- Ñoïc thaàm laïi yeâu caàu baøi vaø caùc gôïi yù, quan saùt ñoà chôi em ñaõ choïn, vieát keát quaû quan saùt vaøo phieáu.. - Tieáp noái nhau trình baøy keát quaû quan saùt...[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 11 tháng 12 năm 2006.
Tập đọc
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức: - Hiểu từ ngữ , nội dung:Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò
chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời
2 - Kĩ năng: - Đọc trôi chảy , lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui
tha thiết ,thể hiện niềm vui sướng của đám trẻ khi chơi thả diều
3 - Giáo dục: - HS phải có mơ ước, và niềm vui sướng khi thực hiện những mơ ước ấy.
B CHUẨN BỊ:
GV : - Tranh minh họa bài đọc SGK
- Bảng phụ viết câu , đoạn hướng dẫn HS đọc
HS : SGK
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”
b Bài cũ : Chú Đất Nung
- Kiểm tra 2 em tiếp nối nhau đọc bài Chú Đất Nung ( phần 2 ) , trả lời câu hỏi 3 , 4 SGK
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , giảng giải , thực hành , động não , đàm thoại
1.Giới thiệu bài Cánh diều tuổi thơ
- Cho quan sát tranh minh họa bài đọc SGK
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Chỉ định 1 HS đọc cả bài
- Hướng dẫn phân đoạn : Có thể chia bài thành
2 đoạn :
+ Đoạn 1 : Bốn dòng đầu
+ Đoạn 2 : Phần còn lại
- Chỉ định HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc đúng, giúp HS sửa lỗi phát âm
- Gọi HS đọc phần chú thích
- Gọi HS đọc toàn bài
- Đọc diễn cảm cả bài
Tiểu kết: - Đọc lưu loát , trôi chảy toàn bài
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc đoạn, trao đổi và trả lời câu
hỏi
- Ý chính đoạn 1 : Vẽ đẹp cánh diều
+ Cánh diều được tả từ khái quát đến cụ thể :
Cánh diều được miêu tả bằng nhiều giác quan:
*Mắt nhìn – cánh diều mềm mại như cánh
- 2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn (3 lượt)
* Đọc thầm phần chú thích các từ mới ở cuối bài đọc , giải nghĩa các từ đó
- 1 HS đọc chú thích Cả lớp đọc thầm phần chúthích
- Luyện đọc theo cặp
- Vài em đọc cả bài
Hoạt động nhóm
- 2 HS đọc thành tiếng – cả lớp đọc thầm
- Đọc thầm các câu hỏi, làm việc theo từngnhóm, trao đổi trả lời câu hỏi
- Đọc đoạn 1 , trả lời câu hỏi:
* Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả cánh diều ?
- Đọc đoạn 2 , trả lời câu hỏi:
Trang 2- Ý chính đoạn 2: Trò chơi thả diều đem lại
niềm vui và những ước mơ đẹp
- Yêu cầu đọc câu mở bài , câu kết bài
- Yêu cầu nêu nội dung chính cả bài
- Ghi nội dung chính
Tiểu kết: Hiểu ý nghĩa của bài
Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm :
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm bài văn
* Giọng đọc êm ả, tha thiết Chú ý đọc liền
mạch các cụm từ trong câu : suốt một thời, chờ
đợi , tha thiết cầu xin : “ Bay đi , Bay đi !”
+ Đọc mẫu đoạn văn
+ Sửa chữa , uốn nắn
Tiểu kết: Biết đọc bài với giọng trang trọng ,
cảm hứng ca ngợi , khâm phục
* Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những niềm vui lớn như thế nào ?
* Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những ước mơ đẹp như thế nào ?
- Đọc câu mở bài , câu kết bài., trả lời câu hỏi:
* Qua các câu mở bài và kết bài tác giả muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ ?
- Nêu nội dung chính cả bài
Hoạt động cá nhân
- 2 em tiếp nối nhau đọc 2 đoạn của bài Tìm giọng đọc
+ Luyện đọc diễn cảm theo cặp + Thi đọc diễn cảm trước lớp
4 Củng cố : (3’) - Nêu nội dung của bài ?
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
-Chuẩn bị: Tuổi Ngựa
Bổ sung:
Trang 3
Thứ hai, ngày 11 tháng 12 năm 2006
Chính tả
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức : - Nghe – viết đúng chính tả , trình bày đúng bài Cánh diều tuổi thơ.
2 - Kĩ năng: Làm đúng, viết đúng những tiếng có âm đầu ch/tr ( hay hỏi/ngã).
3 - Giáo dục: - Có ý thức viết đúng , viết đẹp Tiếng Việt
B CHUẨN BỊ:
GV : - Một số tờ phiếu khổ to viết nội dung BT 2b , BT3
HS : - SGK, V2
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”
b- Bài cũ : Chiếc áo búp bê - 2 HS lên bảng, lớp viết vào nháp 3 từ có vần s/x.
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
1 Giới thiệu bài Cánh diều tuổi thơ.
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chính tả
- Gọi HS đọc đoạn văn – tìm hiểu nội dung
- Yêu cầu đọc thầm chú ý từ ngữ khó dễ lẫn,
các tên riêng
- Viết chính tả
- Chấm , chữa 7 – 10 bài
Tiểu kết: trình bày đúng bài viết
Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập chính tả
Bài tập 2a: Trò chơi: thi điền chữ nhanh.
- GV tổ chức cho HS chơi
Cách chơi: 3 nhóm trưởng điều khiển cuộc
chơi thi tiếp sức
- GV chấm theo tiêu chuẩn: Đúng / Sai
- Nhóm có điểm nhiều là thắng
- GV nhận xét
Bài tập 3: Giới thiệu đồ chơi.
-GV chia nhóm, từng nhóm lên chọn món đồ
chơi đã nêu và hướng dẫn các bạn chơi cùng
Tiểu kết:Bồi dưỡng cẩn thận chính xác.
Hoạt động cả lớp
- Theo dõi - Đọc đoạn văn
- HS ghi vào bảng: mềm mại, phát dại, trầm
bổng.
- Đọc thầm lại đoạn văn
- Viết bài vào vở
- Soát lại, chữa bài
Hoạt động tổ nhóm
- Đọc yêu cầu và mẫu câu
- Đọc thầm đoạn văn , làm bài vào vở
- Các nhóm lên bảng thi làm bài tiếp sức
- Cả lớp nhận xét , bổ sung tên những trò chơi chưa có
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét , kết luận nhóm thắng cuộc
- Làm bài vào vở , mỗi em viết khoảng 5 dòng
4 Củng cố : (3’) - Giáo dục HS có ý thức viết đúng , viết đẹp tiếng Việt
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
- Nhận xét chữ viết của HS
- Yêu cầu HS về viết vào sổ tay các từ có hai tiếng tiếng có âm đầu ch/tr ( hay hỏi/ngã).
- Chuẩn bị : Nghe – viết Kéo co
Bổ sung:
Trang 4Thứ ba, ngày 12 tháng 12 năm 2006
Luyện từ và câu
Tiết 29: Mở rộng vốn tư: ĐỒ CHƠI- TRÒ CHƠIø
a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”
b- Bài cũ : Dùng câu hỏi và dấu chấm hỏi - Kiểm tra 2 em nối tiếp nhau trả lời 3 câu hỏi:
+ Câu hỏi dùng để làm gì ? Câu hỏi có tác dụng gì ? Cho ví dụ + Cho ví dụ về một câu hỏi em dùng để tự hỏi mình
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
1.Giới thiệu bài:
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Hệ thống vốn từ
- Bài 1 : Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi trong
tranh
+ Tranh vẽ các đồ chơivà trò chơi
+ Mời 2 HS lên bảng làm theo tên trò chơi
+ phân tích lời giải
- Bài 2 : Tìm từ chỉ các đồ chơi hoặc trò
chơi khác
- Nhắc HS chú ý kể tên các trò chơi dân
gian, hiện đại
+ Chấm điểm làm bài của các nhóm , kết
luận nhóm làm bài tốt nhất
Tiểu kết: Hệ thống vốn từ nói về đồ chơi
hoặc trò chơi
Hoạt động 2 : Mở rộng vốn từ
- Bài 3 : Phân loại đồ chơi và trò chơi
* Nhắc HS trả lời từng ý của bài tập Nói rõ
các đồ chơi có hại và đồ chơi có ích
- Bài 4 :Tìm từ miêu tả tình cảm , thái độ
khi chơi
*Yêu cầu mỗi HS đặt 1 câu với 1 trong các
từ trên
Tiểu kết: Biết cách sử dụng vốn từ
Hoạt động lớp , cá nhân
- Đọc yêu cầu BT
- Quan sát tranh và nêu tên đồ chơi hoặc trò chơi
- HS làm mẫu theo tranh
- Cả lớp nhận xét
- Đọc yêu cầu BT Làm theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét
- Làm bài vào vở
Hoạt động lớp , nhóm đôi
- Đọc yêu cầu BT.HS trao đổi theo cặp
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày cụ thể
- Cả lớp nhận xét
- Đọc yêu cầu BT, suy nghĩ và trả lời
-Mỗi em tự đặt 1 câu
- Tiếp nối nhau đặt câu
- Cả lớp nhận xét
4 Củng cố : (3’) - 5 nhóm cử đại diện thi đualàm động tác đố tên trò chơi.
Trang 55 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà viết vào vở từ ngữ về trò chơi và đồ chơi vừa học
-Chuẩn bị : Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi
Bổ sung:
Trang 6
Thứ ba, ngày 12 tháng 12 năm 2006
Kể chuyện
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức : - Hiểu , biết trao đổi với các bạn về tính cách nhân vật và ý nghĩa truyện
2 - Kĩ năng: - Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình về câu chuyện đã nghe, đã đọc
3 - Giáo dục: - Giáo dục HS yêu thích kể chuyện
B.CHUẨN BỊ:
GV: -Sưu tầm 1 số truyện viết về đồ chơi trẻ em
HS : - SGK.
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn ơi lắng nghe”
b.Bài cũ : - Kiểm tra vài em kể lại truyện Búp bê của ai?
c Bài mới
Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , giảng giải, động não , thực hành
1 Giới thiệu truyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
2 Các Hoạt động :
Hoạt động 1 : Kể chuyện
-Viết đề bài, gạch dưới các từ quan trọng
-Nhắc HS trong 3 truyện :
*Chú lính chì dũng cảm Chú Đất Nung Bọ Ngựa
Có 2 Truyện: Chú lính chì dũng cảm, Bọ Ngựa.
HS tìm đọc
- Tổ chức cho HS kể1 câu chuyện em đã đọc, đã
nghe
Tiểu kết: HS nắm nội dung truyện
Hoạt động 2 : Trao đổi về truyện
Nhắc nhở :
* Kể nội dung phải có đầu đuôi
* Lời kể tự nhiên, hồn nhiên
* Kết truyện theo lối mở rộng
* Với truyện khá dài có thể kể 1,2 đoạn
Tiểu kết: HS nắm ý nghĩa truyện
Hoạt động lớp
-HS đọc yêu cầu bài Cả lớp theo dõi
- Quan sát tranh minh hoạ, phát biểu :
* Truyện nào có nhân vật là đồ chơi?
* Truyện nào có nhân vật là con vật gần gũivới trẻ em?
-HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình Nói rõ nhân vật là đồ chơi hay con vật
- Vài HS kể 1 câu chuyện em đã đọc, đã nghe
Hoạt động lớp
- Từng cặp trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Trao đổi trước lớp :
*Về tính cách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện.
* Đối thoại với bạn về nội dung câu chuyện
- Cả lớp nhận xét , bình chọn bạn kể chuyệngiỏi nhất
4 Củng cố:(3’) - Hỏi : Truyện muốn nói với các em điều gì ?
- Giáo dục HS yêu thích kể chuyện
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị kể chuyện tuần 16 : Đã chứng kiến hoặc tham gia
Bổ sung:
Trang 7Thứ tư, ngày 13 tháng 12 năm 2006
Tập đọc
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức: - Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài Hiểu nội dung bài thơ : Cậu bé tuổi Ngựa
thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng tìm đường về với mẹ
2 - Kĩ năng : - Đọc trôi chảy , lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ
nhàng , hào hứng, trải dài khổ thơ(2,3) - miêu tả ước vọng lãng mạn của cậu bé tuổi Ngựa
3 - Giáo dục : - Giáo dục HS có lòng can đảm, học thuộc bài thơ hay
Phương pháp : Làm mẫu , giảng giải , thực hành , động não , đàm thoại
1.Giới thiệu bài Tuổi Ngựa
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Hướng dẫn phân đoạn
- Có thể chia bài thơ thành 4 khổ :
+ Đoạn 1 : 4 dòng đầu
+ Đoạn 2 : 8 dòng tt
+ Đoạn 3 : 8 dòng tt
+ Đoạn 4 : Phần còn lại
- Chỉ định 4 HS đọc từng đoạn Giúp HS sửa lỗi
phát âm Gọi HS đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- Đọc diễn cảm toàn bài:
* Giọng nhẹ nhàng , hào hứng, trải dài khổ
thơ(2,3).
* Lắng lại đầy trìu mến ở 2 dòng kết.
Tiểu kết: - Đọc trôi chảy , rõ ràng , rành rẽ
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc đoạn, trao đổi và trả lời câu
hỏi
- Ý chính đoạn 1:Giới thiệu Bạn nhỏ tuổi Ngựa.
- Ý chính đoạn 2 Cảnh đẹp Ngựa con theo ngọn
gió rong chơi
-Theo dõi
Hoạt động cả lớp
- Tiếp nối nhau đọc 3 lượt
* Đọc phần chú thích để hiểu nghĩa các từ cuối bài
- 1 HS đọc chú giải
- HS đọc theo cặp
- 4 HS đọc từng đoạn
Hoạt động nhóm
- Đọc khổ 1 trả lời câu hỏi:
- Bạn nhỏ tuổi gì?
- Mẹ bảo tuổi ấy tính nết ra sao?
- Đọc khổ2 trả lời câu hỏi:
-Ngựa con theo ngọn gió rong chơi những đâu ?
- Đọc khổ 3 trả lời câu hỏi:
Trang 8- Ý chính đoạn 3: Ngựa con đi khắp nơi vẫn tìm
đường về với mẹ.
- Nêu nội dung chính cả bài - Ghi nội dung
chính
Tiểu kết: Hiểu nghĩa các từ ngữ , ý nghĩa
truyện
Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc toàn bài
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp toàn bài
- Hướng dẫn cả lớp luyện đọc khổ 2
- Đọc mẫu
- Nhận xét , sửa chữa
Tiểu kết: Biết đọc diễn cảm bài văn , chuyển
giọng linh hoạt , phù hợp với diễn biến truyện
- Điều gì hấp dẫn Ngựa con trên những cánh đồng hoa ?
- Đọc khổ 4 trả lời câu hỏi:
- Trong khổ thơ cuối Ngựa con nhắn nhủ mẹ
điều gì?
- Đọc câu hỏi 5 trả lời câu hỏi
-Nếu vẽ một bức tranh minh hoạ bài thơ này em sẽ vẽ như thế nào?
- Lớp nhận xét
Hoạt động cả lớp
-1 HS đọc toàn bài
- Một tốp 4 em đọc diễn cảm bài thơ + Luyện đọc diễn cảm theo cặp + 4 HS thi đọc diễn cảm trước lớp
4 Củng cố : (3’)
- Mời vài em nói nội dung bài thơ
- Giáo dục HS có lòng can đảm
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS về nhà học thuộc bài thơ
- Chuẩn bị: Kéo co
Bổ sung:
Trang 9
Thứ tư, ngày 13 tháng 12 năm 2006
Tập làm văn
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức : - Hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn,
sự xen kẻ của tả và kể
2 - Kĩ năng : HS luyện tập phân tích cấu tạo 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài – của 1 bài miêu tả đồ vật – Trình tự miêu tả - Luyện tập lập dàn ý 1 bài văn miêu tả
3 - Giáo dục: - Giáo dục HS yêu thích viết văn
B CHUẨN BỊ:
GV : - Bảng phụ ( BT 2 Nhận xét )
HS : - SGK
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn ơi lắng nghe”
b.Bài cũ: Thế nào là miêu tả ?
- HS đọc ghi nhớ - HS đọc mở bài, kết bài cho bài tả cái trống trường
c- Bài mới
Phương pháp : Giảng giải , trực quan, đàm thoại
1 Giới thiệu bài: Luyện tập miêu tả đồ vật.
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Nhận xét
- Bài 1 : Đọc bài văn và trả lời câu hỏi.
+ Yêu cầu HS đọc thầm lại , suy nghĩ , trao đổi ,
trả lời lần lượt các câu hỏi, phát biểu ý kiến
- Nhận xét , chốt lại lời giải đúng
Dàn ý:
* Mở bài : Trực tiếp.
* Thân bài: tả theo trình tự :
+ Tả bao quát.
+ Tả bộ phận.
+Tình cảm của chú Tư.
*Kết bài: Mở rộng.
Miêu tả sinh động cần chú ý
* Sử dụng lời văn: kể xen lẫn miêu tả, nói lên
tình cảm.
* Quan sát bằng các giác quan: mắt, tai, tay,
mũi…
Tiểu kết : HS phân tích cấu tạo 3 phần: mở bài,
thân bài, kết bài của 1 bài miêu tả đồ vật và
Trình tự miêu tả
Hoạt động 2 : Luyện tập lập dàn ý.
- Bài 2: Viết dàn ý tả chiếc áo.
Hoạt động lớp
- HS đọc yêu cầu BT 1
- Đọc to bài văn
- Cả lớp đọc thầm lại , suy nghĩ , trao đổi , trảlời lần lượt các câu hỏi, phát biểu ý kiến
- Trình bày :a) * Mở bài : Trong làng tôi ……… xe đạp của chú.
* Thân bài: Ở xóm vườn ………… Nó đá nó.
*Kết bài: Câu cuối.
b)Phần thân bài tả theo trình tự :
* Tả bao quát.
* Tả bộ phận.
* Tình cảm của chú Tư.
c) Tác giả quan sát bằng các giác quan : mắt
- Cả lớp nhận xét , chốt lại lời giải đúng
- Cả lớp làm bài vào vở BT
Hoạt động lớp
- Đọc yêu cầu BT
Trang 10Chú ý:
* Áo hôm nay, không phải áo hôm khác
* Lập dàn ý dựa vào nội dung ghi nhớ
+ Nhận xét , chốt lại dàn ý đúng
Chấp nhận những ý kiến lặp lại, khen những em
viết được những câu văn miêu tả hay gợi tả
Tiểu kết : Bước đầu lập dàn ý.
- 1 em giỏi làm mẫu
- Mỗi em đọc thầm yêu cầu , lập dàn ý dựa vào nội dung ghi nhớ
- Tiếp nối nhau đọc dàn ý của mình
4 Củng cố : (3’) - Nêu lại ghi nhớ Thế nào là miêu tả?.
- Chốt : Muốn miêu tả sinh động các em cần chú ýđiều gì?
- Giáo dục HS yêu thích viết văn
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
- Nhận xét lớp
- Yêu cầu HS viết bài chưa đạt về nhà viết lại cho tốt hơn
- Chuẩn bị: Quan sát đồ vật
Bổ sung:
Thứ năm, ngày 14 tháng 12 năm 2006
Trang 11Luyện từ và câu
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS biết phép lịch sự khi hỏi chuyện người khác (thưa gởi, xưng hô phù hợp
với quan hệ giữa mình và người được hỏi)
2 Kĩ năng: - Phát hiện được quan hệ và tính cách nhân vậtqua lời đối đáp; biết cách hỏi
trong những trường hợp tế nhị cần bày tỏ sự thông cảm với đối tượng được giao tiếp
3 Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức dùng đúng câu hỏi vào mục đích mình chọn
B CHUẨN BỊ:
GV - Bảng phụ kẻ các cột theo nội dung BT1,2( phần Luyện tập )
HS : - Từ điển, SGK, V4
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn ơi lắng nghe”
b Bài cũ: MRVT : Đồ chơi – Trò chơi - 2 em làm lại BT1 , 2 của tiết trước
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
1.Giới thiệu bài: Giữ phép lịch sự khi hỏi
chuyện người khác.
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Nhận xét
- Bài 1 : Tìm câu hỏi trong khổ thơ Tìm từ
ngữ thể hiện thái độ lễ phép
- Bài 2 : Đặt câu hỏi giao tiếp phù hợp.
+ Giúp các em phân tích từng câu hỏi ,
nhận xét câu hỏi đã phù hợp chưa:
Câu hỏi với cô hoặc thầy giáo
Câu hỏi với bạn
- Bài 3 : Nêu các câu hỏi không phù hợp
khi giao tiếp
+ Nhận xét , chốt lại lời giải đúng
Tiểu kết: HS hiểu tác dụng của câu hỏi
vào mục đích khác
Hoạt động 2 : Ghi nhớ
- Nhắc HS học thuộc
Hoạt động 3 : Luyện tập
- Bài 1 : Tìm hiểu quan hệ và tính cách
nhân vật trong hỏi đáp
+ Dán 4 băng giấy ở bảng , phát bút dạ
mời 4 em xung phong lên bảng thi làm bài
– viết mục đích của mỗi câu hỏi bên cạnh
từng câu
Hoạt động lớp , nhóm đôi
- Đọc yêu cầu BT , suy nghĩ , làm bài cá nhân, phátbiểu ý kiến
- Lớp nhận xét, chốt bài đúng:
* Câu hỏi: Mẹ ơi con tuổi gì ?
* Từ ngữ thể hiện thái độ lễ phép: Lời gọi _Mẹ ơi
- Đọc yêu cầu BT , suy nghĩ, viết vào vở
- Tiếp nối nhau đọc câu hỏi vừa đặt
- Đọc yêu cầu BT , suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Hoạt động lớp
- 2 , 3 em đọc ghi nhớ SGK
- Vài em nêu ví dụ nội dung cần ghi nhớ
Hoạt động lớp , nhóm
- 2 em nối tiếp nhau đọc yêu cầu BT
- Đọc thầm từng đoạn , suy nghĩ , trao đổi với bạn, viết vắn tắt ý trả lơì
- Phát biểu:
a)Quan hệ thầy – trò:
Trang 12+ Chốt lại lời giải đúng
- Bài 2 : So sán và nhận xét câu hỏi của
các bạn nhỏ hỏi cụ già
+ Gọi HS đọc các câu hỏi trong đoạn trích
+ Giải thích thêm về yêu cầu bài: trong
đoạn có 3 câu hỏi các bạn hỏi nhau, 1 câu
các bạn hỏi cụ già Các em cần so sánh để
thấy các bạn hỏi cụ già đã đúng chưa
Tiểu kết: Vận dụng kiến thức làm bài tập
* Thầy ân cần , trìu mến
* Trò trả lời lễ phép
b) Quan hệ thù địch:
* Tên sĩ quan hách dịch, xấc xược
* Cậu bé trả lời trống không, căm ghét và khinh bỉ tên giặc
- Cả lớp nhận xét , bổ sung
- 1em đọc yêu cầu BT
- Cả lớp đọc thầm lại , 2 HS tìm đọc các câu hỏi trong đoạn trích
- Đọc thầm từng đoạn , suy nghĩ , trao đổi với bạn, trả lơì Phát biểu
- Cả lớp nhận xét
4 Củng cố : (3’) - Đọc lại ghi nhớ SGK
- Giáo dục HS có ý thức dùng đúng câu hỏi vào mục đích mình chọn
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS ghi nhớ kiến thức đã học
- Chuẩn bị : Mở rộng vốn từ đồ chơi – trò chơi
Bổ sung:
Thứ sáu, ngày 15 tháng 12 năm 2006
Tập làm văn
Trang 13Tiết 30: QUAN SÁT ĐỒ VẬT.
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức : - Biết quan sát đồ vật theo một trình tự hợp lí, bằng nhiều cách ( mắt nhìn,
tai nghe, tay sờ …… )
2 - Kĩ năng : - HS phát hiện những đặt điểm riêng phân biệt đồ vật đó với những đồ vật
khác - Dựa theo kết quả quan sát , biết lập dàn ý để tả đồ chơi em đã chọn
3 - Giáo dục : - Giáo dục HS yêu thích việc viết văn
B CHUẨN BỊ:
GV - Tranh minh họa 1 số đồ chơi
- Bảng phụ viết dàn ý tả 1 đồ chơi
HS : - Giấy , bút làm bài KT
C LÊN LỚP:
1 Khởi động : Hát “Bạn ơi lắng nghe”
2 Bài cũ : Luyện tập miêu tả đồ vật.
- Thế nào là miêu tả ? Nêu lại dàn ý tả chiếc áo
3- Bài mới :
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
1 Giới thiệu bài: Quan sát đồ vật
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Nhận xét
- Bài 1 : Quan sát và ghi lại những điều em quan
sát
+ Cho HS đọc yêu cầu bài và các gợi ý
+ Cho HS giới thiệu các đồ chơi mình mang đến
lớp
+ Quan sát đồ chơi mình chọn, ghi kết quả quan
sát vào phiếu
+ Tổ chức trình bày kết quả quan sát
+ Cùng HS nhận xét
Hoạt động lớp
- 3 em tiếp nối nhau đọc yêu cầu BT và các gợi ý
- Giới thiệu các đồ chơi mình mang đến lớp
- Đọc thầm lại yêu cầu bài và các gợi ý, quansát đồ chơi em đã chọn, viết kết quả quan sát vào phiếu
- Tiếp nối nhau trình bày kết quả quan sát
Trang 14- Chốt theo tiêu chí:
* Trình tự quan sát hợp lý.
* Giác quan sử dụng khi quan sát.
* Khả năng phát hiện những đặc điểm riêng.
- Bài 2 : Khi quan sát cần chú ý những gì?
+Nêu câu hỏi
+ Tổ chức phát biểu
+ Chốt lại : Khi quan sát một đồ vật , ta cần
* Theo một trình tự hợp lí:
Từ bao quát đến bộ phận
* Quan sát bằng nhiều giác quan.
* Tìm ra những đặc điểm riêng phân biệt đồ vật
này với đồ vật khác.
Tiểu kết : HS xác định đúng cách quan sát
Hoạt động 2 : Ghi nhớ
Tiểu kết : HS rút ra được ghi nhớ
Hoạt động 3 : Luyện tập Lập dàn ý.
- Viết đề bài
- Gạch chân từ ngữ yêu cầu bài
- Yêu cầu lập dàn ý vào vở 5
- Chọn dàn ý hay nhất Cho xem một ví dụ
Tiểu kết : HS lập dàn ý tả đồ chơi
- Lớp nhận xét
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu BT
- Dựa vào BT 1 suy nghĩ , trả lời câu hỏi
- Phát biểu
- Lớp bổ sung thống nhất ý kiến
Hoạt động lớp
- Vài em đọc ghi nhớ SGK
Hoạt động nhóm đôi
- Cả lớp đọc thầm đề bài
- Làm vào vở
- Tiếp nối nhau đọc đoạn dàn ý đã làm
- Lớp nhận xét
4 Củng cố : (3’) - Nêu cách thức quan sát đồ vật.
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu những HS viết chưa đạt về nhà hoàn chỉnh lại , viết vào vở
- Chuẩn bị : Luyện tập giới thiệu địa phương
Bổ sung:
Thứ hai, ngày 11 tháng 12 năm 2006
Toán
Tiết 71: CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0.
Trang 15A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức : - Giúp HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0.
2 - Kĩ năng: - Tập vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tính
3 - Giáo dục: - Rèn cẩn thận , chính xác khi làm bài
B CHUẨN BỊ:
GV - Phấn màu
HS - SGK, V3
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”
b Bài cũ : HS ôn tập 1 số nội dung:
* Chia nhẩm cho 10,100,1000,………
* Quy tắc chia 1 số cho 1 tích
c Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
1.Giới thiệu: Chia hai số có tận cùng là các
chữ số 0.
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Trường hợp SBC và SC đều có 1
chữ số 0 ở tận cùng
- Cho HS tính : 320 : 40 = ?
* Tiến hành theo cách chia 1 số cho 1 tích
Lưu ý : cho HS nhận xét : 320 : 40 = 32 : 4
* Đặt vấn đề cho việc đặt tính
* Yêu cầu thực hành đặt tính
Tiểu kết : HS nắm cách chia hai số có tận cùng
là các chữ số 0
Hoạt động 2 : Giới thiệu trường hợp số chữ số
0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia
- Ghi bảng : 32 000 : 400 = ?
* Tiến hành theo cách chia một số cho một tích
Lưu ý : cho HS nhận xét : 32000 : 400 = 320 : 4
* Đặt vấn đề cho việc đặt tính
* Yêu cầu thực hành đặt tính
- Lưu ý : Khi đặt phép tính theo hàng ngang , ta
ghi : 32 000 : 400 = 80
- Nêu kết luận như SGK , lưu ý :
+ Xóa bao nhiêu chữ số 0 ở tận cùng của số
chia thì phải xóa bấy nhiêu chữ số 0 ở tận cùng
của số bị chia
+ Sau đó thực hiện phép chia như thường
Tiểu kết : HS nắm cách chia trường hợp chữ số
0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia
Hoạt động lớp
- 1 em tính ở bảng :
320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 ) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
- HS nhận xét : 320 : 40 = 32 : 4
- Thực hành đặt tính: Có thể cùng xoá 1 chữ số 0 ở tận cùng của SBC và SC , rồi chia như thường
- Một số HS đặt tính
Hoạt động lớp
- 1 em tính ở bảng :
32000 : 400 = 32000 : ( 100 x 4 ) = 32000 : 100 : 4 = 320 : 4
= 80
- HS nhận xét : 32000 : 400 = 320 : 4
- Thực hành đặt tính: Xoá 2 chữ số 0 ở tận cùng của SBC và SC , rồi chia như thường
- Một số HS đặt tính
Hoạt động lớp
Trang 16Hoạt động 3:
- Bài 1 :Tính
+ Yêu cầu HS tính trên phiếu
+ Gọi 6 HS lên bảng chữa bài
- Bài 2 : Đố vui toán học.
+ Đưa ra đề bài
+ Yêu cầu HS tính và nêu đáp án
+ Yêu cầu HS nhận xét Tuyên dương
- Bài 3 : Giải toán
+ Phân tích đề và yêu cầu HS nêu cách giải
+ Yêu cầu HS làm trên nháp
+ Yêu cầu 1 HS chữa bài
* Nhấn mạnh phần : nhẩm theo cách xóa đều
chữ số 0 ở SBC và SC, rồi tính chia trong bảng.
Tiểu kết : Vận dụng tính chất để tính toán
- Tự làm bài trên bảng, chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài + Chữa bài
a) x = 640 b) x = 420
- Nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết
- 1 em đọc đề bài
- Các nhóm trao đổi để tóm tắt rồi tự tìm cách giải và chữa bài
Đáp số : 90 toa và 60 toa
4 Củng cố : (3’) - Các nhóm cử đại diện thi đua tính nhanh các biểu thức ở bảng
- Nêu lại cách chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: (1’)
- Nhận xét lớp
- Làm lại bài tập để củng cố kĩ năng
- Chuẩn bị : Chia cho số có hai chữ số
Bổ sung:
Thứ ba, ngày 12 tháng 12 năm 2006
Toán
A MỤC TIÊU:
Trang 171 Kiến thức: - Giúp HS biết cách chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số
2 Kĩ năng: - Thực hiện phép chia này thành thạo
3 Giáo dục: - Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
B CHUẨN BỊ:
GV - Bảng phụ kẻ bảng phần b SGK
HS : - SGK, V3, bảng con.
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn ơi lắng nghe”
b Bài cũ : Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 - Sửa các bài tập về nhà
c Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
1.Giới thiệu: Chia cho số có hai chữ số
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Giới thiệu cách chia
a) Trường hợp chia hết :
- Ghi phép chia ở bảng : 672 : 21 = ?
- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện phép tính ở
bảng
- Lưu ý : Tính từ trái sang phải
* Có 2 lượt chia
* Ước lượng tìm thương trong mỗi lượt chia
* Rồi tính theo 3 bước : chia , nhân , trừ
- Hướng dẫn thử lại
b) Trường hợp chia có dư :
- Ghi phép chia ở bảng : 779 : 18 = ?
- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện phép tính ở
bảng
- Lưu ý : Tính từ trái sang phải
* Có 2 lượt chia
* Ước lượng tìm thương trong mỗi lượt chia
* Rồi tính theo 3 bước : chia , nhân , trừ
* Trong phép chia có dư , số dư bé hơn số chia
- Hướng dẫn thử lại
Tiểu kết : HS nắm cách chia cho số có hai chữ
số
Hoạt động 2 : Thực hành
- Bài 1 :Đặt tính rồi tính
+ Yêu cầu HS tính trên phiếu
+ Gọi 6 HS lên bảng chữa bài
- Bài 2 : Đố vui toán học.
+ Đưa ra đề bài
+ Yêu cầu HS tính và nêu đáp án
+ Yêu cầu HS nhận xét Tuyên dương
Hoạt động lớp
- Theo dõi
672 21
63 32 42 42 0
- HS đọc lại cách đặt tính
- Cả lớp tính trên bảng con : 288 : 24
- Tiếp tục theo dõi Một em lên bảng :
779 18
72 43 59 54 5
- HS đọc lại cách đặt tính
- Cả lớp tính trên bảng con : 469 : 67
Hoạt động lớp
- Đặt tính rồi tính và chữa bài
- Đọc đề, tóm tắt
- HS nêu công thức giải
- Tự làm bài rồi chữa bài Đáp số : 16 bộ
Trang 18- Bài 3 : Tìm thành phần chưa biết.
+ Phân tích đề và yêu cầu HS nêu cách tìm
+ Yêu cầu HS làm trên nháp
+ Yêu cầu HS chữa bài
Tiểu kết : Vận dụng tính chất để tính toán
- Nhắc lại quy tắc tìm thừa số chưa biết ; tìm số chia chưa biết rồi thực hiện
- HS lên bảng giải
a) x = 21 b) x = 47
4 Củng cố : (3’) - Các nhóm cử đại diện thi đua thực hiện các phép tính ở bảng
- Nêu lại cách chia cho số có 2 chữ số
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
-Nhận xét lớp
- Làm lại bài tập 1 / 81
-Chuẩn bị : Chia cho số có 2 chữ số (tt)
Bổ sung:
Thứ tư, ngày 13 tháng 12 năm 2006
Toán
A MỤC TIÊU:
Trang 191 Kiến thức : - Giúp HS biết cách chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số 2.Kĩ năng: - Thực hành tính toán các phép tính thành thạo
3 Giáo dục: - Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
B CHUẨN BỊ:
GV - Phấn màu
HS : - SGK, V3, bảng con.
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”
b Bài cũ : Chia cho số có hai chữ số - Sửa các bài tập về nhà
c Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
1.Giới thiệu bài: Chia cho số có hai chữ số
(tt)
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Giới thiệu cách chia
a) Trường hợp chia hết :
- Ghi phép chia ở bảng : 8192 : 64 = ?
- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện phép tính ở
bảng
- Lưu ý : Tính từ trái sang phải
* Có 3 lượt chia
* Ước lượng tìm thương trong mỗi lượt chia
* Rồi tính theo 3 bước : chia , nhân , trừ
- Hướng dẫn thử lại
b) Trường hợp chia có dư :
- Ghi phép chia ở bảng : 1154 : 62 = ?
- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện phép tính ở
bảng
- Lưu ý : Tính từ trái sang phải
* Có 2 lượt chia
* Ước lượng tìm thương trong mỗi lượt chia
* Rồi tính theo 3 bước : chia , nhân , trừ
- Hướng dẫn thử lại
Tiểu kết : HS nắm cách chia số có 4 chữ số
cho số có hai chữ số
Hoạt động 2 : Vận dụng qui tắc
- Bài 1 :Đặt tính rồi tính
+ Yêu cầu HS tính trên phiếu
+ Gọi 4 HS lên bảng chữa bài
- Bài 2 : Đố vui toán học.
+ Đưa ra đề bài
Hoạt động lớp
- Theo dõi
8192 64
64 128 179 128 512 512 0
- HS đọc lại cách đặt tính
- Cả lớp tính trên bảng con : 4674 : 82
- Tiếp tục theo dõi Một em lên bảng :
1154 62
62 18 534 496 38
- HS đọc lại cách đặt tính
- Cả lớp tính trên bảng con : 5781 : 47
Hoạt động lớp
- Nêu đề bài
- Nói cách làm và làm bài vào vở
- Lên bảng chữa bài
- Đọc và tóm tắt bài toán
- Tự làm vào vở rồi chữa bài
Trang 20+ Yêu cầu HS tính và nêu đáp án.
+ Yêu cầu HS nhận xét Tuyên dương
- Bài 3 : Tìm thành phần chưa biết.
+ Phân tích đề và yêu cầu HS nêu cách tìm
+ Yêu cầu HS làm trên nháp
+ Yêu cầu HS chữa bài
Tiểu kết : Vận dụng tính chất để tính toán
Kết luận : Đóng gói được nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 bút chì
Đáp số : 291 tá bút chì , còn thừa 8 bút chì
- Nêu cách tính
- Đọc bài toán
- Nhắc lại quy tắc tìm thừa số chưa biết ; tìm số chia chưa biết rồi thực hiện
- Tự làm vào vở rồi thi đua chữa bài
4 Củng cố : (3’) - Các nhóm cử đại diện thi đua thực hiện các phép tính ở bảng
- Nêu lại cách chia cho số có hai chữ số
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
- Nhận xét lớp
- Làm lại bài tập 1/ 78
-Chuẩn bị Luyện tập
Bổ sung:
Thứ năm, ngày 14 tháng 12 năm 2006
Toán
A MỤC TIÊU: