- Học sinh đọc lại đề bài. - Cá nhân làm bài vào vở. - Giáo viên nhận xét tiết học.. - Học sinh làm bài.. Kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài.. - Giáo viên nhận xét.. Thưc dân Pháp cho binh lí[r]
Trang 1A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết , ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọcdiễn cảm bài văn với cảm xúc ngưỡng mộ trước vẽ đẹp của rừng xanh
- Hiểu nội dung bức thư : Cảm nhận được vẻ đẹp kì thú của rừng ; tình cảm yêu mến , ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng
B CHUẨN BỊ :
- (Trả lời được các câu hỏi 1,2,4)
- Thầy:Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê để học sinh luyện đọc
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài: HS đọc bài (htl) và trả lời câu hỏi bài
“Tiếng đàn ba-la lai-ca trên sông Đà”
2 Bài mới:
-Giới thiệu bài: Kì diệu rừng xanh
a Luyện đọc:
- Gọi 1 HS khá giỏi đọc cả bài
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong
SGK và nêu nội dung tranh
- 1 HS đọc, lớp dò theo
- Quan sát và nêu nội dung tranh
- Chia đoạn: 3 đoạn
+ Đoạn 1: từ đầu “lúp xúp dưới
- Chia đoạn và đánh dấu trong SGK
- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp đọc
từng đoạn ( lượt 1 HS TB, yếu.Đọc xong kết hợp luyện đọc từ khó; lượt 2 HS khá giỏi, đọc xong kết hợp giải nghĩa từ)
- Cho HS luyện đọc theo cặp - Luyện đọc theo cặp
Trang 2giả có những liên tưởng gì ?
+ Nhờ những liên tưởng ấy mà cảnh
vật đẹp thêm như thế nào ?
+ Những muôn thú trong rừng được
miêu tả như thế nào ?
+ Sự có mắt của chúng mang lại vẽ
đẹp gì cho cảnh rừng ?
+ Vì sao rừng khộp được gọi là
“giang sơn vàng rợi”
+ Hãy nói cảm nghĩ của em khi đọc
đoạn văn trên
+ Vạt nấm rừng như một thành phố nấm, mỗi chiếc nấm như một lâu đài kiến trúc tân kì,…
+ Cảnh vật trong rừng trở nên lãng mạn,thần bí như trong truyện cổ tích.+ Con vượn bạc má ôm con gọn ghẽ chuyền cành nhanh như chớp, nhữngcon mang vàng đang ăn cỏ non….+ Sự xuất hiện thoắt ẩn,thoắt hiện củamuôn làm cho cảnh rừng trở nên sống động, đầy những điều bất ngờ
và thú vị
+ Vì có sự phối hợp của rất nhiều sắcvàng trong một không gian rộng lớn…
+ Làm cho em hào hừng muốn có dịpvào rừng, tận mắt chứng kiến cảnh đẹp của thiên
c đoc diễn cảm
- Giáo viên đọc diễn cảm bài và
hướng dẫn học sinh tìm giọng đọc
đúng
-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn
2.(nhóm 4)
- Theo dõi
- Luyện đọc diễn cảm trong nhóm
- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 2
-GV nhận xét tuyên dương
* Đối với HS yếu: khuyến khích
các em đọc trơn được một đoạn của
bài
- Đại diện 3 nhóm thi đọc diễn cảm.-Học sinh nhận xét
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
+ Qua bài này em hãy nêu lên ý đoạn
+ Tình cảm yêu mến ngưõng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng
- Về nhà học bài , xem trước bài tiếp theo
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 3A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết đọc diễn cảm bài thơ thể hiện cảm xúc tự hào trước vẻ đẹp củathiên nhiên vùng cao nước ta
-Hiểu nội dung : Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên vùng núi cao
và cuộc sống thanh bình trong lao động của đồng bào các dân tộc
B CHUẨN BỊ :
- Trả lời được các câu hỏi 1,3,4 ; thuộc lòng những câu thơ em thích
- Thầy: Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc diễn cảm
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ : - Học sinh từng đoạn của bài kì diệu
rừng xanh và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
2)Bài mới :
a)Giới thiệu bài :Trước cổng trời
b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài
* Luyện đọc :
- Goi 1 HS đọc cả bài -1 Học sinh đọc cả bài,lớp theo dõi
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc
từng khổ, kết hợp luyện đọc từ khó
và giải nghĩa từ
- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp đọc
từng đoạn ( lượt 1 HS TB, yếu.Đọc xong kết hợp luyện đọc từ khó; lượt 2 HS khá giỏi, đọc xong kết hợp giải nghĩa từ)
- Cho HS luyện đọc theo cặp
Trang 4được gọi là cổng trời ?
+ Em hãy tả lại vẻ đẹp của bức
tranh thiên nhiên trong bài thơ ?
+ Trong những cảnh vật được miêu
tả, em thích nhất cảnh vật nào ? Vì
sao ?
+ Điều gì khiến cho cánh rừng
sương giá như ấm lên ?
vách núi,từ đỉnh cao có thể nhìn thấy một khoảng trời lộ ra,có mây bay ,có gió thoảng
+ Gió, mây, cỏ , hoa đủ màu sắc chảyrộng ngút tầm mắt, thác nước réo, đàn dê ra suối uống nước……
+ Không gian thoáng đạt nơi cổng trời khiến tầm mắt được mở rộng
+ Đó là sự có mặt của bà con người Tày, người Giáy, người Dao đi tìm măng, làm nương, hái nấm
* Đọc diễn cảm :
- Y/c HS đọc nối tiếp lại từng khổ
thơ, GV hướng dẫn học sinh tìm
giọng đọc đúng (HS khá giỏi)
- GV đọc diễn cảm khổ 2 rồi hướng
dẫn HS đọc diễn cảm khổ thơ này
- HS đọc diễn cảm nối tiếp
- Nghe và luyện đọc diễn cảm bài thơ
- Cho HS thi đọc diễn cảm
Trang 5A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Nghe – viết đúng bài CT ; không mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình báy
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
-GV đọc mẫu 1 lần đoạn viết - HS nghe đọc
- GV đọc từng đoạn cho HS viết
(2-3 lần) và nhắc nhở trình bày vở, …
- HS nghe GV đọc và viết chính tả
- Đọc 1 lược toàn bài chính tả - HS soát bài
d)chấm – chữa bài:
- GV hướng dẫn HS tìm lỗi chính tả - HS tìm lỗi chính tả
- GV thu 1/3 vở và chấm - HS mỡ sách chữa lỗi chính tả
3 Bài tập 2:
Trang 6Các tiếng chứa vần yê, ya: khuya, truyền thuyết, xuyên, yên
HS làm, kết quả:
Yễng, hải yến, đỗ quyên
Bài 4: HS khá giỏi có thể tìm hiểu
Trang 7KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Luyện từ và câu - Tiết 15
- Tên bài dạy : MRVT: THIÊN NHIÊN
( chuẩn KTKN : 16 ; SGK: 78 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Hiểu nghĩa từ Thiên nhiên (BT1) ; nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật hiện tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ , tục ngữ (BT2) ; tìm được từ ngữ tả không gian , tả sông nước và đặt câu với 1 từ ngữ tìm được ở mỗi ý a,b,c của BT3 ,
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ :
+ Thế nào là từ nhiều nghĩa?
+ Các nghĩa ấy như thế nào với
nhau ?
+ Là từ có một nghỉa gốc và một haynhiều nghĩa chuyển
+ Các nghĩa ấy bao giờ cũng có mối quan hệ với nhau
2) Bài mới : mở rộng vốn từ: thiên
nhiên
a) Bài tập 1 :
b) Bài tập 2:
- Học sinh đọc lại đề bài
- Hs thảo luận nhóm đôi thời gian 2 phút
- Cá nhân trình bày ý kiến của mình :Dòng b) Tất cả những gì không do con người tạo ra
-Học sinh đọc lại đề bài
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Kết quả:
Trang 8Câu c: Chót vót – Ngọn cây tre caochót
Trang 9A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Phân biệt được những từ đồng âm , từ nhiều nghĩa trong số các từ nêu
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ : - Học sinh lên đặt câu của bài tập số
+ Thế nào là từ nhiều nghĩa ?
- Học sinh đọc lại đề bài
+ Là những từ có cùng âm thanh.+ Là từ có một nghĩa gốc và một haynhiều nghĩa chuyển
- Các nhóm thảo luận
*Từ đồng âm : Chín, đường, vạt
* Từ nhiều nghĩa : Lúa ngoài đồng đã chín vàng
Trang 10(hoa , quả đến luc thu hoạch ) Nghĩ chi chín hãy nói.( suy nghĩ kĩcàng)
Chú… sửa đường dây điện thoại (Vật nối liền hai đầu)
Ngoài đường, mọi người….(Lối đi)
Những vạt nương màu mật.(mảnh đất trồng trọt trải dài trên đồi núi ) Vạt áo chàm thấp thoáng.(thân áo)b) Bài tập 2 :
Học sinh đọc lại đề bài thảo luận nhóm đôi
Câu a:Xuân 1: Chỉ mùa xuân là
mùa đầu tiên trong bốn mùa
Xuân 2: có nghĩa là tưoi đẹp
Câu b : Xuân có nghĩa là tuổi
đây là đoạn văn trong di chúc của Bác Hồ , dù biết mình không còn sống lâu, song Bác vẫn lạc quan khi dùng từ xuân
c) Bài tập 3:
a) :Anh An cao hơn hẳn bạn bè
trong lớp
Mẹ cho em vào xem hội chợ hàng
Việt Nam chất lượng cao
-Học sinh đọc lại đề bài b): Bé Bình mới 4 tháng tuổi mà nặng
Trang 11A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Lập được dàn ý một bài văn tả một cạnh đẹp ở địa phương đủ 3 phần :
mở bài , thân bài , kết bài
- Dựa vào dàn ý (thân bài) viết được một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phương
B CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ tóm tắt những gợi ý giúp học sinh lập dàn ý
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ : Học sinh đọc đoạn văn miêu tả cảnh
đẹp của địa phương em
+ Đề bài yêu cầu em tả
- Học sinh lần lượt giới thiệucảnh mình sắp tả
- Học sinh tự lập dàn ý cho cảnh đẹp của mình
- Học sinh lần lượt trình bày dàn ý của mình
- Lớp nhận xét và bổ sungb) Bài tập 2 :
- Giáo viên hướng dẫn cách - Học sinh đọc lại đề bài
Trang 12thực hiện
- Giáo viên chấm một số
tập của học sinh
- Học sinh đọc gợi ý ở sgk
- Học sinh viết đoạn văn
- Học sinh lần lượt nối tiếp nhau trình bày bài viết
- Lớp nhận xét và bổ sung
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị bài tiếp theo
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 13KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Ngày dạy :thứ … ngày tháng năm 20
Tập làm văn - Tiết 16
- Tên bài dạy : LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
(Dựng đoạn mở bài, kết bài) ( chuẩn KTKN : 17 ; SGK: 83 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Nhận biết và nêu được cách viết hia kiểu mở bài : mở bài trực tiếp và
mở bài gián tiếp(BT1)
- Phân biệt được hai cách viết kết bài : kết bài mở rộng và kết bài không
mở rộng (BT2) ; viết được đoạn mở bài kiểu gián tiếp , đoạn kết bài kiểu mở rộng cho bài văn tả cảnh thiên nhiên ở địa phương (BT3)
B CHUẨN BỊ :
-Nội dung bài
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ :
- Giáo viên nhận xét và nêu điểm
- Học sinh đọc đoạn văn miêu tả cành đẹp ở địa phương
2) Bài mới :
luyện tập dựng đoạn mở bài và kết
bài
aa) Bài tập 1 :
- Học sinh đọc lại đề bài
- Học sinh thảo luận nhóm đôi để
đối chiếu với hai cách mở bài giáo
viên ghi ở bảng xác định cách mở
bài cho từng đoạn
- Giáo viên chốt lại : Đây là hai
cách mở bài có thể sử dụng khi
viết văn
Đoạn a :Mở bài trực tiếp
Đoạn b : Mở bài gián tiếp
- Cá nhân trình bày ý kiến của mình
Trang 14- Học sinh đọc lại đề bài.
+ Cảnh đồng ruộng quê hương em, cảnh bến sông ở địa phương em…+ Gắn bó với đời sống của em….+ Đi đâu xa vẫn nhớ về…
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Về nhà các em viết lại bài theo kiểu khác
- Chuẩn bị bài :Luyện tập thuyết trình tranh luận
- Giáo viên nhận xét tiết học
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Trang 15Ngày dạy :thứ … ngày tháng năm 20
Kể chuyện - Tiết 8
- Tên bài dạy : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
( chuẩn KTKN : 16 ; SGK: 79 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Kể lại được câu chuyên đã nghe , đã đọc nói về quan hệ giữa con ngườivới thiên nhiên
- Biết trao đổi về trách nhiệm của con người đối với thiên nhiên ; biết
nghe và biết nhận xét lời kể của bạn
- HS khá , giỏi kể được câu chuyện ngoài SGK ; nêu được trách
nhiệm giữ gìn thiên nhiên tươi đẹp
*Tích hợp TT Hồ Chí Minh:
- Bác Hồ rất yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên.
B CHUẨN BỊ :
- Sách, truyện ngắn với chủ điểm hòa bình
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 KT:
- HS kể chuyện lại chuyện tiết trước
và trả lời câu hỏi
2 BÀI MỚI:
1) Bài mới :
a)Giới thiệu bài :
kể lại chuyện đã nghe,đã đọc nói
về mối quan hệ giữa con người với
chuyện em đã nghe hay đã đọc
nói về mối quan hệ giữa con
người với thiên nhiên
+ Kể lại một câu chuyện
+ Nói về mối quan hệ giữa con người với thiên nhiên
Giới thiệu truyện:
câu chuyện Chiếc rễ đa tròn:Chuyện kể về tình yêu thiên nhiên và việc
Trang 16làm bảo vệ thiên nhiên và việc làm việc làm bảo vệ thiên nhiên của Bác
Hồ
- Giáo viên ghi bảng lớp nhắc nhở
học sinh lưu ý trước khi kể :
Kể câu chuyện có mở đầu, diễn
- Giáo viên đến từng nhóm nghe
học sinh kể,hướng dẫn, uốn nắn
+ Qua truyện này bạn thích điều gì
?
- Học sinh kể theo nhóm và trao đổi
ý nghĩa truyện
- Học sinh thi kể chuyện trước lớp
và nêu ý nghĩa của câu chuyện mình
đã kể
- Tập thể nhận xét,bình chọn câu chuyện hay , phù hợp đề bài
Trang 17B CHUẨN BỊ :
- Bài 1, Bài 2
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ
- Trò: Sách giáo khoa - Nháp
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ :
+Muốn đọc hoặc viết một số thập
phân thì ta đọc hoặc viết như thế
- Học sinh đọc: Một trăm hai mươi
ba phẩy năm mươi
2) Bài mới :số thập phân bằng nhau.
a)Ví dụ :
- Giáo viên ghi ví dụ trong sgk lên
bảng
- Giáo viên hướng dẫn cách
chuyển đổi như sgk
+ Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên
phải phần thập phân của một số
thập phân thì ta được gì ?
- Học sinh quan sát
+ ……thì ta được một số thập phân bằng nó
+ Được một số có giá trị không đổi
b) Xoá bỏ chữ số 0 ở bên phải
phần thập phân thực hiện tương tự
như trên
- Giáo viên cho ví dụ: 12,50
- Học sinh lên viết thêm hoặc bỏ bớt chữ số 0 ở phần thập phân để được một số thập phân mới
Trang 18- Giáo viên nhận xét bảng con
- Học sinh đọc lại đề bài
- Học sinh làm vào bảng con
- Cá nhân lần lượt lên bảng làm từngbài
(HS yếu làm)
* Bài tập 2: - Học sinh đọc lại đề bài
- HS làm, kết quả:
a)5,612; 17,200; 480,590
b)24,500; 80,010; 14,678
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
+ Học sinh đọc lại qui tắc ở sgk
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài :So sánh hai số thập phân
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Trang 19C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ :
+ Khi viết thêm hoặc xoá bớt chữ
số 0 ở bên phải phần thập phân của
một số thập phân thì ta được gì ?
- Bài tập:134,0050
+ ……thì ta được một số thập phân bằng nó
- HS viết thêm,bớt chữ số 0:134,005;134,005002) Bài mới : so sánh hai số thập
phân
a)So sánh hai số thập phân :
- Ghi bảng:8,1m và 7,9m
+ Muốn so sánh hai số thập phân
có phần nguyên giống nhua ta làm
như thế nào?
b) Ví dụ :35,7 và 35,698
- Gv tóm lại : Hai phần nguyên là
35 bằng nhau nhưng 7 phần mười
lớn hơn 6 phần mười nên
có phần nguyên lớn hơn thì số thập phân đó lớn hơn
-35,7 > 35,698
Trang 20+ Muốn so sánh hai số thập phân
- Nhiều học sinh đọc lại qui tắc
+ Trong hai số có phần nguyên bằngnhau,số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số thập phân đó lớn hơn
+ Ta so sánh phần nguyên của hai
số đó như so sánh hai số tự nhiên,sốthập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau……
c) Luyện tập :
* Bài tập 1 :
- Giáo viên nhận xét bảng con
- Học sinh đọc lại đề bài
- Học sinh làm vào bảng con
-Học sinh đọc lại đề bài
- Học sinh làm bài vào vở
- Cá nhân lên bảng sửa bài : 6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01
-hs làm bài sai thì sửa bài vào vở
Trang 21C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ :
+ Muốn so sánh hai số thập
phân ta làm như thế nào ?
- Giáo viên cho ví dụ :123,50
và 123,45
- GV nhận xét và cho điểm
+ So sánh các phần nguyên của hai số đó, nếu các phần nguyên bằng nhau thì so sánh tiếp theo là phần thập phân lần lượt từ hàng phần mười…
- Học sinh lên so sánh : 123,50 > 123,45
Trang 22- Giáo viên chấm tập những
học sinh
đến lượt
- Những học sinh làm bài sai
thì sửa bài vào vở
- Học sinh đọc lại đề bài
- Cá nhân làm bài vào vở
- Cá nhân lên bảng làm bài
X = 1
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Về nhà làm bài tập số 4
- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
- Giáo viên nhận xét tiết học
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Trang 23C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1)Bài cũ :
+ Muốn đọc hay viết số
thập phân ta đọc hay viết như
thế nào
+ Đọc hay viết phần nguyên trước đến dấu phẩy rồi đọc hay viết hàng thập phân
2) Bài mới :luyện tập chung
a) Bài tập 1 : - Học sinh đọc lại đề bài
- Cá nhân đọc các số thập phân
- Lớp nhận xét phần trả lời của bạn
(HS yếu làm)
b) Bài tập 2: - Học sinh đọc lại đề bài
- Học sinh làm bài 5,7; 32,85; 0,01;0,304
Trang 24điểm những nhóm hoàn thành bài
6
9 5 6 6 5 6
45 36
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài :Viết số đo độ dài…
- Giáo viên nhận xét tiết học
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Trang 25Toán - Tiết 40
- Tên bài dạy : VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP
PHÂN
( chuẩn KTKN : 61 ; SGK: 44 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân (trường hợp đơn giản)
B CHUẨN BỊ :
- Bài 1, Bài 2,
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ Kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài.
- Trò: Sách giáo khoa - Nháp
1)Bài cũ :
+ Muốn đọc hay viết một số thập
phân ta đọc hay viết như thế nào?
+ Ta đọc hoặc viết từ hàng cao đến hàng thấp,đọc hoặc viết phần nguyên trước rồi đến đọc hoặc viết phần thập phân
Nhận xét mối quan hệ giữa các hàngđơn vị liền nhau
* Bài tập 1 : - Học sinh đọc lại đề bài
- Học sinh làm, Cá nhân lên bảng làm bài