1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 2B Tuần 13 - GV Huyền

26 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 99,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Điền tiếng có ie /yê/ya - GV yêu cầu học sinh đọc to yêu cầu - Gọi một số học sinh thực hiện trên bảng phụ, lớp làm bài vào vở - GV yêu cầu học sinh nhận xét[r]

Trang 1

TUẦN 13

Ngày soạn: 20/ 11/ 2017

Ngày giảng: Thứ hai ngày 27/ 11/ 2017

Toán TIẾT 61: 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 – 8

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải bài toán

2 Kĩ năng: Rèn làm tính nhanh, giải toán đúng.

3 Thái độ: Hs có ý thức học và hăng hái phát biểu bài.

a/ Nêu vấn đề: Có 14 que tính, bớt đi 8

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

- Nghe và phân tích đề toán

- 1 em nhắc lại bài toán

- Thực hiện phép trừ 14 - 8

- HS thao tác trên que tính, lấy 14 quetính bớt 8 que, còn lại 6 que

- Đầu tiên bớt 4 que tính Sau đó tháo

bó que tính và bớt đi 4 que nữa (4 + 4 =8) Vậy còn lại 6 que tín

Trang 2

Bài 4: HCN đặt trên hình vuông

- Hv đặt dưới HCN

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tập đọc BÔNG HOA NIỀM VUI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ khó: sáng, lộng lẫy, dịu cơn đau, chần chừ

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc đúng giọng của nhân vật : Người dẫn chuyện, Chi, cô giáo

- Hiểu nghĩa các từ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn, dịucơn đau, trái tim nhân hậu

- Hiểu nội dung bài: Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo của Chi đối với cha mẹ

2 Kĩ năng: Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch.

3 Thái độ: Giáo dục HS biết phải hiếu thảo với cha mẹ.

II CÁC KNSCB ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.

- Hs biết thể hiện sự cảm thông, biết xác định giá trị

- Hs biết tự nhận thức về bản thân, biết tìm kiếm sự hỗ trợ

III CHUẨN BỊ

- UDCNTT

- Máy tính, máy chiếu, phông chiếu

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 3

- Nhận xét phần bài cũ

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài: 1p.

- Giảng thêm: Cúc đại đóa- loại hoa cúc to

gần bằng cái bát ăn cơm

- Chi tìm bông hoa Niềm Vui để làm gì ?

- Vì sao bông cúc màu xanh gọi là bông

hoa Niềm Vui ?

- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào ?

- Bông hoa Niềm Vui đẹp ở chỗ nào ?

- Vì sao Chi chần chừ khi ngắt hoa ?

- Bạn Chi đáng khen ở điểm nào nữa ?

- Tìm hiểu nghĩa từ chú giải: nhân hậu,

hiếu thảo, đẹp mê hồn

- HS ngắt nhịp các câu trong SGK

- 2 em đọc chú giải

- Vài em nhắc lại nghĩa các từ

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trongbài

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Tìm bông hoa cúc màu xanh, cảlớp gọi là bông hoa Niềm Vui

- Tặng bố làm dịu cơn đau của bố

- Màu xanh là màu hi vọng vào điềutốt lành

- Bạn rất thương bố mong bố maukhỏi bệnh

Trang 4

e Tìm hiểu đoạn 3-4 (15p)

- Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì ?

- Khi biết lí do vì sao Chi cần bông hoa cô

*TH:- Quyền được có cha mẹ

- Quyền nhận được sự thông cảm, yêu quý

từ các thầy cô giáo

- Bổn phận phải hiếu thảo với cha mẹ, tôn

trọng quy định chung của nhà trường

- Xin cô cho em … Bố em đang

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Giúp hs biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8

- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết và cách tìm số bị trừ Biết giải toán về ít hơn

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ.

3 Thái độ: Hs yêu thích môn học và hứng thú học tập

II ĐỒ DÙNG: 3 thẻ qt và 14 qt rời, phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ(5').

- Yêu cầu đọc tiếp nối bảng trừ 14 trừ

Có 34 que tính bớt đi 8 que tính Hỏi

còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que

tính ta làm gì?

2 hs đọc nối tiêp

- 2 học sinh đọc lại đề bài

- Thực hiện phép tính trừ

Trang 5

Viết 34 – 8 lên bảng gài

Bước 2: học sinh đi tìm kết quả

- Học sinh thực hành trên que tính

- 34 que tính bớt đi 8 que tính còn lại

bao nhiêu que tính?

- Vậy 34 trừ 8 bằng bao nhiêu?

Bài 3: Giải toán

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Bài 4 hs đọc yêu cầu.

Hs làm bài

4 Củng cố - dặn dò:

- Gv nx tiết học

- Tuyên dương hs

- Học sinh thao tác trên que tính

34 que tính bớt đi 8 que tính còn lại 26 que tính

Bài 1: Tính.

54 74 44 64 84

9 6 7 5 8

Bài 3 Bài giải

Lan bắt được số con sâu là:

24 – 8 = 16 ( con sâu) Đáp số: 16 con sâu

Bài 4: Tìm x

x + 6 = 24 x – 12 = 44

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Kể chuyện BÔNG HOA NIỀM VUI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết kể đoạn mở đầu theo 2 cách

- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý cuả GV - kể lại được đoạn 2, 3

- Đóng vai bố bạn Chi nói được lời cảm ơn với cô giáo

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói, kĩ năng đóng vai biểu lộ rõ nét mặt cử chỉ.

3 Thái độ: Hs hứng thú, tích cực học tập

II ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ đoạn 2,3 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 KTBC:( 5’)

- Gọi 3 hs lên bảng kể nối tiếp theo 3

đoạn của câu chuyện :Sự tích cây vú sữa

- Nhận xét

2 BÀI MỚI

a Giới thiệu bài: (1’)

-3 hs kể nối tiếp

Trang 6

b Hướng dẫn kể chuyện (30’)

* Kể đoạn mở đầu

- Gọi hs kể theo đúng trình tự

- Yêu cầu hs nhận xét

- Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa ?

Đó là lý do vì sao Chi vào vườn từ sáng

sớm, các em hãy nêu hoàn cảnh của Chi

trước khi vào vườn

- Nhận xét sửa từng câu cho hs

* Kể lại nội dung chính( đoạn 2, 3)

Treo bức tranh và hỏi:

+ Tranh vẽ cảnh gì?

+ Thái độ của Chi ra sao?

+ Chi không dám hái vì điều gì?

Treo tranh 2 và hỏi:

+ Bức tranh có những ai?

+ Cô giáo trao cho Chi cái gì?

+ Chi nói gì với cô giáo mà cô lại cho

Chi ngắt hoa?

+ Cô giáo nói gì với Chi

- Gọi hs kể lại nội dung chính

- Gọi hs nhận xét bạn

- Nhận xét từng hs

c Kể lại đoạn cuối truyện

- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói như

thế nào để cảm ơn cô giáo?

- Gọi hs kể lại đoạn cuối và nói lời cảm

ơn của mình

- Nhận xét từng hs

3 Củng cố –dặn dò (3’)

- Về nhà kể lại cho người thân nghe

- HS kể từ ( Mới sáng …….dịu cơn đau)

- Cô giáo và Chi

- 3,5 em kể chuyện

––––––––––––––––––––––––––––––––

Chính tả (tập chép) BÔNG HOA NIỀM VUI I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Bông hoa Niềm Vui”

- Làm đúng các bài tập 2,3a

2 Kĩ năng: Rèn viết đúng trình bày sạch đẹp.

3 Thái độ: Hs yêu thích môn học, tích cực rèn luyện chữ viết.

Trang 7

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Viết sẵn đoạn tập chép Bông hoa Niềm Vui Viết sẵn BT3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: 3p

- Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở tiết

học trước Giáo viên đọc

- Nhận xét

2 Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: 1p

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép(17p)

a Nội dung đoạn chép

- Giáo viên đọc mẫu bài tập chép

- Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai

bông hoa nữa cho những ai? Vì sao?

b Hướng dẫn trình bày

- Những chữ nào trong bài chính tả được

viết hoa ?

- Đoạn văn có những dấu gì?

c Hdẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ

khó

- Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

- Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng

Bài 2: Yêu cầu gì ?

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

a yếu b kiến c khuyên

- Bông hoa Niềm Vui

Cuộn chỉ bị rối

Em không nói dối

Thửa ruộng trơ gốc rạ

Trang 8

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong pham vi 100, dạng 54 - 18,

- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán về ít hơn với các số đo kèmđơn vị đo là dm

- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết ba đỉnh

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ trong pham vi 100 dạng 54 - 18

3 Thái độ: Hs chú ý và hăng hái học tập

II/ CHUẨN BỊ: Bài giảng trình chiếu điện tử

- 5 bó 1 chục que tính và 4que tính rời

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ: 3p

- Ghi: 74 – 6 44 – 5 x + 7 = 54

- Nêu cách đặt tính và tính, tìm x

- Nhận xét

2.Dạy bài mới

a Giới thiệu bài: 1p

b Hd Phép trừ 54 - 18(12p)

*Nêu vấn đề :

- Bài toán: Có 54 que tính, bớt đi 18 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính em

phải làm gì ?

*Tìm kết quả

- Em thực hiện bớt như thế nào ?

- Hướng dẫn cách bớt hợp lý

- Có bao nhiêu que tính tất cả ?

- Đầu tiên bớt 4 que rời trước

- Vậy 54 que tính bớt 18 que tính còn

- Có 54 que tính (5 bó và 4 que rời)

Bài 2:

Trang 9

- Nối 3 điểm với nhau.

- Thực hành vẽ

- Học cách đặt tính và tính 54 - 18

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tập đọc QUÀ CỦA BỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Đọc trơn toàn bài.

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài

- Nhấn giọng ở những từ gợi tả, gợi cảm

- Đọc đúng các từ khó

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Tình yêu thương của người bố qua những món quàđơn sơ dành cho các con

2 Kĩ năng: Rèn đọc đúng, đọc to, lưu loát.

3 Thái độ: Giáo dục tình cảm kính yêu và trân trọng tình yêu thương của bố dành

cho con

*GDBVMT: Có đầy đủ các sự vật của môi trường thiên nhiên và tình yêu thương

của bố dành cho các con

II ĐỒ DÙNG

- UDCNTT

- Máy tính, máy chiếu, phông chiếu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi 4 HS lên bảng đọc bài Bông hoa

a Giới thiệu bài: 2’

Trang 10

Đó là những món quà rất đặc biệt của bố

dành cho các con Để biết ý nghĩa món

quà chúng ta học bài Quà của bố trích

trong tập Tuổi thơ im lặng

chị em đang chơi với mấy chú dế

2/ Luyện đọc:12’

a/ GV đọc mẫu

- GV đọc mẫu, giọng nhẹ nhàng, vui, hồ

b/ Đọc từng câu

- Cho HS tìm các từ khó đọc và ghi lên

bảng: quẫy tóc nước, mốc thếch, ngó

ngoáy,

- HS tìm trong đoạn mới đọc vàluyện đọc nhiều lần

- Treo bảng phụ các câu cần luyện

d/ Thi đọc giữa các nhóm

3/ Tìm hiểu bài(10’)

- Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới

dưới nước” ?

- Vì đó là những con vật sống dướinước

- Các món quà ở dưới nước của bố có đặc

điểm gì ?

- Sống động, bò nhộn nhạo, tỏahương thơm lừng, quẫy tóe nước,mắt thao láo

- Em hiểu thế nào là “một thế giới mặt

- Từ nào cho thấy các con rất thích những

- Vì sao các con cảm thấy giàu quá trước

những món quà đơn sơ ?

- Kết luận: Bố mang về cho các con cả

một thế giới mặt đất, cả một thế giới dưới

nước, những món quà đó thể hiện tình

- Vì nó thể hiện tình yêu của bố vớicác con, vì trẻ em rất thích và vì cáccon rất yêu bố

Trang 11

thương yêu của bố với các con.

*Lh: Có đầy đủ các sự vật của môi trường

thiên nhiên và tình yêu thương của bố

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hoc sinh viết đúng, đẹp chữ L hoa.

- Viết đúng, đẹp cụm từ ứng dụng: Lá lành đùm lá rách

- Học sinh biết cách nối từ chữ L sang các chữ cái đứng liền sau

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp, sạch sẽ

3 Thái độ: Hs có ý thức viết cẩn thận.

II CHUẨN BỊ

- Chữ L hoa trong khung chữ đường kẻ trên bảng phụ

- Vở Tập viết 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ( 5p)

- Yêu cầu hs viết bảng chữ K- Kề

- GV nhận xét, sửa sai

2 Bài mới

a Gv giới thiệu bài:(1p)

b/ Hướng dẫn viết chữ hoa( 6p)

- 2HS viết bảng lớp, dưới lớp viếtbảng con

* Hướng dẫn cách viết

- Vừa nói vừa tô trong khung chữ: Chư L

hoa viết bằng 1 nét liền Điểm đặt bút ở

đường kẻ dọc số 1 viết nét cong trái giống

chữ C hay G Viết tiếp lượn đứng (lượn 2

đầu) nối liền nhau (tạo thành vòng to ở

đầu chữ và vòng nhỏ ở chân chữ) Điểm

dừng bút nằm trên đường ngang số 2 và

- HS quan sát

Trang 12

- 1 HS lên bảng viết, dưới lớp viết bảngcon.

nhắc nhở chúng ta hãy cưu mang, giúp đỡ

lẫn nhau trong lúc khó khăn, hoạn nạn

b) Quan sát và nhận xét

- Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng

nào?

- 5 tiếng: Lá, lành, đùm, lá, rách

- Khi viết chữ ta L viết nét nối như thế

nào?

Từ điểm cuối của chữ L rê bút lênđầu chữ a và viết chữ a

- Khoảng cách giữa các chữ viết như thế

c) Viết bảng con :

- Chỉnh, sửa cho các em

4/ Hướng dẫn viết vào Vở tập viết (15’)

- GV quan sát giúp đỡ hs viết

- - Thu chấm 5 - 7 bài nhận xét chung

Trang 13

TIẾT 64: LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Thuộc bảng trừ 14

- Củng cố các phép trừ có nhớ dạng: 14 – 8, 34 – 8, 54 – 18

- Tìm số hạng chưa biết trong một tổng, số bị trừ chưa biết trong một hiệu

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính và giaỉ toán.

3 Thái độ: Hs chú ý nghe giảng, hứng thú học tập.

II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

- Sách toán, vở bài tập, bảng con, giấy nháp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết quả.

Bài 2: Hs đọc yêu cầu

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì ?

Trang 14

TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH.

CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động (công việc gia đình) Nêu được một số

từ ngữ chỉ công việc trong gia đình

- Luyện tập về kiểu câu Ai là gì ?

- Nói được câu theo mẫu Ai làm gì có nghĩa

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói, kĩ năng đặt câu theo mẫu.

3 Thái độ: Hs tích cực học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa viết sẵn 4 câu bài 2.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: 3p Cho HS làm phiếu:

a Đặt câu theo mẫu (Ai cái gì, con gì )

làm gì ?

b Tìm từ ghép vào tiếng: thương, quý

- Nhận xét

- Làm bảng phụa.………là học sinh giỏi

-………… thường gáy vào buổi sáng

- ……… cho đàn gà ăn thóc.b/ thương yêu, quý mến

Từ ngữ về công việc gia đình

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài: 1p

b Làm bài tập(30p)

Bài 1: Yêu cầu gì ?

- GV cho học sinh làm miệng

- GV hướng dẫn sửa bài

- Nhận xét

Bài 2: Yêu cầu gì ?

- Nhận xét, hướng dẫn sửa bài , chốt lời

giải đúng

b Cây/ xoà cành ôm cậu bé

c Em/ học thuộc đoạn thơ

d Em/ làm ba bài tập toán

Bài 3: Bài viết.

- Các từ ở ba nhóm trên có thể tạo nên

nhiều câu không phải chỉ 4 câu

- Gợi ý : Khi đặt câu cần lưu ý điều gì ?

Bài 1

- 1 em đọc: Kể tên những việc em đãlàm ở nhà giúp cha mẹ

- HS làm miệng từng cặp nói chuyệnvới nhau

- Vài em lên bảng viết

- Đầu câu viết hoa cuối câu có dấuchấm

Trang 15

- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng

cuộc

3 Củng cố :(3p)

- Tìm những từ chỉ công việc trong gia

đình ? Đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?

- Nhận xét tiết học

*TH: Quyền được có cha mẹ.

- Bổn phận phải chăm ngoan, nghe lời

cha mẹ, biết giúp đỡ cha mẹ làm việc

- Hs nghiêm túc làm bài và hăng hái phát biểu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1 bó 1 chục qt và 8 qt rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Yêu cầu hs thực hành trên que tính

Ghi kết quả lên bảng

Trang 16

Bài tập 2: Nối phép tính với kết quả

- Nghe, nói, viết được một đoạn kể về gia đình Viết rõ ý dùng từ đặt câu đúng

- Phát triển học sinh năng lực tư duy ngôn ngữ

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghe, nói, viết một đoạn kể về gia đình.

3 Thái độ: Hs hăng phái phát biêủ ý kiến.

*TH: Quyền có gia đình, được mọi người trong gia đình thương yêu chăm sóc.

II CÁC KNS ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Hs biết xác định giá trị và tự nhận thức về bản thân

- Có khả năng tư duy sáng tạo, biết thể hiện sự cảm thông

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bảng phụ chép sẵn gợi ý Bài tập 1

2 Học sinh: Sách Tiếng việt, vở BT

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- BT yêu cầu gì? (KT đóng vai)

- Bài tập yêu cầu kể 5 câu hoặc hơn 5

câu về gia đình chứ không phải TLCH

- HS tập kể theo từng cặp (xưng tôi khi kể)

- GV tổ chức cho HS kể theo cặp

- Nhận xét

*TH: Quyền có gia đình, được mọi

người trong gia đình thương yêu chăm

7 8

15 - 6

15 - 8

Trang 17

- Cả lớp làm bài viết vào vở BT.

- Nhiều em đọc bài trước lớp Nhận xét

- Nhận xét góp ý, cho điểm

3 Củng cố: Nhắc lại một số việc khi làm

bài viết về gia đình?

và hạnh phúc Em rất yêu quý gia đình của em.

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Chính tả (nghe - viết) QUÀ CỦA BỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nghe–viết đúng một đoạn của bài “Quà của bố” Trình bày đúng đoạn văn xuôi

có nhiều dấu câu

- Làm được BT2, 3a

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng, trình bày dẹp.

3 Thái độ: Hs yêu thích môn học, tích cực rèn luyện chữ viết.

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC

- Viết nội dung bài chính tả lên bảng

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ktra bài cũ (5’): Bông hoa Niềm Vui.

- GV đọc HS viết: trái tim, dạy dỗ, hiếu

thảo

- GV nhận xét phần bài cũ

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Gọi HS đọc bài viết trên bảng

b Hướng dẫn chính tả (7’)

- Quà của bố đi câu về có những gì ?

- Bài chính tả có mấy câu?

- Những chữ đầu câu viết như thế nào?

- Câu nào có dấu hai chấm?

c Luyện viết đúng

- GV đọc câu - rút từ viết lên bảng

- Cà cuống, niềng niễng, nhốn nháo, tỏa

hương, thao láo, quẫy

- Yêu cầu học sinh viết bảng con từ khó

d Viết vở (12’)

- HS nghe - viết bảng con

- Hs nhắc lại tên bài

- Cà cuống, niềng niễng đực, niềngniễng cái, hoa, sen, cá chộp, cáchuối

- 4 câu

- Viết hoa

- Mở thúng câu ra là cả một thế giớidưới nước: cà cuống, niềng niễng

- HS phân tích- hiểu nghĩa-phát âm

Ngày đăng: 12/06/2021, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w