Hoïc sinh hieåu : Treû em coù quyeàn coù gia ñình , coù cha meï , ñöôïc cha meï yeâu thöông chaêm soùc... Môc Tiªu.[r]
Trang 1- Đọc và viết thành thạo âm và chữ vừa
học trong tuần: p, ph, nh, g, gh, q, qu,
- Giúp HS biết gọn gàng, ngăn nắp chỗhọc, chỗ chơi
- HS biết sống gọn gàng sạch sẽ ngănnắp góp phần bảo vệ môi trờng
- Quyền đợc tham gia những công việc nhà phù hợp với lứa tuổi ; Quyền đợc bảo
y/c HS nêu lại các âm đã học
ghi vào góc bảng treo bảng ôn
nh thế nào đối với mẹ ?
Em đoán xem mẹ bạn nghĩ gì khi thấy những việc bạn đã làm ?
HĐ 3(5 / ) GV: đọc mẫu ,hớng dẫn đọc TƯD ,có
Trang 2HS : tìm các âm vừa ôn có trong từ , đọc
các từ ứng dụng (CN-N -ĐT) GV kết luận : Chăm làm việc nhà là một đức tính tốt mà chúng ta nên học tập
HĐ 4(5 / ) GV: NX, uốn nắn
Hớng dẫn viết tre già , nho khô.
HS : quan sát và tô theo
HS: nêu lại kết luận GV: hớng dẫn HS biết đợc một số việc
nhà phù hợp với khả năng của các em Hãy nêu tên việc làm của các bạn nhỏtrong mỗi tranh Tranh 1 – Tranh 6
HĐ 5(5 / ) GV: chỉnh sửa , lu ý các dấu thanh và
các chỗ nối
HS : Q/S chú ý
HS: so sánh các mức độ yêu cầu GV: đánh giá tiến hành giữ gọn gàng,
ngăn nắp của HS ở nhà, ở trờng
HĐ 6(5 / ) GV: HD viết chữ ghi âm, vần, từ khoá.
HS : Viết bảng con. HS: Quan sát trả lời GV: Kết luận chung: Chúng ta nên làm
những việc nhà phù hợp với khả năng
HĐ 7(5 / ) GV: yêu cầu HS đọc lại bài
HS : HS đọc lại toàn bài
II Đồ dùng dạy học
- Sách Tiếng Việt tập 1 - 20 que tính và bảng gài que tính.
III Các hoạt động dạy học
Trang 3GV: HD viết vào vở tập viết
YC HS đọc lại bài trong vở tập viết
và viết bài
HS : thực hiện viết vào vở : tre già ,
quả nho
HS: ghi nhớ GV: NX, uốn nắn , rút ra nhận xét
Hớng dẫn làm bài 2( Giải bài toán theo tóm tắt sau )
YC HS làm bài trong nhóm
HĐ 3(7 / ) GV: HD , quan sát tranh truyện tre ngà
- Biết nghỉ hơi đúng ở các câu
-Biết đọc phân biệt giọng ngời kể chuyện
và giọng nhân vật-Hiểu nghĩa các từ mới-Hiểu nội dung toàn bài: Cảm nhận đợc ýnghĩa: Hình ảnh ngời thầy thật đáng kínhtrọng ,tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ
- Quyền đợc học tập, vui chơi
- Bổn phận phải biết nhớ ơn, kính trọngcác thầy cô giáo
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
1.ÔĐTC: (1 / )
2 KTBC: (2 / )
Ngôi trờng mới
Trang 4HS đọc thi trong nhóm HS: đọc các đoạn.
Hoùc sinh hieồu : Treỷ em coự quyeàn coự gia ủỡnh , coự cha meù , ủửụùc cha meù yeõu thửụng chaờm soực
Treỷ em coự boồn phaọn leó pheựp vaõng lụứi oõng baứ cha meù vaứ anh chũ
QTE: Các em trai và em gái có quyền
-Kĩ năng giới thiệu về những người
thõn trong gia đỡnh.
-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với những
người trong gia đỡnh.
-Kĩ năng ra quyết định và giải quyết
vấn đề để thể hiện lũng kớnh yờu đối với
ụng bà, cha mẹ.
II Đồ dùng dạy học
Trang 5III Các hoạt động dạy học
HS : Đọc bài trong nhóm đôi
HS: Đọc toàn bài GV: Nhận xét uốn nắn.
HD tìm hiểu câu hỏi 1,2,3,4 trong SGK
HĐ 3(5 / ) GV: kết luận :
(Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
các em cần sử dụng chúng đúng mục
đích, luôn giữ cho chúng đợc sạch sẽ )
nhận xét chung và khen ngợi những HS
* Nhận xét tiết học
*Thứ ba ngày … tháng … năm 20……
Trang 6Vẽ màu vào hình quả trái cây
- Giúp hs nhận biết đợc hình dạng màu
- Yêu thích vẽ theo đề tài
- bài mẫu , màu , 1 số loại quả dạng hình
tròn …
GV: GTB, ghi bảng.Cho HS quan sát
tranh ảnh về đề tài ( em đi học) và nhận
xét
_ HS quan sát tranh và chọn đề tài
- tranh ảnh, đề tài: em đi học
GV: GTB, ghi bảng.Cho HS quan sát tranh ảnh về đề tài ( em đi học) và nhận xét
_ HS quan sát tranh và chọn đề tàiGV: Giúp đỡ một vài HS còn lúng túng
HS: Hoàn thiện tranh vẽ
GV: Nhận xét dánh giá tranh vẽ biểu
d-ơng trng bày sản phẩm
Nhận xét tiết học
GV: Giúp đỡ một vài HS còn lúng túng cho hoàn thiện
Hs : quan sát cách tô màu
- Tô màu quả dạng hình tròn vào vở
theo hơng dẫn
- Tô màu theo ý thích
- Tô màu song trng bày bài vẽ theo tổ
HS: Hoàn thiện tranh vẽ
- Bình chọn bài vẽ đẹp nhất tuyên dơng
GV: Nhận xét dánh giá tranh vẽ biểu
d-ơng trng bày sản phẩmNhận xét tiết họcNhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Trang 7chắc chắn về âm và chữ ghi âm tự nhiên - Có biểu tợng về nặng hơn, nhẹ hơn.
Làm quen với cái cân, quả cân và cáchcân,
- Nhận biết về đơn vị: Kilôgam, biết đọc,biết viết tên gọi và kí hiệu của kg
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
HD ôn tập :
y.c HS nhắc lại các chữ ghi âm đã học
HS : nhắc lại các chữ đã học
HS: Chuẩn bị GV: Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ
hơn
HS tay phải cầm 1 quyển vở, tay trái cầm
1 quyển vở, quyển nào nặng hơn, quyển nào nhẹ hơn ?
GV : Yêu cầu HS lần lợt nhấc quả cân 1kg lên sau đó nhấc 1 quyển vở lên Vật nào nặng hơn ? Vật nào nhẹ hơn?
HĐ 2(5 / ) GV: NX, uốn nắn
HS : viết các âm vào bảng con.
GV: Nhận xét
GV giới thiệu kg, quả cân kg Cân các vật để xem mức độ nặngnhẹ thế nào ta dùng đơn vị kg
Kilôgam viết tắt là: kg
Viết bảng kilôgam: kg
HĐ 4(5 / ) GV: NX, uốn nắn
HS : viết vào vở
HS: Nhắc lại GV: nhận xét
GV Yêu cầu HS xem hình vẽ để tập đọc, viết tên đơn vị kg Sau đó HS điền vào chỗ chấm
HĐ 5(5 / ) GV: NX, uốn nắn
HS : viết vào vở
HS: theo dõi và làm bài tập GV: HD bài tập 2
HĐ 6(5 / ) GV: yêu cầu HS đọc lại bài
HS : HS đọc lại toàn bài
HS: Làm bài tập theo nhóm và t/bày trên
Lớp làm SGK
GV: nhận xét chốt lời giải
* Củng cố nhận xét tiết hoc
Trang 8III Các hoạt động dạy học
Yêu cầu đọc SGK
HS : Thực hiện đọc (CN-N- ĐT)
HS: c/bị GV: : Giới thiệu bài.
Y/C HS qu/sát từng tranh trong SGK
Nêu tên nhân vật trong câu chuyện
Câu chuyện ngời thầy cũ có những nhân vật nào ?
HĐ 2 (8 / ) GV: n/x
HS: Đại diện kể chuyện
1-2 HS kể lai toàn bộ câu chuyện
GV: nhận xét khen ngợi HS HĐ 4 (8 / )
GV: y/c nhắc những âm vừa viết.
HS : thực hiện HS: Nêu ý nghĩa câu chuyện GV: Khuyên HS về nhà kể lại câu
chuyện cho mọi ngời nghe
*Chuẩn bị cho tiết hoc sau
- Ngày soạn: ………
Trang 9đoạn trong bài Ngời thầy cũ.
- Luyện tập phân biệt ui/uy; tr/ch hoặc iên/iêng
II Đồ dùng dạy học
Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng, hồ dán,
III Các hoạt động dạy học
GV hớng dẫn Hs Dán hình
Hớng dẫn HS xé quả , cuống , lá
HS : Thực hiện
HS: c/bị GV: : Giới thiệu bài
HD nêu nội dung bài viết
GV treo bảng phụ cho HS viết vào vở
YC HS viết
HĐ 3 (8 / ) GV: Nx, uốn nắn
Trang 102 KiÓm tra bµi cò (4 / )
GV:
3 Bµi míi H§ 1 (6 / ) GV: Giíi thiÖu phÐp céng, b¶ng c«ng
Trang 11HĐ 5(6 / ) GV: Củng cố ND bài.
HD học ở nhà: Xem trớc bài tiết
Sau bài học học sinh có thể:
- Biết đợc chữ in hoa & bớc đầu làm
quen với chữ in hoa
- Rèn kĩ năng làm tính và giải toánvới các số kèm theo đơn vị kg
II Đồ dùng dạy học
Bảng chữ thờng - chữ hoa
III Các hoạt động dạy học
3 Bài mới HĐ 1(5 / ) GV: NX, giới thiệu bài
Hãy quan sát & cho biết chữ in hoa nào
Trang 12Hãy đọc những chữ còn lại trong bảng
chữ cái
HS : đọc các chữ in hoa trên bảng.
Làm bài tập vào bảng con
GV: Quan sát giúp đỡ HS hoàn thành bài
tập
HĐ 4(5 / ) GV: nói: Những chữ bên phải chữ viết
hoa là những chữ viết hoa
Giúp HS nhận diện chữ in hoa và chữ
Sau bài học học sinh có thể:
- Biết đợc chữ in hoa & bớc đầu làm
quen với chữ in hoa
- Đọc đúng thời khoá biểu: Biết ngắt hơi
- Biết đọc với giọng rõ ràng, rành mạnh,dứt khoát
- Hiểu tác dụng của thời khoá biểu đối với HS
- Quyền đợc học tập, vui chơi
- Quyền đợc tham gia (đợc biết thời khoá biểu của lớp mình để theo dỡi các tiết học từng tháng, từng ngày và chuẩn bị bài vở để học tập tốt)
II Đồ dùng dạy học
Trang 13Bảng chữ thờng - chữ hoa
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1 / )
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
HS : Đọc bảng con ,sgk, viết bảng con :
GV: N/xét đ/giá
3 Bài mới HĐ 1(5 / ) GV: NX, giới thiệu bài
Treo bảng chữ cái
HS : quan sát.
HS: ch/bị GV: Giới thiệu bài
Đọc mẫu và hớng dẫn đọc toàn bài
YC HS đọc
HĐ 2(5 / ) GV: nêu y/c
* Nhận xét tiết học
* HD học ở nhà
Trang 14Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết đợc:ia – lá tía tô
- Đọc đợc các tiếng ứng dụng và câu ứng
HD thực hành miệng với BT1
Kể tên các môn học ở lớp 2
HĐ 2(5 / ) GV: NX, uốn nắn
Hớng dẫn đọc , đánh vần tiếng : tía
dùng tranh để giới thiệu từ lá tía tô
HS : đọc , đánh vần CN –N- ĐT
HS: YC HS thực hành miệng BT 1 GV: Nhận xét uốn nắn.
HD thực hiện miệng BT2Tìm từ chỉ hoạt động của ngời trong từngtranh
YC HS trả lời
HĐ 3(5 / ) GV: NX, uốn nắn củng cố lại vần ia
HS : đọc bài HS: ghi vào bảng con GV: NX, uốn nắn
Hớng dẫn làm bài 3
Kể lại mỗi bức tranh bằng một câu
YC HS làm bài 3 vào vở bài tập (Lu ý : nhớ viết hoa đầu câu và dấu chấm
ở cuối câu)
Trang 15HĐ 4(5 / ) GV: NX, hớng dẫn từ ứng dụng
y/c tìm vần ia trong từ ứng dụng và đọc
từ chứa vần
HS : tìm vần ia trong từ ứng dụng và đọc
từ chứa vần, đọc từ ứng dụng
HS: Làm bài 3 GV: GV: NX, uốn nắn
HD làm bài tập 4 (Đặt câu với các từ tìm đợc)
HĐ 5(5 / ) GV: đọc mẫu và giải thích nghĩa từ ứng
dụng
HS đọc lại toàn bài
HS: HS thực hành GV: nhận xét uốn nắn HĐ 6(5 / )
GV: HD viết chữ ghi âm, vần, từ khoá.
- Rèn kỹ năng tính nhẩm (thuộc bảng
6 cộng với một số)
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
Trang 16HS : Thực hiện
3 Bài mới HĐ 1(7 / ) GV: Nhận xét uốn nắn.
HD câu ứng dụng: q/sát tranh và
tìm vần mới học
HD viết vào vở tập viết
HS :Thực hiện đọc (CN-N)
HS: c/bị GV: Giới thiệu bài
hớng dẫn HS đặt tính, tính theo hàng dọc
HĐ 2(8 / )
GV: YC HS đọc lại bài trong vở tập
viết và viết bài
HS : thực hiện viết vào vở
GV hớng dẫn HS lập các công thức và học thuộc
HĐ 3(8 / ) GV: HD , gợi ý luyện nói
YCHS đọc chủ đề luyện nói
HS : Tìm âm mới ,đọc chủ đề l.nói
-Luyện nói
HS: Thực hiện GV: Nx, uốn nắn
HD làm bài 1(Tính ) bài 2(Tính ) bài 3 ( Điền số thích hợp vào ô trống )
YC HS làm bài 1,2,3
HĐ 4(7 / ) GV: y/cầu HS Đọc SGK,tìm tiếng chứa
âm vừa học HD học ở nhà
HS : thực hiện
HS: làm bài 1,2,3 vào vở GV: NX uốn nắn
- Biết viết ứng dụng câu: Em yêu
tr-ờng em theo cỡ nhỏ chữ viết đúng mẫu,
đều nét và nối chữ đúng quy định
Trang 17II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
- GV hớng dẫn làm BT1
(Nối theo mẫu )
HS : làm bt1 vào vở bài tập
HS: Chuẩn bị GV: Giới thiệu bài
HD viết con chữ hoa cỡ vừa E,Ê
HĐ 2(6 / ) GV: Nhận xét và đa ra kết quả đúng
- HD HS làm bài tập 2(Viết các
số từ 0-10)
Y/C HS viết vào trong vở
HS : thực hiện đếm và viết vào ô trống
theo mẫu
HS: viết bảng con GV: NX, uốn nắn
HD viết từ ứng dụng :
Em yêu trờng em.
HĐ 3(6 / ) GV: NX, uốn nắn , đa ra kết quả đúng
HD làm bài 5
HS : Y/c Hs nhìn vào hình vẽ & nêu đề
toán , và giải bài toán
HS: Viết vào vở GV: NX, chấm chữa
HĐ 5(6 / ) GV: nhận xét
Trang 18-Phỏt triển kĩ năng tư duy phờ phỏn
thụng qua nhận xột cỏc tỡnh huống.
ô, giữa 2 khổ thơ để cách 1 dòng)
2 Làm đúng các bài tập phân biệt các tiếng có vần ui/uy, đâm đầu ch/tr(hoặc vần iên/iêng)
II Đồ dùng dạy học
Mô hình hàm răng, bàn chải, kem đánh
III Các hoạt động dạy học
Yêu cầu 1 HS đọc lại bài chính tả Hớng dẫn viết chính tả các từ khó
HĐ 2(8 / ) GV: Nhận xét uốn nắn,
Y/c Hs lên bảng chỉ vào mô hình hàm
răng và nói rõ các mặt của răng
- HD HS q/sát tranh ảnh trong sgk theo
những câu hỏi :
Trớc khi đánh răng em phải làm gì ?
Hàng ngày em trải răng NTN ?
HS : trả lời và thảo luận những tranh
trong SGK và trả lời câu hỏi
Nx, uốn nắn
Hớng dẫn làm bài tập 2,3
HĐ 4(7 / ) GV: YC HS trả lời
Chúng ta nên đánh răng, rửa mặt vào lúc
nào ?
HD học ở nhà
HS: Làm bài tập 2,3 GV: NX, uốn nắn
HD học ở nhà
Trang 19- Trả lời đợc một số câu hỏi về thờikhoá biểu của lớp.
- Biết viết thời khoá biểu ngày hômsau của lớp theo mẫu đã học
- Quyền đợc học tập, đợc bạn bè vàcác thầy cô giáo giúp đỡ
- Quyền đợc tham gia (Viết bài thời khoá biểu của lớp, trả lời câu hỏi về thời khoá biểu của lớp mình)
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
GV nêu mục đích yêu cầu Hớng dẫn HS làm bài tập
HĐ 2(6 / ) GV: NX, Hớng dẫn và viết mẫu, viết
mẫu kết hợp nêu quy trình viết:
HS : ô chữ trên không sau đó tậpviết trên
bảng con
HS: nghe
GV: Hớng dẫn HS làm bài tập 2
GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài
HS đọc yêu cầu:( Kể nội dung tranh đặt tên 2 bạn trong tranh hớng dẫn HS làm bài tập)
HĐ 3(6 / ) GV: NX, chỉnh sửa
*Hớng dẫn HS tập viết vào vở:
HS: kể toàn bộ câu chuyện theo thứ tự
4 tranh
Trang 20- Gọi 1 HS đọc bài viết trong VTV
nhắc lại t thế ngồi viết
- Nhắc nhở những em ngồi viết và
cầm bút sai
HS : lắng nghe
HS : đọc yêu cầu bài 2
đọc thời khoá biểu hôm sau của lớp
GV: nhận xét
- Các em có quyền đợc học tập, đợcbạn bè và các thầy cô giáo giúp đỡ
Kiểm tra 5-7 học sinh., chấm điểm
HD Bài 3: (Miệng)
HĐ 5(6 / ) GV: Trò chơi: Thi viết chữ vừa học
NX chung giờ học
* Luyện viết trong vở ô li
HS : về nhà luyện tiếp vào vở ô li.
HS: - nêu yêu cầu bài
- HS dựa vào thời khoá biểu đã viết
trong phạm vi 4
cộng 3 + 1 = 4
HS: Chuẩn bị GV: Giới thiệu bài
GV: hớng dẫn Hs q/s và nhận xét mẫu
thuyền phẳng đáy không mui
Trang 21Có 3 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi tất
HĐ 3(6 / ) GV: Nx, Nhận xét
HD HS làm bài tập 1 ,2 (Tính )
Làm mẫu 1-2 ý
HS : 2 làm bài tập 1,2 trên bảng
Dới lớp làm bài tập vào vở
HS: q/sát và thực hiện theo mẫu GV: NX, uốn nắn , rút ra nhận xét.
Hớng dẫn HS gấp các chi tiết của
thuyền phẳng đáy không mui
HD học ở nhà: Xem trớc bài tiết
sau
HS : đọc lại bảng cộng 4.
HS:Thực hành GV: Nhận xét kết quả thựchành
+ Nhận xét tiết học Dặn dò
- Củng cố giải toán đơn giản về nhiều hơn và cách đo đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1 / )
Trang 222 Kiểm tra bài cũ (4 / ) GV: yêu cầu HS viết:thọ xẻ ….
HS : Thực hiện
HS: HS lên bảng giải BT 3 ( Tr 34) GV: n/xét ,đ/giá
3 Bài mới HĐ 1(6 / ) GV: NX,
+ đa ra 2 bó mỗi bó 1 chục que tính và
6 que tính rời Thêm 5 que tính rời
+ y/c HS nêu phép tính và tính kết quả
HĐ 2(6 / ) GV: NX, Hớng dẫn và viết mẫu, viết
mẫu kết hợp nêu quy trình viết:
Nêu cách đặt tính: Thực hiện theo thứ
tự từ phải sang trái và cộng theo hàng y/c HS dặt tính và tính
HĐ 3(6 / ) GV: NX, chỉnh sửa
*Hớng dẫn HS tập viết vào vở:
- Gọi 1 HS đọc bài viết trong VTV
nhắc lại t thế ngồi viết
NX chung giờ học
* Luyện viết trong vở ô li
HS : về nhà luyện tiếp vào vở ô li.
HS: - Đo đoạn thẳng rồi trả lời.
Trang 23Tiết 7 Ăn uống đầy đủ
- Có ý thức ăn đủ 3 bữa chính, uống
đủ nớc và ăn thêm hoa quả
- Vận dụng, thực thành trong việc, ăn uống hàng ngày ăn đủ no, ăn đủ chất.MT: Biết tại sao phải ăn uống sạch sẽ
và cách thực hiện ăn sạch
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
HS : đọc CN-N -ĐT.
HS: c/bị GV: Giới thiệu bài:
Y/c HS thảo luận nhóm và kể về các bữa
ăn các thức ăn hàng ngày
HĐ 2(6 / ) GV: y/cầu HS viết A,
Ă,B,C,D,Đ,E,G,H,I…
HS : Viết bài vào bảng con
HS: kể về các bữa ăn mà các em thờng
đợc ăn uống hằng ngày
GV: thế nào là ăn uống đầy đủ.?
Một ngày Hoa ăn mấy bữa chính ?Trớc khi ăn, uống chúng ta nên làm gì ?
HĐ 3(6 / ) GV: y/cầu HS viết
l-đủ nớc
HĐ 4(6 / ) GV: y/cầu HS viết
O,P,Q,R,S…
HS : Viết bài vào bảng con
HS: thảo luận và trả lời câu hỏi
Đại diện các nhóm trình bày ý kiến của nhóm mình
GV Kết luận: Chúng ta cần ăn đủ các
loại thức ăn và đủ lợng thức ăn, uống đủ nớc để chúng biến thành chất bổ dỡng nuôi cơ thể, làm cơ thể khoẻ mạnh
HĐ 5(6 / ) GV: NX uốn nắn
HS : nghe HS: nhắc lại KL GV : Củng cố :
- Nhắc lại nội dung bài học