Hdẫn hs kể lại câu chuyện bằng những lời của mình: - Thế nào là kể chuyện câu chuyện bằng lời của - Đóng vai người kể, kể lại câu chuyện cho mình người khác nghe, kể bằng lời kể của em d[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai
Tập đọc:
I.Mục tiêu:
1 KT :Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp,ghét áp bức,bất công,bênh vực chị
Nhà Trò yếu đuối
2 KN :Đọc rành mạch,trôi chảy Có giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
Chọn được danh hiệu( hiệp sĩ ) phù hợp với tính cách của Dế Mèn.(trả lời được các câu hỏi trong sgk ) ( KNS : Thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân)
3 TĐ :Có lòng hiệp nghĩa,biết bênh vực kẻ yếu, ghét áp bức ,bất công.
II Đồ dùng dạy học:
GV :- Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK
- Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần hướng dẫn hs đọc
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Nêu yêu cầu ,gọi hs
- Nhận xét- ghi điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’) Hôm nay chúng ta học bài:
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp)
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc : (10’)
- Nêu cách đọc toàn bài
- Gọi HS đọc
- Bài này chia làm mấy đoạn?
-Yêu cầu hs
- Sửa sai, luyện đọc từ khó: sừng sững, hốc đá,
béo míp
- Yêu cầu
- Giải nghĩa từ ( chú giải)
- Nh.xét +biểu dương
- Đọc diễn cảm toàn bài
b.Tìm hiểu bài : (9’)
- Trận địa mai phục của bạn Nhện đáng sợ như
thế nào ?
-Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ ?
-Vài hs đọc thuộc lòng bài :Mẹ ốm và trả lời câu hỏi
- Th.dõi,nh.xét -Quan sát tranh
-1 em đọc toàn bài - Cả lớp đọc thầm
- Chia làm 3 đoạn -3 Hs tiếp nối nhau đọc 3 đoạn - thầm
- Th.dõi +l.đọc từ khó:
- 3 hs nối tiếp đọc lại 3 đoạn
- Luyện đọc cả bài theo cặp
- Vài cặp đọc bài
- Th.dõi, nh.xét
- Th.dõi sgk -Đọc thầm + thảo luận + trả lời:
- Bọn Nhện chăng tơ kín ngang đường, bố trí Nhện gộc canh gác, tất cả nhà Nhện núp kín trong các hang đá với dáng hung dữ
- Lời lẽ rất oai, giọng thách thức của một kẻ
Trang 2- Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ
phải?
- Bọn nhện sau đó đã hành động như thế nào?
-Yêu cầu hs khá, giỏi
- Chọn danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn
- Vì sao các em chọn cái danh hiệu đó
- Hỏi +chốt nội dung bài
- Liên hệ , giáo dục hs
c Hướng dẫn đọc diễn cảm : (9’)
-Yêu cầu
- H.dẫn hs tìm giọng đọc đúng,hay
- Bảng phụ + hướng dẫn luyện đọc diễn cảm
đoạn 2
-Yêu cầu
- H.dẫn nh.xét, bình chọn
- Nh.xét ,điểm
IV Củng cố - dặn dò: (2’)
- YC HS nêu lại nội dung bài
- Về nhà xem lại bài, tìm đọc truyện Dế Mèn
phiêu lưu kí, ch.bị bài: Truyện cổ nước mình/sgk
trang 19,20
- Nh.xét tiết học +b.dương
mạnh : Muôn nói chuyện với tên chóp bu, dùng các từ xưng hô: ai, bọn này, ta
- Đọc đoạn 3
- Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để bọn Nhện thấy hành động hèn hạ, không quân tử, rất đáng xấu hổ, đồng thời đe doạ
- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc, chạy ngang, phá hết các dây tơ
* HS khá, giỏi:
- .hiệp sĩ
- Dế Mèn đã hành động mạnh mẽ, kiên quyết
và hào hiệp để chống lại áp bức, bất công -Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp,ghét
áp bức,bất công,bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
- 3 hs tiếp nối nhau đọc lại 3 đoạn – Lớp th.dõi tìm giọng đọc hay
-Th.dõi +thầm
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp
- Thi đọc diễn cảm trước lớp
- Nh.xét +biểu dương
V/ Bổ sung:
Lop4.com
Trang 3CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I.Mục tiêu:
1 KT : Hiểu mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
2 KN : Biết viết, đọc các số có đến 6 chữ số ( BT cần làm: bài 1;2;3; 4ab)
3.TĐ : HS yêu môn học
II Đồ dùng dạy học:
GV:- Bảng phụ kẻ sẵn bảng phần bài tập và phần luyện tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra : (3’)
- Tính giá trị của biểu thức:
37 x (18 : y) với y =9
37 x (18 : 9) = 37 x 2 = 74
- Nhận xét - ghi điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài và ghi đề: (1’)
2 Tìm hiểu bài: (12’)
a.Ôn luyện các hàng đơn vị, trăm, nghìn, chục
nghìn:
- Hãy nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
b Hàng trăm nghìn:
- 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn
- 1 trăm nghìn viết là 100 000
- Viết và đọc số có sáu chữ số
c Viết và đọc số có sáu chữ số:
- YC hs quan sát bảng có viết các hàng từ đơn vị
đến trăm nghìn
- Với số 432516
- Đính bảng, yêu cầu hs lên gắn các thẻ số tương
ứng rồi đọc số ,viết số
-H.dẫn nh.xét bổ sung
-Nh.xét ,chốt
2 Thực hành: (16’)
Bài 1: Viết theo mẫu:
a HD hs phân tích mẫu
b Đính hình vẽ như SGK, yêu cầu hs nêu kết quả
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
- Lớp nh.xét
- Vài hs nêu, lớp nh.xét, bổ sung
10 đơn vị = 1 chục ;10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn; 10 nghìn = 1 chục nghìn
10 chục nghìn =100 nghìn
- Đọc, viết :100 000
- Đọc, viết số có 6 chữ số -Quan sát, đọc, phân tích
- Hs lên gắn các thẻ số 100000; 10000 lên các cột ứng trên bảng
- Viết số : 432 516
- Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
-Đọc đề, quan sát
- Viết số, đọc số, phân tích
- Viết số:523 453 -Đọc số
Trang 4- Nh.xét, b.dương
Bài 2: Viết theo mẫu:
- HD mẫu SGK
- Nhận xét- bổ sung
Bài 3: Đọc các số sau:
96 315; 79 315; 106 315; 106 827
- Nh.xét ,điểm
Bài 4: Viết các số
- Yêu cầu hs viết các số tương ứng vào vở
- H.dẫn nh.xét
- Nh.xét ,điểm
IV Củng cố - Dặn dò: (2’)
- YC HS nêu mối quan hệ giữa các hàng liền kề
- Về nhà xem lại các bài tập và ch.bị bài: Luyện
tập/trang10
- Nhận xét tiết học
- Nh.xét,bổ sung, b.dương
- Đọc đề, quan sát
- Vài hs bảng, lớp làm vở
- Lớp nh.xét,b.dương
- Nối tiếp đọc số và phân tích
- Lớp nh.xét
- Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
- Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
- Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
-Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
- Đọc đề, vài hs bảng - lớp vở
a, 63 115
b, 723 936
* HS khá, giỏi làm thêm câu c,d bài 4:
c, 943 103
d, 863 720
- Nh.xét ,chữa
V/ Bổ sung:
Lop4.com
Trang 5Kể chuyện:
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I Mục tiêu:
1 KT: Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Con người cần thương yêu,
giúp đỡ lẫn nhau
2 KN : Kể lại đủ ý bằng lời của mình ( KNS: giao tiếp, tư duy sáng tạo)
3.TĐ : Giáo dục hs lòng nhân hậu, đoàn kết biết giúp đỡ người khác.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra : (4’)
- Gọi 2 hs tiếp nối nhau kể lại câu chuyện Sự
tích Hồ Ba Bể và nêu ý nghĩa
- Nh.xét + điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi đề: (1’)
2 Tìm hiểu câu chuyện: (5’)
- Đọc diễn cảm bài thơ
- Yêu cầu
- H.dẫn trả lời các câu hỏi
* Đoạn1: Bà lão nghèo làm việc gì để sống ?
- Bà lão làm gì khi bắt được ốc?
* Đoạn 2: Khi rình xem, bà lão đã nhìn thấy gì?
- Sau đó bà đã làm gì?
- Câu chuyện kết thúc thế nào?
3 H.dẫn kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa:
(23’)
a Hdẫn hs kể lại câu chuyện bằng những lời
của mình:
- Thế nào là kể chuyện câu chuyện bằng lời của
mình
- Viết 6 câu hỏi lên bảng
- Mời 1hs
b, YC hs kể chuyện theo nhóm 3
-Yêu cầu Kể chuyện trước lớp
-H.dẫn nhận xét- bình chọn kể chuyện hay nhất
- Nh.xét ,b.dương ghi điểm
- GD HS…
- 2 hs nối tiếp kể +nêu ý nghĩa Câu chuyện ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái Khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp xứng đáng
- Lắng nghe
- Th.dõi ,thầm sgk
- Ba hs tiếp nối nhau đọc 3 đoạn thơ
- 1 hs đọc toàn bài
- Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua, bắt ốc
- Thấy ốc đẹp, bà thương, không muốn bán bà thả vào chum nước để nuôi
- Bà thấy một nàng tiên từ trong chum bước ra
- Bà bí mật đập vở vỏ ốc
- Bà lão và nàng sống rất hạnh phúc
- Đóng vai người kể, kể lại câu chuyện cho người khác nghe, kể bằng lời kể của em dựa vào nội dung truyện thơ
- 1 hs giỏi kể mẫu đoạn 1
- Hs kể N3 trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Nối tiếp thi kể toàn bộ câu chuyện
- Mỗi hs kể chuyện xong + nêu ý nghĩa : Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau
- Th.dõi,nh.xét,bình chọn,b.dương
Trang 6IV Củng cố- dặn dò: (2’)
- YC HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- Dặn dò: HTLbài thơ, kể lại c/chuyện
Xem bài tập KC tuần 3
- Nhận xét tiết học, b.dương
V/ Bổ sung:
Lop4.com
Trang 7Tiếng Việt+: Luyện đọc - viết bài:
Mẹ ốm
I/Mục tiêu: Giúp HS:
- Luyện đọc trôi chảy và diễn cảm bài thơ Mẹ ốm
- Luyện viết đúng và trình bày đẹp 3 khổ thơ đầu
II/Đồ dùng dạy học:
III/Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu và ghi đề: (1’)
2.Luyện đọc:( 12’)
-Gọi 1HS đọc toàn bài
- Y/C HS đọc theo nhóm
- Theo dõi và giúp đỡ những em đọc chưa
hay
- Tổ chức thi đọc diễn cảm và kết hợp trả lời
một số câu hỏi SGK
- Nhận xét chung
- YC HS đọc thuộc lòng bài thơ
3.Luyện viết: (20’)
- Đọc 3 khổ thơ đầu
-Y/C HS tìm từ khó và luyện viết
- Nhắc nhở HS trước khi viết CT
- Nhắc chính tả
- Đọc lại bài
- Chấm một số bài và nhận xét
IV/Củng cố- dặn dò: (2’)
- Bài thơ nói lên điều gì?
- Học bài và chuẩn bị bài sau
-1HS đọc, cả lớp theo dõi nêu cách đọc
- Luyện đọc theo nhóm đôi
-1số em thi đọc (chọn 2-3 khổ thơ đọc diễn cảm)
*HSKG đọc toàn bài
- Nhận xét- bình chọn bạn đọc hay
- 1 số em đọc
- Theo dõi SGK
- Tìm và luyện viết vở nháp: cơi trầu, khép lỏng, lặn, đau buốt,
- Viết vào vở
- Dò bài
- Soát lỗi
ND bài : Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người
mẹ bị ốm
V/ Bổ sung:
Trang 8
Lop4.com
Trang 9Tiếng việt+: Ôn luyện về nhân vật trong truyện
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố kiến thức về nhân vật ttrong truyện có thể là người, là con vật, đồ vật, cây cối,… được nhân hóa
- Kể tiếp được câu chuyện theo tình huống cho trước, đúng tính cách nhân vật
- GD HS biết quan tâm đến người khác
II/Đồ dùng dạy học:
III- Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Củng cố kiến thức:
- Nhân vật trong truyện có thẻ là ai?
- Hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật
nói lên điều gì?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Luyện tập:
Bài 1/13:
- Gọi HS đọc đề
- YC HS trả lời các câu hỏi SGK
- Nhận xét chốt câu trả lời đúng
Bài 2:
- YC HS chọn một trong hai hướng
- YC HS kể theo nhóm đôi
* HS KG kể theo cả hai hướng a và b
- Nhận xét, tuyên dương
- GD HS phải biết quan tâm đến người
khác…
- YC HS chép câu chuyện vào vở
IV/Củng cố, dặn dò:
-YC HS nhắc lại ghi nhớ
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
- 1 vài em trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc đề và nêu yêu cầu
- Trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc đề và nêu yêu cầu
- Nối tiếp nhau trình bày
- Kể trong nhóm
- Thi kể trước lớp
- Nhận xét và bình chọn bạn kể hay
- Chép vào vở
V/ Bổ sung:
Trang 10
Lop4.com
Trang 11Toán+:
I Mục tiêu:
1 KT: Củng cố mối quan hệ giữa các hàng liền kề.
2 KN: Viết, đọc được các số có 6 chữ số.
3.TĐ: Nghiêm túc trong học tập.
II.Các hoạt động:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
- YC HS nêu quan hệ giữa các hàng liền kề
3.Luyện tập:
Bài 1: Đọc các số sau: 31 570; 876 120;
973 503; 652 987; 204 130
- Gọi HS đọc số
- Nhận xét ghi điểm
Bài 2: Viết các số sau
a Bốn mươi lăm nghìn sáu trăm tám mươi
b Một trăm tám mươi nghìn ba trăm hai mươi
c Năm trăm linh bảy nghìn chín trăm tám
mươi
d Chín trăm nghìn sáu trăm hai mươi
- Chữa bài và củng cố cách viết số
Bài 3: Viết và đọc các số sau:
a 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm,
6 chục, 7 đơn vị
b 2 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm,
1 chục , 2 đơn vị
c 7 trăm nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục, 4 đơn
vị
* YC HS KG làm thêm bài d,e
d 2 trăm nghìn, 3 chục, 5 đơn vị
e 7 trăm nghìn, 2 trăm.
- Nhận xét bài làm của HS
3.Củng cố, dặn dò:
- Củng cố qua bài tập
-1vài HS nêu
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
………
- Nối tiếp nhâu đọc
- Nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu
- 2HS lên bảng, lớp làm vở
a 45680
b 180 320
c 507 980
d 900 620
- Nhận xét, bổ sung
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm vở
a 473 267
b 287 612
c 703854
d 200 035 e.700 200
- Tiếp nối nhau đọc các số trên
- Nhận xét
V/ Bổ sung:
Trang 12
Lop4.com
Trang 13Thứ ba
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT
I Mục tiêu:
1.KT: Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ,tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ
điểm : Thương người như thể thương thân( BT1,BT4)
2.KN:Nắm được cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo hai nghĩa khác nhau : người,lòng
thương người.( BT2,BT3 ) ( KNS: giao tiếp, hợp tác nhóm, tự nhận thức về bản thân)
3.TĐ: HS yêu môn học, lòng nhân hậu, tinh thần đoàn kết.
II Đồ dùng :
GV: bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra : (3’)
- Viết những tiếng chỉ người trong gia đình
( mà phần vần có1 âm, có 2âm )
- Nh.xét ,điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’) Hôm nay các em học
bài :Mở rộng vốn từ nhân hậu- đoàn kết
2 Hướng dẫn hs làm bài tập: (29’)
Bài tập1: Gọi HS đọc đề
- Ycầu HS làm bài theo nhóm 4
a, Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm
thương yêu đồng loại
b, Từ ngữ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu
thương
c, Từ ngữ thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ
đồng loại
- Nhận xét chốt bài làm đúng
Bài tập 2: Gọi HS đọc đề
- YC HS thảo luận theo nhóm đôi
a, Từ có tiếng nhân có nghĩa là người:
b, Từ có tiếng nhân có nghĩa là lòng thương
người
- Chốt câu trả lời đúng
Bài tập 3: Đặt câu với mỗi từ ở BT 2
- 2 hs lên bảng viết, cả lớp nháp
- Có 1 âm: bố, mẹ, dì
- Có 2 âm: Bác, thím, ông, cậu
- Nhận xét
- Đọc đề và nêu yêu cầu
- Th.luận và làm bài ( 3 nhóm làm bảng phụ)
- Đại diện nhóm trình bày -lớp bổ sung
- Lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, ,,,
- Hùng ác, ranh ác, tàn ác, tàn bạo, ác nghiệt.,
- Cứu giúp,hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở,
- Th.dõi nhận xét, bổ sung
- Đọc đề nêu yêu cầu
- Th.luận cặp
- Đại diện nhóm trả lời -lớp bổ sung a.Nhân dân, công nhân, nhân loại nhân tài
b Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ
- Các nhóm nhận xét, bổ sung
- 1 hs đọc yêu cầu
- Vài hs bảng – lớp làm vở
- Nh.xét VD: - Nhân dân Việt Nam rất anh hùng
Trang 14- Chữa bài
Bài tập 4: Gọi hs
-Yêu cầu,gợi ý +H.dẫn hs giải nghĩa
a, ở hiền gặp lành
b,Trâu buộc ghét trâu ăn
c, Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại
thành hòn núi cao
* HS KG nêu ý nghĩa của các câu tục ngữ
- Chốt câu trả lời đúng
- Liên hệ giáo dục…
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- Về nhà xem lại các bài tập, học thuộc các câu
tục ngữ và chuẩn bị bài sau
- Nh.xét tiết học
- Chú em làm ngành công nhân xây dựng
- Bác Hồ có lòng nhân ái bao la
- Ba em là người rất nhân từ, độ lượng
- Đọc yêu cầu và các câu tục ngữ
- Th.luận N2 -Thi giải nghĩa lớp nh.xét,bổ sung
a, Lời khuyên người ta sống hiên lành, nhân hậu
sẽ gặp điều tốt đẹp
b, Chê người có tính xấu- ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc, may mắn
c, Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh
V/ Bổ sung:
Lop4.com
Trang 15LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1.KT: Củng cố về đọc, viết phân tích cấu tạo số có 6 chữ số.
2.KN : Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số ,phân tích cấu tạo số có 6 chữ số ( BT: bài
1;2;3abc;4ab)
3 TĐ : HS yêu môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ bài 1/trang 10
HS : Phiếu bài tập bài 1
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra : (3’)
- BT 3/ sgk,trang 10
- Nhận xét- ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi đề: (1’)
2 H.dẫn hs ôn lại các hàng ,quan hệ giữa các
hàng liền kề: (5’)
- Viết 825 713, cho hs xác định các hàng và
chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào?
- Tương tự với các số: 850303; 820000;
832 100; 832 010
3 Thực hành: (24’)
Bài 1: Viết theo mẫu ( bảng phụ)
- HD mẫu
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2a:
- Gọi HS đọc đề
- YC HS đọc số
b Hãy cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc
hàng nào
- Nhận xét- bổ sung
Bài 3abc: Viết các số sau
- Yêu cầu hs tự làm
- Chữa bài
- Vài hs đọc số, phân tích, lớp th.dõi
- Lớp nh.xét
- Lắng nghe
- Chữ số 8 thuộc hàng trăm nghìn, chữ số 2 thuộc hàng chục nghìn, số 5 thuộc hàng nghìn, chữ số 7 thuộc hàng trăm, số 1 thuộc hàng chục, chữ số 3 thuộc hàng đơn vị
- Thực hiện tương tự
- Quan sát
- Vài hs làm bảng, lớp làm phiếu BT
- Nh.xét ,chữa
- Đọc đề và nêu YC
- Tiếp nối đọc số
- 2 453 Chữ số 5 thuộc hàng chục
- 65 243 Chữ số 5 thuộc hàng nghìn
- 762 543 Chữ số 5 thuộc hàng trăm
- 53 620 Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn
- 3 HS lên bảng, lớp làm vở
a, 4300 c,24 301 b, 24 316
* HS khá, giỏi làm thêm
d,180 715 e, 307 421 ; g, 990 999