1. Trang chủ
  2. » Tất cả

1.TUẦN 23(21)ĐS

53 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 463,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Ý nghĩa của tiết chào cờ: Giáo dục tình yêu tổ quốc, củng cố và nâng cao kiến thức,rèn luyện kĩ năng sống, gắn bó với trường lớp, phát huy những gương sáng trong học tập và rèn luyện,

Trang 1

TUẦN 23:

Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2021

Hoạt động trải nghiệm MÔI TRƯỜNG QUANH EM TIẾT 67: SINH HOẠT DƯỚI CỜ: PHÁT ĐỘNG HỘI DIỄN THEO

CHỦ ĐỀ QUÊ HƯƠNG EM

I Mục tiêu:

Sau khi hoạt động, HS có khả năng:

- Biết được nội dung, kế hoạch hội diễn văn nghệ của nhà trường

- Hào hứng tham gia hoạt động chuẩn bị

II Chuẩn bị:

- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ

III Các hoạt động tiến hành:

- Phát động các phong trào thi đua của trường, của lớp

- GV giới thiệu và nhấn mạnh cho HS về tiết chào cờ đầu tuần:

- Thời gian của tiết chào cờ: Là hoạt động sinh hoạt tập thể được thực hiện thường xuyên vào đầu tuần

* Ý nghĩa của tiết chào cờ: Giáo dục tình yêu tổ quốc, củng cố và nâng cao kiến thức,rèn luyện kĩ năng sống, gắn bó với trường lớp, phát huy những gương sáng trong học tập và rèn luyện, nâng cao tinh thần hiếu học, tính tích cực hoạt động của học sinh

- Góp phần giáo dục một số nội dung : An toàn giao thông, bảo vệ môi trường, kĩ năng sống, giá trị sống

3 Triển khai nội dung:

Nhà trường /GV Tổng phụ trách Đội triển khai kế hoạch tổ chức hội diễn văn nghệtheo chủ đề “ Quê hương em “:

- Mục đích tổ chức hội diễn văn nghệ: ca ngợi Tổ quốc, tình yêu quê hương, đấtnước

- Hướng dẫn các lớp chuẩn bị các tiết mục văn nghệ theo chủ đề “ Quê hương em” đadạng về hình thức, phong phú về ngoại hình

- Hướng dẫn các lớp xây dựng nội dung, chương trình văn nghệ và tổ chức luyện tậpcác tiết mục văn nghệ theo chủ đề “ Quê hương em”

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

_

Tiếng Việt BÀI 118: OAM - OĂM(2 tiết )

I Mục tiêu:

1 Phát triển năng lực ngôn ngữ:

Trang 2

- Nhận biết các vần oam, oăm; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oam, oăm

- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần oam, vần oăm

- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Mưu chú thỏ.

- Viết đúng các vần oam, oăm, các tiếng ngoạm, (mỏ) khoằm cỡ nhỡ (trên bảng

con)

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Khơi gợi tình yêu quê hương, yêu động vật

- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết

II Đồ dùng dạy học:

- GV:Giáo án ĐT, máy chiếu, phấn màu, bộ ĐD biểu diễn học vần, SGK TV1 -Tập 2

- HS: Bộ ĐDTV, SGK TV1 -Tập 2, vở BTTV

III Các hoạt động dạy học

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Giới thiệu bài và ghi tên bài lên

bảng: oam - oăm

- HS lắng nghe, nhắc lạitên bài

- GV gọi HS đọc vần oăm

- Yêu cầu HS phân tích vầnoăm

GV cho HS so sánh vần oam oăm.

GV đưa hình ảnh con chóđang ngoạm xương và hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

- HS đọc trơn, đánh vần.(CN , ĐT )

- HS phân tích

- HS quan sát.

- HS đọc đánh vần, đọctrơn (CN, ĐT)

- HS phân tích

- HS so sánh

- HS trả lời

- HS lắng nghe

Trang 3

- 2-3 HS lên bảng, giơ bảng gài.

Trang 4

- GV cho HS luyện đọc các

tiếng có oam, oăm

- GV giải nghĩa từ qua tranh(nhồm nhoàm: gợi tả động tác

ăn uống thô tục, nhai đầy mồm;

giếng: hố đào sâu xuống lòngđất để lấy nước; sâu hoắm: rấtsâu, không thấy đáy)

- GV yêu cầu HS nói tiếng cóvần oam, oăm ngoài bài

hoặc gạch chân trong bài: mưu, nộp mạng, đến lượt, buồn bã, lang thang, lòng giếng sâu hoắm, oàm, tiếng gầm, lao xuống, hết đời.

- GV giải nghĩa từ: lang thang(đi đến chỗ này rồi lại đi chỗkhác, không dừng lại ở chỗnào)

- GV: Bài đọc có mấy câu ?

Trang 5

- Cho HS thi đọc đoạn

- GV cho 1 HS đọc toàn bài

- Cho HS đọc nội dung bài viết

- Yêu cầu HS quan sát và nhận

xét độ cao và cấu tạo các chữ.

- GVhướng dẫn viết oam,

ngoạm

- YCHS viết bảng con

- Nhận xét HS viết bảng

- Yêu cầu HS quan sát và nhận

xét độ cao và cấu tạo các chữ

oăm, khoằm

- GVhướng dẫn viết

- Yêu cầu HS viết vào bảng

con: oăm, khoằm.

Trang 6

-Bước đầu nhận biết cấu tạo số có hai chữ số.

-Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế

-Phát triển các NL toán học: NL mô hình hoá toán học, NL giao tiếp toán học, NL giải quyết vấn đề toán học

II Đồ dùng dạy - học:

- 10 khối lập phương, 10 que tính, 10 hình tròn

- Các thanh 10 khối lập phương hoặc bó 10 que tính

- Bảng chục - đơn vị đã kẻ sẵn

- SGK; vở BT Toán

III Các hoạt động dạy - học:

… ,90

GV nhận xét chung

… Trực tiếp

Bài 3: Đọc yêu cầu?

- Cho mỗi bạn lấy ra vài chục

đồ vật và nói số lượng

Chẳng hạn: Có 2 chục khốilập phương, có 1 chục bútmàu, có 3 chục que tính,

Bài 4 :

- GV hướng dẫn HS thựchiện mẫu:

- GV lấy 32 khối lập phương(gồm 3 thanh và 2 khối lập

3 chục que tính là baonhiêu que tính? Bằngcách nào bạn lấy đủ 3chục que tính?

- HS đếm số khối lậpphương Nói: Có ba

Trang 7

- GV nhận xét: Như vậy,trong số 32, số 3 cho ta biết

có 3 chục khối lập phương,

số 2 cho ta biết có 2 khối lậpphương rời Ta có thể viếtnhư sau:

- Số 32 gồm mấy chục vàmấy đơn vị

Thực hiện tương tự : a) Quan sát tranh, nói: Có 24khối lập phương

- Viết vào bảng (đã kẻ sẵn ôtrên bảng con hoặc bảnglớp)

Bài 6: - GV yêu cầu HS thử

mươi hai khối lậpphương, viết “32”

- HS trả lời

- Theo dõi

- HS nói: Số 32 gồm 3chục và 2 đơn vị

- HS nói: Số 24 gồm 2chục và 4 đơn vị

- HS trả lời rồi chia sẻvới bạn, cùng nhaukiểm tra kết quả:

- HS đoán và giải thích

Trang 8

3 Củng cố, dặn dò

ước lượng và đoán nhanhxem mỗi chuỗi vòng có baonhiêu hạt?

- GV cho HS thấy rằng trongcuộc sống không phải lúcnào chúng ta cũng đếm chínhxác ngay được kết quả, cóthể trong một số trường hợpphải ước lượng để có thôngtin ban đầu nhanh chóng

Bài học hôm nay, em biếtthêm được điều gi?

- Từ ngữ toán học nào emcần nhớ?

- Nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

- Về nhà, em hãy quan sátxem trong cuộc sống mọingười có dùng “chục”

không? Sử dụng trong cáctình huống nào?

tại sao lại đoán được

số đó

- HS đếm để kiểm tra

dự đoán, nói kết quảtrước lớp HS nói cáccách đếm khác nhaunếu có

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Học xong bài này, HS cần đạt được những yêu cầu sau:

- Nêu được một số biểu hiện của lời nói thật

- Giải thích được vì sao phải nói thật

- Thực hiện nói thật trong giao tiếp với người khác

- Đồng tình với những lời nói thật, không đồng tình với những lời nói dối

II.Phương tiện dạy học

- GV: SGK Đạo đức 1; sưu tầm câu chuyện có nội dung về việc dũng cảm nói thật; tranh câu chuyện Cậu bé chăn cừu

- HS: SGK Đạo đức 1

Trang 9

III.Các hoạt động daỵ-học :

T/G ND và mục tiêu Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Gọi HS trình bày

- GV kết luận ứng với từng ý kiến được trao đổi

- Mời vài nhóm HS lên đóng vai

- GV mô tà nội dung các tình huống, giao nhiệm vụ cho mỗi

* GV kết luận nội dung tình huống 1, 2

GV chốt lại nội dung bàiNhận xét giờ học

Học xong bài này, HS cần đạt được những yêu cầu sau:

- Nêu được một số biểu hiện của lời nói thật

- Giải thích được vì sao phải nói thật

Trang 10

- Thực hiện nói thật trong giao tiếp với người khác

- Đồng tình với những lời nói thật, không đồng tình với những lời nói dối

II.Phương tiện dạy học

- GV: SGK Đạo đức 1; sưu tầm câu chuyện có nội dung về việc dũng cảm nói thật;

tranh câu chuyện Cậu bé chăn cừu

- HS: SGK Đạo đức 1

III.Các hoạt động daỵ-học :

- Lớp đồng thanh hát bài: Cháu yêu bà

Gọi hs đọc lời khuyên trong SGK

GV nhận xét sau kiểm tra

+ Khi đó bạn cảm thấy như thế nào?

+ Sau khi nói thật, nhười đó có thái độ như thế nào?

- GV có thể chia sẻ với HS kinh nghiệm của mình

- Nhận xét, khen ngợi HS dũng cảm nói thật và khuyến khích HS luôn nói thật

- Em rút ra được điều gì sau bài học này?

- Dặn HS c.bị: Trả lại của rơi

- Nhận xét tiết học

-Lớp thực hiện2HS đọc

- HS chia sẻ theo nhóm đôi trước lớp

Trang 11

_

Toán TIẾT 67: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Thực hành nhận biết cấu tạo số có hai chữ số

- Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế

- Phát triển các NL toán học:NL tư duy và lập luận toán học

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách giáo khoa, vở BT toán

- Một số tình huống thực tế đơn giản có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 10

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy bài mới:

- Số 70 gồm … chục và …đơn vị

-Số 88 gồm … chục và …đơn vị

GV nhận xét sau kiểm tra Trực tiếp

- Cho HS chơi trò chơi

“Bắn tên”, như sau:

- Chủ trò nói: “Bắn tên, bắn tên”

- Cả lóp hỏi: “Tên gì, tên gì?”

- Chủ trò nói: “Số ba mươilăm”, mời bạn Lan

- Bạn Lan nói: “Số 35 gồm

3 chục và 5 đơn vị”

Bài 1

- Cho HS thực hiện các thao tác sau rồi nói cho bạn nghe, chẳng hạn, tranha):

- HS hát ĐT

HS lên bảng làmLớp làm nhápNhận xét bài bạn làm

- HS chơi trò chơi

Trang 12

được các bài tập + Quan sát, nói: Có 41

khối lập phương

+ Viết vào bảng chục - đơn

vị (đã kẻ sẵn ô trên bảng con hoặc bảng lớp)

Chục Đơn vị

- Làm tương tự với các câu

b, c, d

Bài 2: Đọc yêu cầu?

- Cho HS trả lời rồi chia sẻvới bạn, cùng nhau kiểm tra kết quả:

- Gọi 1 số cặp chia sẻ kq trước lớp

- Nhận xét

Bài 3: HS chơi trò chơi

“Tìm số thích hợp” theo cặp hoặc theo nhóm:

- Đặt lên bàn các thẻ ghi

số Quan sát các tấm thẻ ghi

- Quan sát các thẻ, ngầm chọn ra một số, đặt câu hỏi

- Chỉ vào số vừa viết nói cho bạn nghe, chẳng hạn:

số có 1 chục và 3 đơn vị là

số 13 hoặc số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

a.Số 27 gồm 2 chục và 7 đơn vị

b.Số 63 gồm 6 chục và 3 đơn vị

c.Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị

- HS đặt câu hỏi để đố bạnvới các số khác, chẳng hạn: số 82 gồm mấy chục

và mấy đơn vị?

- HS nhặt thẻ số 51, nói:

số 51 gồm 5 chục và l đơnvị

- HS làm bài cá nhân vào

vở BT

- Đổi vở cùng kiểm tra, đọc kết quả và chia sẻ với bạn cách làm

Trang 13

3ph 3 Củng cố, dặn dò

Bài 5 H/d HS đọc y/c

- Cho HS dự đoán xem có bao nhiêu quả chuối và đếm kiểm tra

- Chia sẻ kết quả với bạn

- Bài học hôm nay, em biếtthêm được điều gì? Nhữngđiều đó giúp ích gì cho em trong cuộc sống hằng ngày?

- Từ ngữ toán học nào em cần nhớ?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà, em hãy quan sát xem trong cuộc sống mọi người có dùng “chục” và

“đơn vị” không Sử dụng trong các tình huống nào

- HS thực hiện các thao tác

- 1 số em chia sẻ kq trước lớp Nhận xét

- HS thực hiện tương tự với quả xoài, quả thanh long, quả lê

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Tiếng Việt BÀI 119: OAN – OAT(2 tiết)I.Mục tiêu:

1 Phát triển năng lực ngôn ngữ

- Nhận biết các vần oan, oat;đánh vần, đọc đúng tiếng có oan, oat

- Nhìn tranh minh họa, phát âm và tự phát hiện tiếng có vần oan, vần oat.

- Đọc đúng bài Tập đọc Đeo chuông cổ mèo.

- Biết viết các vần oan, oat; các từ máy khoan, trốn thoát (trên bảng con).

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, độngvật

- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: Giáo án ĐT, máy chiếu, phấn màu, bộ ĐD biểu diễn học vần, SGK TV1-Tập 2

Trang 14

- HS:Bộ ĐDTV, SGK TV1 -Tập 2, vở BTTV.

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 2

4ph A Kiểm tra: - GV yêu cầu 2 HS nối tiếp

nhau đọc 2 đoạn bài Tập đọc

Mưu chú thỏ.

- GV gọi 1 HS trả lời: Vì sao

hổ tự lao đầu xuống giếng?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trựctiếp

Ghi tên bài lên bảng: oan–

? Đây là gì?

- GV chiếu slide từ máy khoan và nói trong tiếng khoan có vần oan

- GV viết o,a,n

- GV hỏi lại trong tiếng

khoan có vần gì?

- GV YC HS phân tích vầnoan

- GV gọi HS đánh vần, đọctrơn

-GV hướng dẫn học sinh

tương tự như vần oan

-GV gọi HS đánh vần, đọctrơn

*Củng cố: GV yêu cầu HSđọc trơn các vần, từ khóa vừahọc

- HS trả lời (cái máykhoan)

-HS quan sát, lắngnghe

HS: o a nờ oan.

HS: Tiếng khoan

có vần oan.

-HS: âm o đứng

trước, a đứng giữa, n đứng cuối

- HS: Đánh vần, đọctrơn: o - a - nờ -oan / khờ - oan -khoan / máy khoan

-HS: Đánh vần, đọc

trơn: o - a - tờ - oat/

thờ oat thoat sắc - thoát / trốn thoát

HS: Cả lớp đọctrơn các vần từ

khoá: oan, máy

Trang 15

khoan, oat, trốn thoát.

6ph 3 Luyện tập

3.1.Mở rộng vốn từ

(BT2)

* Mục tiêu: Nhìn hình

minh họa, phát âm

(hoặc được giáo viên

hướng dẫn phát âm),

tự tìm được tiếng có

vần oan, vần oat

GV nêu yêu cầu bài tập 2:

-Tiếng nào có vần oan?-Tiếng nào có vần oat?

- GV chỉ vào từng từ ngữ(SGK trang46) vàyêu cầu HSđánh vần, đọc trơn từng từngữ

- Yêu cầu HS làm bài tập 2(trong VBT) theo nhóm bàn

và báo cáo kết quả

- HS thực hiện theonhóm bàn Đại diệnnhóm lên báo cáo,giao lưu

- HS: Tiếng hoạt có vần oat Tiếng oản

có vần oan,

- HS tham gia chơitheo nhóm tổ (đoàntàu, dứt khoát…)

1ph Nghỉ giải lao GV cho HS vừa hát 1 bài HS hát

- Yêu cầu HS viết bảng con

- HS quan sát, lắng nghe

-HS viết bảng con

-HS nhận xét bạn

- HS viết: (máy)

Trang 16

viết, độ cao các con chữ,cách nối nét / Làm tương tự

với thoát, chú ý dấu sắc đặt trên a

- GV NX

khoan, (trốn) thoát

(2 lần)

-HS quan sát, lắngnghe

Tiết 2 20ph 1.Tập đọc(BT 3)

a) Giới thiệu bài đọc

chuông

GV đọc mẫu; kết hợp giảinghĩa từ: vuốt (móng nhọn,sắc, cong của một số loàiđộng vật như hổ, báo, mèo,diều hâu, đại bàng)

- GV yêu cầu HS đọc các từngữ (tô màu hoặc gạch chân)

Đeo chuông, thoát, vuốt mèo, gật gù, dám nhận, khôn ngoan, rất hay.

- GV cùng HS đếm số câu;

chỉ từng câu( hoặc chỉ liềnhai câu lời nhân vật) cho HSđọc vỡ

- GV chỉ từng câu (chỉ liền 2câu lời nhân vật) cho HS đọc

vỡ

- Đọc tiếp nối từng câu (đọcliên 2 câu lời nhân vật) (cánhân, từng cặp)

-HS quan sát, lắng nghe

-HS lắngnghe

- HS đọc (cá nhân,

cả lớp) đánh vần, đọc trơn các từ ngữ

-HS đọc cá nhân, cả lớp

-HS đọc cá nhân, cả lớp

-HS đọc nối tiếp cá nhân

1ph Nghỉ giữa giờ GV cho Hs hát múa -HS thực hiện

6ph e) Thi đọc theo vai

người dẫn chuyện,

chuột nhắt, chuột già

- GV tô 3 màu trong bài đọctrên bảng lớp đánh dấunhững câu văn là lời ngườidẫn chuyện, lời chuột nhắt,lời chuột già

- (Làm mẫu) 3 HS giỏi (mỗi

-HS quansát,lắngnghe

Trang 17

5ph g) Tìm hiểu bài đọc

HS 1 vai) đọc mẫu

- Từng tốp 3 HS phân vailuyện đọc trước khi thi

- Một vài tốp thi đọc

- GV khen những HS, tốp HSnhập vai tốt, đọc đúng lượtlời, biểu cảm

- Cuối cùng, cả lớp đọc đồngthanh cả bài (đọc nhỏ)

- GV yc1 HS đọc nội dung

BT

- GV yc HS làm bài, viết ýlựa chọn (a hay b) lên thẻ /

HS giơ thẻ báo cáo kết quả /Đáp án: Ý

a đúng

- GV cho HS Thực hành: 1

HS hỏi - cả lớp đáp+ 1 HS: Vì sao kế của chuộtnhắt không thực hiện được:

+ Cả lớp: (Ý a) Vì chuột đếngần sẽ bị mèo vồ

-GVNX

-3 HS đọc mẫu cho

cả lớp

-HS luyện đọc nhóm3

-HS phân vai, thi đọc trước lớp-HS lắng nghe

-HS: Cả lớp đọc đồng thanh-HS đọcnội dung BT

-HS làm bài bằng cách dơ thẻ hoặc viết lựa chọn

-HS thực hành dưới

sự hướng dẫn của GV

Sau hoạt động, HS có khả năng:

- Biết được những biểu hiện của sự ô nhiễm môi trường sống quanh em

- Mô tả được sự ô nhiễm môi trường xung quanh

Trang 18

II Chuẩn bị:

- Một vài tranh/hình ảnh về sự ổ nhiễm môi trường

- Bài hát Như một hòn bi xanh của nhạc sĩ Trịnh Công Sơn

- Một vài câu chuyện về ô nhiễm môi trường sống xung quanh

III Các hoạt động dạy học:

+ Các em nhìn thấy đượcnhững gì có trong tranh?

+ Những hình ảnh trongtranh có giống với nơi e sinhsống không?

+ Em hãy đặt tên cho bứctranh được không?

- Sau khi quan sát tranh/hìnhảnh, GV tổ chức cho cả lớpchia sẻ theo những câu hỏigợi ý ở trên Có thể cho từng

HS, hoặc cặp đôi HS chia sẻ

Sau đó thi xem ai là người trảlời nhanh và đúng nhất

c Kết luận

HS biết được những biểuhiện cụ thể về sự ô nhiễmmôi trường sống xung quanh

*Cách tiến hành

- GV yêu cầu HS quan sátbức tranh trong SGK Sau đó

tổ chức cho HS thể hiệnnhững hành động, việc làm

mà các em thấy và hiểu được

Trang 19

Kết luận:

HS được làm quen với mộtvài công việc hay hoạt độnggiữ gìn môi trường xungquanh

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS đạt được:

* Về nhận thức khoa học:

- Hệ thống lại được các kiến thức đã học về chủ đề Thực vật và động vật:

tên, các bộ phận, lợi ích, chăm sóc, giữ an toàn

- Những việc nên làm để chăm sóc cây trồng và vật nuôi

* Về tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:

Làm một bộ sưu tập về các cây, con vật qua việc quan sát, sưu tầm trong tự nhiên vàsách báo

* Về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:

Có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng và vật nuôi

II Đồ dùng:

- Hình ảnh trang 90, 91 (SGK)

- Các thẻ từ vê bộ phận của cây và các con vật

- Bảng hoặc giấy A2, bút vẽ các màu, băng dính hai mặt

III Các hoạt động dạy học:

Tg Mục tiêu Hoạt động của thầy Hoạt động cua trò

2ph A, Kiểm tra bài cũ - Em cần lưu ý điều gì khi

tiếp xúc với một số cây vàcon vật?

HS trả lời

Trang 20

* Cách tiến hànhBước 1: Hướng dẫn HSthực hiện

- GV hỏi: Chúng ta đãhọc xong chủ đề Thực vật

và động vật, các em hãynhớ lại, chúng ta đã học

và làm được những gì saukhi học chủ đề này?

- GV yêu cầu một số HStrả lời và hướng dẫn hoạtđộng nhóm

Bước 2: Tổ chức làm việcnhóm

- GV chia thành 4-6nhóm: Nhóm lẻ làm tổngkết phần thực vật vànhóm chẵn làm phầnĐộng vật

- GV yêu cầu mỗi nhómthể hiện theo sơ đồ gợi ý

ở trang 90, 91 (SGK) vàhoàn thành những chỗ códấu ? trong sơ đồ trêngiấy khổ A2

- GV khuyến khích HSngoài việc thực hiện theomẫu, các em có thể sángtạo, trình bày sơ đồ theocách riêng của mỗi nhómnhư: dán các hình ảnh đãsưu tập hoặc minh hoạbằng chính các hình các

Trang 21

- GV kiểm tra lại sự hiểubiết các kiến thức của chủ

đề đối với một số HS thểhiện chưa tích cực thamgia trong quá trình làmviệc nhóm, hoặc những

HS yếu hơn các bạn

- GV chọn hai kết quảtốt nhất của hai nhómtổng kết về Thực vật vàĐộng vật để tổng kếttrước lớp

- Nếu còn thời gian, GV

có thể tổ chức trò chơi

“Thi tìm hiểu về các loàicây và các con vật quacác bài hát, bài thơ” hoặccách khác theo ý tưởngsáng tạo của từng GV

Bước 4: Củng cốYêu cầu HS tiếp tục hoànthiện sơ đồ tổng kết chủ

đề Thực vật và động vậttheo cách của em vào vở

* Cách tiến hành

- GV phân nhóm, yêucầu mỗi HS sưu tập cáchình ảnh về thực vật vàđộng vật và tập hợp lại đểcùng làm bộ sưu tập củanhóm

- Mỗi nhóm làm một bộsưu tập theo sự sáng tạoriêng, tuy nhiên cần thểhiện rõ: Tên cây/con vật,hình dạng, kích thước vàmột số đặc điểm nổi bật,lợi ích của chúng

Khuyến khích HS sưutập, giới thiệu những cây

và con vật có ở địaphương

-Chọn một vài nhóm lên

Đại diện nhóm lên trình bày

Trang 22

trình bày (nếu còn thời gian) hoặc yêu cầu HS hoàn thiện tiếp và nộp cho GV vào buổi học sau

để tổng kết, khen thưởng

(Lưu ý: Những bộ sưu tậptốt GV có thể bố trí treo ởGóc trưng bày của lớp.)

* Làm bài tập ôn tập tổng kết chủ đề- câu 1,2,3 (VBT)

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS đạt được:

* Về nhận thức khoa học:

- Hệ thống lại được các kiến thức đã học về chủ đề Thực vật và động vật:

tên, các bộ phận, lợi ích, chăm sóc, giữ an toàn

- Những việc nên làm để chăm sóc cây trồng và vật nuôi

* Về tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:

Làm một bộ sưu tập về các cây, con vật qua việc quan sát, sưu tầm trong tự nhiên vàsách báo

* Về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:

Có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng và vật nuôi

II Đồ dùng:

- Hình ảnh trang 90, 91 (SGK)

- Các thẻ từ vê bộ phận của cây và các con vật

- Bảng hoặc giấy A2, bút vẽ các màu, băng dính hai mặt

III Các hoạt động dạy học:

3ph A, Kiểm tra bài

B Dạy bài mới

?Theo em , khi đi tham quanthiên nhiên, em cần chuẩn bịnhững gì?

Nhận xét sau KT

HSTL

Trang 23

giữ an toàn cho

bản thân khi tiếp

-HS viết hoặc vẽ những việc mình đã làm để chăm sóc và bảo vệ cây xanh của mình bằng cách:

+ Vẽ mặt © nếu em tự đánhgiá là mình đã làm tốt

+ Vẽ mặt © nếu em tự đánhgiá là mình làm khá tốt

+ Vẽ mặt © nếu em tự đánhgiá là mình chưa làm tốt

* Cách tiến hành

- Mỗi HS được phát mộtphiếu đánh giá (Phiếu 3 ởphần Phụ lục)

- HS viết hoặc vẽ những việcmình đã làm để thực hiện việcgiữ an toàn cho bản thân khitiếp xúc với một số cây và convật bằng cách:

+ Vẽ mặt © nếu em tự đánhgiá là mình đã làm tốt

+ Vẽ mặt © nếu em tự đánhgiá là mình làm khá tốt

+ Vẽ mặt © nếu em tự đánhgiá là mình chưa làm tốt

I Mục tiêu:

1 Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ

Trang 24

- Tô đúng, viết đúng các tiếng oam, oăm, oan, oat, ngoạm, mỏ khoằm, máy khoan, trốn thoát – chữ viết thường, cỡ vừa,đúng kiểu, đều nét, theo đúng quy trình viết,

dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở Luyện viết 1, tập 2.

- Tập viết :ngoạm, mỏ khoảm, máy khoan, trốn thoát– chữ viết thường, cỡ nhỏ,

đúng kiểu, đều nét, theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ

theo mẫu trong vở Luyện viết 1, tập 2.

2 Phát triển năng lực chung và phẩm chất

- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận, có ý thức thẩm mĩ khi viết chữ

II Đồ dùng dạy học:

- Máy chiếu, giáo án điện tử

- Vở Luyện viết 1, tập một.

III.Các hoạt động dạy học:

2ph A Khởi động - GV cho cả lớp hát múa

bài: “ Lớp chúng ta đoàn kết”

- HS hát, múa

3ph B Kiểm tra: Y/cầu hs viết bảng con: tàu

thủy, đêm khuya, hoa huệ,huơ vòi

- Gọi HSNX

- GVNX

- Mỗi tổ viết 1 từ

- HS nhận xét1ph

C Bài mới

1 Giới thiệu bài: + Trực tiếp

Hôm nay các em sẽ tập viếtbài 118, 119

- GV yêu cầu học sinh đọc

- GV hỏi độ cao các chữ

- GV nhận xét

- HS quan sát

- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)các chữ, tiếng

- Lượt 1: oam, oăm, oan,

- Lượt 2: ngoạm, mỏ

- HS quan sát

Trang 25

chữ khoằm, máy khoan, trốn

Lưu ý HS nét nối và

khoảng cách giữa các chữ, 2chữ trong 1 từ và vị trí dấu thanh

- HS quan sát

- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)các chữ, tiếng

? Bài viết có mấy dòng?

- GV cho HS xem bài viếtmẫu để học tập cách trìnhbày

- Y/c HS mở vở Tập viết,tập 2 trang 9

* Lưu ý: nhắc nhở HS cáchcầm bút, tư thế ngồi, giữ vở,

- Y/c cả lớp viết bài

- Khuyến khích HSK-G viết

đủ số đủ số dòng quy địnhtrong vở TV

Trang 26

hoàn thành bài viết tiếp tụcluyện viết.

IV.Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2021

Tiếng Việt BÀI 120 OĂN- OĂT (2 tiết )I.Mục tiêu:

1 Phát triển năng lực ngôn ngữ:

- HS nhận biết đượcvần oăn, oăt; đánh vần , đọc đúng tiếng có các vần oăn, oăt

- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng các tiếng có vần oăn, oăt

- Đọc đúng và hiểu bài tập đọc: Cải xanh và chim sâu

- Viết đúng vần oăn, oătcác tiếng (tóc)xoăn, (chỗ)ngoặt.

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp.

- Từ nội dung của bài Tập đọc, giáo dục cho học sinh phải tự giác trong học tập và

biết giúp bạn đúng cách

II.Đồ dùng dạy học:

- GV:máy tính, máy chiếu, giáo án điện tử, bộ đồ dùng Tiếng Việt

- HS:SGK, VBT Tiếng việt 1, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

- GV đánh vần: o - ă - nờ - oăn

- GV đọc: oăn

- GV chỉ(chỉ chữ oăt): Đây là vần oăt.

- GVđánh vần o - ă - tờ - oăt

- HS đánh vần: o - ă - nờ

- oăn (CN, ĐT)

- HS đọc oăn (CN, ĐT)

- HS nghe và nhắc lại

- HS đọc oăt (CN, ĐT )

Ngày đăng: 28/05/2021, 18:38

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w