1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GIAO AN LOP 4 TUAN 2

48 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 4 tuần 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu: Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết để thể hiện tính cách của nhân vật (Nội dung Ghi nhớ).. - Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính [r]

Trang 1

I Mục đích , yêu cầu:

- Đọc lu loát, rõ ràng , rành mạch toàn bài

III Hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc TL và trả lời câu hỏi bài "

- Giới thiệu giọng đọc toàn bài

- Chia đoạn: Bài văn có thể chia thành

- 2HS nối tiếp nhau đọc bài+ Lần 1: Chỉnh sửa lỗi phát âm

Trang 2

- Dế Mèn đã làm cách nào để nhện phải sợ ?

- Dế mèn đã dùng những lời lẽ nào để ra oai?

- Thái độ của bọn nhện ra sao khi gặp

Dế Mèn?

- Quay phắt lng, phóng càng đạp phanhphách

- Chóp bu, bọn này, ta

- Lúc đầu ngang tàn, Sau đó co rúm lạirồi rập đầu xuống đất nh cái chày giãgạo

* Đoạn 3:

- Dế Mèn đã làm cách nào để nhện nhận

ra lẽ phải? - " tôi thét phá hết các dây tơ chănglối"

- Em thấy có thể tặng dế mèn danh hiệu

nào trong số danh hiệu sau đây: - HS trao đổi cặp và chọn danh hiệu chodế mèn

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- Nghe, nêu cách thể hiện giọng đọc

- Đọc trong nhóm

- 2- 3 HS đọc thi

- Nhận xét bạn đọc

- Câu chuyện ca ngợi về ai? Ca ngợi về

điều gì? - Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị

Tiết 3: Toán.

CáC Số Có SáU CHữ Số

I Mục tiêu :

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số

- HS làm đợc các bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 (a, b) HS khá, giỏi làm hết bài 4(c,d)

- HS có tính mạnh dạn, nhanh nhẹn

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ,

III. Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 3

- Hàng trăm nghìn:

+ 10 chục nghìn có tên gọi nào khác ?

* Giới thiệu số có sáu chữ số:

- Treo bảng các hàng của số có sáu chữ số

- Yêu cầu HS đọc một vài cặp số

+ Tơng tự cho HS đọc, viết vài số có 6 chữ số

+ Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mơi bảy

Trang 4

- Nêu lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS về nhà làm bài tập trong VBT, chuẩn bị bài sau

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 4: Khoa học. Sự TRAO ĐổI CHấT ở NGƯờI (Tiếp theo) I Mục tiêu: - Kể đợc tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ng-ời: tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết - Biết đợc nếu 1 trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết - HS ham tìm hiểu khoa học II Đồ dùng dạy - học - Hình minh hoạ trang 8 sách giáo khoa - Phiếu học tập theo nhóm III Các hoạt động dạy – học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là quá trình trao đổi chất ? - Vẽ lại sơ đồ quá trình trao đổi chất? - Nhận xét, cho điểm 3 Dạy học bài mới: a Giới thiệu bài: b Nội dung: * Hoạt động 1: Hoạt động cả lớp - Hình minh họa cơ quan nào trong quá trình trao đổi chất ? Cơ quan đó có chức năng gì trong quá trình trao đổi chất ? - Nhận xét - Kết luận: trong quá trình trao đổi chất, mỗi cơ quan đều có một chức năng để tìm hiểu rõ về các cơ quan, các em cùng làm phiếu bài tập * Hoạt động 2: Thảo luận nhóm - Hớng dẫn học sinh thảo luận phiếu(5') - Hát - 2 học sinh trả lời - 1HS vẽ bảng, cả lớp vẽ nháp 1 Chức năng của cơ quan tham gia quá trình trao đổi chất - Quan sát các hình minh hoạ tr 8- SGK + Hình 1: vẽ cơ quan tiêu hoá có chức năng trao đổi thức + Hình 2: vẽ cơ quan hô hấp; có chức năng thực hiện quá trình trao đổi khí + Hình 3: cơ quan tuần hoàn; có chức năng vận chuyển các chất dinh dỡng đi đến các cơ quan của cơ thể + Hình 4: vẽ cơ quan bài tiết; có chức năng thải nớc tiểu từ cơ thể ra môi trờng - 4 HS lên vừa chỉ vào hình vừa giải thích 2 Sơ đồ quá trình trao đổi chất - Tiến hành thảo luận theo nội dung phiếu - Đại diện hai nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung Phiếu học tập Nhóm: …………

Điền nội dung thích hợp vào chỗ … trong bảng

Lấy vào Cơ quan thực hiện quá

trình trao đổi chất Thải ra

Trang 5

Thức ăn, nớc

khí ô-xi Tiêu hoá Hô hấp

Bài tiết nớc tiểu

Phân Khí các-bon-níc, Nớc tiểu

Mồ hôi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Quá trình trao đổi khí do cơ quan nào

thực hiện và nó lấy vào và thải ra những g

- Quá trình trao đổi thức ăn do cơ quan nào

thực hiện và nó diễn ra nh thế nào ?

- Quá trình bài tiết do cơ quan nào thực

hiện và nó diễn ra nh thế nào ?

- Nhận xét Kết luận

* Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp

- Dán sơ đồ phóng tr 7 lên, học sinh đọc

phần “thực hành”

- Gọi 1 học sinh nhận xét

- Kết luận về đáp án đúng

- Nhận xét và tuyên dơng

- Đa ra: sơ đồ trao đổi chất

* Học sinh làm việc theo cặp quan sát sơ

đồ và trả lời câu hỏi

- Nêu vai trò của từng cơ quan trong quá

trình trao đổi chất

- HS1: cơ quan tiêu hoá có vai trò gì ?

- HS2: Cơ quan hô hấp làm nhiệm vụ gì ?

- HS1: cơ quan tuần hoàn có vai trò gì ?

- HS2: cơ quan bài tiết có nhiệm vụ gì ?

* Kết luận:

- Các cơ quạn trong cơ thể đều tham gia

vào quá trình trao đổi chất mỗi cơ quan có

một nhiệm vụ riêng nhng chúng đều phối

hợp với nhau để thực hiện sự trao đổi chất

giữa cơ thể và môi trờng

* Hoạt động khác

- Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ

quan tham gia vào quá trình trao đổi chất

ngng hoạt động ?

- Quá trình trao đổi khí do cơ quan hô hấp thực hiện, cơ quan này lấy khí ô xi

và thải ra khí các-bô-níc

- Do cơ quan tiêu hoá thực hiện, cơ quan này lấy vào: nớc và thức ăn sau đó thải ra phân

- Do cơ quan bài tiết nớc tiểu và da thực hiện, nó lấy vào nớc và thải ra nớc tiểu,

và mồ hôi

3 Sự phối hợp hoạt động giữa các cở

quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện quá trình trao

đổi chất.

- HS suy nghĩ viết các từ cho trớc vào chỗ chấm, 1 học sinh lên bảng gắn các tấm thẻ có ghi chữ vào chỗ chấm cho phù hợp

- 2 học sinh thảo luận: 1HS hỏi, 1HS trả lời và ngợc lại

- HS2: trả lời: cơ quan tiêu hóa lấy thức

ăn, nớc từ môi trờng để tạo ra các chất dinh dỡng và thải ra phân

- HS1: cơ quan hô hấp lấy không khí để tạo ra ô xi và thải ra khí các-bô-níc

- HS2: nhận chất dinh dỡng và ô xi đa

đến tất cả các cơ quan của cơ thể và thải khí các-bô-níc vào cơ quan hô hấp

- HS1: thải ra nớc tiểu và mồ hôi

- Thì quá trình trao đổi chất sẽ không diễn ra và con ngời sẽ không lấy đợc thức ăn, nớc uống, không khí, khi đó con ngời sẽ chết

4 Củng cố:

- Những cơ quan nào tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời?

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà học phần bạn cần biết và vẽ sơ đồ ở trang 7 trong sách giáo khoa

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 5: Thể dục

Trang 6

Giáo viên dạy chuyên _

Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012 Tiết 1: Toán.

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra vở bài tập của 5 HS

+ Nêu cách đọc và viết số có sáu chữ

số

- GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS làm bài trên phiếu theo nhóm 2

- HS nêu miệng các số vừa làm

+ Đọc: Sáu trăm năm mơi ba nghìn, haitrăm sáu mơi bảy

+- PT: Số 653 267 gồm sáu trăm nghìn,nnăm chục nghìn, ba nghìn, hai trăm, sáucchục và bảy đơn vị

- Lần lợt đại diện các cặp trình bày

- HS làm bài vào vở

- HS đọc các số theo yêu cầu:

2453: Hai nghìn bốn trăm năm mơi ba

65 243: Sáu mơi lăm nghìn, hai trăm bốnmơi ba

762 543: Bảy trăm sáu mơi hai nghìn,năm trăm bốn mơi ba

+ 53 620: Năm mơi ba nghìn, sáu trămhai mơi

- HS tự làm bài

+ 2 453 : chữ số 5 thuộc hàng chục+ 65 243 : chữ số 5 thuộc hàng nghìn.+ 762 543 : chữ số 5 thuộc hàng trăm+ 53 620:chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn

- HS chữa bài vào vở

- 1HS đọc, cả lớp viết vào vở:

4 300 ; 24 316 ; 24 301 ; 180 715 ;

307 421 ; 919 999

- Đọc yêu cầu của bài

- HS điền số theo yêu cầu

Trang 7

- HD: Nhận xét mqh các chữ số trong dãy

số

- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm từng

HS

- Yêu cầu HS nêu từng dãy số

- GV nhận xét chung

300 000; 400 000; 500000; 600000;

700 000.

350 000; 360 000; 370 000; 380 000;

390 000

399 000; 3999 100; 399 200; 399 300

399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; 399970

456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; 456 787.

4 Củng cố:

- Bài học hôm nay củng cố cho các em những kiến thức gì?

- GV nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và chuẩn bị bài sau: “ Hàng và lớp”

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 2: Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: NHÂN HậU - ĐOàN KếT I Mục đích, yêu cầu: - Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Thơng ngời nh thể thơng thân (BT1, BT4); nắm đợc cách dùng một số từ có tiếng "nhân" theo 2 nghĩa khác nhau: ngời, lòng thơng ngời (BT2, BT3) - HS khá, giỏi nêu đợc ý nghĩa của các câu tục ngữ ở BT4 - GD lòng tự trọng, yêu thơng đùm bọc lẫn nhau II Đồ dùng: - Bảng phụ, phiếu III Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 ổn định tổ chức: 2 KTBC: - Kiểm tra VBT của HS - Nhận xét 3 Bài mới a Giới thiệu bài. - Giới thiệu và ghi đầu bài b HD làm bài tập: Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu + Cho hs làm việc theo nhóm 4 + Gọi các nhóm báo cáo + Nhận xét chữa bài Bài 2: - Gọi hs đọc yêu cầu + Cho hs hoạt động nhóm đôi nêu miệng + Nhận xét chữa bài - 5 HS thực hiện yêu cầu - Ghi đầu bài - 2 hs đọc - 2 nhóm thảo luận ghi kết quả vào phiếu mỗi nhóm một phần : a, Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thơng đồng loại : Lòng nhân ái, lòng vị tha, yêu quý, bao dung

b, Từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thơng : hung ác, tàn bạo, hung dữ

c,Từ ngữ thể hiện tinh thần giúp đỡ đồng loại :Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, bảo vệ

d, Từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp dỡ: ăn hiếp, bắt nạt , đánh đập , hành hạ

- 2 hs đọc yêu cầu

- Hoạt động nhóm đôi gạch chân sgk, nêu miệng :

Nhân có nghĩa là ng- Nhân có nghĩa là

Trang 8

Bài 3:

- Gọi hs đọc yêu cầu

+ Tổ chức cho hs chơi trò chơi “Ai

nhanh

hơn ”

- Chia hai đội thi đặt câu

+ Nhận xét chữa bài

Bài 4:

- Gọi hs đọc yêu cầu

+ Cho hs hoạt động nhóm đôi

+ Gọi các nhóm báo cáo

+ Nhận xét chữa bài

công nhân, nhân dân, nhân loại, nhân tài nhân hậu, nhân ái,nhân đức, nhân từ

- Hs nêu yêu cầu

- 2 đội chơi thi trò chơi :

- Đại diện nhóm trình bày:

- Nhân dân ta có lòng nồng nàn yêu nớc

- Tất cả nhân loại trên thế giới đều a chuộng hoà bình

- HS đọc yêu cầu

- Hoạt động nhóm đôi - báo cáo

Đáp án :

a Khuyên ngời ta sống hiền lành , nhân hậu sẽ gặp điều tốt lành , may mắn.

b Chê ngời có đức tính xấu , ghen tị khi thấy ngời khác đợc hạnh phúc may mắn

c Khuyên con ngời phải đoàn kết mới có sức mạnh

4 Củng cố dặn dò

- Các từ ngữ hôm nay thuộc chủ đề nào?

- Những từ nào thể hiện"nhân" có nghĩa là lòng thơng ngời?

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS về nhà làm lại các bài trong VBT

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 3 : Địa lí

Dãy hoàng liên sơn

I Mục tiêu:

- Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của dãy Hoàng Liên Sơn:

+ Dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt Nam: Có nhiều đỉnh nhọn, Sờn núi rất dốc, thung lũng thờng hẹp và sâu

+ Khí hậu ở những nơi cao lạnh quanh năm

+ Sử dụng bảng số liệu để nêu đặc điểm khí hậu ở mức độ đơn giản: Dựa vào bảng số liệu cho sẵn để nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa và tháng 1 và tháng 7

+ HS khá, giỏi: Chỉ và đọc tên những dãy núi chính ở Bắc Bộ: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều; Giải thích vì sao Sa Pa trở thành nơi du lịch, nghỉ mát nổi tiếng ở vùng núi phía bắc

- GD HS ý thức tỡm hiểu về tự nhiờn VN

II Đồ dùng dạy- học

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- Tranh, ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan- xi- păng

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Bản đồ là gì ? Nêu một số yếu tố của

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

Trang 9

b Nội dung:

* Hoạt động 1: Cá nhân 1 Hoàng Liên Sơn- dãy núi cao và đồ sộ

nhất Việt Nam.

- Gv chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên

Sơn trên bản đồ địa lí Việt Nam - HS dựa vào lợc đồ hình 1 và kênh chữ ởmục 1 trong SGK, trả lời các câu hỏi

- HS lên bảng vừa chỉ dãy núi Hoàng LiênSơn trên bản đồ địa lí tự nhiên Việt Namvừa nêu đặc điểm của dãy núi này theogợi ý

- GV kết luận :Dãy núi Hoàng Liên Sơn

nằm ở phía bắc là dãy núi cao, đồ sộ nhất

nớc ta, có nhiều đỉnh nhọn, sờn dốc thung

+ Đỉnh núi Phan- xi- păng có độ cao là

+ Em hãy mô tả đỉnh núi Phan-xi-păng? - Hs qua sát hình 2 (tr 71) mô tả: Đỉnh

Phan-xi-păng là đỉnh núi cao nhất nớc tanên đợc coi là nóc nhà của Tổ Quốc, đỉnhnúi này nhọn xung quanh thờng có mây

mù che phủ

Hoạt động 3: Làm việc với bản đồ 3 Khí hậu lạnh quanh năm

- HS đọc thầm mục 2 SGK tr

- Khí hậu ở những nơi cao của Hoàng

Liên Sơn nh thế nào? - Khí hậu lạnh quanh năm, mùa đông cóthể có tuyết rơi

- Hãy chỉ vị trí của Sa Pa trên bản đồ và

cho biết độ cao của Sa Pa

- Nêu nhiêt độ trung bình ở Sa Pa vào

- Tháng 1: 9 C ; tháng 7:20 C

4 Củng cố:

- Nêu đặc điểm của dãy Hoàng Liên Sơn?

- Chốt lại nội dung bài Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

_

Tiết 4: Chính tả ( Nghe - viết).

MƯờI NĂM CõNG BạN ĐI HọC

I Mục đích, yêu cầu:

- Nghe - viết đúng và trình bày bài CT sạch sẽ, đúng qui định

- Làm đúng BT2 và BT(3) a/b, hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn

- Có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Đồ dùng:

- Phiếu học tập

Trang 10

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Luyện viết một số từ khó: Nở nang, béo lắm,

- Đọc mẫu đoạn cần viết

- Cho HS tìm các danh từ riêng , cần viết hoa

- HD viết từ khó

- Cho HS viết từ khó

- Cho HS tìm hiểu nội dung đoạn viết

- Đọc từng câu cho hs viết bài + soát lỗi

- Thu bài chấm

- Nhận xét chữ viết của HS

c Bài tập

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu :

- Cho HS làm bài tập theo nhóm 2 vào phiếu

học tập

- Nhận xét chữa bài

Bài 3:

- Cho HS giải quyết bài tập theo nhóm đôi

- Gọi các nhóm báo cáo

- Nêu nội dung đoạn viết

- Nghe viết bài + soát lỗi

- 2 HS đọc

- Làm bài tập theo nhóm

Đáp án : lát sau, rằng, phải chăng, xin bà, băn khoăn, không sao, để xem.

_

Tiết 5: Đạo đức

TRUNG THựC TRONG HọC TậP( Tiết 2)

I mục tiêu

- Nêu đợc ý nghĩa của trung thực trong học tập

- Biết đợc trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, đợc mọi ngời yêu mến

- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS

- Biêt quý trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập

III Tài liệu, ph ơng tiện:

- Các mẩu chuyện, tấm gơng về trung thực trong học tập

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu một số việc làm thể hiện trung thực

trong học tập

- Nhận xét

- 2HS nêu

Trang 11

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung:

* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

- Chia lớp làm 4 nhóm

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm

- Nhận xét- bổ sung

- GV kết luận:

+ Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học

để bù lại

+ Báo cáo cho cô giáo biết để chữa lại

điểm cho đúng

+ Nói bạn thông cảm, vì làm nh vậy là

không trung thực trong học tập

* Hoạt động 2:( Cá nhân)

- Tổ chức cho h.s trình bày, giới thiệu t

liệu của nhóm

- Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm

gơng đó?

- GVKL: Xung quang chúng ta có nhiều

tấp gơng trung thực trong học tập Chúng

ta cần học tập các bạn đó.

* Hoạt động 3:( Nhóm)

- Yêu cầu các nhóm trình bày tiểu phẩm

- Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem?

- Nếu em ở trong tình huống đó em có

hành động nh vậy không

1 Bài tập 3:

- Hs thảo luận nhóm xử lí tình huống bài tập 3

- Hs các nhóm trình bày

2 Trình bày t liệu đã su tầm đợc

- Hs trình bày những t liệu đã su tầm

- Hs trao đổi ý kiến

3 Trình bày tiểu phẩm.

- 1-2 nhóm trình bày tiểu phẩm

- Hs trao đổi ý kiến

- HS có tính trung thực trong học tập và cuộc sống

4 Củng cố:

- Chốt lại nd bài dạy

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Dặn HS thực hành tốt bài học, chuẩn bị bài sau

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Thứ t ngày 29 tháng 8 năm 2012

Tiết 1: Tập đọc

TRUYệN Cổ NƯớC MìNH

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc rõ ràng, rành mạch, đúng nhịp thơ

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm

- Hiểu nội dung: Ca ngợi truyện cổ của nớc ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quí báu của cha ông (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc

10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối)

- GD ý thức ham tìm hiểu truyện cổ Việt Nam

II Đồ dùng:

- Tranh trong SGK

- Bảng phụ ghi nội dung hớng dẫn luyện đọc

III Hoạt động dạy học:

Trang 12

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và trả lời câu hỏi nôi dung bài: "Dế

- Giới thiệu giọng đọc toàn bài

- Chia đoạn: + Bài thơ có thể chia thành

+ Đ3: " Đời cha ông của mình"

+ Đ4: " Rất công bằng ra việc gì"+ Đ5: Phần còn lại

- 5 HS nối tiếp nhau đọc đoạn trớc lớp:+ Lần 1: Chỉnh sửa lỗi phát âm

+ Lần 2: Giả nghĩa từ: Vàng cơn nắng, trắng cơn ma, nhận mặt,

+ Lần 3: Đọc theo cặp

- 1 HS đọc

- Nghe bài đọc mẫu

c Tìm hiểu bài:

* Vì sao tác giả yêu truyện cổ nớc nhà? - Đọc lớt toàn bài, trả lời: - Vì truyện cổ dân tộc rất nhân hậu, ý

nghĩa sâu xa

- Vì truyện cổ giúp ta nhận ra nhữngphẩm chất quý báu của cha ông

- Vì truyện cổ truyền cho đời sau nhiềulời răn dạy quý báu của cha ông

- Những truyện cổ nào đợc nhắc đến trong

bài ? Nêu ý nghĩa của những truyện đó

- Hãy tìm thêm những truyện cổ khác thể

hiện lòng nhân hậu của ngời VN ta?

( Lu ý học sinh: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

không phải là truyện cổ)

- Em hiểu hai câu thơ cuối bài nh thế nào?

- Tấm Cám, Đẽo cày giữa đờng

- 1 vài HS nêu ý nghĩa

- Trầu Cau, Thạch Sanh, Nàng Tiên ốc

- Truyện cổ chính là lời dạy của cha ông

đối với đời sau Qua những câu chuyện

cổ cha ông dạy con cháu cần sống nhânhậu, độ lợng, công bằng, chăm chỉ

- Nội dung bài thơ ca ngợi điều gì?

- HS nói tiếp nhau đọc bài

- Nêu giọng đọc toàn bài: Đọc bài thơvới giọng thong thả trầm tĩnh, sâu lắng

- HS nêu cách đọc diễn cảm+ HS luyện đọc diễn cảm + HTL theocặp

+ Nhiều HS thi đọc

+ Đọc nhẩm HTL+ Vài HS đọc TL đoạn, cả bài

* Nội dung :

Ca ngợi truyện cổ của nớc ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quí báu của cha ông

4 Củng cố:

- Qua những câu chuyện cổ ông cha ta khuyên con cháu điều gì?

- Chốt lại nd bài

Trang 13

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà học thuộc bài thơ Dặn học sinh chuẩn bị bài “Th thăm bạn’’

* Phần điều chỉnh bổ sung:

Tiết 2: Toán.

HàNG Và LớP

I Mục tiêu:

- Biết đợc các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn

- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

- Bài tập cần làm bài 1, bài 2, bài 3 HS khá, giỏi làm đợc bài 4

- HS ham thích môn học

II Đồ dùng:

- Bảng phụ kẻ phần đầu của bài học

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn địn tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Làm bài tập 3, 4 VBT

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung:

* Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn.

- GV gắn các thẻ từ ghi các hàng lên bảng

- YC HS sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

- GV gắn bảng phụ giới thiệu hàng và lớp

3 hàng hợp thành 1lớp

- GV viết số vào cột số, yêu cầu HS điền

các chữ số ghi hàng

* Lu ý: + Viết các chữ số vào cột nên viết

từ nhỏ đến lớn

+ Khi viết các số có nhiều chữ số nên viết

cho khoảng cách giữa 2 lớp

c Thực hành:

Bài 1: ( Phiếu, cá nhân)

- Nhận xét, chốt ý đúng

Bài 2: ( Miệng, bảng phụ)

a, HS nêu miệng

b, HS trao đổi nhóm 2

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS

- Hát

- 3 HS thực hiện yêu cầu

- HS quan sát đọc:

số

Lớp nghìn Lớp đơn vị

trăm nghìn chụcnghìn ng tr ch đv

- Hàng đv, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị

- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn

- HS ghi nhớ các hàng trong 1 lớp

- 1HS đọc yêu cầu

- Nhiều HS nêu miệng

- HS đọc yêu cầu Sau đó tự làm bài

a, Đọc, nêu giá trị chữ số 3

46 307:chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp

đơn vị

56 032: chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp

đơn vị

123 517: chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn

Trang 14

960 783: chữ số 3 thuộc hàng đvị, lớp

đơn vịb

Số 38753 67021 79518 302571 715519

Giá trị chữ số 7

Tiết 3: Tập làm văn

Kể LạI HàNH ĐộNG CủA NHÂN VậT

I Mục đích, yêu cầu

- Hiểu: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật; nắm đợc cách

kể hành động của nhân vật (Nội dung Ghi nhớ)

- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật (Chim Sẻ,Chim Chích), bớc đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trớc - sau để thành câuchuyện

- GD học sinh tự tin trong học tập

II Đồ dùng:

- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng, bút dạ, bảng phụ

III Các họat động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 15

a Giới thiệu bài:

b Nội dung:

* Phần nhận xét:

- Gọi hs đọc truyện “Bài văn bị điểm

không”

- GV đọc diễn cảm, chú ý phân biệt lời kể

của nhân vật Xúc động giọng buồn khi đọc

lời nói: Tha cô, con không có ba

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Hoạt động của cậu bé

- Giờ làm bài: không tả, không viết, nộp

giấy trắng cho cô

- Giờ trả bài: Làm thinh khi cô hỏi, mãi

sau mới trả lời: “Tha cô con không có ba”

- Lúc ra về: Khóc khi bạn hỏi “Sao mày

không tả ba của đứa khác?”

- Qua mỗi hành động của cậu bé bạn nào có

thể kể lại câu chuyện?

GV giảng thêm: Chi tiết cậu bé khóc khi

nghe bạn hỏi sao không tả ba của ngời khác

đợc thêm vào cuối truyện đã gây xúc động

trong lòng ngời đọc bởi tình yêu cha, lòng

trung thực, tâm trạng buồn tủi vì mất cha

của cậu bé

- Các hành động của cậu bé đợc kể theo thứ

tự nào? lấy dẫn chứng cụ thể để minh hoạ?

- GV lấy ví dụ để giải thích thêm về ghi

- 2HS giỏi nối tiếp nhau đọc 2 lần toànbài

- HS lắng nghe

- Chia nhóm, nhận đồ dùng học tậpthảo luận và hoàn thành phiếu

- Là ghi những nội dung chính, quantrọng

- 2 HS đại diện trình bày.Các HS khácnhận xét, bổ sung

- Nhận xét, bổ sung

ý nghĩa của hành động

- Cậu bé trung thực rất thơng cha

- Cậu bé rất buồn vì hoàn cảnh củamình

- Tâm trạng buồn tủi của cậu vì cậurất yêu cha mình dù cha biết mặt

Trang 16

d Luyện tập:

- Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS lên bảng thi gắn tên nhân vật

phù hợp với hành động

- Cả lớp và giáo viên nhận xét, kết luận

- GV nhận xét, tuyên dơng HS ghép tên và

trả lời đúng, rõ ràng

- Muốn kể hành động của nhân vật ta phải

chú ý những điều gì

- 2- 3 HS đọc

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS đọc bài tập

- HS thảo luận cặp đôi

- HS thi làm bài Trình bày kết quả Lời giải: 1- 5- 2 - 4 - 7- 3 - 6 - 8 - 9

- Cần chọn kể những hành động tiêu biểu của nhân vật Hành động nào xảy

ra trớc thì kể trớc Xảy ra sau thì kể sau

4 Củng cố:

- Chốt lại nội dung bài dạy.

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Dặn hs về nhà học thuộc ghi nhớ

- Viết lại câu chuyện chim sẻ và chim chích?

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 4: Lịch sử.

LàM QUEN VớI BảN Đồ(Tiếp theo )

I Mục tiêu:

- Nêu đợc các bớc sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối tợng lịch sử hay địa lí trên bản đồ

- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: Nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tợng trên bản đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên

đồng bằng , vùng biển

- Có ý thức tìm hiểu lịch sử, địa lí VN

II Đồ dùng:

- GV : Bản dồ địa lý tự nhiên Việt Nam, Bản đồ hành chính Việt nam

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Bản đồ dùng để làm gì ?

+ Kể một số đối tợng địa lý đợc thể hiện

trên Bản đồ ?

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Dạy bài mới :

- 2HS thực hiện yêu cầu của GV

Trang 17

a Giới thiệu bài

b Nội dung:

* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

- GV cho HS quan sát bản đồ Địa lý tự

nhiên Việt Nam và trả lời câu hỏi :

+ Tên Bản đồ cho ta biết điều gì ?

+ Yêu cầu HS lên chỉ và đọc một số ký

hiệu phần chú giải trên Bản đồ

+ Yêu cầu 1 HS lên chỉ vị trí của đất nớc ta

+ Chỉ phần biên giới đất liền của Việt Nam

với các nớc láng giềng

* Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm.

- GV yêu cầu HS quan sát hình phần a,b và

nêu nhiệm vụ :

+ Em hãy chỉ hớng Bắc, Nam , Đông, Tây

- GV hỏi nhận xét, khen ngợi HS

- Yêu cầu HS lên chỉ đờng biên giới quốc

gia trên Bản đồ

+ Kể tên các nớc láng giềng và Biển, đảo,

quần đảo của Việt Nam ?

- HS nối tiếp nhau lên chỉ trên bản đồ

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

+ Tỉ lệ là 1: 9 000 000

- HS điền và vẽ ký hiệu vào vở

Đối tợng lịch sử Ký hiệu thể hiện

Quân ta mai phục

Quân ta tấn công

Địch tháo chạy

Đối tợng lịch sử Ký hiệu thể hiện

Đờng biên giớiSông

+ Một số đảo : Phú Quốc, Côn Đảo, CátBà…

- Một số sông chính: Sông Hồng, SôngThái Bình, Sông Cửu Long, Sông Tiền,Sông Hậu…

3 Cách chỉ bản đồ.

- HS chỉ trên Bản đồ theo yêu cầu

- HS lần lợt lên chỉ và nêu tên tỉnh(Thành phố ) của địa phơng mình

Trang 18

4 Củng cố:

- Muốn sử dụng đợc Bản đồ ta cần phải làm gì ?

- Chốt lại nội dung bài

5 Dặn dò:

- Nhận xét giờ học và nhắc HS chuẩn bị bài học sau: “Nớc Văn Lang”

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Thứ năm ngày 29tháng 8 năm 2012

SO SáNH CáC Số Có NHIềU CHữ Số

I Mục tiêu:

- So sánh đợc các số có nhiều chữ số

- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn

- Bài tập cần làm bài 1, bài 2, bài 3 Hs khá giỏi làm hết bài 4

- Có tính cẩn thận, nhanh nhẹn

II Đồ dùng:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy hoc:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu các hàng trong 1lớp

- nhận xét, ghi điểm.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b So sánh số có nhiều chữ số:

- GV ghi ví dụ mẫu:

* So sánh 99 578 và 100 000

- Căn cứ vào đâu mà điền dấu đó

* GVchốt: + Căn cứ vào số chữ số, số nào

có nhiều chữ số hơn số đó lớn hơn và ngợc

lại

* So sánh 693251và 693500

- HD tơng tự

* GVchốt: Số chữ số bằng nhau ta so sánh

các chữ số cùng hàng nếu chữ số nào lớn

hơn thì số đó lớn hơn

- Vậy có mấy cách so sánh các số có nhiều

chữ số

c Thực hành

Bài 1:( Bảng con, bảng lớp)

- Nhận xét, chốt ý

Bài 2: (Miệng)

- HD : Trao đổi cặp

- Nhận xét

Bài 3: (Bảng phụ, nhóm)

- Cho HS làm phiếu

- Hát

- 2HS thực hiện yêu cầu

- HS nêu, điền dấu và giải thích

99578 < 100 000

- Hs điền dấu và giải thích:

693251 < 693500

- Có 2 cách so sánh:

+ So sánh số các chữ số của 2 hay nhiều số

+ So sánh giữa các hàng trong từng số

- Học sinh nêu yêu cầu

- Lần lựot từng HS điền dấu, giải thích

9 999< 10 000 653 211= 653 211

99 999 < 100 000 43 256 < 432 510

726 585 > 557 652 845 713 < 854 713

- HS nêu miệng:

+ Số lớn nhất 902 011

- Học sinh nêu yêu cầu

+ thứ tự cần điền : 2467; 28092; 932018; 943567

Trang 19

Bài 4 (Miệng)

* HS khá, giỏi

- GV: số lớn nhất có ba chữ số là số nào?

- số bé nhất có ba chữ số là?

- số lớn nhất có sáu chữ số là?

- số bé nhất có sáu chữ số là?

- Hs nêu miệng:

- 999

- 100 - 999 999 - 100 000 4 Củng cố: - Chèt l#i néi dung c#a b#i Nh#n x#t tiõt h#c 5 Dặn dò: - Dặn HS về nhà làm bài tập VBT * Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 2: Mĩ thuật.

Vẽ THEO MẫU: Vẽ HOA Lá

(Do GV chuyên soạn giảng) Tiết 3: Thể dục

BàI 4

(GV chuyên soạn, giảng)

Tiết 4: Luyện từ và câu.

DấU HAI CHấM

I Mục đích, yêu cầu:

- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu (Nội dung Ghi nhớ)

- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm (BT1); bớc đầu biết dùng dấu hai chấm khi viết văn (BT2)

- HS có ý thức trong khi viết câu

II Đồ dùng:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 ỏn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Tìm từ trái nghĩa với nhân hậu, yêu thơng

- Đặt câu với một từ tìm đợc?

- Nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

* Giới thiệu và ghi đầu bài

b Nhận xét:

- GV nêu lại yêu cầu

- Dấu hai chấm trong câu văn a) có tác dụng gì?

- Dấu hai chấm trong câu văn phần b) có tác

dụng gì ?

- Dấu hai chấm trong câu thơ phần c) có tác

dụng gì?

- Dấu hai chấm có tác dụng gì trong câu?

- Khi báo hiệu lời nói của nhân vật dấu hai

chấm đợc dùng kết hợp với những dấu nào?

- 2HS thực hiện yêu cầu

Đặt câu: Bác loan có tấm lòng nhân hậu

- HS đọc phần nhận xét

- Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật (Bác Hồ ) phối hợp với dấu“ ”

- Là lời nói của một nhân vật “Dế Mèn” phối hợp với dấu

Giải thích bộ phận đứng trớc nó

- Nêu (ý 1 phần ghi nhớ) + đợc dùng với dấu “ ”, – gạch đầu dòng

Trang 20

c Ghi nhớ: SGK

d Luyện tập:

Bài 1:

* HD hs làm bài tập

- Cho hs làm vào vở cá nhân

- Nhận xét chữa bài

Bài 2

- Cho hs thảo luận nhóm đôi và làm vào

phiếu học tập

- Nhận xét chữa bài

+ Nhiều em đọc

- 2 HS đọc yêu cầu bài tập + Làm vào vở ô ly

Đáp án :

a, Dấu hai chấm phối hợp với gạch dầu dòng có tác dụng báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật tôi ng“ ” ời cha

- Dấu hai chấm phối hợp với dấu ngoặc kép báo hiệu phần sau là lời nói của cô giáo

b, Dấu hai chấm có tác dụng giải thích cho bộ phận đứng trớc Phần sau làm rõ những cảnh tuyệt đẹp của

đất nớc

- 2HS đọc yêu cầu

- Làm bài tập theo nhóm đôi Báo cáo :

Dấu hai chấm thứ nhất giải thích cho

bộ phận đứng trớc Không kịp nữa rồi:

Vỏ ốc đã vỡ tan.

Dấu hai chấm thứ hai phối hợp với dấu gạch ngang báo hiệu lời nói của bà cụ

4 Củng cố:

- HS nêu lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Dặn HS về nhà làm lại bài trong VBT

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Thứ sáu ngày 2 tháng 9 năm 2011

Tiõt 1: To#n

Tri#u v# líp tri#u

I Mục tiêu:

- Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

- Biết viết các số đến lớp triệu

- Làm đợc các bài 1, bài 2, bài 3 (cột 2) Hs khá giỏi làm đợc bài 3(cột 1), bài 4

- Ham thích môn học

II Đồ dùng:

- kẻ sẵn bảng nh SGK trong bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức :

Cho hát, nhắc nhở học sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

213 987 ; 213 897 ; 213 978 ; 213 789

- GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm

Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

- 1 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu

213 987; 213 978; 213 798; 213 789

Trang 21

3 Dạy bài mới:

+Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

M: 1 chục triệu 2 chục triệu

10 000 000 20 000 000

- GV cùng HS nhận xét và chữa bài

Bài 3: (Vở, bảng lớp)

* HS khá, giỏi làm cột 1

- GV yêu cầu HS viết số rồi trả lời câu hỏi:

- GV + HS nhận xét và chữa bài vào vở

+Vài HS nhắc lại

- HS đếm theo yêu cầu:

1 triệu, 2 triệu, 3 triệu, 4 triệu, 5 triệu, 6triệu, 7 triệu, 8 triệu, 9 triệu, 10 triệu+ 10 triệu, 20 triệu, 30 triệu, 40 triệu, 50triệu, 60triệu, 70 triệu, 80 triệu, 90 triệu,

+ Một nghìn ba trăm : 1 300+ Năm mơi nghìn : 50 000+ Bảy triệu : 7 000 000+ Ba mơi sáu triệu : 36 000 000+ Chín trăm : 900

- Nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài theo nhóm trên phiếu

- Đại diện các nhóm lên trình bày bàilàm của nhóm mình

Trang 22

Tiết 2: Tập làm văn.

Tả NGOạI HìNH NHÂN VậT TRONG BàI VĂN Kể CHUYệN

I Mục đích, yêu cầu:

- Hiểu: Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết đểthể hiện tính cách của nhân vật (Nội dung Ghi nhớ)

- Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật (BT1, mục

III); kể lại đợc một đoạn câu chuyện Nàng tiên ốc có kết hợp tả ngoại hình bà lão

hoặc nàng tiên (BT2)

- GD tính chân thật, diễn đạt ý mạch lạc

II Đồ dùng:

- 2 khổ giấy A3 (để chỗ trống) để hs điền đặc điểm ngoại hình của nhân vật

- 1 tờ phiếu cắt viết đoạn văn của Vũ Cao (phần luyện tập)

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Khi kể lại hành động của nhân vật cần

chú ý điểm gì?

- GV nhận xét và cho điểm HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Phần nhận xét:

+ Ngoại hình của chị Nhà Trò nói lên điều

gì về tính cách và thân phận của nhân vật

này

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

* GV kết luận: Những đặc điểm ngoại

hình tiêu biểu có thể góp phần nói lên tính

cách hoặc thân phận của nhân vật và làm

cho câu chuyện thêm sinh động, hấp dẫn

c Phần ghi nhớ: SGK

- GV có thể nêu thêm ví dụ để hs hiểu rõ

hơn nội dung phần ghi nhớ

d Luyện tập:

Bài tập 1:

- 2 Hs thực hiện yêu cầu

- 3 HS nối tiếp nhau đọc các bài tập1, 2, 3.Cả lớp đọc thầm đoạn văn Trao đổitrong nhóm, thảo luận: ghi vắn tắt vào

vở đặc điểm ngoại hình của chị Nhà Trò

- 2 nhóm cử đại diện trình bày+ Ngoại hình của chị Nhà Trò nói lên sựyếu ớt của nhân vật

- Hs chữa bài theo lời giải đúng

- 2, 3 đọc phần ghi nhớ

- 1 HS đọc nội dung bài tập

- Hs đọc thầm và dùng bút chì gạch

Trang 23

+ Chi tiết nào miêu tả đặc điểm ngoại hình

của chú bé liên lạc? các chi tiết đó nói lên

điều gì về chú bé?

* GV kết luận: Tác giả đã chú ý miêu tả

những chi tiết về ngoại hình của chú bé

liên lạc: Ngời gầy, tóc hớt ngắn, hai túi áo

trễ xuống tận đùi, quần ngắn đến gần đầu

gối, đôi bắp chân nhỏ luôn luôn động đậy,

- Hs nhận xét, bổ sung bài làm của bạn

- Các chi tiết nói lên: Thân hình gầy gò,

bộ áo cánh nâu, chiếc quần chỉ dài đến

đầu gội cho thấy chú bé là con của mộtgia đình nông dân nghèo, quen chịu

đựng vất vả

- Hai túi áo trễ xuống nh đã từng phải

đựng nhiều thứ quá nặng có thể cho thấychú bé rất hiếu động, đã từng đựng rấtnhiều đồ chơi hoặc đựng cả lựu đạn khi

đi liên lạc

- Bắp chân luôn động đậy, đôi mắt sáng

và xếch cho biết chú rất nhanh nhẹn,hiếu động, thông minh, gan dạ

- 1 HS đọc yêu cầu trong sgk

Trang 24

- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút chỉ)

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

II Đồ dùng dạy- học :

- Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu:

- Một số mẫu vải (vải sợi bông, vải sợi pha, vải hoá học, vải hoa, vải kẻ, vảitrắng vải màu,…) và chỉ khâu, chỉ thêu các màu

- Kim khâu, kim thêu các cỡ (kim khâu len, kim khâu, kim thêu)

- Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ

- Khung thêu tròn cầm tay, phấn màu dùng để vạch dấu trên vải, thớc dẹt thớcdây dùng trong cắt may, khuy cài khuy bấm

- Một số sản phẩm may, khâu , thêu

III Hoạt động dạy- học:

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 1: Khoa học.

CáC CHấT DINH DƯỡNG Có TRONG THứC ĂN

VAI TRò CủA CHấT BộT ĐƯờNG

I Mục tiêu:

- Kể đợc các chất dinh dỡng có trong thức ăn: chất bột đờng, chất đạm, chấtbéo, vi-ta-min, chất khoáng

- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất bột đờng: gạo, bánh mì, khoai, ngô, sắn,

- Nêu đợc vai trò của chất bột đờng đối với cơ thể: cung cấp năng lợng cần thiếtcho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể

- GD ý thức bảo vệ MT: thức ăn, nớc uống từ MT phải hợp vệ sinh và an toàn

- HS có ý thức giữ gìn vệ sinh trong ăn trong ăn uống

II Đồ dùng dạy - học

- Hình trang 10, 11 trong sách giáo khoa

- Phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu vai trò của từng cơ quan trong quá

trình trao đổi chất ?

- Nhận xét và cho điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

Ngày đăng: 28/05/2021, 17:03

w