình bình hành là hình chữ nhật
,hình thoi,hình vuông khi nào
Nhấn mạnh lại dấu hiệu nhận biết của
hình chữ nhật t hình thoi ,hình vuông
thông qua hình bình hành
Gọi hs đứng tại chỗ làm 1 phần các
phần còn lại cho hs lên bảng làm
?Nêu kiến thức cơ bản đã vận dụng
tứ giac EFGH là hình bình hành
hs đứng tại chỗ làm
1 phần các phần cònlại hs lên bảng làm
hs lên bảng làm
Bài 157/76 sbt
F E
D
C B
Tứ giác EFGH là hình bìnhhành vì có các cạnh đối song song…
a/Ta có Tứ giác EFGH là hình bình hành (chứng minh trên)
Để hình bình hành là hình chữ nhật khi có một góc vuông hay thêm gócHEF bằng 900 nên HE vuông góc với EF
Mà EF //ACHE//BD (chứng minh trên)Vậy AC vuông góc với BDVậy tứ giác ABCD có AC vuông góc với BD thì hình bình hành EFGH là hình chữ nhật
Bài 160/77 sbt
Trang 31HĐTP 3.2:Chứng minh
?Nhận dạng tứ giac EFGH
Gọi hs lên bảng làm
?Nêu kiến thức cơ bản đã vận dụng
?Nêu yêu cầu của câu a
TA đã chứng mình được tứ giác
EFGH là hình bình hành.?Vậy bài
toán yêu cầu ta làm gì
?Hình bình hành là hình chữ nhật,hình
thoi,hình vuông khi nào
Nhấn mạnh lại dấu hiệu nhận biết của
hình chữ nhật t hình thoi ,hình vuông
thông qua hình bình hành
Gọi hs đứng tại chỗ làm 1 phần các
phần còn lại cho hs lên bảng làm
?Nêu kiến thức cơ bản đã vận dụng
Nhấn mạnh dạng toán tìm điều kiện…
c/ AD vuông góc với BC AD=BC
c Củng cố:
Cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi và hình vuông ( định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
d Hướng dẫn học ở nhà
- Tiếp tục ôn tập lý thuyết các tứ giác đặc biệt
- Xem lại các bài đã làm
a Kiến thức: Hs được củng cố và khắc sâu phương pháp phân tích đa thức thành
nhân tử :thêm bớt cùng một hạng tử ,tách một hạng tử thành nhiều hạng tử
b Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm bài cho hs thông qua một số dạng bài tập
c Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận ,chính xác trong tính toán ,ý thức tự học
2.Chuẩn bị của thầy và trò
a GV: Bảng phụ+phiếu học tập dạng trong sách trắ nghiệm
b Hs : Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
3 Tiến trình dạy học
a Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các pp phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 32Cho hs thảo luận nhóm các
phần còn lại gọi đại diện
nhóm nêu pp sau đó gọi hs
hs thảo luận nhómđại diện nhóm nêu pp
-6.(-2)=12=3.4=6.2=…
*7=3+4,3.4=127x=3x+4x-6x2+7x -2=-6x2+3x+4x-2
=-3x(2x-1)+2(2x-1)
=(2x-1)(-3x+2)
hs thảo luận nhóm các phần còn lại gọi đại diện nhóm nêu pp sau đó gọi
c
Trang 33c Củng cố:
d Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài đã làm
- Nắm chắc pp phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp tách hạng tử
b Kĩ năng: - Vận dụng vào làm bài tập :nhận dạng tứ giác ,chứng minh đoạn thẳng
bằng nhau ,…Rèn hs kỹ năng chứng minh ,trình bày …
c Thái độ: - Giáo dục hs tính cẩn thận trong cm,tính tự giác trong học tập…
2 Chuẩn bị của thầy và trò
Trắc nghiệm