Bài 2: Điền vào chỗ trống - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập - Yêu cầu học sinh làm vào VBT, gọi học sinh lên bảng làm.. Củng cố, dặn dò1p - Giáo viên nhận xét tiết học, nhắc học sinh g
Trang 1TUẦN 3
Ngày soạn: 16/09/2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 23 tháng 09 năm 2019
Toán Tiết 11: KIỂM TRA
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của học sinh.
- Đọc, viết số có hai chữ số, viết số liền trước, số liền sau
b)Kỹ năng: Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ (không nhớ) trong phạm vi
100
- Giải toán bằng một phép tính cộng trừ, chủ yếu là dạng thêm và bớt 1 đơn vị từ
số đã cho Đo và viết độ dài đoạn dây
c)Thái độ:Có thái độ nghiêm túc, tích cực, tự giác trong học tập
a, Số liền sau của 89 là:
b, Số liền trước của 100 là:
Mẹ và chị hái được 58 quả cam,
riêng mẹ hái được 32 quả cam Hỏi chị
hái được bao nhiêu quả cam?
a, Số liền sau của 89 là: 90
b, Số liền trước của 100 là: 99
Bài 3 Tính (2,5đ)
31 68 40 79
6 + + +
27 23 25 7732
58 45 65 238
Bài 4 Bài giải Chị hái được số quả cam là:
58 – 32 = 26 (quả cam) Đáp số: 26 quả cam
Bài 5
- Hs vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 10cm
- Trong các số em đã học số bé nhất là:0
Trang 2Tập đọc BẠN CỦA NAI NHỎ I/ MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng dấu chấm, dấu phẩy.
+ Phát âm chuẩn một số từ dễ lẫn: l ( lo lắng)…
+ Hiểu nghĩa các từ trong SGK: ngăn lại, hích vai…
+ Thấy được đức tính của Nai nhỏ: khoẻ mạnh, nhanh nhẹn, dám liều mình vì cứungười tài
+ Rút ra nhận xét từ câu chuyện: người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúpngười, cứu bạn
b)Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát.
c)Thái độ: Có thái độ kiên trì, nhẫn nại khi học tập
* QPAN: Kể chuyện nói về tình bạn là phải biết giúp đỡ, bảo vệ nhau, nhất là khi
gặp hoạn nạn
II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng vàthừa nhận người khác có những giá trị khác
- Lắng nghe tích cực
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, phông chiếu.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: ( 3p)
- Gọi học sinh đọc bài Mít làm thơ
- Trả lời câu hỏi cuối bài
B Bài mới ( 20p )
1 Giới thiệu bài: (1p)
- Ấn Slide 1 - Tranh minh họa
? Trong tranh vẽ gì?
- Gv giới thiệu
2 Luyện đọc (18p)
a Giáo viên đọc mẫu toàn bài.
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc
kết hợp giải nghĩa từ:
Đọc từng câu:
- Cho hs đọc những từ khó: lo lắng, chút
nào nữa, hích vai, đôi gạc chắc khoẻ
- Học sinh đọc nối tiếp câu
- Ấn Slide 2 (Câu dài)
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Học sinh nêu cách hiểu của mình về
Trang 3? Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?
*)TH: Được sống với cha mẹ, được cha
mẹ yêu thương dạy dỗ là quyền của mỗi
chúng ta được hưởng
? Cha của Nai Nhỏ nói gì?
*)TH: Được vui chơi, được tự do kết
giao với bạn bè là quyền của mỗi chúng
* QPAN: Gọi hs kể chuyện em đã đọc,
đã nghe về tình bạn (giúp đỡ, bảo vệ
nhau, nhất là khi gặp hoạn nạn)
- Theo các con người bạn tốt là người
như thế nào?
- Đi chơi xa cùng bạn bè
- Cha không ngăn cản con nhưng conhãy kể cho cha nghe về những ngườibạn của con
- Hành động 1: lấy vai hích đổ nhữnghòn đá to chặn ngang lối đi
- Hành động 2: nhanh trí kéo Nai Nhỏchạy khỏi lão hổ đang rình sau bụi cây
- Hành động 3: lao vào gã sói, dùnggạc húc Sói ngã ngửa để cứu Dê non
- Hs kể chuyện được nghe, được đọc
- Gv theo dõi, bổ sung, sửa cho hs
- Có sức khoẻ
- Thông minh, nhanh nhẹn
- Sẵn lòng giúp người, cứu người…
4 Luyện đọc lại : ( 10p)
- Mỗi nhóm 3 em thi đọc toàn chuyện
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
5 Củng cố, dặn dò ( 3p)
? Vì sao cha của Nai Nhỏ đồng ý cho em đi chơi xa? (đi với bạn tốt, đáng tin cậy)
- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị cho buổi học sau
Chính tả (tập chép) BẠN CỦA NAI NHỎ
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Chép lại chính xác nội dung tóm tắt truyện " bạn của Nai Nhỏ" Biết
viết hoa chữ cái đầu câu Ghi dấu chấm cuối câu, trình bày đúng, sạch
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng chính tả nghe viết đúng chính tả
c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.
Trang 4II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng lớp viết sẵn ND bài chính tả
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
- Gọi học sinh lên viết bảng: 29 chữ cái
- Dưới học sinh đọc chữ cái
? Những chữ đầu câu viết như thế nào?
? Cuối câu có dấu gì?
- Học sinh viết bảng con 1 số từ dễ lẫn
- Hướng dẫn học sinh chép lại bài vào vở
+ Học sinh viết vào vở
+ Qsát và uốn nắn học sinh viết vào vở
- Chấm chữa bài
- 2 học sinh đọc lại đoạn chép
- Vì bạn Nai Nhỏ là người thông minh,dũng cảm
- Viết hoa
- Dấu chấm
- Hs viết bảng con: Nai Nhỏ,
3 Bài tập(10p)
Bài - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Giáo viên yc học sinh lên điền bảng làm
Bài 2: Điền vào chỗ trống
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm vào VBT, gọi học
sinh lên bảng làm
- Giáo viên và học sinh nhận xét
Ngày tháng, nghỉ ngơi người bạn, nghề nghiệp
a) Tr hoặc chCây tre, mái che, trung thành, chungsức
b) Đỗ hoặc đổ
đổ rác, thi đỗ, trời đổ mưa, xe đỗ lại
4 Củng cố, dặn dò(1p)
- Giáo viên nhận xét tiết học, nhắc học sinh ghi nhớ quy tắc chính tả ng / ngh
- Yêu cầu học sinh về nhà soát lại bài chính tả và các bài tập, sửa hết lỗi
Đạo đức BÀI 2: BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI ( Tiết 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh hiểu khi có lỗi phải nhận lỗi để mau tiến bộ, và được mọi người yêuquý Như thế mới là người dũng cảm, trung thực
- Học sinh cần sửa lỗi và chữa lỗi khi có lỗi, biết nhắc bạn sửa và nhận lỗi
2 Kĩ năng: Tự nhận lỗi và sửa lỗi sai của mình.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II CÁC KNS ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống mắc lỗi
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm đối với việc làm của bản thân
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu học tập
Trang 5Hoạt động Gv Tiết 1
Hoạt động 1: Phân tích truyện cái bình
hoa.( Kĩ năng giải quyết vấn đề, thảo luận
- Gọi học sinh kể đoạn cuối câu chuyện
? Qua câu chuyện con thấy cần làm gì sau
khi mắc lỗi
*)TH: Khi mắc lỗi chúng ta cần phải sửa
lỗi để phát triển tốt hơn
? Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?
*)TH: Biết nhận lỗi và sửa lỗi là thể hiện
- Lần lượt đọc từng ý kiến và bày tỏ ý kiến
KL: biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp các em
mau tiến bộ và được mọi người yêu quý
Hoạt động thực hành: Con hãy kể 1
trường hợp con đã có lỗi và nhận lỗi (15’)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết về một số khối cảm biến
2 Kĩ năng: Giúp học sinh phân biệt có 3 loại khối cảm biến
- Giới thiệu bài học
2 Hướng dẫn HS nhận biết các khối
Trang 6+ Khối khoảng cách: Có hình vuông,
? Nêu đặc điểm của khối khoảng cách,
khối ánh sáng, khối biến đổi
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
GV chốt
Có 3 loại khối cảm biến đó là
+ Khối khoảng cách: Có hình vuông,
- Điểm khác: Khối ánh sáng có thêm
đèn, còn khối biến đổi có thêm núm
- Học sinh quan sát và nêu đặc điểm của
3 loại khối trên
- HS nhận xét+ Khối khoảng cách: Có hình vuông,màu xám
+ Khối Ánh sáng: hình vuông, màu đen,
có đèn+ Khối biến đổi : hình vuông, có màuđen và 1 mặt có núm xoay
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức
- Củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 (đã học ở lớp 1) và đặt tính theo cột
b)Kỹ năng: Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ.
c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập
Trang 7II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, phông chiếu.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu phép cộng: 6 + 4 = 10 ( 5 - 7p)
Bước 1:
- Giáo viên giơ 6 que tính Hỏi học sinh "
có mấy que tính?", giáo viên cho học sinh
lấy 6 que tính lên bàn, giáo viên cầm 6
que tính trên tay và hỏi học sinh " viết
tiếp số mấy vào cột đơn vị?"
- Giáo viên viết số 4 vào cột đơn vị
- Giáo viên chỉ những que tính cầm trên
tay và hỏi học sinh " có tất cả bao nhiêu
que tính?"
- Cho học sinh bó lại thành 1 bó 10 que
tính Giáo viên hỏi : 6 + 4 = ? và giáo
viên viết dấu cộng trên bảng
- Giáo viên viết bảng : 6 + 4 = 10 ( viết 0
thẳng cột với 6 và 4, viết 1 ở cột chục)
- Giáo viên giúp học sinh nêu được 6 + 4
= 10, viết 0 thẳng cột với 6 và 4, viết 1 ở
cột chục
Bước 2:
- Giáo viên nêu phép cộng 6 + 4 =…
và hướng dẫn học sinh đặt tính rồi tính
như sau:
+ Đặt tính: viết 6, viết 4 thẳng cột với 6,
viết dấu + và kẻ gạch ngang
6
+
4
+ Tính: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn vị, viết 1 vào cột chục: 6
+
4
–––––
10
Như vậy : 6 + 4 = 10
Thường gọi là đặt tính theo cột dọc
- 6 que tính Viết tiếp số 4 vào cột đơn vị
- 10 que tính
- 6 + 4 = 10
2 Thực hành (25p)
Bài 1: Số?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh tự làm
- Nhận xét, chữa bài
- Học sinh làm a) HS đọc yêu cầu
6 + 4 = 10
4 + 6 = 10
2 + 8 = 10
8 + 2 = 10
9 + 1 = 10
1 + 9 = 10 b)
Trang 8- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- Thi đua làm tính nhẩm nhanh giữa hai
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Rèn kĩ năng viết chữ.
- Biết viết chữ cái hoa B theo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng câu bạn bè xum họp theo cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu, đều nét
và nối chữ đúng quy định
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đúng mẫu và quy trình viết chữ B.
c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mẫu chữ B Bảng phụ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 2 - 3p
- Gọi học sinh lên bảng viết chữ : Ă, Â
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Hdẫn học sinh viết chữ hoa (7p)
a.Hướng dẫn học sinh quan sát và
nhận xét chữ B
Quan sát và nhận xét chữ: B
? Chữ B cao mấy li? gồm mấy nét?
- Nét 1: Giống nhau móc ngược trái
- Nét 2: là nét kết hợp của 2 nét cơ bản
- Cao 5 li, gồm 6 đường kẻ
Trang 9cong trên và cong phải nối liền nhau.
Chỉ dẫn cách viết
- Nét 1: đặt bút trên đường kẻ 6,dừng bút
trên đường kẻ 2
- Nét 2:Từ điểm dừng bút của nét 1, lia
bút lên đường kẻ 5, viết 2 nét cong liền
nhau, tạo vòng xoắn nhỏ gần giữa thân
chữ, dừng bút ở giữa đường kẻ 2 và
đường kẻ 3
Giáo viên viết mẫu chữ B trên bảng,
vừa viết vừa nói lại cách viết
- Học sinh lắng nghe
b Hdẫn học sinh viết trên bảng con.
- Học sinh tập viết chữ B 2, 3 lượt
- Hs nêu cách hiểu câu trên: bạn bè ở
khắp nơi trở về quây quần họp mặt đông
vui
*)TH: Được tự do kết là q của chúng ta.
Học sinh quan sát mẫu chữ viết câu
- Giáo viên nhắc học sinh về khoảng cách
giữa các chữ theo quy định
- Gv viết mẫu chữ Bạn trên dòng kẻ
* Hd học sinh viết chữ Bạn vào bảng
con
- Hs tập viết chữ Bạn 2 lượt vào bảng
con
4 Hdẫn học sinh viết vào vở TV (15p)
- Giáo viên nêu yêu cầu viết:
+ 1 dòng chữ B cỡ vừa ( cao 5 li), 1 dòng
Trang 10- Giáo viên nhận xét chung về tiết học,
khen ngợi những học sinh viết đẹp
- Dặn học sinh về nhà luyện viết thêm
Kể chuyện BẠN CỦA NAI NHỎ
+ Bước đầu biết dựng lại câu chuyện theo vai, giọng kể phù hợp với nhân vật
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng nghe, kể: biết lắng nghe bạn bè và biết nhận xét lời kể cảu
bạn
c)Thái độ: Có thái độ quý mến tình bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, phông chiếu.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
- 3 em kể lại câu chuyện " Phần thưởng"
- Qua câu chuyện giúp con hiểu điều gì?
B Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Hướng dẫn kể chuyện (28p)
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Giáo viên dưa tranh yêu cầu học sinh
quan sát tranh vẽ gì? nêu lại từng lời kể
của Nai Nhỏ được diễn tả bằng hình ảnh
- Gọi 1 làm mẫu - nhắc lại lời kể lần thứ
- Học sinh nhìn lại từng tranh, nhớ và
nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ nói với Nai
nhỏ
Trang 11- Câu hỏi gợi ý: Gv nêu CH gọi hs trả lời
? Nghe Nai nhỏ kể lại hành động hích đổ
hòn đá to cuả bạn, cha Nai Nhỏ nói thế
nào?
? Nghe Nai Nhỏ kể chuyện người bạn
nhanh trí kéo mình ra khỏi lão hổ hung dữ
cha Nai Nhỏ nói gì?
? Nghe xong chuyện bạn của con húc ngã
Sói để cứu Dê non cha Nai Nhỏ đã mừng
rỡ nói với con như thế nào?
- Học sinh tập nói theo nhóm
- Các nhóm cử đại diện lần lượt nhắc lại
lời của Nai Nhỏ nói với con
c Phân các vai ( người dẫn chuyện, Nai
Nhỏ, cha Nai nhỏ)
- Lần 1: Giáo viên làm người dẫn chuyện,
1 học sinh làm Nai Nhỏ, 1 học sinh làm
cha Nai Nhỏ
- Lần 2: gọi 1 tốp 3 học sinh xung phong
dựng lại câu chuyện theo vai
- Lần 3: Học sinh tự hình thành nhóm, tập
dựng lại 1 đoạn của câu chuyện đó
- Cho các nhóm thi đóng vai
3 Củng cố, dặn dò (1p)
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà kể lại câu chuyện
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4 và 36 +
24
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng và giải bài toán có lời văn.
c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ thực hành Toán 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu phép cộng 26 + 4 (10p)
- Giáo viên đưa Slide 1 hiệu ứng: 2 bó
que tính và hỏi: cô có mấy chục que
tính?
- 2 chục que
Trang 12- Giáo viên đưa Slide1 hiệu ứng 2 và
hỏi cô có thêm mấy que tính?
? Cô có tất cả bao nhiêu que tính?
? 26 que tính viết vào cột đơn vị chữ số
nào? Viết vào cột chục chữ số nào?
- Giáo viên đưa Slide1 hiệu ứng 3 và
hỏi có thêm mấy que tính?
? Có thêm 4 que tính thì viết 4 vào cột
nào?
? 26 + 4 = ?
- Giáo viên viết bảng dấu cộng và kẻ
gạch ngang vào bảng gài Giáo viên
hướng dẫn học sinh lấy 6 que tính rời
bó lại cùng với 4 que rời thành 1 bó 1
chục que tính Hỏi học sinh bây giờ có
mấy bó que tính?
- Như vậy 26 + 4 = ?
- 26 + 4 = 30 viết 30 vào bảng như thế
nào? ( giáo viên ghi bảng)
- Giáo viên viết 26 + 4 = rồi gọi học
sinh lên bảng ghi kết quả phép cộng rồi
gọi 3 học sinh đọc lại
* Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt tính
rồi tính 26 + 4 như sau
Đặt tính: 26
+
4
- Gọi học sinh tính: - Gọi 3 học sinh chỉ vào phép tính rồi tính như trên - 6 que - 26 que - Viết cột đơn vị chữ số 6 Viết cột chục chữ số 2 - Có thêm 4 que tính - Viết 4 vào cột đơn vị thẳng cột với 6 - Bằng 30 que tính - Học sinh làm theo và trả lời có 3 bó que tính hay 30 que tính - 26 + 4 bằng 3 chục hoặc 26 + 4 = 30 -Viết 0 vào cột đơn vị, thẳng cột với 6 và 4, viết 3 vào cột chục,thẳng cột với 2 - Học sinh nêu cách đặt tính: Viết 26, viết 4 thẳng cột với 6, viết dấu cộng, kẻ gạch ngang - 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ 1 - 2 thêm 1 bằng 3 viết 3 2 Giới thiệu phép cộng 36 + 24 : tương tự như trên - Đặt tính: 36 +
24
–––––––
60
- Viết 36, viết 4 dưới 6, 2 thẳng cột 3, viết dấu +, kẻ gạch ngang
6 cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ 1
3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6 viết 6
- 2 em nêu lại cách tính
3 Thực hành (15p)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập.
Bài 2
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Tóm tắt nhanh
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Nêu cách viết tổng sao cho chữ số trong cùng 1 đơn vị thẳng cột với nhau
- 1 học sinh lên bảng làm, dưới lớp làm vào VBT
Bài giải Hai tổ trồng được tất cả số cây là:
Trang 13? Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Lớp nhận xét, chốt lời giải đúng
17 + 23 = 40 (cây) Đáp số: 40 cây
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức
+ Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các tiếng trong bài Phát âm chuẩn 1 số từ : thủanào, lang thang, khắp nẻo
+ Biết ngắt nhịp hợp lí ở từng câu thơ
+ Hiểu nghĩa các từ chú giải trong SGK
+ Nắm đựơc ý nghĩa của mỗi khổ thơ
+ Hiểu nội dung: tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê trắng
- Học thuộc lòng bài thơ
b)Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát.
c)Thái độ: Có thái độ quý mến tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê trắng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh trong bài tập đọc
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: ( 3p)
- Gọi học sinh đọc bài : " bạn của Nai nhỏ" và trả lời câu hỏi cuối bài
a Giáo viên đọc mẫu toàn bài
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc
- Nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
- Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
- Các nhóm đọc từng khổ thơ
- Các nhóm thi đọc, học sinh các nhómchú ý nhận xét và cho điểm
- Cả lớp đọc
3 Tìm hiểu bài: