1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an tu chon Toan 8

30 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 99,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP 1.Mục tiêu: - Biết và nắm chắc định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang.. - Hiểu và vận dụng được các định lí về đường trung bình của tam giác, của h[r]

Trang 1

Ngày soạn: 07/10/2012 Ngày Giảng: 09/10/2012

Tiết 1: ÔN TẬP PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC

CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC, ĐA THỨC.

1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp

* Hoạt động 1: Ôn tập phép nhân đơn thức.

HS: Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ

số với nhau và nhân các phần biến với

Ví dụ 1: Tính 2x4.3xyGiải:

* Hoạt động 2: Ôn tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.

Trang 2

cộng, trừ các hệ số với nhau và giữ

nguyên phần biến

GV: Tính: 2x3 + 5x3 – 4x3

HS: 2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3

GV: Tính a) 2x2 + 3x2 - 12 x2

b) -6xy2 – 6 xy2

HS: a) 2x2 + 3x2 - 12 x2 = 92 x2

b) -6xy2 – 6 xy2= -12xy2

GV: Cho hai đa thức

M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1

N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y

Tính M + N; M – N

HS: Trình bày ở bảng

M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5

+ 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3

- 2x + y

= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x+2x) +

x2y2+ 1+ y+ 3x3

= x4y + x + x2y2+ 1+ y+ 3x3

M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 +

3x4y + 3x3 - 2x + y)

= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1

2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3

Ví dụ 2: Tính a) 2x2 + 3x2 - 12 x2

b) -6xy2 – 6 xy2

Giải a) 2x2 + 3x2 - 12 x2 = 92 x2

b) -6xy2 – 6 xy2= -12xy2

3 Cộng, trừ đa thức

Ví dụ: Cho hai đa thức

M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1

N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y Tính M + N; M – N

Giải:

M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y

= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3

= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3

M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1

c) Tóm tắt: x 1 = x ; x m x n = x m + n; (x m)n = x m.n

Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức

d) Hướng dẫn các việc làm tiếp: GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:

1 Tính 5xy2.(- 13 x2y)

2 Tính 25x2y2 + (- 13 x2y2)

3 Tính (x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

* TỰ RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Ngày soạn: 07/10/2012 Ngày Giảng: 09/10/2012

Tiết 2:

LUYỆN TẬP

Trang 3

1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp

* Hoạt động 1: Luyện tập phép nhân đơn thức.

Giảia) 5xy2.(- 13 x2y) = - 53 x3y3

b) (-10xy2z).(- 15 x2y) = 2x3y3zc) (- 52 xy2).(- 13 x2y3) = 152 x3y5

d) (- 32 x2y) xyz = - 32 x3y2z

* Hoạt động 2: Luyện tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.

a) 25x2y2 + (- 13 x2y2) = 743 x2y2

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1

= – 4xy – 1

Trang 4

= – 4xy - 1

GV: Điền các đơn thức thích hợp vào ô

trống:

a) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - = -10x5

c) + - = x2y2

HS:

a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - 13x5 = -10x5

c) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2

GV: Tính tổng của các đa thức:

a) P = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3

và Q = 3xy2 – x2y + x2y2

b) M = x2 – 4xy – y2 và N = 2xy + 2y2

HS: Hai HS trình bày ở bảng

P + Q = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 –

- x2y + x2y2 = 4xy2 – 4x2y2 + x3 M + N = x2 – 4xy – y2 + 2xy + 2y2 = x2 – 2xy + y2 Bài 3: Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống: a) + 6xy2 = 5xy2 b) 3x5 - = -10x5 c) + - = x2y2 Giải a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2 b) 3x5 - 13x5 = -10x5 c) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2 Bài 4: Tính tổng của các đa thức: a) P = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 và Q = 3xy2 – x2y + x2y2 b) M = x2 – 4xy – y2 và N = 2xy + 2y2 Giải: a) P + Q = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 –

- x2y + x2y2 = 4xy2 – 4x2y2 + x3 b) M + N = x2 – 4xy – y2 + 2xy + 2y2 = x2 – 2xy + y2 Hoạt động 3: Hướng dẫn vÒ nhµ: Bài tập 1 Tính : a) (-2x3).x2 ; b) (-2x3).5x; c) (-2x3) (1 2) 2 Tính: a) (6x3 – 5x2 + x) + ( -12x2 +10x – 2) b) (x2 – xy + 2) – (xy + 2 –y2) * TỰ RÚT KINH NGHIỆM ………

………

………

………

Ngày soạn: 07/10/2012 Ngày Giảng: 09/10/2012

Tiết 3:

1.Mục tiêu:

Trang 5

- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức.

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp

* Hoạt động 1: Nhân đơn thức với đa thức (20’)

GV: Để nhân đơn thức với đa thức ta làm

như thế nào?

HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta nhân

đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi

cộng các tích lại với nhau

Ví dụ 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y)Giải:

* Hoạt động 2: Nhân đa thức với đa thức (20’)

GV: Để nhân đa thức với đa thức ta làm

thế nào?

HS: Để nhân đa thức với đa thức ta nhân

mỗi hạng tử của đa thức này với từng

hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích

2 Nhân đa thức với đa thức

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

Trang 6

lại với nhau.

GV: Viết dạng tổng quát?

HS:

(A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD

GV: Thực hiện phép tính:

(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

HS: (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1

= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2

GV: Tính (5x – 2y)(x2 – xy + 1)

HS:

(5x – 2y)(x2 – xy + 1)

= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy -

2y.1

= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y

GV: Thực hiện phép tính:

(x – 1)(x + 1)(x + 2)

HS: Trình bày ở bảng:

(x – 1)(x + 1)(x + 2)

= (x2 + x – x -1)(x + 2)

= (x2 - 1)(x + 2)

= x3 + 2x2 – x -2

Ví dụ1: Thực hiện phép tính:

(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1) Giải:

(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1

= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2

Ví dụ 2: Thực hiện phép tính:

(5x – 2y)(x2 – xy + 1) Giải

(5x – 2y)(x2 – xy + 1)

= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy - 2y.1

= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y

V í dụ 3: Thực hiện phép tính:

(x – 1)(x + 1)(x + 2) Giải

(x – 1)(x + 1)(x + 2)

= (x2 + x – x -1)(x + 2)

= (x2 - 1)(x + 2)

= x3 + 2x2 – x -2

c) Tóm tắt: (2’)

- Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức

- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC

- Quy tắc nhân đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD

* TỰ RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Ngày soạn: 07/10/2012 Ngày Giảng: 09/10/2012

Tiết 4:

LUYỆN TẬP

1.Mục tiêu:

Trang 7

- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức.

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp

* Hoạt động 1: Luyện tập phép nhân đơn thức với đa thức.(20’)

* Hoạt động 2: Luyện tập phép nhân đa thức với đa thức.

Trang 8

= x4 - 2x2y2 +2xy3 + x2 + y2 - 2xy + y4

b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

= (x2 -2x -35)(x – 5)

= x3 -5x2 -2x2 + 10x -35x + 175

= x3 -7x2 -25x + 175

GV: Chứng minh: a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4 GV: Để chứng minh các đẳng thức trên ta làm như thế nào? HS: Ta biến đổi vế trái bằng cách thực hiện phép nhân đa thức với đa thức GV: Yêu cầu hai HS lên bảng chứng minh các đẳng thức trên HS: Trình bày ở bảng (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + x2 + x - x2 - x – 1 = x3 – 1 = x4 - 2x2y2 +2xy3 + x2 + y2 - 2xy + y4 b) (x – 7)(x + 5)(x – 5) = (x2 -2x -35)(x – 5) = x3 -5x2 -2x2 + 10x -35x + 175 = x3 -7x2 -25x + 175

Bài 3: Chứng minh: a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4 Giải: a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 Biến đổi vế trái ta có: (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + x2 + x - x2 - x – 1 = x3 – 1 b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4 Biến đổi vế trái ta có: (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 - x3y + x3y - x2y2 + x2y2- xy3 + xy3 - y4 = x4 – y4 Hoạt động 3: Hướng dẫn vÒ nhµ: - Nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức - Bài tập Tính : a) (-2x3 + 2x - 5)x2 ; b) (-2x3)(5x – 2y2 – 1); c) (-2x3) (2 x+3 y −1 2) * TỰ RÚT KINH NGHIỆM ………

………

………

………

Ngày soạn: 4/11/2012 Ngày Giảng: 06/11/2012

Tiết 5 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc những hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 9

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt dựa vào các hằng đẳng thức đã học.

- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài toán tổng hợp

GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng

GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng

thức bình phương của một hiệu ?

GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng

thức bình phương của một hiệu ?

HS: (A + B)(A – B) = A2 – B2

GV: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)

Có cần thực hiện phép nhân đa thức với

đa thức ở phép tính này không?

(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2

= 4x2 - 4xy + y2

4 Lập phương của một tổng

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

Ví dụ: Tính (x + 3y)3

Giải:

(x + 3y)2 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3

Trang 10

GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng

thức lập phương của một hiệu

HS: (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

GV: Tính (x - 2y)3

HS: Trình bày ở bảng

(x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3

= x3 - 3x2y + 12xy2 - y3

GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng

thức tổng hai lập phương ?

HS: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

GV: Tính (x + 3)(x2 - 3x + 9)

HS: (x + 3)(x2 - 3x + 9)

= x3 + 33 = x3 + 27

GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng

thức hiệu hai lập phương ?

HS: A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

GV: Tính (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

HS: Trình bày ở bảng

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

= (2x)3 - y3

= 8x3 - y3

= x3 + 9x2y + 27xy2 + y3

5 Lập phương của một hiệu

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 Ví dụ: Tính (x - 2y)3 Giải: (x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3 = x3 - 3x2y + 12xy2 - y3 6 Tổng hai lập phương A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) Ví dụ: Tính (x + 3)(x2 - 3x + 9) Giải: a) (x + 3)(x2 - 3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27 7 Hiệu hai lập phương A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2) Ví dụ: Tính (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) Giải: (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3 = 8x3 - y3 Hoạt đông2: Hướng dẫn các việc làm tiếp:(2’) GV cho HS về nhà làm các bài tập sau: Tính: a) (3 + xy)2; b) (4y – 3x)2 ; c) (3 – x2)( 3 + x2); d) (2x + y)( 4x2 – 2xy + y2); e) (x - 3y)(x2 -3xy + 9y2) * TỰ RÚT KINH NGHIỆM ………

………

………

………

Ngày soạn: 4/11/2012 Ngày Giảng: 06/11/2012

Tiết 6:

LUYỆN TẬP

1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc những hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 11

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt dựa vào các hằng đẳng thức đã học.

- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài toán tổng hợp

Trang 12

GV: Chứng minh rằng:

a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab

+ b2) = 2a3

b) a3 + b3 = (a + b)(a – b)2 + ab

c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad –

bc)2

HS:

GV: Để chứng minh các đẳng thức trên ta

làm như thế nào?

HS: Ta biến đổi một vế để đưa về vế kia

GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày các bài

trên

HS: Lần lượt trình bày ở bảng

a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab

+ b2) = 2a3

Biến đổi vế trái:

(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)

= a3 + b3 + a3 - b3

= 2a3 (đpcm)

c) (a2 + b2)(c2 + d2)=(ac + bd)2 +(ad – bc)2

Biến đổi vế phải

(ac + bd)2 + (ad – bc)2

= a2c2 + 2acbd + b2d2 + a2d2 - 2acbd + b2c2

= a2c2 + b2d2 + a2d2 + b2c2

= (a2c2 + a2d2 ) + ( b2d2 + b2c2)

= a2(c2 + d2) + b2(d2 + c2)

= (c2 + d2)(a2+ b2) (đpcm)

Bài 2: Chứng minh rằng:

a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2) = 2a3

b) a3 + b3 = (a + b)(a – b)2 + ab

c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2

Giải:

a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2) = 2a3

Biến đổi vế trái:

(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)

= a3 + b3 + a3 - b3

= 2a3 (đpcm) b) a3 + b3 = (a + b)(a – b)2 + ab

Biến đổi vế phải:

(a + b)(a – b)2 + ab

= (a + b)a2 -2ab + b2 + ab

= (a + b)(a2 -ab + b2)

= a3 + b3 (đpcm) c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2

Biến đổi vế phải (ac + bd)2 + (ad – bc)2

= a2c2 + 2acbd + b2d2 + a2d2 - 2acbd + b2c2

= a2c2 + b2d2 + a2d2 + b2c2

= (a2c2 + a2d2 ) + ( b2d2 + b2c2)

= a2(c2 + d2) + b2(d2 + c2)

= (c2 + d2)(a2+ b2) (đpcm)

Hoạt động 3: Hướng dẫn vÒ nhµ:

-Nắm chắc những hằng đẳng thức đáng nhớ

binh phương của một tổng: a) x2 + 6x + 9 b) x2 + x + 14

c) 2xy2 + x2y4 + 1 * TỰ RÚT KINH NGHIỆM ………

………

………

………

Ngày soạn: 4/11/2012 Ngày Giảng: 06/11/2012

Trang 13

Tiết 7: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt

- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp

* Hoạt động 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung (10’)

GV: Thế nào là phân tích đa thức thành

nhân tử?

HS: Phân tích đa thức thành nhân tử là biến

đổi đa thức đó thành một tích của những đa

a) 5x – 20y = 5(x – 4)b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)

= x(x – 1)(5 – 3)

= 2 x(x – 1)c) x(x + y) -5x – 5y

= x(x + y) – (5x + 5y)

= x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5)

GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:

Giải:

a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3)b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52

= (2x - 5)( 2x + 5)c) x6 - y6

Trang 14

= (x3 - y3)( x3 + y3)

= (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)

= (x3)2 -(y3)2 = (x3 - y3)( x3 + y3) = (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2) GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 – x – y2 - y

a) x2 – 2xy + y2 – z2

HS: Trình bày ở bảng

a) x2 – x – y2 – y

= (x2 – y2) – (x + y)

= (x – y)(x + y) - (x + y)

=(x + y)(x – y - 1)

b) x2 – 2xy + y2 – z2

= (x2 – 2xy + y2 )– z2

= (x – y)2 – z2

= (x – y + z)(x – y - z)

3.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 – x – y2 - y

b) x2 – 2xy + y2 – z2

Giải:

a) x2 – x – y2 – y

= (x2 – y2) – (x + y)

= (x – y)(x + y) - (x + y)

=(x + y)(x – y - 1) b) x2 – 2xy + y2 – z2

= (x2 – 2xy + y2 )– z2

= (x – y)2 – z2

= (x – y + z)(x – y - z) GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x4 + 2x3 +x2

b) 5x2 + 5xy – x - y

HS: Trình bày ở bảng

a) x4 + 2x3 +x2

= x2(x2 + 2x + 1) = x2(x + 1)2

b) 5x2 + 5xy – x – y

= (5x2 + 5xy) – (x +y)

= 5x(x +y) - (x +y)

= (x +y)(5x – 1)

4.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x4 + 2x3 +x2

b) 5x2 + 5xy – x - y Giải:

a) x4 + 2x3 +x2

= x2(x2 + 2x + 1) = x2(x + 1)2

b) 5x2 + 5xy – x – y

= (5x2 + 5xy) – (x +y)

= 5x(x +y) - (x +y)

= (x +y)(5x – 1)

c) Tóm tắt: (2’) Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

d) Hướng dẫn các việc làm tiếp:(2’)

GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 9x2 + 6xy + y2 ; b) 5x – 5y + ax - ay

c) (x + y)2 – (x – y)2 ; d) xy(x + y) + yz(y +z) +xz(x +z) + 2xyz

* TỰ RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Ngày soạn: 4/11/2012 Ngày Giảng: 06/11/2012

Tiết 8:

Trang 15

LUYỆN TẬP

1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt

- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp

* Hoạt động 1: Phân tích thành nhân tử (23’)

GV: Phân tích các đa thức sau thành nhân

= (x + y +x – y)( x + y – x + y)

= 2x.2y = 4xyd) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2

= 5(x2 – 2xy +y2 - 4z2)

= 5(x2 – 2xy +y2) – (2z)2

= 5(x – y)2 – (2z)2

=5(x – y +2z)(x – y – 2z)GV: Tính nhanh:

Ngày đăng: 16/06/2021, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w