-Goïi moät em neâu yeâu caàu ñeà baøi -Yeâu caàu HS töï laøm vaøo vôû. -Goïi HS leân baûng vieát caùc phaân soá. + Yeâu caàu HS döôùi lôùp nhaän xeùt vaø chöõa baøi -Nhaän xeùt ghi ñie[r]
Trang 1- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
-Gọi 7 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc thuộc
lòng bài " Chuyện cổ tích loài người " và trả
lời câu hỏi về nội dung bài
-Nhận xét
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* LUYỆN ĐỌC:
-Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
(3 lượt HS đọc).GV kết hợp hướng dẫn HS
luyện đọc tiếng, từ, câu
-Gọi HS đọc phần chú giải
-Gọi HS đọc cả bài
-GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:
* TÌM HIỂU BÀI:
-Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời
câu hỏi
+ Tới nơi yêu tinh ở anh em Cẩu Khây gặp ai
và được giúp đỡ như thế nào ?
+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt ?
+Đoạn 1 cho em biết điều gì?
Ghi ý chính đoạn 1
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời
câu hỏi
+ Hãy thuật lại cuộc chiến đấu giữa bốn anh
em Cẩu Khây chống yêu tinh ?
+Vì sao anh em Cẩu Khây thắng được yêu tinh
-7 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
Trang 2+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gì ?
-Ghi bảng ý chính đoạn 2
* ĐỌC DIỄN CẢM:
-yêu cầu 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của
bài HS cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc hay
-Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
-Yêu cầu HS luyện đọc
-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
-Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS
3 Củng cố – dặn dò:
-Hỏi: Nội dung câu chuyện nĩi lên điều gì?
Câu truyện giúp em hiểu điều gì?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài
+ Nói lên cuộc chiến đấu ác liệt , sự hiệpsức chống yêu tinh của bốn anh em CẩuKhây
+ 2 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm -HS luyện đọc theo cặp
-3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
-3 HS thi đọc toàn bài
-Nội dung : Ca ngợi sức khoẻ , tài năng ,tinh thần đoàn kết hiệp lực chiến đấu quiphục yêu tinh , cứu dân bản của 4 anh
em Cẩu Khây
******************************
A/ Mục tiêu :
Học sinh bước đầu nhận biết về phân số Biết phân số cĩ tử số và mẫu số
Biết đọc , viết các phân số
B/ Đồ dùng dạy học :
Các mô hình hoặc các hình vẽ trong SGK
C/ Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cu õ:
- + Gọi HS sửa bài tập 4 về nhà
+ Gọi 2 HS đứng tại chỗ nêu quy tắc và
công thức tính diện tích hình bình hành
Nhận xét , ghi điểm từng học sinh
2.Bài mới:
a) Giới thiệu phân số :
GV vẽ lên bảng hình chữ nhật như hình
vẽ trong SGK
+ Hình chữ nhật được chia thành mấy
phần bằng nhau ?
+ Trong số các phần đó có mấy phần đã
được tô ?
+ Năm phần sáu viết thành 56 ( viết số
5 , viết gạch ngang , viết số 6 dưới gạch
ngang và thẳng cột với số 5)
-1HS lên bảng chữa bài + 2 HS nêu
- Vẽ hình chữ nhật vào vở nháp như gợi ý + Thành 6 phần bằng nhau
+ Có 5 phần được tô màu + Lắng nghe
Trang 3+ GV chỉ vào 56 yêu cầu HS đọc
+ Ta gọi 56 là phân số
+ Phân số 56 có tử số là 5 , mẫu số là 6
+ Tử số viết trên dấu gạch ngang Tử số
cho biết đã tô màu 5 phần bằng nhau đó
5 là số tự nhiên
+ Yêu cầu học sinh vẽ các hình tương tự
như sách giáo khoa và nêu tên các phân
số
+ Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số ở
mỗi phân số trên ?
b/ Thực hành :
Bài 1
-Gọi học sinh nêu đề bài xác định nội
dung
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
-Gọi hai em lên bảng sửa bài
-Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
*Bài 2 :
-Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Gọi một em lên bảng làm bài
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Nhận xét ghi điểm học sinh
d) Củng cố - Dặn dò:
-Hãy nêu cách đọc và cách viết các phân
số ?
-Phân số có những phần nào ? Cho ví
dụ ?.
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn học sinh về nhà học và làm bài
+ Tiếp nối nhau đọc : Năm phần sáu + 2 HS nhắc lại
+ Hình 1 là phân số 52 + Hình 6 là phân số 37 -Một em đọc đề bài và xác định yêu cầu đề
-Một em lên bảng sửa bài :
+ 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm trao đổi
+ Thực hiện vào vở , một HS lên bảng viết các phân số
+ Đọc chữa bài
Trang 4Thứ tư Ngày soạn: 25/1/2010
Ngày giảng: 27/1/2010
TiÕt 1 LÞch sư : ChiÕn th¨ng Chi L¨ng
I.Mục tiêu :
- Nắm được một số sự kiện về khởi nghĩa Lam Sơn ( Tập trung vào trận Chi Lăng)
- Nêu dược nguyên nhân, diễn biến, ý nghĩa của trận Chi Lăng
II.Chuẩn bị :
-GV sưu tầm những mẩu chuyện về anh hùng Lê Lợi
III.Hoạt động trên lớp :
1.Ổn định:Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3.Bài mới : a.Giới thiệu bài:
b.Phát triển bài :*Hoạt động cả lớp:
-GV trình bày bối cảnh dẫn đến trận Chi
Lăng
*Hoạt động cả lớp :
GV hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK
và đọc các thông tin trong bài để thấy đựơc
khung cảnh của ải Chi Lăng
-Thung lũng chi Lăng ở tỉnh nào của nước
ta?
-Thung lũng này có hình như thế nào ?
-Hai bên thung lũng là gì ?
-Lòng thung lũng có gì đặc biệt?
-Theo em với địa hình như thế Chi Lăng có
lợi gì cho quân ta và có hại gì cho quân địch
GV nhận xét và cho HS mô tả ải Chi
Lăng.Sau đó GV kết ý
* Hoạt động nhóm:
Để giúp HS thuật lại trận Chi Lăng, GV
đưa ra các câu hỏi cho các em thảo luận
nhóm :
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi -HS nhận xét
-HS cả lớp lắng nghe GV trình bày
-HS quan sát lược đồ và đọc SGK
-Tỉnh Lạng sơn
-Hẹp có hình bầu dục
-Núi đá và núi đất
-Có sông lại có 5 ngọn núi nhỏ -Có lợi cho quân ta mai phục đánh giặc,còn giặc vào ải Chi Lăng thì khó mà cóđường ra
Trang 5+Khi quân Minh đến trước ải Chi Lăng, kị
binh ta đã hành động như thế nào ?
+Kị binh của nhà Minh đã phản ứng thế nào
trước hành động của quân ta ?
+Kị binh của nhà Minh đã bị thua trận ra
sao?
+Bộ binh của nhà Minh bị thua trận như thế
nào?
-GV cho 1 HS khá trình bày lại diễn biến
của trận Chi Lăng
-GV nhận xét,kết luận
* Hoạt động cả lớp :
-GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận để
HS nắm được tài thao lược của quân ta và
kết quả, ý nghĩa của trận Chi Lăng
+Trong trận Chi Lăng ,nghĩa quân Lam Sơn
đã thể hiện sự thông minh như thế nào ?
+Sau trận chi Lăng ,thái độ của quân Minh
ra sao ?
-GV tổ chức cho HS trao đổi để thống nhất
và kết luận như trong SGK
4.Củng cố :
-GV tổ chức cho HS cả lớùp giới thiệu về
những tài liệu đã sưu tầm được về anh hùng
Lê Lợi
-Cho HS đọc bài ở trong khung
-Nêu chiến thắng lừng lẫy nhất của nghĩa
quân Lam Sơn và nêu ý nghĩa lịch sử của
chiến thắng đó ?
5.Tổng kết - Dặn dò:
* GV treo sơ đồ lên bảng vừa chỉ vừa nói
lại tĩm tắt trận Chi Lăng:
-Nhận xét tiết học
chính của trận Chi Lăng -Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-HS trình bày
-HS cả lớp thảo luận và trả lời
-Biết dựa vào địa hình để bày binh, bốtrận , dụ địch có đường vào ải mà khôngcó đường ra khiến chúng đại bại
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung; tự hào, ca ngợi.
- Hiểu nội dung: Bộ sưu tập trống đồng Đơng Sơn rất phong phú, độc đáo là niềm tịư hào của người Việt Nam
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài tập đọc ảnh trống đồng Đông Sơn (phóng to nếu có điềukiện)
Trang 6 Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc.
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
-Gọi 2 HS lên bảng đọc tiếp nối bài " Bốn
anh tài " và trả lời câu hỏi về nội dung bài
-1 HS đọc bài
-1 HS nêu nội dung chính của bài
-Nhận xét và cho điểm từng HS
2 Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
-Yêu cầu 2 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ
thơ của bài (3 lượt HS đọc).GV chú ý sửa
lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS (nếu
+Đoạn 1 cho em biết điều gì?
-Ghi ý chính đoạn 1
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2, trao đổi và trả lời
câu hỏi
+Những hoạt động nào của con người được
miêu tả trên mặt trống ?
+ Vì sao nói hình ảnh con người chiếm vị trí
nổi bật trên hoa văn trống đồng ?
+ Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính
đáng của người Việt Nam ta ?
+Đoạn 2 có nội dung chính là gì?
* Đọc diễn cảm:
-Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của
bài, lớp theo dõi để tìm ra cách đọc
-HS lên bảng thực hiện yêu cầu
-Quan sát, lắng nghe
-HS tiếp nối nhau đọc theo trình tự:
+Đoạn 1: Niềm tự hào …đến hươu nai cógạc
+Đoạn 2: Nổi bật trên hoa văn đến yênvui của người dân
-1 HS đọc thành tiếng
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm ,trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi
+ Cho biết sự phong phú đa dạng củatrống đồng Đông Sơn
Trang 7-Giới thiệu các câu dài cần luyện đọc.
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn
-Tổ chức cho HS thi đọc
-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
-Nhận xét và cho điểm từng HS
3 Củng cố – dặn dò:
-Hỏi: Bài văn cho chúng ta biết điều gì?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài
Bộ sưu tập trống Đồng Đông Sơn , rấtphong phú đa dạng với hoa văn rất đặc sắc, là niềm tự hào chính đáng của người ViệtNam
TiÕt 3 To¸n : Ph©n sè vµ phÐp chia sè tu nhien ( tt)
A/ Mục tiêu : :
+ Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số ( trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số )
Bước đầu biết so sánh phân số với 1
B/ Đồ dùng dạy học :
Các mô hình hoặc các hình vẽ trong SGK
C/ Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1Kiểm tra bài cũ:
- + Gọi HS sửa bài tập 3 về nhà
+ Gọi 2 HS đứng tại chỗ nêu cách viết
thương của hai số tự nhiên dưới dạng phân
số
Nhận xét , ghi điểm từng học sinh
2.Bài mới:a) Giới thiệu
b/ Nêu vấn đề và hướng dẫn HS giải quyết
vấn đề
+ GV nêu : Có 2 quả cam , chia mỗi quả
cam thành 4 phân bằng nhau Vân ăn 1 quả
cam và 14 quả cam
- Viết phân số chỉ số phần quả cam Vân đã
ăn
+ Yêu cầu HS nhắc lại
+ GV nêu tới đâu yêu cầu học sinh sử
dụng đồ dùng học toán 4 biểu diễn
+ GV nêu : Chia 5 quả cam cho 4 người
Tìm phần cam của 4 người ?
+ Yêu cầu HS nhắc lại
+ GV hướng dẫn HS dựa vào đồ dùng học
tập để tìm ra kết quả
-1HS lên bảng chữa bài + 2 HS nêu
+ Lắng nghe
+ Lắng nghe + 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
+ Thực hiện nhận biết trên đồ dùng học tập
+ Lắng nghe + 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm + Nêu cách làm kết hợp thao tác trên đồ dùng học tập
+ Lắng nghe
Trang 8+ Yêu cầu nêu kết quả tìm được
+ Vậy muốn biết có 5 quả cam chia cho 4
người thì mỗi người nhận được bao nhiêu
phần quả cam ta làm như thế nào ?
+ GV nêu tiếp : vì 54 quả cam bao gồm
1 quả cam và 14 quả cam , do đó 54
quả cam nhiều hơn 1 quả cam , ta viết :
5
4 > 1
.hướng dẫn HS quan sát và so sánh tử số
với mẫu số của phân số 54 để đưa ra
nhận xét
+ Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân
số đó lớn hơn 1
+ Tương tự GV hướng dẫn HS nhận biết
phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số
đó bằng 1 Phân số có tử số bé hơn mẫu số
thì phân số bé hơn 1
+ Gọi HS nhắc lại nhận xét
b / Thực hành :
Bài 1
-Gọi học sinh nêu đề bài xác định nội dung
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
-Gọi hai em lên bảng sửa bài
+ Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 3
+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài
+ Hỏi : Phân số như thế nào thì lớn hơn 1 ?
+ Phân số như thế nào thì bằng 1 ?
+Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?
-Yêu cầu HS làm vào vở
-+ Gọi HS đọc kết quả so sánh
- Nhận xét ghi điểm từng học sinh
d) Củng cố - Dặn dò:
-Phân số như thế nào thì lớn hơn 1 ?
+ Phân số như thế nào thì bằng 1 ?
+Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn học sinh về nhà học và làm bài
+ 2 HS nhắc lại
-Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số
-Hai em lên bảng sửa bài
-Một em đọc thành tiếng , lớp đọc thầm -2 HS đọc kết quả mỗi em một mục a, b :
+ 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm trao đổi
+ HS trả lời + Thực hiện vào vở , một HS lên bảng viếtcác phân số
-Hai em nhắc lại -Về nhà học bài và làm bài tập còn lại và xem trước bài “ Luyện tập ”
Trang 9TiÕt 4 LTVC : LuyƯn tËp vỊ c©u kĨ Ai lµm g× ?
I Mục tiêu:
Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì ?
Xác định được câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn Xác định được Chủ ngữ , Vị
ngữ trong câu
Thực hành viết được một đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì ?
II Đồ dùng dạy học:
Giấy khổ to và bút dạ để HS làm bài tập 3
Một số tờ phiếu viết từng câu văn ở bài tập1 ( phần luyện tập )
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
+ Gọi 2 HS đọc thuộc lòng các câu tục ngữ
trong BT3 và trả lời câu hỏi ở bài tập 4
-Nhận xét, kết luận và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Tìm hiểu ví dụ:
Bài 1:
-Yêu cầu HS mở SGK đọc nội dung và trả
lời câu hỏi bài tập 1
- Yêu cầu HS tự làm bài tìm các câu kiểu
Ai làm gì ? có trong đoạn văn
+ Gọi HS phát biểu
-Gọi HS Nhận xét , chữa bài cho bạn
+ Nhận xét , kết luận lời giải đúng
- Các câu này là câu kể nhưng thuộc kiểu
câu Ai thế nào ? các em sẽ cùng tìm hiểu
Bài 2 :
- Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS lên bảng xác định chủ ngữ , vị
ngữ ở các câu vừa tìm được trong các tờ
phiếu
+ Nhận xét , chữa bài cho bạn
+ Nhận xét , kết luận lời giải đúng
Bài 3 :
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Treo tranh minh hoạ cảnh học sinh đang
làm trực nhật lớp
- 2 HS đứng tại chỗ đọc
-Lắng nghe
-Một HS đọc thành tiếng , trao đổi , thảoluận cặp đôi
+ HS tiếp nối phát biểu , HS dưới lớp
đánh dấu vào các câu kiểu Ai làm gì ?
trong đoạn văn
- Nhận xét , bổ sung bài bạn + Đọc lại các câu kể :
-1 HS làm bảng lớp , cả lớp gạch bằng chìvào SGK
- Nhận xét , chữa bài bạn làm trên bảng -
Một HS đọc thành tiếng
- Quan sát tranh
- Lắng nghe
Trang 10+ Đoạn văn có một số câu kể Ai làm gì ?
+ Yêu cầu HS viết đoạn văn
+ Mời một số em làm trong phiếu mang
lên dán trên bảng
-Mời một số HS đọc đoạn văn của mình
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Gọi HS đọc bài làm GV sửa lỗi dùng từ
diễn đạt và cho điểm HS viết tốt
3 Củng cố – dặn dò:
+ Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn HS về nhà học bài
-Tiếp nối đọc đoạn văn mình viết + HS cả lớp
I/ Mục tiêu :
-HS biết được đặc điểm, tác dụng của các vật liệu, dụng cụ thường dùng để gieo trồng,chăm sóc rau, hoa
-Biết cách sử dụng một số dụng cụ lao động trồng rau, hoa đơn giản
-Có ý thức giữ gìn, bảo quản và bảo đảm an toàn lao động khi dùng dụng cụ gieo trồngrau hoa
II/ Đồ dùng dạy- học:
-Mẫu: hạt giống, một số loại phân hoá học, phân vi sinh,
III
/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định: Hát.
2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập.
3.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài :
b)Hướng dẫn cách làm:
* Hoạt động 1: GV hướng dẫn tìm hiểu những
vật liệu chủ yếu được sử dụng khi gieo trồng rau,
hoa
-Hướng dẫn HS đọc nội dung 1 SGK.Hỏi:
+Em hãy kể tên một số hạt giống rau, hoa mà
em biết?
+Ở gia đình em thường bón những loại phân
nào cho cây rau, hoa?
+Theo em, dùng loại phân nào là tốt nhất?
-GV nhận xét và bổ sung phần trả lời của HS và
kết luận
* Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS tìm hiểu các
dụng cụ gieo trồng, chăm sóc rau,hoa.
-Chuẩn bị đồ dùng học tập
-HS đọc nội dung SGK
Trang 11-GV hướng dẫn HS đọc mục 2 SGK và yêu cầu
HS trả lời các câu hỏi về đặc điểm, hình dạng,
cấu tạo, cách sử dụng thường dùng để gieo trồng,
chăm sóc rau, hoa
* Cuốc: Lưỡi cuốc và cán cuốc.
+Em cho biết lưỡi và cán cuốc thường được làm
bằng vật liệu gì?
+Cuốc được dùng để làm gì ?
* Dầm xới:
+ Lưỡi và cán dầm xới làm bằng gì ?
+Dầm xới được dùng để làm gì ?
* Cào: có hai loại: Cáo sắt, cào gỗ.
-Cào gỗ: cán và lưỡi làm bằng gỗ
-Cào sắt: Lưỡi làm bằng sắt, cán làm bằng gỗ
+ Hỏi: Theo em cào được dùng để làm gì?
* Vồ đập đất:
-Quả vồ và cán vồ làm bằng tre hoặc gỗ
+Hỏi: Quan sát H.4b, em hãy nêu cách cầm vồ
-GV nhắc nhở HS phải thực hiện nghiêm túc các
quy định về vệ sinh và an toàn lao động khi sử
dụng các dụng cụ …
-GV bổ sung : Trong sản xuất nông nghiệp
người ta còn sử dụng công cụ: cày, bừa, máy cày,
máy bừa, máy làm cỏ, hệ thống tưới nước bằng
máy phun mưa … Giúp công việc lao động nhẹ
nhàng hơn, nhanh hơn và năng suất cao hơn
-GV tóm tắt nội dung chính
3.Nhận xét- dặn dò:
-Nhận xét tinh thần thái độ học tập của HS
-Hướng dẫn HS đọc trước bài “Yêu cầu điều
kiện ngoại cảnh của cây rau, hoa”
-Cán cuốc bằng gỗ, lưỡi bằng sắt
-Dùng để cuốc đất, lên luống, vunxới
-Lưỡi dầm làm bằng sắt, cán bằng gỗ.-Dùng để xới đất và đào hốc trồngcây
-HS xem tranh trong SGK
Trang 12Ngày giảng: 28/1/2010
Tiết 1 Kể chuyện : Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Muùc tieõu:
Keồ ủửụùc moọt caõu chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ ủoùc noựi veà moọt ngửụứi taứi
Hieồu ủửụùc noọi dung yự nghúa caõu chuyeọn tớnh caựch nhaõn vaọt trong moói caõu chuyeọncuỷa caực baùn keồ
Bieỏt nhaọn xeựt ủaựnh giaự noọi dung truyeọn, lụứi keồ cuỷa baùn
II ẹoà duứng daùy hoùc:
ẹeà baứi vieỏt saỹn treõn baỷng lụựp
Giaỏy khoồ to vieỏt saỹn daứn yự keồ chuyeọn :
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
1 KTBC:
-Goùi 3 HS tieỏp noỏi nhau keồ tửứng ủoaùn
truyeọn Baực ủaựnh caự vaứ gaừ hung thaàn baống
lụứi cuỷa mỡnh
-Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
2 Baứi mụựi:
a Giụựi thieọu baứi:
b Hửụựng daón keồ chuyeọn:
* Tỡm hieồu ủeà baứi:
-Goùi HS ủoùc ủeà baứi
-GV phaõn tớch ủeà baứiứ, duứng phaỏn maứu gaùch
caực tửứ: ủửụùc nghe, ủửụùc ủoùc, moọt ngửụứi coự
taứi
- Yeõu caàu hoùc sinh quan saựt tranh minh
hoaù vaứ ủoùc teõn truyeọn
+ Em coứn bieỏt nhửừng caõu chuyeọn naứo coự
nhaõn vaọt laứ ngửụứi coự taứi naờng ụỷ caực lúnh
vửùc khaực nhau ?
- Haừy keồ cho baùn nghe
+ Goùi HS ủoùc laùi gụùi yự daứn baứi keồ chuyeọn
* Keồ trong nhoựm:
-HS thửùc haứnh keồ trong nhoựm ủoõi
GV ủi hửụựng daón nhửừng HS gaởp khoự khaờn
* Keồ trửụực lụựp:
-Toồ chửực cho HS thi keồ
-GV khuyeỏn khớch HS laộng nghe vaứ hoỷi laùi
baùn keồ nhửừng tỡnh tieỏt veà noọi dung truyeọn,
yự nghúa truyeọn
-Nhaọn xeựt, bỡnh choùn baùn coự caõu chuyeọn
-3 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu
- Laộng nghe
-2 HS ủoùc thaứnh tieỏng
-Laộng nghe
+ 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng
-2 HS ngoài cuứng baứn keồ chuyeọn, trao ủoồiveà yự nghúa truyeọn
-5 ủeỏn 7 HS thi keồ vaứ trao ủoồi veà yự nghúatruyeọn
Trang 13hay nhất, bạn kể hấp dẫn nhất.
-Cho điểm HS kể tốt
3 Củng cố – dặn dò:
-nhận sét tiết học
-Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe
các bạn kể cho người thân nghe
- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đãnêu
TiÕt2 To¸n : LuyƯn tËp
A/ Mục tiêu :
Giúp HS ; đọc viết phân số ;
Quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
B/ Đồ dùng dạy học :
Các mô hình hoặc các hình vẽ về độ dài các đoạn thẳng trong SGK
C/ Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1Kiểm tra bài cũ:
Phân số như thế nào thì lớn hơn 1 ?
+ Phân số như thế nào thì bằng 1 ?
+Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?
Nhận xét , ghi điểm từng học sinh
2.Bài mới:
a) Giới thiệu
b/ Thực hành :
Bài 1
-Gọi học sinh nêu đề bài xác định nội dung
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
-Gọi HS đọc chữa bài
+ Yêu cầu 2HS ngồi cạnh nhau đổi vở và
chữa bài bạn
-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
*Bài 2 :
-Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
-Yêu cầu HS tự làm vào vở
-Gọi HS lên bảng viết các phân số
+ Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét và chữa bài
-Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 3
+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài
+-Yêu cầu HS làm vào vở
-+ Gọi HS lên bảng viết các phân số
- Nhận xét ghi điểm từng học sinh
+ 2 HS nêu
+ Lắng nghe
-Đọc các số đo đại lượng dưới dạng phânsố
-Hai em đọc chữa bài
-Một em đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
-2 HS lên bảng viết các phân số + Nhận xét bài bạn
+ 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm trao đổi
+ Thực hiện vào vở , một HS lên bảng viết các phân số
Trang 14d) Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn học sinh về nhà học và làm bài
-Về nhà học bài và làm bài tập còn lại vàxem trước bài “ Luyện tập ”
Tiết 3 : ANH VĂN
- Giáo viên : Các băng giấy để minh hoạ cho các phân số – Phiếu bài tập
* Học sinh : - Các đồ dùng liên quan tiết học
C/ Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi hai em lên bảng sửa bài tập số 5 về
nhà
Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Nhận xét , ghi điểm học sinh
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
+ Hướng dẫn HS nhận biết 34 = 68 tự
nêu được tính chất cơ bản của phân số :
-Gài lên bảng hai băng giấy hình chữ nhật
như nhau
+ hai băng giấy này như thế nào với
nhau ?+ Hãy đọc phân số tìm được ?
-Một học sinh sửa bài trên bảng-Hai em khác nhận xét bài bạn
-Lớp theo dõi giới thiệu
- Quan sát
+ Hai băng giấy như nhau +Vẽ hình chữ nhật và chia ra 4 phần tô màu 3 phần theo GV
*Quan sát hai băng giấy và nêu : 34
Trang 15-Baờng 2 : chia 8 phaàn baống nhau toõ maứu
vaứo 6 phaàn
+ Haừy ủoùc phaõn soỏ tỡm ủửụùc ?
-Quan saựt baờng giaỏy vaứ nhaọn xeựt so saựnh
hai phaõn soỏ 34 vaứ 68 ?
*GV giụựi thieọu phaõn soỏ 34 vaứ phaõn soỏ
6
8 laứ hai phaõn soỏ baống nhau
+ Tửứ phaõn soỏ 34 laứm theỏ naứo ủeồ ủửụùc
phaõn soỏ 68 ?
+ Ngửụùc laùi tửứ phaõn soỏ 68 laứm theỏ naứo
ủeồ ủửụùc phaõn soỏ 34 ?
+ ẹeồ coự moọt phaõn soỏ mụựi baống phaõn soỏ
ủaừ cho ta laứm caựch naứo ?
-Giaựo vieõn ghi baỷng qui taộc
-Goùi hai em nhaộc laùi qui taộc
c) Luyeọn taọp:
Baứi 1 :
+ Goùi 1 em neõu noọi dung ủeà baứi
-Yeõu caàu caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ
-Goùi HS leõn baỷng sửỷa baứi
+ Caõu b / GV hửụựng daón HS
+ Yeõu caàu HS tỡm caực phaõn soỏ coứn laùi
-Yeõu caàu em khaực nhaọn xeựt baứi baùn
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ghi ủieồm hoùc sinh
d) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
-Laứm theỏ naứo ủeồ coự phaõn soỏ baống phaõn soỏ
ủaừ cho?
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
-Daởn hoùc sinh veà nhaứ hoùc vaứ laứm baứi
baờng giaỏy baống 68 baờng giaỏy
+ 2 HS neõu
*Tớnh chaỏt : Khi ta nhaõn (hoaởc chia ) caỷ tửỷ
soỏ vaứ maóu soỏ cuỷa moọt phaõn soỏ vụựi cuứng moọt soỏ tửù nhieõn khaực 0 thỡ ta ủửụùc moọt phaõn soỏ mụựi baống phaõn soỏ ủaừ cho
+ 2 HS ủoùc thaứnh tieỏng , lụựp ủoùc thaàm -Moọt em neõu ủeà baứi xaực ủũnh noọi dung ủeà baứi
-Lụựp laứm vaứo vụỷ + 2 HS sửỷa baứi treõn baỷng
+ Laộng nghe -Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baứi baùn
.-Hai em nhaộc laùi noọi dung baứi hoùc
-Veà nhaứ hoùc baứi vaứ laứm laùi caực baứi taọp coứn laùi
Tiết 3 TLV : Luyện tập giới thiệu địa phơng
I Muùc tieõu:
HS naộm caựch giụựi thieọu veà ủũa phửụng qua baứi vaờn maóu " Neựt mụựi ụỷ Vúnh Sụn "
Bieỏt ủaàu bieỏt quan saựt vaứ trỡnh baứy ủửụùc nhửừng ủoồi mụựi nụi caực em sinh soỏng
Coự yự thửực ủoỏi vụựi coõng vieọc xaõy dửùng queõ hửụng
II ẹoà duứng daùy hoùc:
Trang 16 Bảng phụ ghi dàn ý chung của bài giới thiệu
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 học sinh nhắc lại dàn ý bài
văn miêu tả đồ vật
-Nhận xét chung
+Ghi điểm từng học sinh
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS đọc bài tập đọc " Nét mới ở
Vĩnh Sơn "
+ Hỏi : - Bài này giới thiệu những nét đổi
mới của địa phương nào ?
+ Em hãy kể lại những nét đổi mới nói
trên ?
- Hướng dẫn học sinh thực hiện yêu cầu
- GV giúp HS giới thiệu bằng lời của
mình để thể hiện những nét đổi mới , tươi
vui , hấp dẫn ở Vĩnh Sơn
- Gọi HS trình bày , nhận xét , sửa lỗi
dùng từ diễn đạt và cho điểm từng học
sinh
Bài 2 :
a/ Tìm hiểu đề bài :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài
- GV treo tranh minh hoạ về các nét đổi
mới của địa phương được giới thiệu trong
tranh
- GV treo bảng phụ , gợi ý cho HS biết
dàn ý chính
b/
Giới thiệu trong nhóm :
-Yêu cầu HS giới thiệu trong nhóm 2
HS GV đi giúp đỡ , hướng dẫn từng
nhóm
+ Các em cần giới thiệu rõ về quê mình
Ở đâu ? có những nét đổi mới gì nổi
bật ?những đổi mới đó đã để lại cho em
-2 HS trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng
- 1 HS đọc thành tiếng
+ 2 HS ngồi cùng bàn giới thiệu , sửa chonhau
Trang 17những ấn tượng gì ?
c/ Giới thiệu trước lớp
- Gọi HS trình bày , nhận xét sửa lỗi dùng
từ , diễn đạt - Cho điểm HS
* Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà viết lại bài giới thiệu của
Trang 19/ Hoạt động dạy- học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG :
1.Ổn định lớp :
2.Kiểm tra bài cũ: 1) Mô tả những tác động
của gió cấp 2 và gió cấp 5 lên các vật xung
quanh khi gió thổi qua ?
2/ Nêu một số cách phòng chống bão mà em
Cách tiến hành:
- Hỏi : - Em có nhận xét gì về không khí ở địa
phương em đang ở ?
-Tại sao em lại cho rằng bầu không khí ở địa
phương em là sạch hay bị ô nhiễm ?
- Hình nào thể hiện bầu không khí sạch ? chi
tiết nào đã cho em biết điều đó ?
- Hình nào thể hiện bầu không khí bị ô nhiễm
? chi tiết nào đã cho em biết điều đó ?
+ Gọi HS trình bày Gọi HS khác nhận xét bổ
sung cho bạn
+ Thực hiện theo yêu cầu trình bày và
Trang 20+ Không khí có những tính chất gì ?
+ Thế nào là không khí sạch ?
Thế nào là không khí bị ô nhiễm ?
* GV nêu : Không khí sạch là không khí trong
suốt , không màu , không mùi ,
- Không khí bẩn là không khí có chứa một
lượng khói bụi ,
+ Gọi 2 HS nhắc lại
-Gọi HS báo cáo kết quả các nhóm khác
nhận xét bổ sung
+ GV ghi nhanh các ý HS nêu lên bảng
* Gv kết luận
* Hoạt động 3:
TÁC HẠI CỦA KHÔNG KHÍ BỊ Ô NHIỄM
-GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi trả lời
các câu hỏi sau:
+Không khí bị ô nhiễm có tác hại gì đối với
đời sống của con người và động vật , thực vật
3.HOẠT ĐỘNG KẾT THÚC :
+ Hỏi : - Thế nào là không khí sạch , không khí bị ô
nhiễm ?
- Những tác nhân nào gây cho không khí bị ô nhiễm ?
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà ôn lại các kiến thức đã học
để chuẩn bị tốt cho bài sau Học thuộc mục
bạn cần biết trang 79 SGK
nhận xét câu trả lời của nhóm bạn
+ Lắng nghe + 2 HS nhắc lại
+ HS thảo luận nhóm thư kí ghi chépcác ý kiến
+ Đại diện nhóm trình bày các nhómkhác nhận xét bổ sung
+ Lắng nghe
- 2HS ngồi cùng bàn trao đổi thảo luậnvề những tác hại của bầu không khí bị ônhiễm
+ HS tiếp nối lần lượt trả lời
- Gây bệnh viêm phế quản mãn tính
- Gây bệnh ung thư phổi
- Bụi vào mắt sẽ làm gây ra các bệnh vềmắt
- Gây khó thở
- Làm cho các loại rau , hoa quả khôngphát triển được ,