- Để đáp lại lòng tin yêu của nhân dân, Trương Định không tuân lệnh vua, ở lại cùng nhân dân chống giặc Pháp. -> GV giáo dục học sinh:.. - Em học tập được điều gì ở Trương Định? K[r]
Trang 1Đạo đức - Tiết 1
- Tên bài dạy : EM LÀ HỌC SINH LỚP 5
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết: Học sinh lớp 5 là học sinh của lớp lớn nhất trường,
cần phải gương mẫu cho các em lớp dưới học tập.
-Kĩ năng xác định giá trị (xác định được giá trị của HS lớp 5)
-Kĩ năng ra quyết định (biết lựa chọn cách ứng xử xứng đáng là HS lớp 5.
B CHUẨN BỊ :
-
-
-
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động 1:(quan sát tranh – thảo
luận) -Mục tiêu: Thấy vị trí của học
sinh lớp 5.
- HS quan sát tranh trang 3,4
-Nội dung thảo luận:
Trang 2-Học sinh trả lời Kết luận: Các mục a),b),c),d), e) lànhững nhiệm vụ của học sinh lớp 5 chúng ta cần phải thực hiện
Hoạt động 3: Bài tập 2)
-mục tiêu: HS nhận thức về bản thân và ý
thức rèn luyện
-Kết quả: Các em cần cố gắng phát huy những điễm mà mình đã thực hiện tốt và khắc phục những mặc còn thiếu sót để xứng đáng là học sinh lớp 5
Hoạt động 4: Trò chơi phóng viên
- Nêu bối cảnh trong lễ khai giảng chào
mừng năm học mới và hướng dẫn cách
chơi, đưa ra câu hỏi gợi ý cho MC
- 1HS làm phóng viênđi phỏng vấn
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- GV chốt lại bài học: Là một HS lớp 5, các em cần cố gắng học thật giỏi,
thật ngoan, không ngừng tu dưỡng trau dồi bản thân Các em cần phát huynhững điểm mạnh, những điểm đáng tự hào, đồng thời khắc phục những điểmyếu của mình để xứng đáng là HS lớp 5 – lớp đàn anh trong trường
Trang 3Tập đọc - Tiết 1
- Tên bài dạy : THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
( chuẩn KTKN : 6 ; SGK: 4 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên học sinh chăm học,
biết nghe lời thầy, yêu bạn
- Học thuộc đoạn: Sau 80 năm … công học tập của các em (Trả
lời được các câu hỏi (CH) 1,2,3)
- HS khá, giỏi đọc thể hiện được tình cảm thn i, trìu mến, tin
tưởng
*Tích hợp TT Hồ Chí Minh:
Bác Hồ là người có trách nhiệm với đất nước, trách nhiệm giáo dục
tấm gương đạo đức trẻ em để tương lai đất nước tốt đẹp hơn.
Đ2: (còn lại) -HS đọc nối tiếp (lượt 1 HS TB, Yếu
đọc rồi luyện đọc từ khó; lượt 2 HS khá, Giỏi đọc rồi giải nghĩa từ.).
- Cho HS luyện đọc theo cặp - Luyện đọc theo cặp.
-1,2 cặp đọc trước lớp
Trang 4- GV đọc mẫu
- Đoạn 1 : “… nghĩ sao” - HS đọc thầm.
-ngày khai trường 9/1945 có gì đặc
biệt so với những ngày khai trường
khác ?
-Khác là: + ngày khai trường đầu tiên của nước “Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa” độc lập sao 80 năm thực dân Pháp đô hộ
+ Từ ngày này, các học sinh được hưởng một nền giáo dục hoàng toàn Việt Nam.
trong công cuộc kiến thiết đất
nước?
- Cố gắng siêng năng học tập, ngoan ngoãn, nge thầy, yêu bạn, lớn lên xây dựng đất nước, làm cho dân tộc Việt Nam ta bước tới đài vinh quang sánh vai với các nước cường quốc năm châu.
3 Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm đoạn“sau 80
năm… của các em”.y/c học thuộc
lòng và hướng dẫn giọng đọc cho HS
- Nghe và luyện đọc diễn cảm theo sựhướng dẫn của GV
- Cho HS luyện đọc diễn cảm trong
nhóm
- Luyện đọc diễn cảm theo nhóm 4
-GV theo dõi uốn nắn HS
-Gọi 1,2 HS đọc diễn cảm đoạn văn
- Nhận xét chung, tuyên dương
- Các tổ cử đại diện thi đọc thuộc lòng -Nhận xét
Trang 5- Tên bài dạy : QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
( chuẩn KTKN : 6 ; SGK: 10 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bi, nhấn giọng ở những từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật.
- Hiểu nội dung: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp (Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)
- HS khá, giỏi đọc diễn cảm được toàn bài, nêu được tác dụng gợi tả của từ ngữ tả màu vàng
B CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn câu văn cần rèn đọc
- Học sinh: SGK
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài: HS đọc bài (htl) và trả lời câu hỏi
bài “htư gửi các học sinh”
Đ1: “… khác nhau”
Đ2: “có lẽ… treo lơ lững”
Đ3:(còn lại) -HS đọc nối tiếp (lượt 1 HS TB,
Yếu đọc rồi luyện đọc từ khó; lượt
2 HS khá, Giỏi đọc rồi giải nghĩa từ.).
Trang 6vàng xọng, xoan- vàng lịm, rơm thóc – vàng giòn, lá mía – vàng ối, gà,chó- vàng mượt, tàu đu đủ, la xoăn héo – vàng tươi,mái nhà rơm -vàng mới, quả chuối – chín vàng, tất
cả –màu vàng trù phú, đầm ấm
- Mỗi màu vàng gợi cảm giác gì? -vàng xuộm: vàng đậm lúa đã chín
- Vàng xọng: vàng gợi cảm giác mọng nước
-những chi tiết nào về thời tiết và con
người đã làm cho bức tranh thêm đẹp
và sinh động?
- chi tiết:quang cảnh không có cảm giác héo tàn hanh hao lúc sắp vào mùa đông Hơi thở của trời đất,mặt nước thơm thơm, nhè nhẹ, ngày không nắng không mưa
Không ai tưởng đến ngày hay đêm,
- Luyện đọc diễn cảm theo nhóm 4
-GV theo dõi uốn nắn HS
-Gọi 1,2 HS đọc diễn cảm đoạn văn
thư
- Nhận xét chung, tuyên dương
- Các tổ cử đại diện thi đọc thuộclòng
Trang 7- Tên bài dạy : ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
( chuẩn KTKN : 55; SGK: 3 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
Biết đọc, viết phn số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
B CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Bộ thiết bị đồ dùng dạy toán
- Học sinh: Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I Ôn tập
1 Khái niệm ban đầu về phân số:
-Cho học sinh quan sát hình 1(sgk) - HS quan sát và nêu: HCN chia làm
3 phần bằng nhau, tô làm 2 pphần là: 3
2(đọc là “hai phần ba”
Tương tự đối với các hình càon lại
- kết quả:32 ,105 ,43 ,10040 -HS đọc các phân số: 32 ,105 ,43 ,10040
2.lViết thương hai số tự nhiên:
- GV nêu phép chia hai số tự
nhiên
- Vd:1:3; 2:5;…
-HS ghi kết quả:13,52, …
-HS tự nêu kết luận
3 viết thương dưới dạng phân số:
- học sinh nêu bài toán (ví dụ trong sách giáo khoa)
-Học sinh làm và nêu cách ghi
II Thực hành:
85 , 17
60 , 38
91 , 100
25 , 7
- HS nêu tử số, mẫu số của phân số
(học sinh yếu làm)
Trang 8kết quả 2:3= 3
2 75:100= 100
75 9:17= 17
9
-Hs nối tiếp nhau làm bài trước lớp
(học sinh yếu làm)
Bài 3: Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số là 1
Kết quả: 32= 1
32 105= 1
105 1000= 1
Trang 9- Tên bài dạy : ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
( chuẩn KTKN : 55; SGK: 5 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số (trường hợp đơn giản).
B CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I Ôn tập:
a ví dụ: chon phân số 6
5, tìm phân số bằng phân số đó
18
15 3 6
3 5 6
3 15 18
Nếu nhân (hay chia) tử số
và mẫu số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được phân số bằng phân
3 : 9 12
9 10 : 120
10 : 90 120
5 4 7
4
; 35
14 7 5
7 2 5
2 3 5
Trang 104 : 36 64 36
; 3
2 9 : 27
9 : 18 27 18
; 5
3 5 : 25
5 : 15 25 15
24
15 3 8
3 5 8
5
; 24
16 8 3
8 2 3
Ta nhận thấy 12 : 4 = 3 là MSC ta có
12
3 3 4
3 1 4
Ta nhận thấy 24 : 6 = 4 ; 24 : 8 = 3
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
-Gv tổng kết tiết học
- Học ghi nhớ SGK
- Làm bài 3 SGK (bài tập nâng cao)
- Chuẩn bị: Ôn tập :So sánh haiphân số
- Học sinh chuẩn bị xem bài trước ở nhà
Trang 11- Tên bài dạy : ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
( chuẩn KTKN : 55; SGK: 6 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
Biết so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số Biết cách sắp xếp
ba phân số theo thứ tự
B CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Bảng con, SGK
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
2
va
7
5 7
2
7
5 4
3
va
28
21 7 4
7 3 4
4 5 7
21
5 4
4
; 17
10 17
15
Học sinh tự làm các bài tập, lớp cùng sửa bài
Trang 1214
12 2 7
2 6 7
6
x x
và 12=12
nên 14
12 14
12
6 4
3 5 6
5
; 18
16 2 9
2 8 9
16 18
8 6
5
b) Quy đồng mẫu số các phân số tađược
8
6 2 4
2 3 4
3
; 8
4 4 2
4 1 2
5 8
4
Vậy: 4
3 8
5 2
1
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Y/c HS nêu lại cách so sánh hai phân số
- GV nhắc lại cách so sánh phân số với 1 và lưu ý HS ghi nhớ
- Chuẩn bị bài: “Ôn tập so sánh hai phân số (tt)”
- Nhận xét tiết học
Trang 13- Tên bài dạy : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (Tiếp theo)
( chuẩn KTKN : 55; SGK: 7 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số cùng tử số
B CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Bảng con, SGK
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
nhóm)
1 5
-HS nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn một và bé hơn một
7
2 5
2
; 6
5 9
5
; 3
11 2
11
Nêu cách so sánh hai phân số cùng
bằng nhau, phân số nào có tử
số bé hơn thì phân số đó lớn hơn
Bài 3:
Trang 14Học sinh so sánh hai phân số
21 7 4
7 3 4
20 4 7
4 5 7
5
x x
Vì 21 > 20 nên 7
5 4
3
18 9 7
9 2 7
28 7 9
7 4 9
4
x x
Vì 18 < 28 nên 9
4 7
2
c) 5
8 8
5
Giáo viên chốt lại so sánh phân số với 1 Giáo viên cho 2 học sinh nhắc lại
Giáo viên chốt lại cách so sánh 2 phân số có cùng tử số rồi cho 2 HS nhắc lại.
- Dặn HS về nhà làm bài 4 /7 SGK
- Chuẩn bị “Phân số thập phân”
- Nhận xét tiết học
Trang 15- Tên bài dạy : PHÂN SỐ THẬP PHÂN
( chuẩn KTKN : 55; SGK: 8 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
Biết đọc, viết phân số thập phân
Biết rằng có một số phân số cĩ thể viết thành phân số thập phân
và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phn
B CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Phấn màu, bìa, băng giấy
- Học sinh: SGK, bảng con, băng giấy
5
; 10
3
; …-Mẫu số các phân số này có đặc
3
là phân số thập phân
60 10
6 5
Trang 16Bài 1:(trang 8)
GV theo dõi, giúp đỡ hs
-HS đọc phân số thập phân
109 :chín phần mười 21
100 : hai mươi mốt phần trăm
Bài 2: (trang 8)
GV theo dõi, giúp đỡ hs -Viết phân số thập phân, kết quả: 107 ;20 100 ; 475 1000; 1 1000000 Bài 3: GV theo dõi, giúp đỡ hs Phân số tập phân là: 1004 ;17 1000 Bài 4: GV theo dõi, giúp đỡ hs a) 72=7 x 5 2 x 5= 35 10 b) 34=3 x 25 4 x 25= 75 100 c) 306 = 6 :3 30:3= 2 10 d) 64800= 64 :8 800 :8= 8 100 D CỦNG CỐ - DẶN DÒ : -
-
-
-
DUYỆT : ( Ý kiến góp ý) -
Trang 17- Tên bài dạy : ""BÌNH TÂY ĐẠI NGUYÊN SOÁI" TRƯƠNG ĐỊNH
( chuẩn KTKN : 97; SGK: 4 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết được thời kì đầu thực dân Pháp xâm lược, Trương Định là thủ lĩnh nỗi tiếng của phong trào chóng Pháp ở Nam Kì Nêu các sự kiện chủ yếu về Trương Định: Không tuân theo lệnh vua, cùng nhân dân chống Pháp
+ Trương Định quê ở Bình Sơn, Quảng Ngi, chiêu mộ nghĩa binh đánh Pháp ngay khi chúng vừa tấn công Gia Định (năm 1859)
+ Triều đình kí hịệp ước nhường ba tỉnh miền Đông Nam Kì cho Pháp và lệnh cho Trương Định phải giải tán lực lượng kháng chiến
+ Trương Định không tuân theo lệnh vua, kiên quyết cùng nhân dân chóng Pháp
- Biết các đường Phố, trường học, … ở địa phương mang tên Trương Định
II Bài cũ: Kiểm tra SGK + ĐDHT
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
“Bình Tây Đại Nguyên Soái” Trương Định - Nghe giới thiệu
Trang 18- Sáng 1/9/ 1858 , thực dân Pháp nổ súng tấn công Đà Nẵng, mở đầu cuộc xâm lược nước ta Tại đây, quân Pháp đã vấp phải sự chống trả quyết liệt nên chúng không thực hiện được kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.
- Năm sau, thực dân Pháp phải chuyển hướng, đánh vào GĐ Nhân dân Nam Kì khắp nơi đứng lên chống Pháp, đáng chú ý nhất là phong trào kháng chiến dưới
sự chỉ huy của Trương Định
b/ Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Hoạt động lớp, nhóm, cá nhân
- Thực dân Pháp xâm lược nước ta vào thời
gian nào?
- Ngày 1/9/1858 (HS yếu)
- Năm 1862 xảy ra sự kiện gì? - Triều đình kí hòa ước cắt 3 tỉnh
miền Đông Nam Kì cho thực dân Pháp, lệnh cho Trương Định phải giải tán lực lượng kháng chiến của nhân dân và đi An Giang nhậm chứclãnh binh
-> GV nhận xét + giới thiệu thêm về
Trương Định
- GV chuyển ý, chia lớp thành 3 nhóm tìm
hiểu nội dung sau:
- Mỗi nhóm bốc thăm và giải quyết
+ Trước những băn khoăn đó, nghĩa quân
và dân chúng đã làm gì?
- Trước những băn khoăn đó, nghĩa quân và dân chúng đã suy tôn ông làm “Bình Tây Đại Nguyên Soái”.+ Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng tin
yêu của nhân dân?
- Để đáp lại lòng tin yêu của nhân dân, Trương Định không tuân lệnh vua, ở lại cùng nhân dân chống giặc Pháp
-> Các nhóm thảo luận trong 2 phút - Các nhóm thảo luận ->
Nhómtrưởng đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận -> HS nhận xét
-> GV nhận xét + chốt từng yêu cầu
-> GV giáo dục học sinh:
- Em học tập được điều gì ở Trương Định?
Kể tên đường phố, trường học mang tên
Trương Định
- HS nêu
Trang 19A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Nghe - viết đúng bài CT; không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức thơ lục bát
- Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của bài tập (BT) 2; thực hiện đúng BT3.
B CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
-GV đọc mẫu 1lần đoạn viết - HS nghe đọc
- GV đọc từng đoạn cho HS viết (2-3
lần)
- HS nghe GV đọc và viết chính tả
Trang 20- Đọc 1 lược toàn bài chính tả - HS soát bài
d)chấm – chữa bài:
- GV hướng dẫn HS tìm lỗi chính tả - HS tìm lỗi chính tả
- GV thu 1/3 vở và chấm - HS mỡ sách chữa lỗi chính tả
2 Bài tập:
bài tập
- Số1 tiếng bắt đầu ng hoặc ngh
- Số1 tiếng bắt đầu g hoặc gh - HS làm bài
- Số1 tiếng bắt đầu c hoặc k - HS nối tiếp nhau điền hoàn chỉnh
Các từ thứ tự điền: ngày, ghi, ngát, ngữ,
nghỉ, gái, có, ngày, của, kết, của, kiện,
kỉ
Bài 3:
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Nhận xét tiết học, biểu dương những hs học tốt.
- Yêu cầu những hs viết sai chính tả về nhà viết lại nhiều lần cho đúng những từ đã viết sai, ghi nhớ qui tắc viết chính tả với g/gh ; ng/ngh ; c/k
Am đầu Đứng trước I, ê e Đứng trước các âm còn lại
Trang 21- Tên bài dạy : TU ĐỒNG NGHĨA
( chuẩn KTKN : 6 ; SGK: 7 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn
toàn (nội dung (ND) Ghi nhớ).
- Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 (2 trong số 3 từ); đặt câu được với một từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3)
- HS khá, giỏi đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghia tìm được (BT3)
B CHUẨN BỊ :
-
-
-
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Bài học:
bài tập-HS so sánh nghĩa các từ a) xây dựng – kiến thiết -Nghĩa chỉ hoạt động
Trang 22b) vàng xuộm- vàng hoe –
chúng có nghĩa không giống nhau hoàn toàn
3.Luyện tập:
-Lớp sửa bài
Kết quả: nhà nước – non sông
hoàn cầu – năm châu
+Đẹp: đẹp đẽ, đèm đẹp; xinh, xinh
xắn, xinh đẹp, xinh tươi, mĩ lệ
+To lớn: to, lớn, to đùng, to tướng,
-Em cố gắng học tập thật giỏi
để mẹ vui
+Quang cảnh nơi đây thật mĩ lệ, tươi đẹp : Dòng sông chảy hiền hòa,
thơ mộng giữa hai bên bờ cây cối xanh tươi.
+Em bắt được một chú cua càng to kềnh Còm Nam bắt được một chú
ếch to sụ.
+Chúng em rất chăm học hành Ai cũng thích học hỏi những điều hay từ bạn bè.
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
-Nhận xét tiết học, biểu dương những hs tốt
-Yêu cầu hs về nhà học thuộc phần ghi nhớ
DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)
-
Trang 23- Tên bài dạy : SỰ SINH SẢN
( chuẩn KTKN : 87; SGK: 4 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Nhận biết mọi người đều do bố mẹ sinh ra và có một đặc điểm giống với bố mẹ của mình
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động 1: chơi trò chơi “ Bé
là con ai
- Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm
- GV phát những tấm phiếu bằng giấy
màu cho HS và yêu cầu mỗi cặp HS vẽ
1 em bé hay 1 bà mẹ, 1 ông bố của em
bé đó.
- HS thảo luận nhóm đôi để chọn 1 đặc điểm nào đó để vẽ, sao cho mọi người nhìn vào hai hình có thể nhận ra đó là hai mẹ con hoặc hai bố con HS thực hành vẽ
- GV thu tất cả các phiếu đã vẽ hình
lại, tráo đều để HS chơi.
Hoạt động 2:
- Bước 1: GV hướng dẫn - Học sinh lắng nghe
- Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3
trang 5 trong SGK và đọc lời
thoại giữa các nhân vật trong hình