a) Kiến thức: Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc đơn. b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng thực hiện đúng các phép tính trong BT. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phấn màu, bảng phụ. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC [r]
Trang 1TUẦN 17
Ngày soạn: 18/12/2017
Ngày giảng: Thứ hai 25/12/2017
Toán
TIẾT 81: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (tiếp theo)
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc đơn
b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng thực hiện đúng các phép tính trong BT.
c) Thái độ: GD tính cẩn thận, ham học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phấn màu, bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nêu quy tắc tính giá trị của biểu thức không
có dấu ngoặc đơn.?
- GV nhận xét
2 Bài mới: 20’
a) Giới thiệu bài
b) HD HS quy tắc tính giá trị của biểu thức
có dấu ngoặc đơn
+ Gv viết biểu thức: (30 + 5) : 5
- Thực hiện
- Nêu thứ tự thực hiện biểu thức này?
- Gv nêu: Nếu biểu thức có dấu ngoặc đơn
thì thực hiện trong ngoặc đơn trước
+ Gv viết tiếp biểu thức: 3 x (20 - 10)
+ Gọi hs nêu qui tắc
Thực hành.
Bài 1: (UDPHTM)
- Gọi H nêu y/c, ) GV gửi tập tin H nhận bài,
làm và gửi bài GV nhận xét
- Gv nx, củng cố
Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu
- GV t/c cho hs làm bảng con.
- Gv nx, y/c H nêu cách làm
- Hs nêu quy tắc, hs nx
- lớp theo dõi + trong ngoặc đơn trước
- Hs nêu lại
- Hs thực hiện
3 x (20 - 10) = 3 x 10 = 30
- Hs nêu
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
- Hs nêu y/c, nhận bài, làm bài cá nhân, gửi bài
a) 90 - (30 - 20) = 90 - 10 = 80
b) 100 - (60 + 10) = 100 - 70 = 30
c) 135 - (30 + 5) = 135 - 35 = 100
d) 70 + ( 40 - 10) = 70 + 30 = 100
- Một số H nêu lại cách làm
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
- H/s đọc yêu cầu
- HS nêu Tính giá trị của biểu thức a) (370 + 12) : 2 = 382 : 2 = 191
Trang 2Bài 3: Gọi H đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết mỗi hàng có bao nhiêu bạn ta
cần biết gì? Làm như thế nào?
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố - dặn dò: 2’
- Nhắc lại qui tắc tính giá trị BT có dấu
ngoặc đơn
- Nx tiết học
b) (231 – 100) x 2 = 131 x 2 = 262 c) 14 x (6 : 2) = 14 x 3 = 42
d) 900 - (200 - 100) = 900 - 100 = 800
B i 3: à Giải toán
- H/s tự tóm tắt, làm vào vở
Tóm tắt: 2 đội : 88 bạn Mỗi đội: 4 hàng Mỗi hàng: … bạn?
+ Cần biết mỗi đội có bao nhiêu bạn Lấy 88 : 2
- 1 H lên bảng làm
Cách 1 Bài giải
Mỗi đội có số bạn là:
88 : 2 = 44 (bạn) Mỗi hàng có số bạn là:
44 : 4 = 11 (bạn)
Đáp số: 11 bạn
Cách 2 Bài giải
Hai đội có số hàng là:
4 x 2 = 8 (hàng) Mỗi hàng có số bạn là:
88 : 8 = 11 (bạn)
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập đọc- kể chuyện
MỒ CÔI XỬ KIỆN
I MỤC TIÊU
A Tập đọc
a) Kiến thức: Hiểu các từ khó: công đường, bồi thường
- Thấy sự thông minh của Mồ Côi Mồ Côi đã bảo vệ được bác nông dân bằng cách
xử kiện rất thông minh, tài trí và công bằng
b) Kĩ năng:
- Đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật (chủ quán, bác nông dân, Mồ Côi)
- Đọc đúng các từ ngữ: vùng quê nọ, nông dân, vịt rán, miếng cơm nắm, giẵy nảy,
c) Thái độ
- Giáo dục tình cảm khâm phục cách xử kiện thông minh, công bằng của Mồ Côi
B Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nói: Hs kể lại được toàn bộ câu chuyện theo theo tranh và trí nhớ của mình Kể tự nhiên, biết phân biệt lời các nhân vật
Trang 32 Rèn kĩ năng nghe: Nghe và nhận xét đánh giá bạn kể.
II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Tư duy sáng tạo; Ra quyết định: giải quyết vấn đề; Lắng nghe tích cực
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1: T P Ậ ĐỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Em hãy đọc thuộc lòng bài: Về quê ngoại.
- GVnhận xét
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Luyện đọc: 20’
- GV đọc toàn bài:
- GV cho h/s quan sát tranh minh hoạ
Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: GV chú ý phát âm từ khó:
nông dân, vịt rán, miếng cơm nắm, giãy nảy
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ Yêu cầu h/s đọc nối tiếp nhau từng đoạn,
GV nhắc h/s ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu 2
chấm
+ GV kết hợp giải nghĩa từ: bồi thường
- Đọc từng đoạn trong nhóm: GV yêu cầu h/s
đọc theo nhóm 3
- GV theo dõi, sửa cho H/s
3) Hướng dẫn tìm hiểu bài:15’
+ Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1
- Câu chuyện có những nhân vật nào?
- Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì ?
+ Gọi 1 h/s đọc đoạn 2
- Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông dân?
- Khi nghe bác nông dân nhận có hít hương
thơm của thức ăn trong quán Mồ Côi phán thế
nào ?
- Thái độ của bác nông dân khi đó như thế
nào?
+ Yêu cầu h/s đọc thầm đoạn 2 và 3
- Tại sao mồ Côi lại bảo bác nông dân xóc 2
đồng bạc đủ 10 lần?
- Mồ Côi đã nói gì để kết thúc phiên toà?
- Em hãy đặt tên khác cho truyện
- 3 học sinh đọc
- Học sinh theo dõi
- Hs quan sát tranh minh họa
- H/s đọc nối tiếp từng câu
- H/s đọc nối tiếp từng đoạn
- 1em đọc đoạn 1, 1 em đọc tiếp đoạn 2, 1 em đọc đoạn 3 sau đó đổi lại 2 nhóm thi đọc
+ Chủ quán, bác nông dân, Mồ Côi + Về chuyện bác ta vào quán hít mùi thơm của thức ăn mà không trả tiền
- 1 HS đọc
+ Tôi chỉ vào quán…không mua gì cả
+ Bác phải bồi thường
+ Bác giãy nảy
+ Vì như vậy mới đủ 20 đồng mà lão chủ quán đòi bác phải trả
+ Bác này đã bồi thường
+ Vị quan thông minh, Phiên xử thú
Trang 4- Gv nx và nêu ND chính của bài.
Tiết 2
4) Luyện đọc lại: 15’
- GV đọc diễn cảm đoạn 2,3
Hướng dẫn h/s đọc diễn cảm đoạn 3, sau đó
t/c cho H thi đọc
- T/c cho H đọc phân vai giữa 2 tổ
vị
- 2 HS đọc
- h/s thi đọc đoạn 3
- H thực hiện
KỂ CHUYỆN (20’)
1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh, kể lại
toàn bộ câu chuyện “ Mồ Côi xử kiện"
2 Hướng dẫn h/s kể toàn bộ câu chuyện
theo tranh :
- GV treo tranh vẽ, yêu cầu hs quan sát tranh
minh hoạ
+ H/s nêu nội dung từng bức tranh
- GV gọi 3 h/s nối tiếp nhau kể 3 đoạn ( theo
tranh)
- Gọi 1 h/s kể toàn bộ câu chuyện
C Củng cố - dặn dò: 2’
- Qua câu chuyện này, em thấy Mồ Côi là
người như thế nào ?
- Nx tiết học, HD học ở nhà
- 1/ hs kể mẫu đoạn 1
- Từng cặp h/s kể cho nhau nghe
+ Mồ Côi là người rất thông minh
và là vị quan biết bênh vực lẽ phải
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn: 19/12/2017
Ngày giảng: Thứ ba 26/12/2017
Toán
TIẾT 82: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Củng cố cách tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc đơn.
- Học sinh biết áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu >, <, =
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức
c) Thái độ: Gd tính ham học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phấn màu, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nêu 4 qui tắc tính giá trị của biểu thức.
- GV nhận xét
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
- 4 H/s nêu
- Lớp nhận xét
b) Thực hành: 25’
Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu
- Gv ghi bảng: 417 – (37 – 20)
- Em hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính
của biểu thức này
Bài 1: Hs nêu y/c.
- Thực hiện trong ngoặc đơn trước
Trang 5- Yêu cầu hs thực hiện tính các phép tính còn
lại vào vở
- Gọi 3 H lên bảng làm
- Gv nhận xét
Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu
a) 450 – (25 – 10) = 450 – 15 b) 180 : 6 :
2 = 30 : 2
= 435
= 15
450 – 25 – 10 = 425 – 10 180 : (6 :
2) = 180 : 3
= 415
= 60
- T/c cho H làm tương tự như bài 1, chú ý so
sánh kết quả giữ hai cách tính của từng biểu
thức
Bài 3: Gọi HS nêu y/c và nêu cách làm.
- T/c cho HS thi điền nhanh giữa 2 tổ
- Gv nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố - dặn dò: 3’
- Nhắc lại quy tắc tính giá trị BT
- Nx tiết học
- H làm bài cá nhân
b) 826 – (70 + 30) = 826 – 100 = 726
c) 148 : (4: 2) = 148 : 2 = 74 d) (30 + 20) x 5 = 50 x 5 = 250
Bài 2 : Hs thực hành tính, chữa bài
a) 450 – (25 – 10) = 450 – 15 = 435
450 – 25 – 10 = 425 – 10 = 415
b) 180 : 6 : 2 = 30 : 2 = 15
180 : (6 : 2) = 180 : 3 = 60 Đ/án phần c và d:
330 và 390
32 và 32
Bài 3: H nêu y/c, làm bài cá nhân.
- Mỗi tổ cử 4 thành viên tham gia (87 + 3) : 3 = 30
25 + (42 – 11) > 55
100 < 888 : (4 + 4)
50 > (50 + 50) : 5
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Chính tả (nghe - viết )
VẦNG TRĂNG QUÊ EM
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài “Vầng trăng quê em”.
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả Làm đúng các bài tập chính tả.
c) Thái độ: Gd học sinh ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
*THBVMT: HS yêu quý cảnh đẹp thiên nhiên trên đất nước ta, từ đó thêm yêu quý
môi trường xung quanh, có ý thức BVMT
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- GV đọc cho HS viết bảng 1 số từ: trật tự,
chật chội, con trâu, châu chấu
- nhận xét
2 Bài mới
- 2 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
Trang 6a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn nghe - viết: 17’
- GV đọc bài chính tả
?Vầng trăng đang nhô lên đẹp ntn?
- Liên hệ cho H ý thức BVMT…
- Trong bài có những chữ nào được viết hoa?
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó: luỹ tre
làng, gió nồm nam, khuya.
- Yêu cầu hs tập viết chữ khó vào bảng con
c GV đọc bài cho HS viết bài
d Chấm 1 số bài, nhận xét
Hướng dẫn làm bài tập:8’
- BT2/a: treo bảng phụ: Chọn từ trong ngoặc
đơn điền vào chỗ trống
- Gọi 1 em lên điền
- NX chốt lời giải đúng
- YC hs giải câu đố
3 Củng cố, dặn dò: 2’ Dặn HS về nhà luyện
viết chữ khó
- 1HS đọc lại, lớp theo dõi SGK
- Trăng lóng lánh, đậu vào ôm ấp mái tóc
- chữ đầu câu, tên riêng
- viết bảng con
- HS viết bài, soát lỗi bằng chì
- Điền vào VBT
Đ/án: + gì – dẻo – ra – duyên
(cây mây) + gì – Ríu ran
(cây hoa gạo)
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập đọc
ANH ĐOM ĐÓM
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức
- Hiểu các từ khó trong bài, biết về các con vật: Đom Đóm, cò bợ, vạc
- Hiểu ý nghĩa của bài : Đom Đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động
b) Kĩ năng
- H/s đọc đúng một số từ, biết ngắt nghỉ hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
- Chú ý các từ ngữ: gác núi, lan dần, làn gió mát, lặng lẽ, rộn rịp - Ngắt nghỉ đúng nhịp giữa các dòng thơ
- Thuộc 2, 3 khổ thơ trong bài
c) Thái độ
- Giáo dục tình cảm yêu quý anh Đom Đóm và cảnh vật sinh động ở làng quê
* QTE: Quyền được yêu quý các con vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- Giờ trước các em được học bài gì?
- Em hãy đọc 1 đoạn trong bài mà em thích nhất
và nói rõ vì sao em thích?
- GV nhận xét
- Mồ Côi xử kiện
- 2 học sinh lên bảng
- Lớp nhận xét
Trang 72 Bài mới
a Giới thiệu bài:(1)
b Luyện đọc:(12)
- GV đọc toàn bài thơ: Giọng kể nhẹ nhàng
- GV cho h/s quan sát tranh minh hoạ
- Học sinh theo dõi
- Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ: GV chú ý phát âm từ khó,
dễ lẫn
- Đọc từng khổ thơ trước lớp:
- Bài chia làm mấy khổ? Nêu rõ từng khổ?
- Yêu cầu h/s đọc nối tiếp nhau từng khổ , GV
nhắc h/s ngắt nghỉ hơi đúng
- GV kết hợp gntừ: mặt trời gác núi, Cò Bợ
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm: GV yêu cầu h/s
đọc theo nhóm 3
- GV theo dõi, sửa cho H/s
- H/s đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- 6 khổ thơ
- H/s đọc nối tiếp từng khổ thơ
- HS l.đọc nhóm 3 sau đó đổi lại
- Đại diện 1 số nhóm lên đọc
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:(10’)
+ Yêu cầu lớp đọc thầm khổ thơ 1 , 2
- Anh Đom Đóm lên đèn đi đâu?
- Tìm từ tả đức tính của anh Đom Đóm ?
+ Gọi 1 h/s đọc to khổ thơ 3, 4
Anh Đom Đóm thấy những cảnh gì trong đêm ?
- Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đom Đóm trong
bài thơ
- Em thấy anh Đom Đóm trong bài thơ là người
như thế nào?
4 Học thuộc lòng bài thơ:(7)
- GV đọc lại bài thơ
- HS học thuộc lòng theo hình thức xoá dần
- Anh đi gác cho mọi người
- Chuyên cần
- Thấy chị Cò Bợ ru con,
- Anh Đóm quay vòng
- Anh rất chăm chỉ
- HS đọc TL, thi đọc thuộc
5 Củng cố - dặn dò: 2’
- Qua bài thơ này, em học được điều gì ở anh
Đom Đóm?
- Nhận xét giờ học
- Cần có đức tính chăm chỉ, chịu khó
–––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thực hành Toán
LUYỆN TẬP TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC I.MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Củng cố cho H về cách tính giá trị của biểu thức dạng có dấu ngoặc
đơn
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức dạng có dấu ngoặc đơn.
c) Thái độ: Giáo dục tính tích cực trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ ghi ND bài tập 3.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi H lên bảng thực hiện: 276 x 2 + 57 - 2 hs lên bảng làm bài
Trang 8132 - 42 : 3
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn học sinh luyện tập: 25’
Bài 1: Gọi H nêu y/c, nêu đặc điểm của
biểu thức (có dấu ngoặc đơn)
- Gọi 2 H lên bảng làm bài, nêu cách làm
- Gọi hs nx Gv nx chốt kq đúng
Bài 2: Gọi H nêu y/c, nêu đặc điểm của
biểu thức (có dấu ngoặc đơn)
- Gọi 4 H lên bảng làm bài, nêu cách làm
- Gọi hs nx Gv nx
Bài 3: Gọi H nêu y/c và nêu dạng biểu
thức, hd hs cách làm
- Gọi 3 H lên bảng làm bài, nêu cách điền
- Đại diện 3 tổ tham gia thi điền nhanh
Giải thích
- Gọi hs nx Gv nx, tuyên dương
Bài 4: Gọi H đọc bài toán, nêu tóm tắt
- Hs làm bài, 1 hs lên bảng làm
3 Củng cố, dặn dò: 5’
- Nx tiết học, HDVN
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức.
a) 46 + (12 – 8) = 46 + 4 = 50 b) 37 – (11 + 9) = 37 - 20
= 17
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức.
a) (23 + 11) x 2 = 34 x 2 = 68 (45 – 11) x 3 = 34 x 3 = 102 b) (17 + 43) : 6 = 60 : 6 = 10 (60 – 15) : 5 = 45 : 5
= 9
Bài 3: > < = ? (3 + 4) x 5 = 35;
11 > (65 – 15) : 5;
5 < 3 x (6
Bài 4: Tóm tắt:
800 cây : 5 luống,
8 cây : 1 hàng Mỗi luống: … hàng?
(C2: Tìm số hàng cây giống sau đó tìm
số hàng cây giống trên mỗi luống)
Bài giải Mỗi luống có số cây giống là:
800 : 5 = 160 (cây) Mỗi luống có số hàng là:
160 : 8 = 20 (hàng) Đáp số: 20 hàng
Đố vui: Viết chữ số thích hợp vào ô
trống:
32 < 3 x (7 + 20 x 5 )
Ngày soạn: 20/12/2017
Ngày giảng: Thứ tư 27/12/2017
Toán
TIẾT 83: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
0
Trang 91 Kiến thức: Biết tính giá trị của biểu thức ở cả 3 dạng.
2 Kĩ năng: Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2 (dòng 1); Bài 3
(dòng1); Bài 4; Bài 5.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
* Lưu ý: Bài tập 4 tổ chức dưới dạng trò chơi - theo chương trình giảm tải của Bộ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi HS lên làm bài tập
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn hs luyện tập: 25’
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính giá trị
của biểu thức khi có phép tính cộng, trừ,
nhân, chia
- Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con
- Nhận xét, chốt lại
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm vào vở, 2 HS lên
bảng thi làm bài làm
- Nhận xét, chốt lại
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
- Cho HS nêu quy tắc tính giá trị của biểu
thức có dấu ngoặc
- Cho HS làm vào vở
Bài 4: Mỗi số trong ô vuông là giá trị của
biểu thức nào?
- Cho HS chơi trò chơi tiếp sức
- Nêu cách chơi và tổ chức cho HS chơi
- Chia lớp 2 đội, cho đại diện 2 đội lên
bảng thi tiếp sức
Bài 5: Gọi hs đọc bài toán
- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi đặt câu
hỏi gợi ý
+ Có tất cả bao nhiêu cái bánh?
+ Mỗi hộp có mấy cái bánh?
+ Mỗi thùng có mấy hộp?
+ Bài toán hỏi gì?
- Hs lên bảng chữa bài
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- 2 HS nhắc lại quy tắc
- Cả lớp làm vào bảng con a) 365, 150 b) 7, 120
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Cả lớp làm vào vở; 4 HS lên bảng thi làm bài làm
a) 71 b) 104
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
- 2 HS nêu quy tắc
- Làm vào vở a) 246 b) 9
Bài 4: Mỗi số trong ô vuông là giá trị
của biểu thức nào?
- HS chơi trò chơi
Bài 5:
- 2 HS lên bảng làm mỗi HS làm 1 cách
Trang 10+ Muốn biết có bao nhiêu thùng bánh ta
phải biết trước được điều gì?
- Gọi 2 HS lên bảng làm theo 2 cách
- Nhận xét, sửa bài
3 Củng cố dặn dò: (3’)
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
ÔN VỀ TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM
ÔN TẬP CÂU CÂU AI THẾ NÀO?- DẤU PHẨY I.MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Ôn về các từ chỉ đặc điểm của người, vật
- Biết đặt câu theo mẫu, Ai, thế nào? Để miêu tả một đối tượng, đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu( BT3)
- Ôn luyện về dấu phẩy, ngăn cách các bộ phận đồng chức năng là vị ngữ trong câu
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng dùng từ đặt cauai thế nào ?
c) Thái độ: Giáo dục ý thức tích cực trong học tập
*) BVMT: Giáo dục tình cảm đối với con người và thiên nhiên đất nước.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng lớp ghi bài 1, 2
- Bảng giấy ghi bài 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ: (4)
- Gọi 2 H/s nêu miệng BT 1 ( tuần 16 )
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài và nêu yêu cầu(1)
b, Hướng dẫn hs làm bài tập (30)
Bài 1
- GV treo bảng phụ ghi bài tập 1
- H/s trao đổi theo cặp rồi làm VBTTV
- Gọi 3 em lên bảng chữa bài
- Dưới lớp nêu nội dung làm
Bài 2: GV treo bảng phụ
- Bài tập yêu cầu làm gì ?
- Yêu cầu 1 H/s nêu mẫu
- Gọi H/s nêu câu của mình
- Lớp nhận xét – bổ sung
Bài 3: GV treo 2 bảng giấy ghi 3 câu.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Gọi 3 H/s lên bảng chữa
- H/s nêu
Bài 1
- HS nêu yêu cầu
- H/s trao đổi theo cặp rồi làm VBTTV
- HS làm vở bài tập
Bài 2: HS nêu yêu cầu
VD : Bác nông dân rất chăm chỉ Lớp làm vở bài tập TV
- Mến dũng cảm/tốt bụng
Đom Đóm chuyên cần/chăm chỉ
Bài 3: HS nêu yêu cầu
- HS làm VBT
- HS làm VBT- 2H/S chữa
+ ……ngoãn , chăm ……