1.Giíi thiÖu bµi - Hôm nay chúng ta sẽ kiểm tra viết bài văn miêu tả đồ - Cả lớp đọc thầm lại toàn văn yêu vật để xem chúng ta đã nắm được lí thuyết đã học về cầu của đề bài.. thÓ lo¹i v[r]
Trang 1Thửự 2 ngaứy 11 thaựng 1 naờm 2010.
tập đọc: bốn anh tài ( tiếp )
I mục tiêu :
- Biết đọc với giọng kể chuyện bước đầu biết đọc diễn cảm mmột đoạn phù hợp với nội dung câu chuyện
- Hiểu ND: Ca ngợi , sức khỏe , tài năng , tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn những câu văn cần chú ý khi luyện đọc diễn cảm
III Hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài thơ Chuyện cổ tích về loài người
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- GV gọi 2 HS lên bảng đọc bài và trả lời các câu hỏi
- HS nhận xét
- GV đánh giá, cho điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- GV ủoùc dieón caỷm toaứn baứi
+ẹoaùn 1: ủoùc vụựi gioùng hoài hoọp
+ẹoaùn 2: gioùng gaỏp gaựp, doàn daọp
Nhaỏn gioùng ụỷ nhửừng tửứ ngửừ :vaộng teo, laờn ra nguỷ, heự
cửỷa, thoứ ủaàu, leứ lửụừi, ủaỏm moọt caựi, gaừy gaàn heỏt, quaọt tuựi
buùi, …
-GV y/c HS chia ủoaùn:
- Gọi HS đọc lần lượt 2 đoạn của bài lần 1- Kết hợp luyện
đọc từ khó
*Luyeọn ủoùc nhửừng tửứ ngửừ khoự: Caồu Khaõy, vaộng teo, giuùc,
saàm, khoeựt., cây núc nác , núng thế.
- Gọi HS đọc lần lượt 2 đoạn của bài lần 2- Kết hợp giải
nghĩa từ trong SGK
*Từ ngữ: Cây núc nác, núng thế
- Gọi HS đọc lần lượt 2 đoạn của bài lần 3
- Cho HS luyện đọc theo nhóm đôi toàn bài
- Gọi HS đọc toàn bài
b)Tìm hiểu bài.
Câu 1: Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp ai và đã
được giúp đỡ như thế nào?
Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây chỉ gặp một bà cụ còn
sống sót Bà cụ đã nấu cơm cho 4 anh em ăn và cho ngủ nhờ
- HS xem tranh minh hoạ
- HS chia đoạn: 2 ủoaùn (ẹ 1:tửứ ủaàu ủeỏn yeõu tinh ủaỏy; ẹ 2: coứn laùi)
- 2 HS đọc – luyện đọc từ khó
-HS đọc- một số HS giải nghĩa các từ được chú giải trong SGK
-HS đọc – nhận xét
- HS luyện đọc
- 2 HS khá đọc
- HS đọc thầm đoạn đầu, đọc thầm câu hỏi
1, tự trả lời, sau đó trao đổi cách trả lời với bạn ngồi bên cạnh
- GV gọi 2,3 HS đại diện cho các bàn trả
Tuần 20
Trang 2ý 1: Bốn anh em Cẩu Khây đến nơi yêu tinh ở.
Câu 2: Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
+ Yêu tinh có phép thuật phun nước ra như mưa làm nước
dâng ngập cả cánh đồng, làng mạc
Anh em Cẩu Khây có sức khoẻ và tài năng chinh phục nước
lụt: Tát nước, đóng cọc, đục máng dẫn nước Họ dũng cảm,
đồng tâm, hợp lực nên đã chiến thắng yêu tinh
- Câu 3: Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng được yêu
tinh?
+ Anh em Cẩu Khây có sức khoẻ và tài năng phi thường:
Đánh nó bị thương, phá phép thần thông của nó , họ dũng
cảm đồng tâm hiệp lực nên đã thắng yêu tinh, buộc nó phải
quy hàng
ý 2: Bốn anh em Cẩu Khây dũng cảm, đoàn kết chiến
đấu và chiến thắng yêu tinh.
Nội dung : Ca ngợi , sức khỏe , tài năng , tinh thần đoàn
kết chiến đấu chống yêu tinh cứu dân bản của bốn anh
em Cẩu Khây
c)Đọc diễn cảm
- Giọng hồi hộp của đoạn đầu; dồn dập gấp gáp ở đoạn tả
cuộc chiến đấu của 4 anh em với yêu tinh, giọng vui khoan
thai ở đoạn kết
- Chú ý ngắt giọng, nhấn giọng ở đoạn văn:
Cẩu Khây hé cửa.// Yêu tinh thò đầu vào,/ lè lưỡi dài như
quả núc nác,/ trợn mắt xanh lè.// Móng Tay Đục Máng
nhanh như cắt tóm lấy lưỡi yêu tinh.// Nắm Tay Đóng Cọc
đấm một cái làm nó gãy gần hết hàm răng.//Cẩu Khây nhổ
cây bên đường quất túi bụi.// Yêu tinh đau quá hét lên,/ gió
bão nổi ầm ầm,/ đất trời tối sầm lại.//Bốn anh em Cẩu Khây
liền đuổi theo nó.//
- Nhiều HS luyện đọc
C Củng cố, dặn dò : - GV nhận xét tiết học.
- GV yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân;
chuẩn bị bài tập đọc tiết sau : Trống Đông Đông Sơn
lời Sau đó, GV chốt lại
- HS rút ý đoạn 1
- GV cho HS tìm hiểu câu hỏi 2, 3 theo hoạt
động nhóm
- HS rút ý đoạn 2
* Cả lớp trao đổi tìm đại ý của câu chuyện
- Cuối cùng, GV yêu cầu HS nói ý nghĩa của truyện
- GV đọc diễn cảm bài văn
- HS nêu cách đọc đoạn văn
- GV cho HS thi đọc diễn cảm để bình chọn HS đọc hay nhất
Toán : PHAÂN SOÁ
I Muùc tieõu : Giuựp HS:
Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt veà phaõn soỏ; biết phân soỏ có tử số và maóu soỏ; biết đọc , viết phân số
II ẹoà duứng daùy hoùc :
-Caực hỡnh minh hoaù nhử trong SGK trang 106, 107
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp :
1.OÅn ủũnh :
2.KTBC : -GV goùi 2 HS leõn baỷng, yeõu caàu
caực em laứm caực BT hửụựng daón luyeọn taọp
-2 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu, HS dửụựi lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn
Trang 3thêm của tiết 95.
-GV nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới a).Giới thiệu bài:
b).Giới thiệu phân số:
-GV treo lên bảng hình tròn được chia thành 6 phần
bằng nhau, trong đó có 5 phần được tô màu như phần
bài học của SGK
* Hình tròn được chia thành mấy phần bằng nhau ?
* Có mấy phần được tô màu ?
* Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5
phần Ta nói đã tô màu năm phần sáu hình tròn
* Năm phần sáu viết là
6
5 (Viết 5, kẻ vạch ngang dưới 5, viết 6 dưới vạch ngang và thẳng với 5.)
-Đọc mẫu
-GV giới thiệu tiếp: Ta gọi
6
5 là phân số
+Phân số
6
5 có tử số là 5, có mẫu số là 6
-GV hỏi: Khi viết phân số
6
5 thì mẫu số được viết ở trên hay ở dưới vạch ngang ?
-Mẫu số của phân số
6
5 cho em biết điều gì ? -Ta nói mẫu số là tổng số phần bằng nhau được chia
ra Mẫu số lu«n luôn phải khác 0
-Khi viết phân số
6
5 thì tử số được viết ở đâu ? Tử số cho em biết điều gì ?
-Ta nói tử số là phân số bằng nhau được tô màu
-GV lần lượt đưa ra hình tròn, hình vuông, hình zích
zắc như phần bài học của SGK, yêu cầu HS đọc phân
số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình Nêu tử số và mẫu
số của mỗi số
-GV nhận xét:
6
5 , , , là những phân số Mỗi
2
1 4
3 7 4
phân số có tử số và mẫu số Tử số là số tự nhiên viết
trên vạch ngang Mẫu số là số tự nhiên viết dưới gạch
ngang
c).Luyện tập – thực hành:
Bài 1 : -GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó lần lượt
-HS lắng nghe
-HS quan sát hình
-HS trả lời
-6 phần bằng nhau
-Có 5 phần được tô màu
-HS lắng nghe
-HS viết
6
5, và đọc năm phần sáu
-HS nhắc lại: Phân số
6
5 -HS nhắc lại
-Dưới gạch ngang
-Mẫu số của phân số
6
5 cho biết hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau
-Khi viết phân số
6
5 thì tử số được viết ở trên vạch ngang và cho biết có 5 phần bằng nhau được tô màu
-Thực hiện -Phân số có tử số là 1, mẫu số
2 1
là 2 (2-3 em trả lời.) -Phân số có tử số là 3, mẫu số
4 3
là 4 -Phân số có tử số là 4,
7 4
mẫu số là 7
Trang 4
goùi 6 HS ủoùc, vieỏt vaứ giaỷi thớch veà phaõn soỏ ụỷ tửứng hỡnh.
Baứi 2 -GV treo baỷng phuù coự keỷ saỹn baỷng soỏ nhử trong
BT, goùi 2 HS leõn baỷng laứm baứi vaứ yeõu caàu HS caỷ lụựp
laứm baứi vaứo vở
Phaõn soỏ Tửỷ soỏ Maóu soỏ
11
6
10
8
12
5
-GV yeõu caàu HS nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng cuỷa baùn
* Maóu soỏ cuỷa caực phaõn soỏ laứ nhửừng soỏ tửù nhieõn nhử
theỏ naứo ?
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
4.Cuỷng coỏ:
-GV nhaọn xeựt giụứ hoùc- chuaồn bũ baứi sau
-HS laứm baứi vaứo vở
-6 HS laàn lửụùt giaỷi thớch
-2 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo vở
Phaõn soỏ Tửỷ soỏ Maóu soỏ
8
3
25
18
55
12
-HS dửụựi lụựp nhaọn xeựt, sau ủoự ủoồi cheựo vụỷ ủeồ kieồm tra baứi laứm laón nhau
-Laứ caực soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 0
I/.MUẽC TIEÂU :Giuựp HS :
- Biết vì sao cần phải kính trọng và biết ơn người lao động
- Bước đầu biết cư xử lễ phép với những người lao động và biết trân trọng , giữ gìn thành quả lao động của họ
- Biết nhắc nhở các bạn biết kính trọng và biết ơn người lao động
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC
Noọi dung moọt soỏ caõu ca dao, tuùc ngửừ, baứi thụ veà ngửụứi lao ủoọng
Noọi dung oõ chửừ
Hoaùt ủoọng 1 :
BAỉY TOÛ YÙ KIEÁN
- Yeõu caàu caực nhoựm thaỷo luaọn caởp ủoõi, nhaọn
xeựt vaứ giaỷi thớch veà caực yự kieỏn, nhaọn ủũnh sau
:
a Vụựi moùi ngửụứi lao ủoọng, chuựng ta ủeàu
phaỷi chaứo hoỷi leó pheựp
b Giửừ gỡn saựch vụỷ, ủoà duứng vaứ ủoà chụi
c Nhửừng ngửụứi lao ủoọng chaõn tay khoõng caàn
phaỷi toõn troùng nhử nhửừng ngửụứi lao ủoọng
khaực
d Giuựp ủụừ ngửụứi lao ủoọng moùi luực moùi nụi
- Tieỏn haứnh thaỷo luaọn caởp ủoõi
- ẹaùi dieọn caực caởp ủoõi trỡnh baứy keỏt quaỷ Caõu traỷ lụứi ủuựng :
a ẹuựng Vỡ duứ laứ ngửụứi lao ủoọng bỡnh thửụứng nhaỏt, hoù cuừng ủaựng ủửụùc toõn troùng
b ẹuựng Vỡ caực saỷn phaồm ủoự ủeàu do baứn tay cuỷa nhửừng ngửụứi lao ủoọng laứm ra, cuừng caàn phaỷi ủửụùc traõn troùng
c Sai Baỏt cửự ai boỷ sửực lao ủoọng re ủeồ laứm
ra cụm aờn, aựo maởc, cuỷa caỷi cho xaừ hoọi thỡ cuừng ủeàu caàn toõn troùng nhử nhau
d Sai Vỡ coự nhửừng coõng vieọc khoõng phuứ hụùp vụựi sửực khoỷe vaứ hoaứn caỷnh cuỷa mỡnh
e ẹuựng Vỡ nhử vaọy theồ hieọn sửù leó pheựp, toõn
Trang 5e Dùng hai tay khi đưa và nhân vật gì với
người lao động
trọng người lao động
Hoạt động 2: TRÒ CHƠI “Ô CHỮ KÌ DIỆU”
- GV phổ biến luật chơi :
+ GV sẽ đưa ra 3 ô chữ, nội dung có liên quan đến một số câu ca dao, tục ngữ hoặc những câu thơ, bài thơ nào đó
+ HS chia làm 2 dãy, ở mỗi lượt chơi, mỗi dãy sẽ tham gia đoán ô chữ
+ Dãy nào sau 3 lượt chơi, giải mã được nhiều ô chữ hơn sẽ là dãy thắng cuộc
- GV tổ chức cho HS chơi thử
- GV tổ chức cho HS chơi
- GV nhận xét HS
- GV kết luận :
- GV nhận xét HS
- GV kết luận : người lao động là những người làm ra của cải cho xã hội và đều được mọi người kính trọng Sự kính trọng, biết ở đó đã được thể hiện qua nhiều câu ca dao, tục ngữ và bài thơ nổi tiếng
* Nội dung chuẩn bị của GV
Gợi ý của GV
1 Đây là bài ca dao ca ngợi những người
lao động này :
“Cày đồng đang buổi ban trưa
Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày
Ai ơi bưng bát cơm đầy
Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần”
2 Đây là bài thơ nổi tiếng của nhà thơ Tố
Hữu, nội dung nói về người lao động mà
công việc luôn gắn với tiếng chổi tre
3 Vì lợi ích mười năm phải trồng cây
Vì lợi ích trăm năm trồng người
Đây là câu nói nổi tiếng của Hồ Chủ Tịch
về người lao động nào ?
4 Đây là người lao động luôn phải đối mặt
với hiểm nguy, những kẻ tội phạm
Ô chữ cần đoán
(7 chữ cái)
(7 chữ cái)
(8 chữ cái)
( 6 chữ cái )
KỂ, VIẾT, VẼ VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
- Yêu cầu HS trong 5 phút, trình bày dưới
dạng kể, hoặc vẽ về một người lao động mà
em kính phục nhất
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Yêu cầu đọc ghi nhớ
- HS tiến hành làm việc cá nhân
Thời gian : 5 phút
- Đại diện 3-4 HS trình bày kết quả
Chẳng hạn : + Kể (vẽ) về chú thợ mỏ
+ Kể (vẽ) về bác sĩ…
- HS dưới lớp nhận xét theo hai tiêu chí sau
Trang 6+ Baùn veừ coự ủuựng ngheà nghieọp (coõng vieọc) khoõng ? + Baùn veừ coự ủeùp khoõng ?
***********************************************************
Thứ 3 ngày 12 tháng 1 năm 2010
Cô Trần Thanh dạy
*****************************************************
Thửự 4 ngaứy 13 thaựng 1 naờm 2010
tập đọc: trống đồng đông sơn
I Mục tiêu :
- Bước đầu biết đọc diễn cảm phù hợp với nội dung tự hào , ca ngợi
- Hiểu ND : Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú , độc đáo , là niềm tự hào của
người Việt Nam
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Sưu tầm tranh ảnh về nền văn hoá Đông Sơn
III Hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài Bốn anh tài ( phần tiếp theo)
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
B Bài mới:
1-Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.
a)Luyện đọc
- GV ủoùc dieón caỷm: Caàn ủoùc vụựi gioùng tửù haứo Nhaỏn
gioùng ụỷ nhửừng tửứ ngửừ: chớnh ủaựng, heỏt sửực phong phuự, ủa
daùng noồi baọt, lao ủoọng, ủaựnh caự, saờn baộn, ủaựnh troỏng,
thoồi keứn, thuaàn haọu, hieàn hoaứ, nhaõn haọu.
- Y/c HS chia đoạn của bài
- Gọi HS đọc lần lượt 2 đoạn của bài lần 1- luyện đọc từ khó
- Từ ngữ khó đọc:
Từ ngữ: sưu tập, hoa văn, chủ đạo tính nhân bản, chim
Lạc, chim Hồng
- Gọi HS đọc lần lượt 2 đoạn của bài lần 2- giải nghĩa từ khó
- Y/c HS luyện đọc theo nhóm đôi
- Gọi 2 HS đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài.
Đoạn 1:
- Trống đồng Đông Sơn đa dạng như thế nào?
- GV gọi 2 HS lên bảng đọc bài
và trả lời các câu hỏi
- GV đánh giá, cho điểm
- GV giới thiệu bài
- Lắng nghe
- HS chia đoạn : + Đoạn 1: Từ đầu đến " hươu nai
có gạc"
+ Đoạn 2: Còn lại
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- 2HS đọc cả bài
HS nêu từ ngữ khó đọc
- HS luyện đọc từ khó ( cá nhân,
đồng thanh )
- 2 HS đọc bài- 1 HS đọc chú giải
- Một số HS giải nghĩa các từ
được chú giải trong SGK
- HS luyện đọc theo nhóm đôi
- 2 HS đọc toàn bài một lần
- 1 HS đọc đoạn 1
- HS trả lời câu hỏi
Trang 7ý 1:Trống đồng Đông Sơn rất đa dạng
Đoạn 2:
- Những hoạt động nào của con người được miêu tả trên
trống đồng như thế nào?
ý 2: Hình tượng con người được miêu tả trên trống đồng.
- Vì sao có thể nói trống đồng là niềm tự hào chính đáng của
người Việt Nam ta?
Nội dung: Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong
phú, độc đáo, là niềm tự hào của người Việt Nam
c) Đọc diễn cảm
- Giọng cảm hứng tự hào, ca ngợi nền văn minh văn hoá
Đông Sơn
- Chú ý đọc nhấn nhấn giọng, ngắt hơi ở đoạn văn sau:
Nổi bật trên hoa văn trống đồng là vị trí chủ đạo của hình
tượng con người hoà với thiên nhiên Con người lao động,/
đánh cá, / săn bắn // Con người đánh trống, thổi kèn.// Con
người cầm vũ khí bảo vệ quê hương/ và tưng bừng nhảy múa
mừng chiến công hay cảm tạ thần linh…// Đó là con người
thuần hậu, / hiền hoà, / mang tính nhân bản sâu sắc.///
C Củng cố, dặn dò : - GV nhận xét tiết học.
- HS rút ra ý chính của đoạn
-HS đọc thầm đoạn còn lại và trả lời câu hỏi
HS phát biểu tự do GV chốt lại.
- 2 HS trả lời
* Cả lớp trao đổi tìm nội dung của bài
- GV yêu cầu HS nói nội dung của bài
- GV đọc diễn cảm bài văn
- HS nêu cách đọc diễn cảm
- GV cho HS thi đọc diễn cảm để bình chọn HS đọc hay nhất
- GVgọi nhiều HS đọc diễn cảm :
đọc từng đoạn, cả bài
- Đại diện các nhóm thi đọc diễn cảm trước lớp
- GV và cả lớp nhận xét, tính
điểm
Toán : PHAÂN SOÁ VAỉ PHEÙP CHIA SOÁ Tệẽ NHIEÂN(TIEÁP THEO)
I Muùc tieõu : Giuựp HS:
- Bieỏt được thương cuỷa pheựp chia một số tửù nhieõn cho soỏ tửù nhieõn khaực 0 coự theồ vieỏt thaứnh một phaõn soỏ
-Bửụực ủaàu biết so saựnh phaõn soỏ vụựi 1
II ẹoà duứng daùy hoùc :
-Caực hỡnh minh hoaù nhử phaàn baứi hoùc SGK
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp :
1.OÅn ủũnh :
2.KTBC : -GV goùi 2 HS leõn baỷng, yeõu caàu caực em
laứm caực baứi taọp 1, 2 cuỷa tieỏt 97
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
3.Baứi mụựi a).Giụựi thieọu baứi:
b).Pheựp chia soỏ tửù nhieõn cho moọt soỏ tửù nhieõn khaực 0
* Vớ duù 1 : Coự 2 quaỷ cam, chia moói quaỷ cam thaứnh 4
phaàn baống nhau Vaõn aờn 1 quaỷ cam vaứ quaỷ cam
4 1
Vieỏt phaõn soỏ chổ soỏ phaàn quaỷ cam Vaõn ủaừ aờn
* Vaõn ủaừ aờn 1 quaỷ cam tửực laứ aờn ủửụùc maỏy phaàn ?
-2 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu,
HS dửụựi lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn
-HS laộng nghe
-HS ủoùc laùi VD vaứ quan saựt hỡnh minh hoaù cho VD
-Vaõn aờn 1 quaỷ cam tửực laứ ủaừ aờn 4 phaàn
Trang 8-Ta nói Vân ăn 4 phần hay quả cam.
4 4
-Vân ăn thêm quả cam tức là ăn thêm mấy phần
4 1
nữa ?
*Như Vân đã ăn tất cả m/phần ? -Ta nói Vân ăn 5 p hay
q/cam
4
5
* Hãy mô tả hình minh hoạ cho phân số
4 5
-Ví dụ 2 Có 5 quả cam, chia đều cho 4 người Tìm
phần cam của mỗi người ?
-GV yêu cầu HS tìm cách thực hiện chia 5 quả cam
cho 4 người
* Vậy sau khi chia thì phần cam của mỗi người là bao
nhiêu ?
-GV nhắc lại: Chia đều quả cam cho 4 người thì mỗi
người được quả cam Vậy 5 : 4 = ?
4
5
* Nhận xét quả cam và 1 quả cam thì bên nào có
4 5
nhiều cam hơn ? Vì sao ?
* Hãy so sánh và 1
4 5
* Hãy so sánh tử số và mẫu số của phân số
4 5
-Kết luận 1: Những phân số có tử số lớn hơn mẫu số
thì lớn hơn 1
* Hãy viết thương của phép chia 4 : 4 dưới dạng phân
số và dưới dạng số tự nhiên -Vậy = 1
4 4
* Hãy so sánh tử số và mẫu số của phân số
4 4
-GV kết luận 2: Các phân số có tử số và mẫu số bằng
nhau thì bằng 1
* Hãy so sánh 1 quả cam và quả cam
4 1
* Hãy so sánh và 1
4 1
* Em có nh/xét gì về tử số và mẫu số của phân số
4 1
-Kết luận 3:Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì
-là ăn thêm 1 phần
-Vân đã ăn tất cả là 5 phần
-Có 1 hình tròn, được chia thành 4 phần bằng nhau, và một phần như thế bên ngoài Tất cả đều được tô màu
-HS đọc lại VD
-HS thảo luận, sau đó trình bày cách chia trước lớp
-Sau khi chia m/người được
4 5
q/cam
-HS trả lời 5 : 4 =
4 5
- quả cam nhiều hơn 1 quả
4 5
cam vì quả cam là 1 quả cam
4 5
thêm quả cam
4 1
-HS s/sánh,nêu kết quả: > 1
4 5
-Phân số có tử số lớn hơn mẫu
4 5
số
-HS viết 4 : 4 = ; 4 : 4 = 1
4 4
-P/số có tử số và m/số bằng
4 4
nhau
-1 q/cam nhiều hơn quả cam
4 1
-HS so sánh < 1
4 1
-Ph/số có tử số < hơn m/số
4 1
-HS trả lời trước lớp
Trang 9nhoỷ hụn 1 ?
c).Luyeọn taọp – thửùc haứnh
Baứi 1 * Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ ?
-GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi
-GV chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
Baứi 3
-GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi vaứ tửù laứm baứi
a) < 1 ; < 1 ; < 1
4
3
14
9
10 6
b) = 1
24
24
c) > 1 ; > 1
5
7
17
19
-GV yeõu caàu HS giaỷi thớch baứi laứm cuỷa mỡnh
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
4.Cuỷng coỏ :
-GV yeõu caàu HS neõu nhaọn xeựt veà:
* Thửụng trong pheựp chia moọt soỏ tửù nhieõn cho moọt soỏ
tửù nhieõn khaực 0
* Phaõn soỏ lụựn hụn 1, baống 1, beự hụn 1
- Nhận xét giờ học – chuẩn bị bài sau
-HS ủoùc
-2 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo vở ở
-3 HS leõn baỷng laứm baứi, moói HS laứm 1 yự, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo VBT
-HS laàn lửụùt neõu naọh xeựt veà phaõn soỏ lụựn hụn 1, baống 1, beự hụn 1 ủeồ giaỷi thớch
-2 HS laàn lửụùt neõu trửụực lụựp, hS caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
-HS caỷ lụựp
-Laộng nghe
kể chuyện : kể chuyện đã nghe đã đọc
I- Mục tiêu:
1 Dựa vào gợi ý trong SGK , chọn và kể lại câu chuyện ( đoạn truyện ) đã nghe , đã đọc nói về một người có tài
2 Hiểu nội dung chính của câu chuyện ( đoạn truyện) đã kể
II- Đồ dùng dạy - học
1 Một số sách, báo, truyện viết về những người có tài mà GV và HS sưu tầm được
2 Bảng phụ viết sẵn đề bài và một số gợi ý quan trọng Các tranh minh hoạ trong SGK (phóng to tranh nếu có điều kiện)
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ:
“Bác đánh cá và gã hung thần”
B Dạy bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn HS kể chuyện
a) Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của bài:
Kể lại một câu chuyện mà em đã được đọc hoặc
được nghe về một người có tài.
b) HS tìm câu chuyện cho mình
Gợi ý 1: Nhớ lại những bài em đã học về tài năng của
- 2 HS nhìn tranh trong truyện nối tiếp nhau kể theo đoạn
- 1 HS nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS nhận xét- GV đánh giá, cho
điểm
- GV giới thiệu bài
- GV ghi tên bài
- 2 HS đọc đề bài
- 3 HS tiếp nối nhau đọc gợi ý 1.
- 1 HS đọc tiếp gợi ý 2.
- Cả lớp đọc thầm gợi ý 1, 2 suy
Trang 10con người……
Gợi ý 2: Tìm thêm những truyện tương tự trong sách
báo….
(SGK tr 19)
c) HS kể chuyện theo nhóm:
+ Khi giới thiệu câu chuyện, em phải nói tên truyện, nói
chuyện kể về ai, về tài năng gì đặc biệt của họ
+ Khi kể diễn biến câu chuyện, em phải chú ý đến
những tình tiết nói lên tài năng, trí tuệ của nhân vật
đang được kể đến
d) HS thi kể chuyện trước lớp:
- Đại diện các nhóm thi kể chuyện trước lớp Mỗi HS kể
xong, phải nói ý nghĩa của câu chuyện (theo cách kết
bài mở rộng đã học) để cả lớp cùng trao đổi
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
nghĩ để chọn câu chuyện mình
định kể.
- 1 HS trong mỗi nhóm đọc gợi ý 3 Cả nhóm đọc thầm lại
- GV nhắc lại nôị dung gợi ý 3
để HS hiểu
* GV chú ý nhắc nhở, để HS kể chuyện tự nhiên, hồn nhiên (tránh lối kể đọc thuộc lòng hoặc quá cường điệu)
- GV chia nhóm cho HS kể chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua, bình chọn người kể chuyện hay nhất trong tiết học
TAÄP LAỉM VAấN : Miêu Tả đồ vật (Kiểm tra viết)
I Mục tiêu: Kiểm tra HS :
- Biết hoàn chỉnh bài văn miêu tả đồ vật đúng yêu cầu của đề bài , có đủ 3 phần ( mở bài , thân bài , kết bài ), diễn đạt thành câu rõ ý
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ một số đồ vật hoặc đồ chơi
III Hoạt động dạy học chủ yếu
A.Kiểm tra bài cũ:
Đọc lại đoạn văn kết bài tả :
- Cái thước kẻ
- Cái bàn học
- Cái trống trường
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
- Hôm nay chúng ta sẽ kiểm tra viết bài văn miêu tả đồ
vật để xem chúng ta đã nắm được lí thuyết đã học về
thể loại văn này trong những tuần vừa qua và vận dụng
vào bài làm như thế nào
2 Hướng dẫn HS làm bài
a) Xác định đề bài.
Em hãy tả một đồ dùng học tập mà em yêu thích nhất.
b) Gợi ý:
Dàn ý của bài văn tả đồ vật.
1 Mở bài: Giới thiệu đồ vật định tả.
2 Thân bài:
- Tả bao quát toàn bộ đồ vật ( hình dáng, kích thước,
màu sắc, chất liệu, cấu tạo…)
- Tả từng bộ phận của đồ vật
3 Kết luận: Nêu cảm nghĩ đối với đồ vật đã tả.
3 HS đọc bài của mình
- HS nhận xét
- GV đánh giá
HS đọc đề bài
- Cả lớp đọc thầm lại toàn văn yêu cầu của đề bài
-GV viết đề bài lên bảng
- GV cho HS nhắc lại dàn ý của bài
văn tả đồ vật
-GV treo bảng phụ
- Học sinh viết bài văn
- GV nhắc HS viết nghiêm túc, tập trung Chú ý trong cách dùng từ, đặt câu sao cho câu văn có hình ảnh, tránh lặp từ
- Cố gắng mở bài theo cách gián tiếp