- Học sinh thảo luận nhóm đôi. Hình 2 : Một bạn cố ý vượt đèn đỏ.Hậu quả là xe cùng đường với đèn xanh sẽ đụng mình.. Hình 3 : Các bạn học sinh chạy xe dàn hàng ba ngoài đường. Hậu q[r]
Trang 1Ngày dạy : thứ … ngày … tháng … năm 20…
Tập đọc – tiết 19
- Tên bài dạy : ÔN TẬP(1)
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Đọc trôi chảy lưu loát bài tập đọc đã học ; tốc độ khoảng 100 tiếng/1 phút ; biếtđọc diễn cảm đoạn thơ , đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ , đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nộidung chính , ý nghĩa cơ bản của bài thơ , bài văn
- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu SGK
-HS khá giỏi đọc diễn cảm bài thơ , bài văn ; nhận biết một số biện pháp nghệ thuậtđược sử dụng trong bài
*GD kĩ năng sống:
-Tìm kiếm và sử lí thông tin (kĩ năng lập bảng thống kê).
-Hợp tác ( Kĩ năng hợp tác tìm kiếm thông tin để hoàn thành bảng thống kê) -Thể hiện sự tự tin (thuyết trình kết quả tự tin).
B CHUẨN BỊ :
- Thăm ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng để HS bốc thăm đọc.
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kê như SGK.
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ :
2)Bài mới :
a) Bài tập 1 :
- Giáo viên đưa các phiếu ghi tên
bài tập đọc và hướng dẫn học sinh
bốc thăm rồi đọc một đoạn bài tập
đọc đó và trả lời câu hỏi của giáo
Trang 2- Giáo viên nhận xét tốc độ đọc của
học sinh và cách trả lời câu hỏi của
các en rồi nêu điểm - Học sinh lên bốc thăm và đọc bài.
b) Bài tập 2 :
- Giáo viên phát cho các nhóm
phiếu học tập có ghi sẵn như bài
Phạm Đình Ân
Em yêu tất cả sắc màu gắn với cảnh vật, con người….
Cánh chim
hòa bình.
Bài ca về trái đất
Định Hải Trái đất thật
đẹp…
Ê – mi- li, con… Tố Hữu Chú Mo-ri-xơn
đã tự thiêu… Con người với
thiên nhiên
Tiếng đàn Ba-
la –lai- ca trên sông Đà.
Quang Huy Cảm xúc của
nhà thơ trước cô gái Nga…
Trước cổng trời Nguyễn Đình
Ảnh
Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của một vùng cao.
Trang 3Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
- Tìm được từ đồng nghĩa , trái nghĩa theo yêu cầu của BT2
B CHUẨN BỊ :
- Kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1 Bút dạ + 5, 6 phiếu khổ to kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1, BT2
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ :
2)Bài mới
a) Bài tập 1 :
Giáo viên phát phiếu học tập cho các nhóm và hướng
dẫn -bài Học sinh đọc lại đề
- các nhóm th c hi n ự ệ trong th i gian 10 phút ờ
Việt Nam tổ quốc em
Cánh chim hòa bình
Con người với thiên nhiên
Danh
từ
Tổ quốc, đất nước, giang sơn, non sông, quê hương, quê mẹ, đồng bào, nông dân,
…
Hòa bình , trái đất, mặt đất, cuộc sống,tương lai, niềm vui,tình hữu nghị, niểm
vẻ vang, giàu đẹp,
Hợp tác, bình yên, thanh bình, thái bình, sum họp, đoàn kết,…
Bao la, vời vợi, mênh mông, hùng vĩ, tươi đẹp, khắc nghiệt, chinh p
Trang 4Vui như mở hội, nối vòng tay lớn, người với người là bạn, đoàn kết là sức mạnh,…
Góp gió thành bão, muôn hình muôn vẻ, thẳng cánh cò bay, càysâu cuốc bẫm, chân cứng đá mềm, đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa…
2) Bài tập 2 :Th c hi n t ng t nh bài t p 1 ự ệ ươ ự ư ậ
Bình an, bình yên, thanh bình, yên ổn…
Đoàn kết , liên kết,…
Bạn hữu, bạn bè, bầubạn…
Bao la, bát ngát, mênh mông
Từ trái
nghĩa
Phá hoại, tàn phá, phá huỷ, huỷ hoại,
Bất ổn, náođộng, náo loạn,…
Chia rẽ, phân tán, mâu thuẫn, xung đột,…
Kẻ thù, kẻ địch,…
Chật chội,chật hẹp,
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Về nhà xem lại bài.Chuẩn bị bài tiết sau
Trang 5Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Chính tả - Tiết 10
- Tên bài dạy : ÔN TẬP (2)
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nghe – viết đúng bài chính tả , tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút , không mắc quá 5 lỗi
B CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ :
2) Bài mới : tiếp tục kiểm
tra đọc và viết chinh tả
nhớ viết
a)Bài tập 1
- Giáo viên nêu : Các em
sẽ bóc thăm chọn bài và
đọc một đoạn của bài rồi
trả lời câu hỏi như tiết
trước
-Học sinh lên bóc thăm
và đọc bài…
- GV chú ý : đối với những học sinh yếu giáo viên sẽ đưa ra câu hỏi dễ
để các em trả lời được từ
đó khuyến khích tinh thần học tập của các em
b) Hướng dẫn viết chính tả - Học sinh nghe và chú Giáo viên gọi những
Trang 6- Viết vào bảng con.
Lớp viết vào bảng con
từ khó:nỗi niềm, ngược,cầm trịch, đỏ lừ
- Về nhà xem lại bài
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 7Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Luyện từ và câu - Tiết 19
- Tên bài dạy : ÔN TẬP (3)
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Tìm và ghi lại được các chi tiết mà học sinh thích nhất trong các văn miêu tả đã học (BT2)
-HS khá , giỏi nêu được cảm nhận về chi tiết thích thú nhất trong bài văn (BT2)
B CHUẨN BỊ :
-
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ :
2)Bài mới :ôn tập
a) Bài tập 1 :
- Giáo viên đưa các phiếu
ghi tên bài tập đọc và
Trang 8em thích nhất trong bài.
- Học sinh làm việc cá nhân, giáo viên đến từnghọc sinh yếu hướng dẫn giúp đỡ các em nhớ lại những chi tiết của bài văn, rồi các em tự chọn chi tiết thích nhất trong bài mà ghi ra giấy
- Lần lượt từng họcsinh nối tiếp nhau đứng lên trình bày chi tiết mà em thích và giải thích vì sao em thích
Quang cảnh làng mạc : Nắng vườn chuối đương có gió lẫn với lá vàng như
những vạt áo nắng, đuôi áo nắng , vẫy vẫy…
Một chuyên gia máy xúc : A - lếch – xây đưa bàn tay vừa to vừa chắc ra nắm
lấy bàn tay đầy dầu mở của tôi lắc mạnh……
Kì diệu rừng xanh : Mấy con mang vàng hệt như màu lá khộp đang ăn cỏ non
Những chiếc chân vàng giẫm lên thảm lá vàng…
Đất Cà Mau : Đước mọc san sát đến tận mũi đất cuối cùng, thẳng đuột như hàng
hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi…
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị tiết 4
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 9Ngày dạy : Thứ … ngày tháng năm 20
Luyện từ và câu-Tiết 20
- Tên bài dạy : ÔN TẬP (7)
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt về kiến thức , kĩ năng giữa HKI (Nêu
ở tiết 1 , ôn tập)
B CHUẨN BỊ :
- Thăm ghi tên các bài tập đọc được kiểm tra.
- Đề đọc thầm
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HS dựa vào bài đọc và chọn câu trả lời đúng:
Câu 1 – d/ Mùa đông
Câu 2 – a/ Dùng những động từ chỉ hành động của người kể, tả về mầm non
Câu 3 –a/ Nhờ những âm thanh rộn ràng, náo nức của cảnh vật mùa xuân
Câu 4- b/ Rừng thưa thớt vì cây không lá
Câu 5 – c/ Miêu tả sự chuyển mùa kì diệu của thiên nhiên
Câu 6 – c/ Trên cành cây có những mầm non mới nhú
Câu 7 – a/ Rất vội vã, muốn làm việc gì đó cho thật nhanh
Trang 10Câu 8 – b/ Tính từ
Câu 9 – c/ nho nhỏ, lim dim, hối hả, lất phất, rào rào, thưa thớt, róc ráchCâu 10- c/ lặng im
Trang 11Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Tập làm văn - Tiết 19
- Tên bài dạy : ÔN TẬP (5)
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nêu được một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong vở kịch Lòng dân và bước đầu có giọng đọc phù hợp
-HS khá giỏi đọc thể hiện được tính cách của nhân vật trong vở kịch
B CHUẨN BỊ :
- Thăm ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng để HS bốc thăm đọc
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ :
2)Bài mới : ôn tập
a) Bài tập 1 :
- Giáo viên đưa các phiếu ghi
tên bài tập đọc và hướng dẫn
học sinh bốc thăm rồi đọc một
đoạn bài tập đọc đó và trả lời
câu hỏi của giáo
Viên
- Giáo viên nhận xét tốc độ
- Học sinh lên bốc thăm và đọc bài
- Những học sinh yếu đọc không đạt yêu cầu thì
Trang 12và sắm vai đó luôn Nhân vật
Tính cách
Dì Năm Bình tĩnh, nhanh trí,
khôn khéo dũng cảm bảo vệ cán bộ
trí, biết làm cho kẻ địch không nghi ngờ
Chú bộ đội Bình tĩnh, tin tưởng
vào lòng dân
- Giáo viên nhận xét và cho
điểm những em sắm vai xuất
sắc
- Lớp nhận xét và tuyên dương những bạn sắm vai hay
- Những học sinh yếu lên đóng vai
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị tiết 6
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 13Ngày dạy :thứ … ngày tháng năm 20
Tập làm văn - Tiết 20
- Tên bài dạy : KIỂM TRA (Viết) (8)
( chuẩn KTKN : 20; SGK: 100 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
Kiểm tra (Viết) theo mức độ cần đạt về kiến thức , kĩ năng giữ HKI :
- Nghe – viết đúng chính tả (Tốc độc khoag3 95 chữ/15 phút) , không mắcquá 5 lỗi chính tả trong bài ; Trình bày đúng hình thức bài thơ (văn xuôi)
- Viết được bài văn tả cảnh theo nội dung , yêu cầu của đề bài
B CHUẨN BỊ :
- Thăm ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng để HS bốc thăm đọc
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 15Ngày dạy :thứ … ngày tháng năm 20
Kể chuyện - Tiết 10
- Tên bài dạy : ÔN TẬP (6)
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Tìm được từ đồng nghĩa , từ trái nghĩa để thay thế theo yêu cầu của BT1 ,BT2 (chọn 3 trong 5 mục a,b,c,d,e)
- Đặt được câu để phân biệt từ đồng âm , từ trái nghĩa (BT3, BT4)
- HS khá giỏi thực hiện được toàn bộ BT2
B CHUẨN BỊ :
-C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
biệt1)Bài cũ :
2)Bài mới : ôn tập giữa học kì I
từ in đậm chohọc sinh yếu hiểu để các
Trang 16Ong xoa đầu Hoàng………“ Cháu vừa làm xong bài tập rồi ông ạ!”
em làm bài được
- Những học sinh yếu đọc lại bài tập củamình làm.b) Bài tập 2 : - Học sinh đọc lại đề bài
Một miếng khi đói bằng một gói khi
no.
Đoàn kết là sống , chia rẽ là chết.
Thắng không kêu, bại không nản.
.Nói lời phải giữ lấy lời
Đừng như con bướm đậu rồi lại bay
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người.
- Những học sinh yếu lên bảng thi đua làm bài
c) Bài tập 3 : - Học sinh đọc lại yêu cầu của đề bài
- Học sinh thảo luận
-đính kết quả thảo luận:
Anh Minh hỏi giá tiền chiếc áo đang treo.
Ba em mua cái giá về để đựng sách.
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Về nhà chuẩn bị tiết sau kiển tra
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 17Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”
B CHUẨN BỊ :
- Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ
- Trò: Sách giáo khoa - Nháp
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
a) Bài tập 1 : - HS đọc lại đề bài
-Những học sinh yếu lên bảng làm
Trang 18- Lớp làm bài - Lớp nhận xét bài làm của bạn 127 / 10 = 12,7
65 / 100 = 0,65 2005 / 1000 = 2,005 8 / 1000 = 0,008
hiện tương tự như bài
- Học sinh đọc lại đề bài
- Học sinh thảo luận nhóm đôi về cách giải
Bài giải :
Số tiền mua một hộp đồ dùng là :
180 000 : 12 = 15 000 ( đồng )
Số tiền mua 36 bộ đồ dùng học sinh:
15 000 x 36 = 540 000 ( đồng ) Đáp số : 540 000 đồng
- Lớp nhận xét và tuyên dương
- Hai học sinh tiếp thu bài chậm lên tóm tắt và giải
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Học sinh yếu đọc lại các bảng đơn vị đo
- Về nhà xem lại bài
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 19Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Toán - Tiết 47
Toán -Tiết 47
- Tên bài dạy : KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (Giữa học kì I)
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
Tập trung vào kiểm tra:
- Viết số thập phân, giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân
- So sánh số thập phân Đổi đơn vị đo diện tích
- Giải bài toán bằng cách “Tìm tỉ số” hoặc “Rút về đơn vị”
B CHUẨN BỊ :
-Đề kiểm tra
C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
III Bài mới:
2.Tiến hành kiểm tra:
- Phát đề, hướng dẫn HS cách trình bày bài làm - Nhận đề và theo dõi hướng dẫn
Trang 20- Yêu cầu HS làm bài
- Theo dõi, giải quyết thắc mắc cho HS
- Thu bài khi hết giờ
- Làm bài
- Nộp bài
IV Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống các kiến thức cần nhớ - HS nhắc
- Chuẩn bị bài: “Cộng hai số thập phân”
- Nhận xét tiết kiểm tra
Trang 21Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
- Cả lớp quan sát
* Ví dụ 2 : Thực hiện tương
tự như ví dụ 1
+ Muốn cộng hai số thập
phân ta làm như thế nào ?
+ Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ởcùng một hàng đặt thẳng cột
Trang 22với nhau.Cộng như cộng hai
số tự nhiên, Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với dấu phẩy của các số hạng
Tiến cân nặng:
32,6 + 4,8= 37,4 (kg)Đáp số: 37,4 kg
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Học sinh đọc lại cách công hai số thập phân
-Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 23Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
- Tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân
- Giải bài toán có nội dung hình học
B CHUẨN BỊ :
- Bài 1, Bài 2(a,c), Bài 3,
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ
- Trò: Sách giáo khoa - Nháp
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ :
+ Muốn cộng hai số thập
phân ta làm như thế nào ?
+ Ta viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng thẳng cột với nhau Cộng như cộng với số tự nhiên, viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với dấu phẩy ở các số hạng.
2) Bài mới : luyện tập
Trang 24- Những hoc sinh tiếp thu bài chậm lên bảng làm bài.
+ Phép cộng có tính chất giao hoán
9,46 Thử lại : 3,8 + 3,8 + 9,46 13,26 13,26
c) Bài tập 3 : - Học sinh đọc lại đề bài
Bài giải :Chiều dài của HCN là :16,34 + 8,32 = 24,66 (m)Chu vi HCN là :
(24,66 + 16,34) x 2 = 82 (m)Đáp số : 82 mét
- HS sinh lên bảng tóm tắt va giải
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Về nhà xem lại bài và làm bài tập số 4
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 25Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ : - Học sinh lên bảng sửa
+ Phần nguyên là : 27 ;
36 ; 14
+ 14,5
- Gọi một học sinh yếu
lên sắp tính dọc và thực hiện phép tính 7,5
+ 36,75 + 14,5
Trang 26- Về nhà xem lại bài và làm bài tập số 3.
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 27Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Lịch sử - Tiết 10
- Tên bài dạy : BÁC HỒ ĐỌC BẢN TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Tường thuật lại cuộc mít tinh ngày 2-9-1945 tại Quãng trường Ba Đình (Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập:
+ Ngày 2-9-1945, nhân dân Hà Nội tập trung tại Quãng trường Ba Đình, tạibuổi lễ Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập khai sinh ra nước Việt nam Dân chủ Cộnghòa Tiếp đó là lễ ra mắt và tuyên thệ của các thành viên chính phủ lâm thời Đến chiều, buổi lễ kết thúc
- Ghi nhớ: đay là sự kiện lịch sử trọng đại, đánh dấu sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
B CHUẨN BỊ :
- Hình ảnh SGK; nội dung bài.
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ :
+ Nêu ý nghĩa lịch sử Cách mạng tháng
Tám năm 1945 Nhật
+ Ngày 19 / 8 hàng năm là ngày gì ?
+ Đập tan hai tầng xiềng xích nô lệ của và Pháp, lật nhào chế độ phong kiến tồn tại ở nước ta gần 10 thế kỉ.+ Ngày 19 / 8 hàng năm là ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám nước ta.
2)Bài mới :“ Bác hồ đọc Tuyên ngôn
Độc lập”
+ Thế nào là tuyên ngôn độc lập ? + Văn bản tuyên bố công khai cho cả nước
và thế giới biết về độc lập tự do của nước ta.
a) Hoạt động 1 :
+ Thủ đô Hà Nội vào ngày 2 / 9 / 1945
không khí tưng bừng như thế nào ?
+ Tường thuật lại diễn biến buổi lễ tuyên
bồ độc lập
+ Tưng bừng màu đỏ: Cờ, hoa, biểu ngữ,….Tất cả mọi người đều xuống đường đổ về quảng trường Ba Đình.+ Ngày 2 / 9 / 1945 Hà Nội tưng
Trang 28+ Trình bày nội dung của Tuyên ngôn
độc lập ?
+ Nêu ý nghĩa lịch sử của ngày 2 / 9 /
1945
+ Tình cảm của Bác với nhân dân được
thể hiện qua những cử chỉ lời nói nào ?
bừng màu cờ đỏ, đúng 14 gời buổi lễ bắt đầu…
+ Hỡi đồng bào cả nước, tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng Tạo hoá cho họ những quyền không ai có thể xâm phạm được….+ Ngày 2 / 9 / 1945 , Chủ tịch Hồ ChíMinh đọc bản “ Tuyên ngôn đọc lập”,khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà
+ Giơ tay vẫy chào đồng bào, với dáng điệu khoan thai, Bác ra hiệu im lặng và bắt đầu đọc
b) Hoạt động 2 :- GV phát phiếu học tập cho các nhóm có ghi sẵn và hướng dẫn cách thực hiện
Đánh dấu x vào ô trống những ý đúng nhất :
Nội dung của tuyên ngôn độc lập là gì ?
Khẳng định quyền độc lập, tự do thiêng liêng của dân tộc Việt Nam x Khẳng định quyền độc lập thiêng liêng của dân tộc Việt Nam
Dân tộc Việt Nam quyết tâm giữ vững quyền tự do, độc lập ấy x Dân tộc Việt Nam quyết tâm giữ vững quyền tự do ấy
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Học sinh đọc lại tóm tắt bài ở sgk
- Giáo viên nhận xét tiết học