Híng dÉn t×m hiÓu néi dung bµi viÕt. - Häc sinh lµm vë bµi tËp[r]
Trang 1Tuần 24 Thứ hai ngày …… tháng …… năm 2012
Học vần
Tiết: 211 uân - uyên Đạo đức Tiết: 24Lịch sự khi gọi điện thoại (t2)
I Mục Tiêu
KT: Đọc và viết đợc uân, uyên , mùa
xuân , bóng chuyền Đọc đợc các tiếng
ứng dụng và câu ứng dụng; Nói đợc 2- 4
câu tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc
truyện KN: Rèn khả năng đọc, viết các
vần và luyện nói theo chủ đề
GD: Yêu thích môn tiếng Việt
QTE: Quyền đợc kết giao bạn bè
- Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết
nghe lời dạy bảo của cha mẹ, giúp đỡ
cha mẹ
KT: Nêu đợc một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại VD: Biết choà hỏi và tự giới thiệu nói năng rõ ràng lễ phép , ngắn gọn Nhấc và đặt
điện thoại nhẹ nhàng KN: Biết xử lí một số tình huống đơn giản ,thờng gặp khi gọi và nhận điện thoại
GD: Biết sử dụng lời yêu cầu ,đề ngị trong các tình huống đơn giản , thờng gặp hàng ngày
- Đọc các câu ứng dụng trong SGK
HS : Biết nói lời yêu cầu đề nghị phải là
tự trọng và tôn trọng ngời khác không?
3 Bài mới HĐ 1(5 / ) GV: NX, giới thiệu bài
Hớng dẫn đọc, đánh vần tiếng :xuân
dùng tranh để giới thiệu từ : mùa xuân
HS:thảo luận về vai các bạn vừa đóng
vai
Trang 2HS : đọc , đánh vần CN –N- ĐT
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi , em cũng cần phải c xử lịch sự GV kết luận : Dù trong tình huống nào
HĐ 3(5 / ) GV: NX, giới thiệu: uyên
HĐ 4(5 / ) GV: NX, uốn nắn
GV: Hớng dẫn quan sát tranh Đọc mẫu
từ ứng dụng HS: 4 HS trả lời xử lí tình huống
HS : Q/S tranh ,tìm âm trong tiếng và tự
đánh vần ,đọc TƯD
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
GV nhận xét
HĐ 6(5 / ) GV: HD viết chữ ghi vần, từ khoá HS:trao đổi kết quả với bạn và đánh
dấu
HS : Viết bảng con:
uân, uyên , mùa xuân , bóng chuyền GV: nhận xét
HĐ 7(5 / ) GV: yêu cầu HS đọc lại bài HS: nhắc lại các ý đúng
HS : HS đọc lại toàn bài GV : Nhận xét đánh giá giờ học và nói
chia - số chia - thơng Giải các bài tập liên quan
I Mục Tiêu
KT: Biết cách tìm thừa số X trong các bài tập dạng : X a = b ; a X = b.KN: Biết tìm một thừa số cha biết
Trang 3- Biết giải bài toán có một phép tính chia(Trong bảng chia 3)
III Các hoạt động dạy học
ứng dụng và y/c HS tìm vần mới
YC HS thực hiện
HS: chuẩn bị
HS : Thực hiện đọc (CN-N- ĐT)
* KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
GV: * Giới thiệu bài:
*Giới thiệu bài:
Bài 1: Tìm X
- GV nêu y/cầu và hớng dẫn a) x 2 = 4
x = 4 :2
x =2
* KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 2(7 / ) GV: HD viết vào vở tập viết
YC HS đọc lại bài trong vở tập viết
và viết bài
HS: làm bài theo hớng dẫn
HS: thực hiện viết vào vở:
uân, uyên , mùa xuân , bóng chuyền
y = 10-2
y =2
HĐ 3(7 / ) GV: HD , gợi ý luyện nói
YCHS đọc chủ đề luyện nói HS: thực hiện bài tập
Trang 4GV: N/xét chỉnh sửa câu cho HS
y/cầu HS Đọc SGK
HD học ở nhà
* Nhận xét tiết học và nói : Các em có
quyền đợc kết giao bạn bè
- Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết
nghe lời dạy bảo của cha mẹ, giúp đỡ
rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Khỉ kết bạn với cá sấu ,bị cáSấu lừa nhng khỉ đã khôn khéo thoát nạn Những kẻ bội bạc nh cá Sấu không bao giờ
III Các hoạt động dạy học
HS: Gọi HS đọc bài: Nội quy đảo khỉ
- Câu trả lời 1 câu hỏi của bài
GV nhận xét
3 Bài mới HĐ 1(6 / )
GV giới thiệu bài:
Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Nối (theo mẫu).
- GV nêu nhiệm vụ
- Bài yêu cầu chúng ta nối (theo mẫu)
Vậy cụ thể em phải làm nh thế nào ?
Trang 5HĐ 2(6 / )
- GV kiểm tra kết quả của tất cả HS
Bài 2: Viết ( theo mẫu )
GV : Bài yêu cầu gì ?
HS đọc mẫu: số 40 gồm 4 chục và 0 đvị
- GV: Còn các số 70, 50, 80 gồm mấy
chục ? mấy đơn vị ?
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HS: Đọc toàn bài theo câu
HS: thực hiện theo HD của GV
GV: Nhận xét. HD đọc bài theo đoạn, bài
HĐ 3(6 / ) GV: - GV nhận xét
Bài 3: Cho HS khoanh tròn vào số bé
nhất và lớn nhất
*KTDH: Khăn phủ bàn
HS: Đọc theo đoạn
HS : thực hiện theo HD trả lời GV: Nhận xét giải nghĩa từ mới trong
chú giải : trấn tĩnh , bội bạc , tẽn tò , HDđọc đoạn trong nhóm
HS :HS nêu Y/c của bài:
- HS thực hiện theo Y/c GV: NX, uốn nắn. Y/C HS đọc thi từng đoạn trong nhóm
HĐ 5(6 / ) GV: nhận xét chốt lời giải
KT: Nêu đợc một số quy định đối với
ng-ời đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông
Kĩ năng an toàn khi đi bộ.
-Kĩ năng phờ phỏn, đỏnh giỏ những
hành vi đi bộ khụng đỳng quy định.
II Đồ dùng dạy học
Trang 6*Y/C HS Phân tích tranh (BT2)
+ GV: Yêu cầu cặp học sinh thảo luận để
phân tích các tranh trong bài tập 1.
HD tìm hiểu câu hỏi 1,2
- Khỉ đối xử với cá Sấu nh thế nào ?
- Cá Sấu định lừa khỉ nh thế nào ?
HĐ 2(5 / )
GV : nhận xét uốn nắn
+ GV tổng kết: "khuôn mặt" tơi cời nối
với các tranh 1, 2, 3, 4, 6 những ngời
trong các tranh Vì những ngời trong các
tranh này đã bộ đúng quy định
- Các bạn ở những tranh 5,7,8 thực hiện
sai quy định về an toàn giao thông, có
thể gây tai nạn giao thông, nguy hiểm
đến tính mạng của bản thân
HS: Đọc đoạn và trả lời câu hỏi 1,2
Trả lời câu hỏi
HS : Từng cặp quan sát tranh và TL
- HS trình bày kết quả, bổ sung ý kiến
Thảo luận cặp đôi theo BT3
y/c HS kết luận theo từng tranh ?
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
* Liên hệ thực tế:
+ GV :Yêu cầu HS tự liên hệ
H: Hàng ngày, các em thờng đi bộ theo
đờng nào ? đi đâu ?
- em đã thực hiện việc đi bộ ra sao ?
HS: Đọc đoạn và trả lời câu hỏi 3, 5
Trả lời câu hỏi 3, 5
Trang 7- Tóm tắt nội dung bài
Khỉ kết bạn với cá sấu ,bị cá Sấu lừa nhng khỉ đã khôn khéo thoát nạn Những kẻ bội bạc nh cá Sấu không bao giờ có bạn ( Hớng dẫn luyện đọc lại
Nêu lại ý nghĩa bài học
HS : Lắng nghe vầ trả lời câu hỏi GV: NX, Uốn nắn
Nêu ý nghĩa bài học, học ở nhà.* Nhận xét tiết học
III HĐ DH Tranh, ảnh một số cây
- Hình vẽ minh hoạ một số cây
GV: Một số tranh minh hoạHS: SGK
Tg HĐ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Kiểm tra sự chuẩn bị của HS -HS: Tự KT sự chẩn bị của nhau
- Màu xanh, màu vàng
- Nâu hay đen
HS: Nhận xét
- Con mèo, con chó…
- Mèo, chó, gà, thỏ…
- Đầu, mình, chân…
- Con thỏ: Thân nhỏ, tai dài
- Con voi: Thân to, đầu có vòi
6’ 3 Gv : Hớng dẫn HS cách vẽ cây
- treo hình minh hoạ và HD
+ Vẽ cây: Vẽ thân cành trớc, vòm lá sau
GV: HDHS Cách vẽ con vật HS: thực hành vẽ tranh theo HD
6’ 4 Hs : vẽ cây theo ý thích trong GV: Quan sát HS thực hành
HS: vẽ xong tô màu
Trang 8khuôn khổ đã cho
- vẽ hình xong chọn màu và vẽtheo ý thích
- HD HS nhận xét một số bài vẽ
- Nêu tiêu chí đánh giá : cách
phép chia Giải đợc các bài toán
liên quan đến phép chia
I Mục Tiêu
KT: Đọc và viết đợc: uât ,uyêt , sản xuất
, duyệt binh
.Đọc đợc các tiếng ứng dụng và câu ứng
dụng; Nói đợc 2- 4 câu tự nhiên theo
chủ đề:
Đất nớc ta tuyệt đẹp
KN: Rèn khả năng đọc, viết các vần và
luyện nói theo chủ đề
GD: Yêu thích môn Tiếng Việt
QTE: Quyền đợc vui chơi giải trí
KT: Nhận biết đợc phép chia 4 KN: Biết quan hệ giữă phép nhân và phép chia , từ phép nhân viết thành hai phép chia
GV NX, uốn nắn
3 Bài mới HĐ 1(5 / ) GV: NX, giới thiệu bài
Trang 9HĐ 2(5 / ) GV: NX, uốn nắn
HĐ 4(5 / ) GV: NX, uốn nắn
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi GVHD Thực hành:Bài 1:Tính nhẩm :
- GV : Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kếtquả
8 : 4 = 1
4 : 4 = 1
- G V: Nhận xét chữa bài
HĐ 5(5 / ) GV: Hớng dẫn quan sát tranh Đọc mẫu
HS : Q/S tranh ,tìm âm trong tiếng và tự
Trang 10HĐ 7(5 / ) GV: yêu cầu HS đọc lại bài HS thực hiện viết các bài tập vào vở.
từng đoạn của câu chuyện GD: Yêu quý tình bạn trong sáng
HS: - Kể lại câu chuyện: Bác sĩ Sói
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện
GV: Nhận xét
3 Bài mới HĐ 1(7 / ) GV: Đọc mẫu HD q/sát tranh, đọc câu
ứng dụng và y/c HS tìm vần mới
YC HS thực hiện
HS: Chuẩn bị
HS : Thực hiện đọc (CN-N- ĐT)
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi GV:giới thiệu bài: Hớng dẫn kể chuyện:
+GV yêu cầu : Kể từng đoạn câu chuyện
- GV đa bảng phụ đã viết sẵn gợi ý từng
đoạn câu chuyện
HĐ 2(7 / ) GV: HD viết vào vở tập viết
YC HS đọc lại bài trong vở tập viết
và viết bài
HS đọc yêu cầu
HS khá kể mẫu
HS: thực hiện viết vào vở:
uât ,uyêt , sản xuất , duyệt binh
GV: nhận xét và cho điểm
- yêu cầu HS quan sát 4 tranh
Nói tóm tắt nội dung từng tranh
HS kể đoạn 1 câu chuyện theo tranh
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3(7 / ) GV: HD , gợi ý luyện nói
YCHS đọc chủ đề luyện nói HS: kể đoạn 1 câu chuyện theo tranh
HS : Tìm vần mới ,đọc chủ đề l.nói
Luyện nói theo chủ đề : GV: nhận xét yêu cầu kể câu truyện theo nhóm
Trang 11Đất nớc ta tuyệt đẹp.
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 4(7 / ) GV: N/xét chỉnh sửa câu luyện nói
kể toàn bộ câu truyện
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thânnghe
KN: Làm đợc BT 2 a,b GD: ý thức viết cẩn thận
GV Giới thiệu bài
Trang 12HS : quan sát trả lời câu hỏi GV: Giới thiệu bài
- Những chữ nào cần phải viết hoa ?Vì sao?
- Tìm lời của khỉ và cá Sấu Những lời nói ấy đặt sau dấu gì ?
GV: NX, uốn nắn
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3 (8 / ) GVHD Thực hành:
+ Đánh dấu điểm A và B, kẻ nối hai điểm
đó đợc đt AB
+ Đánh dấu hai điểm C, D và kẻ tiếp đt
CD cách đều đoạn AB
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS khi
GV đọc cho HS nghe - viết
NX, uốn nắn., Chấm chữa những lỗi chính tả
Chấm điểm 5 -7 bài và nhận xét
*Hớng dẫn luyện tập Bài 2:
Bài 2(a) GV mời 2 HS lên bảng gắn âm
đầu s/x hoặc vần uc/c lên bảng Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn HS
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 4 (10 / ) GV:
HS thực hiện làm bài tập vào vở
- say sa - xay lúa xông lên - dòng xông
- Chúc mừng , chăm chút lụt lội , lục lọi
Trang 13NhËn xÐt tiÕt häc y/c HS vÒ nhµ lµm l¹i bµi tËp
2 KiÓm tra bµi cò (4 / )
GV: Cho HS lªn b¶ng viÕt c¸c sè theo
GV giíi thiÖu bµi:
Trang 14lấy k/quả
HS: làm bài theo HD
- Gọi 1HS lên bảng làm
HĐ 3(6 / ) GV- GV nhận xét, chữa bài
- Dới lớp đọc miệng cách làm và kq'
Bài tập 2: Tính nhẩm
GV hớng dẫn mẫu :
20 + 30 = 50
Nhẩm : 2chục + 3chục = 5 chục
HS : Cho HS tự giải và trình bày bài giải.
Đọc đợc các tiếng ứng dụng và câu ứng
dụng; Nói đợc 2- 4 câu tự nhiên theo
chủ đề: Đèn dầu đèn điện , đèn huỳnh
quang
KN: Rèn khả năng đọc, viết các vần và
luyện nói theo chủ đề
GD: Yêu thích môn tiếng Việt
QTE:Quyền đợc chăm sóc sức khoẻ
KT:Biết nhận biết (Bằng hình ảnh trựcquan) một phần t , đọc viết đợc 1/4 KN: Biết thực hành chia 1/4 đồ vật bằng nhau
Trang 153 Bài mới HĐ 1(5 / ) GV: NX, giới thiệu bài
HD nhận diện chữ uynh
- GV đọc mẫu uynh
HS: chuẩn bị Đ D HT
HS : Nêu đợc vần , nêu vị trí các âm , so
sánh vần , đọc CN-N : uynh GV: Giới thiệu bài * Giới thiệu bài.
a GV gắn tờ giấy hình vuông? đây làhình gì?
Hớng dẫn đọc, đánh vần tiếng :huynh
dùng tranh để giới thiệu từ : phụ huynh
HS: thao tác cùng giáo viên
HĐ 3(5 / ) GV: NX, giới thiệu: uych
Hớng dẫn đọc , đánh vần tiếng :huỵch
dùng tranh để giới thiệu từ ; ngã huỵch
HS- Học sinh đọc yêu cầu và làm bài
tập
HS : đọc , đánh vần CN –N- ĐT GV -GV nhận xét chốt lời giải
(Đã tô và hình A ,B ,C)
HĐ 5(5 / ) GV: Hớng dẫn quan sát tranh Đọc mẫu
HS : Q/S tranh ,tìm âm trong tiếng và tự
đánh vần ,đọc TƯD 1GV: Bài 3: Hình nào đã khoanh vào
4 số con thỏ ?
HĐ 6(5 / ) GV: HD viết chữ ghi vần, từ khoá.
yêu cầu HS đọc lại bài
HS:
- Học sinh đọc yêu cầu và làm bài tập
- Yêu cầu HS quan sát và trả lời
Trang 16- Hình a đợc khoanh vào 1
4 số con thỏ
HS : Viết bảng con:
uynh ,uych , phụ huynh ngã huỵch
đuốc.HS đọc lại toàn bài
GD: Yêu thiên nhiên
*GDKNS:
-Ra quyết định -Ứng phú với căng thẳng
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
Không kiểm tra HS: Đọc bài: Quả tim khỉ
GV: nhận xét đánh giá
3 Bài mới HĐ 1(7 / ) GV: Đọc mẫu HD q/sát tranh, đọc câu
ứng dụng và tìm âm, vần vừa ôn
YC HS thực hiện
HS: ch/bị
HS : Thực hiện đọc (CN-N- ĐT) GV: Giới thiệu bài
Đọc mẫu và hớng dẫn đọc toàn bài
YC HS đọc
HĐ 2(7 / ) GV: HD viết vào vở tập viết
YC HS đọc lại bài trong vở tập viết
và viết bài
HS: Đọc toàn bài theo từng mục trong bài
Đọc toàn bài theo đoạn
HS : thực hiện viết vào vở :, uynh ,uych
, phụ huynh ngã huỵch
GV: y/c HS Nhận xét giải nghĩa từ mới
trong chú giải : thu lu , lùm cây , lừng lững ,lo lắng
Cho HS đặt câu với mỗi từ ngữ tìm đợc
HĐ 3(7 / ) GV: HD , gợi ý luyện nói
YCHS đọc chủ đề luyện nói HS: thi đọc các đoạn trong nhóm
HS : Tìm vần mới ,đọc chủ đề l.nói
Luyện nói theo chủ đề :
Đèn dầu đèn điện , đèn huỳnh quang
GV: Nhận xét.
HD đọc bài theo mục trong nhóm Nhận xét, giải nghĩa từ mới mục chú giải
Trang 17- Quyền đợc chăm sóc sức khoẻ, HD tìm hiểu câu hỏi 1,2
- Vì sao những ngời đi trên xe phải ngủ
- Con voi đã giúp họ thế nào ?
*GV hớng dẫn đọc lại bài tập đọc HĐ 4(7 / )
GV: N/xét chỉnh sửa câu cho HS
Tiết :217 ôn tập LTVC Tiết :24từ ngữ về loài thú
dấu chấm , dấu phảy ?
KT có liên quan KT cần đạt
TN các bài tập đọc, các dấu câu Hiểu TN về loài thú, dấu chấm, dấu phảy.
I Mục Tiêu
KT: Đọc đợc các vần ,từ ngữ ,câu ứng
dụng từ bài 98 đến bài 103
Viết đợc các từ ứng dụng từ bài 98
đến bài 103
Nghe hiểu và kể lại đợc một đoạn theo
tranh truyện kể : Truyện kể mãi không
hết
KN: Rèn khả năng đọc, viết các vần và
luyện nói theo chủ đề
GD: Yêu thích môn tiếng Việt
QTE: Quyền đợc kết giao bạn bè
- Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết
nghe lời dạy bảo của cha mẹ, giúp đỡ
cha mẹ
KT: Nắm đợc một số từ ngữ chỉ tên ,đặc điểm của loài vật ( BT1,BT2).KN: Biết đặt dấu phảy ,dấu chấm vàochỗ thích hợp trong đoạn văn(BT3)
GD: Yêu tiếng Việt
Trang 18GV: * Gv giới thiệu bài Nêu yêu cầu
GV: Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu:
* Hớng dãn làm bài tập:
Bài 1: (viết) *KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
- HS đọc yêu cầu
- Gv cầu HS gọi tên các con thútrong tranh và nói mọt số đặc điểm củatừng con vật
HĐ 2(5 / ) GV: NX, uốn nắn
ghi vào góc bảng treo bảng ôn
thể giải thích thêm về các từ ngữ
HS : tìm các âm ,vần vừa ôn có trong từ ,
đọc các từ ứng dụng (CN-N -ĐT)
HS : Từng cặp HS thực hành hỏi đápa) Dữ nh con gì ?
Dữ nh hổ
b Nhát nh con gì ?Nhát nh thỏ
GVNX, uốn nắn những thành ngữ trên thờng dùng đểnói về ngời chê ngời dữ tợn , chê ngờinhút nhát
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- HS viết bài vào vở
HĐ 4(5 / ) GV: NX, uốn nắn
Hớng dẫn viết : hoà thuận luyện tập
HS : quan sát và tô theo
HS: Nêu miệng
GV nhận xét bài cho HS
HĐ 5(5 / ) GV: chỉnh sửa , lu ý các dấu thanh và
GV *Nhận xét tiết học và nói :
- Các em có quyền đợc đối xử bình
Trang 192 Kiểm tra bài cũ (4 / )
GV: NX đánh giá
3 Bài mới HĐ 1(7 / ) GV: Đọc mẫu HD q/sát tranh, đọc câu
ứng dụng và tìm âm, vần vừa ôn
YC HS thực hiện
HS : Thực hiện đọc (CN-N- ĐT)
HS: ch/bị GV: Giới thiệu bài
HD viết vào vở tập viết
YC HS đọc lại bài trong vở tập viết
và viết bài
HS : thực hiện viết vào vở :
hoà thuận luyện tập
HS- HS làm bài, nhiều HS nối tiếp
Truyện kể mãi không hết
HS: - HS làm bài, nhiều HS nối tiếp
nhau đọc kết quả
Trang 2114 + 2 11 + 5
HS : Thùc hiÖn
3 Bµi míi H§ 1(6 / )
GV giíi thiÖu bµi:
- GV gäi 3,4 HS ch÷a bµi
- GV kiÓm tra vµ ch÷a bµi
Bµi yªu cÇu g× ?
H§ 3(6 / ) GV: viÕt néi dung bµi lªn b¶ng.
ViÕt b¶ng con ch÷ võa
HS : tãm t¾t vµ gi¶i bµi tËp, nªu va thùc
hiÖn yªu cÇu HD viÕt vµo vë.GV: NX, uèn n¾n.
H§ 4(6 / )
GV nhËn xÐt kÕt qu¶ vµ ch÷a bµi.
Bµi 4: Nèi ( theo mÉu )
GV lµm mÉu ( 60 + 20 =80 nèi vµo 80)
Cñng cè ND c¸c bµi tËp HS: nhËn xÐt bµi cña b¹n