Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Điền tiếng có ie /yê/ya - GV yêu cầu học sinh đọc to yêu cầu - Gọi một số học sinh thực hiện trên bảng phụ, lớp làm bài vào vở - GV yêu cầu học sinh nhận xét[r]
Trang 1TUẦN 13
Ngày soạn: 20/ 11/ 2017
Ngày giảng: Thứ hai ngày 27/ 11/ 2017
Toán TIẾT 61: 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 – 8
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải bài toán
2 Kĩ năng: Rèn làm tính nhanh, giải toán đúng.
3 Thái độ: Hs có ý thức học và hăng hái phát biểu bài.
a/ Nêu vấn đề: Có 14 que tính, bớt đi 8
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que
- Nghe và phân tích đề toán
- 1 em nhắc lại bài toán
- Thực hiện phép trừ 14 - 8
- HS thao tác trên que tính, lấy 14 quetính bớt 8 que, còn lại 6 que
- Đầu tiên bớt 4 que tính Sau đó tháo
bó que tính và bớt đi 4 que nữa (4 + 4 =8) Vậy còn lại 6 que tín
Trang 2Bài 4: HCN đặt trên hình vuông
- Hv đặt dưới HCN
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập đọc BÔNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ khó: sáng, lộng lẫy, dịu cơn đau, chần chừ
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc đúng giọng của nhân vật : Người dẫn chuyện, Chi, cô giáo
- Hiểu nghĩa các từ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn, dịucơn đau, trái tim nhân hậu
- Hiểu nội dung bài: Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo của Chi đối với cha mẹ
2 Kĩ năng: Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch.
3 Thái độ: Giáo dục HS biết phải hiếu thảo với cha mẹ.
II CÁC KNSCB ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.
- Hs biết thể hiện sự cảm thông, biết xác định giá trị
- Hs biết tự nhận thức về bản thân, biết tìm kiếm sự hỗ trợ
III CHUẨN BỊ
- UDCNTT
- Máy tính, máy chiếu, phông chiếu
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 3- Nhận xét phần bài cũ
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: 1p.
- Giảng thêm: Cúc đại đóa- loại hoa cúc to
gần bằng cái bát ăn cơm
- Chi tìm bông hoa Niềm Vui để làm gì ?
- Vì sao bông cúc màu xanh gọi là bông
hoa Niềm Vui ?
- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào ?
- Bông hoa Niềm Vui đẹp ở chỗ nào ?
- Vì sao Chi chần chừ khi ngắt hoa ?
- Bạn Chi đáng khen ở điểm nào nữa ?
- Tìm hiểu nghĩa từ chú giải: nhân hậu,
hiếu thảo, đẹp mê hồn
- HS ngắt nhịp các câu trong SGK
- 2 em đọc chú giải
- Vài em nhắc lại nghĩa các từ
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trongbài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Tìm bông hoa cúc màu xanh, cảlớp gọi là bông hoa Niềm Vui
- Tặng bố làm dịu cơn đau của bố
- Màu xanh là màu hi vọng vào điềutốt lành
- Bạn rất thương bố mong bố maukhỏi bệnh
Trang 4e Tìm hiểu đoạn 3-4 (15p)
- Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì ?
- Khi biết lí do vì sao Chi cần bông hoa cô
*TH:- Quyền được có cha mẹ
- Quyền nhận được sự thông cảm, yêu quý
từ các thầy cô giáo
- Bổn phận phải hiếu thảo với cha mẹ, tôn
trọng quy định chung của nhà trường
- Xin cô cho em … Bố em đang
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Giúp hs biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết và cách tìm số bị trừ Biết giải toán về ít hơn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ.
3 Thái độ: Hs yêu thích môn học và hứng thú học tập
II ĐỒ DÙNG: 3 thẻ qt và 14 qt rời, phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ(5').
- Yêu cầu đọc tiếp nối bảng trừ 14 trừ
Có 34 que tính bớt đi 8 que tính Hỏi
còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que
tính ta làm gì?
2 hs đọc nối tiêp
- 2 học sinh đọc lại đề bài
- Thực hiện phép tính trừ
Trang 5Viết 34 – 8 lên bảng gài
Bước 2: học sinh đi tìm kết quả
- Học sinh thực hành trên que tính
- 34 que tính bớt đi 8 que tính còn lại
bao nhiêu que tính?
- Vậy 34 trừ 8 bằng bao nhiêu?
Bài 3: Giải toán
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Bài 4 hs đọc yêu cầu.
Hs làm bài
4 Củng cố - dặn dò:
- Gv nx tiết học
- Tuyên dương hs
- Học sinh thao tác trên que tính
34 que tính bớt đi 8 que tính còn lại 26 que tính
Bài 1: Tính.
54 74 44 64 84
9 6 7 5 8
Bài 3 Bài giải
Lan bắt được số con sâu là:
24 – 8 = 16 ( con sâu) Đáp số: 16 con sâu
Bài 4: Tìm x
x + 6 = 24 x – 12 = 44
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Kể chuyện BÔNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết kể đoạn mở đầu theo 2 cách
- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý cuả GV - kể lại được đoạn 2, 3
- Đóng vai bố bạn Chi nói được lời cảm ơn với cô giáo
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói, kĩ năng đóng vai biểu lộ rõ nét mặt cử chỉ.
3 Thái độ: Hs hứng thú, tích cực học tập
II ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ đoạn 2,3 SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 KTBC:( 5’)
- Gọi 3 hs lên bảng kể nối tiếp theo 3
đoạn của câu chuyện :Sự tích cây vú sữa
- Nhận xét
2 BÀI MỚI
a Giới thiệu bài: (1’)
-3 hs kể nối tiếp
Trang 6b Hướng dẫn kể chuyện (30’)
* Kể đoạn mở đầu
- Gọi hs kể theo đúng trình tự
- Yêu cầu hs nhận xét
- Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa ?
Đó là lý do vì sao Chi vào vườn từ sáng
sớm, các em hãy nêu hoàn cảnh của Chi
trước khi vào vườn
- Nhận xét sửa từng câu cho hs
* Kể lại nội dung chính( đoạn 2, 3)
Treo bức tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ Thái độ của Chi ra sao?
+ Chi không dám hái vì điều gì?
Treo tranh 2 và hỏi:
+ Bức tranh có những ai?
+ Cô giáo trao cho Chi cái gì?
+ Chi nói gì với cô giáo mà cô lại cho
Chi ngắt hoa?
+ Cô giáo nói gì với Chi
- Gọi hs kể lại nội dung chính
- Gọi hs nhận xét bạn
- Nhận xét từng hs
c Kể lại đoạn cuối truyện
- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói như
thế nào để cảm ơn cô giáo?
- Gọi hs kể lại đoạn cuối và nói lời cảm
ơn của mình
- Nhận xét từng hs
3 Củng cố –dặn dò (3’)
- Về nhà kể lại cho người thân nghe
- HS kể từ ( Mới sáng …….dịu cơn đau)
- Cô giáo và Chi
- 3,5 em kể chuyện
––––––––––––––––––––––––––––––––
Chính tả (tập chép) BÔNG HOA NIỀM VUI I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Bông hoa Niềm Vui”
- Làm đúng các bài tập 2,3a
2 Kĩ năng: Rèn viết đúng trình bày sạch đẹp.
3 Thái độ: Hs yêu thích môn học, tích cực rèn luyện chữ viết.
Trang 7II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Viết sẵn đoạn tập chép Bông hoa Niềm Vui Viết sẵn BT3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: 3p
- Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở tiết
học trước Giáo viên đọc
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1p
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép(17p)
a Nội dung đoạn chép
- Giáo viên đọc mẫu bài tập chép
- Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai
bông hoa nữa cho những ai? Vì sao?
b Hướng dẫn trình bày
- Những chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa ?
- Đoạn văn có những dấu gì?
c Hdẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ
khó
- Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
- Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
Bài 2: Yêu cầu gì ?
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
a yếu b kiến c khuyên
- Bông hoa Niềm Vui
Cuộn chỉ bị rối
Em không nói dối
Thửa ruộng trơ gốc rạ
Trang 8I/ MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong pham vi 100, dạng 54 - 18,
- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán về ít hơn với các số đo kèmđơn vị đo là dm
- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết ba đỉnh
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ trong pham vi 100 dạng 54 - 18
3 Thái độ: Hs chú ý và hăng hái học tập
II/ CHUẨN BỊ: Bài giảng trình chiếu điện tử
- 5 bó 1 chục que tính và 4que tính rời
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ: 3p
- Ghi: 74 – 6 44 – 5 x + 7 = 54
- Nêu cách đặt tính và tính, tìm x
- Nhận xét
2.Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: 1p
b Hd Phép trừ 54 - 18(12p)
*Nêu vấn đề :
- Bài toán: Có 54 que tính, bớt đi 18 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính em
phải làm gì ?
*Tìm kết quả
- Em thực hiện bớt như thế nào ?
- Hướng dẫn cách bớt hợp lý
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
- Đầu tiên bớt 4 que rời trước
- Vậy 54 que tính bớt 18 que tính còn
- Có 54 que tính (5 bó và 4 que rời)
Bài 2:
Trang 9- Nối 3 điểm với nhau.
- Thực hành vẽ
- Học cách đặt tính và tính 54 - 18
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập đọc QUÀ CỦA BỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đọc trơn toàn bài.
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài
- Nhấn giọng ở những từ gợi tả, gợi cảm
- Đọc đúng các từ khó
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Tình yêu thương của người bố qua những món quàđơn sơ dành cho các con
2 Kĩ năng: Rèn đọc đúng, đọc to, lưu loát.
3 Thái độ: Giáo dục tình cảm kính yêu và trân trọng tình yêu thương của bố dành
cho con
*GDBVMT: Có đầy đủ các sự vật của môi trường thiên nhiên và tình yêu thương
của bố dành cho các con
II ĐỒ DÙNG
- UDCNTT
- Máy tính, máy chiếu, phông chiếu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi 4 HS lên bảng đọc bài Bông hoa
a Giới thiệu bài: 2’
Trang 10Đó là những món quà rất đặc biệt của bố
dành cho các con Để biết ý nghĩa món
quà chúng ta học bài Quà của bố trích
trong tập Tuổi thơ im lặng
chị em đang chơi với mấy chú dế
2/ Luyện đọc:12’
a/ GV đọc mẫu
- GV đọc mẫu, giọng nhẹ nhàng, vui, hồ
b/ Đọc từng câu
- Cho HS tìm các từ khó đọc và ghi lên
bảng: quẫy tóc nước, mốc thếch, ngó
ngoáy,
- HS tìm trong đoạn mới đọc vàluyện đọc nhiều lần
- Treo bảng phụ các câu cần luyện
d/ Thi đọc giữa các nhóm
3/ Tìm hiểu bài(10’)
- Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới
dưới nước” ?
- Vì đó là những con vật sống dướinước
- Các món quà ở dưới nước của bố có đặc
điểm gì ?
- Sống động, bò nhộn nhạo, tỏahương thơm lừng, quẫy tóe nước,mắt thao láo
- Em hiểu thế nào là “một thế giới mặt
- Từ nào cho thấy các con rất thích những
- Vì sao các con cảm thấy giàu quá trước
những món quà đơn sơ ?
- Kết luận: Bố mang về cho các con cả
một thế giới mặt đất, cả một thế giới dưới
nước, những món quà đó thể hiện tình
- Vì nó thể hiện tình yêu của bố vớicác con, vì trẻ em rất thích và vì cáccon rất yêu bố
Trang 11thương yêu của bố với các con.
*Lh: Có đầy đủ các sự vật của môi trường
thiên nhiên và tình yêu thương của bố
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hoc sinh viết đúng, đẹp chữ L hoa.
- Viết đúng, đẹp cụm từ ứng dụng: Lá lành đùm lá rách
- Học sinh biết cách nối từ chữ L sang các chữ cái đứng liền sau
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp, sạch sẽ
3 Thái độ: Hs có ý thức viết cẩn thận.
II CHUẨN BỊ
- Chữ L hoa trong khung chữ đường kẻ trên bảng phụ
- Vở Tập viết 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ( 5p)
- Yêu cầu hs viết bảng chữ K- Kề
- GV nhận xét, sửa sai
2 Bài mới
a Gv giới thiệu bài:(1p)
b/ Hướng dẫn viết chữ hoa( 6p)
- 2HS viết bảng lớp, dưới lớp viếtbảng con
* Hướng dẫn cách viết
- Vừa nói vừa tô trong khung chữ: Chư L
hoa viết bằng 1 nét liền Điểm đặt bút ở
đường kẻ dọc số 1 viết nét cong trái giống
chữ C hay G Viết tiếp lượn đứng (lượn 2
đầu) nối liền nhau (tạo thành vòng to ở
đầu chữ và vòng nhỏ ở chân chữ) Điểm
dừng bút nằm trên đường ngang số 2 và
- HS quan sát
Trang 12- 1 HS lên bảng viết, dưới lớp viết bảngcon.
nhắc nhở chúng ta hãy cưu mang, giúp đỡ
lẫn nhau trong lúc khó khăn, hoạn nạn
b) Quan sát và nhận xét
- Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng
nào?
- 5 tiếng: Lá, lành, đùm, lá, rách
- Khi viết chữ ta L viết nét nối như thế
nào?
Từ điểm cuối của chữ L rê bút lênđầu chữ a và viết chữ a
- Khoảng cách giữa các chữ viết như thế
c) Viết bảng con :
- Chỉnh, sửa cho các em
4/ Hướng dẫn viết vào Vở tập viết (15’)
- GV quan sát giúp đỡ hs viết
- - Thu chấm 5 - 7 bài nhận xét chung
Trang 13TIẾT 64: LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Thuộc bảng trừ 14
- Củng cố các phép trừ có nhớ dạng: 14 – 8, 34 – 8, 54 – 18
- Tìm số hạng chưa biết trong một tổng, số bị trừ chưa biết trong một hiệu
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính và giaỉ toán.
3 Thái độ: Hs chú ý nghe giảng, hứng thú học tập.
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- Sách toán, vở bài tập, bảng con, giấy nháp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết quả.
Bài 2: Hs đọc yêu cầu
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì ?
Trang 14TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH.
CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động (công việc gia đình) Nêu được một số
từ ngữ chỉ công việc trong gia đình
- Luyện tập về kiểu câu Ai là gì ?
- Nói được câu theo mẫu Ai làm gì có nghĩa
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói, kĩ năng đặt câu theo mẫu.
3 Thái độ: Hs tích cực học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa viết sẵn 4 câu bài 2.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: 3p Cho HS làm phiếu:
a Đặt câu theo mẫu (Ai cái gì, con gì )
làm gì ?
b Tìm từ ghép vào tiếng: thương, quý
- Nhận xét
- Làm bảng phụa.………là học sinh giỏi
-………… thường gáy vào buổi sáng
- ……… cho đàn gà ăn thóc.b/ thương yêu, quý mến
Từ ngữ về công việc gia đình
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: 1p
b Làm bài tập(30p)
Bài 1: Yêu cầu gì ?
- GV cho học sinh làm miệng
- GV hướng dẫn sửa bài
- Nhận xét
Bài 2: Yêu cầu gì ?
- Nhận xét, hướng dẫn sửa bài , chốt lời
giải đúng
b Cây/ xoà cành ôm cậu bé
c Em/ học thuộc đoạn thơ
d Em/ làm ba bài tập toán
Bài 3: Bài viết.
- Các từ ở ba nhóm trên có thể tạo nên
nhiều câu không phải chỉ 4 câu
- Gợi ý : Khi đặt câu cần lưu ý điều gì ?
Bài 1
- 1 em đọc: Kể tên những việc em đãlàm ở nhà giúp cha mẹ
- HS làm miệng từng cặp nói chuyệnvới nhau
- Vài em lên bảng viết
- Đầu câu viết hoa cuối câu có dấuchấm
Trang 15- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
3 Củng cố :(3p)
- Tìm những từ chỉ công việc trong gia
đình ? Đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?
- Nhận xét tiết học
*TH: Quyền được có cha mẹ.
- Bổn phận phải chăm ngoan, nghe lời
cha mẹ, biết giúp đỡ cha mẹ làm việc
- Hs nghiêm túc làm bài và hăng hái phát biểu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1 bó 1 chục qt và 8 qt rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Yêu cầu hs thực hành trên que tính
Ghi kết quả lên bảng
Trang 16Bài tập 2: Nối phép tính với kết quả
- Nghe, nói, viết được một đoạn kể về gia đình Viết rõ ý dùng từ đặt câu đúng
- Phát triển học sinh năng lực tư duy ngôn ngữ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghe, nói, viết một đoạn kể về gia đình.
3 Thái độ: Hs hăng phái phát biêủ ý kiến.
*TH: Quyền có gia đình, được mọi người trong gia đình thương yêu chăm sóc.
II CÁC KNS ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Hs biết xác định giá trị và tự nhận thức về bản thân
- Có khả năng tư duy sáng tạo, biết thể hiện sự cảm thông
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ chép sẵn gợi ý Bài tập 1
2 Học sinh: Sách Tiếng việt, vở BT
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- BT yêu cầu gì? (KT đóng vai)
- Bài tập yêu cầu kể 5 câu hoặc hơn 5
câu về gia đình chứ không phải TLCH
- HS tập kể theo từng cặp (xưng tôi khi kể)
- GV tổ chức cho HS kể theo cặp
- Nhận xét
*TH: Quyền có gia đình, được mọi
người trong gia đình thương yêu chăm
7 8
15 - 6
15 - 8
Trang 17- Cả lớp làm bài viết vào vở BT.
- Nhiều em đọc bài trước lớp Nhận xét
- Nhận xét góp ý, cho điểm
3 Củng cố: Nhắc lại một số việc khi làm
bài viết về gia đình?
và hạnh phúc Em rất yêu quý gia đình của em.
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Chính tả (nghe - viết) QUÀ CỦA BỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nghe–viết đúng một đoạn của bài “Quà của bố” Trình bày đúng đoạn văn xuôi
có nhiều dấu câu
- Làm được BT2, 3a
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng, trình bày dẹp.
3 Thái độ: Hs yêu thích môn học, tích cực rèn luyện chữ viết.
II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC
- Viết nội dung bài chính tả lên bảng
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ktra bài cũ (5’): Bông hoa Niềm Vui.
- GV đọc HS viết: trái tim, dạy dỗ, hiếu
thảo
- GV nhận xét phần bài cũ
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Gọi HS đọc bài viết trên bảng
b Hướng dẫn chính tả (7’)
- Quà của bố đi câu về có những gì ?
- Bài chính tả có mấy câu?
- Những chữ đầu câu viết như thế nào?
- Câu nào có dấu hai chấm?
c Luyện viết đúng
- GV đọc câu - rút từ viết lên bảng
- Cà cuống, niềng niễng, nhốn nháo, tỏa
hương, thao láo, quẫy
- Yêu cầu học sinh viết bảng con từ khó
d Viết vở (12’)
- HS nghe - viết bảng con
- Hs nhắc lại tên bài
- Cà cuống, niềng niễng đực, niềngniễng cái, hoa, sen, cá chộp, cáchuối
- 4 câu
- Viết hoa
- Mở thúng câu ra là cả một thế giớidưới nước: cà cuống, niềng niễng
- HS phân tích- hiểu nghĩa-phát âm