1.KiÕn thøc: ¤n tËp cñng cè kiÕn thøc c¸c bµi: Tr¸ch nhiÖm cña thanh niªn trong sù nghiÖp c«ng nghiÖp hãa, hiÖn ®¹i hãa ®Êt níc; QuyÒn vµ nghÜa vô cña c«ng d©n trong h«n nh©n; QuyÒn tù d[r]
Trang 1Giảng: 9A: .2011 Tiết 1
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng đúng SGK, tài liệu nắm chắc phơng pháp học môn
giáo dục công dân có hiệu quả
3 Thái độ: HS say mê, hứng thú và yêu thích môn giáo dục công dân.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Kiểm tra vở ghi chép của học sinh.
Sống cú kỉ luật; Sống nhõn ỏi, vị
tha; Sống hội nhập; Sống cú văn
húa; Sống chủ động sỏng tạo; Sống
cú mục đớch.
-> Chủ đề phỏp luật: Quyền và
nghĩa vụ cụng dõn trong gia đỡnh;
Quyền và nghĩa vụ cụng dõn về văn
húa, giỏo dục và kinh tế; Quyền và
nghĩa vụ của cụng dõn trong quản
- GV HDHS Sử dụng tài liệu, sưu
(15’) I H ớng dẫn sử dụng SGK,tài liệu
1 Cấu trỳc SGK.
- Phần I: Đạo đức: 8 chủ đề
- Phần II: Phỏp luật: 3 chủ đề
2 Một số điều chỉnh, bổ sung SGK GDCD 9 năm học 2011- 2012.
3 Sử dụng tài liệu
Trang 2tầm tài liệu.
- Tỡm tài liệu liờn quan đến mụn
GDCD
- Phõn biệt độ chớnh xỏc và khụng
chớnh xỏc khi sử dụng tài liệu
- Sưu tầm tài liệu: sỏch bỏo, khai
thỏc trờn mạng Intơnet, ngành tư
phỏp, mọi người xung quanh
* Hoạt động 3: HDHS về Phương
phỏp học bộ mụn GDCD
- Hoạt động cỏ nhõn: Kĩ năng nghe,
tư duy, trả lời, ghi chộp
- Hoạt động tập thể ( nhúm): trao
đổi, bàn luận, trỡnh bày, nhận xột,
đỏnh giỏ
- Tự đọc tài liệu, trả lời cỏc cõu hỏi
cuối phần, sưu tầm cỏc mẩu truyện,
tài liệu liờn quan, liờn hệ thực tế
Giảng: 9A: .2011 Tiết 2
9B: .2011
chí công vô tI.Mục tiêu.
1 Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là chí công, vô t Nêu đợc những biểu hiện của chí
công, vô t
- Hiểu đợc ý nghĩa của phẩm chất chí công, vô t
2 Kĩ năng: Biết thể hiện chí công, vô t trong cuộc sống hàng ngày.
3 Thái độ: Đồng tình, ủng hộ những việc làm chí công, vô t Phê phán những biểu
hiện thiếu chí công, vô t
II Chuẩn bị:
1.GV: SGV, SGK, Phiếu học tập.
Trang 32 HS: Đọc trớc bài, trả lời câu hỏi phần đặt vấn đề.
III Tiến trình bài dạy.
1.ổn định tổ chức ( 1 )’ 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ ( không)
của Vũ tán Đờng và trần Trung Tá?
+ CH: Vì sao Tô Hiến Thành lại chọn
Trần Trung Tá thay thế ông lo việc
n-ớc?
+ CH: Việc làm của Tô Hiến Thành
biểu hiện đức tính gì?
+ CH: Mong muốn của Bác Hồ là gì?
+ CH: Mục đích mà Bác theo đuổi là
đức tốt đẹp và cần thiết cho mọi ngời
Phẩm chất đó không biểu hiện bằng
lời nói mà biểu hiện bằng một việc
- Việc làm của ông xuất phát từ lợiích chung Ông là ngời công bằng,không thiên vị, giải quyết công việctheo lẽ phải
2 Điều mong muốn của Bác Hồ.
- Bác mong muốn tổ quốc đợc giảiphóng, nhân dân đợc hạnh phúc, ấmno
- Mục đích của Bác là “làm cho íchquốc, lợi dân”
=> Việc làm của Tô Hiến Thành vàBác Hồ là biểu hiện của phẩm chấtchí công vô t
II Nội dung bài học.
1 Khái niệm.
- Chí công vô t là phẩm chất đạo đứccủa con ngời, thể hiện ở sự côngbằng, không thiên vị, giải quyết côngviệc theo lẽ phải, xuất phát từ lợi íchchung và đặt lợi ích chung lên trênlợi ích cá nhân
2 ý nghĩa của phẩm chất chí công vô t.
- Chí công vô t đem lại lợi ích chotập thể , xã hội, góp phần làm cho đấtnớc giàu mạnh, xã hội công bằng,
Trang 4- Trù dập nhữngngời tốt.
- Phê phán hành động trái với chícông vô t
2 Bài tập 2.
- Tán thành quan điểm d, đ
- Quan điểm a: Vì chí công vô t cầnthiết đối với tất cả mọi ngời chứkhông chỉ với ngời có chức có quyền
- Quan điểm b: Chí công vô t đem lạilợi ích cho tập thể, xã hội Mọi ngời
đều chí công vô t thì đất nớc sẽ giàumạnh, xã hội công bằng
- Quan điểm c: Phẩm chất chí côngvô t cần đợc rèn luyện từ khi còn nhỏthông qua lời nói, việc làm…
1 Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là tự chủ
- Nêu đợc biểu hiện của ngời có tính tự chủ
Trang 5- Hiểu đợc vì sao con ngời cần phải biết tự chủ.
2 Kĩ năng: Có khả năng làm chủ bản thân trong học tập, sinh hoạt.
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 )’
- CH: Thế nào là chí công vô t? Chí công vô t có ý nghĩa nh thế nào trong cuộc sống?
Đáp án:
- Chí công vô t là phẩm chất đạo đức của con ngời, thể hiện ở sự công bằng, khôngthiên vị, giải quyết công việc theo lẽ phải, xuất phát từ lợi ích chung và đặt lợi íchchung lên trên lợi ích cá nhân
- ý nghĩa: Chí công vô t đem lại lợi ích cho tập thể , xã hội, góp phần làm cho đất
n-ớc giàu mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
-> Động viên, gần gũi, giúp đỡ bạn
hòa hợp với lớp, với cộng đồng để
2 Chuyện của N.
- N không làm chủ đợc tình cảm vàhành vi của bản thân gây hậu quả chobản thân, gia đình và xã hội
II Nội dung bài học.
1 Khái niệm.
- Tự chủ là làm chủ bản thân Ngời
Trang 6+ CH: Em sẽ xử lí nh thế nào khi gặp
các tình huống sau:
- Có bạn tự nhiên ngất trong giờ học
- Gặp bài toán khó trong giờ kiểm
-> Tập điều chỉnh hành vi, thái độ.
-> Hạn chế những đòi hỏi, mong
- GV nêu vấn đề: Em đồng ý với
những ý kiến nào? Vì sao?
- Nhiệm vụ: HS tập trung giải quyết
biết tự chủ là ngời làm chủ đợc suynghĩ, tình cảm, hành vi của mìnhtrong mọi hoàn cảnh, điều kiện củacuộc sống
2 ý ghĩa của tính tự chủ.
- Tính tự chủ giúp con ngời sống
đúng đắn, c xử có đạo đức, có vănhóa
- Tính tự chủ giúp con ngời vợt quakhó khăn, thử thách và cám dỗ
- Các ý ( c, d) không đúng vì ngời cótính tự chủ phải là ngời biết tự điềuchỉnh suy nghĩ, hành động của mìnhcho phù hợp với những tình huống,hoàn cảnh khác nhau Không hành
động một cách mù quáng hoặc theo ýthích cá nhân của mình nếu ý thích
đó là không đúng , không phù hợpvới hoàn cảnh, điều kiện hay chuẩnmực xã hội
3 Bài tập 3
Trang 7- Soạn bài: Dân chủ và kỉ luật.
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng
1 Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là dân chủ, kỉ luật
- Hiểu đợc mối quan hệ giữa dân chủ và kỉ luật
- Hiểu đợc ý nghĩa của dân chủ và kỉ luật
2 Kĩ năng: Biết thực hiện quyền dân chủ và chấp hành tốt kỉ luật của tập thể.
3 Thái độ: Có thái độ tôn trọng quyền dân chủ và kỉ luật của tập thể.
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 )’
- CH: Thế nào là tính tự chủ? Tính tự chủ có ý nghĩa nh thế nào trong cuộc sống củacon ngời? Hãy nêu một tình huống đòi hỏi tính tự chủ mà em gặp ở trờng và nêu cáchứng xử phù hợp
+ Nhóm 1, 2: Nêu những chi tiết thể
hiện việc làm phát huy dân chủ và
thiếu dân chủ trong 2 tình huống
trên
+ Nhóm 3, 4: Việc làm của ông giám
đốc cho thấy ông là ngời nh thế nào?
- Nhiệm vụ: HS tập trung giải quyết
Trang 8- Đại diện nhóm trình bày kết quả.
- Sức khỏe côngnhân giảm sút
- Công nhânkiến nghị cảithiện lao động,
đời sống vậtchất, tinh thầnnhng giám đốckhông đáp ứngyêu cầu củacông nhân
- Cùng thốngnhất hoạt động
- Nhắc nhở, đôn
đốc thực hiện kỷluật
-> Ông giám đốc là ngời độc đoán,
chuyên quyền, gia trởng.
+ CH: Qua hai tình huống trên em có
II Nội dung bài học.
1.Khái niệm.
- Dân chủ là: Mọi ngời làm chủ côngviệc, đợc biết, đợc tham gia, đợckiểm tra, giám sát những công việcchung của tập thể và xã hội
- Kỷ luật là: Tuân theo quy địnhchung của cộng đồng, tổ chức, xã hội
để đạt đợc chất lợng, hiệu quả trongcông việc
3 Biện pháp rèn luyện.
- Mọi ngời cần tự giác chấp hành kỷluật
Trang 9+ CH: Vì sao trong cuộc sống chúng
- Học sinh phải vâng lời cha mẹ,thựchiện quy định của nhà trờng, lớp,tham gia dân chủ, có ý thức của mộtcông dân
- Soạn bài: Bảo vệ hòa bình
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng
1 Kiến thức: Hiểu đợc thế nào là hòa bình và bảo vệ hòa bình.
- GiảI thích đợc vì sao cần phải bảo vệ hòa bình
- Nêu đợc ý nghĩa của các hoạt động bảo vệ hòa bình, chông schieens tranh đang diễn
ra ở Việt Nam và trên thế giới
- Nêu đợc các biểu hiện của sống hòa bình trong sinh hoạt hàng ngày
2 Kỹ năng : Tham gia các hoạt động bảo vệ hòa bình, chống chiến tranh do nhà
tr-ờng, địa phơng tổ chức
3 Thái độ: Yêu hòa bình, ghét chiến tranh phi nghĩa.
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: SGK, SGK, phiếu học tập, phòng học chung.
2 Học sinh : Soạn bài.
III.Tiến trình dạy học:
1.ổn định tổ chức ( 1 )’ 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 )’
- CH: Thế nào là dân chủ, kỉ luật? Tác dụng của dân chủ, kỉ luật trong cuộc sống? Em
đã thực hiện dân chủ, kỉ luật trong nhà trờng nh thế nào?
Trang 10- Tác dụng: Tạo ra sự thống nhất cao về nhận thức, ý chí và hành động.
+ Tạo điều kiện cho sự phát triển của mỗi cá nhân
+ Xây dựng xã hội phát triển về mọi mặt
đọc thông tin trong SGK và xem
Clíp? Chiến tranh gây hậu quả gì cho
con ngời? Cho trẻ em?
quốc Mỹ gây chiến tranh ở VN?
- Nhiệm vụ: HS tập trung giải quyết
-> Đất nớc bị chia cắt, nền kinh tế bị
tàn phá nặng nề, nhiều gia đình cha
mất con, vợ mất chồng, trẻ em bất
- Đói nghèo,bệnh tật, không
đợc học hành
- Thành phố, làngmạc, nhà máy bịtàn phá
=> Thảm họa củaloài ngời
+ CH: Em hãy phân biệt chiến tranh
chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa
- Sự tàn khốc của chiến tranh
- Chiến tranh gây tang tóc, đau
th-ơng, tàn phế con ngời
- Trẻ em phải đi lính, cầm súng giếtngời => đói nghèo
- Giá trị của hòa bình
- Sự cần thiết phải ngăn chặn chiếntranh và bảo vệ hòa bình
Trang 11ớp của.
- Xâm lợc nớckhác
- Phá hoại hòabình
+ CH: Theo em cách bảo vệ hòa bình
+ CH: Trách nhiệm của mỗi ngời,
mỗi dân tộc với việc bảo vệ hòa
2 Biểu hiện của lòng yêu hòa bình.
- Giữ gìn cuộc sống xã hội bình yên
- Dùng thơng lợng, đàm phán để giảiquyết mọi mâu thuẫn, xung đột
- Không để xảy ra chiến tranh hayxung đột
- Thiết lập mối quan hệ hiểu biết,hữu nghị, hợp tác giữa các quốc gia
- Soạn bài: Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng
Trang 121 Kiến thức: HS hiểu đợc thế n o là tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.à
- Hiểu đợc ý nghĩa của quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới
2 Kỹ năng : Biết thể hiện tình hữu nghị với ngời nớc ngoài khi gặp gỡ, tiếp xúc.
- Tham gia các hoạt động đoàn kết hữu nghị do nhà trờng, địa phơng tổ chức
3 Thái độ: Tôn trọng, thân thiệt với nớc ngoài khi gặp gỡ, tiếp xúc.
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 )’
- CH: Trách nhiệm của mỗi ngời, mỗi dân tộc với việc bảo vệ hòa bình? Vì sao cầnphải bảo vệ hòa bình?
Đáp án:
- Trách nhiệm: Toàn nhân loại cần ngăn chặn chiến tranh, bảo vệ hòa bình
+ Xây dựng mối quan hệ tôn trọng, bình đẳng, thân thiện giữa ngời với ngời
+ Thiết lập mối quan hệ hiểu biết, hữu nghị, hợp tác giữa các quốc gia
- Hòa bình: Đem lại cuộc sống bình yên, tự do Nhân dân đợc ấm no hạnh phúc, kinh
tế phát triển, trẻ em đợc học hành =>Khát vọng của loài ngời
- Chiến tranh: Gây đau thơng chết chóc Đói nghèo, bệnh tật, không đợc học hành.Thành phố, làng mạc, nhà máy bị tàn phá =>Thảm họa của loài ngời
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- GV cho HS hát bài “ Trái đất này là
của chúng em” Lời Đinh Hải; Nhạc
+ CH: Thế nào là tình hữu nghị giữa
các mớc trên thế giới? Cho ví dụ?
+ CH: Tình hữu nghị hợp tác có ý
nghĩa nh thế nào đối với mỗi nớc? Cho
ví dụ minh hoạ?
2 ý nghĩa của tình hữu nghị.
- Tạo cơ hội, điều kiện để các nớc,các dân tộc cùng hợp tác, phát triển
về kinh tế, văn hoá, giáo dục, ytế,
Trang 13+ CH: Chính sách của Đảng ta đối với
-> Quan hệ tốt đẹp, bền vững lâu dài
với Lào, Campuchia.
-> Thành viên hiệp hội các nớc Đông
Nam á ( ASEAN ).
-> Diễn đàn hợp tác kinh tế châu á
Thái Bình Dơng ( APEC ) …
* Tổ chức trò chơi tiếp sức
+ CH: Những việc làm cụ thể (tốt hoặc
cha tốt) của HS góp phần phát triển
- Thiếu lànhmạnh trong lốisống
- Không tham giacác hoạt độngnhân đạo
- Thiếu lịch sự,thô lỗ với ngời n-
ớc ngoài
* Hoạt động 4: HDHS luyện tập
+ CH: Hãy nêu một số việc làm thể
hiện tình hữu nghị với bạn bè và ngời
nớc ngoài trong cuộc sống hàng ngày?
3 Chính sách của Đảng ta về hòa bình:
họ yêu cầu
Trang 14b) Em tham gia tích cực, đóng gópsức mình, ý kiến cho cuộc giao lu vì
đây là dịp giới thiệu con ngời và đấtnớc Việt Nam, để họ thấy đợcchúng ta lịch sự, hiếu khách
- Soạn bài: Hợp tác cùng phát triển
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng
1 Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là hợp tác cùng phát triển.
- Hiểu đợc vì sao phải hợp tác quốc tế
- Nêu đợc các nguyên tắc hợp tác quốc tế của Đảng và nhà nớc ta
2 Kỹ năng : Tham gia các hoạt động hợp tác quốc tế phù hợp với khả năng của bản
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 )’
- CH: Tình hữu nghị hợp tác có ý nghĩa nh thế nào đối với mỗi nớc? Chính sách của
Đảng ta đối với hòa bình hữu nghị?
Đáp án
+ ý nghĩa của tình hữu nghị.
- Tạo cơ hội, điều kiện để các nớc, các dân tộc cùng hợp tác, phát triển về kinh tế, vănhoá, giáo dục, ytế, khoa học kĩ thuật
- Tạo sự hiểu biết lẫn nhau, tránh mâu thuẫn, căng thẳng dẫn đến nguy cơ chiến tranh.+ Chính sách của Đảng ta về hòa bình hữu nghị
- Chính sách của đảng ta đúng đắn, có hiệu quả
- Chủ động tạo ra các mối quan hệ quốc tế thuận lợi
- Đảm bảo thúc đẩy quá trình phát triển của đất nớc
-> Tranh thủ đợc sự đồng tình ủng hộ, hợp tác của thế giới đối với Việt Nam
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
*Hoạt đông 1 HDHS tìm hiểu phần
đặt vấn đề
- Gọi HS đọc thông tin trong SGK
- GV Trình chiếu PowerPoint minh
hoạ một sổ tổ chức quốc tế mà Việt
Nam tham gia
* Hoạt động nhóm ( Nhóm nhỏ)
(10 )’ I Đặt vấn đề.
Trang 15- GV nêu vấn đề: ( Trình chiếu
khác phát triển, cùng nhau giải quyết
những vấn đề bức xúc của khu vực và
- GV cho HS xem đoạn Clip về sự hợp
tác giữa Việt Nam và Nhật Bản
+ CH: Quan hệ hợp tác với các nớc sẽ
giúp chúng ta các điều kiện gì?
-> Vốn; trình độ quản lí; Khoa
học-công nghệ.
- GV: Giao lu quốc tế trong thời đại
ngày nay trở thành yêu cầu sống còn
của mỗi dân tộc Hợp tác hữu nghị với
các nớc giúp nớc ta tiến nhanh, mạnh
+ CH : Hãy nêu ví dụ về sự hợp tác
quốc tế trong vấn đề bảo vệ môi trờng
- Việt Nam hợp tác với nhiều nớctrên thế giới trong các lĩnh vực : Vũtrụ, giao thông vận tải, y tế, nhân
đạo
II Nội dung bài học.
1 Thế nào là hợp tác.
- Hợp tác là cùng chung sức làmviệc , giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trongcông việc vì lợi ích chung
Trang 16rừng ; dự án sông Mê Kông
+CH : Chủ trơng của Đảng và nhà
n-ớc ta trong công tác đối ngoại?
- GV trình chiếu PowerPoint một số
hình ảnh lễ kí kết hợp tác giữa Việt
Nam với các nớc trên thế giới
+ CH : Nêu ví dụ về sự hợp tác quốc tế
về bảo vệ môi trờng, chống đói nghèo,
* Nguyên tắc:
- Độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnhthổ
- Không can thiệp vào công việc nội
- Có thái độ hữu nghị đoàn kết vớingời nớc ngoài
- Soạn bài: Kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng
1 Kiến thức: Hiểu đợc thế nào là truyền thống tốt đẹp của dân tộc và một số truyền
thống tiêu biểu của dân tộc Việt Nam
- ý nghĩa của truyền thống dân tộc và sự cần thiết phải kế thừa, phát huy truyền thốngcủa dân tộc
- Trách nhiệm của công dân - HS đối với việc kế thừa và phát huy truyền thống tốt
đẹp của dân tộc
Trang 172 Kỹ năng : Biết phân biệt truyền thống tốt đẹp của dân tộc với phong tục tập quán,
thói quen lạc hậu cần xoá bỏ
- Có kỹ năng phân tích, đánh giá những quan niệm, thái độ, cách ứng xử khác nhauliên quan đến các giá trị truyền thống
- Tích cực học tập và tham gia các hoạt động truyền thống, bảo vệ truyền thống củadân tộc
3 Thái độ: Có thái độ tôn trọng, bảo vệ, giữ gìn truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
- Biết phê phán đối với những thái độ và việc làm thiếu tôn trọng hoặc xa rời truyềnthống dân tộc
- Có những việc làm cụ thể để giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 )’
- CH : Hợp tác dựa trên những nguyên tắc nào ? Em hãy nêu một số thành quả của sựhợp tác giữa nớc ta và các nớc khác?
- Giải quyết bất đồng bằng thơng lợng hòa bình
- Phản đối hành động gây sức ép, áp đặt, can thiệp vào nội bộ nớc khác
- Cầu Mĩ Thuận; Nhà máy thủy điện Hòa Bình; Khai thác dầu khí; Nhà máy lọc dầuDung Quất; Bệnh viện Việt – Nhật; Khu công nghiệp Việt Nam – Sinhgapo…
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Trong xu thế hội nhập quốc tế thỡ
việc giữ gỡn và phỏt huy truyền thống
dõn tộc là vấn đề vụ cựng quan trọng
Kế thừa và phỏt huy truyền thống dõn
tộc là nghĩa vụ và trỏch nhiệm của
mỗi người dõn Việt Nam Vậy thế nào
là kế thừa và phỏt huy truyền thống
dõn tộc chỳng ta cựng tỡm hiểu bài
hụm nay
*Hoạt đông 2: HDHS tìm hiểu phần
đặt vấn đề
- Gọi HS đọc truyện: Bác Hồ với lòng
yêu nớc của dân tộc ta
- GV trình chiếu PowerPoint hình ảnh
bác Hồ
+ CH: Truyền thống yêu nớc của dân
tộc ta thể hiện nh thế nào qua lời nói
- Từ xa đến nay, mỗi khi tổ quốc bị
xâm lăng thì tinh thần ấy lại sôi nổi,
nó kết thành một làn sóng vô cùngmạnh mẽ, to lớn…
Trang 18- GV cho HS xem đoạn Video nói về
hình ảnh về thầy giáo Chu Văn An
- Giáo viên trình chiếu PowerPoint
giới thiệu về thầy giáo Chu Văn An
+ CH: Tìm những chi tiết thể hiện sự
tôn trọng của học trò đối với thầy giáo
Chu Văn An?
+ CH: Em có nhận xét gì về cách c xử
của học trò cũ với thầy giáo Chu Văn
An? Cách c xử đó biểu hiện truyền
thống gì của dõn tộc ta?
+CH: Qua hai câu chuyện trên, em có
- GV nêu vấn đề: Hãy nêu những
truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt
-> Truyền thống yêu nớc, đoàn kết,
cần cù lao động, tôn s trọng đạo, thờ
cúng tổ tiên, văn hóa nghệ thuật…
- Giáo viên trình chiếu PowerPoint
một số truyền thống của dân tộc Việt
- Vỏi chào, lạy thầy
- Khụng dỏm ngồi ngang với thầy(Dự đó là quan to ) xin ngồi ghế kếbên
- Kớnh cẩn trả lời -> Họ c xử đúng t cách của ngờihọc trò với thầy giáo, thể hiệntruyền thống tôn s trọng đạo
Trang 19-> Kế thừa, phát huy truyền thống dân
tộc là giữ gìn bản sắc dân tộc đồng
thời học hỏi tinh hoa văn hóa nhân
loại Tuy nhiên, học hỏi cũng cần có
dân tộc Tày vậy em hãy cho biết nét
truyền thống văn hóa của dân tộc Tày
là gì?
- Giáo viên cho HS nghe bài hát thên
của dân tộc Tày
II Nội dung bài học.
1 Khái niệm truyền thống.
- Truyền thống là những giá trị tinhthần (T tởng, lối sống, đức tính cáchứng xử tốt đẹp…) hình thành trongquá trình lịch sử lâu dài của dân tộc,
đợc truyền từ thế hệ này sang thế hệkhác
4.Củng cố: ( 3').
- CH: Truyền thống là gì? Nêu một vài ví dụ về truyền thống dân tộc mang tích cực
và thói quen, lối sống tiêu cực?
I
Mục tiêu.
1 Kiến thức: Hiểu đợc thế nào là truyền thống tốt đẹp của dân tộc và một số truyền
thống tiêu biểu của dân tộc Việt Nam
- ý nghĩa của truyền thống dân tộc và sự cần thiết phải kế thừa, phát huy truyền thốngcủa dân tộc
- Trách nhiệm của công dân - HS đối với việc kế thừa và phát huy truyền thống tốt
đẹp của dân tộc
2 Kỹ năng : Biết phân biệt truyền thống tốt đẹp của dân tộc với phong tục tập quán,
thói quen lạc hậu cần xoá bỏ
- Có kỹ năng phân tích, đánh giá những quan niệm, thái độ, cách ứng xử khác nhauliên quan đến các giá trị truyền thống
- Tích cực học tập và tham gia các hoạt động truyền thống, bảo vệ truyền thống củadân tộc
3 Thái độ: Có thái độ tôn trọng, bảo vệ, giữ gìn truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
- Biết phê phán đối với những thái độ và việc làm thiếu tôn trọng hoặc xa rời truyềnthống dân tộc
- Có những việc làm cụ thể để giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
II Chuẩn bị
1.GV: SGV, SGK, phiếu học tập, phòng học chung.
2 HS: Soạn bài.
Trang 20III Tiến trình bài dạy.
1.ổn định tổ chức ( 1 )’
9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ (15 )’
- CH: Truyền thống là gì? Thế nào là kế thừa và phát huy truyền thống của dân tộc?
Nêu ví dụ về truyền thống dân tộc mang tính tích cực và thói quen, lối sống tiêu cực?
Đáp án:
- Truyền thống là những giá trị tinh thần (T tởng, lối sống, đức tính cách ứng xử tốt
đẹp…) hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, đợc truyền từ thế hệ nàysang thế hệ khác
- Kế thừa, phát huy truyền thống dân tộc là: Trân trọng, bảo vệ, tìm hiểu, học tập, thựchành giá trị truyền thống để cái hay, cái đẹp của truyền thống phát triển và tỏasáng.Kế thừa, phát huy truyền thống dân tộc là giữ gìn bản sắc dân tộc đồng thời họchỏi tinh hoa văn hóa nhân loại Tuy nhiên, học hỏi cũng cần có sự chọn lọc
3 Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
*Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu nội
+ CH: Thái độ và hành vi nào thể hiện
sự kế thừa và phát huy truyền thống
tốt đẹp ciủa dân tộc? Giải thích vì sao?
+ CH: Em đồng ý với những ý kiến
(20 )’
(15 )’
I Đặt vấn đề.
II Nội dung bài học.
1 Khái niệm truyền thống.
2 Những truyền thống của dân tộc Việt Nam.
- yêu nớc, chống giặc ngoại xâm,
đoàn kết, nhân nghĩa, cần cù lao
động, hiếu học, tôn s trọng đạo, hiếuthảo…
- Các truyền thống về văn hoá
- Truyền thống về nghệ thuật:Tuồng, chèo, các làn điệu dân ca…
3 ý nghĩa.
- Truyền thống cuả dân tộc là vôcùng quý giá, góp phần tích cực vàoquá trình phát triển của dân tộc vàmỗi cá nhân
- Kế thừa và phát huy truyền thốngtốt đẹp của dân tộc là góp phần giữgìn bản sắc dân tộc Việt Nam
4 Trách nhiệm của công dân-học sinh.
- Tự hào, giữ gìn, phát huy truyềnthống tốt đẹp của dân tộc
- Lên án, ngăn chặn những hành vilàm tổn hại đến truyền thống củadân tộc
III Luyện tập.
1.Bài tập 1.
- Đáp án đúng: a, c, e, h, i, l
-> Đó là những thái độ và việc làmthể hiện sự tích cực tìm hiểu, tuyêntruyền và thực hiện theo các chuẩnmực giá trị truyền thống
2 Bài tập 3.
- Đáp án đúng: a, b, c, e
3 Bài tập 4.
Trang 21-> Chơi các trò chơi dân gian
+ CH: Em có đồng ý với ý kiến của
An không? Vì sao? Em sẽ nói gì với
An?
* Hoạt động nhóm ( Nhóm nhỏ)
- GV nêu vấn đề: Kể những truyền
thống của địa phơng mình, hoặc của
-> Lễ hội: Hội đua ghe mo( Nam Bộ),
hội lùng tùng (dân tộc Tày), hội vật,…
-> Phong tục: ăn trầu, cới hỏi( Kinh),
cớp vợ (Mông).
-> Tập quán: Làm bánh chng, bánh
giày ngày tết.
-> Tục lệ: Thờ cúng tổ tiên.
-> Trò chơi dân gian: Kéo co, nhảy
dây, đánh du …
-> Trang phục dân tộc: áo dài, áo
chàm, váy của ngời Mông…
5’
4 Bài tập 5.
- Không đồng ý với ý kiến của An
- Vì Một dân tộc nào dù nhỏ bé,nghèo nàn, lạc hậu cũng vẫn có mộttruyền thống tốt đẹp Dân tộc ViệtNam ta có rất nhiều truyền thống tốt
đẹp đợc thế giới ngỡng mộ nh: Đoànkết, cần cù, hiếu học, sáng tạo…thái
độ của An đã phủ định các truyềnthống tốt đẹp của dân tộc
Trang 221.Kiến thức: Ôn tập củng cố các bài: Chí công vô t; tự chủ; dân chủ và kỉ luật; bảo vệ
hòa bình; tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới; hợp tác cùng phát triển; kế thừa
và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tổng hợp kiến thức.
- Biết đánh giá hành vi và hoạt động giao tiếp của bản thân theo các chuẩn mực đạo
đức, biết lựa chọn và thực hiện cách ứng xử phù hợp
3 Thái độ: Có thái độ đúng đắn rõ ràng trớc các hiện tợng, sự kiện đạo đức, văn hoá
trong đời sống hàng ngày
2 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài)
luật trong cuộc sống?
+ CH: Vì sao trong cuộc sống chúng
+ CH: Trách nhiệm của mỗi ngời,
mỗi dân tộc với việc bảo vệ hòa bình?
2 Tự chủ.
- Tự chủ là làm chủ bản thân Ngờibiết tự chủ là ngời làm chủ đợc suynghĩ, tình cảm, hành vi của mìnhtrong mọi hoàn cảnh, điều kiện củacuộc sống
3 Dân chủ và kỉ luật
- Dân chủ là: Mọi ngời làm chủ côngviệc, đợc biết, đợc tham gia, đợckiểm tra, giám sát những công việcchung của tập thể và xã hội
- Kỷ luật là: Tuân theo quy địnhchung của cộng đồng, tổ chức, xã hội
để đạt đợc chất lợng, hiệu quả trongcông việc
4 Bảo vệ hòa Bình.
- Hòa bình là không có chiến tranhhay xung đột vũ tranh Là mối quan
hệ hiểu biết, tôn trọng, bình đẳng vàhợp tác giữa các quốc gia, dân tộc,giữa con ngời với con ngời, là khátvọng của toàn nhân loại
5 Tình hữu nghị giữa các dân tộc
Trang 23+ CH: Thế nào là tình hữu nghị giữa
các mớc trên thế giới? Cho ví dụ?
+ CH: Tình hữu nghị hợp tác có ý
nghĩa nh thế nào đối với mỗi nớc?
Cho ví dụ minh hoạ?
* Chính sách của Đảng ta về hòabình:
6 Hợp tác cùng phát triển.
- Hợp tác là cùng chung sức làmviệc , giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trongcông việc vì lợi ích chung
- Không can thiệp vào công việc nội
đặt, can thiệp vào nội bộ nớc khác
7 Kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
- Truyền thống là những giá trị tinhthần (T tởng, lối sống, đức tính cáchứng xử tốt đẹp…) hình thành trongquá trình lịch sử lâu dài của dân tộc,
đợc truyền từ thế hệ này sang thế hệkhác
Trang 24- Ôn tập giờ sau kiểm tra.
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng
1.Kiến thức: Qua giờ kiểm tra giúp HS củng cố kiến thức các bài: Chí công vô t; tự
chủ; dân chủ và kỉ luật; bảo vệ hòa bình; tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới;hợp tác cùng phát triển; kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm bài, kĩ năng nhận biết, phân tích hành vi.
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự giác, trung thực, tính độc lập khi làm bài.
Vận dụng
Cộng Cấp độ
thấp Cấp độ cao
1 Bảo vệ
hòa bình.
Nhận biết đợchành vi thểhiện lòng yêuhòa bình
Hiểu đợcthế nào làhòa bình
Trang 25Hiểu đợc thếnào là hợp táccùng phát triển.
Hiểu đợc thếnào là kế thừa
và phát huytruyền thốngcủa dân tộc
Câu 1 Hành vi nào thể hiện sự kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc?
A Trong thời đại hội nhập hiện nay, truyền thống dân tộc không còn quan trọng nữa
B Không có truyền thống, mỗi dân tộc và cá nhân vẫn phát triển
C Chê những ngời ăn mặc theo phong cách dân tộc là lạc hậu, quê mùa
D Tích cực tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa
Cõu 2 Hành vi nào sau đõy thể hiện lũng yờu hoà bỡnh trong cuộc sống hàng ngày?
A Biết lắng nghe ý kiến người khỏc.
B Dựng vũ lực để giải quyết cỏc mõu thuẫn cỏ nhõn
Trang 26C Bắt mọi người phải phục tựng ý kiến của mỡnh.
D Phõn biệt đối xử giữa cỏc dõn tộc, cỏc màu da
Cõu 3 Việt Nam là thành viên của các tổ chức quốc tế nào?
A Hiệp hội các nớc Đông Nam á (ASEAN), tổ chức y tế thế giới (WHO)
B Chơng trình phát triển Liên hợp quốc (UNDP)
C Quỹ nhi đồng liên hợp quốc (UNICEF), tổ chức thơng mại thế giới (WTO)
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 4 Việt Nam gia nhập hiệp hội các nớc Đông Nam á (ASEAN) vào năm nào?
Câu 5 (1 điểm) Điền vào dấu ba chấm cụm từ tích hợp.
Hòa bình là tình trạng không có ……… là mối quan hệ và hợp tác giữa các quốc gia, dântộc, là khát vọng của toàn nhânloại
Câu 6 ( 1 điểm) Nối cột A với cột B sao cho phù hợp
a Là lớp trưởng nhưng Quân khụng bỏ qua
kiểm điểm cho những bạn chơi thân với
mỡnh
b Anh Tân biết tự kiềm chế bản thõn khụng
theo lời rủ rờ chớch hỳt ma tuý của một số
người nghiện
b - 2 Yờu hoà bỡnh
c Trong cỏc giờ sinh hoạt lớp Nam thường
xung phong phỏt biểu, gúp ý kiến vào kế
hoạch hoạt động của lớp
c - 3 Kế thừa và phát
huy truyền thống tốt
đẹp của dân tộc
d Bạn Hà luụn luụn tụn trọng bạn bố, lắng
nghe và đối xử thõn thiện với mọi người
d - 4 Dõn chủ và kỉ luật
5 Chớ cụng vụ tư
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Hợp tác có ý nghĩa nh thế nào đối với mỗi nớc ? Hợp tác dựa trên
những nguyên tắc nào ? Hãy kể tên năm công trình thể hiện sự hợp tác giữa nớc ta vớicác nớc khác
Câu 2 ( 2 điểm) Thế nào là tình hữu nghị giữa các mớc trên thế giới? Chính sách của
Đảng ta đối với hòa bình hữu nghị? Hãy kể tên năm nớc mà nớc ta có quan hệ hữunghị?
Câu 3 ( 2 điểm) Truyền thống là gì? Hãy kể tên năm truyền thống về văn hoá, năm
truyền thống về nghệ thuật của dân tộc Việt Nam
Đáp án:
I Trắc nghiệm khách quan.( 3 điểm)
Đáp
án D A D B - chiến tranh, xung đột vũ trang- hiểu biết, tôn trọng, bình đẳng
- giữa ngời với ngời
*ý nghĩa của hợp tác : Hợp tác để cùng nhau giải quyết vấn đề bức xúc của toàn cầu
- Giúp đỡ, tạo điều kiện cho các nớc nghèo phát triển
- Đạt đợc mục tiêu hòa bình cho toàn nhân loại
* Nguyên tắc hợp tác: Tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ
Trang 27- Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
- Không dùng vũ lực
- Bình đẳng và cùng có lợi
- Giải quyết bất đồng bằng thơng lợng hòa bình
- Phản đối hành động gây sức ép, áp đặt, can thiệp vào nội bộ nớc khác
* Ví dụ: + Cầu Mĩ Thuận
+ Nhà máy thủy điện Hòa Bình
- Chủ động tạo ra các mối quan hệ quốc tế thuận lợi
- Đảm bảo thúc đẩy quá trình phát triển của đất nớc
-> Tranh thủ đợc sự đồng tình ủng hộ, hợp tác của thế giới đối với Việt Nam
* Ví dụ: + Việt Nam – Trung Quốc
+ Việt Nam – Lào
+ Việt Nam – Thái Lan
+ Việt Nam – Pháp
+ Việt Nam – Nga
Câu 3 ( 2 điểm)
- Truyền thống là những giỏ trị tinh thần (những đức tớnh, tập quỏn, tư tưởng, lối sống
và cỏch ứng xử tốt đẹp) Hỡnh thành trong quỏ trỡnh lịch sử lõu dài của một cộngđồng, dõn tộc được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khỏc
* Ví dụ truyền thống về văn hóa:+Thờ cúng tổ tiên
- Soạn bài: Năng động, sáng tạo
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng
Trang 281 Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là năng động, sáng tạo.
- Hiểu đợc ý nghĩa của sống năng động sáng tạo
- Biết cần làm gì để trở thành ngời năng động, sáng tạo
2 Kiểm tra bài cũ ( Không)
việc làm của Ê-đi-xơn? Tìm những
chi tiết biểu hiện tính năng động,
sáng tạo của Ê-đi-xơn? Những việc
làm đó đã dem lại thành quả gì cho
Ê-đi-xơn?
+ Nhóm 3, 4: Em có nhận xét gì về
việc làm của Lê Thái Hoàng? Tìm
những chi tiết biểu hiện tính năng
động, sáng tạo của Lê Thái Hoàng?
Những việc làm đó đã dem lại thành
quả gì cho Lê Thái Hoàng?
- Nhiệm vụ: HS tập trung giải quyết
động, sáng tạo biểu hiện ở nhiều khía
cạnh khác nhau trong cuộc sống
dồng thời chỉ ra những biểu hiện của
mổ cho mẹ
- Ê-đi-xơn cứu sống đợc mẹ và trởthành nhà phát minh vĩ đại
2 Lê Thái Hoàng một học sinh năng động, sáng tạo.
- Lê Thái Hoàng là ngời làm việcNăng động, sáng tạo
- Nghiên cứu, tìm tòi ra cách giảitoán nhanh hơn, tìm đề thi toán quốc
tế dịch ra tiếng Việt, kiên trì làmtoán
- Lê Thái Hoàng đạt giải nhì toánquốc gia, huy chơng đồng trong kìthi toán quốc tế lần thứ 39 (1998).Huy chơng vàng Ô-lim-píc toán châu
á-Thái Bình Dơng lần thứ 11, và huychơng vàng thi toán quốc tế lần thứ
40 ( 1999)
Trang 29-> Học tập năng động, sáng tạo: PP
học tập KH, say mê tìm tòi, kiên trì,
nhẫn nại để phát hiện cái mới.
Không thỏa mãn với những điều đã
biết…
-> Học tập không năng động, sáng
tạo: Thụ động, lời học …
-> Sinh hoạt hàng ngày năng động,
sáng tạo: Lạc quan, tin tởng, có ý
thức vợt khó, kiên trì, nhẫn nại…
-> Sinh hoạt hàng ngày không năng
động, sáng tạo: Đua đòi, ỉ lại ……
*Hoạt động 2 : HDHS tìm hiểu nội
dung bài học
+ CH: Em hiểu thế nào là năng
động?
+ CH: em hiểu thế nào là sáng tạo?
+ CH: Biểu hiện của ngời năng động
sáng tạo?
(15 )’ II Nội dung bài học.
1 Khái niệm.
- Năng động là tích cực, chủ động,dám nghĩ, dám làm
- Sáng tạo là say mê nghiên cứu tìmtòi để tạo ra những giá trị mới về vậtchất, tinh thần hoặc sản phẩm mới -> Ngời năng động sáng tạo là luônlàm việc say mê ham khám phá tìmtòi
4 Củng cố (3 )’
- CH: Thế nào là năng động, sáng tạo? nêu ví dụ?
5 Hớng dẫn về nhà (1 )’
- Soạn bài: Soạn phần cũn lại của bài
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng
1 Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là năng động, sáng tạo.
- Hiểu đợc ý nghĩa của sống năng động sáng tạo
- Biết cần làm gì để trở thành ngời năng động, sáng tạo
2 Kiểm tra bài cũ (5 )’
- CH: Thế nào là năng động, sáng tạo? nêu ví dụ?
Trang 303 Bài mới:
*Hoạt động 1 : HDHS tìm hiểu nội
đã gặp phải trong học tập hoặc trong
cuộc sống và tự xây dựng kế hoạch
- Là phẩm chất cần thiết của ngời lao
3 Rèn luyện tính năng động, sáng tạo.
- Soạn bài: Làm việc có năng suất, chất lợng và hiệu quả
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng
………
………
………
………
Trang 31Giảng: 9A: 2011 Tiết 14
9B: 2011
Làm việc có năng suất,
chất lợng, hiệu quả
I.Mục tiêu.
1.Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là làm việc có năng suất, chất lợng, hiệu quả.
- Hiểu đợc ý nghĩa của làm việc có năng suất, chất lợng, hiệu quả
- Nêu đợc các yếu tố cần thiết để làm việc có năng xuất, chất lợng, hiệu quả
2 Kỹ năng : Biết vận dụng phơng pháp học tập tích cực để nâng cao kết quả học tập
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 )’
- CH: Thế nào là năng động, sáng tạo? Năng động, sáng tạo có ý nghĩa nh thế nàotrong cuộc sống hàng ngày? Nêu ví dụ?
Đáp án:
- Năng động là tích cực, chủ động, dám nghĩ, dám làm
- Sáng tạo là say mê nghiên cứu tìm tòi để tạo ra những giá trị mới về vật chất, tinhthần hoặc sản phẩm mới
* ý nghĩa của năng động, sáng tạo: Là phẩm chất cần thiết của ngời lao động
- Giúp con gời vợt qua khó khăn của hoàn cảnh, rút ngắn thời gian để đạt đợc mục
+ Tìm những chi tiết trong truyện
chứng tỏ giáo s Lê Thế Trung là ngời
làm việc có năng suất, chất lợng và
- Ông là ngời có ý chí quyết tâm cao,
có sức làm việc phi thờng Ông luônsay mê tìm tòi, sáng tạo và có ý thứctrách nhiệm cao trong công việc
- Tốt nghiệp lớp y tá-> tốt nghiệp bác
sĩ loại gỏi Ông tự học để chữa bệnhbằng thuốc nam gỏi Say mê nghiêncứu trở thành một phẫu thuật viên mổbớu cổ Hoàn thành hai cuốn sách vềbỏng, nghiên cứu thành công việctìm da ếch thay thế da ngời trong
điều trị bỏng, chế ra loại thuốc điều
Trang 32- GV trình chiếu PowerPoint hình
ảnh bác sĩ Lê Thế trung và ca ghép
gan đầu tiên tại Việt Nam do bác sĩ
Lê Thế Trung chỉ đạo
+ CH: Em hãy nêu những tấm gơng
tốt về lao động, năng suất, chất lợng
hiệu quả
*Hoạt động 3: HDHS tìm hiểu nội
dung bài học
+ CH: Thế nào là làm việc có năng
suất chất lợng hiệu quả?
+ CH: ý nghĩa của làm việc có năng
suất chất lợng hiệu quả?
làm việc có năng suất, chất lợng,
hiệu quả? Vì sao?
+ CH: Vì sao làm việc gì cũng đòi
hỏi phải có năng suất, chất lợng, hiệu
quả? Nếu làm việc chỉ chủ ý đến
năng suất mà không chú ý đến chất
l-ợng , hiệu quả thì hậu quả sẽ ra sao?
Em hãy nêu một ví dụ cụ thể? Làm
việc có năng suất nhng không chất
II Nội dung bài học.
1 Khái niệm.
- Làm việc có năng suất, chất lợng,hiệu quả là tạo ra đợc nhiều sảnphẩm có giá trị cao về cả nội dung vàhình thức trong một thời gian nhất
- Lao động tự giác, kỉ luật
- Luôn năng động, sáng tạo
- Tích cực nâng cao tay nghề, rènluyện sức khoẻ
- Nếu làm việc chỉ chú ý đến năngsuất mà không quan tâm đến chất l-ợng, hiệu quả thì có thể gây ra tác hạixấu cho con ngời, môi trờng, xã hội
4 Củng cố (3 )’
Trang 33- CH: Nêu những biểu hiện của lao động năng suất, chất lợng, hiệu quả trên các lĩnhvực?
5 Hớng dẫn về nhà (1 )’
- Làm bài tập 3, 4
- Su tầm tranh ảnh về bảo vệ môi trờng
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng
1 Kiến thức: HS nắm đợc lịch sử ngày môi trờng thế giới, các loại ô nhiễm môi
tr-ờng chính, những ảnh hởng của môi trtr-ờng đối với sức khoẻ con ngời và hệ sinh thái
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tham gia các hoạt động bảo vệ môi trờng.
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng.
II Chuẩn bị.
1 GV: SGV, SGK, Điều 6, 7, 9 luật bảo vệ môi trờng Điều 20 luật bảo vệ và phát
triển rừng ( SGV 7 T 84), phòng học chung
2 HS: Tìm hiểu về môi trờng, su tầm tranh ảnh về môi trờng.
III Tiến trình tổ chức dạy và học.
1 ổn định tổ chức.( 1 )’ 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ.
Trang 34chiếu PowerPoint ?
+ CH: Em hãy cho biết Liên Hợp
Quốc lấy ngày nào là ngày môi trờng
thế giới?
+ CH: Việt Nam bắt đầu hởng ứng
kỉ niệm ngày môi trờng thế giới vào
năm nào?
+ CH: Ngày môi trờng thế giới ở
Việt Nam có những tầng lớp nào
những ảnh hởng của môi trờng đối
với sức khoẻ con ngời và hệ sinh
sứ quán ở Việt Nam, học sinh, sinhviên và các tổ chức xã hội quầnchúng
II Các loại ô nhiễm chính.
1 Ô nhiễm đất.
- Xảy ra khi đất bị nhiễm các chấthoá học độc hại ( hàm lợng vợt quágiới hạn thông thờng) do các hoạt
động chủ động của con ngời gây ranh: khai thác khoáng sản, sản xuấtcông nghiệp, sử dụng phân bón hoáhọc hoặc thuốc trừ sâu quá nhiều hoặc do bị rò rỉ từ các thùng chứagầm Phổ bién nhất trong các loại ônhiễm đất là Hydrocacbon, kim loạinặng, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu vàcác Hydrocacbon clo hoá
ôxítnitơ là chất thải công nghiệp và
xe cộ Ô rôn quang hoá và khói lẫnsơng dợc tạo ra khi các ôxít nitơphản ứng với ánh mặt trời
5 Ô nhiễm nớc.
- Xảy ra khi nớc bề mặt chảy quarác thải sinh hoạt, nớc rác côngnghiệp, các chất ô nhiễm trên mặt
đất rồi thấm xuống nớc gầm
III Những ảnh h ởng của môi tr - ờng đối với sức khoẻ con ng ời và
hệ sinh thái.
1. Đối với sức khoẻ con ngời.
- Không khí ô nhiễm có thể giết chếtnhiều cơ thể sống trong đó có conngời
- Ô nhiễm orone có thể gây bệnh ờng hô hấp, bệnh tim mạch, viêmvùng họng, đau ngực, tức thở
Trang 35đ-môi trờng?
+ CH: Ô nhiễm môi trờng có ảnh
h-ởng nh thế nào đối với hệ sinh thái?
- GV gọi HS đọc Điều 6, 7, 9 luật
bảo vệ môi trờng Điều 20 luật bảo
- Ô nhiễm tiếng ồn gây điếc, caohuyết áp, trầm cảm, bệnh mất ngủ
2 Đối với hệ sinh thái.
- Sunpurdioxide và các ôxítnitơ cóthể gây ma axít làm giảm độ PH của
đất Đất bị ô nhiễm có thể trở nêncằn cỗi, không thích hợp cho câytrồng Điều này sẽ làm ảnh hởng
đến các cơ thể sống khác trong lớithức ăn
- Khói lẫn sơng làm giảm ánh sángmặt trời mà thực vật nhận đợc đểthực hiện quả trình quang hợp Cácloài xâm lấn có thể cạnh tranhchiếm môi trờng sống và làm nguyhại cho các loài sinh vật, từ đó làmgiảm đa dạng sinh học
4 Củng cố: (3 )’
- CH: Bản thân em sẽ làm gì để góp phần bảo vệ môi trờng? Để mọi ngời cùng thamgia bảo vệ môi trờng chúng ta phải làm gì?
5 Hớng dẫn về nhà: (1 )’
- Học nội dung bài, su tầm tranh ảnh phòng chống ma túy
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng
Trang 36thực hành ngoại khoá
phòng chống ma tuý
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm ma tuý và các chất gây nghiện, biết đợc
nguồn gốc ma túy và tác hại của ma tuý
- Nắm đợc cách nhận biết ngời nghiện ma tuý
- Nguyên nhân dẫn đến nghiện ma tuý
2 Kĩ năng: Kiên định tránh xa ma tuý và có quyết định đúng đắn đối với những vấn
đề có liên quan đến ma tuý Giải thích, phân tích, khuyên nhủ mọi ngời thấy đợc táchại của ma tuý
3 Thái độ: Có ý thức không sử dụng ma tuý và tích cực phòng chống ma tuý và các
chất gây nghiện
2 Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong bài)
các chất gây nghiện mà em biết qua
các phơng tiện thông tin đại chúng?
- Giáo viên trình chiếu PowerPoint
- Giáo viên trình chiếu đoạn Clip
+ CH: Qua đoạn Clip em hãy chỉ ra
Methamphetanin, seduxen, Moocphin
- Các chất gây nghiện: Caphêin,Nicôtin
II Nghiện ma tuý là gì?
1 Khái niệm.
- Nghiện ma tuý là trạng thái nhiễm
độc chu kì mãn tính do sử dụng lặp lạinhiều lần chất đó
2 Đặc trng của hiện tợng nghiện
III Nguyên nhân và tác hại của việc nghiện ma tuý
1 Nguyên nhân.
- Thiếu hiểu biết về các chất ma tuý
và các chất gây nghiện
- Tò mò, đua đòi, sĩ diện…
- Bế tắc trong cuộc sống ( thi trợt, thấttình, thất nghiệp, bệnh tật…)
- Do sự gia tăng của thị trờng ma tuý
Trang 37- Giáo viên trình chiếu đoạn Clip
* Hoạt động nhóm
- GV nêu vấn đề: Qua đoạn Clip vừa
xem hãy cho biết ma tuý gây ra
- Giáo viên trình chiếu PowerPoint
một số điều của luật phòng chống
ma tuý và luật hình sự về ma tuý?
(7 )’
- Do bị rủ rê, lừa gạt, ép buộc…
- Thiếu sự quan tâm của gia đình vàxã hội…
2 Tác hại của ma tuý.
- ảnh hởng tới sức khoẻ, lây nhiễmHIV/AIDS …
- ảnh hởng tới nhân cách, luôn thấycuộc sống bế tắc, âu sầu, bi quan,sống gấp gáp không mục đích…
- Suy thoái đạo đức
- ảnh hởng tới kinh tế, hạnh phúc gia
đình
- ảnh hởng xấu đến trật tự, an ninh xãhội: Cờ bạc, trộm cắp, cớp giật, cớpcủa, giết ngời…
1.Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức các bài: Năng động sáng tạo; Làm việc có
năng suất, chất lợng, hiệu quả
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tổng hợp kiến thức.
- Biết đánh giá hành vi và hoạt động của bản thân theo các chuẩn mực đạo đức, biết
lựa chọn và thực hiện cách ứng xử phù hợp
3 Thái độ: Có thái độ đúng đắn rõ ràng trớc các hiện tợng, sự kiện đạo đức, văn hoá
trong đời sống hàng ngày
2 Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong bài)
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: HDHS ôn tập: Năng
động, sáng tạo (13 )’ 1 Năng động, sáng tạo.
Trang 38+ CH: Em hiểu thế nào là năng
động?
+ CH: em hiểu thế nào là sáng tạo?
+ CH: Biểu hiện của ngời năng động
suất chất lợng hiệu quả?
+ CH: ý nghĩa của làm việc có năng
suất chất lợng hiệu quả?
+ CH: Chúng ta cần rèn luyện nh thế
nào để trở thành người lao động có
năng suất, chất lợng, hiệu quả?
- Sáng tạo là say mê nghiên cứu tìmtòi để tạo ra những giá trị mới về vậtchất, tinh thần hoặc sản phẩm mới -> Ngời năng động sáng tạo là luônlàm việc say mê ham khám phá tìmtòi
2 Làm việc có năng suất, chất ợng, hiệu quả.
l-* Khái niệm.
- Làm việc có năng suất, chất lợng,hiệu quả là tạo ra đợc nhiều sảnphẩm có giá trị cao về cả nội dung vàhình thức trong một thời gian nhất
9B: 2011 Tiết 18
Trang 39
công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nớc
I.Mục tiêu.
1 Kiến thức: Nêu đợc vai trò của thanh niên trong sự nghiệp CNH, HĐH đất nớc.
- Giải thích đợc vì sao thanh niên là lực lợng nòng cốt trong sự nghiệp CNH, HĐH đấtnớc
- Xác định đợc trách nhiệm của thanh niên trong sự nghiệp CNH, HĐH đất nớc
2 Kỹ năng : Biết lập kế hoạch học tập, tu dỡng của bản thân để có đủ khả năng góp
phần tham gia sự nghiệp CNH, HĐH đất nớc trong tơng lai
3 Thái độ: Tích cực học tập, tu dỡng đạo đức để phục vụ sự nghiệp CNH, HĐH đất
2 Kiểm tra bài cũ ( Không)
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Bác Hồ đã từng nói với thanh niên:
Thanh niên là ngời tiếp sức cách
mạng cho thế hệ thanh niên già, đồng
thời là ngời phụ trách, dìu dắt thế hệ
thanh niên tơng lai Nớc nhà thịnh
hay suy, yếu hay mạnh một phần lớn
+ Phát huy sức mạnh dân tộc, tiếp tục
đổi mới đẩy mạnh CNH-HĐH xâydựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam.+ Vì mục tiêu: Dân giàu nớc mạnh,xã hội công bằng dân chủ văn minh.+ Chiến lợc phát triển kinh tế 10 năm
đa đất nớc ta ra khỏi tình trạng kémphát triển , tạo nền tảng đến năm
2020 nớc ta cơ bản trở thành nớccông nghiệp theo hớng hiện đại
- Vai trò của thanh niên:
+ Thanh niên đảm đơng trách nhiệmcủa lịch sử, mỗi ngời vơn lên tự rènluyện