GV phát phiếu học tập cho HS làm bài tập 1 SGK Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà - Học thuộc định lí 1, 2 và định lí Pytago SGKHS: ta cần chứng minh 2 2 h b'c'hay AH HB.HC Cần tính đoạn BCT
Trang 1Ngay soan: 15/08/2010
Tiết 1: § 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
I/ MỤC TIÊU
HS câng nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng
trong hình 1 SGK
HS biết lập các hệ thức b2=ab';c2=ac';h2=b'c'và củng cố định
lí Pytago a2=b2+c2
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
.II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Tranh vẽ hình 2 SGK, phiếu học tập, bảng phụ, thước thẳng,
compa, êke, phấn màu
HS: - Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí
thức giữa cạnh góc
vuông và hình chiếu
của nó trên cạnh
huyền
GV: Vẽ hình 1 lên bảng
và giới thiệu các kí
hiệu trên hình
GV yêu cầu HS đọc
định lí 1 cụ thể với
Hãy chứng minh tam
giác ABC đồng dạng
với tam giác HAC
GV đưa bài tập 2 lên
bảng
GV liên hệ giữa 3
cạnh của tam giác
vuông ta có định lí
Pytago Hãy phát biểu
nội dung định lí
Hãy dựa vào định lí 1
để chứng minh định lí
HS:
HS: Suy nghĩ trả lờiTam giác ABC vuông, có
AH ⊥BC, AB2 = BC.HB2
x =5.1⇒ =x 5
AC2 = BC.HB (định lí 1)2
2 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
2 1
1
b' c'
a
B A
2
AC = BC.HC
A H 90 ,C chungABC ~ HAC(g-g)
Trang 20’
2’
Pytago
Vậy từ định lí 1, ta
cũng suy ra được định
lí Pytago
Hoạt động 3: Một
số hệ thức liên quan
đến đường cao.
GV: yêu cầu HS đọc
GV yêu cầu HS làm ? 1
Aïp dụng định lí 2 vào
giải ví dụ 2 SGK
GV đưa hình 2 lên bảng
GV?: đề bài yêu cầu ta
tính gì ?
Trong tam giác vuông
ADC ta đã biết những
GV: phát biểu định lí
1, 2 và định lí Pytago
Cho tam giác vuông DEF
có
DI ⊥ EF Hãy viết hệ
thức các định lí ứng
với hình trên
GV phát phiếu học
tập cho HS làm bài
tập 1 SGK
Hoạt động 5:
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định lí 1,
2 và định lí Pytago
SGKHS: ta cần chứng minh
2 2
h b'c'hay AH HB.HC
Cần tính đoạn BCTheo định lí 2, ta có:
HS: nhận xét bài làmcủa bạn
HS: lần lượt phát biểu lại các định lí HS: nêu các hệ thức ứng với tam giác vuông DEF
Định lí 1: DE2 = EF.EI
DF2 = EF.IF
Định lí 2 : DI2 = EI.IF
Định lí Pytago:
EF2 = DE2+ DF2
HS: ghi hướng dẫn về nhà
liên quan đến đường cao.
a)
8 6
Trang 3- Đọc “có thể em
chưa biết”
- làm các bài tập còn
lại trong SGK
- Ôn lại cách tính diện
tích tam giác vuông
- Đọc trước định lí 3,
4
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 4Ngay soan: 15/08/2010
Tiết 2: § 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I/ MỤC TIÊU
HS được cũng cố định lí 1, 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
HS biết lập các hệ thức bc ah va ì 12 12 12
dẫn của GV
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
.II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tamgiác vuông
- Phiếu học tập, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, phấn màu.HS: - Ôn tập cách tính diện tích của tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã học
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
T
g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Trang 5Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
HS1: phát biểu định lí
1 và 2 hệ thức về
cạnh và đường cao
trong tam giác vuông
Vẽ tam giác vuông,
điền kí hiệu và viết
hệ thức 1 và 2
HS2: sửa bài tập 4
SGK
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Định lí
Hãy chứng minh tam
giác ABC đồng dạng
với tam giác HBA
GV cho HS làm bài tập
3 SGK
Tính x và y
(Đề bài đưa lên bảng )
Hoạt động 3: Định lí
cao ứng với cạnh
huyền và hai cạnh
HS1: phát biểu định
lí 1 và 2 hệ thức
về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
AC.AB BC.AHhay bc = ah
Có thể chứng minh dựa vào tam giác đồng dạng
AC.AB BC.AH
A
y c
x
2
1
Tiết 2 § 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Xét tam giác vuông ABCvà HBA có:
A H 90 ;B chungABC ~ HBA(g g)
Trang 62’
lí sau:
GV yêu cầu HS đọc định lí 4 GV yêu cầu HS chứng minh định lí GV khi chứng minh xuất phát từ hệ thức bậc nhất hai ẩn = ah đi ngược lên, ta sẽ có hệ thức 4 Aïp dụng hệ thức 4 để giải GV đưa ví dụ 3 và hình 3 lên bảng phụ hoặc màn hình Căn cứ vào giả thiết, ta tính độ dài đường cao học tập như thế nào ? Hoạt động 4: Cũng cố GV cho HS hoạt động nhóm bài tập 5 SGK GV kiểm tra các nhóm hoạt động, gợi ý nhắc nhở Yêu cầu mỗi nhóm trình bày mỗi ý Tính học tập Tính x, y Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà - Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông - Bài tập về nhà 7, 9 SGK - Tiết sau luyện tập 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 h b c 1 c b bc ah h b c = + ↑ + = ¬ = HS: làm bài tập dưới sự hướng dẫn của GV HS hoạt động nhóm Tính h 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 4 3 h 3 4 h 3 4 3.4 h 2,4 5 + = + ⇒ = ⇒ = = Cách khác: 2 2 a 3 4 25 5 ah bc bc h 2,4 a = + = = = ⇒ = = HS: ghi hướng dẫn về nhà Tính x, y 2 3 xa x 1,8 y a x 3,2 = ⇒ = = − = IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 7
Ngµy so¹n: 21/08/2010
I/ MỤC TIÊU
HS được cũng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tamgiác vuông
HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Bảng phụ, ghi đề bài, hình vẽ
- Thước thẳng, phấn màu, bút viết bảng, MTBT
HS: - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Thước thẳng, bút chì, MTBT, bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
GV: Nêu yêu cầu:
Phát biểu các định lí
GV ?: tam giác ABC là
tam giác gì ? Tại sao ?
Căn cứ vào đâu có x2 =
a.b
GV hướng dẫn HS vẽ
hình 9 SGK
Tương tự như trên
tam giác DEF là tam
giác vuông vì có trung
1HS: lên bảng trình bày
- Phát biểu các định
lí Pytago và định lí 3
a/ Bb/ C
Cách 1:
O A
x
HS: tam giác ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nữa cạnh đó
Trong tam giác vuông ABC có AH ⊥BC nên:
AH2 = BH HC hay x2 =
y
x
9 7
Tiết 3 LUYỆN
TẬP
B A
Bài 7 Tr 69 SGK
Cách 2:
I
F E
DE2 = EF EI hay x2 = a.b
Bài 8 b, c Tr 70 SGK
a/
Trang 8(Đề bài đưa lên bảng )
GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm
Nửa lớp làm câu b
Nửa lớp làm câu c
GV kiểm tra hoạt
động của các nhóm
GV để chứng minh tam
giác DIL là tam giác cân
a/ Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền Vì HB = HC = x
C
AH BH HChay x = 2
12hay 12 =16.x x = 9
Đại diện một nhóm trình bày bài làmHS: Cần chứng minh
DI = DLXét tam giác vuông DAI và DCL có:
2 y x
x H
C
B
A y
b/
12
y x
16 K
F
E
D Bài 9 Tr 70 SGK
3 2 1
C B
Trang 9Trang 10
Ngµy so¹n:21/08/2010
I/ MỤC TIÊU
HS được cũng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tamgiác vuông
HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Bảng phụ, ghi đề bài, hình vẽ
- Thước thẳng, phấn màu, bút viết bảng, MTBT
HS: - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Thước thẳng, bút chì, MTBT, bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
GV: Nêu yêu cầu:
Phát biểu các định lí
GV ?: tam giác ABC là
tam giác gì ? Tại sao ?
Căn cứ vào đâu có x2 =
a.b
GV hướng dẫn HS vẽ
hình 9 SGK
Tương tự như trên
tam giác DEF là tam
giác vuông vì có trung
1HS: lên bảng trình bày
- Phát biểu các định
lí Pytago và định lí 3
a/ Bb/ C
Cách 1:
O A
a x
HS: tam giác ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nữa cạnh đó
Trong tam giác vuông ABC có AH ⊥BC nên:
AH2 = BH HC hay x2 =
y
x
9 7
Tiết 3 LUYỆN
TẬP
B A
Bài 7 Tr 69 SGK
Cách 2:
I
F E
DE2 = EF EI hay x2 =
Trang 11tuyến DO ứng với
cạnh EF bằng nữa
cạnh đó
Vậy tại sao có x2 = a.b
Bài 8 b, c Tr 70 SGK
(Đề bài đưa lên bảng )
GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm
Nửa lớp làm câu b
Nửa lớp làm câu c
GV kiểm tra hoạt
động của các nhóm
Bài 9 Tr 70 SGK
(Đề bài đưa lên bảng )
GV : hướng dẫn HS vẽ
hình
Chứng minh rằng
a/ Tam giác DIL là một
tam giác cân
GV để chứng minh tam
giác DIL là tam giác cân
ta cần chứng minh
điều gì ?
Tại sao DI = DL ?
b/ Chứng minh tổng
DI +DK không đổi khi
I thay đổi trên cạnh
AB
Hoạt động 3:
Hướng dẫn về nhà
- Thường xuyên ôn lại
các hệ thức lượng
trong tam giác vuông
- bài tập về nhà: 8, 9,
10, 11, 12 SBT
- Tiết sau tiếp tục
luyện tập
a.b HS: hoạt động nhóm a/ Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền Vì HB = HC = x
C
AH BH HC hay x = 2
Β
2
Tam giác vuông AHB có:
b/
Tam giác vuông DEF có DK⊥ EF
2
2 2
12 hay 12 =16.x x = 9
16
Tam giác vuông DKF có:
DF2 = DK2 + KF2
y 225 15
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
HS lớp nhận xét, góp ý
Đại diện một nhóm trình bày bài làm HS: Cần chứng minh
DI = DL Xét tam giác vuông DAI và DCL có:
A C 90= =
DA = DC;
D =D (cunì g phu ûvới D ) DAI DCL(g.c.g)
DI DL DIL cân
⇒ ∆ = ∆
HS: nghe hướng dẫn về nhà
a.b
Bài 8 b, c Tr 70 SGK
a/
2 y x
x H
C
B
A y
b/
12
y x
16 K
F
E
D Bài 9 Tr 70 SGK
3 2 1
C B
I
K
L
HS:
DI +DK =DL +DK Trong tam giác vuông DKL có DC là đường cao ứng với cạnh huyền KL, vậy:
Không đổi khi thay đổi trên cạnh AB
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 12
Ngµy so¹n: 27/08/2010
Tiết 5: §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I/ MỤC TIÊU
HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lwongj giác
của một góc nhọn HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào
độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng α.
HS tính được các tỉ số lượng của góc 450 và góc 600 thông qua
ví dụ 1 và ví dụ 2
Biết vận dụng vào để giải các bài tập
.II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, phấn màu
HS: - Ôn tập lại cáh viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.Thước thẳng, êke
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Khái
niệm TSLGcủa góc
nhọn.
GV: chỉ vào tam giác
ABC có µA 90= 0 Xét góc
nhọn B, giới thiệu: AB
được gọi là cạnh kề
của góc B AC được
gọi là cạnh đối của
góc B
BC là cạnh huyền
GV ghi chú vào hình
vẽ
GV ?: hai tam giác vuông
đồng dạng với nhau
khi nào ?
GV : Ngược lại Khi hai
tam giác vuông đã
đồng dạng, có các
góc nhọn tương ứng
bằng nhau thì ứng với
1HS: lên bảng kiểm tra
ABC va ì A'B'C' có:
A = A' 90 ; B = B'ABC ~ A'B'C'
Tiết 4 § 2 TSLGCỦA GÓC NHỌN
1 Khái niệm TSLGcủa góc nhọn.
Trang 13cạnh kề và cạnh
đối, giữa cạnh kề và
cạnh huyền là như
nhau
Vậy trong tam giác
vuông, các tỉ số này
đặc trưng cho độ lớn
của góc nhọn đó:
GV yêu cầu HS làm ? 1
(Đề bài đưa lên bảng )
GV: nói: cho góc nhọn
α vẽ một tam giác
vuông có một góc
nhọn α Sau đó GV vẽ
và yêu cầu HS vẽ theo
Hãy xác định cạnh
huyền, cạnh đối và
cạnh kề của gócα
trong tam giác vuông đó
Sau đó GV giới thiệu
định nghĩa TSLG góc
các định nghĩa
Căn cứ vào các định
nghĩa trên hãy giải
thích: Tại sao TSLGcủa
góc nhọn luôn dương ?
Tại sao sinα < 1, cosα
< 1?
GV yêu cầu HS làm ? 2
Viết các TSLG góc
nhọn β
GV cho HS làm hai ví
dụ ở SGK theo nhóm
Hoạt động 4: Cũng
HS: trả lời miệng
2 Định nghĩa SGK
Ví dụ 1:
BC = a2+a2=a 2Sin450 = sinB = AC 2
BC= 2Cos450 = cosB =
BC= 2tg450 = tgB = AC a 1
AB a= =cotg450 = cotgB =
AB 1
AC=
Cũng cố:
P N
M
Hoạt động 5:
Hướng dẫn về nhà
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa về TSLGgóc nhọn
- Biết cách tính và ghi nhớ các TSLGgóc
nhọn của góc 450, 600
- Bài tập về nhà số:
10, 11 tr 76 SGKSố 21, 22, 23, 24 tr 92 SBT
Trang 14cố
GV: cho hình vẽ
Viết các TSLGgóc N
Nêu định nghĩa các
TSLGgóc nhọn α.
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 15
Ngµy so¹n: 27/08/2010
Tiết 6: § 2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I/ MỤC TIÊU
HS cũng cố các công thức định nghĩa các TSLGcủa góc nhọn
HS tính được các tỉ số lượng của các góc đặc biệt 300, 450 vàgóc 600
Biết dựng các góc khi cho một trong các TSLGcủa nó
Biết vận dụng vào để giải các bài tập có liên quan
.II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, phấn màu, bảng TSLG của các góc đặc biệt
HS: - Ôn tập công thức định nghĩa các TSLG góc nhọn , các TSLGgóc 150,
600
- Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
T
g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Trang 16Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm
tra:
HS1: Cho tam giác
vuông
Xác định vị trí các
acnhj kề, cạnh đối,
cạnh huyền đối với
gócα
Viết công thức định
nghĩa các TSLGgóc
nhọn lượng giác của
GV: đvđ: qua ví dụ 1 và
2 cho thấy: cho góc
nhọnα, ta tính được
các TSLGcủa nó
bảng và nói: giả sử ta
đã dựng được gócα
GV: yêu cầu HS làm ? 3
GV cho HS đọc chú ý tr
ABC va ì A'B'C' có:
A = A' 90 ; B = B'ABC ~ A'B'C'
Trên tia Ox lấy OA = 2Trên tia Oy lấy OB = 3Góc OBA là gócαcầndựng
tg tgOBA
HS: trả lời miệng
Nêu cách dựng gócβ
HS đọc chú ý tr 74 SGK
HS: trả lời miệngsin cos
cos sin
tg cotgcotg tg
1 Định nghĩa
SGKcanûh đôiú
cạnh huyềncạnh kềcos
cạnh huyênöcanûh đối
canûh kềcanûh kềcotg
Trên tia Oy lấy OM = 1Vẽ cung tròn (M; 2) cung này cắt tia Ox tại N
Nối MN Góc ONM là gócβ cần dựng.Chứng minh
Trang 17GV: yêu cầu HS làm ? 4
(Đề bài đưa lên bảng )
Cho biết TSLGnào
bằng nhau ?
GV chỉ cho HS kq bài 11
SGK để minh hoạ cho
nhận xét trên
Vậy khi hai góc phụ
nhau, các TSLGcủa
chúng có mối liên hệ
gì ?
GV nhấn mạnh lại
định lí SGK
GV góc 450 phụ với
góc nào ?
GV góc 300 phụ với
góc nào ?
Từ kq ví dụ 2, biết
TSLGcủa góc 600, hãy
suy ra TSLGcủa góc 300
Các bài tập trên chính
là nội dung ví dụ 5
GV cho HS đọc lại
bảng TSLGcác góc dặc
biệt và cần ghi nhớ
để dễ sử dụng
Ví dụ 7: cho hình vẽ
như trên bảng
Hãy tính cạnh y ?
GV gợi ý: cos300 bằng
tie số nào và có giá
trị bao nhiêu ?
GV nêu chú ý tr 75 SGK
Ví dụ sin µA viết là
sinA
Hoạt động 4: Cũng
cố
- Phát biểu định lí về
TSLGcủa hai góc phụ
nhau
- GV: đưa bài tập trắc
nghiệm lên bảng
HS: góc 450 phụ với góc 450
góc 300 phụ với góc
600 HS:
1 sin30 cos60
2 3 cos30 sin60
2 3 tg30 cotg60
3 cotg30 tg60 3
HS: Phát biểu định lí về TSLGcủa hai góc phụ nhau
Làm bài tập trắn nghiệm
Ví dụ 7:
cos30
17 2
17 3
2
= =
Hoạt động 5:
Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững công thức định nghĩa các TSLGgóc nhọn, các
hệ thức liên hệ
- Bài tập về nhà số: 12, 13, 14 tr 76, 77 SGK - Đọc phần "có thể em chưa biết" IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 18
Ngµy so¹n: 04/09/2010
I/ MỤC TIÊU
HS được rèn luyện kĩ năng dựng góc khi biết một trong các TSLGgóc nhọn
HS biết sử dụng định nghĩa các TSLGgóc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán có liên quan
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Bảng phụ, ghi đề bài, hình vẽ
- Thước thẳng, thước đo độ, phấn màu, bút viết bảng, MTBT
HS: - Ôn tập công thức, định nghĩa TSLGgóc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Thước thẳng, bút chì, MTBT, bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
T
g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Trang 193
5’
Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
GV: Nêu yêu cầu kiểm
tra:
HS1: Phát biểu định lí
về TSLGcủa hai góc
(Đề bài đưa lên bảng )
GV yêu cầu 1 HS nêu
cos 0,6
5
α = =
Bài 14 Tr 77 SGK
(Đề bài đưa lên bảng )
GV yêu cầu HS hoạt
GV kiểm tra hoạt
động của các nhóm
Bài 15 Tr 77 SGK
(Đề bài đưa lên bảng )
GV : góc B và góc C là
hai góc phụ nhau
Biết cosB = 0,8, ta suy
ra được TSLGnào của
góc C
Dựa vào công thức
nào tính được cosC ?
2HS: lên bảng trình bày
- Phát biểu các định
HS: nêu cách dựngVẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vịTrên tia Oy lấy điểm
M sao cho OM = 2Vẽ cung tròn (M; 3) cắt Ox tại N Gọi
·ONM = α HS cả lớp dựng hình vào vở
HS: nêu cách dựng và dựng hình
HS: hoạt động nhómAC
tgABAC
= = AB
ACsintg
cos
α =
αα
HS: góc B và góc C là hai góc phụ nhauVậy sinC = cosB = 0,8
Ta có :
HS2:
c) tgα=OB 3
OA =4d) cotgα=OM 3
ON =2
Tiết 7 LUYỆN TẬP Bài 13a, b Tr 77 SGK
Bài 14 Tr 77 SGK
C
α
B A
2 2
AC AB
AB ACsin cos
cosC 0,6 3cosC 3cotgC
sinC 4
Trang 20Tính tgC, cotgC ?
Bài 16 Tr 77 SGK
(Đề bài đưa lên bảng )
GV x là cạnh đối diện
của góc 600, cạnh
huyền có độ dài là 8
vậy ta xét TSLGnào
của góc 600
Bài 16 Tr 77 SGK
(Đề bài đưa lên bảng )
GV ?: tam giác ABC có
là tam giác vuông
không
Nêu cách tính x
Hoạt động 3:
Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại các công thức
định nghĩa các
TSLGcủa góc nhọn,
quan hệ giữa các
TSLGgóc nhọn lượng
giác của hai góc phụ
nhau
- Bài tập về nhà: 28,
29, 30, 31, 93, 94 SBT
- Tiết sau học bài
"bảng lượng giác"
2
sin C cos C 1 cos C 1 sin C cos C 1 0,8 cos C 0,36 cosC 0,6
= −
Xét sin600
sin60
8 3
2
= =
HS: tam giác ABC không phải là tam giác vuông vì nếu tam giác ABC vuông tại A, có µB 45= 0 htì tam giác ABC là tam giác vuông cân Khi đó đường cao AH phải là đường trung tuyến, trong khi đó trên hình
ta có: BH HC≠ HS: nghe hướng dẫn về nhà
Bài 16 Tr 77 SGK
60 0
8
x ?
Bài 16 Tr 77 SGK
Tam giác AHB có
H 90=
,B 45= ⇒ ∆AHB vuông cân
AH BH 20
Xét tam giác vuông AHC có
x 841 29
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 21
Ngµy so¹n: 06/09/2010
Tiết 8: § 3 BẢNG LƯỢNG GIÁC
I/ MỤC TIÊU
HS hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các TSLG của hai góc phụ nhau
HS thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cốin và côtang
HS được cũng cố kĩ năng tìm TSLGcủa một số góc nhon cho trước
HS có kĩ năng tra bảng hoặc MTBT để tìm gócαkhi biết TSLGcủa nó
HS có kĩ năng tra bảng hoặc MTBT để tìm các TSLGkhi cho biết số đo góc
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Bảng số với 4 chữ số thập phân, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
- Bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6, thước thẳng, phấn màu
HS: - Ôn tập lại cáh các công thức định nghĩa TSLGgóc nhọn, quan hệ giữa các TSLGcủa hai góc phụ nhau Bảng số với 4 chữ số thập phân, bảng phụ
Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
- Phát biểu TSLG của
hai góc phụ nhau
- Vẽ tam giác vuông
ABC có:
A 90 ;B= = α = β;C
Nêu các hệ thức giữa
các TSLG của góc
và
α β
Hoạt động 2: Cấu
tạo của bảng lượng
GV: tại sao sin và cosin,
tang và cotang đüc
ghép cùng 1 bảng
a) Bảng sin và côsin
b) Bảng tang và cotang
GV: quan sát các bảng
Vẽ tam giác vuôngABCcó:
BCAC
ABAB
α = β α = β
α = β α = β
sin cos ;cos sin
tg cotg ;cotg tgHS: vừa nghe GV giới thiệu vừa mở bảng số để quan sátHS: vì với hai góc nhọn và α βphụ nhauthì
HS: đọc to phần giới thiệu bảng VIII tr 78 SGK
Một HS đọc to phần giới thiệu về bảng IXvà X
Khi gócα tăng từ 00đến 900 thì:
sinα, tgα tăngcosα, cotgα giảm.
2 Cách tìm TSLGcủa góc nhọn cho
trước.
Số độ ta tra ở cột 13Số phút tra ở hàng cuối
Gioa của hàng 330 và cột số phút gần nhất với 14'.đó là cột
Trang 22của góc 46 12'em tra 0
bảng nào ? Ví dụ 2:
của 330 và cột ghi 2"
là bao nhiêu ?
HS: tra bảng VIIICách tra: số độ tra ởcột 1, số phút tra ở hàng 1
Giao của hàng 460 và cột 12' là sin46012'
Vậy sin46012' 0,7218≈HS: cos33012' 0,8368≈HS: lấy vd và nêu cách tra bảng
Giá trị giao của hàng
520 và cột 18' là phần thập phân phần nguyên của giá trị gần nhất đã cho trong bảng
số đo của góc nhọn
khi biết một TSLG của
góc đó.
Ví dụ 5: Tìm góc
nhọnα (làm tròn đến
Ví dụ 6: Tìm góc
nhọnα (làm tròn đến
HS: tra lại bảng số
HS: quan sát và làm theo hướng dẫn của
1⇒ α ≈270
HS nêu cách làm
1 Tìm số đo của góc nhọn khi biết một TSLG của góc đó.
? 3 Tìm α biết cotgα
= 0,006Tra bảng IX tìm số 3,006 là giao của hàng
180 với cột 24'
0
18 24'
⇒ α ≈
Trang 230' GV yêu cầu HS nêu cách làm
Sau đó gọi 1 HS nêu
HS cả lớp làm bài kiểm tra
Trang 24Ngµy so¹n: 10/09/2010
I/ MỤC TIÊU
HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTBT để tìm tỉ số lượng
giác Khi cho biết số đo góc và ngược lại
HS thấy được đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang để so sánh
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Bảng phụ, bút viết bảng, bảng số, MTBT
HS: - Bảng số, MTBT, bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
GV: Nêu yêu cầu kiểm
Không dùng máy tính
và bảng số hãy so
sánh
Sin200 và sin700
Cos400 và cos750
GV : nhận xét cho
điểm
Hoạt động 2: Luyện
tập
Dựa vào tính đồng
biến của sin và nghịch
biến của cos hãy làm
HS1:
Dùng bảng số hoặc máy tính tìm được :cotg32015' 1,5849≈Sửa bài tập 42 tr 95 SBT
x 57 7' 57tgx 1,5142
x 56 33' 57cotgx 3,163
Tiết 10 LUYỆN
TẬP
Bài 22 b, c, d Tr 84 SGK
Trang 25Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
GV kiểm tra hoạt
động của các nhóm
Bài 25 Tr 84 SGK
Muốn so sánh tg250 với
sin250 Em làm thế nào
?
Tương tự câu a em
hãy viết cotg320 dưới
dạng tỉ số của cos và
sin
Muốn so sánh tg450 và
cos450 các em hãy tìm
cos87 sin47 cos14sin78
HS: có tg250 sin2500
cos25
=0
0 0
có cos25 1tg25 sin25 hoặc tìmtg25 0,4663
sin25 0,4226tg25 sin25
0
sin78 0,9781cos14 0,9702sin47 0,7314cos87 0,0523cos87 sin47 cos14sin78
tg52 tg62 tg65 tg73hay
cotg38 tg62 cotg25tg73
0 0
cos32có cotg32
sin32sin32 1
Trang 26Trang 27
Ngµy so¹n: 11/09/2010
I/ MỤC TIÊU
HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác Khi cho biết số đo góc và ngược lại
HS thấy được đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang để so sánh
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Bảng phụ, bút viết bảng, bảng số, máy tính bỏ túi
HS: - Bảng số, máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
GV: Nêu yêu cầu kiểm
Không dùng máy tính
và bảng số hãy so
sánh
Sin200 và sin700
Cos400 và cos750
GV : nhận xét cho
điểm
Hoạt động 2: Luyện
tập
Dựa vào tính đồng
biến của sin và nghịch
biến của cos hãy làm
HS1:
Dùng bảng số hoặc máy tính tìm được :cotg32015' 1,5849≈Sửa bài tập 42 tr 95 SBT
x 57 7' 57tgx 1,5142
x 56 33' 57cotgx 3,163
Tiết 10 LUYỆN
TẬP
Bài 22 b, c, d Tr 84 SGK
Trang 28Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
GV kiểm tra hoạt
động của các nhóm
Bài 25 Tr 84 SGK
Muốn so sánh tg250 với
sin250 Em làm thế nào
?
Tương tự câu a em
hãy viết cotg320 dưới
dạng tỉ số của cos và
sin
Muốn so sánh tg450 và
cos450 các em hãy tìm
cos87 sin47 cos14sin78
HS: có tg250 sin2500
cos25
=0
0 0
có cos25 1tg25 sin25 hoặc tìmtg25 0,4663
sin25 0,4226tg25 sin25
0
sin78 0,9781cos14 0,9702sin47 0,7314cos87 0,0523cos87 sin47 cos14sin78
tg52 tg62 tg65 tg73hay
cotg38 tg62 cotg25tg73
0 0
cos32có cotg32
sin32sin32 1
cotg32 cos32
=
<
⇒ >
Trang 29Ngµy so¹n: 12/09/2010
Tiết 11: §4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I/ MỤC TIÊU
HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng MTBT và các làm tròn số
HS thấy được việc sử dụng các TSLGđể giải quyết một số bài toán thực tế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, phấn màu, thước đo độ
HS: - Ôn tập công thức định nghĩa các TSLGgóc nhọn , MTBT
- Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm
tra:
HS: Cho ABC∆ có µA 90= 0
,AB c,AC b,BC a= = =
Hãy viết các TSLGcủa
góc B và góc C
GV gọi 1 HS lên bảng
kiểm tra và yêu cầu
cả lớp cùng làm
GV ?: hỏi tiếp khi HS đã
viết xong các tỉ số
lượng giác
Hãy tính các cạnh góc
vuông b,c qua các cạnh
và các góc còn lại
GV: Các hệ thức trên
chính là nội dung bài
học hôm nay: Hệ thức
giữa các cạnh và góc
của một tam giác
vuông Bài này chúng
ta sẽ học trong hai
b
ac
ab
cc
1HS: đọc to đề bài
VUÔNG
1 Định lí
Trong tam giác vuông mỗi cạnh góc vuông bằng:
a) Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với coossin góc kề
b) Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với cotang góc kề
Trang 30hệ thức, phân biệt
cho HS, góc đối, góc
kề là đối với cạnh
đang tính
GV giới thiệu đó là
nội dụng định lí về
GV trong hình vẽ giả
sử AB là đoạn đường
máy bay bay được
trong 1,2 phút thì BH
chính là độ cao máy
bay bay được sau 1,2
phút đó
Nêu cách tính AB
Có AB = 10km Tính BH
GV nếu coi AB là đoạn
đường máy bay bay
được trong 1 giờ thì
BH là độ cao máy bay
đạt được sau 1 giờ
Từ đó tính độ cao
máy bay lên cao được
sau 1,2 phút
Ví dụ 2:
GV gọi 1 HS lên bảng
diễn đạt bài toán
bằng hình vẽ, kí hiệu
Khoảng cách cần tính
là cạnh nào của ∆ABC
Em hãy nêu cách tính
AC
Hoạt động 3:
Hướng dẫn về nhà
- Bài tập 26 SGK:
Yêu cầu tính thêm: Độ
dài đường xiên của tia
10 5km2
Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao được 5km
HS: trả lời miệng
Cạnh ACĐộ dài cacnhj Ac bằng tích cạnh huyền với cos của góc A
Ac= AB.cosA
AC = 3 cos6503.0,4226
A
Trang 31đỉnh tháp tới mặt
đất
- Bài 52, 54 Tr 97 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 32
Ngµy so¹n:21/09/2010
Tiết 12: §4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)
I/ MỤC TIÊU
HS hiểu được thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?
HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam
giác vuông
HS thấy được việc ứng dụng các TSLGđể giải quyết một số bài toán thực tế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, phấn màu, thước đo độ
HS: - Ôn tập các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số lượng giác, MTBT
- Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm
tra:
HS1: phát biểu định lí
và viết các hệ thức
về cạnh và góc trong
tam giác vuông Vẽ
hình minh hoạ
HS2: Sửa bài tập 26 tr
88 SGK
Tính cả chiều dài
đường xiên của tia
nắng từ đỉnh tháp tới
mặt đất
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Aïp
dụng giải tam giác
vuông
GV: giới thiệu: trong
một tam giác vuông
nếu cho biết trước hai
cạnh hoặc một cạnh
và một góc thì ta sẽ
tìm được tất cả các
cạnh và góc còn lại
của nó Bài toán đặt
ra như thế gọi là bài
toán "Giải tam giác
vuông"
2HS: lên bảng kiểm tra
HS1: phát biểu định
lí và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Vẽ hình minh hoạ
HS2:
0 0
0
Co ïAB = AC.tg34
AB 86.tg34
AB 86.0,6745 58mAC
cosC
BC
BCcosC cos3486
104m0,8290
1HS: đọc to ví dụ 3
Trang 332'
Vậy để giải một tam
giác vuông cần biết
mấy yếu tố ? trong
Để giải tam giác vuông
ABC, cần tính cạnh
góc nào ?
Hãy nêu cách tính
GV gợi ý: Có thể tính
được TSLGcủa góc
nào ?
GV yêu cầu HS làm ? 2
Trong ví dụ 3, hãy tính
cạnh BC mà không áp
dụng định lí Pytago
Ví dụ 4: tr 87 SGK
(Đề bài đưa lên bảng )
Để giải tam giác vuông
PQO, cần tính cạnh
góc nào ?
Hãy nêu cách tính
GV yêu cầu HS làm ? 3
bằng cách nào khác ?
Hãy so sánh hai cách
Qua việc giải tam giác
vuông hãy cho biết
OQ PQsinP 7sin36 4,114
Sau khi tính xong LN,
ta có thể tính MN bằng cách áp dụng định lí Pytago
MN= LM +LNAïp dụng định lí Pytago các thao tác sẽ phức tạp hơn, không liên hoàn
HS: để tìm góc nhọntrong tam giác vuông:
Nếu biết một gócαnhọn thì góc nhọn còn lại bằng 900− αNếu biết hai cạnh thì tìm một TSLGcủa góc, từ đó tìm góc Để tìm cạnh góc vuông, ta dùng hệ thức giẵ cạnh và góc trong tam giác vuông→
µµ
OQ PQcosQ 7cos54 4,114
0 0
LN LMtgM 2,8.tg51 3,458
Co ïLM = MNcos51
MNcos51 cos51 4,49
b asinB acosC= =
asinB cosC
Trang 34Hoạt động 4:
Hướng dẫn về nhà
- Tiếp tục rèn luyện
kĩ năng giải tam giác
vuông
- Bài tập 27 SGK:
- Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 35
Ngµy so¹n: 21/09/2010
Tiết 13: LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS được hình thành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng MTBT, cách làm tròn số
Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các
TSLGđể giải quyết các bài toán thực tế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Bảng phụ, bút viết bảng, thước kẻ, bảng số, MTBT
HS: - Bảng số, MTBT, bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
GV: Nêu yêu cầu kiểm
HS2: thế nào là giải
tam giác vuông ?
GV gọi 1HS đọc đề
bài rồi vẽ hình lên
Trong bài này ABC là
tam giác thường ta mới
2HS: lên bảng trình bày
HS1: Phát biểu định
lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuôngSửa bài tập 28 tr 89 SGK
HS: dùng TSLGcosα
0
AB 250cos
BC 320cos 0,78125
0
2 ABC
Ke íCH AB
co ïCH = AC sinA
= 5 sin20 5.0,34201,710cm
B
A
11cm
Trang 36biết 2 góc nhọn và
độ dài BC Muốn tính
đường cao AN ta phải
tính được đoạn AB
(hoặc AC) Muốn làm
được điều đó ta phải
tạo ra tam giác vuông
có chứa AB hoặc AC
là cạnh huyền
Theo em ta làm thế
nào ?
GV em hãy kẻ BK vuông
góc với AC và nêu cách
(Đề bài đưa lên bảng)
GV gợi ý kẻ thêm AH⊥
CD
GV kiểm tra hoạt
động của các nhóm
GV ?:
Qua bài tập 30, 31 để
tính cạnh , góc còn
lại của một cạnh tam
Nêu cách tính quãng
đường thuyền đi trong
5' từ đó tính AB
ABcosKBA cos225,932cm
AN AB.sin385,932.sin38 3,652cm
1HS lên bảng vẽ hình
HS: Chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng đoạn ABĐường đi của thuyền biểu thị bằng đoạn AC
1HS lên bảng trình bày
0
Ke íBK ACXét tam giacï vuôngBCK có
C = 30 KBC 60
BK BC.sinC 11.sin30 5,5cm
6,472cm
≈b) ·ADC ?=Từ A kẻ AH⊥ CDXét tam giác vuông ACH
0
AH AC.sinC 8.sin747,690cm
≈Xét tam giác vuông AHD
AH 7,690Có sinD
12 6Vâyû AC 167m
AB AC.sin70167.sin70 157m
≈
=
Trang 37IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 38
Ngµy so¹n: 26/09/2010
TiÕt 14: LuyƯn tËp
I MỤC TIÊU:
- Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.
- Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính, cách làm tròn.
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lương giác để giải quýet các bài tập thực tế.
II PHƯƠNG TIỆN
- Sách giáo kho, giáo án.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 kiểm tra + luyện tập.
Học sinh đọc đề bài
Học sinh vẽ hình
để tính ta phải kẽ
thêm đường nào?
học sinh lên bảng
thực hiện
tính AB=?
tính ∠ADC = ?
? ,
? sin
? sin
AD
AH D
Giáo viện nhận xét…
Học sinh thực hiện…
Từ A kẻ AH ⊥ CDXét ∆ ACH vuông
Có:
0
.sin8.sin 747.690
Có :
? ,
? sin
? sin
AD
AH D
Học sinh nhận xét…
Bài 31/89 SGK.
74
54 8cm
9.6cm B
Từ A kẻ AH ⊥ CDXét ∆ ACH vuông
Có:
0
.sin8.sin 747.690
0
0 13 ' 53 53
8010 , 0 sin
6 , 9
690 , 7 sin
Trang 39 Hóc sinh ñóc deă
baøi.
hóc sinh veõ hình.
Chieău roông cụa
khuùc sođng bieơu thò
baỉng ñoán naøo?
Ñoán thuyeăn ñi
bieơu thò baỉng ñoán
naøo?
Vaôy tính quạng
ñöôøng thuyeăn ñi ñöôïc
trong 5 phuùt (AC) töø
Giaùo vieôn nhaôn xeùt…
Hóc sinh thöïc hieôn…
Chieău roông cụa khuùc sođng bieơu thò baỉng ñoán AB.
Ñoán thuyeăn ñi bieơu thò baỉng ñoán AC.
5 phuùt = 1
12h
2 1 1 167
12=6km≈ mvaôy AC ≈ 167 m
AB=AC.sin700
Hóc sinh nhaôn xeùt…
Baøi 32/89 SGK.
o 70
≈ 156,9 m ≈ 157m
Hoát ñoông 2 daịn doø.
- Xem lái vaø laøm baøi taôp 59,60,61 SBT.
- Tieât sau ta thöïc haønh neđn caùc em chuaơn bò caùc dúng cú sau:
+ Moơi toơ 1 thöôùc cuoôn, maùy tính boû tuùi
- Ñóc tröôùc baøi 5
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 40
Ngµy so¹n: 27/09/2010
Tiết 15 + 16: §5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC
TSLG CỦA
GÓC NHỌN - THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I/ MỤC TIÊU
HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
HS biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có
một địa điểm khó tới được
HS rèn luyện kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Giác kế, êke (4 bộ)
HS: - Thước cuộn, MTBT, giấy bút,
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
T
g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
2
0’ Hoạt động 1: GV hướng dẫn
(Tiến hành trong lớp)
1/ Xác định chiều cao:
GV đưa hình 34 SGK lên
bảng
GV nêu nhiệm vụ: x/đ
chiều cao của một
tháp mà không cần lên
đỉnh của tháp
GV giới thiệu: độ dài
AD là chiều cao của
một tháp mà khó đo
trực tiếp được
Độ dài OC là chiều
cao của giác kế
CD là khoảng cách từ
chân tháp tới nới đặt
giác kế
GV: qua hình vẽ trên
những yếu tố nào ta
có thể x/đ trực tiếp
được? bằng cách nào
?
GV để tiến hành độ
dài AD em sẽ tiến
hành như thế nào ?
GV tại sao ta có thể
coi AD là chiều cao của
tháp và áp dụng hệ
thức giữa cạnh và
góc của tam giác vuông
?
2) Xác định khoảng
cách
HS: ta có thể xácđịnh trực tiếp góc
·AOB bằng giác kế,xác định trực tiếpđoạn OC, CD bằng đođạc
HS: Đặt giác kếthẳng đứng cáchchân tháp mộtkhoảng bằng a (CD =a)
Đo chiều cao của giáckế (OC = b)
Đọc trên giác kế số
đo góc ·AOB= α
Ta có AB = OB.tgαVà AD = AB + BD = a.tgα+ b.
HS: vì ta có tháp
Tiết 15 + 16
§ 5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TSLG
Mẫu báo cáo
t
t Tên HS
Dụ ng cụ
Kỷ luâ ût
Kĩ năn g 10Đ
Nhận xét : (Tổ tự đánh giá)