1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 2B Tuần 5 - GV Huyền

29 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 63,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

màu vào bảng phụ rồi treo lên bảng. - Giáo viên và học sinh nhận xét. c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.. - Một số quyển sách có Mục lục.[r]

Trang 1

TUẦN 5

Ngày soạn: 25/ 09/ 2017

Ngày giảng: Thứ hai ngày 02/ 10/ 2017

Toán TIẾT 21: 38 + 25 I/ MỤC TIÊU

a)Kiến thức:

- Học sinh biết cách thực hiện phép cộng dạng 38 + 25 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)

- Củng cố phép tính cộng đã học dạng 8 + 5 và 28 + 5

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính cộng có nhớ và giải toán.

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Que tính, bảng gài

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: 3p

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 3

tính và 8 que tính, lấy tiếp 2 bó 1

chục que tính và 5 que tính, rồi tìm

cách tính tổng số que tính đó)

- Giáo viên hướng dẫn: gộp 8 que

tính với 2 que tính (ở 5 que tính )

- Cho học sinh tự làm vào VBT

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô

- Học sinh đọc yêu cầu BT

28 + 25 48 + 36 68 + 13

28 + 7 88 + 4 78 + 12

Trang 2

+ Bài toán cho ta biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm, dưới

18 + 25 = 43 (dm) Đáp số: 43 dm

- Đọc yêu cầu BT

- Học sinh làm

4 Củng cố, dặn dò: 2p

- Giáo viên nhắc học sinh về nhà

làm bài tập trong SGK trang 21

- Nhận xét tiết học

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tập đọc CHIẾC BÚT MỰC I/ MỤC TIÊU

a)Kiến thức

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: hồi hộp, nức nở, ngạc nhiên, loay hoay

- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật (cô giáo, Lan, Mai)

- Hiểu nghĩa của các từ mới

- Hiểu nội dung bài: khen ngợi Mai là cô bé ngoan, biết giúp bạn

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng, lưu loát.

c)Thái độ: Có thái độ trân trọng việc làm tốt của bạn.

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Máy tính, máy chiếu, phông chiếu

IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: 3p - 2 học sinh nối tiếp nhau đọc bài

Trang 3

- Giáo viên và học sinh nhận xét "Trên chiếc bè" và trả lời các câu hỏi

nội dung bài

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:1p

- Học sinh quan sát tranh trong bài,

giáo viên hỏi: bức tranh vẽ cảnh gì?

Để hiểu chuyện gì xảy ra trong lớp học

và câu chuyện muốn nói với các em

điều gì các em hãy đọc bài "Chiếc bút

mực"

- Các bạn đang ngồi tập viết trong lớp,viết bằng bút mực, trước mỗi bạn cómột lọ mực

2 Luyện đọc: 30p

2.1 Giáo viên đọc mẫu toàn bài

2.2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết

+ Nhưng hôm nay / cô cũng định cho

em viết bút mực / vì em viết khá hơn

rồi //

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn

trong bài

- Giáo viên hỏi học sinh những từ khó

hiểu trong bài, chú thích (giáo viên có

thể hỏi rồi gọi học sinh nêu cách hiểu

của mình hay giáo viên có thể hỏi học

sinh những từ nào con chưa hiểu? (hồi

hộp, loay hoay, ngạc nhiên)

- Học sinh đọc

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: 15p (trình

bày ý kiến cá nhân)

?Những từ nào cho biết bạn Mai mong

được viết bút mực?

- Thấy Lan được cô cho viết bút mực,Mai hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm

vì trong lớp chỉ còn mình em viết bút

Trang 4

?Chuyện gì đã xảy ra với Lan?

?Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp

bút?

?Cuối cùng Mai quyết định ra sao?

?Khi biết mình cũng được viết bút mực,

Mai nghĩ và nói thế nào?

?Vì sao cô giáo khen Mai?

*)TH: Được học tập, được các thầy cô

giáo và các bạn khen ngợi, quan tâm

giúp đỡ đó là quyền của hs chúng ta

Giáo viên nói: Mai là cô bé tốt bụng,

chân thật Em cũng tiếc khi phải đưa

bút cho bạn mượn, tiếc khi biết cô giáo

- Vì nửa muốn cho bạn mượn bút,nửa lại tiếc

- Mai lấy bút đưa cho Lan mượn

- Mai thấy tiếc nhưng rồi em vẫn nói:

cứ để bạn ấy viết trước

- Cô giáo khen Mai vì Mai ngoan,biết giúp đỡ bạn bè / Mai đáng khen

vì em biết nhường nhịn, giúp đỡbạn / Mai đáng khen vì mặc dù emchưa được viết bút mực nhưng khithấy bạn khóc vì quên bút, em đã lấybút của mình đưa cho bạn

4 Luyện đọc lại: 15p

- Mỗi nhóm 4 học sinh tự phân vai

(người dẫn chuyện, cô giáo, Lan, Mai),

thi đọc toàn truyện

- Giáo viên và học sinh nhận xét, bình

chọn những nhóm đọc tốt nhất

5 Củng cố, dặn dò: 2p

- Giáo viên hỏi:

+ Câu chuyện này nói về điều gì? (trải

Trang 5

Toán TIẾT 21: 38 + 25 I/ MỤC TIÊU

a)Kiến thức:

- Học sinh biết cách thực hiện phép cộng dạng 38 + 25 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)

- Củng cố phép tính cộng đã học dạng 8 + 5 và 28 + 5

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính cộng có nhớ và giải toán.

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: 3p

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 3

tính và 8 que tính, lấy tiếp 2 bó 1

chục que tính và 5 que tính, rồi tìm

- Cho học sinh tự làm vào VBT

Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống

- Gọi học sinh lên bảng làm vào

Trang 6

- Hỏi:

+ Bài toán cho ta biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm, dưới

18 + 25 = 43 (dm) Đáp số: 43 dm

- Đọc yêu cầu BT

- Học sinh làm

4 Củng cố, dặn dò: 2p

- Giáo viên nhắc học sinh về nhà

làm bài tập trong SGK trang 21

- Nhận xét tiết học

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Kể chuyện CHIẾC BÚT MỰC I/ MỤC TIÊU

- Tranh minh hoạ trong SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 2 học sinh nối tiếp nhau kể chuyện

"Bím tóc đuôi sam"

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: 1p

2 Hướng dẫn học sinh kể chuyện:

a Kể từng đoạn theo tranh (18p)

- Giáo viên nêu yêu cầu bài

- Học sinh quan sát tranh và nói tóm tắt

nội dung?

- T1: Cô giáo gọi Lan lên bàn cô giáo lấy mực

T2: Lan khóc vì quên bút ở nhà

T3: Mai đưa bút cho Lan mượn

T4: Cô giáo cho Mai viết bút mực, cô đưa bút của mình cho Mai viết

Trang 7

- Học sinh kể trong nhóm.

- Kể trước lớp

b Kể toàn bộ câu chuyện (13p)

- Khuyến khích kể bằng lời của mình

a)Kiến thức:

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài chiếc bút mực

- Viết đúng 1 số tiếng có âm giữa vần ia/ ya Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng

có âm đầu l/n

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả các chữ ghi tiếng có âm đầu l/n.

c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép

- Bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: 3p

- Gọi 2 học sinh lên bảng lớp, cả lớp

viết bảng con những từ ngữ sau: dỗ

em, ăn giỗ, dòng sông, ròng rã

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh thực hiện

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: 1p

Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Hướng dẫn tập chép

2.1 Hdẫn học sinh chuẩn bị 8p

- Giáo viên treo bảng phụ đã viết đoạn

tóm tắt

- Giáo viên hướng dẫn chuẩn bị:

+ Hs tập viết tên riêng trong bài; Viết

vào bảng con những tiếng dễ viết sai:

bút mực, lớp, quên, lấy, mượn…

+ Tìm những chỗ có dấu phẩy trong

đoạn văn

- 3 học sinh đọc đoạn chép

- 1 học sinh đọc lại đoạn văn (chú ý nghỉhơi đúng chỗ có dấu phẩy )

2.2 Học sinh chép bài vào vở: 10p - Học sinh chép bài

2.3 Giáo viên chấm chữa bài 5p

- Giáo viên chấm 6 bài, nêu nhận xét - Học sinh tự chữa lỗi bằng bút chì

3 Hdẫn làm bài tập chính tả: 8p

3.1 Bài tập 1: Điền ia/ ya vào chỗ - Học sinh đọc yêu cầu bài tập

Trang 8

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

- Cho 2 học sinh làm vào bảng phụ rồi

treo lên bảng trình bày

- Giáo viên và học sinh nhận xét

3.2 Ghi vào chỗ trống từ chứa tiếng

- Đọc yêu cầu bài

- Các nhóm thảo luận và làm vào bảngphụ, mỗi nhóm làm 1 ý rồi lên trình bày

4 Củng cố, dặn dò: 2p

- Giáo viên nhận xét tiết học, khen

ngợi những em viết bài sạch sẽ, chữ

a)Kiến thức:

- Học sinh nhận dạng được các hình chữ nhật, hình tứ giác qua hình dạng tổng thểchưa đi vào yếu tố của các hình

- Bước đầu vẽ được hình tứ giác, hình chữ nhật ( nối tiếp các điểm cho sẵn)

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận biết hình chữ nhật và hình tứ giác.

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mẫu hình chữ nhật, hình tứ giác

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu bài:(1p)

Hôm nay cô và các con cùng nhau học

bài " hình chữ nhật, hình tứ giác"

2 Giới thiệu hình chữ nhật (6p)

- Treo b/phụ đã vẽ hcn ABCD và hỏi:

Các con nhìn sang hình vẽ bên cho cô

biết "Đây là hình gì?"

- Hãy đọc tên hình đó cho cô?

- Các con quan sát hình chữ nhật và

cho cô biết hình có mấy cạnh? Các con

quan sát xem các cạnh của hình thế

- Đây là hình chữ nhật

- Hình chữ nhật ABCD

- Hình có 4 cạnh

- Có 4 đỉnh

Trang 9

nào? (4 cạnh: 2 cạnh dài bằng nhau, 2

cạnh ngắn bằng nhau)

- Hình có mấy đỉnh?

- Con hãy đọc tên các hình chữ nhật

treo trên bảng phụ cho cô

- Giáo viên chỉ bảng hình đã vẽ ở bên

và nói: Con hãy đọc tên các hình tứ

giác có trong bài học

- Hỏi: Hình chữ nhật cũng chính là

hình tứ giác đúng hay sai? Vì sao?

- Các con đã được biết hình chữ nhật

chính là hình tứ giác đặc biệt vậy bây

giờ các con hãy nêu tên các hình tứ

giác có trong bảng phụ cho cô?

*) Lưu ý:

- Vậy các con đã được biết hình chữ

nhật, hình tứ giác rồi bây giờ các con

hãy tự liên hệ xem những đồ vật xung

có 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau

- ABCD, MNPQ, EGHI, CDEG, PQRS, HKMN

- Hãy đọc tên HCN con nối được?

- Hãy đọc tên HTG con nối được?

- Giáo viên và hs nx, chốt lại kq đúng

Bài 2: Tô màu vào hình tứ giác

có trong mỗi hình vẽ

- Hướng dẫn học sinh cách tô màu

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm vào VBT

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm vào VBT, 3 học sinh tô

Trang 10

- Vậy các hình còn lại các con không tô

màu con có biết đó là những hình gì

không?

- Giáo viên và học sinh nhận xét

màu vào bảng phụ rồi treo lên bảng

- Giáo viên và học sinh nhận xét

- Hình tròn, hình tam giác

5 Củng cố, dặn dò: 2p

- Giáo viên hệ thống bài

- Giao BT về nhà cho học sinh

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tập đọc MỤC LỤC SÁCH I/ MỤC TIÊU

a)Kiến thức

+ Đọc đúng 1 văn bản có tính liệt kê, biết ngắt nghỉ và chuyển giọng khi đọc têntác giả, tên truyện trong mục lục

+ Nắm được nghĩa các từ ngữ mới

+ Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng, lưu loát.

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Một số quyển sách có Mục lục

- Bảng phụ viết 1, 2 dòng trong mục lục để hướng dẫn học sinh luyện đọc

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: 3p

- 3 học sinh đọc nối tiếp bài "chiếc bút

mực" và trả lời câu hỏi1, 2 SGK

- Giáo viên và học sinh nhận xét

- Chú ý: các từ dễ phát âm sai: quả cọ,

cỏ nội, Quang Dũng, Phùng Quán,

vương quốc, nụ cười, cổ tích…

- Hướng dẫn học sinh đọc 1, 2 dòng

trong mục lục (đã ghi sẵn trên bảng

phụ), đọc theo thứ tự từ trái sang phải

Trang 11

+ Hai.// Phạm Đức.// Hương đồng cỏ

nội.// Trang 28.//

b Đọc từng mục trong nhóm

- Lần lượt học sinh trong nhóm đọc, các

khác lắng nghe, góp ý Giáo viên theo

câu hỏi 1, 2, 3, 4 trong SGK.

Câu hỏi 1: Tuyển tập này có những

a)Kiến thức

Trang 12

- Củng cố khái niệm "nhiều hơn", biết cách giải toán và trình bày bài toán về nhiềuhơn (dạng đơn giản).

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng giải toán về nhiều hơn (toán đơn có 1 phép tính).

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng gài.VBT

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: 3p

- Gọi hs lên bảng làm bài tập 3 SGK

- Giáo viên và học sinh nhận xét

- Học sinh thực hiện

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: 1p

- Gv nêu mục đích, yêu cầu bài tập

2 G.thiệu bài toán về nhiều hơn: 12p

- Hd hs qs tranh trong SGK, chẳng hạn:

+ Hàng trên có 5 quả cam ( gài 5 quả cam

vào bảng gài)

+ Hàng dưới có nhiều hơn hàng trên 2

quả Giáo viên giải thích: tức là đã có như

hàng trên (ứng 5 quả trên, trống hình), rồi

thêm 2 quả nữa (gài tiếp 2 quả cam vào

bên phải)

- Giáo viên nhắc lại bài toán: hàng trên có

5 quả cam (giáo viên chỉ hình 5 quả cam),

hàng dưới có nhiều hơn hàng trên 2 quả

(giáo viên chỉ 2 quả bên phải theo hình

vẽ) Hỏi hàng dưới có mấy quả cam?

(giáo viên viết dấu? vào bảng dưới)

- Giáo viên gợi ý để học sinh nêu phép

tính và câu trả lời rồi hướng dẫn học sinh

trình bày bài giải

- Học sinh đọc yêu cầu

Bài giải:

Hòa có số bút chì màu là:

6 + 2 = 8 (bút chì) Đáp số: 8 bút chì

3 Tóm tắtDũng : 95cmHồng : cao hơn Dũng 4cm

Hồng : cm?

Trang 13

- Tìm cách giải (làm tính cộng).

- Trình bày bài giải

Bài giảiHồng cao số xăng - ti - mét là:

95 + 4 = 99 (cm) Đáp số: 99 xăng - ti - mét

I/ MỤC TIÊU

a)Kiến thức

- Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật Biết viết hoa tên riêng

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai (cái gì,con gì) là gì?

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, VBT TV.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: 3p

- Con hãy đặt cho cô câu hỏi và trả lời

về ngày tháng?

- Giáo viên và học sinh nhận xét

- Học sinh thực hiện

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: 1p

Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Cách viết các nhóm (1) và

nhóm (2) khác nhau như thế nào? Vì

sao? (12p)

- Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu

yêu cầu bài tập: các con phải so sánh

cách viết các từ ở nhóm (1) với các từ

nằm ngoài ngoặc đơn ở nhóm (2)

- Vậy 1 con hãy đọc cho cô nội dung

cần ghi nhớ trong SGK Sau đó gọi tiếp

3 em nữa đọc

Bài 2: (8p) Hãy viết:

a) Tên hai bạn trong lớp

b) Tên một dòng sông…

- Hdẫn hs nắm yêu cầu của bài: Mỗi

con chọn tên hai bạn trong lớp, viết

chính xác, đầy đủ họ tên hai bạn đó;

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh phát biểu ý kiến:

+ Các từ ở cột 1 là tên chung, không viếthoa ( sông, núi, thành phố, học sinh).+ Các từ ở cột 2 là tên riêng của mộtdòng sông, một ngọn núi, một thành phốhay một người ( Cửu Long, Ba Vì, Huế,Trần Phú Bình) Những tên riêng đó phảiviết hoa

- Học sinh đọc yêu cầu

- Tên sông: Hồng, Cửu Long,…; Tên hồ:

Ba Bể, Hoàn Kiếm, Tây, ; Tên núi:Hoàng Liên Sơn, Ngự Bình, Bà Đen

Trang 14

Sau đó, viết tên một dòng sông ở địa

phương mình đang sống Chú ý viết

đúng chính tả, viết hoa chữ cái đầu của

mỗi tên riêng

- Cả lớp làm bài vào VBT 2 hs làm

vào bảng phụ rồi đem lên trình bày

- Giáo viên và học sinh nhận xét

Bài 3: Đặt câu theo mẫu rồi ghi vào

chỗ trống (12p)

- Hướng dẫn học sinh nắm yêu cầu bài

tập: đặt câu theo mẫu Ai (hoặc cái gì,

con gì) là gì? Để giới thiệu trường con,

môn học con yêu thích và làng (xóm)

của con

*)TH: Trẻ em có quyền được tham gia,

được giới thiệu về trường, về môn học

yêu thích, về nơi sinh sống

- Học sinh làm bài vào VBT

+ Trường em là trường tiểu học XuânSơn

+ Trường em là ngôi trường nhỏ nằm bêncánh đồng lúa bát ngát

+ Làng em là làng văn hóa Xuân Cầm+ Tổ em là tổ đoạt giải nhất trong phongtrào học tập

3 Củng cố, dặn dò: 2p

- 2 hs nhắc lại cách viết tên riêng

- Gv nhận xét tiết học, khen ngợi

những học sinh học tốt, có cố gắng

- Học sinh thực hiện

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tập viết CHỮ HOA D I/ MỤC TIÊU

a)Kiến thức: Viết chữ hoa D theo cỡ chữ vừa và nhỏ.

- Viết câu ứng dụng (Dân giàu nước mạnh) cỡ nhỏ, đúng mẫu, đều nét, nối nétđúng quy định

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đúng mẫu và quy trình viết chữ D

c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mẫu chữ hoa D.

- Bảng phụ ghi sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng li: Dân, Dân giàu nước mạnh

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: 3p

- Gọi học sinh lên bảng viết C, Chia;

Dưới lớp viết bảng con

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh thực hiện

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: 1p

2 Hướng dẫn viết chữ hoa D: 7p

2.1 Hướng dẫn học sinh quan sát và

Ngày đăng: 25/05/2021, 11:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w